giúp HS hiểu nghĩa các - Giảng: Truyền thống tơn sư trọng đạo được mọi thế hệ người Việt Nam gìn giữ, bồi đắp và - Cho đọc cả bài – hướng dẫn đọc thể hiện đúng nội dung từng đoạn -Thực h
Trang 2Thứ hai, ngày 28 tháng 02 năm 2011
2 Kiểm tra bài cũ:
HS đọc thuộc lòng bài thơ Cửa sông, trả lời các câu hỏi về bài đọc
- Cho HS đọc bài văn
- Cho HS luyện đọc từng đoạn
văn (2 – 3 lượt) Có thể chia bài
thành 3 đoạn – kết hợp uốn nắn
HS về cách đọc, cách phát âm,
giúp hiểu nghĩa các từ ngữ được
chú giải sau bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa của bài.
- Cách tiến hành:
- Các môn sinh của cụ giáo Chu
đến nhà thầy để làm gì? Tìm
những chi tiết cho thấy học trò
rất tôn kính cụ giáo Chu?
- Tình cảm của cụ giáo Chu đối
với người thầy đã dạy cụ từ thở
nhỏ như thế nào? Những thành
ngữ - tục ngữ nào nói lên bài học
mà các môn sinh nhận được
trong ngày mừng thọ cụ giáo
- 1 – 2 HS tiếp nối nhau đọc
- Từng tốp 3 HS tiếp nối nhau đọc – đọc theocặp – 1 – 2 HS đọc lại cả bài
- Lắng nghe – theo dõi
- Đọc thầm đoạn 1 – suy nghĩ – tiếp nối nhauphát biểu
- Nhóm đôi – đọc thầm, suy nghĩ – trao đổi
NGHĨA THẦY TRÒ
Trang 3Chu? (giúp HS hiểu nghĩa các
- Giảng: Truyền thống tơn sư
trọng đạo được mọi thế hệ người
Việt Nam gìn giữ, bồi đắp và
- Cho đọc cả bài – hướng dẫn đọc
thể hiện đúng nội dung từng đoạn
-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
-Vận vụng để giải một bài toán có nội dung thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
HS sửa bài tập làm thêm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
Trang 4 Hoạt động 1: Thực hiện phép
chia số đo thời gian
- Mục tiêu: Biết thực hiện phép
tính
- Cách tiến hành:
* Ví dụ 1:
- Cho HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu phép tính
- Yêu cầu HS đọc bài toán – trao
đổi – nhận xét kết quả và nêu ý
Vậy 3giờ15phút x 5 = 16giờ15 ph
- Cho HS nêu nhận xét: Khi nhân
số đo thời gian với một số, ta
thực hiện phép nhân từng số đo
theo từng đơn vị đo với số đó
- Nếu phần số đo với đơn vị phút,
giây lớn hơn hoặc bằng 60 thì
thực hiện chuyển đổi sang đơn vị
Trang 5- Vận dụng giải cỏc bài toỏn thực tiễn đơn giản cú liờn quan.
