2.36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với 2.37 Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hồ 2.38 Với những dao
Trang 1CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC
ban đầu và pha ở thời điểm t của dao động.
1.2 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp
theo cũng vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 36cm Tính chu kì, tần số, biên độ
1.3 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x0,05cos10 ( )t m Hãy xác định:
a Biên độ, chu kì, tần số của vật
b Tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật
c Pha của dao động và li độ của vật tại thời điểm t 0,075( )s
1.4 Một vật dao động điều hòa với biên độ A24(cm) và chu kì T 4( )s Tại thời điểm t 0,vật có li độ cực đại âm x A
a Viết phương trình dao động của vật
b Tính li độ, vận tốc, gia tốc của vật tại thời điểm t0,5( )s
1.5 Một con lắc lò xo gồm một vật năng có khối lượng m = 0,4 kg và một lò xo có độ cứng
k 80 N / m Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua
vị trí cân bằng bằng bao nhiêu?
1.6 Một lò xo dãn ra 2,5 cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250 g Chu kì của con lắc
được tạo thành như vậy là bao nhiêu? Cho g10m s/ 2
1.7 Một co lắc lò xo có cơ năng W 0,9J và biên độ dao động A15cm Hỏi động năng củacon lắc tại li độ x5cm là bao nhiêu?
1.8 Một con lắc lò xo có độ cứng k 200 /N m, khối lượng m200g dao động điều hòa vớibiên độ A10cm Tốc độ của con lắc khi qua vị trí có li độ x2,5cm là bao nhiêu?
1.9 Một con lắc lò xo có biên độ A = 10 cm, có tốc độ cực đại 1,2 m/s và có cơ năng 1J Hãy
tính:
Trang 2a Độ cứng của lò xo.
1.10 Một con lắc lò xo có khối lượng m50g, dao động điều hòa trên trục x với chu kì
T 0, 2 s và biên độ A = 0,20 m Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian làlúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều âm Viết phương trình dao động của con lắc
1.11 Một con lắc gõ giây (coi như một con lắc đơn) có chu kì là 2,00s Tại nơi có gia tốc trọng
trường là g9,8 /m s2 thì chiều dài con lắc đơn đó là bao nhiêu?
1.12 Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g9,8m s/ 2 Kéo con lắc
ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc 0 100 rồi thả tay
a Tính chu kì dao động của con lắc
b Viết phương trình dao động của con lắc
c Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu của con lắc khi nó qua vị trí cân bằng
1.13 Một con lắc dài 44cm được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi
bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của đường ray Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bao nhiêu thìbiên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m Lấy
A Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phía đối với vị trí cân bằng
B Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng
C Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì
D Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì
Trang 32.2 Một vật dao động diều hòa theo phương trình x6cos4tcm, biên độ dao động củavật là:
A A = 4 cm B A = 6 cm C A = 4 m D A = 6 m
2.3 Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo dài 20 cm Biên độ dao động của vật là
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Đại lượng là pha dao động
B Biên độ A khơng phụ thuộc vào và , nĩ chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích
thích ban đầu lên hệ dao động
C.Đại lượng gọi là tần số dao động, khơng phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động.
D Chu kì dao động được tính bởi T = 2
2.5 Chọn câu trả lời sai
A Dao động tuần hồn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lạinhư cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Dao động là sự chuyển động cĩ giới hạn trong khơng gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanhmột vị trí cân bằng
C Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
D Dao động điều hịa được coi như hình chiếu của một chuyển động trịn đều xuống mộtđường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
vận tốc v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường trịn là:
A dao động điều hịa với biên độ 40 cm và tần số gĩc 4rad/s
B dao động điều hịa với biên độ 20 cm và tần số gĩc 4rad/s
C dao động cĩ li độ lớn nhất 20cm
D chuyển động nhanh dần đều cĩ a> 0
Tần Số Gĩc – Chu Kì – Tần Số 2.7 Chọn câu trả lời đúng Chu kì dao động là :
A Số dao động tồn phần vật thực hiện được trong 1s
B Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đếnbên kia của quỹ đạo chuyển động
Trang 4C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
A Dao động của hệ chịu tác dụng của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do
B Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
C Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào biên độ dao động
D Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát
2.9 Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 5cos( 10t +
4
), x tính bằng cm,t tính
tính bằng s Tần số góc và chu kì dao động của vật là
2.15 Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
Trang 5Tại nơi có gia tốc trọng trường là g Ở vị trí cân bằng lò xo dãn là l.
