1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14

128 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Về kỹ năng - Biết đợc con ngời chỉ dẫn máy tính thông qua các lệnh - Hiểu đợc chơng trình máy tính chính là các lệnh để chỉ dẫn máy tính hay rô_bôthực hiện một công việc hay giải một

Trang 1

I Mục tiêu :

1/ Về kiến thức

- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều côngviệc liên tiếp một cách tự động

2/ Về kỹ năng

- Biết đợc con ngời chỉ dẫn máy tính thông qua các lệnh

- Hiểu đợc chơng trình máy tính chính là các lệnh để chỉ dẫn máy tính hay rô_bôthực hiện một công việc hay giải một bài toán

3/ Thái độ

Học sinh có thái độ nghiêm túc học bài và làm bài

Có ý thức tìm hiểu môn học

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Kiểm tra bài cũ : (5')

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Dạy bài mới :

* Đặt vấn đề:

Trong chơng trình tin học lớp 6, 7 các em đã đợc làm quen với máy tính và cácphần mềm máy tính Đặc biệt đã đợc thực hiện các thao tác trên phần mềm đó Vậy khithực hiện thao tác là ta đã làm gì với máy tính? Và công việc đó thông qua đâu? Bài họchôm nay cô và các em sẽ cùng tìm hiểu

* Nội dung bài giảng:

15' H : Nghiên cứu SGK phần 1

G : Làm thế nào để in văn bản có sẵn ra giấy

H : Trả lời

G : Con ngời điều khiển máy tính thông qua cái

1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Con ngời điều khiển máy

Trang 2

18' G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của rôbốt.

H : Quan sát và nghiên cứu SGK

G : Em phải ra những lệnh nào để rôbốt hoàn thành

việc nhặc rác bỏ vào thùng đúng nơi qui định

4 Củng cố kiến thức.(5')

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

IV.Hớng dẫn về nhà.(1')

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

V Rỳt kinh nghiệm:

I Mục tiêu cần đạt:

1/ Về kiến thức

- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các côngviệc hay giải một bài toán cụ thể

- Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

- Biết vai trò của chơng trình dịch

2/ Về kỹ năng

- Biết đợc con ngời chỉ dẫn máy tính thông qua các lệnh

- Hiểu đợc chơng trình máy tính chính là các lệnh để chỉ dẫn máy tính hay rô_bôthực hiện một công việc hay giải một bài toán

3/ Thái độ

Học sinh có thái độ nghiêm túc học bài và làm bài

Trang 3

Có ý thức tìm hiểu môn học

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Kiểm tra bài cũ : (10')

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

3 Bài mới :

15' G : Đa ra ví dụ về một chơng trình.H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ về một

Viết chơng trình là hớng dẫnmáy tính thực hiện các côngviệc hay giải một bài toán cụthể

15' G : Máy tính có hiểu đợc chơng trình viết bằngngôn ngữ thông thờng không ? Nó chỉ hiểu ngôn

G : Giải thích tác dụng của chơng trình dịch

H : Nghiên cứu SGK và nêu khái niệm chơng trình

dịch

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình và lấy ví dụ

về một số môi trờng lập trình khác nhau

4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn

ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính

- Chơng trình dịch đóng vai

trò "ngời phiên dịch" và dịchnhững chơng trình đợc viếtbằng ngôn ngữ lập trình sangngôn ngữ máy để máy tính cóthể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và

Trang 4

chơng trình dịch thờng

đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Emhãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái mànhình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính

đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

V Rỳt kinh nghiệm:

Trang 5

Tiết 13- Bài thực hành 3: KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN

Ngày soạn: 04/11/2011

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng………….Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng………….Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

I Mục tiêu bài học.

1.Kiến thức

- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

2 Kỹ năng

- Thực hiện khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp với biến

- Kết hợp giữa lệnh Write, Writeln, Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệucho biến từ bàn phím

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Phòng máy tính.

GV: Nêu mục đích yêu cầu: Biết cách

1 Mục đích, yêu cầu

- Bước đầu làm quen với cách khai báo và

Trang 6

khai báo và sử dụng biến trong chương

HS: Trả lời viết trên bảng phụ

GV: Giới thiệu kiểu dữ liệu kiểu Byte

GV:Đưa ra cú pháp khai báo biến

Var<danh sách biến>:<Kiểu DL>;

Trong đó: danh sách biến là danh sách

một hoặc nhiều tên biến và được cách

nhau bằng dấu phẩy

HS: Chú ý ghi bài

GV: Lấy ví dụ SGK

? Em hãy thực hiện khai báo biến sau:

Soluong kiểu số nguyên

Dongia, thanhtien kiểu số thực

Thongbao kiểu xâu ký tự

b)Lưu tên chương trình tinhtien.pas

c)Chạy chương trình với các bộ dữ

liệu

d)Chạy chương trình với bộ dữ liệu

(1.350000 sẽ cho kết quả sai? Vì sao?

