1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 45 phut lớp 12 ban tự nhiên k2

9 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là A.. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịc

Trang 1

KIỂM TRA: MễN HểA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIấN - HỌC Kè 2

(Thời gian làm bài 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề )

Họ và Tờn Lớp :

Số bỏo danh Phũng thi số : Mó đề : 105

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ b ng ch cỏi IN HOA) ằng chữ cỏi IN HOA) ữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ b ng ch cỏi IN HOA) ằng chữ cỏi IN HOA) ữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Cõu 1: Cho hỗn hợp gồm Na và Al cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lớt khớ H2 (ở đktc) và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2 Cõu 2 : Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn .Biết Eo 3 

Cr / Cr= 0,74 V Eo 

Sn2 /Sn= -0,14v Pin điện hoá Cr  Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là

A 0,60 VB 0,88 V C 0,60 V D 0,88 V

Cõu 3: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử tạo muối nitrat là:

A 3 và 4 B 3 và 2 C 4 và 2 D 1 và 3

Cõu 4: Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là A 0,86 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam

Cõu 5 : Crom(II) oxit là oxit A cú tớnh bazơ B cú tớnh khử C cú tớnh oxi húa

D vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh bazơ

Cõu 6 Cho m gam hỗn hợp Al và Fe tỏc dụng với dung dịch NaOH du thấy thoat ra 6,72 lit khớ (đktc) Nếu cho m g hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thấy thoỏt ra 8,96 lớt khớ (đktc) Tớnh khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu là .A Al 5,4g, Fe 5,6g B Al 10,8 , Fe 5,6g C Al 5,4g, Fe 2,8g D Al 2,7g, Fe 11,2 g

Cõu 7: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hũan toàn?

A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C Thờm dư dung dịchHCl vào dd NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4] D Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaOH

Cõu 8: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tỏch kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là

A 6,39g B 4,26 g C 4,51 g D 4,76 g

Cõu 9: Nhúm cỏc bazơ nào sau đõy cú thể điều chế được bằng phương phỏp điện phõn?

A Mg(OH)2 và Fe(OH)3 B Zn(OH)2 và KOH C Cu(OH)2 và Al(OH)3 D NaOH và Ba(OH)2

Cõu 10 Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

Khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số của ion Cr3+ và Sn2+ sẽ là A 5 B 2 C 3 D 6

Cõu 11: Hũa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thờm dư dung dịch NaOH vào sau đú tiếp tục thờm nước Clo rồi lại thờm dư dung dịch BaCl2 thỡ thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần % khối lượng của cỏc muối trong hỗn hợp đầu là A 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 B 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3

C 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 D.48,7%AlCl3 và 51,3% CrCl3

Cõu 12: Quặng boxit là: A Al2O3.nSiO2B.Al2O3.nH2O C Al2O3.nH2O2 D Al2O3.nFe2O3

Cõu 13: Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là

A.12,5 g B.27 g C.40,5 g D.54 g

Cõu 14: Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Cõu 15: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thoỏt ra 5,04 lớt khớ (đktc) và một phần rắn khụng tan Lọc lấy phần khụng tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (khụng cú khụng khớ) thoỏt ra 38,8 lớt khớ (đktc) Thành phần % khối lượng cỏc chất trong hợp kim là A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr

B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr Cõu 16: Cú ba chất: Mg, Al, Al2O3 Cú thể phõn biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch HNO3 D Dung dịch CuSO4

Cõu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn

C chỉ cú kết tủa keo trắng D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn

Cõu 18: Trong cụng nghiệp, nhụm được sản xuất: A Bằng phương phỏp điện phõn quặng boxit núng chảy

Trang 2

B Nung quặng trong lũ cao C Bằng phương phỏp nhiệt luyện D Bằng phươnh phỏp thủy luyện

Cõu 19 Nung núng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện khụng cú khụng khớ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lớt khớ H2 (

ở đktc) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giỏ trị của m là: A 45,6 B 48,3 C.36,7 D 57,0 Cõu 20 : Cho phản ứng Cr2O3 + NaOH + Br2  A + B + H2O A, B cú thể là nhưqng chất nào sau đõy : A.Na2CrO4,, NaOBr B Na[Cr(OH)4, NaBr C.NaCrO4,, NaBr D Na2CrO4,, NaBr

Cõu 21: Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lợng crom bị đốt cháy là: A 0,78 gam

Cõu 22 Cr/ Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit

và dung dịch bazo lần lượt là A.CrO3, CrO, Cr2O3

B Cr2O3, CrO, CrO3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO

Cõu 23: Nhận xột khụng đỳng? A Ca và Mg đều tỏc dụng với nước ở t0 thường

B Ca và Mg đều cú số electron húa trị bằng nhau C CaO và MgO đều cú tớnh chất của oxit bazo

D Ca và Mg đều được điều chế bằng cỏch điện phõn muối clorua núng chảy

Cõu 24 : Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B dung dịch NaOH và Al2O3 C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D Na2O và H2O

Cõu 25: Cấu hỡnh electron của ion Cr6+ là A [Ar]3d1 B [Ar]3d3 C.[Ar] D [Ar]3d2

Cõu 26: Hũa tan m gam Al vào dd HNO3 rất loóng chỉ thu được hỗn hợp khớ gồm 0,015mol N2O và 0,01mol NO Giỏ trị của

m là: A 0,81gam B 1,35gam C 13,5gam D 8,1gam

Cõu 27: Ở nhiệt độ thường, kim loại crom cú cấu trỳc mạng tinh thể là

A lập phương tõm diện B lập phương C lập phương tõm khối D lục phương

Cõu 28 : Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:A Al, Zn, Ni B.Al, Fe, Cr C Fe, Zn, Ni D.Au, Fe, Zn Cõu 29: Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O X là: A.SO2 B.S C.SO42- D.H2S

Cõu 30: Cho V lớt dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trờn là

A 0,45lớt B 0,35.lớt C 0,25.lớt D 0,05.lớt

Cõu 31 : Hũa tan a gam hh X gồm Mg và Al vào dd HNO3 đặc nguội , dư thỡ thu được 0,336 lớt NO2 ( ở 00C , 2at) Cũng a gam hh X trờn khi hũa tan trong HNO3 loóng , dư thỡ thu được 0,168lớt NO ( ở 00C , 4at) Khối lượng 2 kim loại Al và Mg trong a gam hh X lần lượt là bao nhiờu ? A 0,45g và 4,8g B 5,4g và 3,6g C 0,54g và 0,36g D Kết quả khỏc

Cõu 32: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng? A Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riờng là 7,2 g/cm3)

B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

C Crom là kim loại khú núng chảy (nhiệt độ núng chảy là 1890oC)

D Crom cú màu trắng, ỏnh bạc, dễ bị mờ đi trong khụng khớ

Cõu 33: Hũa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loóng thúat ra 0,4 mol khớ, cũn trong lượng dư dd NaOH thỡ thu được0,3 mol khớ Giỏ trị của m là: A.13,7g B12,28g C 11g D19,5g

Cõu 34: Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng? A Cr + 2F2  CrF4 B 2Cr + 3Cl2  t 2CrCl3

C 2Cr + 3S  t Cr2S3 D 3Cr + N2  t Cr3N2

Cõu 35: Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?

A Thờm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thỡ dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B.Thờm từ từ dung dịch NaOH vào d dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư

C.Thờm từ từ d dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại

D Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

Cõu 36 Cr/Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :

A Cr, Al B Fe,Cr C Al, Fe D Mn, Cr

Cõu 37Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , Cr(OH)3 chất này có vai trò là: A Chất oxi hóa trung bình

B Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử C Chất khử trung bình D Chất oxi hóa mạnh

Cõu 38: 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tỏc dụng V ml dung dịch HCl 0,5M Nếu phản ứng chỉ thu được 1,56 g kết tủa thỡ giỏ trị của V là: A 45ml và 90ml B 90ml và 730ml C 730ml C Một kết quả khỏc Cõu 39 : Cho phản ứng Na[Cr(OH)4], + NaOH + Cl2  Na2CrO4, + NaCl + H2O

Tổng hệ số của cỏc chất tạo thành sau phản ứng là : A 12 B 20 C 18 D.16

Cõu 40: Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng Vlit dung dịch NaOH 2M

Nếu phản ứng tạo ra 15,6 g kết tủa thỡ giỏ trị của V là A 125ml B 250ml C 300ml D 400ml

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

KIỂM TRA: MễN HểA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIấN - HỌC Kè 2

Trang 3

(Thời gian làm bài 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề )

Họ và Tờn Lớp :

Số bỏo danh Phũng thi số : Mó đề : 206

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ bằng chữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ bằng chữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Cõu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn

C chỉ cú kết tủa keo trắng D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn

Cõu 2: Lượng kết tủa S hỡnh thành khi dựng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

Cõu 3 : Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội: A Al, Zn, Ni B Fe, Zn, Ni C.Al, Fe, Cr D.Au, Fe, Zn Cõu 4: Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng Vlit dung dịch NaOH 2M Giỏ trị nhỏ nhất của V để phản ứng khụng tạo ra kết tủa là: A 200ml B 400ml C 250ml D tất cả đều sai

Cõu 5: Trong cụng nghiệp, nhụm được sản xuất: A Bằng phương phỏp điện phõn quặng boxit núng chảy

B Nung quặng trong lũ cao C Bằng phương phỏp nhiệt luyện D Bằng phươnh phỏp thủy luyện

Cõu 6: Thổi khớ NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt núng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn bằng:

Cõu 7 : Giải thớch ứng dụng của crom nào dưới đõy khụng hợp lớ?

A Crom là kim loại rất cứng nhất cú thể dựng để cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nờn dựng để tạo thộp cứng, khụng gỉ, chịu nhiệt

C Crom và hợp kim khụng gỉ được dựng để sản xuất dụng cu phẫu thuật trong Y học

D Crom là kim loại nhẹ, nờn được sử dụng tạo cỏc hợp kim dựng trong ngành hàng khụng

Cõu 8: Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là A 0,86 gam B 2,06 gam C 1,72 gam D 1,03 gam

Cõu 9 : Cho phản ứng CrCl3 + NaOH + 3Br2  d Na2CrO4, + e NaBr + f NaCl + j H2O

Cỏc hệ số của cỏc chất tạo thành sau phản ứng d,e,f,j lần lượt là : A.1,6,3,4 B 2,6,6,8 C 2,3,3,4 D 2,3,6,8

.Cõu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tỏc dụng được với dung dịch

Cõu 11: Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Cõu 12: Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là

A.12,5 g B.27 g C.40,5 g D.54 g

Cõu 13: Chất khụng cú tớnh chất lưỡng tớnh làA Al(OH)3 B AlCl3 C NaHCO3 D Al2O3

Cõu 14: 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tỏc dụng V ml dung dịch HCl 0,5M

Giỏ trị nhỏ nhất của V để phản ứng khụng tạo kết tDủa là:

A 650 ml B.760ml C 450ml D 850ml

Cõu 15 : Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , CrO3 chất này có vai trò là: A Chất oxi hóa trung bình

B Chất oxi hóa mạnh C Chất khử trung bình D Có thể là chất oxi hóa, cũng có thể là chất khử

Cõu 16: Dựng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhụm) Sản phẩm sau phản ứng tỏc dụng với lượng dư dd NaOH tạo 672ml khớ (đktc) Giỏ trị của m là: A 0,54 g B 0,81g C 1,08g D 1,755g Cõu 17: Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là A cú kết tủa nõu đỏ

B cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa lại tan C cú kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Cõu 18: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 kim loại K và Al cú khối lượng 10,5g trong nước được dung dịch A: lỳc đầu ko

cú kết tủa, khi thờm được 100ml dung dịch HCl 1M thỡ bắt đầu cú kết tủa Tớnh thành phần % số mol cỏc kim loại trong X là A K 66,67%, Al 33,33% B K 33,33%, Al 66,67% .C K 56,67%, Al 43,33% D K 46,67%, Al 53,33% Cõu 19: Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lợng crom bị đốt cháy là:

A 0,78 gam B 1,56 gam C 1,74 gam D 1,19 gam

Cõu 20: Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

b) Biết Eo 3 

Cr / Cr= 0,74 V; Eo 

Sn2 /Sn= -0,14v Pin điện hoá Cr  Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là A 0,60 V B.+ 0,88 V C.- 0,88 V D +0,60 V

Trang 4

Cõu 21: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thoỏt ra 5,04 lớt khớ (đktc) và một phần rắn khụng tan Lọc lấy phần khụng tan đem hoà tan hết bằng dung dịch HCl dư (khụng cú khụng khớ) thoỏt ra 38,8 lớt khớ (đktc) Thành phần % khối lượng cỏc chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr

Cõu 22: Cặp hợp chất của nhụm trong dóy nào sau đõy tỏc dụng được với dd axớt và dd kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Cõu 23: Al2O3 và Cr(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C KCl, NaNO3.D Na2SO4, KOH Cho cỏc chất sau:

Cõu 24: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử tạo muối nitrat là:

A 3 và 24 B 6 và 24 C 12 và 3 D 16 và 4

Cõu 25:.Sục khớ Cl2 vào d dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A.Na2CrO4, NaCl, H2O B NaCrO2, NaCl, H2O C.Na2CrO4, NaClO, H2O D.Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Cõu 26 : Hũa tan a gam hh X gồm Mg và Al vào dd HNO3 đặc nguội , dư thỡ thu được 0,336 lớt NO2 ( ở 00C , 2at) Cũng a gam hh X trờn khi hũa tan trong HNO3 loóng , dư thỡ thu được 0,168lớt NO ( ở 00C , 4at) Khối lượng 2 kim loại Al và Mg trong a gam hh X lần lượt là bao nhiờu ? A 0,45g và 4,8g B 5,4g và 3,6g C 0,54g và 0,36g D Kết quả khỏc Cõu 27: Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau- Tớnh oxi húa rất mạnh- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch

H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là

Cõu 28: So sánh nào dới đây không đúng: A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nớc

Cõu 29: Thép siờu cứng là hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

Cõu 30: Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom làA +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Cõu 31: Trong cụng nghiệp crom được điều chế bằng phương phỏp

A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phõn dung dịch D điện phõn núng chảy

D.Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nờn crom được dựng để mạ bảo vệ thộp

Cõu 32 : Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng? A CrO, Cr(OH)2 cú tớnh bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh;

B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa

C Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú thể bị nhiệt phõn D.Cr2+, Cr3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH)4- cú tớnh axit

Cõu 33 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tỏc dụng V ml dung dịch HCl 0,5M

Nếu phản ứng chỉ thu được 1,56 g kết tủa thỡ giỏ trị của V là:

A 45ml và 90ml B 90ml và 730ml C 730ml C Một kết quả khỏc

Cõu 34 : Giải phỏp điều chế nào dưới đõy là khụng hợp lý?

A Dựng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3

B Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3

C Dựng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2

D Dựng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3

Cõu 35: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M thỡ lượng kết tủa thu được 15,6g Thể tớch lớn nhất NaOH đem dựng là A.2,0 lớt B.0,2 lớt 1,5lớt D 2,5lớt

Cõu 36 Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

a) Khi cân bằng phản ứng trên, ổng hệ số của tất cả cỏc chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là

A.6e B 8 C 10 D 12

Cõu 37 : Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O X là A H2S B SO2 C S D SO4

2-Cõu 38 : Hũa tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong dd vừa đủ là 500ml dd HNO3 loóng thu được dd A và 3,136lớt (ở đktc) hh

2 khớ đẳng mol cú khối lượng 5,18g , trong đú cú 1 khớ bị húa nõu trong khụng khớ Thành phần % theo khối lượng của Al và

Mg lần lượt trong hh là : A 18,2% và 81,8% B 72,58% và 27,42% C 81,2% và 18,8% D 71,8% và 28,2% Cõu 39: Cho phản ứng Cr(OH)3 + NaOH + Br2  Na2CrO4, + NaBr + H2O

Tổng hệ số cỳa cỏc chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là: A 29 B.31 C 32 D 30

