1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA 15 PHUT CHUONG 4

2 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ 1

Ghi lại chữ cái trước câu đúng hoặc đúng nhất vào bảng ô phía dưới,

Câu 1: Hệ số b' của của phương trình : x2 - 2(2m - 1)x + 2m = 0 là

Câu 2: Biệt thức ∆ ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là

Câu 3: Phương trình 3x2 - 4x - 3 = 0 có biệt thức đenta là

Câu 4: Tính nhẩm nghiệm của phương trình: 3x2 - 7x - 10 = 0 có một nghiệm là

A 10

3

B 10

3

Câu 5: Tính nhẩm nghiệm của phương trình: 3x2+ 2x - 5 = 0 có một nghiệm là

3

Câu 6: Phương trình: x2 - ax - 1 = 0 có tích hai nghiệm số là

Câu 7: Phương trình: mx2 - x - 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi

4

4

4

m< − D 1

4

m≤ − Câu 8: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x - 1 = 0 thì 2 2

x +x bằng

Câu 9: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x - 1 = 0 thì 3 3

x +x bằng

Câu 10: Một nghiệm của phương trình 2x2 - (k - 1)x - 3 + k = 0 là

2

k

2

k

C 3

2

k

2

k

− Bài làm

Đ/a

Trường THCS Toàn Thắng TL - HP

Họ và tên: lớp 9 B

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn: Đại số 9

Trang 2

Đề 2 Ghi lại chữ cái trước câu đúng hoặc đúng nhất vào bảng ô phía dưới,

Câu 1: Hệ số b' của của phương trình : x2 + 4(2m - 1)x + 2m = 0 là

Câu 2: Biệt thức ∆ ' của phương trình 4x2 - 6x + 1 = 0 là

Câu 3: Phương trình -x2 - 4x - 13 = 0 có biệt thức đenta là

Câu 4: Tính nhẩm nghiệm của phương trình: 3x2 + 7x - 10 = 0 có một nghiệm là

A 10

3

B 10

3

Câu 5: Tính nhẩm nghiệm của phương trình: -3x2 + 3x + 6 = 0 có một nghiệm là

3

Câu 6: Phương trình: -x2 - ax + 1 = 0 có tích hai nghiệm số là

Câu 7: Phương trình: mx2 - x + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi

4

4

4

m< − D 1

4

m≤ − Câu 8: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 2x - 1 = 0 thì 2 2

x +x bằng

Câu 9: Nếu x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình -x2 - x +1 = 0 thì 3 3

x +x bằng

Câu 10: Một nghiệm của phương trình -2x2 + (k - 1)x + 3 - k = 0 là

2

k

2

k

2

k

2

k− Bài làm

Đ/a

Trường THCS Toàn Thắng TL - HP

Họ và tên: lớp 9 B

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Môn: Đại số 9

Ngày đăng: 27/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w