3- Nội dung bài thực hành: HĐ1 : Hớng dẫn ban đầu: a- GV giới thiệu mục tiêu của bài học: Trong thời gian 45/ mỗi nhóm hs phải biết nhận dạng,đọc và đo đợc các số liệu kĩ thuật của các l
Trang 1Phần 1
kĩ thuật điện tử
Ch ơng1 linh kiện điện tử
Tiết 1
Ngày 14/8/2011
Bài 2 các linh kiện
điện trở-tụ điện-cuộn cảm
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 1và 2 sgk
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Một số điện tử dân dụng để hs quan sát
- Tranh vẽ các hình: 2-2; 2-4; 2-6 sgk
- Vật mẫu: Điện trở,tụ điện,cuộn cảm các loại
iii- Tiến trình bài học:
dạng và phân biệt các loại điện trở
HĐ2 : Tìm hiểu về tụ điện:
- GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ 2.3 để cho hs
nhận dạng và phân loại đợc tụ điện
- Dùng công thức: Xc =
FC
π
21
I- Điện trở (R):
1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:
- Cấu tạo:Dùng dây kim loại có điện trở suất cao, hoặc bột than phun lên lõi sứ
II- Tụ điện:
1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:
- Cấu tạo: Gồm 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
- Kí hiệu: (ở tranh vẽ)
- Phân loại: Tụ giấy,tụ mi ca,tụ dầu,tụ hóa
- Công dụng: Ngăn cách dòng điện 1 chiều và cho
Trang 2để giải thích công dụng.
- HS: Quan sát vật mẫu và hình vẽ để nhận dạng và
phân biệt các loại tụ điện
HĐ3 : Tìm hiểu về cuộn cảm.
- GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ hình 2.5 để giới
thiệu cho hs nhận dạng và phân loại cuộn cảm
1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:
- Cấu tạo: Dùng đây dẫn điện quấn thành
- Kí hiệu: (ở tranh vẽ)
- Phân loại: Cao tần,trung tần,âm tần
- Công dụng: Dùng dẫn dòng điện 1 chiều, chặn dòng điện cao tần
- GV nhấn mạnh vai trò và tầm quan trọng của ngành kt điện tử trong sx và đời sống
- Dùng vật mẫu và tranh vẽ để hs nhận dạng và phân biệt các linh kiện từ đó cho biết: Cấu tạo,kí
hiệu,phân loại và công dụng của từng linh kiện cụ thể
- Đánh giá tinh thần thái độ học tập và tiếp thu bài của hs
- HS trả lời các câu hỏi trong sgk
- Đọc kĩ trớc bài 3 sgk và su tầm các linh kiện: Điện trở,tụ điện,cuộn cảm các loại để thức hành
điện trở-tụ điện-cuộn cảm
1- chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu kĩ bài 2và 3 sgk
Trang 3+ Các loại tụ điện: 10 chiếc.
+ Các loại cuộn cảm: 10 chiếc
- HS nghiên cứu qui ớc các vòng màu trên điện trở hình 3.1 sgk,chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành trang
14 sgk
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- kiểm tra bài củ:
Nêu kí hiệu,phân loại,số liệu kĩ thuật và tác dụng của điện trở trong mạch ?
3- Nội dung bài thực hành:
HĐ1 : Hớng dẫn ban đầu:
a- GV giới thiệu mục tiêu của bài học:
Trong thời gian 45/ mỗi nhóm hs phải biết nhận dạng,đọc và đo đợc các số liệu kĩ thuật của các linh kiện: Điện trở,tụ điện,cuộn cảm
b- GV giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.
- Bớc 1: Quan sát,nhận biết và phân loại các linh kiện.
- Bớc 2: Chọn ra 5 điện trở màu lận lợt lấy ra từng điện trở để đọc trị số và đo bằng đồng hồ rồi ghi vào
bảng số 01
- Bớc 3: Chọn ra 3 loại cuộn cảm khác nhau về vật liệu làm lõi và cách quấn dây rồi điền vào bảng 02.
- Bớc 4: Chọn ra 1 tụ điện có cực tính và 1 tụ điện không có cực tính để ghi ra các số liệu kĩ thuật rồi
điền vào bảng 03
c- Phân chia dụng cụ,vật liệu cho các nhóm hs: Theo nh đã chuẩn bị
1- Quan sát,nhận biết và phân loại các linh
kiện:
Quan sát hình dạng các linh kiện để nhận biết và
phâ loại ra các linh kiện: điện trở,tụ điện,cuộn
4- Phân loại,cách đọc và giải thích số liệu kĩ
thuật ghi trên tụ điện:
- Theo dỏi, hớng dẫn quá trình thực hành của hs
- Hớng dẫn hs cách sử dụng đồng hồ vạn năng để
đo điện trở
- Quan sát hớng dẫn cách đọc điện trở của hs
- Hớng dẫn hs ghi số liệu vào mẫu báo cáo thực hành
HĐ3- Đánh giá kết quả.
- Yêu cầu đại diện các nhóm hs lên trình bày kết quả thực hành của nhóm và tự đánh giá
- GV thu báo cáo thực hành của các nhóm và nhận xét chung về quá trình thực hành
- Thu dọn vật liệu,dụng cụ và vệ sinh lớp học
Trang 41- Kiến thức:
- Biết đợc cấu tạo,kí hiệu,phân loại của một số linh kiện bán dẫn và IC
- Giải thích đợc ng lí làm việc của Tirixto và tri ac
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu kĩ bài 4 sgk
- Tham khảo các tài liệu có liên quan
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh vẽ 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 sgk
- Một số linh kiện mẫu: Đi ốt các loại,tranzito,Tirixto,Triac,điac,IC
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Bài củ: Nêu cách đọc giá trị của điện trở màu ?
