Trong cửa sổ Windows Explorer, để xố hẳn tập tin ra khỏi ổ đĩa cứng tập tin bị xố sẽ khơng cĩ trong Recycle Bin, click chọn các tập tin cần xố, ấn tổ hợp phím : A.. Trong cửa sổ Windows
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT
CHỨNG CHỈ TIN HỌC TRÌNH ĐỘ A I/ PHẦN WINDOWS XP
1 Để đĩng các cửa sổ ứng dụng trong hệ điều hành Windows :
A Click tại nút Close trên thanh tiêu đề (Title bar) B Click menu File / Close (hoặc File / Exit)
C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D Cả 3 câu trên đều đúng
2 Tự động sắp xếp các icon trên màn hình Desktop, khoảng trống trên Desktop, ta thao tác:
A Right-click, chọn Arrange Icons, chọn By Size B Right-click, chọn Arrange Icons, chọn Auto Arrange
C Click, chọn Arrange Icons, chọn By Size D Click, chọn Arrange Icons, chọn Auto Arrange
3 Trong cửa sổ Windows Explorer, để sao chép một tập tin, ta chọn tập tin đĩ, rồi :
A Click menu Edit / Copy, chọn Folder đích, click menu Edit / Paste B Click menu Edit / Cut, chọn Folder đích, click menu Edit / Paste
C Click menu Edit / Paste, chọn Folder đích, click menu Edit / Copy D Click menu Edit/ Paste, chọn Folder đích, click menu Edit/Cut
4 Trong hệ điều hành Windows XP, menu Start dùng để :
A Xem các tài nguyên trên mạng B Để xem và sử dụng các phần mềm
C Di chuyển cửa sổ ứng dụng D Đĩng cửa sổ ứng dụng
5 Để một trình ứng dụng tự khởi động sau khi khởi động hệ điều hành Windows thì :
A Shortcut của chương trình ứng dụng phải nằm trong menu Start / Startup
B Shortcut của chương trình ứng dụng phải nằm trong menu Start / Programs
C Shortcut của chương trình ứng dụng phải nằm trong menu Start / Programs / Startup
D Shortcut của chương trình ứng dụng phải nằm trong menu Start / Programs / Accessories
6 Mục Documents trong menu Start cĩ cơng dụng :
A Xố nhanh một tập tin B Tạo một tập tin mới C Mở nhanh một tập tin D Di chuyển một tập tin
7 Thanh Taskbar chứa :
A Các nút đại diện cho các cửa sổ đang mở B Các nút đại diện cho các cửa sổ đã đĩng
C Các shortcut và tập tin vừa tạo D Các folder vừa tạo
8 Để khởi động lại hệ điều hành Windows XP, ta thao tác :
A Click menu Start / Programs, chọn Restart B Click menu Start / Turn Off Computer, chọn Restart
C Click menu Start / Programs, chọn Turn Off Computer D Click menu Start / Turn Off Computer, chọn Turn Off Computer
Trang 29 Trong hệ điều hành Windows XP, phần kiểu của một tập tin:
A Không dài quá 3 ký tự B Được dùng dấu các dấu sau: < > / ? * C Không cho viết hoa D Được có khoảng trống
10 Ứng dụng Thùng tái sinh (Recycle Bin) được dùng để :
A Chứa các folder hoặc file hoặc shortcut trong đĩa cứng (C: hoặc D:) đã bị xoá
B Chứa các folder hoặc file hoặc shortcut trong đĩa cứng (C: hoặc D:) vừa tạo
C Chứa các folder hoặc file hoặc shortcut trong đĩa mềm (A: hoặc B:) đã bị xoá
D Chứa các folder hoặc file hoặc shortcut trong đĩa mềm (A: hoặc B:) vừa tạo
11 Trên cửa sổ ứng dụng Windows Explorer, để bật thanh công cụ chuẩn, ta thao tác trên mênu lệnh:
A Edit \ Toolbars \ Standdard Buttons B View \ Toolbars \ Standard Buttons
C Edit \ Toolbars \ Address bar D View \ Toolbars \ Address bar
12 Để xoá hẳn một tập tin trong Recycle Bin (thùng tái sinh), mở ứng dụng Recycle bin, chọn tập tin cần xoá :
A Menu File / Empty Recycle Bin B Menu Edit / Delete C Menu File / Restore D Menu Edit / Empty Recycle Bin
13 Cần phục hồi lại tập tin trong Recycle Bin, mở ứng dụng Recycle Bin, chọn tập tin cần phục hồi :
A Menu File / Properties B Menu View / Restore C Menu File / Restore D Menu Edit / Restore
14 Tạo một SubFolder (Folder con) của một Folder trên màn hình Desktop, ta thao tác :
A Double-click vào Folder, chọn menu File / New, chọn Shortcut B Double-click vào Folder, chọn menu File, chọn Shortcut
C Double-click vào Folder, chọn menu File / New, chọn Folder D Double-click vào Folder, chọn menu File, chọn Folder
