1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide sinh 11 tiêu hóa ở động vật tiết2 _Đ.T Dương ft Đ.T thảo

40 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 9,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide sinh 11 tiêu hóa ở động vật tiết2 _Đ.T Dương ft Đ.T thảo tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Điện Biên Cuộc thi thiết kế hồ sơ bài giảng điện tử E- Learning

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trình bày quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa và hướng tiến hóa của hệ tiêu hóa

Trang 3

Chương I.

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

A Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở Thực vật

B Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở Động vật

Bài 15.Tiêu hóa ở động vật

I Tiêu hóa là gì?

II Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa III Tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa

IV Tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa

Bài 16 Tiêu hóa ở động vật (tiếp theo)

V Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật

1 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của cơ quan tiêu hóa

2 Quá trình biến đổi thức ăn

Bài 17 Hô hấp ở động vật

Bài 18, 19 Tuần hoàn máu

Bài 20,21

Trang 5

1 2 3

Trang 6

Câu hỏi: em hãy ghép nối các nhóm động

vật với các bức tranh vừa quan sát?

The correct answer is:

You did not answer this question

bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục Đáp án Làm lại

Trang 7

ĐỘNG VẬT ĂN THỊT ĐỘNG VẬT ĂN TV ĐỘNG VẬT ĂN TẠP

Trang 8

V Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật

1 Đặc điểm cấu tạo và chức năng tiêu hóa của cơ

quan tiêu hóa

Trang 9

Mời các em theo dõi đoạn video sau: hãy so sánh về

độ cứng mềm của các loại thức ăn

Trang 11

Đặc điểm

Thức ăn Thịt mềm, giàu chất

dinh dưỡng Cỏ,rơm khô cứng, nghèo chất dinh

dưỡng, khó tiêu hóa

Từ đoạn vi deo và bảng so sánh:Rút ra đặc điểm thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật

Trang 12

Răng cửa

và răng

và răng trước hàm

Trang 13

Ghép các loại răng phù hợp với cấu tạo và chức năng

1.Răng

cửa và răng nanh

2.Tấm

sừng

3.Răng

hàm và cạnh hàm

A Ít nhọn, giống

nhau,giúp giữ và giật cỏ

B.Có nhiều gờ

cứng giúp nghiền nát cỏ

C Giúp răng hàm

dưới tì vào để giữ cỏ

Trang 14

Ghép các loại răng của thú ăn thực vật(cột A)phù hợp với cấu tạo và chức năng của chúng(cột B)?

The correct answer is:

You did not answer this question

bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục Đáp án Làm lại

Trang 15

Ghép các loại răng của thú ăn thịt (Cột A) phù hợp với cấu tạo và chức năng(Cột B)?

1 Nhọn, dài để cắm con mồi

2 Sắc nhọn để lấy thịt ra khỏi xương

3 Nhỏ ít tác dụng

4 Lớn để cắt thịt thành những mảnh nhỏ

The correct answer is:

You did not answer this question

bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục Đáp án Làm lại

Trang 16

Dạ dày đơn của chó

Dạ dày đơn của thỏ

Dạ dày 4 ngăn của động vật nhai lại

Cho biết vai trò của

dạ dày và sự khác

nhau giữa dạ dày của

2 nhóm động vật

Trang 17

Dạ cỏ Dạ tổ ong

Trang 18

* Dạ dày đơn : Thỏ, ngựa,

* Dạ dày 4 ngăn: trâu, bò,…

- Dạ cỏ: Lưu trữ, làm mềm T.Ă, lên men nhờ VSV

-Dạ tổ ong : góp phần đưa T.Ă lên miệng

-Dạ lá sách : hấp thụ bớt nước

-Dạ múi khế: Tiết ra enzim pepsin

và HCl để tiêu hoá Protein trong cỏ và

vi sinh vật.

Trang 19

Ruột non

Ruột tịt (manh tràng)

Nêu chức năng của ruột non.

Nêu chức năng của ruột non.

Tại sao ruột non của thú ăn thịt ngắn hơn của

thú ăn thực vật?