k
m2
1T
m
k2
2.16 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu con lắc có khối lượng 100g Khi cân bằng, lò
xo dãn ra một đoạn bằng 4cm Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy g = 2 (m/s2).Chu kì dao động của con lắc là
2.17 Một vật khối lượng m treo vào đầu dưới của một lò xo, đầu trên của lò xo được giữ cốđịnh Khi hệ cân bằng lò xo có chiều dài hơn chiều dài ban đầu 1 cm Lấy g = 10 m/s2 chu kỳ daođộng của vật là
2.21 Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
2.22 Vật gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa có tần số tỉ lệ
Trang 6A thuận với độ cứng k B nghịch với độ cứng k.
2.23 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k, nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì
2.24 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số củavật là:
A.Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
2.25 Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng bằng m dao động với chu kì T Để chu kì conlắc giảm đi một nửa phải:
2.26 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100 N/m, (lấy 2= 10) dao động điềuhòa với chu kì là:
A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s
2.27 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là
m = 400 g, (lấy 2= 10) Độ cứng của lò xo là:
A T = 0,7s B T = 1,4s C T = 1s D T = 0,48s
Trang 72.31 Con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật cĩ khối lượng m dao động với chu kỳ 0,4 s.Nếu thay vật nặng m bằng vật nặng cĩ khối lượng m’ gấp đơi m Thì chu kỳ dao động của con lắcbằng
2 s
2.32 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm, dao động điều hịatại nơi cĩ g = 10 m/s2 với chu kỳ dao động của vật T = 0,628 s Chiều dài của lị xo tại vị trí cânbằng cĩ giá trị nào sau đây?
2.33 Một lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể cĩ chiều dài tự nhiên l0 được treo vào điểm O cốđịnh Nếu treo vào lị xo vật cĩ khối lượng m1 = 100g vào lị xo thì chiều dài của nĩ là l1 = 31 cm.Treo thêm vật cĩ khối lượng m2 = 100g thì độ dài của lị xo là l2 = 32 cm Độ cứng của lị xo là
A l và g B m và l C m và g D m, l và g
2.36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
2.37 Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hồ
2.38 Với những dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn, muốn tần số dao động tăng gấpđơi thì chiều dài của con lắc
2.39 Tại một nơi xác định, Chu kì ( tần số) dao động điều hịa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc
Trang 8B biên độ dao động.
C khối lượng của vật
D pha dao động của vật
2.40 Tại một nơi xác định, tần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
trường
2.41 Tại một nơi xác định, tần số góc dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
Trang 92.48 Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 2,5s và T2 = 2s Chu kì của con lắc đơn có chiều dài bằnghiệu chiều dài của hai con lắc trên là:
2.52 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
2.54 Vật có khối lượng m = 0,1kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 40N/m Dao động điều hòa
có biên độ A = 10cm Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là
2.55 Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 2cos( 4t +
3
),
với x tính bằng cm , t tính bằng s Vận tốc của vật có giá trị lớn cực là
2.56 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tại vị trí cân bằng vận tốc của vật có độ lớn
40 cm/s, chu kỳ dao động 0,2 giây Biên độ dao động của vật có độ lớn bằng
Trang 10A 0,4 m B 0,04 m C 4 m D 40 m
2.57 Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng1600N/m Khi quả nặng ở vị VTCB, người ta truyền cho nó vật tốc ban đầu bằng 2 m/s Biênđộ dao động của quả nặng là:
A A = 5 m B A = 5 cm C A = 0,125 m D A = 0,125 cm
2.58 Trong dao động điều hồ, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
A biến thiên điều hịa với phương trình v = ωAcos(ωt + )
B biến thiên điều hịa với phương trình v = ωAcos(ωt +
2
)
C biến thiên điều hịa với phương trình v = ωAcos(ωt)
D biến thiên điều hịa với phương trình v = ωAsin(ωt +