15 Trong cửa sổ Windows Explorer, để lựa chọn các tập tin không liên tục, click chọn các tập tin đó đồng thời ấn phím :
16 Đổi tên một Folder trên Desktop, ta thao tác :
A Right-click tại folder cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới B Click 2 lần vào folder cần đổi tên, gõ tên mới
C Chọn folder, click menu File, chọn Rename, gõ tên mới D Cả 3 thao tác trên đều đúng
17 Để xoá một Folder trên Desktop, ta thao tác :
A Right-click tại folder cần xoá, chọn Delete, chọn Yes B Right-click tại folder cần xoá, chọn Rename
C Right-click tại folder cần xoá, chọn Properties D Right-click tại folder cần xoá, chọn Cut
18 Để thêm một Shortcut trên menu Start / Programs, ta click chọn :
Trang 3A Start / Settings / Control Panel, chọn Add
B Start / Settings / Taskbar and Start Menu, chọn lớp Start Menu, chọn Customize…, chọn Add…
C Start / Settings / Taskbar and Start Menu, chọn lớp Start Menu, chọn Customize…, chọn Remove…
D Start / Settings / Taskbar and Start Menu, chọn lớp Start Menu, chọn Customize…, chọn Advaced
19 Để mở ứng dụng Windows Explorer, ta thao tác :
A Click menu Start / Program, chọn Windows Explorer B Right-click menu Start, chọn Explore
C Double-click vào biểu tượng Windows Explorer trên Desktop D Cả 3 cách đều đúng
20 Click menu Start \ Settings \ Control panel, chọn Add or Remove program:
A Cài đặt bàn phím B Xem và thay đổi các cài đặt trong hệ thống máy
C Cài đặt các thiết bị nguồn D Xố bỏ hoặc cài đặt phần mềm
21 Click menu Start \ Settings \ Control panel, chọn Accessibility option để:
A Thay đổi cách truy cập các thiết bị B Xem và thay đổi các cài đặt trong hệ thống máy
C Cài đặt các thiết bị nguồn D Cài đặt các thiết bị mạng
22 Tạo một Folder cĩ tên TINHOC trên Desktop, right-click vào khoảng trống trên Desktop :
A Chọn New, gõ TINHOC, ấn Enter B Chọn New / Folder, gõ TINHOC, ấn Enter
C Chọn New / Shortcut, gõ TINHOC, ấn Enter D Chọn Folder, gõ TINHOC, ấn Enter
23 Trong cửa sổ Windows Explorer, để xố hẳn tập tin ra khỏi ổ đĩa cứng (tập tin bị xố sẽ khơng cĩ trong Recycle Bin), click chọn các tập tin cần xố, ấn tổ hợp phím :
A Shift + Delete B Ctrl + Delete C Alt + Delete D Cả 3 cách trên đều sai
24 Trong cửa sổ Windows Explorer, thao tác : Chọn tập tin trong Folder (A), click menu Edit / Cut, chọn Folder (B), click menu Edit / Paste, dùng để :
A Sao chép tập tin từ Folder (A) sang Folder (B) B Sao chép tập tin từ Folder (B) sang Folder (A)
C Di chuyển tập tin từ Folder (A) sang Folder (B) D Di chuyển tập tin từ Folder (B) sang Folder (A)
25 Trong cửa sổ Windows Explorer, để biểu diễn file và folder dạng thơng tin đầy đủ, click menu View và chọn :
A Large Icons B Small Icons C Details D List
26 Click menu Start \ Setting \ Control panel, chọn Printer and Other Harware để:
A Thêm bớt Fonts chữ B Thay đổi mẫu nền cho Desktop
C Thay đổi ngày, giờ D Cài đặt thiết bị phần cứng
Trang 427 Với trình ứng dụng Windows Explorer, ta có thể :
A Tìm kiếm, tạo, xoá, đổi tên Folder B Di chuyển, sao chép, đặt thuộc tính cho File và Folder
C Định dạng và sao chép đĩa D Tất cả các ý trên đều đúng
28 Trong cửa sổ Windows Explorer, để sắp xếp các Files và Folders theo thứ tự phần tên, right-click vào vùng trống ở cửa sổ bên phải, chọn Arrange Icons By, chọn :
29 Tìm kiếm các Files và Folders :
A Click menu Start / Search, chọn For Files or Folders… B Click menu Start, chọn For Files or Folders…
C Click menu Start / Search, chọn For People… D Click menu Start / Search, chọn On the Internet…
30 Trên Desktop, biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của Shortcut :
II/ PHẦN MICROSOFT WORD
31) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
a) Mở một hồ sơ mới b) Đóng hồ sơ đang mở c) Mở một hồ sơ đã có d) Lưu hồ sơ vào đĩa
32) Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a) Ctrl – Z b) Ctrl – X c) Ctrl - V d) Ctrl - Y
33) Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a) Ctrl + A b) Alt + A c) Alt + F d) Ctrl + F
34) Trong soạn thảo Word, để trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:
a) Insert – Column b) View - Column c) Format - Column d) Table - Column
35) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :
a) Tạo tệp văn bản mới b) Chức năng thay thế trong soạn thảo c) Định dạng chữ hoa d) Lưu tệp văn bản vào đĩa
36) Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword, để gộp nhiều ô thành một ô,
ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh :
a) Table - Merge Cells b) Tools - Split Cells c) Tools - Merge Cells d) Table - Split Cells
Trang 537) Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
a) Xóa tệp văn bản b) Chèn kí hiệu đặc biệt c) Lưu tệp văn bản
38) Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để :
a) Cắt một đoạn văn bản b) Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
c) Sao chép một đoạn văn bản d) Cắt và sao chép một đoạn văn bản
39) Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện:
a) View – Exit b) Edit - Exit c) Window - Exit d) File - Exit
40) Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang Header và chân trang
Footer), ta thực hiện:
a) Insert - Header and Footer b) Tools - Header and Footer c) View - Header and Footer d) Format - Header and Footer
41) Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện :
a) Tools - Insert Table b) Insert - Insert Table c) Page Layout - Insert Table
d) Table - Insert Table x2
42) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện :
a) Format - Drop Cap b) Insert - Drop Cap c) Edit - Drop Cap d) View - Drop Cap
43) Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
a) File – Properties b) File - Page Setup c) File - Print d) File - Print Preview
44) Trong soạn thảo Winword, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè; ta bấm phím:
a) Insert b) Tab c) Del d) CapsLock
45) Trong Winword, để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn ; sau đó :
a) Chọn menu lệnh Edit - Copy b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - C c) Cả 2 câu a b đều đúng d) Cả 2 câu a b đều sai
46) Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục :
a) Portrait b) Right c) Left d) Landscape
47) Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
a) View – Symbol b) Format - Symbol c) Tools - Symbol d) Insert - Symbol
48) Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
Trang 6a) Tools - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every b) File - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every c) Format - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every d) View - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
49) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện
a) File – Save b) File - Save As c) Window - Save d) Window - Save As
50) Trong soạn thảo Winword, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
a) Insert - Page Numbers b) View - Page Numbers c) Tools - Page Numbers d) Format - Page Numbers
51) Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :
a) Insert – New b) View - New c) File - New d) Edit - New
52) Trong soạn thảo Word, muốn chèn một hình ảnh có sẵn vào văn bản, ta thực hiện:
a) View – Picture - ClipArt b) Format – Picture - ClipArt c) Tools – Picture - ClipArt d) Insert – Picture - ClipArt
53) Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta
chọn :
a) Edit - Print Preview b) Format - Print Preview c) View - Print Preview d) File - Print Preview
54) Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy :
a) Chọn menu lệnh File - Print b) Bấm tổ hợp phím Ctrl - P c) Các câu a
và b đều đúng d) Các câu a và b đều sai
III/ PHẦN MICROSOFT EXCEL
55) Công thức nào dưới đây là đúng
a) =SUM(B1) : SUM(B7) b) =SUM(B1-B7) c) = SUM(B1:B7) d)