String Dãy ký tự: 255 ký tự

Cú pháp khai báo biến:

Var <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;

VD:

Var x,y:byte;

Bài 1

a) Khởi động và gõ chương trìnhb) Lưu tên chương trình tinhtien.pasc) Chạy chương trình với các bộ dữ liệu.d) Chạy chương trình với bộ dữ liệu(1.350000 sẽ cho kết quả sai? Vì sao?

Trang 7

-Thực hiện lại bài tập 1

Tiết 14- Bài thực hành 3: KHIA BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (tiếp)

Ngày soạn: 04/11/2011

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

I Mục tiêu bài học.

1.Kiến thức

- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

2 Kỹ năng

- Thực hiện khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp với biến

- Kết hợp giữa lệnh Write, Writeln, Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệucho biến từ bàn phím

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Phòng máy tính

Trang 8

- Cú pháp khai báo biến

Var <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;

- Cú pháp khai báo biếnVar <danh sách biến>:kiểu dữ liệu;

- Cú pháp lệnh gán

<biến>:=<biểu thức>;

- Lệnh read

- Ghú thích

4 Hướng dẫn học tự học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau

HS: - Học bài cũ, Trả lời và làm bài tập SGK

Trang 10

Ngày dạy: …./… /………tại lớp 8C; sỹ số Hs:…… vắng………….

I Mục tiêu :

• Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn

• Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

- GV nhắc nhở HS các lỗi phổ biến trong bài kiểm tra

phần mềm luyện gõ phím nào

G : Phần mềm Typing test giúp em

rèn luyện kĩ năng gì ?

G : Giới thiệu mục đích của phần

mềm Finger break out

1 Giới thiệu phần mềm.

Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bànphím nhanh và chính xác

Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out (24’)

Gv : Giới thiệu biểu tợng của chơng

qua nút start và làm mẫu

Gv : Nhấn ENTER (OK) để chuyển

Trang 11

Gv : Ngón út tay trái gõ những phím

nào ? ngón áp út phải gõ những phím

nào ? ngón giữa tay trái gõ những

phím nào ?

Gv : Khi mới khởi động khung trống

cha hiển thị gì

Gv : Mở ô Level và giới thiệu mức

khó khác nhau của trò chơi

Hs : Quan sát và nắm vững cách

chọn

Gv : Chọn mức chơi và và nhấn start /

space bar để bắt đầu

Gv : Theo em bây giờ muốn dừng

- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tincủa lợt chơi

? Nêu cách khởi động và thoát khỏi chơng trình finger break out

? Màn hình của finger break out có những thành phần chính nào ?

I Mục tiêu :

• Giúp học sinh nắm đợc các quy tắc sử dụng phần mềm

• Rèn kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác

Trang 12

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

Hoạt động 1 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out

Gv : Khởi động Finger break

Gv : Khi nào bị mất một lợt

chơi ? Trò chơi sẽ thắng khi

- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện

- Nhấn phím space để bắt đầu chơi

Cách chơi :

- Gõ các phím ứng với kí tự bên trái hoặc bên phải

để di chuyển thanh ngang sang trái hoặc phải

- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ

- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanhngang để chặn không cho quả cầu chạm “đất”

- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu để convật chạm vào thanh ngang sẽ mất một lợt chơi

Hoạt động 2 : HS đợc rèn luyện kĩ năng chơi Finger Break Out.

Gv : Tổ chức cho các nhóm thi

xem ai ghi điểm nhiều hơn

Tổ chức cuộc thi :

Trang 13

Hs : Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i trong finger Break Out.

Gv : Chèt kiÕn thøc träng t©m trong tiÕt häc

Híng dÉn vÒ nhµ.

1 HiÓu t¸c dông cña finger Break Out Häc thuéc luËt ch¬i finger Break Out

2 Tù rÌn luyÖn kÜ n¨ng thµnh th¹o trªn bµn phÝm b»ng finger Break Out

Trang 14

Tiết 15 – BÀI TẬP

Ngày soạn: 04/10/2013

Ngày dạy: …./… /………tại lớp 8A; sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp 8B; sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp 8C; sỹ số Hs:…… vắng…………

I Mục tiêu.

