1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 hang dang thuc dau&nhung ung dung trong giai toan 8

3 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm thương của phép chia hai đa thức.. Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Trang 1

Hằng đẳng thức AB2 A2  2ABB2 và những ứng dụng

trong giải toán lớp 8

1-Dạng 1: Tính nhanh, tính một cách hợp lý: đưa về HĐT để tính.

Ví dụ: a) 1012=(100+1)2=1002 +2.100.1+12 =10201

b) 1992 =(200-1)2 =2002-2.200.1+12=39601

c) 342 +662+68.66=342+2.34.66+662 =(34+66)2 =1002 =10000 d) 742 +242-48.74=742 -2.74.24+242 =(74-24)2=502 =2500

2-Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức:

- Áp dụng HĐT để rút gọn biểu thức

- Thay giá trị của biến rồi tính

Ví dụ: a) 49x2-70x+25 với x=5

Ta có 49x2-70x+25=(7x)2 -2.7x.5+52=(7x-5)2

Thay x=5 được 49x2 -70x+25= (7.5-5)2 =302 =900

b) 4x2 +8x+4 với x=-3/2

Ta có 4x2 +8x+4=4(x2+2x+1)=4(x+1)2

Thay x=-3/2 được 4x2 +8x+4=4(-3/2+1)2 =4(-1/2)2=4.1/4=1

3-Dạng 3: Chứng minh biểu thức P(x)>0 với mọi giá trị của x.

Phương pháp: Đưa về dạng: P(x)=(xa)2+số dương>0

Ví dụ: a) Chứng minh x2 -6x+10>0 với mọi x

Ta có x2-6x+10=(x2-6x+9)+1=(x-3)2 +1>0 với mọi x

b) Chứng minh x2 -2xy+y2 +1>0 với mọi x,y

Ta có x2-2xy+y2 +1=(x2 -2xy+y2 )+1=(x-y)2 +1>0 với mọi x,y

4-Dạng 4 : Chứng minh biểu thức P(x)<0 với mọi giá trị của x.

Phương pháp: Đưa về dạng: P(x)=-(xa)2+số âm<0

Ví dụ : a) Chứng minh x-x2-1<0 với mọi x

Ta có x-x2 -1=-(x2-2.x.1/2+1/4)-3/4=-(x-1/2)2 -3/4<0 với mọi x

b) Chứng minh -4x-x2-5<0 với mọi x

Ta có -4x-x2-5=-(x2 +2.x.2+4)-1=-(x+2)2-1<0 với mọi x

5-Dạng 5 : Tìm GTNN của biểu thức P(x)

Phương pháp : Đưa về dạng : P(x)=(xa)2 +mm

Suy ra GTNN của P(x) là m khi xa=0

Ví dụ : Tìm GTNN của các biểu thức sau :

a) M=x2 +y2-x+6y+10

b) P=x2 -2x+5

c) Q=2x2-6x

Giải:

a) M=(y2+6y+9)+(x2-x+1/4)+3/4=(y+3)2+(x-1/2)2 +3/43/4

Trang 2

Suy ra GTNN của M là 3/4 khi x=1/2,y=-3

b) P=(x2 -2x+1)+4=(x-1)2+44

Suy ra GTNN của P là 4 khi x=1

c) Q=2(x2 -2.x.3/2+9/4)-9/2=2(x-3/2)2-9/2-9/2

Suy ra GTNN của Q là -9/2 khi x=3/2

6-Dạng 6 : Tìm GTLN của biểu thức P(x)

Phương pháp : Đưa về dạng : P(x)=-(xa)2 +nn

Suy ra GTLN của P(x) là m khi xa=0

Ví dụ : Tìm GTLN của các biểu thức sau :

a) A=4x-x2 +3

b) B=x-x2

c) C=2x-2x2-5

Giải:

a) A=-(x2 -2.x.2+4)+7=-(x-2)2 +7 7

Suy ra GTLN của A là 7 khi x-2=0 hay x=2

b) B=-(x2 -2.x.1/2+1/4)+1/4=-(x-1/2)2 +1/41/4

Suy ra GTLN của B là ¼ khi x=1/2

c) C=-2(x2-2.x.1/2+1/4)-9/2=-2(x-1/2)2-9/2-9/2

Suy ra GTLN của C là -9/2 khi x=1/2

7-Dạng 7 : Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức Tìm

thương của phép chia hai đa thức.

Ví dụ : Thực hiện phép chia :

a) (x2 +2xy+y2 ) :(x+y)

b) (x2 -2xy+y2) :(y-x)

Giải :

a) (x2 +2xy+y2 ) :(x+y)=(x+y)2 :(x+y)=x+y

b) (x2 -2xy+y2 ) :(y-x)=(y-x)2 :(y-x)=y-x

8-Dạng 8 : Rút gọn phân thức : Dùng HĐT phân tích tử và mẫu thành nhân tử Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Ví dụ : Rút gọn các phân thức sau :

a)

x x

x x

2

12 12 3

2 2

 ; b)

x x

x x

3 3

7 14 7

2 2

 Giải :

x x

x x x

x

x

) 2 (

) 2 ( 3 2

) 4 4 ( 3 2

12 12

2

2 2

2

x x

x x x

x

x

x

3

) 1 ( 7 ) 1 ( 3

) 1 ( 7 3

3

) 1 2 ( 7 3

3

7 14

2

2 2

2

9-Dạng 9 : Tìm n để đa thức A chia hết cho đa thức B.

Ví dụ : Tìm n để đa thức 4x2 +12x+9 chia hết cho đa thức 2x+n

Trang 3

Giải : Ta có : 4x2 +12x+9=(2x+3)2

4x2+12x+92x+n (2x+3)2 2x+n n=3

Chú ý : Thực hiện phép chia cũng được song phức tạ hơn :

4x2 +12x+9 2x+n

4x2 +2nx 2x+(6-n)

(12-2n)x+9

(12-2n)x+6n-n2

n2-6n+9

Ta có 4x2 +12x+92x+n n2 -6n+9=0 (n-3)2 =0 n=3

10-Dạng 10 : Giải toán tìm x : Đưa về dạng (xa)2=0, suy ra x=a

Ví dụ : Tìm x biết :

a) x2 -x+1/4=0

b) x2 -4x+4=0

Giải:

a) x2 -x+1/4=0 (x-1/2)2=0 x=1/2

b) x2 -4x+4=0 (x-2)2 =0 x=2

Ngày đăng: 26/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w