Kiểm tra bài cũHãy viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào rồi nêu tên và đơn vị của từng đại lượng trong công thức?. Tra lời Công thức : Trong đó : c là nhiệt dung riêng, tính ra
Trang 1NHiÖt liÖt chµo mõng
THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Người thực hiện: Ngô Trí ThiệnPHÒNG GIÁO DỤC HỚN QUẢN
TRƯỜNG THCS AN KHƯƠNG – HỚN QUẢN – BÌNH PHƯỚC
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Hãy viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào rồi nêu tên và đơn vị của từng đại lượng trong công thức ?
Hãy viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào rồi nêu tên và đơn vị của từng đại lượng trong công thức ?
?
Tra lời
Công thức : Trong
đó :
c là nhiệt dung riêng, tính ra J/kg.K hoặc J/kg.C
Q : là nhiệt lượng vật thu vào, tính ra J,
m là khối lượng của vật, tính ra kg,
: là độ tăng nhiệt độ, tính ra 0C hoặc 0K,
Trang 3Câu 2
Có 4 bình A, B, C và D đựng lần lượt 1 lít; 1,5lít; 2lít; 2,5lít nước ở cùng một nhiệt độ Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong cùng một khoảng thời gian như nhau, người ta thấy nhiệt độ của nước trong các bình trở nên khác nhau Hỏi nhiệt độ ở bình nào cao nhất ?
Có 4 bình A, B, C và D đựng lần lượt 1 lít; 1,5lít; 2lít; 2,5lít nước ở cùng một nhiệt độ Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong cùng một khoảng thời gian như nhau, người ta thấy nhiệt độ của nước trong các bình trở nên khác nhau Hỏi nhiệt độ ở bình nào cao nhất ?
Trang 4truyền nhiệt cho nước
và làm cho nước lạnh đi
Trang 6BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
nguy
I Nguyeân lyù truyeàn nhieät Quan sát thí nghiệm:
Đổ 50g nước nóng vào 100g nước lạnh ở nhiệt độ trong phòng rồi đo nhiệt độ của hổn hợp?
Đổ 50g nước nóng vào 100g nước lạnh ở nhiệt độ trong phòng rồi đo nhiệt độ của hổn hợp?
Trang 7Nước Lạnh
Nhiệt độ hổn hợp t = oC
Trang 8BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
nguy
Vật A Nhiệt độ cao
Vật B Nhiệt độ thấp
Nhiệt lượng thu vào
Qua các thí nghiệm cũng như hiện tượng quan sát được trong đời sống, kỉ thuật và tự nhiên cho thấy :
1 Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.
3 Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng
do vật kia thu vào.
Nguyên lí truyền nhiệt :
Ví dụ minh họa
I Nguyeân lyù truyeàn nhieät
Trang 93 Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng
do vật kia thu vào.
Nguyên lí truyền nhiệt :
Nguyên lý Truyền nhiệt
Thể hiệ n dưới dạng sơ đồ
-Học sgk (trang 88)
Trang 10Bạn B: Không phải như thế! Nước đã truyền nhiệt cho đá lạnh, nên nước lạnh đi. ?
Bạn A: Đá lạnh đã truyền
nhiệt cho nước và làm
cho nước lạnh đi.
độ thấp hơ n.
Trang 11-Học sgk (trang 88) ? Vậy trong đời sống chúng ta đã vận dụng nguyên lý truyền nhiệt như thế nào ? Em
hãy cho ví dụ ?
Thảo luận nhĩm cùng bàn
Thời gian: 1,5 phút
? Theo các em chúng ta cần cĩ những hành động thiết thực gì để ngăn chặn sự nĩng lên của Trái đất ?
Trang 12BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
nguy
Một học sinh thả 300g chì ở 100oC vào 250g nước ở 58,5oC làm cho nước nóng tới 60oC Nhiệt độ của chì ngay khi nó cân bằng nhiệt
có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
Một học sinh thả 300g chì ở 100oC vào 250g nước ở 58,5oC làm cho nước nóng tới 60oC Nhiệt độ của chì ngay khi nó cân bằng nhiệt
có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
Trang 13Người ta thả ba miếng đồng, nhơm, chì cĩ cùng khối lượng và cùng được nung nĩng tới
100oC vào một cốc nước lạnh Hãy so sánh nhiệt lượng do các miếng kim loại trên truyền cho nước:
Bài tập 2:
A Nhiệt lượng của: đồng > nhơm > chì
B Nhiệt lượng của: chì > đồng > nhơm
C Nhiệt lượng của: nhơm > đồng > chì
D Nhiệt lượng của ba miếng truyền cho nước bằng nhau
-Học sgk (trang 88)
Trang 14BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Nguy
-Học sgk (trang 88)
I Nguyên lý truyền nhiệt
II Phương trình cân bằng nhiệt
Dựa vào nguyên lí truyền nhiệt em hãy nêu mối quan hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra
và nhiệt lượng thu vào?