= SUM(B1 B7)
56) Để chèn thêm một dòng vào bảng tính, ta thực hiện lệnh trên menu như sau :
d) Tất cả đều sai
57) Giả sử tại ô B1 có giá trị AB145, Hàm RIGHT(MID(B1,3,2)) sẽ cho gía trị :
58) Kết quả đúng khi gõ công thức = “Phong” & “ “ & “Lan”
a) Phong & Lan b) Phong Lan c) Phong & & Lan d) PhongLan
59) Khi đang nhập dữ liệu trong Excel, muốn xuống dòng trong cùng một ô, ta dùng phím
a) Alt + Enter b) Enter c) Shift + Enter d) Ctrl + Entel
Trang 760) Công thức =SUM(1,2,3,4) cho kết quả
a/ 1234 b/ 12,34 c/10 d/1,2,3,4
61) Để chèn thêm cột vào bảng tính, ta thực hiện lệnh trên menu như sau :
Tất cả đều sai
62) Kết quả đúng khi gõ công thức = MID(“happynewyear”,5,3)
63) Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?
a) Chương trình bảng tính bị nhiễm virus c) Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
b) Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi d) Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
64) Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC Tại ô B2 gõ công thức
=RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?
a) 3 b) HOC c) TIN d) Tinhoc
65) Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện
a) Window - Save b) Edit - Save c) Tools - Save d) File - Save
66) Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a) Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái c) Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
b) Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái d) Các câu đều sai
67) Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
a) B$1:D$10 b) $B1:$D10 c) B$1$:D$10$ d) $B$1:$D$10
68) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại
ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả?
a) TIN HOC VAN PHONG b) Tin hoc van phong c) tin hoc van phong d) Tin Hoc Van Phong
69) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:
a) 200 b) 100 c) 300 d) False
70) Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại
ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?
a) Tin hoc van phong b) Tin hoc van phong c) TIN HOC VAN
Trang 871) Trong Excel, tại ơ A2 cĩ giá trị là số 10 ; ơ B2 cĩ giá trị là số 3 Tại ơ C2 gõ cơng thức
=MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả :
a) 10 b) 3 c) #Value d) 1
72) Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ơ tính mà khơng cần nhập lại, ta thực hiện:
a) Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F2 b) Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F4
c) Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F10 d) Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F12
73) Trong bảng tính Excel, muốn xĩa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện :
a) Table - Delete Rows b) Nhấn phím Delete c) Edit - Delete d) Tools - Delete
74) Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (hoặc
giảm), ta thực hiện:
a) Tools - Sort b) File - Sort c) Data - Sort d) Format - Sort
75) Trong bảng tính Excel, tại ơ A2 gõ vào cơng thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ơ A2 là:
a) 30 b) 5 c) 65 d) 110
76) Giả sử tại ơ B1 cĩ giá trị TAPLAMVAN, Hàm LEFT(B1,3) sẽ cho gía trị :
ĐÁP ÁN
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9 30
3
1
3
2
3
3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0
5 1
5 2
5 3
5 4
5 5
5 6
5 7
5 8
5 9
6 0
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76
Trang 9Tổng hợp1:
Câu 1: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có nghĩa là gì?
A Mạng cục bộ C Mạng diện rộng
B Mạng toàn cầu D Mạng không dây
Câu 2: Chức năng của các BUS dữ liệu là:
A Đảm bảo việc truyền dữ liệu giữa các bộ phận bên trong vi xử lý và từ vi xử lý với bên ngoài.
B Truyền dữ liệu đến ổ đĩa
C Truyền dữ liệu vào RAM
D Truyền dữ liệu tới màn hình
Câu 3: Để gõ được dấu tiếng việt trong văn bản ta chọn bảng mã và font chữ nào?
