Slide hóa 12 amin _N.T Hòa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING
Bài giảng : AMIN Chương trình Hóa Học lớp 12 ( ban cơ bản)
Giáo viên: Ngô Thị Hòa ngohoa1974db@gmail.com
ĐTDĐ: 0918072574 Trường THPT Phan Đình Giót
TP Điện Biên – Tỉnh Điện Biên
Điện Biên Phủ,tháng 01 năm 2015
Trang 2MỘT SỐ LƯU Ý KHI HỌC BÀI
* Khi học xong bài, để kiểm tra khả năng tiếp thu bài học của mình Các em có thể làm bài kiểm tra mỗi câu
hỏi các em chỉ được hai lần lựa chọn.
* Sau kí hiệu : là nội dung bài học các em phải ghi
chép lại
* Khi làm các ví dụ vận dụng , nếu chưa chắc chắn
các em có thể dùng chuột vào biểu tượng để
xem hướng dẫn giải.
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC
I Khái niệm, phân loại và danh pháp
Trang 71 KHÁI NIỆM
Amin là hợp chất thu được khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc
hiđrocacbon.
* Lưu ý: Trong phân tử amin, nguyên tử Lưu ý N có thể liên kết với
1 hoặc 2 hoặc 3 gốc hiđrocacbon
Trang 8Amin thơm
1 KHÁI NIỆM.
CH3– NH2 C CH2 =CH – NH2 C6H5 – NH2
2H5 – NH2
Amin không no
Amin no ( amin béo)
CTC amin no đơn chức
: CnH2n+3N( n ≥ 1)
- Khác nhau gốc H.C
2 PHÂN LOẠI
Trang 9So sánh các amin sau và cho biết chúng khác nhau ở
Trang 10- Theo bậc
của amin
Amin bậc I
Amin bậc II
Amin bậc III
Có 2 cách phân loại amin:
+ Phân loại theo gốc hiđrocacbon
+ phân loại theo bậc amin
1 KHÁI NIỆM.
2 PHÂN LOẠI
Trang 11Thí dụ: Amin ứng với CTPT C4H11N có các đồng phân:
Amin thường có
loại đồng phân
Trang 12Đồng phân của amin
Về mạch cacbon
Về vị trí nhóm
Trang 13Bài tập vận dụng
Bài tập 1: Viết công thức cấu tạo và chỉ rõ bậc của
từng amin đồng phân có công thức phân tử: C3H9N
Trang 14Bảng : Tên gọi của một số amin
Tên H.C( ankan) + vị trí nhóm amin + Amin
Quy tắc gọi tên:
4 DANH PHÁP Chú ý: Với các amin bậc 2,3: Có 2,3
gốc HC giống nhau, có tiếp đầu ngữ là
đi, tri; có 2,3 gốc HC khác nhau gọi tên các gốc hiđrocacbon lần lượt theo
thứ tự chữ cái a,b,c
mạch chính là gốc H.C dài nhất có chứa N, các gốc còn lại coi là nhóm thế.
• Nếu nhóm thế liên kết với N, khi đó đặt N-
trước tên mỗi nhóm thế( tên các nhóm thế được gọi lần lượt theo thứ tự chữ cái a,b,c )
C6H5NH2 tên thường gọi: Anilin
Trang 15Bài tập vận dụng
C6H5NH2
Trang 16- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước.
- Các amin có khối lượng phân tử cao hơn là những chất lỏng
hoặc rắn, nhiệt độ sôi tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều
tăng của phân tử khối.
- Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn và dễ bị oxi hoá.
- Các amin đều độc.
Cây thuốc lá chứa amin rất độc: nicotin Phổi người hút thuốc lá
Trang 17Anilin
Amoniac
Metylamin
1 CẤU TẠO PHÂN TỬ
Phân tử amin có nguyên tử nitơ ( N ) tương tự như trong phân tử NH3.
H
H
C
H H
Trang 181 CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 19Metylamin tác dụng với quì tím
Trang 20Metylamin tác dụng với dd HCl
Trang 21Anilin tác dụng với dung dịch HCl
Trang 22Metyl amin + quỳ tím quỳ chuyển xanh
Trang 24Trong quả chanh có chứa ( axit lactic)
Trong dưa cải muối chua có chứa axit oxalic
Trong giấm có chứa ( axit axetic)
Trang 25Anilin tác dụng với dung dịch brom
Trang 261 Cấu tạo phân tử
2 Tính chất hoá học
a) Tính bazơ
b) Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
Phản ứng này được dùng nhận biết anilin
NH2 + 3Br2 Br NH2 + 3HBr
Br Br 2,4,6- tribromanilin
Trang 27Kết luận
Amin thơm tiêu biểu là anilin có phản ứng thế
brom vào vòng thơm.