- Giaựo duùc tớnh chớnh xaực, caồn thaọn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
II Đồ dùng dạy học
GV: Nội dung ụn
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu
X 6 x 4
x 7
30 giờ 24 phỳt 17,2 giờ 21 phỳt
35 giõyHay 1 ngày 6giờ 24 phỳt
2giờ 23 phỳt 2,5giờ
X 5 x 6
10 giờ 115 phỳt 15,0giờ Bài 2: VBT trang 55
40 x 25 = 1000 phỳt = 16 giờ 40 phỳtThời gian Mai học 2 tuần lễ là:
16 giờ 40 phỳt x 2 = 32 giờ 80 phỳt = 33 giờ 20 phỳt Đỏp đố 33 giờ 2o phỳt
- HS đọc đề
- 1 em lờn giải
Bài giảiThời gian đúng 12 000 hộp là:12 000 : 60 x 5 = 200 phỳt
Hay 3 giờ 20 phỳt Đỏp số: 3 giờ 20 phỳt Cuỷng coỏ – Daởn doứ
-Gv heọ thoỏng baứi – lieõn heọ
-Daởn hs veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaọn bũ baứi tiết sau Bảng đơn vị đo thơig gian
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
HS :VBT
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 6
-Thứ ba, ngày 01 tháng 02 năm 2011
CHÍNH TẢ
Tiết: 26
I Mục tiêu:
-Nghe-Viết đúng bài chính tả :Trình bài đúng hình thức bài văn
-Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riên nước ngoài ,tên ngày lễ
2 Kiểm tra bài cũ:
HS viết tên riêng như: Sác - lơ- Đác Uyn; A - đam, Pa - xtơ, Nữ Oa, Ấn Độ
- Đọc cho HS viết tên riêng
- Đọc cho HS viết – sốt lại –
chấm chữa bài
- Dán lên bảng tờ phiếu đã viết
quy tắc viết hoa tên người, tên
địa lí nước ngồi – yêu cầu HS
lấy ví dụ là các tên riêng vừa viết
trong bài chính tả để minh hoạ
- Mở rộng: Ngày Quốc tế Lao
động là tên riêng chỉ một ngày lễ
Trang 7- Mục tiêu: Ơn quy tắc viết hoa
tên người, tên địa lí nước ngồi
- Cách tiến hành:
- Cho HS đọc nội dung bài tập 2,
đọc cả chú giải từ Cơng xã Pa- ri
- Yêu cầu HS dùng bút chì gạch
dưới các tên riêng trong bài tập,
giải thích (miệng) cách viết
những tên riêng đĩ
- Mở rộng: Cơng xã Pa- ri: tên
một cuộc cách mạng Quốc tế ca:
-Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
-Vận vụng để giải một bài toán có nội dung thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
HS sửa bài làm thêm
chia số đo thời gian cho một số
- Mục tiêu: Biết thực hiện phép
chia
CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
Trang 8- Cho HS thảo luận nhận xét và
nêu ý kiến cần đổi 3 giờ ra phút,
cộng với 40 phút và chia tiếp
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
Trang 9I Mục tiêu:
-Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc
-Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt :Truyền thống gòm từ truyền (trao lại ,đề lại cho người sau,đời sau )và từ thống (nối tiếp nhau không dứt ):Làm được các bài tập 1,2,3
-Yêu quê hương, đất nước.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ, sau
đĩ làm lại bài tập 2,3 (phần luyện tập) tiết trước
- Cho HS đọc nội dung bài tập
- Giúp HS hiểu nghĩa từ ngữ:
truyền bá, truyền máu, truyền
nhiễm, truyền tụng
- Yêu cầu HS làm bài – đọc lại
kết quả (Cho vài nhĩm làm ở
Trang 10người và sự vật gợi nhớ lịch sử
và truyền thống dõn tộc
(Lưu ý: Nắm tro bếp thuở cỏc
vua Hựng dựng nước, Vườn Cà
Dặn HS ghi nhớ để sử dụng đỳng những từ ngữ gắn với truyền thống dõn tộc cỏc
em vừa được cung cấp
ễn Tiếng Việt Tập viết đoạn đối thoại
I MỤC TIấU, YấU CẦU:
1 Dựa theo truyện Thỏi sư Trần Thủ Độ, cỏc em biết viết tiếp cỏc lời đối thoại gợi
ý để hoàn chỉnh đoạn đối thoại trong SGK
2 Biết phõn vai đọc lại hoặc diễn thử màn kịch
3 Hs vaọn duùng vaứo khi giao tieỏp haứng ngaứy
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Nội dung cõu cuyện cõy khế Nội dung bài tập đọc Lập làng giữ biển
- Một số giấy khổ lớn
- Một số vật dụng để HS diễn kịch (nếu cú)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi HS về cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
- GV nhắc lại 3 phần của bài văn miêu tả đồ
vật
- HS trình bày tại chỗ
- Lắng nghe
2 Dạy học bài mới
Đề bài: Em hóy chọn một trụng ba đoạn truyện
cõy khế
Để dựng lại thành màn kịch nhỏ
- Đoạn hai anh em chia gia tài
- Đoạn kể về việc chim đại bàng đến ăn
Đề 2 Dựa vào truyện lập làng giữ biển( SGK
trang 36, em hóy viết một đoạn đối thoại giữa
ụng Nhụ và bố Nhụ
- HS làm cỏ nhõn
- Làm nhanh chấm
Trang 11- HS: Sách, báo, truyện (sưu tầm)
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS tiếp nối kể câu chuyện Vì muôn dân, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (Nêu MT)
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn hiểu
yêu cầu của đề bài
- Mục tiêu: Hiểu câu chuyện.