2.62 Đồ thị biểu diên sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hịa cĩhình dạng nào sau đây
2.63 Xét một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = Acos(t
3
) Vận tốc của vật cĩ độlớn cực đại khi
Trang 112.67 Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hịa luơn biến thiên điều hịa cùng tần số và
2.68 Trong dao động điều hịa, gia tốc biến đổi :
2.69 Gia tốc của vật dao động điều hồ bằng khơng khi
C Vật ở vị trí cĩ li độ bằng khơng D Vật ở vị trí cĩ pha dao động cực đại
2.70 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x6cos4tcm, gia tốc của vật tạithời điểm t = 5s là:
A a = 0 B a = 947,5 cm/s2 C a = -947,5 cm/s2 D a = 947,5 cm/s
Trang 122.71 Trong dao động điều hòa:
A Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc
B Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc
C Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
so với vận tốc
D Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
so với vận tốc
2.72 Trong dao động điều hịa gia tốc biến đổi
2.74 Trong dao động điều hịa, gia tốc của vật
2.75 Gia tốc của một chất điểm dao động điều hịa bằng khơng khi:
2.76 Xét một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = Acos(t
3
) Gia tốc của vật cĩ độlớn cực đại khi
Trang 132.78 Một vật DĐĐH với chu kì T = 1s Ở thời điểm pha dao động là 3
2.79 Chọn câu trả lời đúng Khi vật dao động điều hịa thì :
A Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc a là các véctơ hằng số
B Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
C Véctơ vận tốc v và véctơ gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật
D Véctơ vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, véctơ gia tốc a hướng về vị trícân bằng
2.80 Một chất điểm dao động điều hịa khi qua vị trí biên thì vận tốc và gia tốc là:
2.82 Khi nĩi về dao động điều hịa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là đúng :
A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nĩ vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
B Khi chất điểm qua vị trí biên, nĩ vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại
C Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nĩ vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
D A và B
2.83 Một vật DĐĐH với phương trình x = 5cos4t(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nĩbắt đầu chuyển động được 5s nhận giá trị nào sau đây ?
2.84 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:
A Lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực đại
Trang 142.85 Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa :
2.86 Chọn câu trả lời sai
A Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
B Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục có giá trị cực đại
C Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
2.87 Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quang hệ giữabiên độ A (hay xm), li độx, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
2 2 2
A A = x2 v
C A2 = x2
2 2
v
2 2
Trang 15A 3 cm B 7 cm C 25 cm D 5cm
2.93 Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(t
2
) Biết rằng trong khoảng
1/60(s) đầu tiên , vật đi từ vị trí cân bằng và đạt được li độ x = A 3
2 theo chiều dương của trục Ox Tại vị trí cĩ li độ x = 2cm vận tốc của vật v = 40 3cm/s Tần số gĩc và biên độ dao động củavật lần lượt là bao nhiêu ?
Phương Trình Dao Động Điều Hịa
2.94 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là:
A (rad) B 2 (rad) C 1,5 (rad) D 0,5 (rad)
2.95 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x6cos4tcm, tọa độ của vật tại thờiđiểm t = 10s là:
2.98 Cho một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(10πt + t + ) (cm) Thời điểm vậtqua vị trí cĩ li độ x = -2 2 cm lần thứ nhất là
2.99 Phương trình chuyển động của vật cĩ dạng x = Asin(t ) b Chọn phát biểu đúng :
A Vật dao động điều hịa xung quanh vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = 0
B Vật dao động điều hịa xung quanh vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = b
Trang 16D Chuyển động của vật không phải dao động điều hòa.
