LASER + Hệ thống thu nhận dữ liệu = LiDAR Ánh sáng bị phản xạ hoặc tán xạ ngược... 4 1.1 - Laser LiDARs khai thác các tính chất cơ bản của ánh sáng laser để thực hiện những phát
Trang 11
TIỂU LUẬN :
Trường ĐH KHTN TPHCM
Bộ môn VẬT LÍ ỨNG DỤNG
Chuyên ngành QUANG HỌC
GVHD : TS Lâm Quang Vinh HVTH : Nguyễn Thị Hà Trang
Trang 22
NỘI DUNG
1 – Giới thiệu về LiDAR
2 – Ứng dụng của LiDAR trong việc đo sol khí 2.1 – Sol khí là gì ?
2.2 – Phương pháp đo
2.3 – Kết quả
Trang 33
1 – Giới thiệu về LiDAR
LiDAR ( Light Detection And Ranging) là thuật ngữ chỉ một công nghệ viễn thám mới, chủ động, sử dụng các loại tia laser để khảo sát đối tượng từ xa
LASER + Hệ thống thu nhận dữ liệu = LiDAR
Ánh sáng bị phản xạ hoặc tán xạ ngược
Trang 44
1.1 - Laser
LiDARs khai thác các tính chất cơ bản của ánh sáng laser để thực hiện những phát hiện chính xác
Tính chất cơ bản của laser
o Độ đơn sắc cao
o Độ định hướng cao có thể chiếu đi rất xa
o Độ chói (mật độ phổ) rất cao (độ tập trung tia sáng rất cao)
o Ánh sáng phân cực
1 – Giới thiệu về LiDAR
Trang 55
1.1 - Laser
1 – Giới thiệu về LiDAR
Trang 66
1.2 – Sự tán xạ ánh sáng
Tán xạ Rayleigh
Tán xạ Mie
Tán xạ Raman
Sự huỳnh quang
1 – Giới thiệu về LiDAR
Trang 7 Mie tán xạ LIDAR: đo các sol khí ở tầng đối lưu
Rayleigh tán xạ LIDAR : đo mật độ và nhiệt độ của không khí ở tầng trung lưu
Raman tán xạ LIDAR : đo những thành phần thiểu số như hơi nước, N2,O3…, đo nhiệt độ không khí
Huỳnh quang LIDAR: nhận biết và đo mật độ khí ở tần trung lưu
Differential absorption LIDAR (DiAL) : nhận biết và đo mật
độ phân tử khí
Doppler LIDAR : đo hướng gió và tốc độ gió
Các phương pháp đo của LIDAR:
Trang 88
1 – Giới thiệu về LiDAR
1.3 - Một số ứng dụng của LiDAR :
o Trong lâm nghiệp
o Lập bản đồ địa hình đáy biển
o Lập bản đồ giao thông
o Đo khoảng cách, tốc độ xe
o Trong môi trường : đo đạc các thông số của khí
quyển Trái Đất
Trang 99
2 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí
trong khí quyển Trái Đất
Các thông số khí quyển có thể đo được với kỹ thuật LiDAR:
o nhiệt độ
o áp suất
o mật độ độ ẩm (hơi nước tập trung)
o tốc đô gió
o nồng độ các khí trong khí quyển (ozone, khí lưu huỳnh, khí mê-tan, )
o nồng độ các chất ô nhiễm (nồng độ bụi, nguyên tử kim
loại ) : sol khí (aerosol)
Trang 1010
2 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí
trong khí quyển Trái Đất
2.1 – Sol khí là gì ?
- Sol khí là các phần tử nhỏ lơ lửng trong khí quyển
- Kích thước của sol khí :
- Tác hại của sol khí :
Làm thay đổi khí hậu
Gây ra những căn bệnh nghiêm trọng ở người, đặc
biệt là bệnh liên quan đến hệ hô hấp
Gây hại cho hệ thực vật, làm giảm năng suất mùa vụ
Gây ra hiện tượng sương khói (smog)
…
Trang 1111
2 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí
trong khí quyển Trái Đất
Hệ thống LiDAR
cơ bản bao gồm :
• Bộ phát
• Bộ thu
• Thiết bị điều khiển
2-2 Phương pháp đo
Trang 1212
Trang 13Hệ LiDAR sol khí đo đạc mật độ sol khí bằng cách phát đi xung ánh sáng
và đo ánh sáng tán xạ bởi các hạt ở những khoảng cách khác nhau Ánh sáng tán xạ từ những khoảng cách này đến máy thu với thời gian khác nhau cho phép ta xác định khoảng cách từ điểm tán xạ đến hệ LiDAR
Trang 1414
2 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí
trong khí quyển Trái Đất
0
2
R o
O R
c
R
Phương trình cơ bản của LiDAR
P0: công suất của laser xung được phát đi
τ: độ rộng của laser xung
A : diện tích mặt kính thiên văn
η: hiệu suất của hệ
β: hệ số tán xạ ngược ,
α: Hệ số suy giảm R, mol R, aer R,
R, mol sca, R, mol abs, R, aer sca, R, aer abs, R,
Trang 152 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí trong khí quyển Trái Đất
2.3 – Kết quả
Với thiết bị đo :
Laser : Big Sky Ultra CFR Nd : YAG
20Hz
1064nm – 20mJ
532nm – 12mJ
355nm – 7mJ
Đường kính chùm tia : ~3mm
Độ phân kỳ : 1.5mrad – 1064nm
1mrad – 532nm
Kính viễn vọng : Meade ETX125
đường kính 12.7cm
Trang 1717
2.3 – Kết quả
Với thiết bị :
Pulsed laser source : Nd: YAG
Wavelength : 1064, 532 and 355 nm*
Energy / pulse :
110/55/65 mJ @ 1064/532/355nm
Pulse duration : 8 ns
Repetition rate : 10 - 20 Hz
Laser beam diameter (expanded) : 45 mm
Laser beam divergence : <0.3 mrad
Trang 1818
2 - Ứng dụng của Lidar trong việc đo sol khí
trong khí quyển Trái Đất
2.3 – Kết quả
Trang 1919