1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi tốt nghiệp môn sinh học 12 năm 2011 ba bài

18 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bước 3 : Hai phân tử ADN được tạo thành Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của AD

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: SINH HỌC 12

(Tổng số: 60 tiết)

Phần năm: Di truyền học

1-4 Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

5-6 Phiên mã và dịch mã

7 Điều hoà hoạt động của gen

8 Bài tập

9-10 Đột biến gen

11-12 Bài tập

13-14 Nhiễm sắc thể Đột biến nhiễm sắc thể

15-16 Quy luật di truyền của Menđen

17-18 Tương tác gen và tính đa hiệu của gen

19-20 Liên kết gen

21-22 Hoán vị gen

23-24 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân

25 ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen

26 Bài tập

27-28 Cấu trúc di truyền của quần thể

29-30 Cấu trúc di truyền của quần thể (tiếp theo)

31-32 Bài tập

33-34 Các phương pháp chọn, tạo giống vật nuôi và cây trồng

35-36 Di truyền học người

37 Bài tập

38 Kiểm tra

Phần sáu: Tiến hoá

39 Các bằng chứng tiến hoá

40 Học thuyết tiến hoá của Lamac và Đacuyn

41-42 Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

43-44 Các nhân tố tiến hoá

45 Quá trình hình thành quần thể thích nghi

46 Loài Quá trình hình thành loài

47-48 Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất

Phần bảy: Sinh thái học

49 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái

50 Quần thể sinh vật

51 Quần xã sinh vật

52 Hệ sinh thái Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái

Trang 2

53 Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển.

54 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái

55-56 Ôn tập, luyện tập phần di truyền học

57-58 Ôn tập, luyện tập phần tiến hoá và sinh thái học

59-60 Giới thiệu một số đề thi tốt nghiệp

TIẾT 1 - 2 GEN VÀ MÃ DI TRUYỀN

a Gen

- Gen là một đoạn của ADN mang thông tin mã hoá một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN)

- Gen cấu trúc bao gồm 3 phần :

+ Vùng điều hoà (vùng khởi đầu)(nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc)

+ Vùng mã hoá (ở giữa gen)

+ Vùng kết thúc (nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc - cuối gen)

- Gen ở sinh vật nhân sơ (vi khuẩn) mã hoá liên tục, ở sinh vật nhân thực có các đoạn không mã hoá (intrôn) xen kẽ các đoạn mã hoá (êxôn)

b Mã di truyền

- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp

các axit amin trong prôtêin

- Đặc điểm của mã di truyền :

+ Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau) + Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ)

+ Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hoá 1 loại axit amin)

+ Mã di truyền mang tính thoái hoá (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG)

Chọn phương án trả lới đúng hoặc đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1 Vật chất chủ yếu của hiện tượng di truyền của mọi sinh vật là:

a Prôtêin b Nuclêôtit c Axit nuclêic d Nuclêôprôtêin

Câu 2 Dạng axit nuclêic nào là thành phần vật chất di truyền có ở cả 3 nhóm sinh vật:

virut, tế bào nhân sơ và tế bào nhân thật

a ADN sợi đơn vòng b ADN sợi kép vòng

c ADN sợi đơn thẳng d ADN sợi kép thẳng

Câu 3 ADN là chữ viết tắt của:

a Axit đêôxiribônuclêic (axit đêdôxiribônuclêic)

b Axit đêôxiribônuclêôtit (axit đêdôxiribônuclêôtit)

c Axit ribônuclêic

Trang 3

d Axit nuclêic.

Câu 4 ARN là chữ viết tắt của:

c Axit ribônuclêôtit d Axit đêôxiribônuclêic

Câu 5 Axit nuclêic bao gồm các loại:

a Axit đêôxiribônuclêic (ADN) và axit ribônuclêic (ARN)

b Nuclêôtit và Ribônuclêôtit

c Axit ribônuclêic và axit amin

d Axit đêôxiribônuclêic và axit amin

Câu 6 Tác giả đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN là:

a Uynkin (M.Wilkins) và Frankin (R Franklin)

b Oatxơn (J.D Watson) và Menđen (Gregor Mendel)

c Oatxơn và Cric (F.H.C Crick)

d Cric và Morgan (Thomas Hunt Morgan)

Câu 7 ADN và ARN đóng vai trò chủ yếu trong hiện tượng di truyền và biến dị là do

chúng có:

a Mang thông tin di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

b Có khả năng tái bản, truyền thông tin di truyền cho thế hệ sau

c Có khả năng biến đổi

d Cả a, b, c

Câu 8 ADN có cấu trúc đa phân, gồm nhiều đơn phân là các nuclêôtit, với số lượng:

a Hàng vạn, hàng triệu nuclêôtit trong một phân tử

b Hàng trăm nghìn nuclêôtit trong một phân tử

c Hàng trăm triệu nuclêôtit trong một phân tử

d Hàng nghìn nuclêôtit trong một phân tử

Câu 9 Đơn phân cấu trúc nên ADN là:

c Đường 5 cacbon d Nuclêôtit

Câu 10 Kích thước trung bình của mỗi nuclêôtit là:

a 34A0 b 3,4A0 c 3,4 µm d 3,4 nm

Câu 11 Mỗi đơn phân của ADN được cấu tạo bởi:

a Axit phôtphoric, đường ribôza và 1 bazơ nitric

b Axit amin, đường đêôxiribôza và 1 bazơ nitric

c Axit phôtphoric, đường đêôxiribôza và 1 bazơ nitric

d Axit amin, đường ribôza và 1 bazơ nitric

Câu 12 Các loại bazơ nitric tham gia vào cấu tạo nuclêôtit của ADN là:

a Ađênin, Guanin, Xitôzin, Timin

Trang 4

b Uraxin, Timin, Guanin, Xitôzin.

c Ađênin, Uraxin , Guanin, Xitôzin

d Ađênin, Timin, Guanin, Xitôzin, Uraxin

Câu 13 Trong mỗi nuclêôtit, axit phôtphoric gắn với phân tử đường đêôxiribôza ở vị trí

cacbon số:

a 1’ b 3’ c 5’ d.4’

Câu 14 Trong mỗi nuclêôtit, bazơ nitric gắn với phân tử đường đêôxiribônuclêôtit ở vị trí

cacbon số:

a 1’ b 3’ c 4’ d.5’

Câu 15 Các đơn phân trong ADN giống nhau và khác nhau ở thành phần là:

a Giống nhau về axit H3PO4 và đường C5H10O4, khác nhau về Bazơ nitric

b Giống nhau về axit H3PO4 và Bazơ nitric, khác nhau về đường C5H10O4

c Giống nhau về Bazơ nitric và đường C5H10O4, khác nhau về axit H3PO4

d Giống nhau về axit H3PO4, đường C5H10O4 và cả Bazơ nitric

Câu 16 Các loại đơn phân cấu trúc nên ADN là:

a A, T, G, X b A, U, G, X c U, T, G, X d A, U, T, G, X

Câu 17 Nhận xét nào sau đây không đúng về các đơn phân nuclêôtit:

a Bazơ Ađênin và Guanin có kích thước lớn, còn Timin và Xitôzin có kích thước bé

b Bazơ purin có kích thước lớn, còn bazơ pyrimidin có kích thước bé

c Bazơ Ađênin và Timin có kích thước lớn, còn Guanin và Xitôzin có kích thước bé

d Bốn loại bazơ nitric có kích thước không bằng nhau

Câu 18 Trong chuỗi pôlinuclêôtit, gốc phôtphat của nuclêôtit sau được gắn với thành

phần nào của nuclêôtit trước nó?

a Gốc phôtphat

b Gốc đường tại vị trí cacbon số 2’

c Gốc đường tại vị trí cacbon số 3’

d Gốc bazơ nitric

Câu 19 Hai mạch đơn của ADN có chiều cấu trúc như sau:

a Cả hai mạch xoắn kép và xoắn từ trái sang phải

b Một mạch theo chiều 5’ – 3’, mạch kia có chiều ngược lại 3’ – 5’

c Cả hai mạch có chiều giống nhau, xếp song song nhau

d Cả hai mạch đều theo chiều 5’ – 3’

Câu 20 Các nuclêôtit trên 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết:

a Liên kết hóa trị b Liên kết ion

c Liên kết Hiđro d Liên kết Glicôzit

Câu 21 Yếu tố nào sau đây là thành phần của nuclêôtit tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa

2 mạch của ADN:

a Bazơ nitric b Đường Đêôxiribôza

Trang 5

c Đường Ribôza d Gốc axit phôtphoric.

Câu 22 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN dẫn tới kết quả:

a.A = T; G = X b A = G; T = X c A + T = G + X d A/T = G/X

Câu 23 Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của được đảm bảo

bởi:

a Các liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlinuclêôtit

b Sự liên kết giữa các nuclêôxôm

c Số lượng các liên kết hiđrô hình thành giữa các bazơ nitric giữa hai mạch đơn

d Liên kết giữa các bazơ nitric và đường đêôxiribôza

Câu 24 Tính đặc thù của ADN thể hiện ở:

a Cấu trúc ADN, biểu hiện ở số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các đơn phân

b Tỉ lệ A + T/G + X của phân tử ADN (còn gọi là tỉ số bazơ)

c Hàm lượng ADN trong tế bào

d Cả a, b, c

Câu 25 Cấu trúc không gian của ADN được quy định bởi:

a Vai trò của đường đêôxiribôza

b Nguyên tắc bổ sung giữa hai chuỗi pôlinclêôtit của ADN

c Các liên kết hiđrô

d Các bazơ nitric

Câu 26 Chỉ có 4 loại nuclêôtit đã cấu trúc thành vô số ADN khác nhau vì:

a Mã di truyền là mã bộ ba

b Do cấu trúc của ADN quy định biểu hiện ở số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit

c Do sự tiến hóa khác nhau của loài

d Do tính đặc thù của ADN

Câu 27 Mã di truyền mang tính chất thoái hóa vì:

a Một bộ ba mã hóa nhiều axit amin

b Một axit amin do nhiều bộ ba mã hóa

c Một axit amin do một bộ ba mã hóa

d Có nhiều bộ ba không mã hóa axit amin

Câu 28 Bản chất của mã di truyền là:

a Thông tin quy định cấu trúc của loại prôtêin

b Các mã di truyền không được gối lên nhau

c Trình tự các bộ ba trong gen cấu trúc quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin tương ứng

d 3 nuclêôtit trong ADN hay ribônuclêôtit trong ARN quy định

Câu 29 Gen là một đoạn ADN

Trang 6

A mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

B mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN

C mang thông tin di truyền

D chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin

Câu 30 Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A điều hoà đầu gen, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc

C điều hoà, vận hành, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá

Câu 31 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân thực

A các gen có vùng mã hoá liên tục

B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục

Câu 32 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ

A các gen có vùng mã hoá liên tục

B các gen không có vùng mã hoá liên tục

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục

Câu 33 Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì

A có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

B sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trưng cho loài

C sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau

D với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin

Câu 34: Bộ ba mã mở đấu trên mARN là:

a AUG b UAA c UAG d UGA

Câu 35: Mã di truyền có tất cả là:

a 16 bộ ba b 34 bộ ba c 56 bộ ba d 64 bộ ba

Câu 36 Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hóa cho hơn 20 loại axit amin là:

Câu 37 Những tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của mã di truyền:

a Tính liên tục và tính phổ biến b Tính đặc hiệu

c Tính bán bảo toàn d Tính thoái hóa hay bảo hiểm

Câu 38 Các mã bộ ba dưới đây, mã bộ ba nào đảm nhận chức năng mở đầu ở mARN.

Câu 39 Trong các bộ ba dưới đây, bộ ba nào không phải là bộ ba kết thúc.

Trang 7

TIẾT 3 - 4 CƠ CHẾ NHÂN ĐÔI ADN

Gồm 3 bước :

+ Bước 1 : Tháo xoắn phân tử ADN

Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc tái bản (hình chữ Y) và để lộ ra 2 mạch khuôn

+ Bước 2 : Tổng hợp các mạch ADN mới

ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5’ → 3’ (ngược chiều với mạch làm khuôn) Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với mạch làm khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – T, G – X)

Trên mạch mã gốc (3’ → 5’) mạch mới được tổng liên tục

Trên mạch bổ sung (5’ → 3’) mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn (đoạn Okazaki), sau đó các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối

+ Bước 3 : Hai phân tử ADN được tạo thành

Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn)

Chọn phương án trả lới đúng hoặc đúng nhất trong mỗi câu sau:

Câu 1 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

A bổ sung; bán bảo tồn

B trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp

C mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ

D một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn

Câu 2 Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn

lại tổng hợp gián đoạn vì

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,

B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN

mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5,

C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN

mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3,

C hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung

Câu 3 Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò

A tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit

tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

B bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN

C duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN

Trang 8

D bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi

Câu 4 Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống

với ADN mẹ là

A nguyên tắc bổ sung, bán bảo tồn

B ADN con được tổng hợp từ ADN mẹ

C sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit

D một ba zơ bé bù với một ba zơ lớn

Câu 5 Nguyên liệu nào sau đây không tham gia quá trình tự nhân đôi của ADN.

a Axit amin tự do

b Ribônuclêôtit tự do và Nuclêôtit tự do

c Enzim và ATP

d ADN mẹ

Câu 6 Enzim nào dưới đây không tham gia vào quá trình tái bản của phân tử ADN.

a ADN – pôlimeraza b ARN – pôlimeraza

Câu 7 Enzim nào dưới đây có vai trò cắt mối liên kết hiđrô và tháo xoắn ADN.

a ADN – pôlimeraza b ARN – pôlimeraza

Câu 8 Enzim nào dưới đây có vai trò tổng hợp đoạn mồi trong quá trình tự nhân đôi của

ADN

a ADN – pôlimeraza b ARN – pôlimeraza

Câu 9 Enzim nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản của

ADN

a ADN – pôlimeraza b ARN – pôlimeraza

Câu 10 Enzim ADN – pôlimeraza giúp thực hiện hoạt động nào dưới đây trong quá trình

tái bản của ADN

a Nối các phân đoạn Okazaki

b Tổng hợp đoạn ARN mồi

c Gắn các nuclêôtit tự do liên kết với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn để tạo nên mạch đơn mới

d Tháo xoắn, tách rời và duy trì ADN ở trạng thái mạch đơn

Câu 11 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN – pôlimeraza di chuyển trên mỗi

mạch khuôn của ADN theo chiều:

a 5’ đến 3’

b 3’ đến 5’

Trang 9

c Di chuyển một cách ngẫu nhiên.

d Theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia

Câu 12 Quá trình tái bản ADN gồm các giai đoạn kế tiếp nhau sau đây:

a Khởi đầu; kéo dài và kết thúc

b Hình thành các ARN mồi; cắt các ARN mồi và nối các đoạn Okazaki

c Cắt các liên kết hiđrô và tháo xoắn ADN

d Liên kết các nuclêôtit tự do với các nuclêôtit trên các mạch khuôn theo nguyên tắc

bổ sung để hình thành các mạch đơn mới

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng về các đoạn Okazaki.

a Là một trong hai mạch đơn của ADN mới được tổng hợp theo NTBS

b Là các đoạn ngắn được tổng hợp từ một trong hai mạch của ADN mẹ do sự xúc tác của các enzim ADN – pôlimeraza đi ngược với chiều hoạt động của các enzim tháo xoắn và phá vỡ liên kết hiđrô

c Là mạch đơn ADN được hình thành dưới sự xúc tác của enzim ADN – pôlimeraza

đi theo sau các enzim tháo xoắn và phá vỡ liên kết hiđrô

d Là các mạch đơn của phân tử ADN mẹ tương ứng với các đoạn được xúc tác bởi enzim ADN – pôlimeraza

Câu 14 Nguyên tắc bổ sung trong cơ chế tái bản ADN dẫn đến kết quả:

a Mỗi ADN con có một mạch đơn của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp

b Hai ADN con có cấu trúc giống hệt ADN mẹ

c Giúp cho tính đặc thù của ADN được tổng hợp

d Cả a, b, c

Câu 15 ADN con được tạo ra theo nguyên tắc bán bảo toàn nghĩa là:

a ADN con có một mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp

b Trong 2 ADN con có 1 ADN cũ và 1 ADN mới được tổng hợp

c Mỗi mạch của ADN con có 1/2 là nguyên liệu cũ, 1/2 là nguyên liệu mới

d Cả 2 ADN đều mới hoàn toàn

Câu 16 Cơ chế giúp ADN đặc trưng và ổn định qua các thế hệ tế bào của cùng một cơ

thể là:

a Nhân đôi và phân li của ADN trong giảm phân

b Nhân đôi và phân li của ADN trong nguyên phân

c Phân li ADN trong giảm phân kết hợp tái tổ hợp ADN trong thụ tinh

d Tái tổ hợp ADN trong thụ tinh

Câu 16 Yếu tố làm cho ADN có tính ổn định tương đối là:

a Sự tái tổ hợp của các giao tử trong quá trình thụ tinh

b Sự trao đổi chéo giữa các NST trong quá trình giảm phân I

c Các tác nhân gây đột biến

Trang 10

d Sự trao đổi chéo của NST trong giảm phân và các tác nhân gây đột biến:

Câu 17 Quá trình tự nhân đôi của ADN còn gọi là:

c Tái bản ADN d Không câu nào sai

TIẾT 5 -6 PHIÊN MÃ DỊCH MÃ

1 Cơ chế phiên mã

a Khái niệm

* Phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử ARN từ mạch gốc của gen

b.Cơ chế

+ Đầu tiên ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc (có chiều 3’ 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu

+ Sau đó, ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ 5’ để tổng hợp nên mARN theo nguyên tắc bổ sung (A - U ; G - X) theo chiều 5’  3’

+ Khi enzim di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc  phiên mã kết thúc, phân tử mARN được giải phóng Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn của gen xoắn ngay lại

Ở sinh vật nhân sơ, mARN sau phiên mã được sử dụng trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin

Còn ở sinh vật nhân thực, mARN sau phiên mã phải được chế biến lại bằng cách loại bỏ các đoạn không mã hoá (intrôn), nối các đoạn mã hoá (êxon) tạo ra mARN trưởng thành

2 Cơ chế dịch mã

a Khái niệm

* Dịch mã là quá trình tổng hợp phân tử protein trong tế bào chất

b Cơ chế

Gồm hai giai đoạn :

a Hoạt hoá axit amin :

Axit amin + ATP + tARN → aa – tARN

b.Tổng hợp chuỗi pôlipeptit :

* Mở đầu : Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu (gần bộ

ba mở đầu) và di chuyển đến bộ ba mở đầu (AUG), aamở đầu - tARN tiến vào bộ ba mở đầu (đối mã của nó khớp với mã mở đầu trên mARN theo nguyên tắc bổ sung), sau đó tiểu phần lớn gắn vào tạo ribôxôm hoàn chỉnh

* Kéo dài chuỗi pôlipeptit : aa1 - tARN tiến vào ribôxôm (đối mã của nó khớp với mã thứ nhất trên mARN theo nguyên tắc bổ sung), một liên kết peptit được hình thành giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất Ribôxôm chuyển dịch sang bộ ba thứ 2, tARN vận chuyển axit amin mở đầu được giải phóng Tiếp theo, aa2 - tARN tiến vào ribôxôm (đối

mã của nó khớp với bộ ba thứ hai trên mARN theo nguyên tắc bổ sung), hình thành liên kết peptit giữa axit amin thứ hai và axit amin thứ nhất Ribôxôm chuyển dịch đến bộ ba thứ ba, tARN vận chuyển axit amin mở đầu được giải phóng Quá trình cứ tiếp tục như vậy đến bộ ba tiếp giáp với bộ ba kết thúc của phân tử mARN

Enzim

Ngày đăng: 25/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w