1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP 2011-HÌNH HỌC

18 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 345,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và cạnh đáy kề nhau bằng 450.. Bài 3 Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đá

Trang 1

§1 CÁC CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH

a) DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

• Hình vuông cạnh a có diện tích

• Hình chữ nhật có cạnh a,b có diện tích

• Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông a,b có diện tích

• Tam giác thường biết cạnh đáy và chiều cao

a

a

a

b

a

hA

b a

a hA

• Hình thoi biết hai đường chéo a,b

• Hình bình hành biết cạnh a và đường cao hA

• Một số công thức khác tính diện tích tam giác

Định lý Cosin

Định lý sin

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

b) THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Thể tích khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước

Thể tích khối chóp bằng một phần ba tích số diện tích mặt đáy và chiều cao

Trang 2

c) TỶ SỐ THỂ TÍCH

ĐỊNH LÝ 1

ĐỊNH LÝ 2

d) THỂTÍCH KHỐI TRÒN XOAY.

§ 2 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Bài 1 Tính thể tích tứ diện đều ABCD có các cạnh đều bằng a

Bài 2 Tính thể tích của khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a góc giữa

cạnh bên và cạnh đáy kề nhau bằng 450

Dạng 1: Tính thể tích của khối chóp đều

Cách giải:

 Xác định đường cao của khối chóp và tính độ dài đường cao

 Tính diện tích đáy của khối chóp

Chú ý: Hình chóp đều có chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp của

đa giác đáy

Cho tam giác ABC và đường thẳng d cắt AB,AC lần lượt tại B’,C’ khi đó

Cho tứ diện S.ABC mặt phẳng (P) cắt các cạnh SA,SB,SC lần lượt tại A’B’C’ khi đó

Trang 3

Bài 3 Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Bài 4 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB và CD

a) Tính thể tích khối chóp đều S.ABCD theo a

b) Tính thể tích tứ diện AMNP

Bài 5 Tính thể tích của khối chóp lục giác đều có cạnh đáy a và cạnh bên 2a

Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ (ABC) đáy ABC là tam giác vuông tại B Gọi H,K là hình chiếu của A lên SB,SC cho SA=AB=BC=a

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Chứng minh rằng SC ⊥ AH

Tính thể tích khối chóp S.AHK

Bài 2 Cho tứ diện S.ABC có SA⊥ (ABC) đáy ABC là tam giác cân tại A cho

SA=AB=a góc ABC= α Gọi H, K là hình chiếu của A lên SB và SC

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và α

b) Tính thể tích khối chóp A.BCKH

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SC ⊥ (ABCD) cho SC= Gọi H là hình chiếu của C lên SB, K là trung điểm của SD

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh rằng tam giác CHK đều

c) Tính thể tích khối chóp C.BDKH

AB=BC=a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a

Bài 5 Cho tứ diện OABC có OA;OB;OC vuông góc nhau từng đôi một và

OA=a;OB=b;OC=c Gọi H là hình chiếu của O lên mp(ABC)

a) CMR H là trực tâm của tam giác ABC

Dạng 2 Tính thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc với mặt đáy

Cách giải

 Đường cao của khối chóp là cạnh bên vuông với đáy

 Tìm cách tính được diện tích đáy và chiều cao

Trang 4

d) Tính diện tích toàn phần và thể tích tứ diện

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân có hai đáy AD và

BC Mặt phẳng SAD vuông góc với mặt đáy của hình chóp cho AB=BC=CD=a,

SA=SD=AD=2a

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính thể tích khối chóp S.ABC

Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng

(SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy

bằng 45o ,SA=SB Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; AB=AD=2a,

CD=a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60o Gọi I là trung điểm của

cạnh AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Tính diện tích tam giác BIC

b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Bài 1 Cho tứ diện ABCD biết ABC là tam giác vuông tại A có ;

cho và tam giác DBC vuông Tính thể tích tứ diện theo a

(bài toán yêu cầu học sinh phải có nhận xét tốt về chân đường cao của khối chóp có

ba cạnh bên bằng nhau)

Bài 2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A cho AB=3; AC=4

góc hợp bởi các mặt bên và mặt đáy đều bằng 60o tính thể tích khối chóp

(bài toán yêu cầu HS có nhận xét tốt về chân đường cao và công thức diện tích tam

giác)

Dạng 4: Thể tích khối chóp bất kỳ

Cách giải:

 Xác định đỉnh khối chóp cho phù hợp nếu là khối chóp tam giác

 Xác định chân đường cao nằm ở vị trí nào trên mặt đáy

Nếu hình chóp có các cạnh bên bằng nhau thì chân đường cao nằm trên đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, nếu các mặt bên hợp với đáy những góc bằng nhau thì chân

đường cao trùng với tâm đường tròn nội tiếp đa giác đáy

Dạng 3 Tính thể tích khối chóp có một mặt bên vuông góc với mặt đáy

Cách giải

 Đường cao của khối chóp nằm trên giao tuyến của mặt bên và mặt đáy nó

vuông góc

 Tìm cách tính được chiều cao và diện tích đáy

Trang 5

Bài 1 Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a

Đáp số

Bài 2 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ biết rằng mp(A’BC) tạo với đáy một

góc 30o và tam giác A’BC có diện tích bằng 8 tính thể tích khối lăng trụ

Bài 3: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a; hình chiếu của A’

lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của đoạn BC Góc hợp bởi AA’ và

mp(A’B’C’) bằng 30o Tính thể tích lăng trụ theo a

Bài 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C

cho A’C=a góc hợp bởi(A’BC) và mặt phẳng đáy bằng Tìm để lăng trụ có thể

tích lớn nhất

Bài 5 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a

.AC’=2a Tính thể tích khối lăng trụ

Bài 6 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3 Gọi O’ là tâm

của tam giác A’B’C’ Biết O’ là hình chiếu của B lên (A’B’C’) , cho cạnh bên của lăng trụ bằng Tính thể tích khối lăng trụ

Bài 7 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60o

biết rằng tam giác A’B’C’ vuông tại B’, A’B’=3, B’C’=4 B’H’ là đường cao của tam giác A’B’C’ và H’ là hình chiếu của điểm B lên (A’B’C’) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

§3 THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY

Bài 1: Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF có cạnh đáy bằng a cạnh bên 2a

Tính thể tích và diện tích xung quanh khối nón ngoại tiếp hình chóp

Bài 2: Một hình nón có đường sinh bằng a góc ở đỉnh bằng 90o Cắt hình nón bởi

một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh sao cho góc giữa (P) và đáy hình nón bằng 60o

a) Tính thể tích và diện tích toàn phần của khối nón

Dạng toán1: Tính thể tích, diện tích của khối nón

Cách giải:

 Xác định đường cao bán kính của khối nón

 Áp dụng công thức phù hợp

Dạng 5 Tính thể tích khối lăng trụ

Cách giải

 Đường cao của lăng trụ đứng là độ dài cạnh bên, lăng trụ xiên là hình chiếu của một đỉnh lên mặt đối diện

 Tìm cách tính được chiều cao và diện tích đáy

Trang 6

b) Tính diện tích thiết diện

Bài 3: Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường

cao Một khối cầu có thể tích bằng thể tích khối nón thì khối cầu có bán kính bằng

bao nhiêu?

Bài 4: Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm Obán kính R, góc ở đỉnh bằng

120o trên đường tròn đáy lấy một điểm A cố định và một điểm M di động Tìm độ

dài AM theo R để diện tích tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất

Bài 5 : Khối tứ diện đều cạnh a nội tiếp khối nón tính thể tích khối nón

Bài 1: Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông cạnh 2a

a) Tính thể tích và diện tích xung quanh khối trụ theo a

b) Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp khối trụ

Bài 2: Một khối trụ có bán kính R và chiều cao

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ theo R

b) Cho hai điểm A,B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa AB

và trục hình trụ là 30o Tính khoảng cách giữa AB và trục hình trụ

Bài 3: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh a chiều cao bằng 2a

a) Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ

b) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ

Bài 4: Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a,b,c nội tiếp trong khối trụ Tính

thể tích khối trụ

Bài 1: Cho tứ diện S.ABC có SA ⊥ (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Cho SA=AB=a

Dạng 3: Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Tìm một điểm cách đều các đỉnh hình chóp

Tìm một đoạn mà các đỉnh nhìn đoạn đó dưới một góc vuông

Tìm giao của trục đường tròn đa giác đáy và mặt phẳng trung trực của một cạnh bên

Dạng toán2: Tính thể tích, diện tích của khối trụ

Cách giải:

 Xác định đường cao bán kính của khối trụ

 Áp dụng công thức phù hợp

Trang 7

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện ABCHK

(Mục đích: xác định tâm mặt cầu bằng cách tìm một điểm cách đều các đỉnh của

hình chóp,hay tìm một đoạn mà các đỉnh nhìn đoạn đó dưới một góc vuông)

Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên Gọi

A’B’C’D’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD Chứng minh rằng các điểm

ABCD.A’B’C’D’ cùng thuộc mặt cầu , tìm tâm và bán kính mặt cầu đó.( hãy thay

giả thiết cạnh bên bằng bằng giả thiết cạnh bên có độ dài a)

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SC⊥ (ABCD) cho

SA= gọi H là trung điểm của SB K là hình chiếu của C lên SD

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh rằng tam giác CHK đều

c) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

d) Chứng minh rằng 6 điểm ABCDHK cùng thuộc mặt cầu

Bài 4: Cho tứ diện S.ABC có SA,SB,SC vuông góc nhau từng đôi một SA=a;

SB=b; SC=c Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC).Xác định tâm và bán

kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Bài 5: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ (ABC), AB=AC=SA=a, góc Gọi

H,K là hình chiếu của A lên SB và SC

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và

b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

c) Gọi H,K là hình chiếu của A lên SB và SC CMR ABCHK cùng nằm trên

mặt cầu hãy xác định tâm và bán kính mặt cầu đó

Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy bằng a Tính thể tích

và diện tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ

Bài 2: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A Biết

góc hợp bởi B’C và mặt phẳng đáy bằng 60o và BC=a Xác định tâm và tính thể

tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ

Dạng 4 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ

∗ Lăng trụ nội tiếp mặt cầu nếu nó là lăng trụ đứng có đáy nội tiếp trong đường tròn

∗ Tâm mặt cầu ngoại tiếp là trung điểm của đoạn nối tâm của hai đường tròn đáy

CÁC BÀI HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

Trang 8

Bài 1 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABCcó cạnh đáy bằng a khoảng cách giữa

cạnh bên và cạnh đáy đối diện bằng m tính thể tích khối chóp theo a và m

Bài 2 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 60

o

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

(TN-THPT2010)

Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

(TN-THPT 2009)

Bài 4 :Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a

Gọi I là trung điểm của cạnh BC

1) Chứng minh SA vuông góc với BC

2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a

(TN-THPT 2008)

Bài 5: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B,

cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

(TN THPT 2007)

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

(TN-THPT 2006)

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng

(SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy,SA=SB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45o Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD

(Khối A-CĐ 2010)

Bài 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có Gọi M,N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB và CD Chứng minh rằng đường thẳngMN vuông góc với đường thẳng SP Tính theo a thể tích của khối tứ diện AMNP

(Khối A- CĐ 2009)

Trang 9

BÀI TẬP HÌNH HỌC 12 – CHƯƠNG III

I BÀI TẬP VỀ TOẠ ĐỘ ĐIỂM – VECTƠ:

Bài 1: Trong không gian Oxyz cho A(0;1;2) ; B( 2;3;1) ; C(2;2;-1)

a) Tính F = uuur uuurAB AC, .(OuuurA+ 3CuuurB)

b) Chứng tỏ rằng OABC là một hình chữ nhật tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ biết A(0,0,0), B(1;0;0),

D(0;2;0), A’(0;0;3), C’(1;2;3)

a) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp chữ nhật

b) Tính độ dài đường chéo B’D của hình hộp chữ nhật

c) Gọi G1 ,G2 lần lượt là trọng tâm của tam giác A’BC’ và tam giác ACD’.Tính khoảng cách giữa G1 và G2

Bài 3: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A, B, C, D có tọa độ xác định bởi:

A= (2; 4; 1), − OBuuur = +ri 4rjkr, C = (2; 4;3), ODuuur = + 2ri 2rjkr

a/.Chứng minh AB⊥AC, AC⊥AD, AD⊥AB

b/ Tính thể tích khối tứ diện ABCD

c/.Tính chiều cao AH của hình chóp A.BCD

Bài 4: Trong không gian Oxyz , cho A(1; 1; 1), B(–1; 1; 0) , C(3; 1; –1)

a/ Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

c/ Tính góc giữa hai cạnh AB và AC của tam giác ABC

Bài 5: Cho bốn điểm A(1;0;0) , B(0;1;0) , C(0;0;1) , D(-2;1;-1)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

b) Tính các góc của tam giác ABC

c) Tính diện tích tam giác BCD

d) Tính thể tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao của tứ diện hạ từ

đỉnh A

Bài 6: Trong không gian Oxyz cho A(1 ; 1 ; 0), B(0 ; 2 ; 1), C(1 ; 0 ; 2), D(1 ;

1 ; 1)

a) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC, trọng tâm của tứ diện ABCD

b) Tính thể tích tứ diện ABCD

c) Tính độ dài các đường cao của tứ diện ABCD

d) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD

Bài 7 a/.Cho ba điểm A(2 ; 5 ; 3), B(3 ; 7 ; 4),C(x ; y ; 6).Tìm x, y để A, B,

C thẳng hàng

b/ Tìm trên Oy điểm M cách đều hai điểm A(3 ; 1 ; 0) và B(-2 ; 4 ; 1)

Trang 10

c/ Tìm trên mp(Oxz) điểm N cách đều ba điểm A(1;1;1), B(-1 ; 1; 0), C(3 ;1 ; -1)

II BÀI TẬP VỀ MẶT CẦU:

Bài 8 :Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:

a) Tâm I(1 ; 0 ; -1), đường kính bằng 8

b) Tâm I(2 ;-1 ; 3) và đi qua A(7 ; 2 ; 1)

c) Đường kính AB với A(-1 ; 2 ; 1), B(0 ; 2 ; 3)

d) Tâm I(-2 ; 1 ; – 3) và tiếp xúc mp(Oxy)

Bài 9:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng

(P ) :x y 2z 1 0+ + + = và mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2 x + 4y – 6z + 8

= 0

a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) Xét vị trí tương đối của

M và mặt cầu (S)

b) Viết phương trình mặt cầu (S1) có tâm là M và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Bài 10 :Cho phương trình x2 + y2 + z2 – 4mx + 4y + 2mz + m2 + 4m = 0.Tìm

m để nó là phương trình một mặt cầu và tìm m để bán kính mặt cầu là nhỏ nhất

III BÀI TẬP VỀ MẶT PHẲNG :

Bài 11: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A( 3;-2;-2), B(3;2;0),

C(0;2;1), D( -1;1;2)

a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AC

c) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD d) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa CD và vuông góc với mp(ABC)

Bài 12: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau :

a) Mặt phẳng (P) đi qua A(1;0;-3) và có vtpt nr = − (1; 3;5)

b) Mặt phẳng (P) đi qua B(3,-1,4) và song song với mặt phẳng

x-2y+5z-1=0

c) Mặt phẳng (P) đi qua C(1,-1,0) và song song với mặt phẳng yOz

d/ Mặt phẳng (P) đi qua D(5,-1,-3)và vuông góc với đthẳng d:

x− = y+ = z

Ngày đăng: 26/05/2015, 05:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w