2.100 Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa :
2.102 Phương trình dao động của vật có dạng x = asint acost Biên độ dao động của vật là:
2.104 Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz, lúc t = 0vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là
2.105 Vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(ωt +
2
) Chọn Gốc thời gian tại
A li độ x = - A B li độ x = +A C qua VTCB dương D qua VTCB âm
2.106 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật đi qua li độcực đại Phương trình dao động của vật là :
Trang 17)cm Gốc thời gian được chọn vào lúc :
A Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều dương
B Vật có li độ x = 2 2cm và đi theo chiều âm
C Vật có li độ x = 2cm và đi theo chiều âm
D Vật có li độ x = 2 2cm và đi theo chiều dương
2.108 Một con lắc lò xo nằm ngang, kéo vật theo phương ngang sang phải đến vị trí cách vị trícân bằng 8cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chu kỳ dao động của vật T = 2s Chọn gốc tọa độ tại
vị trí cân bằng, chiều dương hướng sang phải, gốc thời gian lúc đi qua điểm cách vị trí cân bằng
4cm lần thứ nhất Phương trình dao động của vật là
2.109 Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến
vị trí cao nhất cách nhau 10cm là 1,5s Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, chiều
dương hướng lên, gốc thời gian vật ở vị trí thấp nhất Phương trình dao dộng của vật là
) (cm)
2.110 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là x = 10cos(2t +3
Trang 182.112 Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ A, tần sô góc là Sau thời gian t =
2.114 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t 3) 1 (cm) Số lần vật đi qua
vị trí x = 1cm trong giây đầu tiên là :
2.115 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t 5
6
)cm Sau khoảng thời gian
t = 4,5s vật đi được quãng đường là :
2.116 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250
g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng
10
đầu tiên là
Trang 192.119 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v0 =40 cm/s tần số dao động f = 5 Hz Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - 2 cm và đang vào vịtrí cân bằng Phương trình dao động của vật là:
2.120 Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v =Acost.Kết luận nàođúng ?
A Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
D Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = A
2.121 Cơ năng của vật dao động điều hòa W = 3.105J Lực cực đại tác dụng lên vật bằng1,5.103N Chu kì dao động T = 2s và pha ban đầu =
2
) (m)
Trang 202.126 Một vật nặng khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k theo phương thẳng đứng làm tạinơi có g = 10 m/s2, làm lò xo giãn thêm một đoạn l= 10 cm Từ vị trí cân bằng người ta kéo vậtthẳng đứng xuống một khoảng bằng 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc v = 0,4 m/s Chọn gốc thờigian lúc vật có li độ x = 2,5 đang hướng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
Lực Kéo Về - Lực Đàn Hồi 2.127 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại vị trí cân bằng chiều dài con lò xo có giá trị 40 cm.
Kích thích cho vật dao động điều hòa dọc theo 0x phương thẳng, chiều dương hướng lên Chiềudài của lò xo khi vật có tọa độ x = +3 cm là
cm
2.128 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại vị trí cân bằng chiều dài con lò xo có giá trị 30 cm.Kích thích cho vật dao động điều hòa dọc theo 0x phương thẳng, chiều dương hướng lên Chiềudài của lò xo khi vật có tọa độ x = -2 cm là
Trang 212.129 Lực làm vật dao động điều hịa theo phương ngang cĩ giá trị cực đại là
2.130 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật
Gọi độ giãn của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ là A Lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn cực đại trong quá trình dao động là
A F = kA B F = 0 C F = k( ∆l-A ) D F = k(A + ∆l)
2.131 Một vật cĩ khối lượng m = 0,1kg dao động điều hịa với chu kì T = 1s Vận tốc của vậtqua vị trí cân bằng là v0 = 31,4cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật cĩ giá trị
là :
2.132 Một vật cĩ khối lượng m = 50g dao động điều hịa tên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số
f = 5Hz, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy 2 = 10 Lực gây ra chuyển động củachất điểm ở thời điểm t = 1/12(s) cĩ độ lớn là :
2.133 Lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hồ theo phương thằng
đứng với biên độ là A (A >l ) Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lị xo cĩ độ lớn nhỏ
nhất là
2.134 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng là k treo thẳng đứng cĩ biên độ 5cm Tại VTCB là xo dãn
2,5cm Lực đàn hồi cĩ độ lớn nhỏ nhất là
2.135 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng củavật nặng là m = 0,4 kg (lấy 2
= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:
A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N
2.136 Treo quả cầu cĩ khối lượng m vào lị xo tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g Cho quả cầudao động điều hồ với biên độ A theo phương thẳng đứng Lực đàn hồi cực đại của lị xo được xácđịnh theo cơng thức :
A Fđhmax = mg B Fđhmax = kA C Fđhmax = kA + mg D Fđhmax = mg - kA
Năng Lượng Dao Động Điều Hịa 2.137 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỉ lệ thuận với
Trang 22C Biên độ dao động D Chu kì dao động.