Manh tràng ở thú ăn thực vật rất phát triển trong

khi ở thú ăn thịt thì không?

Ruột non

Manh tràng

Trang 20

- Răng cửa và răng nanh : tì lên tấm sừng ở hàm trên để giữ chặt cỏ và giật cỏ.

- Răng trước hàm và răng hàm : phát triển có nhiều gờ cứng để nghiền nát cỏ khi nhai

Dạ dày

Dạ dày đơn: TA được tiêu hoá cơ học và hoá học

* Dạ dày đơn : Thỏ, ngựa,

* Dạ dày 4 ngăn: trâu, bò,…

- Dạ cỏ: Lưu trữ, làm mềm T.Ă, lên men nhờ VSV

-Dạ tổ ong : góp phần đưa T.Ă lên miệng -Dạ lá sách : hấp thụ bớt nước

-Dạ múi khế: Tiết ra enzim pepsin và HCl

để tiêu hoá Protein trong cỏ và vi sinh vật.

Ruột non - Ruột non chất dinh dưỡng : ngắn,hấp thụ - dinh dưỡng Ruột non : dài(vài chục mét),hấp thụ chất

Manh

tràng Manh tràng : nhỏ

Manh tràng : phát triển, có nhiều VSV cộng sinh tiêu hóa xenlulozơ Các chất dinh dưỡng hấp thu qua thành manh tràng

Trang 21

2 Quá trình biến đổi thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn

thực vật

a Thú ăn thịt

Hãy cho biết thức ăn được biến đổi như thế nào qua các bộ phận ống tiêu hóa của thú ăn thịt.

Trang 22

2 Quá trình biến đổi thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn

thực vật

a Thú ăn thịt

Trang 23

2 Quá trình biến đổi thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn

thực vật

a Thú ăn thịt

 Tiêu hóa chủ yếu là biến đổi cơ học và hóa

học,chất dinh dưỡng được hấp thu tại dạ

dày và ruột non

Trang 24

Dạ dày

Ruột non

Manh tràng

Trang 25

Tại sao thỏ phải thực

hiện tiêu hóa lần 2

Trang 26

Tại sao thỏ phải thực hiện tiêu hóa lần 2?

Đúng - nhấn vào phím bất kỳ để

tiếp tục

Đúng - nhấn vào phím bất kỳ để

tiếp tục Sai - nhấn vào ô bất kỳ để làm lại

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

A) Bởi vì cấu tạo trong ống tiêu hóa của chúng có

manh tràng chứa Vi sinh vật tiêu hóa xenlulozo nằm sau ruột non Trong phân còn nhiều chất dinh dưỡng

B) Bởi vì chúng bị nuôi trong điều kiện thiếu dinh

dưỡng nên chúng ăn mọi thứ để tăng năng lượng trong cơ

C) Bởi vì chúng phải tiêu hóa như vậy

Trang 27

Dạ dày

Ruột non

Manh tràng

Ruột già

Tiêu hoá và hấp thụ thức ăn diễn ra tại một phần ở dạ dày

và ruột non, một phần ở manh tràng (chứa vi sinh vật cộng sinh), trong phân còn nhiều chất dinh dưỡng nên nhóm động vật này có quá trình tiêu hoá lần hai (tại ruột tịt )

b Thú ăn thực vật

Thú có dạ dày đơn

Trang 28

Thú có dạ dày 4 ngăn

Dạ lá sách

Dạ múi khế

Trang 30

Thú có dạ dày 4 ngăn

Thức ăn nhai qua miệng Dạ cỏ (chứa vi sinh vật cộng sinh) Dạ tổ ong, ợ lên miệng nhai kĩ Dạ lá sách Dạ múi khế Ruột (chất dinh dưỡng được hấp thu tối đa)

Dạ lá sách

Dạ múi khế

Trang 31

Vi sinh vật cộng sinh trong ống tiêu hóa

của thú ăn thực vật có vai trò gì?

Thú ăn thực vật thường phải ăn một khối lượng lớn

thức ăn hàng ngày Em hãy giải thích lí do?