A Bảng mã Unicode, Font Vni-times C Bảng mã VNI, Font Arial
B Bảng mã Unicode, Font VNtime D Bảng mã Unicode, Arial
Câu 4: 1 KiloByte bằng
A 1024 Byte C 10 2 Byte
B 1042 Byte D 1000 Byte
Câu 5: Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:
A Control Windows C Control System
B Control Panel D Control Desktop
Câu 6: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên ổ đĩa, có thể sử dụng:
A My Computer hoặc Windows Explorer
B My Computer hoặc Recycle Bin
C Windows Explorer hoặc Recycle Bin
D My Computer hoặc My Network Places
Câu 7: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A Tạo một đường tắt để truy cập nhanh
B Xoá một đối tượng được chọn tại màn hình
C Đóng các cửa sổ đang mở
D Mở một dạng dữ liệu
Câu 8: Trong Windows, khi xoá các đối tượng thì đối tượng đó được lưu trong Recycle Bin, muốn xoá hẳn các đối tượng đó bấm tổ hợp phím:
A Shift + Del C Ctrl + Del
B Alt + Del D Ctrl + Shift + Del
Câu 9: Khi mở file được tạo bằng Ms Wỏd, nội dung của file không hiển thị được tiếng Việt là vì máy tính:
A Chưa khởi động Vietkey C Chưa có Font chữ tương ứng
B Chưa khởi động Unikey D Chưa chọn đúng bảng mã Unicode
Câu 10: Trong Ms Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản:
A Shift + Home C Ctrl + Home
B Alt + Home D Ctrl + Alt + Home
Câu 11: Trong Ms Word, để thiết lập văn bản chỉ có các chữ cái đầu từ là chữ hoa, chọn trong hộp thoại Change Case là:
A Sentence case C Upper case
B Lower case D Title case
Câu 12: Trong Ms Word, để thiết lập khoảng cách đầu đoạn văn bản, thiết lập trong tab Indents and Spacing của hộp thoại Paragraph tại:
A Outline Level C Before
B After D Special và By
Câu 13: Trong Ms Word, để chỉ định số cột cho bảng khi tạo, thiết lập trong hộp thoại Insert Table tại:
Trang 10A Number of column C Fix column width
B Number of rows D AutoFit to contents
Câu 14: Câu nào sau đây sai? Khi nhập liệu vào bảng tính Excel thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Câu 15: Trong Excel, ô A1 chứa giá trị ngày tháng năm như sau: 22/05/2011, giá trị trả về của công thức =DAY(A1) là bao nhiêu?
Câu 16: Trong Excel, công thức =INT(AVERAGE(18,12,28,4)) trả về kết quả là bao nhiêu?
Câu 17: Trong Excel, với bảng dữ liệu theo hình vẽ công thức =COUNTIF(A1:F1,”>0”) trả về kết quả
là bao nhiêu?
Câu 18: Trong Excel để lấy n kí tự bên phải của chuỗi S ta dung
A LEFT(n,S) C LEFT(S,n)
Câu 19: Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối
ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
Câu 20: Trong các địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
Câu 21: Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu thời gian (Date, Time0 vào ô, dữ liệu tự động nằm ở bên trái ô đó là do:
A Trong Ms Excel, dữ liệu ngày tháng năm tự động nằm ở bên trái ô khi nhập
B Nhập dữ liệu ngày tháng năm không đúng với thiết lập trong Regional
C Dữ liệu ngày tháng có các ký tự trắng ở bên phải
D Nhập dữ liệu ngày tháng năm không đúng dấu phân cách
Câu 22: Trong Ms Excel, các phép toán số học có cùng mức ưu tiên sử dụng trong công thức sẽ được thực hiện là:
A Từ trái qua phải C Được nhập liệu bình thường
B Từ phải qua trái D Phải đưa vào trong ngoặc đơn
Câu 23: Trong Ms Excel, khi lập công thức gặp lỗi xảy ra là #NA, do:
A Thực hiện tính toán trên dữ liệu không đúng là văn bản
B Thực hiện tính toán trên dữ liệu không đúng là kiểu số
C Thực hiện tính toán trên dữ liệu không tồn tại (không có)
D Thực hiện tính toán trên dữ liệu không đúng là địa chỉ ô
Câu 24: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: