Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh5... Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh17... Đinh Viết Vinh THPT Tánh LinhChú ý... ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY... Bài 2 : Tính thể tích của
Trang 1Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
TÓM TẮT GIÁO KHOA
Bảng 1 Bảng 2
Hàm số f(x) Họ nguyên hàm F(x)+C Hàm số f(x) Họ nguyên hàm F(x)+C
a ( hằng số) ax + C
xα
1
1
xα C
α
+
+ +
(ax b+ )α
a
1
α
+
+
1
1
x
a
ln
x
a+ x
a
2
1
cos x
tgx + C
2
1 cos (ax b+ ) 1 (tg ax b C)
2
1
sin x
-cotgx + C
2
1 sin (ax b+ ) 1 cot (g ax b C)
a
'( )
( )
u x
u x
ln ( )u x +C
1
a x a− + +
1
x +a
ln x+ x +a +C
II BÀI TẬP:
1/ Tìm nguyên hàm của các hàm số.
1 f(x) = x2 – 3x +
x
1
ĐS F(x) = x − x +lnx+C
2
3 3
2 3
2 f(x) = 2 42 3
x
x + ĐS F(x) =
C x
x − 3+
3
2 3
f(x) = 21
x
x−
ĐS F(x) = lnx +
x
1 + C
4 f(x) = ( 2 21)2
x
x − ĐS F(x) =
C x x
x −2 +1+
3
3
Trang 2Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
5 f(x) = x +3 x+4 x ĐS F(x) = x + x + x +C
5
4 4
3 3
5 3
4 2 3
6 f(x) = 1 32
x
x − ĐS F(x) = 2 x −33 x2 +C
7 f(x) =
x
x 1)2
( − ĐS F(x) =
C x x
x−4 +ln +
8 f(x) = 3 1
x
x−
ĐS F(x) = x − x3 +C
2 3
5
2
3 5
3
9 f(x) =
2 sin
2 2 x
ĐS F(x) = x – sinx + C
10 f(x) = tan2x ĐS F(x) = tanx – x + C
11 f(x) = cos2x ĐS F(x) = x+ sin2x+C
4
1 2
1
12 f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS F(x) = tanx - cotx – 4x + C
13 f(x) =
x
2 cos
sin
1
ĐS F(x) = tanx - cotx + C
14 f(x) =
x x
x
2
2 cos sin
2 cos
ĐS F(x) = - cotx – tanx + C
15 f(x) = sin3x ĐS F(x) = − cos3x+C
3
1
16 f(x) = 2sin3xcos2x ĐS F(x) = − cos5x−cosx+C
5 1
17 f(x) = ex(ex – 1) ĐS F(x) = e2x −e x +C
2
1
18 f(x) = ex(2 + )
cos2 x
e−x
ĐS F(x) = 2ex + tanx + C
19 f(x) = 2ax + 3x ĐS F(x) = C
a
a x x
+ +
3 ln
3 ln
2
20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x+ 1+C
3 1
2/ Tìm hàm số f(x) biết rằng
1 f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5 ĐS f(x) = x2 + x + 3
2 f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3 ĐS f(x) = 1
3 2
3
+
− x
x
3 f’(x) = 4 x−x và f(4) = 0 ĐS f(x) =
3
40 2 3
−
− x
x x
4 f’(x) = x - 12 +2
x và f(1) = 2 ĐS f(x) = 2
3 2
1 2
2
− +
x
x
5 f’(x) = 4x3 – 3x2 + 2 và f(-1) = 3 ĐS f(x) = x4 – x3 + 2x + 3
6 f’(x) = ax + 2 , f'(1)=0, f(1)=4, f(−1)=2
x
b
ĐS f(x) =
2
5 1 2
2
+ +
x x Bài 3: Ch ng minh r ng h m s : ứ ằ à ố F(x) = ln x+ x2+k (k là hằng số khác 0) là một nguyên hàm của hàm số
f(x) = 21
x +k trên các khoảng mà chúng cùng xác định Áp dụng: tính
3 2
dx
x +
∫
2
Trang 3Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
Bài 4: Tính đạo hàm hàm số u(x) = x + x2+1 Suy ra nguyên hàm các hàm số sau :
2 2
1 1
x
+
1
1
x + x+ x +
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM 1.Phương pháp đổi biến số.
Tính I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx bằng cách đặt t = u(x)
Đặt t = u(x)⇒dt =u'(x)dx
I = ∫ f[u(x)].u'(x)dx=∫ f(t)dt
BÀI TẬP Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1 ∫(5x−1)dx 2 ∫(3−2x)5
dx
3 ∫ 5−2x dx 4 ∫ 2x dx−1
5 ∫(2x2 +1)7xdx 6 ∫(x3+5)4x2dx 7 x2 1.xdx
∫ + 8 ∫ + dx
x
x
5
2
9 ∫ + dx
x
x
3
2
2
5
3
10 ∫ x(1+ x)2
dx
11 dx
x
x
∫ln3 12 ∫x e x2 + 1dx
13 ∫sin4 x cos xdx
14 ∫ dx
x
x
5
cos
sin
15 ∫cotgxdx 16 ∫costgxdx2 x
17 ∫sindx x 18 ∫cosdx x 19 ∫tgxdx 20 ∫ dx
x
e x
21 ∫ x−3
x
e
dx
e
22 ∫ dx
x
e tgx
2
cos 23 ∫ 1−x 2 dx 24 ∫ 4 x− 2
dx
25 ∫x2 1−x2.dx 26 ∫1 x+ 2
dx
27 ∫ − 2
2
1 x
dx x
28 ∫ x2 +x+1
dx
29 ∫cos3 xsin2 xdx 30 ∫x x−1.dx 31 ∫e x +1
dx
32 x3 x2 1.dx
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
∫u(x).v'(x)dx=u(x).v(x)−∫v(x).u'(x)dx
Hay
∫udv=uv−∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1 ∫x sin xdx 2 ∫x cos xdx 3 ∫(x2 +5)sinxdx
4∫(x2 +2x+3)cosxdx
5 ∫xsin2xdx 6 ∫xcos2xdx 7 ∫x.e x dx 8 ∫lnxdx
9 ∫x ln xdx 10 ∫ln2 x dx 11 ∫lnxdx x 12 ∫e x dx
13 ∫ dx
x
x
2
cos 14 ∫xtg2xdx
15 ∫sin x dx 16 ∫ln(x2 +1)dx
Trang 4Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
17 ∫e x.cosxdx 18 ∫x3e x2dx 19 ∫xln(1+x2)dx
20 ∫2x xdx
21 ∫x lg xdx 22 ∫2xln(1+x)dx 23 ∫ + dx
x
x
2
) 1 ln(
24 ∫x2cos2xdx
TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG ĐN VÀ CÁC TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN
Thì: b ( ) [ ( )]b a ( ) ( )
a
f x dx= F x =F b F a−
2 Các tính chất của tích phân:
Tính chất 1 : Nếu hàm số y=f(x) xác định tại a thì : ∫a ( ) =0
a
dx x f
Tính chất 2 : b ( ) a ( )
f x dx= − f x dx
Tính chất 3 : Nếu f(x) = c khơng đổi trên [ ]a b thì: ; b ( )
a cdx c b a= −
∫
Tính chất 4 : Nếu f(x) liên tục trên [ ]a b và ( ) 0; f x ≥ thì b ( ) 0
a
f x dx≥
∫
Tính chất 5 : Nếu hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b và ; f x( )≥g x( ) x a;b∀ ∈[ ] thì
b ( ) b ( )
f x dx≥ g x dx
Tính chất 6 : Nếu f(x) liên tục trên [ ]a b và ; m f x≤ ( )≤M ( m,M là hai hằng số) thì