em được nghe, được đọc ở ngoài
nhà trường Một số truyện được
nêu ở gợi ý 1 là những truyện đã
học trong SGK, chỉ là gợi ý để
các em hiểu yêu cầu của đề bài
- Kiểm tra HS chuẩn bị ở nhà
như thế nào?
- Yêu cầu HS giới thiệu câu
- 1 HS đọc – còn lại theo dõi
Trang 12chuyện cỏc em sẽ kể.
Hoạt động 2: Thực hành kể
chuyện, trao đổi về nội dung, ý
nghĩa cõu chuyện
- Mục tiờu: Biết kể bằng lời kể
của mỡnh
- Cỏch tiến hành:
- Kể chuyện trong nhúm
- Thỉ kể chuyện trước lớp – nờu ý
nghĩa hoặc trả lời cõu hỏi của cỏc
bạn về chi tiết, nội dung, ý nghĩa
cõu chuyện
- Nhận xột, tớnh điểm về nội dung
ý nghĩa của cõu chuyện
- Bỡnh chọn cõu chuyện hay nhất
Luyện tập
I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh.
- Rèn luyện kĩ năng nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài tập toán thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
b) Giảng bài:
Bài 1: Tính(trang 57 – vở bài tập)
- GV yêu cầu HS nối tiếp lên bảng
làm
- GV quan sát HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dơng HS
làm bài tốt
Bài 3: tính(trang 58- vở bài tập)
- GV yêu cầu HS làm việc theo
nhóm đôi
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS thảo luận theo nhóm đôi
= 30 phút 48 giâyc)( 4 phút 18 giây + 12 phút 37 giây) x 5
Trang 13Bµi 4(trang 58 – vë bµi tËp)
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Biết :
-Nhân ,chia số đo thời gian
-Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
HS sửa bài tập làm thêm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (nêu MT)
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài
1; 2
LUYỆN TẬP
Trang 14- Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhân,
chia số đo thời gian
- Cách tiến hành:
* Bài 1: Thực hiện nhân, chia số
đo thời gian
- Cho HS tự làm bài, cả lớp thống
nhất kết quả
* Bài 2: Thực hiện tính giá trị
biểu thức với số đo thời gian
* Bài 3: Cho HS đọc đề - trao đổi
cách giải – yêu cầu mỗi dãy giải
I Mục tiêu:
-Biết đọc diển cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả
HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
Trang 15-Hiểu nội dung và ý nghĩa :Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hóa của vân tộc (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa ).
- Tự hào về truyền thống dân tộc.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh các hội thổi cơm thi dân gian (nếu cĩ)
- HS: Tranh ảnh các hội thổi cơm thi dân gian (nếu cĩ)
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS đọc tồn bài
- Hướng dẫn quan sát tranh minh
hoạ trong SGK – giới thiệu thêm
tranh minh hoạ sưu tầm được
- Chia 4 đoạn văn – yêu cầu đọc
2 lượt – Kết hợp hướng dẫn HS
đọc các từ được chú giải trong
bài; sửa lỗi phát âm, cách đọc
cho HS
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- Đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa của bài
văn
-Cách tiến hành:
- Hội thổi cơm thi ở làng Đồng
Văn bắt nguồn từ đâu?
- Kể lại việc lấy lửa trước khi
thổi cơm
- Tìm chi tiết cho thấy thành viên
của mỗi đội thổi cơm thi đều
phối hợp nhịp nhàng ăn ý với
nhau?
- Tại sao nĩi việc giật giải trong
cuộc thi là “niềm tự hào khĩ cĩ
gì sánh nổi đối với dân làng”?
- Qua bài văn, tác giả thể hiện
Trang 16- Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm
Tiếng Việt *
LUYỆN TẬP VỀ TẢ Đå VẬT I.Mục tiêu:
- «n luyện kĩ năng trình bày miệng dàn ý bài văn tả đồ vật, trình bày rõ ràng,rành mạch, tự tin
- HS viết được bài văn tả đồ vật cố bố cục rõ ràng đủ ý, thể hiện được nhữngquan sát riêng, dïng từ, đặt câu đúng câu văn có hình ảnh cảm xúc
- Dựa vào dàn ý bài văn đã viết đứng
tại chỗ trình bày miệng bài làm của
mình
- GV nhận xét sửa câu cho HS nếu có
+ Dựa vào dàn ý và bài làm miệng của
mình viết lại một bài văn hoàn chỉnh
về 1 trong 5 đề bài trên
- Gọi HS trình bày bài
Trang 17và bố cục bài văn của HS.
- Rốn luyện kĩ năng cộng và trừ số đo thời gian và tớnh Vận tốc
- Vận dụng giải cỏc bài toỏn thực tiễn
- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kieồm tra baứi cuừ
2 Baứi mụựi a) Giụựi thieọu
baứi: trửùc tieỏp
b) Noọi dung
Luyện tập chung
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
a) 12 ngày 12 giờ Đổi 11 ngày 36 giờ
- 9 ngày 14 giờ - 9 ngày 14 giờ
2 ngày22 giờ
8 phỳt 21 giõy
- 8 phỳt 5 giõy
0 phỳt 16 giõyBài 2: tớnh 4 em lờn làm dưới lớp làm vào vở
10 giờ 42 phỳt 2
10 5 giờ 21 phỳ
0 42 0Bài 3: VBT trang 59 - HS làm cỏ nhõn để chấm
Bài giảiDiện tớch xung quanh cỏi bể là:
(4 + 3,5) x 2 x 3 = 30(m2)THời gian để quột xung quanh bể là;
1,5 x 30 = 45 phỳt Đỏp ssố 45 phỳt
Vận tốc
Bài 1: VBT trang 54
1 em đọc đề
1 em giải
Trang 18Gv nhận xét
Bài giảiVận tốc của ơ tơ đĩ là:
120 : 2 = 60 (km /giờ) Đáp số: 60 km/giờ
Đáp số : 4,2 km/giờ
- HS làm cá nhânBài giải
Thời gian của xe máy đi là:
10 giờ - 8 giờ 15 phút = 1 giờ 45 phút = 2,75 giờ Vận tốc của xe máy là;
73,5 : 2,75 = 22( km/ giờ) Đáp số: 22 km/giờ
3 Củng cố – Dặn dò
-Gv hệ thống bài – liên hệ
-Dặn hs về nhà làm bài và chuẩn bị bài Luyện tập
- Nhận xét tiết học
-Luyện tiếng việt
Luyện tập :NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/Mục đích yêu cầu:
- Củng cố giúp học sinh nắm chắc về câu ghép , biết sử dụng QHT và cặp QHT thể hiện quan hệ : nguyên nhân- Kq;Đk- KQ; GT- KQ; Quan hệ tơng phản, quan hệ tăng tiến, hơ ứng trong câu ghép
- Vận dụng để làm bài tập liên quan
Trang 19+Vì hôm nay là thứ bảy…
Hớng dẫn: Câu 1,2 chon vế chỉ kết quả
Câu 3: Chon vế chỉ nguyên nhân.d
Bài 2: Chọn vế câu thích hợp điền vào…
+Mặc dù trời ma rất to…
+Mặc dù mẹ và cô giáo đã bỏ qua…
+Mặc dù gia đình gặp nhiều khó khăn…
VD:
-Mặc dù trời ma rất to nhng chúng tôi
vẫn có mặt đúng giờ
-Mặc dù mẹ và cô giáo đã bỏ qua nhng
tôi vẫn hết sức ân hận về hành động dại
dột của mình
Bài 3: Chon các cặp QHT thích hợp để
nối hai vế câu ghép sau:
+Tiếng cười…đem lại niềm vui cho mọi
ngời…nó còn là liều thuốc trờng sinh
(Quan hệ nguyên nhân –kết quả)
+Em cha ngủ dậy, mẹ đã ra đồng
(Cặp từ hô ứng : Cha – đã)
+Tôi càng dỗ , nó càng khóc to
( Cặp từ hô ứng;Càng càng)
Bài 5: Khoanh vào kết quả đúng.