2.138 Cơ năng của con lắc lị xo xác định bằng cơng thức Chọn câu sai
1
kx2
2.139 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của một vật dao động :
A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C Giảm 25/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 3 lần
D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
2.140 Phương trình dao động điều hịa của vật cĩ dạng x = Acost Kết luận nào sau đây sai :
A Phương trình vận tốc của vật v = Asint
2.141 Chọn phát biểu sai khi nĩi về năng lượng của hệ dao động điều hịa :
A Cơ năng của tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Trong quá trình dao động cĩ sự chuyển hĩa giữa thế năng và động năng và cơng của lực
ma sát
C Cơ năng tồn phần được xác định bằng biểu thức W = 1
2m2A2
D Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo tồn
2.142 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
E cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
Trang 23D Công thức 2 2
2
12
1
kA kx
2.143 Vật dao động điều hịa chuyển động hướng về vị trí cân bằng, thế năng của vật
2.144 Con lắc lị xo dao động điều hịa trên trục 0x, cĩ phương trình : x = Acos(t + ) Động
năng (thế năng) của vật
C biến thiên điều hịa với tần số gĩc D biến thiên tuần hồn với tần số gĩc 2
2.145 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của vật dao động điều hịa :
A Biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kì T
B Biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2
C Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
2.146 Một vật dao động điều hịa với phương trình x = 5cos(10t) (cm) thì thế năng của nĩbiến thiên tuần hồn với tần số:
2.147 Quả nặng gắn vào lị xo đặt nằm ngang dao động điều hịa cĩ cơ năng là 3.10-5 J và lựcđàn hồi lị xo tác dụng vào vật cĩ giá trị cực đại là 1,5.10-3 N Biên độ dao động của vật là
2.148 Một con lắc lị xo cĩ cơ năng W = 0,9J và biên độ dao động A = 15cm Hỏi động năng
của con lắc tại li độ x = -5cm là bao nhiêu
2.149 Một vật gắn vào một lị xo cĩ độ cứng 100N/m,dao dơng điều hồ với biên độ 5cm Khivật cách vị trí cân bằng 3cm thì nĩ cĩ động năng là
2.150 Vật nặng cĩ khối lượng 100g, dao động điều hịa với vận tốc v = 10 cos t (cm/s) Lấy
2 =10 Năng lượng của vật bằng
A 0,005J B 0,05J C 0,5J D 5J
Trang 242.151 Một vật cĩ khối lượng m = 1kg dao động điều hịa với chu kì T = 5s Biết năng lượngdao động của vật là 0,02J Biên độ cĩ giá trị nào ?