( ) b ( ) ( )
a
m b a− ≤∫ f x dx M b a≤ −
Tính chất 7 : Nếu hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b thì;
b[ ( ) ( )] b ( ) b ( )
f x ±g x dx= f x dx± g x dx
Tính chất 8 : Nếu hàm số f(x) liên tục trên [ ]a b và k là một hằng số thì;
b ( ) ( )b
k f x dx k f x dx=
Tính chất 9 : Nếu hàm số f(x) liên tục trên [ ]a b và c là một hằng số thì;
b ( ) c ( ) b ( )
f x dx= f x dx+ f x dx
Tính chất 10 : Tích phân của hàm số trên [ ]a b cho trước khơng phụ thuộc vào biến số , ; nghĩa là : b ( ) b ( ) b ( )
f x dx= f t dt= f u du=
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1/ ∫
−
+
+
1
1
2
( x x dx 2/ ∫2 − −
0
3
2 2
( x x dx 3/ ∫
−
−
2 2
) 3 (x dx
x 4/ ∫
−
−
4 3
2 4) (x dx
4
Trang 5Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
x
x
2
1
3
2
1
1
6/ ∫2 −
1 3
dx x
x x
7/ ∫e
e
x dx
1
1
8/ 16∫
1
.dx x
x
x x
e
2
1
7 5
2
x x
∫8 −
1
4 11/ ∫3 +−
2
dx x
x
12/ dx
x
x
+
−
1 0
3 1
2 2
13/ ∫
−
−
−
0
1
1 2 1
2
2
dx x x
x
x
x
+
−
2 0
1 2
1 3
15/ dx
x
x x
∫1 ++ +
0
2
3
3 2
x
x
x
∫
− − − +
+
+
0
1
2
1 2 1
1
x
x x
∫ − +
+
− +
1 0
2
1 1
2 2
18/ ∫1 + +
0
x dx
19/ ∫
−
2
2
3 cos
5
cos
π
π
xdx
x 20/ ∫
−
2
2
2 sin 7 sin π
π
xdx
x 21/ ∫4
0
cos 2 sin
π
xdx
x
22/ ∫4
0
2
sin
π
xdx 23/ ∫e x dx
− +
0 1
3 2
24/ ∫1 −
0
dx
e x
Bài 2:
1)
3
2
3
x 1dx
−
−
∫ 2)
4 2 1
x 3x 2dx
−
∫ 3)
5 3
( x 2 x 2 )dx
−
+ − −
2 2 2 1
2
1
x
∫ 5)
3
x
0
2 −4dx
∫ 6)
0
1 cos2xdx
π
+
2 0
1 sin xdx
π
+
∫ 8) ∫2 x −x dx
0
2
II TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ :
1) DẠNG 1:Tính I =
b
' a
f[u(x)].u (x)dx
∫ bằng cách đặt t = u(x)
) (
) ( )
( ' )
a u
b a
dt t f dx x u x u f
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt t =u(x)⇒dt =u'(x)dx
Bước 2: Đổi cận :
) (
) (
a u t
b u t a x
b x
=
=
⇒
=
=
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
=∫ [ ] = (∫)
) (
) ( )
( ' )
a u
b a
dt t f dx x u x u f
Trang 6Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
Chú ý.
1 ∫ f(sinx)cosxdx
2 ∫ f(cosx).sinxdx
3.∫ f(e x)e x dx
x x
f(ln ).1
t = sinx
t = cosx
t = ex
t = lnx
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1)
1
3
0
x dx
(2x 1)+
∫ 2)
1 0
x dx 2x 1+
∫ 3)
1 0
x 1 xdx−
∫ 4)
1 2 0
4x 11 dx
x 5x 6
+
5)
1
2
0
2x 5 dx
x 4x 4
−
∫ 6)
2 0
x +2x 1+
∫ 7)6 6 6
0
(sin x cos x)dx
π
+
0
4sin x dx
1 cosx
π
+
9)4
2
0
1 sin 2xdx
cos x
π
+
∫ 10) 2 4
0
cos 2xdx
π
∫ 11)
2
6
1 sin 2x cos2xdx sin x cosx
π
π
+
1 x 0
1 dx
e 1+
13) 4(cos x sin x)dx
0
4 4
π
14)
∫ +
4
01 2sin2
2 cos
π
dx x
x 15)
2
3 sin
π
dx x
x
16)
∫ −
2
05 2sin
cos
π
dx x
x 17) ∫
+
0 2
2 2
x x
x
18) ∫ + +
−
1
dx
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1) 2 3 2
0
cos xsin xdx
π
0
cos xdx
π
2 0
sin 4x dx
1 cos x
π
+
∫ 4)
1
0
x 1 x dx−
∫
0
sin 2x(1 sin x) dx
π
+
4 0
1 dx cos x
π
∫ 7)
e 1
1 ln xdx x
+
∫ 8) 4
0
1 dx cosx
π
∫
9)
1
1 ln xdx
x
+
∫ 10)
1
0
x (1 x ) dx−
∫ 11) 6
2 0
6 5sin x sin x
π
0
tg x dx cos2x
∫
13) 4
0
cos sin
3 sin2
x
π
+
+
∫ 14) ∫
+
2
2 sin
π
dx x x
x 15) ln∫5 + − −
3
ln e x 2e x 3
dx
16)
∫ +
2
0(2 sin )2
2
sin
π
dx x
x 17) ∫3
4
2 sin
) ln(
π
x
tgx
18) ∫ −4
0
8 ) 1
(
π
dx x
tg 19)∫
+
−
2
cos sin
π
x
x x
20) ∫
+
+
2
sin 2
sin
π
dx x
x
x 21)
2
cos 2 sin
π
dx x
x
x 22)
2 0
(
π
xdx x
23) ∫
−
+
2
x
24)∫e + dx
x
x x
1
ln ln 3
1 25)
∫ +−
4 0
2
2 sin 1
sin 2 1
π
dx x x
6
Trang 7Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
2) DẠNG 2: Tính I =
b a
f(x)dx
∫ bằng cách đặt x = (t)ϕ
α f ϕ t ϕ t dt dx
x f
I b
a
) ( ' ) ( )
(
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt x=ϕ(t)⇒dx=ϕ'(t)dt
Bước 2: Đổi cận :
α
β
=
=
⇒
=
=
t
t a x
b x
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
=∫ =β∫ [ ]
α f ϕ t ϕ t dt dx
x f
I b
a
) ( ' ) ( )
( (tiếp tục tính tích phân mới)
Chú ý:
2
a −
2
x −
2
a +
x a
x a
−
+
hoặc
x a
x a
+
−
) )(
(x−a b−x
x = asint với −π/2≤t≤π /2
x =
x
a
sin với t∈[−π/2;π /2]\{ }
x = atgt với −π/2<t<π /2
x = acos2t
x = a+(b-a)sin2t
Tính các tích phân sau:
1)
1
2
0
1 x dx−
∫ 2)
1 2 0
1 dx
1 x+
∫ 3)
1
2 0
1 dx
4 x−
1 2 0
1 dx
x − +x 1
∫
5)
1
0
x + +x 1
∫ 6) 2
0
1
1 cosx sinx dx
π
2 2 2
2 0
1 x−
2
1
x 4 x dx−
∫
9)
2
3
2
2
1 dx
x x 1−
2 1
9 3x dx x
+
1
5 0
1 (1 x dx)
x
− +
∫ 12)
2 2 2 3
1
1dx
x x −
∫
13) 2
0
cos
7 cos2
x
π
+
6 0
1
1 x dx x
+ +
0
cos
1 cos
x dx x
π
+
−
0
dx
17) ∫
+
+
1
dx
18) ∫2 −−
1
dx x
x x
19)
8 2 3
1
1dx
x x +
∫ 20)
x
+
∫ 21)
3
0
1
x +x dx
∫ 22)
ln2 x 0
1 dx
e +2
∫ 23)
7 3 3 0
1
x
+ +
∫ 24)
2
0
1
x x + dx
∫
25) ∫
+
3
2
dx
II TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:
Công thức tích phân từng phần:
Trang 8Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
∫b =[ ] −∫
a
b a
b
x v x u dx x v x
u( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )
Hay: ∫b =[ ] −∫
a
b a
b
v u
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt
) (
) ( ' )
( '
) (
x v v
dx x u du dx x v dv
x u u
=
=
⇒
=
=
a
b a
b
v u
Bước 3: Tính [ ]b
a
v
u. và ∫b
a
vdu
Chú ý:
∫b
a
xdx x
P( ).sin hoặc ∫b
a
xdx x
P( ).cos
∫b
a
x dx
e
x
P ).(
∫b
a
xdx
x
P( ).ln
∫b
a
e sin hoặc ∫b
a
e cos
Đặt u = P(x) Đặt u = P(x)
Đặt u = lnx Đặt u = sinx hoặc u = cosx
Tính các tích phân sau
1) ∫1
0
3
.e dx
x x
2) ∫2 −
0
cos ) 1 (
π
xdx
x 3) ∫6 −
0
3 sin ) 2 (
π
xdx
x 4) ∫2
0
2 sin
π
xdx
x
5) ∫e x xdx
1
ln 6) ∫e −x x dx
1
2).ln 1
( 7) ∫3
1
ln
4x x dx 8) ∫1 +
0
2)
3 ln(
x
9) ∫2 +
1
2 1)
(x e x dx 10) ∫π
0
cos x dx
x 11) ∫2
0
2.cos
π
dx x
x 12) ∫2 +
0
2 2 ).sin (
π
dx x x x
13)
2
5
1
ln xdx
x
0
x cos xdx
π
1 x 0
e sin xdx
∫ 16)
2
0
sin xdx
π
∫ 17)
e
2
1
x ln xdx
∫ 18) 3
2 0
x sin xdx cos x
π
+
0
xsin x cos xdx
π
0
x(2cos x 1)dx
π
−
21)
2
2
1
ln(1 x)dx
x
+
∫ 22)
1
2 2x 0
(x 1) e dx+
e
2 1
(x ln x) dx
∫ 24) 2
0
cosx.ln(1 cosx)dx
π
+
8
Trang 9C
Đinh Viết Vinh THPT Tánh Linh
1
ln
( 1)
e
e
x dx
x+
∫ 26)
1 2 0
xtg xdx
∫ 27) ∫ −1
0
2
) 2 (x e x dx
28) ∫1 +
0
2) 1 ln( x dx
x
29) ∫e dx
x
x
1
ln
30) ∫ +2
0
3 )sin cos (
π
xdx x
0
) 1 ln(
) 7 2 ( x x dx 32) ∫3 −
2
ln(x x dx
Công thức:
=∫b[ − ]
a
dx x g x f
S ( ) ( ) =b∫[ − ]
a
dy y g y f
Tính diện tích của các hình phẳng sau:
1) (H1):
2
2
x
4 x y
4 2
=
2) (H2) :
2
y x 3
= +
3x 1 y
x 1
y 0
x 0
− −
=
=
=
4) (H4):
2 2
y x
=
= −
y x
y 2 x
=
= −
2
x y 3 0
+ − =
+ − =
7) (H7):
ln x y
2 x
y 0
x e
x 1
=
=
=
=
8) (H8) :
2 2
y x 2x
= −
y x
= + −
=
10) (H10):
2
y 2y x 0
x y 0
+ =
11)
−
=
=
) (
2 : ) (
: ) (
Ox
x y
d
x y C
12)
=
∆
=
=
1 : ) (
2 : ) (
: ) (
x
y d
e y
13)
−
=
+
=
1
1 2
2
x
y
x
y
14)
= +
−
−
=
0 3
4
2
2
y x
x y
15)
=
=
− +
=
0
0 2
y
y x
x y
16
+
=
=
2
2
1
1
2
x
y
x
y
17
=
=
=
=
3 , 0 ,
2
2
y y x y
x y
18
=
=
=
=
e x e x
y x y
, 1
0 ,
ln
IV ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.