1.Kiến thức

- Mô tả thuật toán bằng cách liệu kê các bước

- Làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal

- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

2 Kỹ năng

- Thực hiện khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp với biến

- Kết hợp giữa lệnh Write, Writeln, Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệucho biến từ bàn phím

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

lý thông tin Để điều khiển máy tính ta

phải ra lệnh cho máy tính

GV: Tổ chức HS hoạt động độc lập để làm

Bài tâp 1;

Em hãy nêu các nấu nồi cơm bằng củiB1: Vo gạo, cho gạo vào nồi, cho nước

Trang 15

Để mỏy tớnh thực hiện được ý định mỡnh

thỡ viết chương trỡnh cho mỏy tớnh để điều

khiển mỏy tớnh

? Tại sao phải viết chương trỡnh (Bài tập 3

tr8)

Trả lời

? Để mỏy tớnh hiểu được chương trỡnh ta

biết phải thụng qua chương trỡnh dịch

? Em hóy cho biết cỏc thành phần chớnh

trong cấu trỳc của chương trỡnh (Bài tập 5

Cho HS hoạt động theo nhúm nhỏ trong 4

phỳt Đại diện trả lời, nhận xột

GV: Kết luận

GV: Đưa ra bài làm hoàn chỉnh

? Em hóy cho biết ý nghĩa cỏc cõu lệnh

B4: Cạn rồi vần dưới than

B5: Kiểm tra; chưa chớn vần tiếp chođến khi chớn

{Khai bỏo biến}

BeginClrscr; {lệnh xúa màn hỡnh}

Writeln (‘Moi ban nhan vao chieu rong:’); {Đưa ra thụng bỏo màn hỡnh}

Kiểm tra 15-Đề bài:

Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Chơng trình máy tính là:

A Dãy các câu lệnh đợc sắp xếp theo thứ tự;

B Các thiết bị điện tử giúp máy tính hoạt động;

Trang 16

C Cả (A) và (B) đều đúng;

D Cả (A) và (B) đều sai

Câu 2: Ngời viết chơng trình máy tính gọi là:

A Lập trình viên; C Giảng viên phần mềm;

B Lập trình s ; D Chơng trình viên

Câu 3: Ngôn ngữ lập trình gồm những yếu tố nào?

A Tập hợp các kí tự; C Cả A và B đều đúng;

B Các quy tắc; D ý tởng – giải thuật

Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal luôn có các từ khoá, những từ khoá mà em đã

biết có thể là:

A Program; uses; begin, end; C format, file, begin, end;

B Program, uses, start, new; D delete, insert, start, new

Câu 5: Để ngăn cách giữa câu lệnh trong ngôn ngữ lập trình Pascal, ta dùng dấu.

B chấm phẩy (;); D hai chấm (:);

Câu 6: Cấu trúc của một chơng trình Pascal thờng có những phần sau:

B Số nguyên; D Cả (A), (B) và (C) đều đúng

Câu 8: Để chia lấy phần d ta dùng phép toán:

Câu 10: Khi thực hiện lệnh Read để đọc dữ liệu vào cho máy tính, ta thờng đi kèm với

phím nào để tiếp tục?

V Hướng dẫn học tự học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau

VI RúT KINH NGHIệM

Trang 17

TIẾT 16 : KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn: 06/10/2013

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

đề KIểM TRA 1 tiếtMôn: Tin học 8

I.Yêu cầu của bài :

1 Kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức về ngôn ngữ lập tình, cấu trúc của chơng trình, sử dụng biến,

hằng trong chơng trình

2 Kỹ năng : Chuyển đổi giữa biểu thức toán học và ký hiệu trong ngôn ngữ Pascal.

3 Thái độ: Có thái độ tích cực làm bài, tự giác trong học tập, trung thực trong khi

làm bài kiểm tra

chơng trình

máy tính

20.5

10.5

10.5

10.5

21.5

7

3.5Biến và hằng 2

1

21

21

6

3Dữ liệu và

các phép

toán

10.5

11

12

I Trắc nghiệm khách quan:(4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng trong các câu 1,2,3,4)

Câu 1 : Trong caực teõn sau teõn naứo hụùp leọ trong ngoõn ngửừ Pascal?