Cõu 40: Hũa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dd H2SO4 loóng thúat ra 0,4 mol khớ, cũn trong lượng dư dd NaOH thỡ thu được0,3 mol khớ Giỏ trị của m là: A.13,7g B12,28g C 11g D19,5g

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

KIỂM TRA: MễN HểA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIấN - HỌC Kè 2

(Thời gian làm bài 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề )

Họ và Tờn Lớp :

Số bỏo danh Phũng thi số : Mó đề : 307

Trang 5

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ b ng ch cỏi IN HOA) ằng chữ cỏi IN HOA) ữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ b ng ch cỏi IN HOA) ằng chữ cỏi IN HOA) ữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Cõu 1 : Crom cú nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp vỡ crom tạo được A hợp kim cú khả năng chống gỉ B.hợp kim nhẹ và cú độ cứng cao C.hợp kim cú độ cứng cao D.hơp kim cú độ cứng cao và cú khả năng chống gỉ

Cõu 2: Cặp hợp chất của nhụm trong dóy nào sau đõy tỏc dụng được với dd axớt và dd kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Cõu 3: Dựng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhụm) Sản phẩm sau phản ứng tỏc dụng với lượng dư dd NaOH tạo 672ml khớ (đktc) Giỏ trị của m là:

A 0,54 g B 0,81g C 1,08g D 1,755g

Cõu 4: Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

Cõu 5: Nhận xột nào dưới đõy là đỳng?

A Do cú tớnh khử mạnh nờn nhụm phản ứng được với cỏc axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

B Trong phản ứng của nhụm với dd NaOH thỡ NaOH đúng vai trũ là chất oxi húa

C.Cỏc vật dụng bằng Al khụng bị oxi húa và khụng tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3

Cõu 6 : Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

b) Biết Eo 3 

Cr / Cr= 0,74 V Eo 

Sn2 /Sn= -0,14v Pin điện hoá Cr  Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là A 0,60 V B +0,88 V C +0,60 V D 0,88 V

Cõu 7: Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là

A.12,5 g B.27 g C.40,5 g D.54 g

Cõu 8: Cl2, O2, H2SO4đặc núng, HNO3 loóng, HNO3 đặc nguội, Cỏc dung dịch: CuSO4, HCl, NaOH, NaCl, AlCl3, MgSO4, AgNO3 Số chất tỏc dụng với kim loại Al là: A : 8 B :9 C : 7 D : 6

Cõu 9: Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hỗn hợp là: A 0,065 gam B 0,520 gam C 0,560 gam D 1,015 gam

Cõu 10 : Cho phản ứng Cr(OH)3 + NaOH + Br2  d Na2CrO4, + e NaBr + j H2O

Tổng hệ số cỳa cỏc chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là: A.31 B 29 C 32 D 30

Cõu 11: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khớ Cl2 (đktc) là:

A.0,06 mol và 0,03 mol B.0,14 mol và 0,01 mol C.0,42 mol và 0,03 mol D.0,16mol và 0,01 mol

Cõu 12 : Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Sn2+ sẽ là A 3 B 2 C 4 D 6

Cõu 13: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Số mol NaOH cũn lại sau phàn ứng là:

A.0,25mol B 0,55mol C.0,75mol D 0,50mol

Cõu 14: Nhận xột khụng đỳng? A Ca và Mg đều tỏc dụng với nước ở t0 thường

B Ca và Mg đều cú số electron húa trị bằng nhau C CaO và MgO đều cú tớnh chất của oxit bazo

D Ca và Mg đều được điều chế bằng cỏch điện phõn muối clorua núng chảy

Cõu 15 : Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B dung dịch NaOH và Al2O3 C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D Na2O và H2O

Cõu 16: Lượng kết tủa S hỡnh thành khi dựng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

Cõu 17 : Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử tạo muối nitrat là:

A 3 và 4 B 3 và 2 C 4 và 2 D 1 và 3

Cõu 18: 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tỏc dụng V ml dung dịch HCl 0,5M

Giỏ trị nhỏ nhất của V để phản ứng khụng tạo kết tủa là:

A 650 ml B.760ml C 450ml D 850ml

Cõu19: Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng Vlit dung dịch NaOH 2M

Nếu cho phản ứng tạo ra kết tủa đem nung ở nhiệt cao đến khối lượng khụng đổi thu được 5,1 g chất rắn thỡ giỏ trị của

V là: A 150ml B 250ml C 150ml và 350ml D 150ml và 300ml

Cõu 20:Cho phản ứng K2CrO4 + HCl  a K2Cr2O7 +b KCl + cH2O

Trang 6

Hệ số của cỏc tạo thành sau phản ứng a,b,c lần lượt là : A.2,2,1 B.2,1,2 C 1,2,1 D.1,1,2 Cõu 21: Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là A 0,86 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam

Cõu 22: Thổi khớ NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt núng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn bằng:

Cõu 23: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hũan toàn?

A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

C Thờm dư dung dịchHCl vào dd NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4] D Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaOH

Cõu 24 Cho cỏc phản ứng 1, M + H+ -> A + B 2, B + NaOH -> C + D

3, C + O2 + H2O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)4]

Cõu 25: Cho 100ml dung dịch AlCl3 1M tỏc dụng 200ml dung dịch NaOH kết tủa tạo thành được làm khụ và nung đến khối lượng khụng đổi, cõn nặng 2,55g Nồng độ mol dung dịch NaOH ban đầu là

A 075M B 0,75M hoặc 1,75M D 0,75M hoặc 1,5M D 1,75M)

Cõu 26 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Al(OH)3

B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D.Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3

Cõu 27 : Hũa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lớt ( ở đktc) hỗn hợp khớ Y gồm hai khớ là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với khớ H2 là 18 Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

Cõu 28 Công thức của phèn Crom-Kali là:A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2OD Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O

B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O

Cõu 29 Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

Số phõn tử HCl khụng bị oxi húa là A 3 B 6 C 8 D 14

Cõu 30: Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Cõu 32 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giỏ trị lớn nhất của V là A 2.lớt B 1,2.lớt C 1,8.lớt D 2,4.lớt

Cõu 33 : Khi đốt núng crom(VI) oxit trờn 200oC thỡ tạo thành oxi và một oxit của cromcú màu xanh Oxit đú là

A CrO B CrO2 C Cr2O5 D Cr2O3

Cõu 34 : Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng? A.Cr2+, Cr3+ cú tớnh Oxi húa ; Cr(OH)4- cú tớnh axit

B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa

C.CrO, Cr(OH)2 cú tớnh bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh; D.Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú thể bị nhiệt phõn

Cõu 35 : Cho 2,22 g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào thấy thoỏt ra 1,12 l khớ NO (đktc) Tp % về khối lượng Al trong hỗn hợp là:

A 12,2% B 24,32% C 36,5% D 48,65%

Cõu 36 :.Sục khớ Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A.Na2CrO4, NaCl, H2O B NaCrO2, NaCl, H2O C Na2CrO4, NaClO, H2O D Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O

Cõu 37 : Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau- Tớnh oxi húa rất mạnh- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch

H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là

A CrO3 B SO3 C Cr2O3 D Mn2O7

Cõu 38 : So sánh nào dới đây không đúng: A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazo và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nớc

Cõu 39: Hũa tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong dd vừa đủ là 500ml dd HNO3 loóng thu được dd A và 3,136lớt (ở đktc) hh

2 khớ đẳng mol cú khối lượng 5,18g , trong đú cú 1 khớ bị húa nõu trong khụng khớ Thành phần % theo khối lượng của Al và

Mg lần lượt trong hh là : A 18,2% và 81,8% B 72,58% và 27,42% C 81,2% và 18,8% D 71,8% và 28,2% Cõu 40: Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là A cú kết tủa nõu đỏ

B cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa lại tan C cú kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

KIỂM TRA: MễN HểA HỌC -LỚP 12 BAN TỰ NHIấN - HỌC Kè 2

(Thời gian làm bài 45 phỳt khụng kể thời gian giao đề )

Họ và Tờn : Lớp :

Số bỏo danh : Phũng thi số : Mó đề : 408

Trang 7

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ bằng chữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Phần làm bài ( Học sinh ghi đỏp ỏn của mỡnh chọn vào cỏc ễ bằng chữ cỏi IN HOA)

Đ.ỏn

Cõu 1 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

A 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d34s1 C 24Cr2+: (Ar)3d24s2 D 24Cr3+: (Ar)3d3

Cõu 2 : Nung hh bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở t0 cao Sau khi phản ứng hoàn toàn thỡ thu được 23,3 gam hh rắn

X Cho toàn bộ hh X phản ứng với axit HCl ( dư) thoỏt ra V lớt khớ H2 ( đktc ) Giỏ trị của V là bao nhiờu ? A 4,48 lớt

B 7,84 lớt C 10,08 lớt D 3,36 lớt

Cõu 3: Nhận xột khụng đỳng? A Ca và Mg đều tỏc dụng với nước ở t0 thường

B Ca và Mg đều cú số electron húa trị bằng nhau C CaO và MgO đều cú tớnh chất của oxit bazo

D Ca và Mg đều được điều chế bằng cỏch điện phõn muối clorua núng chảy

Cõu 4: Để oxi húa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi cú mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015 mol và 0,08 mol B 0,015 mol và 0,04 mol C 0,030 mol và 0,04 mol D 0,030 mol và 0,08 mol

Cõu 5 : Cho phản ứng aK2Cr2O7 + b NaOH  cKNaCrO4, + dH2O Hệ số của cỏc chất tham gia và tạo thành sau phản ứng a,b,c,d lần lượt là A 1,2,2,1 B.1,2,1,2 C 2,2,2,1 D 2.1.2.1

Cõu 6: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khớ Cl2 (đktc) là:

A.0,06 mol và 0,03 mol B.0,14 mol và 0,01 mol C.0,42 mol và 0,03 mol D.0,16mol và 0,01 mol

Cõu 7: Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng crom cú trong hỗn hợp là: A 0,065 gam B 0,520 gam C 0,560 gam D 1,015 gam

Cõu 8: Trong cỏc trường hợp sau trường hợp nào kết tủa khụng tan :

A.Thổi khớ CO2 đến dư vào nước vụi trong B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

C Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 D Cho K đến dư vào dung dịch AlCl3 Cõu 9: Thổi khớ NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt núng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn bằng:

Cõu 10: Công thức của phèn Crom-Kali là:A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O

C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O D Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O

Cõu 11; 33 Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

Số phõn tử HCl bị oxi húa là A 3 B 6 C 8 D 14

Cõu 12: Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là A 0,86 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam

Cõu 13: Cho phản ứng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

Biết Eo 3 

Cr / Cr= 0,74 V Eo 

Sn2 /Sn= -0,14v Pin điện hoá Cr  Sn trong quá trình phóng điện xảy ra phản ứng trên Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là A 0,60 V B 0,88 V C 0,60 V D 0,88 V

Cõu 14: Al2O3 và Cr(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B NaCl, H2SO4 C KCl, NaNO3.D Na2SO4, KOH Cho cỏc chất sau:

Cõu 15: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 +3 N2O + H2O Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử tạo muối nitrat là: A 3 và 24 B 6 và 24 C 12 và 3 D 16 và 4

Cõu 16 : Cho 2,22 g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào thấy thoỏt ra 1,12 l khớ NO (đktc) Tp % về khối lượng Al trong hỗn hợp là:

A 12,2% B 24,32% C 36,5% D 48,65%

Cõu 17: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn

C chỉ cú kết tủa keo trắng D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn

Cõu 18: Cho hỗn hợp Mg và Al vào dd HNO3 loóng dư, phản ứng xong thu được 0,02 mol khớ N2O và dd B Cho NaOH dư vào B đun núng thu được 0,02 mol khớ thoỏt ra và 5,8 g kết tủa Khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

A 0,27g B 0,54 g C 0,81g D 1,08g

Cõu 1 9: Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?