Trang 32

*Thức ăn của thú ăn thực vật nghèo dinh dưỡng nên chúng phải ăn với số lượng lớn

Vi sinh vật cộng sinh tiết enzim xenlulaza giúp tiêu hóa xenlulozo (trong ống tiêu hóa ở ĐV có xương

sống không có enzim này), nhờ đó mà chúng tiêu hóa được thực vật(đây gọi là tiêu hóa sinh học) Bản thân VSV lại là nguồn protein quan trọng cho động vật ăn thực vật

Trang 33

Ưu điểm của quá trình tiêu hóa thức ăn trong dạ dày 4 ngăn so với trong dạ dày 1 ngăn của thú ăn thực vật?

Trang 34

• Chỉ diễn ra quá trình biến

đổi cơ học và hóa học.

Thú ăn thực vật

• Răng ít phân hóa,có gờ

cứng hoặc tấm sừng để nghiền nát cỏ,

• Dạ dày 1 ngăn hoặc 4

ngăn,

• Ruột dài,manh tràng phát

triển và có hệ vi sinh vật cộng sinh,

•Có thêm tiêu hóa sinh học

*Kết luận

Trang 35

Phát biểu nào sau đây là sai?

The correct answer is:

You did not answer this question

bạn phải trả lời câu hỏi trước

khi tiếp tục Đáp án Làm lại

A) Ruột tịt được gọi là manh tràng

Trang 36

Lượng protein thường xuyên bổ xung cho động vật ăn thực vật lấy từ nguồn nào?

A) Từ thức ăn chứa đựng protein khá cao đủ cung

cấp dinh dưỡng cho cơ thể động vật B) Vi sinh vật cộng sinh trong ống tiêu hóa ở động

vật C) Sự thủy phân xelulozo tạo thành

D) Cơ thể của động vật ăn thực vật có phản xạ tự

tạo pritein cho chúng khi tieu hóa

Đúng - nhấn vào phím bất kỳ để

tiếp tục

Đúng - nhấn vào phím bất kỳ để

tiếp tục Sai - nhấn vào ô bất kỳ để làm lại

You answered this correctly!

Your answer:

The correct answer is:

You did not answer this question

Trang 37

Khi học xong bài này các em cần lưu ý những nội dung sau:

1 Đặc điểm cấu tạo và chức năng tiêu hóa của cơ quan tiêu hóa:

- Cấu tạo của răng

- Dạ dày

- Ruột non

- Ruột già

→Nguyên nhân có sự khác nhau trong cấu tạo của các cơ quan tiêu

hóa là do thức ăn của chúng khác nhau

2 Quá trình biến đổi thức ăn ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật:

-Quá trình biến đổi thức ăn của thú ăn thịt

-Quá trình biến đổi thức ăn của thú ăn thực vật có dạ dày đơn và dạ dày

bốn ngăn

→ Sự khác nhau cơ bản là thú ăn thực vật và thú ăn thịt chính là ở

động vật ăn thực vật có thêm quá trình tiêu hóa sinh học do vi sinh vật

cộng sinh trong ống tiêu hóa và bản thân cơ thể động vật ăn thực vật

lấy chính VSV là nguồn cung cấp protein chính cho cơ thể

Trang 38

- Học bài, trả lời câu hỏi ở SGK.

- Sưu tầm tranh ảnh về các loài động vật có liên quan đến bài học

Trang 39

Cảm ơn sự chú ý lắng nghe của các thầy

cô và các em

Trang 40

Danh mục tài liệu tham khảo và Website tham khảo:

Bài 16: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (Tiết 2)

Sách giáo khoa Sinh học 11, NXB GD năm 2006

Sách giáo viên Sinh học 11, NXB GD năm 2006

Các trang Website: Thư viện và bài giảng điện tử

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chỉ tiêu so sánh - Slide sinh 11 tiêu hóa ở động vật tiết2 _Đ.T Dương ft Đ.T thảo
Bảng ch ỉ tiêu so sánh (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w