A End B Tinh tien C Tinhtien D 7a

Câu 2 : Giaỷ sửỷ A laứ khai baựo bieỏn kieồu Integer, X laứ bieỏn kiểu String caực pheựp gaựn naứo sao ủaõy laứ hụùp leọ:

A X:=’ha85’; B X:= 419; C A:=’15’ D A:=12,5

Câu 3: Trong laọp trỡnh Pascal, khai baựo naứo sau ủaõy laứ hụùp leọ?

A Const x: real; B var 4hs: real C var x= 30; ; D var tb:real;

Câu 4: ẹeồ dũch chửụng trỡnh trong ngoõn ngửừ laọp trỡnh Pascal ta duứng toồ hụùp phớm:

Trang 18

A Alt+F9 B Ctrt+F9 C Alt+F5 D Ctrt+F5

C©u 5: Nối cột A và cột B để được câu đúng

A End A - 1 Lệnh khai báo chương trình

B Program B - 2 Lệnh in ra màn hình kiểu xâu X=

C Writeln(X) C - 3 Kiểu dữ liệu sô nguyên

D Readln(n) D - 4 Kiểu dữ liệu số thực

E Integer E - 5 Nhập giá trị n từ bàn phím

F Real F - 6 Lệnh in giá trị biến X ra màn hình

G Writeln(‘X=’) G - 7 Chạy chương trình

H Ctrl+F9 H - 8 Kết thúc chương trình

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan:(4 ®iĨm)

1- Chọn C 2- Chọn A 3- Chọn D 4- Chọn A (2điểm)5- Kết quả: (2 diểm)

B Program 1 2 Lệnh in ra màn hình kiểu xâu X=

C Writeln(X) 2 3 Kiểu dữ liệu sô nguyên

Trang 19

D Readln(n) 5 4 Kiểu dữ liệu số thực

E Integer 3 5 nhập giá trị n từ bàn phím

F Real 4 6 Lệnh in giá trị biến X ra màn hình

G Writeln(‘X=’) 6 7 Chạy chương trình

7-Hãy liệt kê các lỗi nếu có trong chương trình sau đây và sửa lại cho đúng

Write(‘Tôi là học sinh giỏi’); sai Write(‘Toi la hoc sinh gioi’);

I.Mơc tiªu :

Trang 20

- Tài liệu, GA điện tử.

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Kiểm tra bài cũ :

Kết hợp trong bài dạy

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu khái niệm về bài toán, thuật toán

Gv:Muốn nhờ máy giải bài toán

này em phải làm những gì ?

Hs : Trả lời

Gv : Hãy viết các lệnh để giải

bài toán này

=> Viết chơng trình gồm các lệnh sau :

Gv : Đa bài toán 2 lên màn hình

Hs : Đọc và nghiên cứu để tìm

cách giải bài toán

Gv : Viết các lệnh để giải bài

toán 2

Bài toán 2 : Tính giá trị của biểu thức P = (a*b-c)/d với a, b, c,

d là các số thực tuỳ ý

=> Viết chơng trình gồm các lệnh sau :Tính biểu thức ;

Bắt đầu

Trang 21

Hs : Hoạt động nhóm viết vào

bảng phụ và nộp kết quả khi Gv

yêu cầu

Gv : Nhận xét và chốt mô hình

chơng trình trên màn hình

- Nhập giá trị cho a, b, c, d

- Tính tích a*b nhớ kết quả vào P1

- Tính hiệu P1 – c và nhớ kết quả vào P2

Hoạt động 2 : HS biết các xác định bài toán là gì.

Gv : Em hiểu thế nào là bài toán

Hs : Trả lời khái niệm bài toán

Gv : Muốn giải một bài toán trớc

tiên em phải làm gì ?

Hs : Các nhóm - Xác định đầu

vào và ra của bài toán tính diện

tích hình tam giác, nấu một món

ăn, vợt qua nút nghẽn giao

thông

Gv : Thu nhận kết quả và chốt

kiến thức

2 Bài toán và xác định bài toán :

- Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết

- Muốn giải một bài toán trớc hết phải xác định đợcgiả thiết và kết luận tức đầu vào và đầu ra của bài toán

- Xác định đầu vào và đầu ra của bài toán tính diệntích hình tam giác, nấu một món ăn, vợt qua nút nghẽn giao thông (SGK)

4.Củng cố kiến thức.