A Thờm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thỡ dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Thờm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thỡ dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng

C.Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dungg dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm tan lại trong NaOH dư

D.Thờm từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại

Cõu 20: 250ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,4M và NaOH 0,1M tỏc dụng V ml dung dịch HCl 0,5M

Trang 8

Nếu phản ứng thu được 7,8g kết tủa thì giá trị của V là: A 250ml B 200ml C.150ml D.300ml

Câu 21: CÆp kim lo¹i cã tÝnh chÊt bÒn trong kh«ng khÝ, níc nhê cã líp mµng oxit rÊt máng bÒn b¶o vÖ lµ :

A Fe,Al B Fe,Cr C Al,Cr D Mn,Cr

Câu 22: Trong ph¶n øng oxi hãa - khö cã sù tham gia cña CrO3 , CrO3 cã vai trß lµ: A.ChÊt oxi hãa trung b×nh

B chÊt oxi hãa m¹nh C.ChÊt khö trung b×nh D.Cã thÓ lµ chÊt oxi hãa, còng cã thÓ lµ chÊt khö

Câu 23: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là A 2.4lít B 1,2.lít C 1,8.lít D 2,0.lít

Câu 24: Cho ph¶n øng : Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

Khi c©n b»ng ph¶n øng trªn, hÖ sè cña ion Cr3+ sÏ lµ A 1 B 6 C 3 D 2

Câu 25: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO Câu 26.Cấu hình electron của ion Cr3+ là A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 27: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào 1 lit dung dịch NaOH a (M) khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn ; tiếp tục thêm vào bình 13,68 gam Al2(SO4)3 rồi lại Khuấy như trước đó Cuối cùng thu được 1,56g kết tủa keo trắng (ko tính kết tủa khác nếu có) Xác định giá trị của a ( đs T1 0,18M T2 0,42M)

A.0,42M B.0,18M C 0,18M hoặc 0,42M D 0,36M hoặc 0,42M

Câu 28: Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là

A lập phương tâm diện B lập phương C lập phương tâm khối D lục phương

Câu 29: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng 25ml dung dịch NaOH, sản phẩm là 0,78g kết tủa Xác định nồng độ mol dung dịch NaOH đem dùng là:A 1,2M, hoặc 2,8M B.1,2M C.2,8M D.2,4M hoặc 5,6M

Câu 30: Cho phản ứng Cr2O3 + NaOH + Br2  A + B + H2O A, B có thể là những chất nào sau đây :

A Na[Cr(OH)4, NaBr B.NaCrO4,, NaBr C Na2CrO4,, NaOBr D Na2CrO4,, NaBr

Câu 31: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (

ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là: A 45,6 B 48,3 C.36,7.D 57,0 Câu 32: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

B Đun nóng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

C Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

Câu 33 Cặp chất không xảy ra phản ứng là :A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B dung dịch NaOH và Al2O3 C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D Na2O và H2O

Câu 34: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

A 0,45lít B 0,35.lít C 0,25.lít D 0,05.lít

Câu 35: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào là những chất lưỡng tính A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Al(OH)3

B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3 C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A.97,98 B106,38 C.38,34 D.34,08

Câu 37: Cho các : Al2O3, K2S, Al(OH)3, CrO, NaHCO3,CuO, Ca(HCO3)2, NH4HCO3 Số chất ó tính chất lưỡng tính là:

A : 6 B :5 C : 7 D : 8

Câu 38: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là:

Câu 39: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất: A Bằng phương pháp điện phân quặng boxit nóng chảy

B Nung quặng trong lò cao C Bằng phương pháp nhiệt luyện D Bằng phươnh pháp thủy luyện

Câu 40: Hòa tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015mol N2O và 0,01mol NO Giá trị của

m là: A 0,81gam B 1,35gam C 13,5gam D 8,1gam

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ĐÁP ÁN – ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12- BTN - HOA HOC

Mã đề : 105

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA - Mã đề : 105

Trang 9

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA - Mã đề : 105

………

: Mã đề : 206

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA - Mã đề : 206

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA -Mã đề : 206

………

Mã đề : 307

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA -Mã đề : 307

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA - Mã đề : 307

………

Mã đề : 408

Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA - Mã đề : 408

- Đáp án : Bằng chữ cái IN HOA Mã đề : 408

Ngày đăng: 25/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w