3- Bài mới:
HĐ1- Tìm hiểu về điốt và tranzito:
-GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ H 4.1
? HS quan sát hình dạng và cấu tạo của
điốt.
? Điốt có cấu tạo ntn ?
? Có mấy loại điốt ?
-GV: Dử dụng tranh vẽ hình 4.2 và vật
mẫu cho hs quan sát
?HS cho biết Tranzito khác điốt ntn ?
HĐ2- Tìm hiểu về Tirixto:
-GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ H 4.3 sgk
để giảng giải
-HS quan sát và cho biết:
? Tirixto khác tranzito về cấu tạo và kí
hiệu ntn ?
-Nhận dạng 1 số loại Tirixto
-GV: Dùng sơ đồ giải thích nguyên lí làm
việc của Tirixto
HĐ3- Tìm hiểu về triac và điac:
-GV: Sử dụng tranh vẽ H 4.4 sgk giải thích
cấu tạo và kí hiệu
-HS quan sát hình vẽ để phân biệt giữa
- Linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp N-P
vỏ bằng thủy tinh,nhựa,kim loại.Có 2 điện cực: anốt (A) và katốt (k)
+ Điốt tiếp điểm: tách sóng,trộn tần
+ Điốt tiếp mặt: Chỉnh lu
- Dùng kuếch đại tính hiệu,tách sóng, tạo xung
III- Tirixto:(Điốt chỉnh lu có điều khiển) 1- Cấu tạo,kí hiệu,công dụng:
- Có 3 tiếp giáp P-N,vỏ bằng nhựa,kim loại có 3 điện cực (A),(K),đ/kh (G)
IV- Triac và Điac:
1- Cấu tạo,kí hiệu,công dụng:
Trang 5HĐ4-Giới thiệu quang điện tử và IC.
-GV: Lấy một số ví dụ về quang điện tử
làm các bộ cảm biến trong các mạch điều
khiển tự động
* Điac:
- Kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào 2 cực
- Số liệu kĩ thuật: IAđm; UAKđm; UG
- Nắm chắc cấu tạo,ng lí làm việc và số liệu kĩ thuật của Tirixto
- Cấu tạo,ng lí làm việc của triac và điac
- Phân biệt đợc giữa Tirixto và triac
- Nhận xét quà trình học tập của hs
- HS trả lời các câu hỏi ở cuối bài
- Chuẩn bị dụng cụ,vật liệu và mẫu báo cáo ở bài 5 sgk
**********************************
Tiết 4
Ngày 4/9/2011
Bài 5 Thực hành
điốt - tirixto - triac
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Nhận dạng đợc các loại linh kiện: Điốt,Tirixto,triac
- Biết cách đo điện trở thuận,điện trở ngợc của các linh kiện để xác định cực A,K và xác định tốt xấu
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 4,5 sgk
- Làm thử bài thực hành,điền các số liệu vào mẫu báo cáo
So sánh sự giống nhau và khác nhau về nguyên lí làm việc của Tirixto và Triac ?
3- Nội dung bài thực hành:
HĐ1- Hớng dẫn ban đầu.
a- GV giới thiệu mục tiêu của tiết học:
Trong thời gian 45/ mỗi nhóm hs phải biết nhận dạng,biết cách đo điện trở thuận,điện trở ngợc của các linh kiện: Điốt,Tirixto,Triac
b- GV giới thiệu nội dung và qui trình thực hành:
- Bớc 1: Quan sát nhận biết các loại linh kiện.
- Bớc 2: Chuẩn bị đồng hồ đo.
Trang 6- Bớc 3: Đo điện trở thuận và điện trở ngợc của các linh kiện.
c- Chia dụng cụ,vật liệu cho từng nhóm HS: Theo chuẩn bị nh trên
HĐ2 Thực hành.
1- Quan sát nhận biết các loại linh kiện:
- Quan sát hình dạng,cấu tạo bên ngoài của các
linh kiện để chọn ra các loại điốt,triac, Tirixto
- Dùng đồng hồ đo để phân biệt giữa Tirixto và
- Quan sát, hớng dẫn hs trong quá trình thực hành
và gải quyết những thắc mắc khi hs gặp khó khăn hoặc yêu cầu
- Hớng dẫn hs ghi số liệu vào mẫu báo cáo
HĐ3 - Đánh giá kết quả.
- Yêu cầu đại diện các nhóm hs lên trình bày kết quả thực hành của nhóm và tự đánh giá
- Thu báo cáo các nhóm và nhận xét chung
- HS thu dọn dụng cụ,vật liệu và vệ sinh lớp học
- Dặn dò hs chuẩn bị các linh kiện để thực hành và đọc trớc bài 6 sgk
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Nhận dạng đợc các loại Tran zi to P-N-P, N-P-N cao tần, âm tần, công suất nhỏ, công suất lớn
2- Kĩ năng:
- Đo đợc điện trở ngợc, thuận giữa các chân của tranzito
- Phân biệy loại PNP, NPN Tốt, xấu và xác định đợc các điện cực của tranzito
3- Thái độ:
- Có ý thức tuân thủ các qui trình và qui định về an toàn
II- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 4; 6 sgk
- Làm thử bài thực hành
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Đồng hồ vạn năng: 1cái 1nhóm
- Tranzito các loại: NPN, PNP
Trang 7- HS nghiên cứu cách đo, kiểm tra tranzito và chuẩ bị báo cáo kết quả thực hành theo mẫu sgk.
III- Tiến trình bài dạy:
- Đo đợc điện trở thuận, ngợc của tranzito
b- Nôi dung và qui trình thực hành:
Bớc 1: Quan sát,nhận biết và phân loại các tranzito NPN, PNP.
Bớc 2: Chuẩn bị đồng hồ đo.
Bớc 3: Xác định loại và chất lợng tranzito.
c- Phân chia dụng cụ và vật liệu: Nh đã chuẩn bị
1- Quan sát, nhận biếtvà phân loại tranzito PNP,
- Điền các thông số và kết luận vào mẫu báo cáo
- Quan sát, hớng dẫn hs trong quá trình thực hành
- Hớng dẫn hs sử dụng đồng hồ vạn năng kế,và làm mẫu
- Hớng dẫn,quan sát hs trong quá trình thực hành
- Chỉ can thiệp khi hs gặp khó khăn,thắc mắc.Hớng dẫn hs ghi kết quả vào mẫu báo cáo thực hành
HĐ3 - Đánh giá kết quả.
- Đại diện nhóm hs lên trình báy kết quả thức hành của nhóm
- Thu báo cáo và nhận xét
- HS thu dọn phơng tiện, dụng cụ và vệ sinh lớp học
- Dặn dò: + Học bài củ
+ Đọc trớc nội dung bài 7 sgk
**********************************
Trang 8Ch ơng2
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 7 sgk
- Tham khảo tài liệu liên quan
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh vẽ các hình 7.1; 7.2; 7.3; 7.4; 7.5; 7.6 sgk
- Vật mẫu: Mach nguồn một chiều
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Bài mới:
HĐ1- Tìm hiểu về khái niệm và phân loại:
- GV: Lấy một số mạch trog thực tế để giới thiệu
khái niệm và phân loại mạch điện tử
- HS: Quan sát sơ đồ hình 7-1 sgk để phân loại
mạch điện tử
HĐ2- Tìm hiểu về mạch chỉnh lu:
- GV: Sử dụng tranh vẽ các hình 7-2; 7-3; 7-4 sgk
để giới thiệu các mạch chỉnh lu
- HS: Quan sát và cho biết ng lí làm việc của các
khối chức năng trong mạch nguồn một chiều
I- Khái niệm, phân loại mạch điện tử.
- Mạch điện chỉnh lu nữa chu kì:(7.2)
- Mạch chỉnh lu hai nữa chu kí (7.3)
- Mạch chỉnh lu cầu (7.4)
2- Nguồn một chiều:
Trang 9- HS: Quan sát chỉ ra đợc dòng điện chạy trong
mạch và dạng sóng minh họa điện áp ở các điểm
1,2,3,4 trong mạch
a- Sơ đồ chức năng của mạch nguồn một chiều:
Sơ đồ khối của mạch nguồn hìng 7-5
? Các khối chức năng của nguồn một chiều ? Mạch nguồn trong thực tế ?
- Nhận xét quá trình tiếp thu của hs
- HS trả lời các câu hỏi ở cuối bài
- Dặn dò: + Quan sát một số mạch nguồn một chiều trong thực tế
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 8 sgk
- Tham khảo tài liệu liên quan
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Bài củ:
? Sơ đồ ng lí của mạch chỉnh lu cầu ? Các khối chức năng của mạch nguồn một chiều ?
3- Nội dung bài mới:
HĐ1- Tìm hiểu về mạch kĐ:
GV: Nhấn mạnh đây là mạch điện rất cơ bản,nó có
mạch trong hầu hết các thiết bị điện tử Có thể
dùng Tranzito rời rạc hoặc dùng IC
GV sử dụng tranh vẽ kết hợp vật mẫu nh hình 8-1
sgk để giải thích kí hiệu về IC kĐ thuật toán
HS: Quan sát sơ đồ để biết các kí kiệu
GV sử dụng tranh vẽ hình 8-2 sgk để giảng giải
- IC kĐ thuật toán(OA): Có hệ số kĐ lớn,có hai
đầu vào và một đầu ra
- Kí hiệu của OA:
+ UVK: Đầu vào không đảo (+)
Trang 10HĐ2- Tìm hiểu về mạch tạo xung:
GV sử dụng tranh vẽ hình 8-3 sgk giới thiệu sơ đồ
- Tín hiệu vào qua R1 đa vào đầu đảo của OA
- Điện áp đầu ra ngợc pha với điện áp đầu vào và
II- Mạch tạo xung:
1- Chức năng của mạch tạo xung:
Biến đổi năng lợng của dòng điện 1 chiều thành năng lợng dao động điện có hình dạng và tần số theo yêu cầu
2- Sơ đồ và ng/lí làm việc của mạch tạo xung đa hài tự dao động:
cứ tiếp diễn theo chu kì để tạo xung
- Dặn dò: + trả lời các câu hỏi cuối bài,học bài củ
+ Đọc trớc nội dung bài 9 sgk
Trang 11- Nghiên cứu bài 9 sgk.
- Tham khảo các tài liệu có liện quan
GV: Muốn chế tạo đợc một mạch điện tử ngời
thiết kế cần tuân thủ nguyên tắc gì ?
Thiết kế mạch nguồn điện một chiều:
GV: Giao nhiệm vụ thiết kế cho HS theo đầu bài
sgk
- Giới thiêu các loại sơ đồ chỉnh lu và chọn sơ đồ
- Tính toán và lựa chọn các linh kiện
I- Nuyên tắc chung:
- Bám sát và đáp ứng nhu cầu thiết kế
- Mạch thiết kế đơn giản,tin cậy
- Thuận tiện khi lắp đặt,vận hành và sửa chữa
- Vẽ ra đờng dây dẫn điện
- Dây dẫn không chồng chéo lên nhau và ngắn nhất
III- Thiết kế mạch nguồn điện một chiều:
Yêu cầu thiết kế: Điện áp vào 220v,50Hz Điện áp
ra một chiều 12v,dòng điện tải 1A
≥25v
HĐ1: Tổng kết đánh giá.
- Nguyên tắc chung về thiết kế mạch điện tử.Các bớc thiết kế mạch
- Tính toán,lựa chọn các linh kiện để thiết kế mạch nguồn một chiều
- NHận xét giờ học
- Dặn dò: + Trả lời các câu hỏi cuối bài 9 sgk
+ Đọc trớc nội dung bài 10 sgk,chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành
Trang 12Tiết 9
Ngày 9/10/2011
Bài 10 Thực hành Tìm hiểu mạch nguồn cấp điện một chiều
1- Chuẩn bị nội dung:
- GV nghiên cứu bài 7,9,10 sgk
- Làm thử bài thực hành, điền các số liệu vào báo cáo mẫu
- HS đọc trớc nội dung bài 10 và chuẩn bị báo cáo mẫu sgk
2- Chuẩn bị dụng cụ:
- Dụng cụ vật liệu cho mỗi nhóm HS:
+ 1 đồng hồ vạn năng
+ 1 mạch nguồn cấp điện 1chiều đã lắp sẳn trên bảng mạch
III- Tiến trình bài dạy:
a- GV giới thiệu mục tiêu của tiết học.
b- GV giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.
Bớc 1: Quan sát tìm hiểu các linh kiện trên mạch thức tế.
Bớc 2: Vẽ sơ đồ ng/lí của mạch điện trên.
Bớc 3: Cấp điệncho mạch và đo các thông số
c- Phân chia dụng cụ vật liệu cho từng nhóm hs
1- Quan sát tìm hiểu các linh kiện trên mạch thực
tế:
- Quan sát hình dạng của các linh kiện
- Số lợng của các linh kiện
- Cách nối giữa các linh kiện với nhau
Trang 133- Cấp điện cho mạch:
Dùng đồng hồ vạn năng đo và ghi kết quả các điện
áp ở những vị trí vào mẫu báo cáo thực hành
- Điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp của BA nguồn
U1(xoay chiều)
- Điện áp hai đầu cuộn thứ cấp U2 ~
- Điện áp ở hai đầu ra sau mach lọc U3
Điện áp ở hai đầu ra sau ổn áp U4
Hớng dẫn HS cách sử dụng đồng hồ vạn năng đo
điện áp xoay chiều,một chiều và cách đọc trị sốtheo các thang đo
- Quan sát quá trình thức hành của HS và hớng dẫn
HS ghi kết quả vào mẫu thực hành
* Chú ý: Nhắc nhở HS về an toàn điện.
HĐ3- Tổng kết đánh giá:
- Đại diện từng nhóm HS lên trình bày kết quả thức hành của nhóm
- Thu báo cáo các nhóm và nhận xét chung
- HS thu dọn dụng cụ,vật liệu và vệ sinh lớp học
- Dặn dò HS chuẩn bị dụng cụ,các linh kiện và đọc trớc nội dung bài 11
**************************************
Tiết 10
Ngày 16/10/2011
Bài 11 Thực hành Lắp mạch nguồn chỉnh lu cầucó biến áp nguồn và tụ lọc
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 4,7,9,11 sgk
- Làm thử bài thực hành,điền các số liệu vào báo cáo mẫu
2- Chuẩn bị đồ dùng:
Dụng cụ và vật liệu cho mỗi nhóm HS:
- Một đồng hồ vạn năng.Một bo mạch thử
- Kìm,kẹp,dao gọt dây.Dây điện,bốn điốt tiếp mạch,một tụ hóa
- Một BA nguồn,Một thiết bị dùng nguồn một chiều
- GV giới thiệu mục tiêu bài học
- GV giới thiệu nội dung và qui trình thực hành
Bớc 1: Kiểm tra và phân biệt điện cực của điốt
Bớc 2: Bố trí các linh kiện lên bo mạch thử và nối thành mạch theo sơ đồ ng/lí 9-1 sgk
Bớc 3: Cắm điện cho mạch làm việc và đo điện áp một chiều
- Phân chia dụng cụ,vật liệu cho từng nhóm HS
1- Kiểm tra phân biệt điện cực của điốt:
Dùng đồng hồ vạn năng kiểm tra chất lợng của các
điốt tốt hay xấu
Kiểm tra và phân biệt các điện cực của điốt: anốt,
katôt
2- Bố trí các linh kiện lên bo mạch thử:
-Bố trí các linh kiện lên bo mạch thử theo sơ đồ
- Hớng dẫn HS cách dùng đồng hồ vạn năng để kiểm tra các điốt
- Giới thiệu về bo mạch thử, cách nối dây,lắp mạch
điện trên bo mạch thử
Trang 14ng/lí hình 9-1 sgk.
- Vẽ sơ đồ mạch lắp ráp
- Nối mạch theo sơ đồ
3- Cắm nguồn và đo điện áp:
- Đo điện áp một chiều khi có tụ lọc
- Đo điện áp một chiều khi không có tụ lọc
- Ghi kết quả vào mục 2 báo cáo thực hành theo
mẫu
- Cấp nguồn cho thiết bị nguồn một chiều và rút ra
nhận xét,kết luận
- Kiểm tra mạch đã lắp của từng nhóm HS,nếu lắp
đúng mới cho phép cắm điện để đo điện áp
HĐ3: Tổng kết đánh giá.
- Đại diện từng nhóm HS lên trình bày kết quả thức hành của nhóm
- Thu báo cáo các nhóm và nhận xét chung
- HS thu dọn dụng cụ,vật liệu và vệ sinh lớp học
- Dặn dò: Đọc trớc nội dung bài 12 sgk
************************************
Tiết 11
Ngày 23/10/2011
Bài 12 Thực hành
điều chỉnh các thông số của mạch tạo xung đa hài dùng tranzito
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Hiểu đợc ng/lí làm việc của mạch tạo xung đa hài
2- Kĩ năng:
- Biết cách đổi xung đa hài đối xứng sang xung đa hài không đối xứng
- Biết cách thay đổi chu kì xung cho nhanh hay chậm
3- Thái độ:
- Có ý thức tuân thủ mọi qui trình và qui định về an toàn
II- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 12 sgk
- Ôn lại bài 8 sgk
2- Chuẩn bị đồ dùng:
Dụng cụ,vật liệu cho mỗi nhóm HS
- Một mạch tạo xung đa hài đối xứng dùng tranzito đã lắp sẵn (8-3)
- Hai tụ hóa loại 20 àF /16v Kìm,kẹp,tua vít
- Nguồn điện một chiều 4,5v
- Giới thiệu mục tiêu của bài học
- Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành
Bớc 1: Cấp nguồn cho mạch điện hoạt động,quan sát ánh sáng và đếm số lần sáng của LED trong
khoảng 30 giây.Ghi kết quả vào mẫu báo cáo
Bớc 2: Cắt nguồn,mắc song song 2tụ điện với 2 tụ điện trong sơ đồ,đóng điện và làm nh bớc 1.
Bớc 3: Cắt điện và bỏ ra 1 tụ ở một vế của bớc 2.Đóng điện và làm nh bớc 1,so sánh thời gian sáng tối
của 2 LED
- Phân chia dụng cụ,vật liệu cho từng nhóm HD
Trang 15Hoạt động của HS Hoạt động của GV 1-Cấp nguồn cho mạch điện hoạt động:
- Quan sát ánh sáng và đếm số lần sáng của LED
trong khoảng 30 giây
- Ghi kết quả vào mẫu báo cáo
- Đếm số lần sáng của LED trong khoảng 30 giây
- Ghi kết quả vào mẫu báo cáo
- So sánh thời gian sáng tối của 2 LED
- Hớng dẫn HS đa nguồn vào đúng vị trí và quan sát số lần sáng của LED
- Đại diện từng nhóm HS lên trình bày kết quả thức hành của nhóm
- Thu báo cáo các nhóm và nhận xét chung
- HS thu dọn dụng cụ,vật liệu và vệ sinh lớp học
- Dặn dò: ôn tập chơng 1 và 2 để tiết sau kiểm tra một tiết
KN1 Vận dụng kiến thức để giải thớch cụng dụng của tụ điện.
KN2 Vận dụng kiến thức để tớnh cỏc thụng số của cuộn cảm
KN3 Vận dụng kiến thức để giải thớch cỏc hiện tượng trong mạch chỉnh lưu
KN4 Vận dụng kiến thức để tớnh toỏn lựa chọn cỏc linh kiện trong mạch nguồn điện 1 chiều
II HèNH THỨC KIỂM TRA
Thụng hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4)
Trang 16Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết /TS
tiết): 2/ 5
Bài 2: I, II Bài 4: II, III,
Bài 3: IBài 4:III
Bài 3: IBài 2: II, IIIBài 4: IV
Trang 17ĐỀ 1:
Trắc nghiệm: (5đ)
Câu 1: Ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
C Điện trở biến đổi theo điện áp D Quang điện trở
Câu 2: Trong điện trở màu thì vòng màu thứ 2 chỉ
A Các vòng màu còn lại B Sai số C Hệ số nhân D Con số có nghĩa
Câu 3: Để phân biệt tụ điện người ta căn cứ vào…
A Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực của tụ điện B.Vật liệu làm vỏ của tụ điện
C Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện D.Vật liệu làm chân của tụ điện
Câu 4: Một điện trở có giá trị 26 x 103 MΩ ± 10% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
A Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc B Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc
C Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc D Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc
Câu 5: Chiều dòng điện chạy qua tranzitor loại PNP
A Cực C sang cực E B Cực E sang cực C C Cực B sang cực E D Cực E sang cực B
Câu 6: Hệ số phẩm chất của cuộn cảm bằng bao nhiêu khi biết trị số điện cảm bằng 100mH, f = 50Hz,
điện trở thuần của cuộn cảm bằng 0,02kΩ
Câu 9: Nếu phân loại mạch điện tử theo phương pháp gia công xử lí tín hiệu thì có những mạch nào?
A.Mạch khuếch đại và mạch tạo sóng hình sin B Mạch điện tử số và mạch ổn áp
C Mạch tạo xung và mạch chỉnh lưu D Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số
Câu 10: Trong một mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt (Đ1 và Đ3) thì
A Mạch vẫn hoạt động bình thường B Mạch không làm việc
C Dây thứ cấp chập mạch D Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ
Câu 11: Điền vào chỗ trống:
A Khi chưa có điện áp vào cực điều khiển thì dù cực có được phâncực , SCR vẫn không dẫn điện
B Khi đồng thời có thì SCR mới dẫn điện
C SCR ngưng dẫn khi
Tự luận: (6đ)
Câu 1: (3đ) a (2đ) Em hãy vẽ sơ đồ khối và trình bày chức năng các khối của mạch nguồn một
chiều?
b (1đ) Vì sao tụ điện có thể ngăn dòng 1chiều và cho dòng xoay chiều đi qua?
Câu 2: (3đ) a (2đ) Trình bày kí hiệu và nguyên lý làm việc của Triac.
b (1đ) Cho 1 đồng hồ đovà 1 thyrixto Em hãy trình bày cách xác định các điện cực A, G,
K và chất lượng của thyrixto
Th
Trang 18Câu 4: Ký hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A Tụ điện có điện dung cố định B Tụ điện tinh chỉnh
C Tụ điện bán chỉnh D Tụ điện có điện dung thay đổi
Câu 5: Khi có ánh sáng rọi vào thì quang điện trở:
A R tăng B.R giảm C R không tăng, không giảm D.Tùy theo từngloại
Câu 6: Mach chỉnh lưu thường dùng điôt chỉnh lưu nào dưới đây để chỉnh lưu dòng điện?
A Điôt ổn áp B Điôt tiếp điểm C Điôt tiếp mặt D Cả a và b
Câu 7: Dòng điện có chỉ số là 1A qua 1 điện trở có chỉ số là 10Ω thì công suất chịu đựng của nó là
10W Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 4A qua điện trở đó thì công suất chịu đựng của nó là baonhiêu:
A 40W B 1,6W C 160W D 16000W
Câu 8: Giá trị của điện trở hồi tiếp và điện trở R1 như thế nào với nhau?
A.Rht< R1 B Rht > R1 C Rht ≥ R1 D.Rht = R1
Câu 9: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100µF Các thông số này cho ta biết điều gì?
A Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện B Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện
C Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện D Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểucủa tụ điện
Câu 10: Triac có khả năng dẫn điện theo mấy chiều?
A.3 chiều B 4 chiều C 2 chiều D 1 chiều
Câu 11: Hãy ghép các thông tin ở hai dãy thành từng cặp cho thích hợp
A - Điôt tiếp điểm 1 dùng để ổn định điện áp một chiều
B - Điôt tiếp mặt 2 dùng để khuếch đại tín hiệu, tạo xung, tạo sóng,
C - Điôt zene 3 thường dùng để tách sóng và trộn tần
E - Tranzito 5 thường được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Tự luận (6đ)
Câu 1: (3đ) a (2đ) Em hãy vẽ sơ đồ và trình bày nguyên lý làm việc của mạch khuếch đại điện áp
dùng OA?
b (1đ) Cho 1đồng hồ vạn năng và 1điôt Em hãy trình bày cách xác định các điện cực A,
K và chất lượng của điôt đó?
Câu 2: (3đ) a (1đ) Thiết kế 1 mạch điện tử cần tuân theo những nguyên tắc chung nào?
b (2đ) Vẽ sơ đồ và trình bày ưu, nhược điểm của mạch chỉnh lưu 2nữa chu kỳ dùng 2
điôt Cách khắc phục nhược điểm đó?
2.Đáp án và hướng dẫn chấm.
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
.Trắc nghiệm (4đ) Mỗi câu đúng (từ 1-10) được 0.3đ
Trang 192 Khối mạch chỉnh lưu:Dùng các điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành điện một chiều
3 Khối mạch lọc nguồn:Dùng các tụ hóa có trị số điện dung lớn phối hợp với cuộn cảm có trị số điện cảm lớn để lọc, san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng
4 Khối ổn áp:Dùng để giữ cho mức điện áp một chiều ra bên tải luôn luôn được ổn định mặc dù mức điện áp đầu vào luôn biến đổi và dòng điện tiêu thụ chạy ra ngoài tải luôn thay đổi
5 Khối bảo vệ: Bảo vệ mạch điện
+ Đối với dòng 1chiều: f =0 Hz⇒XC=∞ ⇒Tụ ngăn cản hoàn toàn dòng 1chiều
+ Đối với dòng xoay chiều: f càng lớn⇒XC càng nhỏ ⇒Tụ cho phép dòng xoay chiều đi qua
- Chập 2 que đo của đồng hồ và điều chỉnh sao cho kim đồng hồ chỉ đúng giá trị 0Ω
- Đặt 2que đo của đồng hồ lên 2cực bất kỳ của Thyrixto và đảo chiều que đo
+ Nếu 1lần kim lên và 1lần kim không lên thì 2que đo của đồng hồ đặt vào cực G và K của thyrixto Cực còn lại là A
+ Ứng với lần kim lên: que đen đặt vào cực G, que đỏ đặt vào K
+ Ứng với lần kim không lên: que đen đặt vào cực K, que đỏ đặt vào G
* Xác định chất lượng của Thyrixto
- Cho que đen vào cực A, đỏ vào K thì ban đầu kim không lên Nối tắt A, G thì kịm lên Bỏ nối tắt kim vẫn lên Như vậy ta kết luận Thyrixto tốt
5
T i tiêu thả ụ
Trang 20- Tín hiệu vào (UV) " R1 " VĐ " OA " đầu Ra.
- Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
- Một phần tín hiệu ra (Uht) " Rht " VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
b (1đ) * Xác định A, K và chất lượng của điôt:
- Chập 2 que đo của đồng hồ và điều chỉnh sao cho kim đồng hồ chỉ đúng giá trị 0Ω
- Đặt 2que đo của đồng hồ lên 2cực của điôt và đảo chiều que đo
+ Nếu 1lần kim lên và 1lần kim không lên thì Điôt tốt
+ Ứng với lần kim lên: que đen đặt vào cực A, que đỏ đặt vào K
+ Ứng với lần kim không lên: que đen đặt vào cực K, que đỏ đặt vào A
Câu 2: (3đ) a (1đ) Để thiết kế mạch điện tử cần tuân theo những nguyên tắc:
- Bám sát và đáp ứng yêu cầu thiết kế.
- Mạch thiết kế đơn giản, tin cậy
- Thuận tiện khi lắp đặt, vận hành và sửa chữa
1 3
* Nhược điểm: Do cuộn thứ cấp của MBA phải có 2phần giống hệt nhau nên các điôt Đ1, Đ2 phải chịu điện áp ngược cao (gấp đôi biên độ điện áp)
* Cách khắc phục: Dùng mạch chỉnh lưu cầu
Trang 211- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 13 sgk
- Tìm hiểu các mạch điện tử điều khiển trong thực tế
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh vẽ các hình 13-3; 13-4 sgk
- Một số tranh vẽ các thiết bị điều khiển bằng mạch điện tử
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Nội dung:
HĐ1: Khái niệm về mạch điện tử đ/khiển.
GV: Lấy các vd về các thiết bị đk điện tử để giới
thiệu về mạch điện tử đk
HS: Trả lời các câu hỏi:
- Điều khiển độ sáng của đèn bàn (đèn ngủ) đợc
-GV: Giới thiệu các cách phân loại mạch ĐTĐK
nh sơ đồ 13-4 sgk và lấy vd thực tế để minh họa
I- Khái niệm về mạch điện tử điều khiển:
Những mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển gọi là mạch điện tử điều khiển
Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển hinh13-1 sgk
Khi có tín hiệu đa vào,mạch đ/tử ĐK xử lí ĐK tín hiệu và đa lệnh tới đối tợng ĐK
II- Công dụng:
- Điều khiển tín hiệu
- Tự động hóa các máy móc,thiết bị
- Điều khiển các thiết bị dân dụng
- Điều khiển trò chơi,giải trí
Trang 22-HS: Quan sát và lấy thêm một số vd thờng gặp
trong thực tế - Theo mức độ tự động hóa.+ Điều khiển bằng mạch rời
+ Điều khiển bằng vi mạch
+ Điều khiển bằng vi mạch xử lí có lập trình.+ Điều khiển bằng phần mềm máy tính
HĐ2: Tổng kết đánh giá:
- Nắm chắc khái niệm về mạch điện tử điều khiển
- Công dụng và phân loại của mạch điện tử điều khiển
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: + Trả lời các câu hỏi cuối bài
+ Đọc trớc nội dung bài 14 sgk
****************************************
Tiết 14
Ngày 12/11/2011
Bài 14 Mạch điều khiển tín hiệu
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm về mạch điều khiển tín hiệu
- Biết đợc các khối cơ bản của mạch điều khiển tín hiệu
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 14 sgk
- Tham khảo thêm các tài liệu có liên quan
2- Chuẩn bị đồ dùng:
- Tranh vẽ các hình 14-2, 14-3 sgk
III- Tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức ổn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là mạch điện tử điều khiển? Hãy kể tên một số mạch điện tử điều khiển mà em biết?
3- Nội dung bài:
HĐ1:
Tìm hiểu khái niệm và công dụng của mạch
điều khiển tín hiệu.
-GV:
+ nêu khái quát về mạch điều khiển tín hiệu
+ Giới thiệu các ví dụ về mạch điều khiển tín hiệu
+ Gợi ý cho HS nêu các ứng dụng của mạch điều
khiển tín hiệu và giải thích minh hoạ
HĐ2:
Giới thiệu nguyên lí của mạch điều khiển tín
hiệu:
-GV: Giới thiệu sơ đồ khối đơn giản trong sgk lên
I- Khái niệm về mạch điều khiển tín hiệu:
- Mạch điện tử dùng để điều khiền sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu gọi là mạch điều khiển tín hiệu
- Ví dụ:
+ Điều khiển tín hiệu giao thông + Điều khiển bảng điện tử + Báo hiệu và bảo vệ điện áp
II- Công dụng:
- Thông báo về tình trạng thiết bị khi gặp sự cố
Ví dụ: Điện áp cao, điện áp thấp, quá nhiệt độ, cháy nổ
- Thông báo những thông tin cần thiết cho con
ng-ời thực hiện theo hiệu lệnh
Ví dụ: Đèn xanh, đỏ của tín hiệu giao thông
- Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử
Ví dụ: Các hình ảnh quảng cáo, biển hiệu
- Thông báo về tìng trạng hoạt động của máy móc
Ví dụ: Tín hiệu thông báo có nguồn
III- Nguyên lí chung của mạch điều khiển:
- Khi thiết kế, chế tạo mạch điều khiển tín hiệu
đơn giản thờng có nguyên lí sau:
Trang 23bảng và giải thích chức năng của các khối.
-HS: quan sát sơ đồ khối và cho biết nguyên lí làm
việc của mạch
-GV: Lấy ví dụ mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện
áp hình 14-3 để minh hoạ - Ví dụ:Mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình.
VR, R1- Điện trở chỉnh ngỡng tác động khi quá áp
D0, R2- Điôt ổn áp và điện trở tạo dòng đặt ngỡng tác đọng cho T1, T2
R3- Điện trở bảo vệ cho các Tranzito
D2- Điôt bảo vệ cuộn dây rơ le
T1, T2- Tranzito điều khiển rơ le hoạt động
- Dặn dò HS trả lời các câu hỏi cuối bài
- Tham khảo mạch chạy chữ ở hình 14-4 và đọc trớc nội dung bài 15 sgk
Tiết 15
Ngày 21/11/2011
Bài 15 Mach điều chỉnh tốc độ
động cơ xoay chiều một pha
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Biết đợc ứng dụng của mạch điều khiển điện tử trong điều khiển tốc độ động cơ một pha
- Hiểu đợc mạch điều khiển tốc độ quạt điện bằng triac
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu bài 15 sgk
- Nghiên cứu các tài liệu về mạch diều khiển tirixto và triac
Giới thiệu khái niệm và công dụng:
- GV lấy một số ví dụ về động cơ 1 pha và cho câu
hỏi
I- Khái niệm,công dụng của mạch đk tốc độ động cơ xoay chiều 1 pha:
- Khi sử dụng các đ/cơ 1 pha cần phải điều chỉnh tốc
độ để phù hợp với từng chế độ làm việc và yêu cầu
sử dụng
Nhận lệnh Xử lí Khuếch đại Chấp hành
Trang 24- Tìm một số đ/cơ 1 pha có và không điều chỉnh
tốc độ ?