? Nhắc lại khái niệm về bài toán, thế nào là đầu vào và đầu ra của bài toán

? Thế nào là xác định bài toán

Trang 22

Tiết 20:

Bài 5 : Từ bài toán đến chơng trình

Ngày soạn: 14/10/2011

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

Ngày dạy: …./… /………tại lớp………sỹ số Hs:…… vắng…………

I Mục tiêu :

1 Kiến thức

-Biết các bớc giải bài toán trên máy tính;

-Biết chơng trình là thể hiện của thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể

2 Kĩ năng

-Biết mô tả thuật toán bằng phơng pháp liệt kê các bớc

-Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của một dãysố

3 thái độ:

- Cú ý thức học tập và nõng cao ý thức bảo vệ tài nguyờn mỏy tớnh

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ :

? Trình bày khái niệm bài toán Viết chơng trình là gì ?

? Đọc đề bài của một bài toán nào đó và xác định đầu vào đầu ra của bài toán đó

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết các bớc giải một bài toán trên máy tính.

Gv: Giải toán trên máy tính nghĩa là

gì ?

Hs : Nghiên cứu SGK trả lời

Gv : Em hiểu thế nào là thuật toán ?

Hs : Trả lời

Gv : Để nhờ máy giải một bài toán ta

phải thực hiện những bớc nào ?

Hs : Nghiên cứu SGK và (hình 4) rồi

Hv : Nghiên cứu SGK trả lời

3 Quá trình giải bài toán trên máy tính

* Các bớc để nhờ máy giải một bài toán :

• Bớc 1 : Xác định bài toán là xác định(thông tin vào - INPUT) và kết quả cần xác

Hoạt động 2 : HS biết mô tả thuật toán bằng phơng pháp liệt kê các bớc.

4 Thuật toán và mô tả thuật toán

- Mô tả thuật toán là liệt kê các bớc cần thiết

để giải một bài toán

Trang 24

Gv : Đa ra mô tả thuật toán bằng các

bớc bị xáo trộn

Hs : Nghiên cứu và sắp xếp lại theo

trình tự để giải quyết bài toán

Gv : Phát biểu khái niệm thuật toán ?

Hs : Trả lời

Gv : Chốt khái niệm và H ghi vở

Thuật toán là dãy các thao tác cần thực hiện

theo một trình tự xác định để thu đợc kết quảcần tìm từ những điều kiện cho trớc

- Tài liệu, Các hình chiếu trong bài dạy

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

III Tiến trình dạy học:

Trang 25

1 ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Giải bài toán là gì, các bớc để giải một bài toán ?

2 Thuật toán là gì, cách mô tả thuật toán nh thế nào ?

3 Mô tả thuật toán để tính P = (a x b - c)/d

3 Bài mới :

hoạt động của GV và HS kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS hiểu bài toán tính diện tích hình cho trớc.

Gv : Đa ví dụ lên màn hình

Hs : Đọc bài toán và xác định đầu vào,

đầu ra của bài toán viết bảng phụ

Gv : Nhận xét và đa ra input, output trên

màn hình

Hs : Nghiên cứu SGK để hiểu thuật toán

Gv : Chiếu thuật toán lên màn hình và

phân tích

5 Một số ví dụ về thuật toán

a Ví dụ 1 : Tính diện tích của hình

(SGK)

Hoạt động 2 : HS hiểu bài toán tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

Gv : Đa bài toán lên màn hình, yêu cầu

Bớc 3: Nếu i ≤ 100, thì SUM ← SUM + i

và chuyển lên bớc 2 Trong trờng hợp

ng-ợc lại (i > 100), kết thúc thuật toán

c Ví dụ 3 : Cho hai số thực a và b Hãy

ghi kết quả so sánh hai số đó, chẳng hạn

“a > b”, “a < b”, hoặc “a = b”

với hình CN có chiềurộng 2a, chiều dài b

và một hình bánnguyệt bán kính a

Trang 26

Qua tiết học em đã đợc làm quen với những bài toán nào ?

H : Nhắc lại từng bài toán

G : Chốt lại kiến thức trọng tâm

2 Hớng dẫn về nhà.

1 Học và hiểu đợc thuật toán của 3 bài toán trong tiết học này

2 Trả lời câu hỏi và làm bài tập 1, 2, 3/SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 27

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Kiểm tra bài cũ :

? Viết giải thuật của bài toán tính tổng của một dãy gồm 100 số tự nhiên đầu tiên

3 Bài mới :

hoạt động của GV và HS kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh biết mô tả thuật toán để đổi giá trị của 2 số x, y

Gv : Đa ví dụ lên màn hình

Hs : Đọc bài toán và xác định đầu

vào, đầu ra của bài toán viết bảng phụ.