1 CẤU TẠO PHÂN TỬ
2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 29Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tục
Không chính xác - Click vào bất
cứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
BÀI KIỂM TRA
Khi thay thế 1 hay nhiều nguyên tử hiđro
nhiều gốc hiđro các bon ta
bằng 1 hay trong phân tử
được
Trang 30Câu 2: Amin nào là bậc 2 trong các amin sau:
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tục
Không chính xác - Click vào bất
cứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:Bạn đã không trả lời câu hỏi này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) CH3 –NH-C2H5
B) CH3CH2 NH2
C) (CH3)2 N-C2H5
D) C6H5NH2
Trang 31Câu 3: Số đồng phân amin bậc một ứng với
công thức phân tử C4H11N có là:
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tục
Không chính xác - Click vào bất
cứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) 2
B) 3
C) 4
D) 5
Trang 32Gợi ý: Viết đồng phân mạch các bon, đồng phân về vị trí
nhóm NH2 của amin ứng với CTPT C4H11N:
Trang 33Câu 4: Hợp chất hữu cơ có CTCT rút gọn:
C2H5 –NH-CH3
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tụccứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
Câu 4: Hợp chất hữu cơ có CTCT rút gọn:
Trang 34Câu 5: Trường hợp nào có tên không phù hợp
công thức sau đây :
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tục
Không chính xác - Click vào bất
cứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
Trang 35Câu 6: Để rửa lọ đựng anilin ta dùng:
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tục
Không chính xác - Click vào bất
cứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:Bạn đã không trả lời câu hỏi này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
Trang 36Câu 7: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các trường hợp chất sau đây đúng?
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tụccứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) C2H5NH2< (CH3)2NH < NH3
B) NH3 <C2H5NH2< (CH3)2NH
C) NH3 < (CH3)2NH < C2H5NH2
D) C2H5NH2< NH3 <(CH3)2NH
Trang 37Câu 8: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với
chất nào trong số các chất sau?
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tụccứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) HCl
B) NaOH
C) H2SO4
D) Quỳ tím
Trang 38Câu 9: Cho 8,85g một amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 14,325g muối Công thức phân tử của X là?
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tụccứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) CH5N
B) C2H7N
C) C3H9N
D) C3H7N
Trang 39Hướng dẫn
Câu 9: Cho 8,85g một amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 14,325g muối Công thức phân tử của X là?
- Áp dụng phương pháp bảo toàn khối lượng:
Khối lượng X + Khối lượng HCl = Khối lượng muối -> Khối lượng HCl = 14,325 – 8,85= 5,475 g
-> namin = nHCl = 0,15 mol -> Mamnin= 59
-> CTPT của X là C3H9N - > chọn đáp án: C3H9N
Lời giải:
Trang 40Câu 10: Cho 4,5g C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục
Đúng - Click vào bất cứ nơi nào
để tiếp tục Không chính xác - Click vào bất Không chính xác - Click vào bất cứ nơi nào để tiếp tụccứ nơi nào để tiếp tục
Bạn trả lời một cách chính xác!
Câu trả lời của bạn:
Câu trả lời đúng là:
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn đã không trả lời câu hỏi
này hoàn toàn
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục
Bạn phải trả lời các câu hỏi
trước khi tiếp tục Kiểm traKiểm tra Làm lạiLàm lại
A) 0,85 gam
B) 8,15 gam
C) 7,65 gam
D) 8,10 gam
Trang 41Hướng dẫn
Câu 10: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
-> nHCl = namin = 0,1 mol -> mHCl = 0,1.36,5= 3,65 gam
- Áp dụng phương pháp bảo toàn khối lượng:
Khối lượng amin + Khối lượng HCl = Khối lượng muối
-> Khối lượng muối = 4,5 + 3,65 = 8,15 gam
-> chọn đáp án: 8,15 gam
Lời giải:
Trang 42KẾT QUẢ
Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Trang 43Cảm ơn các em đã tham gia bài học!
Trang 44Tài liệu tham khảo
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập
Trang 45Hướng dẫn
Bài tập 1: Viết công thức cấu tạo và chỉ rõ bậc của từng amin
đồng phân có công thức phân tử: C3H9N
Trang 46Hướng dẫn
Gợi ý: Gọi tên các amin theo: Theo tên gốc chức và theo tên
thay thế, tên thường nếu có:
propylamin hay propan - 1 - amin
isopropylamin hay propan - 2 - amin
etylmetylamin hay N - metyletanamin
trimetylamin hay N,N - đimetylmetanamin
C6H5NH2
Tên thường: Anilin