2.152 Con lắc lò xo gồm vật m = 400g và lò xo k = 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi
vị trí cân bằng một đọan 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:
A E = 320 J B E = 6,4.10-2 J C E = 3,2.10-2 J D E = 3,2J
2.153 Một con lắc lị xo thực hiện được 5 dao động trong thời gian 10 s, vận tốc của vật nặngqua vị trí cân bằng cĩ độ lớn 8 cm/s Vị trí vật cĩ thế năng bằng 1
3lần động năng cách vị trí cânbằng;
2.154 Một con lắc lị xo dao động điều hịa cĩ phương trình x = Acos(t +
2
), cĩ cơ năng làE
1 Thế năng của vật tại thời điểm t là
2.155 Con lắc lị xo dao động điều hịa với phương trình x = Acost Vật nặng cĩ khối lượng
2.156 Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hịa bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữađộng năng và thế năng của vật là
Trang 252.157 Một con lắc lò xo có khối lượng là m, dao động điều hòa với biên độ A, năng lượng daođộng là E Khi vật có li độ x = A/2 thì vận tốc của vật có giá trị là
E m
2.158 Một vật thực hiện dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(4t +
2
) (cm) với t
tính bằng giây Động năng ( thế năng) của vật đó biến thiên với chu kì
2.162 Vật có khối lượng m, gắn vào lò xo có độ cứng k = 100N/m.Dao động điều hòa có biên
độ A = 5cm Năng lượng dao động của vật là
Trang 262.165 Một vật có khối lượng m = 0,1kg gắn vào lò xo dao động điều hòa theo phương ngang
41
3
2
2.168 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1=A1sin(t+ 1) và x2 = A2sin(t + 2).Biên độ dao động tổng hợp là
2.169 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1=A1sin(t + 1) và x2 = A2sin(t + 2) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
Trang 272.170 Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số ,
khác biên độ có pha ban đầu vuông góc là :
2.174 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos100πt + t (cm)
và x2 = 3cos(100πt + t) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là:
2.176 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1 = 3cm và A2 = 4cm và
độ lệch pha là 1800 thì biên độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu ?
Trang 282.178 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số
x1 = sin 2t (cm) và x2 = 2,4 cos 2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,67cm
Loại 3: DAO ĐỘNG RIÊNG – DAO ĐỘNG ĐƯỢC DUY TRÌ- DAO ĐỘNG CƯỞNG
BỨC 2.179 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng
C Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
2.180 Nhận định nào sau đây sai khi nĩi về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
C Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian
D dao động tắt dần cĩ động năng giảm dần cịn thế năng biến thiên điều hịa
2.181 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của mơi trường đốivới vật dao động
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hố năng
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao độngcùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
2.182 Dao động của đồng hồ quả lắc là:
2.183 Chọn câu sai Dao động cưỡng bức là dao động
A chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hồn
Trang 29A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luơn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
2.185 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hồntác dụng lên vật
B Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụnglên vật
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụnglên vật
2.186 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắc dần
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
2.187 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số gĩc lực cưỡng bức bằng tần số gĩc daođộng riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao độngriêng
2.188 Khi xãy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
Trang 30A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao độngriêng.
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu tác dụng của ngoại lực
2.189 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của
hệ dao động đó
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
2.190 Nhận xét nào sau đây là không đúng.
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2.191 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm thì nước trong xôsóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,25 s Vân tốc của người đólà:
D 5,76 m/s
2.192 Một chiếc xe máy chạy trên đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có rãnhnhỏ Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s Hỏi với tốc độ baonhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất?
1 Trong phương trình dao động điều hòa x A sin( t ), radian (rad) là thứ nguyên củađại lượng
2 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình
2
x" x 0 ?