Gv : Nhận xét và đa ra input, output

Hs : Nêu theo ý hiểu

Gv : Chiếu thuật toán và phân tích.

d Ví dụ 5 :

Cho hai biến x và y có giá trị tơng ứng là a,

b với a < b và biến z có giá trị c Hãy sắp

xếp ba biến x, y và z để chúng có giá trị tăng dần

(SGK)

Hoạt động 3 : Học sinh biết mô tả thuật toán tìm số lớn trong dãy cho trớc

Hs : Đọc bài toán và phân tích

Gv : Yêu cầu H viết INPUT, OUTPUT

của bài toán ?

* Mô tả thuật toán :

Trang 28

thuật toán

Gv : Đa màn hình :

+ Mô phỏng thuật toán tìm số lớn nhất

trong dãy số cho trớc (SGV)

H : Nghiên cứu để đa ra từng bớc

ớc 4

Bớc 4: Nếu ai > SMAX, thay đổi giá trịSMAX: SMAX ← ai rồi chuyển về bớc 2.Trong trờng hợp ngợc lại (SMAX ≥ ai), giữnguyên SMAX và chuyển về bớc 2

Củng cố kiến thức.

Qua tiết học em đã đợc làm quen với những bài toán nào ?

H : Nhắc lại từng bài toán

G : Chốt lại kiến thức trọng tâm của tiết học và ghi nhớ của bài 2

Hớng dẫn về nhà.

1 Học và hiểu đợc thuật toán của 3 bài toán trong tiết học này

2 Trả lời các câu hỏi và làm bài tập 4,5,6/SGK

3 Học thuộc phần ghi nhớ /SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 29

• Häc sinh n¾m ch¾c vai trß cña biÕn, h»ng, c¸ch khai b¸o biÕn, h»ng.

• Häc sinh n¾m ch¾c c¸ch sö dông biÕn trong ch¬ng tr×nh vµ cÊu tróc cña lÖnhg¸n

Trang 30

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

Hs : Nghiên cứu sách bài tập và trả

lời các câu hỏi của G

G v: Biến là đại lợng nh thế nào ?

Gv : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh

nhập giá trị cho biến, lệnh in giá trị

- Trớc khi sử dụng biến phải khai báo theodạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gángiá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến vàtính toán với giá trị của biến

- Lệnh gán có dạng: Tên biến := biểuthức(gt);

- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến);hoặc Writeln(tên biến);

- Hằng là đại lợng để lu trữ giữ liệu và hằngkhông thay đổi giá trị trong quá trình thựchiện chơng trình

- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

Gv : Đa chơng trình bài 1 lên màn

hình

Gv : Liên kết với phần mềm Turbo

Pascal đã soạn sẵn chơng trình này

Bài 1 :

Hãy chỉ ra lỗi và sửa lỗi trong chơng trìnhsau :

Const pi:=3.1416;

Trang 31

Gv : Hãy chỉ ra lần lợt các lỗi và sửa

để giải bài toán này

Hs : Lằng nghe và trả lời từng câu

(khai báo, thân chơng trình) để giải

quyết bài toán 2

Hs : Viết giấy nháp theo hớng dẫn

của G

Gv : Chốt toàn chơng trình lên màn

hình và chạy thử trong Pascal

Var cv, dt:integerR:real;

BeginR=5.5Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

ReadlnEnd

Program tinhtoan;

Var a,h : interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

c:=a div b; d:=a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

1 Củng cố kiến thức.

Gv : Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm đợc để áp dụng làm bài tập

2 Hớng dẫn về nhà.

Xem lại các bài tập đã làm; chuẩn bị cho tiết sau luyện tập tiếp

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 34

- GV đa thuật toán để HS so sánh

- HS mô tả thuật toán bằng lời

- GV? để viết chơng trình ta sử dụng

những câu lệnh nào

- Gv gợi ý cho HS từng câu lệnh cần sử

dụng trong bài

- HS thảo luận lên viết chơng trình

- HS đọc đề bài trong sách

- ? điều kiện nào để a, b, c là 3 cạnh

của tam giác?

B3: Thông báo T và két thúc

b Viết chơng trình Program ct;

uses crt;

var a,b :interger;

T:real;

Begin clrscr;

write('nhập a='); readln(a);

write('nhập a='); readln(a);

T:=a+b;

writeln('Tổng là :',T);

ReadlnEnd

2 Bài 3/SGK/45

Cho trớc 3 số dơng a, b, và c hãy mô tả thuậttoán cho biết ba số đó có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác hay không?