HĐ2:
Giới thiệu ng/lí đk tốc độ đ/cơ 1pha:
-GV: Giải thích ng/lí đk tốc độ 1 pha bằng đk điện
+ Thay đổi số vòng dây stato
+ Điều khiển điện áp đa vào đ/cơ
+ Đ/khiển tấn số dòng điện vào đ/cơ
II- Nguyên lí đk tốc độ động cơ 1 pha.
- ĐK tốc độ bằng cách thay đổi điện áphình 15-1a
+ T: Triac điều khiển điện áp
+ VR: Biến trở điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của triac
+ R: Điện trở hạn chế
+ D: Diac định ngỡng điện áp để điac dẫn
+ C: Tụ tạo điện áp ngỡng để mở thông T và D
HĐ3: Tổng kết đánh giá:
- Nắm công dụng và các phơng pháp điều khiển tốc độ động cơ
- Nguyên lí điều khiển động cơ dùng triac và diac
- Nhận xét
- Dặn dò:
+ Học bài củ
+ Đọc trớc nội dung bài 16 sgk
+ Chuẩn bị dụng cụ thực hành
***********************************
Tiết 16
Ngày 28//11/2011
Bài 16 Thực hành Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha (Tiết 1)
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 16 sgk
- Làm thử bài thực hành
2- Chuẩn bị đồ dùng:
Dụng cụ, vật liệu cho một nhóm HS nh sgk
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Bài củ:
?Để điểu khiển tốc độ động cơ 1 pha ngời ta có thể sử dụng các phơng pháp nào? Nêu nhận xét về điện
áp đa vào động cơ 1 pha khi điều khiển bằng mạch điện tử?
3- Bài mới:
HĐ1: Hớng dẫn ban đầu:
Trang 25- GV giới thiệu mục tiêu bài học.
- Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành
Tiết 1: - Thiết kế mạch điều chỉnh động cơ 1 pha.
Tiết 2: - Lắp ráp mạch điều khiển động cơ 1 pha.
- Cho mạch hoạt động và hiệu chỉnh
2- Nghiên cứu tính toán các linh kiện:
- Giải thích hoạt động của sơ đồ
- Chọn các linh kiện cho mạch điều khiển
- Tính toán thông số của triac theo sgk: IT ≥
-Hớng dẫn HS chọn các linh kiện phù hợp với sơ
1- Chuẩn bị nội dung:
- Nghiên cứu nội dung bài 16 sgk
- Làm thử bài thực hành
2- Chuẩn bị đồ dùng:
-Dụng cụ, vật liệu cho một nhóm HS nh sgk
III- Tiến trình bài dạy:
1- ổn định lớp:
2- Bài củ:
Để điểu khiển tốc độ động cơ 1 pha ngời ta có thể sử dụng các phơng pháp nào? Nêu nhận xét về điện
áp đa vào động cơ 1 pha khi điều khiển bằng mạch điện tử?
3- Bài mới:
HĐ1: Hớng dẫn ban đầu.
- GV giới thiệu mục tiêu bài học
Trang 26- Giới thiệu nội dung và qui trình thực hành.
Tiết 1: - Thiết kế mạch điều chỉnh động cơ 1 pha.
Tiết 2: - Lắp ráp mạch điều khiển động cơ 1 pha.
- Cho mạch hoạt động và hiệu chỉnh
2- Nghiên cứu tính toán các linh kiện:
- Giải thích hoạt động của sơ đồ
- Chọn các linh kiện cho mạch điều khiển
- Tính toán thông số của triac theo sgk: IT ≥
-Hớng dẫn HS chọn các linh kiện phù hợp với sơ
ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP COÂNG NGHEÄ 12 - HK I
ễn tập kiến thức cỏc chương
Chương I: Linh kieọn ủieọn tửỷ
- Coõng duùng, caỏu taùo, phaõn loaùi, kớ hieọu ủieọn trụỷ, tuù ủieọn, cuoọn caỷm
- Caực soỏ lieọu kú thuaọt cuỷa ủieọn trụỷ, tuù ủieọn, cuoọn caỷm
- ẹoùc vaứ ghi trũ soỏ ủieọn trụỷ theo baỷng maứu quy ửụực
- Coõng duùng, caỏu taùo, kớ hieọu, nguyeõn lớ laứm vieọc cuỷa ủioỏt, Tranzito, Tirixto, Triac vaứ ẹiac
Chương II: Moọt soỏ maùch ủieọn tửỷ cụ baỷn
- Khaựi nieọm, phaõn loaùi maùch ủieọn tửỷ.
- Maùch chổnh lửu laứ gỡ? Veừ sụ ủoà vaứ trỡnh baứy nguyeõn lớ laứm vieọc cuỷa maùch chổnh lửu nửỷa chu kỡ, chổnh lửu hai nửỷa chu kỡ, chổnh lửu caàu? Nhaọn xeựt
- Trỡnh baứy sụ ủoà khoỏi chửực naờng cuỷa maùch nguoàn moọt chieàu? Maùch nguoàn ủieọn thửùc teỏ?
- Trỡnh baứy chửực naờng, sụ ủoà vaứ nguyeõn lớ laứm vieọc cuỷa maùch khuyeỏch ủaùi, maùch taùo xung?
- Trỡnh baứy caực bửụực thieỏt keỏ moọt maùch ủieọn tửỷ?
- Thieỏt keỏ maùch nguoàn ủieọn moọt chieàu?
Chương I II: Maùch ủieàu khieồn tớn hieọu
- Khaựi nieọm, coõng duùng, phaõn loaùi maùch ủieàu khieồn ủieọn tửỷ?
- Khaựi nieọm, coõng duùng, nguyeõn lớ chung cuỷa maùch ủieàu khieồn tớn hieọu (Coự veừ sụ ủoà khoỏi, laỏy vớ duù…)