?
Q toả ra = Q thu vào
Nêu cơng thức tính nhiệt lượng vật thu vào?
Q thu vào = m2 c2.( t – t2)
Tương tự cơng thức tính nhiệt lượng vật thu vào, hãy nêu cơng thức tính nhiệt lượng vật tỏa ra?
Q toả ra = m1 c1.( t1 – t)
Em hãy điền các đại lượng cịn khuyết trong bảng sau:
Vật tỏa nhiệt Vật thu nhiệt
Khối lượng Nhiệt dung riêng Nhiệt độ ban đầu Nhiệt độ khi cân bằng
Q thu vào Q toả ra
Q toả ra = Q thu vào
Q toả ra = Q thu vào
-Trong đó:
Q toả ra = m1 c1.( t1 – t)
Q toả ra = m1 c1.( t1 – t) Q Q thu vào thu vào = = mm22 c c22.( t – t.( t – t22))
Trang 15Nguy
-Học sgk (trang 88)
II Phương trình cân bằng nhiệt
Q toả ra = Q thu vào
Q thu vào = m2 c2.( t – t1)
Q toả ra = m1 c1.( t1 – t)
-Trong đó:
III Ví dụ về PTCB nhiệt
Thả một quả cầu nhơm cĩ khối lượng 0,15kg được nung nĩng tới 100 o C vào một cốc nước ở 20 o C Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 25 o C Tính khối lượng của nước, coi như chỉ cĩ quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.
Thả một quả cầu nhơm cĩ khối lượng 0,15kg được nung nĩng tới 100 o C vào một cốc nước ở 20 o C Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 25 o C Tính khối lượng của nước, coi như chỉ cĩ quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.
Trang 16BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Nguy
-Học sgk (trang 88)
I Nguyên lý truyền nhiệt
II Phương trình cân bằng nhiệt
Q toả ra = Q thu vào
C1 Dùng phương trình cân bằng nhiệt để tính nhiệt độ của hổn hợp gồm :
50g nước nĩng ở nhiệt độ o C đổ vào 100g nước lạnh ở nhiệt độ o C.
Dùng phương trình cân bằng nhiệt để tính nhiệt
Trang 17Nguy
-Học sgk (trang 88)
II Phương trình cân bằng nhiệt
Q toả ra = Q thu vào
Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng đồng nguội đi từ 80 o C xuống 20 o C hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nĩng lên thêm bao nhiêu độ.
Q t
m c
Trang 18BÀI 25 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
IV Vận dụng
C2 Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng đồng nguội đi từ 80 o C xuống 20 o C hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao
nhiêu và nĩng lên thêm bao nhiêu độ.
Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 500g nước Miếng đồng nguội đi từ 80 o C xuống 20 o C hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nĩng lên thêm bao nhiêu độ.
- Nhiệt lượng miếng đồng tỏa ra bằng nhiệt lượng
2 2
11400
5, 43 0,5.4200
Trang 19Các bước giải bài toán ptcb nhiệt:
Qua các bài tập em hãy nêu tóm tắt các bước giải bài toán ptcb nhiệt ?
Trang 20Hướng Dẫn - Dặn Dò
3) Nghiên cứu bài “Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu”
+ Tìm hiểu một số nhiên liệu thường dùng trong đời sống, sản xuất + Sưu tầm một số tranh ảnh về khai thác dầu khí, than, …
Trang 21- Xác định có mấy vật tỏa nhiệt, thu nhiệt ?
Trang 22Hướng Dẫn Dặn Dò
* Hướng dẫn bài 25.7* :
+ Gọi : x là khối lượng nước ở 150C,
y là khối lượng nước đang sôi 1000C.
Ta có : x + y = 100 (1)
Muốn có 100 lít nước ở nhiệt độ 350C thì phải đổ bao nhiêu lít nước đang sôi vào bao nhiêu lít nước ở nhiệt độ 150C Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kg.K
+ Áp dụng ptcb nhiệt: Q 1 = Q 2 rồi thay các giá trị
đã cho vào, biến đổi ta được: 20x = 65y (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có:
Trang 23* Hướng dẫn bài 25.7* :
+ Gọi : x là khối lượng nước ở 150C,
y là khối lượng nước đang sôi 1000C.
+ Áp dụng ptcb nhiệt: Q 1 = Q 2 rồi thay các giá trị
đã cho vào, biến đổi ta được: 20x = 65y (2)
Trang 24CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ DÀNH THỜI GIAN VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY - KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE - CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI
Người thực hiện: Ngô Trí Thiện
TRƯỜNG THCS AN KHƯƠNG – HỚN QUẢN – BÌNH PHƯỚC
TIẾT HỌC KẾT THÚC