- INPUT: 3 số dơng a>0, b>0, c>0

- OUTPUT: Thông báo "a, b và c có thể là độ

Trang 35

- GV hớng dẫn HS cách mô tả thuật

toán

- GV yêu cầu HS mô tả bằng lời

- HS thảo luận theo nhóm

HS đọc bài 4 ở SGK

- GV ý tởng: Muốn tính tổng ta phải sử

dụng 1 biến để lu giá trị của tổng và

đầu tiên tổng luôn = 0 lên ta gán biến

tổng đó = 0 và sử dụng 1 biến i (i ≤n)

sau đó so sánh nếu ai > 0 ta cộng ai lần

lợt cộng liên tiếp cvào S

- HS mô tả thuật toán chạy bằng lời

- Thảo luận theo nhóm

- GV đa ra đề bài

- HS suy nghĩ các bớc cần làm

? cần biến nào?

- Gv đa ra ý tởng bài toán

- HS thảo luận và đa ra thuật toán

- GV chữa

- GV đa thuật toán để HS so sánh

- HS mô tả thuật toán bằng lời với số

liệu cụ thể

dài 3 cạnh của tam giác" hoặc Thông báo "a,

b và c không thể là độ dài 3 cạnh của tam giác"

B1: Nếu a+b ≤ c, chuyển b5B2: Nếu b+c ≤ a, chuyển b5B3: Nếu a+c ≤ b, chuyển b5B4: Thông báo "a, b và c có thể là độ dài 3 cạnh của tam giác"

B5: Thông báo "a, b và c không thể là độ dài

3 cạnh của tam giác"

3 Bài 6/SGK/45

Hãy mô tả thuật toán giải bài toán tình tổng các số dơng trong dãy số A={a1, a2, ,an} chotrớc

- INPUT: n và dãy n số a1, a2, ,an

- OUTPUT: S= Tổng các số ai>0 trong dãy a1,

a2, ,anB1: S ← 0; i←0;

B2: i ← i+1;

B3: Nếu ai > 0, S ← S + aiB4: Nếu i ≤ n, quay lại B2B5: Thông báo S và kết thúc

4.Củng cố: Kiểm tra 15’

*Đề bài:

Câu 1: Thực hiện yêu cầu sau:

a) Viết – chạy và sửa lỗi (nếu có) chơng trình ghi ra màn hình kết quả tổng của

hai số tự nhiện a và b đợc nhập vào từ bàn phím

b) Lu vào máy tính với tên: Tong.Pas.

Write (‘ Nhap vao so thu nhat a=’); Readln(a);

Write (‘ Nhap vao so thu hai b =’); Readln(b);

Trang 36

- Soạn thảo, thao tác nhanh, trình bày đẹp.

5 BTVN:

- Học bài cũ, hoàn thiện bài tập Gõ bài 1 vào máy và chạy thử

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 25: tìm hiểu thời gian với phần mềm sun time

2 Kỹ năng

- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình

- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu

Cho HS đọc thông tin SGK về giới thiệu

phần mềm

Đọc thông tin SGK tr88

Kết luận

Hoạt động 2 Màn hình chính của phần mềm

Khởi động ta nháy đúp vào biểu tợng

Trang 37

Em hãy thực hiện khởi động phần mềm

2 HS thực hiện khởi động trên máy

Giới thiệu lại và kết luận

Để thoát khỏi chơng trình: File->Exit hay

Alt + F9

Thực hiện trên máy

Hoạt động 3 Hớng dân sử dụng

GV và HS tìm hiểu thông tin về thời gian

chi tiết một địa điểm cụ thể

Lấy VD2 thành phố Moskva và Tokyo HS

đọc thông tin về thời gian

a) Phóng to quan sát mọt vùng bản đồ chitiết

b) Quan sát và nhận biết thời gian; ngày và

Chuẩn bị cho tiết sau:

- Học bài cũ, đọc tiếp phần mềm Sun time

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 26: Tìm hiểu thời gian với phần mềm sun times

Trang 38

3.Thái độ

- HS có thái độ chăm chỉ học tập, biết vận dụng và sử dụng phần mềm trong việc hỗtrợ học tập và nâng cao kiến thức của mình

- Thông qua phần mềm học sinh hiểu thêm về thiên nhiên, Trái Đất từ đó nâng cao

ý thức bảo vệ môi trờng sống

Cho học sinh đọc thụng tin ở SGK

? Em hiểu thế nào về cỏc chức năng

khỏc của phần mềm SUN TIMES?

Vào cuối năm, thỏng 11, 12, thỏng 1

Khối đen trờn bản đồ sẽ che khuất

hỡnh ảnh cỏc quốc gia và thành phố

4 Một số chức năng khỏc

a) Hiện và khụng hiện hỡnh ảnh bầu trời theo

thời gian

Để hiển thị màu của bầu trời em cần chọn lại

Show Sky Color bằng lệnh Options Maps b) Cố định vị trớ và thời gian quan sỏt

Trang 39

Để không thể hiện các vùng tối-sáng

này, hãy vào bảng chọn Options

Maps và huỷ chọn tại mục Show Sky

Color Khi đó bản đồ thế giới với các

múi giờ sẽ có dạng sau:

Để thay đổi trạng thái thay đổi thông

tin này, em hãy thực hiện lệnh

Options → Maps và huỷ chọn tại

mục Hover Update Khi đó thông tin

thời gian chỉ thay đổi nếu nháy chuột

tại địa điểm nào đó

Một chức năng nữa của phần mềm là

cho phép tìm các địa điểm khác nhau

trên Trái Đất có thông tin thời gian

trong ngày giống nhau

Ví dụ, có thể xem hôm nay có những

địa điểm nào trên thế giới có cùng

thời gian Mặt Trời mọc như ở Hà Nội,

Việt Nam Các bước thực hiện:

1 Chọn vị trí ban đầu (Hà Nội).

2 Thực hiện lệnh Options

Anchor Time To và chọn mục

Sunrise để tìm theo thời gian

Mặt Trời mọc (hoặc Sunset - Mặt

Trời lặn)

Với phần mềm Sun Times em có thể

biết được các thời điểm xảy ra nhật

thực trong tương lai cũng như quá khứ

c) Tìm các địa điểm có thông tin thời gian trong

ngày giống nhau

Ngày 5 tháng 8 năm 2008, các địa điểm trên đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời mọc giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 5

giờ 31 phút 56 giây.

Ngày 4 tháng 11 năm 2008, các vị trí trên đường liền này sẽ có thời gian Mặt Trời mọc giống như tại Hà Nội, Việt Nam, vào lúc 6 giờ

0 phút 44 giây.

d) Tìm kiếm và quan sát nhật thực trên Trái

Đất

Cách thực hiện như sau:

1 Chọn địa điểm muốn tìm nhật thực.

2 Thực hiện lệnh View Eclipse

Cửa sổ nhỏ sau đây xuất hiện

Trang 40

tại một địa điểm trên Trái Đất.

- Nháy nút Find (Future) để tìm nhật

thực trong tương lai hoặc nút Find

(Past) để tìm nhật thực trong quá khứ.

Em sẽ thấy thời gian chuyển động

(đến tương lai hay quay lại quá khứ)

và sẽ dừng lại nếu tìm thấy nhật thực

Trong ví dụ trên, ta thấy tại Hà Nội sẽ

xảy ra nhật thực một phần vào 17 giờ

58 phút 17 giây trong ngày 01 tháng 8

năm 2008 Cửa sổ Eclipse hiện rõ

quan sát sự chuyển động của ngày và

đêm tại các vùng khác nhau của Trái

e) Quan sát sự chuyển động của thời gian

Để thời gian chuyển động hãy nháy chuột vào nút Muốn dừng hãy nháy chuột vào nút

4.Cñng cè – H íng dÉn:

- GV nh¾c l¹i néi dung bµi HS thùc hiÖn c¸c thao t¸c võa häc trªn m¸y

IV Rót kinh nghiÖm:

TiÕt 29: C©u lÖnh ®iÒu kiÖn

Ngày đăng: 25/05/2015, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và nộp kết quả khi Gv - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
Bảng ph ụ và nộp kết quả khi Gv (Trang 21)
Hình và chạy thử trong Pascal. - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
Hình v à chạy thử trong Pascal (Trang 31)
Hình ảnh các quốc gia và thành phố. - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
nh ảnh các quốc gia và thành phố (Trang 38)
Hình ảnh nhật thực quan sát được từ - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
nh ảnh nhật thực quan sát được từ (Trang 40)
Bảng  dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal: - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
ng dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal: (Trang 54)
Hình đã cho. Sử dụng - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
nh đã cho. Sử dụng (Trang 88)
Hình   nón,   hình   trụ,   hình   chóp,   hình - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
nh nón, hình trụ, hình chóp, hình (Trang 114)
Hình học em  thao tác như thế nào? - Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 14
Hình h ọc em thao tác như thế nào? (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w