Trang 31A x A sin( t ) B x A.cos( t )
C x A sin( t) A sin( t) 1 2 D x At.sin( t )
3 Trong dao động điều hòa x A sin( t ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
7 Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
8 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
9 Trong dao động điều hòa
A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ
10 Trong dao động điều hòa
A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ
D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ
11 Trong dao động điều hòa
A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với vận tốc
12 Trong dao động điều hòa theo phuơng trình x 6sin(4 t)cm , biên độ dao động của vật là
Trang 3215 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin( t )cm
2
của chất điểm tại thời điểm t = 0,1s là
16 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6sin(4 t 2)cm, tọa độ của vật tạithời điểm t = 10s là
20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
21 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp đôi tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
22 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
23 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 2s (lấy 2 = 10).Năng lượng dao động của vật là
24 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
Trang 33D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
25 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc biến đổi điều hòa theo thời gian và có
26 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng? Trong dao độngđiều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
A Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
B Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
27 Phát biểu nào sau đây là không đúng về con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
C Chuyển động của vật là một dao động điều hòa
D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
28 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động
qua
29 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
30 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì
32 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m, (lấy 2 = 10) dao động điều hòa vớichu kì là
33 Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng m = 400g,
(lấy 2 = 10) Độ cứng của lò xo là
34 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật
m = 0,4 kg, (lấy 2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
Trang 3435 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Vận tốc cực đại của vật là
A vmax = 40 cm/s B vmax = 160 cm/s C vmax = 80 cm/s D vmax = 20 cm/s
36 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động
Cơ năng dao động của con lắc là
37 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 1 kg và một là xo có độ cứng 1600 N/m Khi
quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s Biên độdao động của quả nặng là
38 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi
quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s theo chiềudương trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là
39 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2 s.Khi gắn quả nặng
m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2 = 1,6 s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo
đó thì chu kì dao động của chúng là
41 Con lắc đơn gồm một vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng
trường g, dao động với chu kì T phụ thuộc vào
44 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiềudài của con lắc là
45 Ở nơi mà con lắc đơn đếm dây (chu kì 2s ) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ
dao động với chu kì là
Trang 3546 Một con lắc đơn có độ dài l 1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có độ
dài l 2 dao động với chu kì T1 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
47 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động.
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nóthực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
48 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một
khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứhai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗicon lắc lần lượt là
54 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ
lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
Trang 3655 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
x sin(2t) cm và x 2, 4cos(2t) cm Biên độ dao động tổng hợp là:
56 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các
phương trình: x14sin( t ) cm và x2 4 3 cos( t) cm Biên độ dao động tổng hợpđạt giá trị lớn nhất khi:
57 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số theo các
phương trình: x14sin( t ) cm và x2 4 3 cos( t) cm Biên độ dao động tổng hợpđạt giá trị nhỏ nhất khi:
58 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
59 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trườngđối với vật dao động
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điềuhòa theo thời gian vào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật daođộng cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khidao động bị tắt hẳn
60 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên daođộng
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho daođộng trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
61 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Trang 3762 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuầnhoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàntác dụng lên vật
C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàntác dụng lên vật
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tácdụng lên vật
63 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
64 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần sốgóc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số daođộng riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì daođộng riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ daođộng riêng
65 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
C Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
Trang 38Chương II SÓNG CƠ HỌC ÂM HỌC
66 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi
đó bước sóng được tính theo công thức
A v.f B v / f C 2v.f D 2v / f
67 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số
lên 2 lần thì bước sóng
68 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động C Môi trường truyền sóng D bước sóng
69 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s,
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
73 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 50 Hz, người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
Trang 39Chủ đề 2: SÓNG ÂM
76 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m tần số âm là
77 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí, sóng đó được gọi là
78 Một sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ
được sóng cơ học nào sau đây?
79 Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch
pha giữa hai điểm cách nhau 1 m trên một phương truyền sóng là
80 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B.Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
81 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
82 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặcđiểm sau:
83 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao độngcùng tần số, cùng pha
C Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng dao động chiều, cùng pha gặpnhau
D Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ 2 nguồn dao độngcùng pha, cùng biên độ
84 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động vớibiên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao
Trang 40C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạothành các đường thẳng cực đại
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạothành các vân cực tiểu
85 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp
nằm trên đường thẳng nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
86 Trong hiện tượng tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn tạo dao động
có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường thẳngnối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
87 Trong hiện tượng tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn tạo dao động
có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đườngthẳng nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
88 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động có tần
số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cựcđại, giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc sóng trênmặt nước bằng bao nhiêu?
89 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động có tần
số 16 Hz, tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng cóbiên độ cực đại, giữa điểm M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc sóngtrên mặt nước bằng bao nhiêu?
90 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động có tần
số 13 Hz, tại một điểm M cách các nguồn A và B những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 21 cm,sóng có biên độ cực đại, giữa điểm M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.Vận tốc sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
91 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không daođộng
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểmtrên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm mạnh xen kẻ với các điểmđứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bịtriệt tiêu