=
∆
=
∆
=
=
b x
a
x
x g y
C
x f y
C
H
:
:
) ( :
)
(
) ( :
)
(
:
)
(
2
1
2
1
=
∆
=
∆
=
=
b y
a y
y g x C
y f x C H
: :
) ( : ) (
) ( : ) ( : ) (
2 1 2 1
x
y
)
(H
) ( :
) (C1 y= f x
) ( : ) (C2 y = g x
a
O
x
y
)
(H a
b
) ( : ) (C1 x= f y
) ( : ) (C2 x= g y
a
y=
b
y=
O
Trang 10Đinh Viết Vinh THPT Tỏnh Linh
Cụng thức:
V b[f x ] dx
a
2
) (
∫
=π V b[f y ] dy
a
2
) (
∫
=π
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
1) y=x2 −4x+3 ;y=3 (ĐS: 8(đvdt)) 2) y=x2 −1 ;y = x +5 (ĐS: (
3
73
đvdt))
3) x= y ; x+y-2=0 ;y=0 (ĐS: (
6
5
đvdt)) 4) y=x2 ; y=
x y
; 8
2
= (ĐS: 8ln3)
5) y=x2 ; y=
x y
; 27
2
= (ĐS: 27ln3) 6) y=x2 ; x=y2 7) y=ex ; y=e-x ;x=1
Bài 2 : Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay miền (D) giới hạn bởi các đờng:
1 y=4-x2 ; y=2+x2 quanh Ox (ĐS : 16 )π 2 y=x2 ; x=y2 quanh Ox
3 y=2x-x2 ; y=x2-2x quanh Ox (ĐS : )
5
16π
4 y=-x2+4x :
a Quanh Ox (ĐS : )
15
512π
b Quanh Oy (ĐS : )
3
128π
5 y=(x-2)2 ;y=4
a Quanh Ox (ĐS : )
5
256π
b Quanh Oy (ĐS : )
3
128π
6 y=x2+1 ; Ox ; Oy ; x=2
a) Quanh Ox (ĐS : )
15
206π
b) Quanh Oy (ĐS : 12 )π
Bài tập tự luyện
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Oy
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:
a) Trục Ox b) Trục Oy
10
) ( :
) (C y= f x
b
a
x
y
O
b
a
x
y
0
=
x
O
) ( : ) (C x= f y
b
y=
a
y=
Trang 11Đinh Viết Vinh THPT Tỏnh Linh
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
x
x
+
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
1
x
e
x ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi cỏc đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox
Bài trong cỏc đề thi :
1 (ĐH C.Đoàn 99- 00) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
2
2;
8
x
y x y = = và 8
y x
=
2 (HV Ngân Hàng TP HCM 1999 - 2000)
a Tính diện tích của miền kín giới hạn bởi đờng cong (C): y x = 1 + x2 , trục Ox; đờng thẳng x = 1
b Cho (H) là miền kín giới hạn bởi đờng cong (L): y x = ln(1 + x3), trục Ox và đờng thẳng x = 1 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay quanh trục Ox
3 (ĐH Huế A, B, V CPB 99- 00)
Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi các đờng: ( )5
1 ; x; 1
y = + x y e x = =
4 (ĐH Huế A, B, V CB 99- 00)
Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi các đờng: ln
1; ; 0;
2
x
x
5 (ĐH Nông Nghiệp I A99- 00)
a (CPB) Cho D là miền phẳng bị giới hạn bởi các đờng cong: 1 2
1
y
x
= + và
2 2
x
y =
- Tính diện tích miền D
- Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi cho D quay quanh trục Ox
b (CB) Cho miền phẳng D bị giới hạn bởi các đờng: tan ; 3 0; ;
y = x y = x = − π x = π
- Tính diện tích miền D
- Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi cho D quay quanh trục Ox
6 (ĐH Nông Nghiệp I B99- 00)
(Phần chung) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đờng:y = f x y ( ); = 0; x = 0; x = 2.
(Phần dành cho chơng trình CPB) Cho hình D giới hạn bởi các đờng: sin cos ; 0; 0;
x
Hãy tính thể tích của vật thể tròn xoay đợc tạo nên khi cho D quay quanh trục Ox
7 (ĐH QG Hà Nội B99- 00)
Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành do quay quanh trục Ox hình phẳng hữu hạn bởi các parabol:
y x = 2 − 4 x + 6; y = − − x2 2 x + 6
8 (ĐHSP Hà Nội II 99- 00)