+Khi báo cháy thì gọi đến số nào?
-H:Đọc yêu cầu bài tập
-H: Nêu các QHT chỉ …đã học.G:Hớng dẫn một phần
-2H:Trình bầy cách điền trên phiếu -G+H:Nhận xét bổ sung
H:Đọc yêu cầu bài tập 3
G:Cho học sinh chơi trò chơi
H:Thi doán nhanh
H:Nhận xét
G:Chốt kết quả
G:Tuyên dơng học sinh học tốt
Trang 20-Tự nhiên, trình bày lưu loát.
- Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiên, hoạt bát, đúng mục đích, đúng đối tượng
và hoàn cảnh giao tiếp)
- Kĩ năng hợp tác (hợp tác để hoàn chỉnh màn kịch)
II Đồ dùng dạy học:
- Gợi tìm, kích thích sự ngợi nghĩ sáng tạo của học sinh.
- Trao đổi trong nhóm nhỏ, đóng vai
- GV: Tranh minh hoạ phần sau truyện Thái Sư Trần Thủ Độ ứng với trích đoạnkịch Giữ nghiêm phép nước
- HS: Một số vật dụng để sắm vai diễn kịch
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Một HS đọc màn kịch Xin Thái sư tha cho! đã được viết lại
- Bốn HS phân vai đọc lại màn kịch trên
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (nêu MT)
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài
- Cho HS đọc nội dung
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn
trích
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc nội dung bài tập
- 1 HS đọc – còn lại theo dõi
- Cả lớp đọc thầm
- 3 HS tiếp nối nhau đọc
TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
Trang 21- Yêu cầu HS đọc thầm lại tồn
bộ nội dung bài tập
- Nhắc HS
- SGK đã cho sẵn gợi ý về nhân
vật, cảnh trí, thời gian, lời đối
thoại đoạn đối thoại giữa Trần
Thủ Độ và phu nhân Nhiệm vụ
của em là viết tiếp lời đối thoại
- Mỗi nhĩm tự phân vai (thời gian khoảng 5’)
- HS tiếp nối nhau thực hiện
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Biết cộng ,trừ ,nhân,chia số đo thời gian.
Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế
Bài 1
Bài 2a
Bài 3
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 222 Kiểm tra bài cũ:
- HS sửa bài tập làm thêm
Hoạt động 2:Hướng dẫn bài 4
- Mục tiêu: Vận dụng giải bài
toán thực tiễn
- Cách tiến hành:
* Bài 4:
- Yêu cầu HS thảo luận, cùng làm
bài và sửa bài
Thời gian từ Hà Nội đến Hải
thời gian từ Hà Nội đến Lào Cai)
cần cho HS thảo luận nhóm để
tìm cách giải
- Cá nhân – bảng con
- Cá nhân – vở
- 2 HS cùng bàn trao đổi – thống nhất kết quả
- Nhóm 4 thảo luận – giải
Trang 23
I Mục tiêu:
Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và
những từ dùng để thai thế trong bài tập 1:thay thế được những từ ngữ lặp lại
trong hai đoạn văn theo yêu cầu của bài tập 2 :Bước đầu viết được đoạn văn
theo yêu cầu của bài tập 3
2 Kiểm tra bài cũ:
HS làm lại các bài tập 2; 3 tiết luyện từ và câu trước
-Mục tiêu: Củng cố hiểu biết về
biện pháp thay thế từ ngữ để liên
kết câu
- Cách tiến hành:
* Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đánh số thứ tự câu văn,
đọc thầm lại đoạn văn, làm bài
- Yêu cầu HS lên bảng gạch dưới
những từ ngữ chỉ nhân vật Phù
Đổng Thiên Vương, nêu tác dụng
của việc dùng nhiều từ ngữ thay
thế
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc nội dung bài tập
- 1 HS đọc, cịn lại theo dõi