TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dungH.K Nêu sự khác nhau giữa việc tính toán bằng chương trình bảng tính và tính toán được thực hiện bằng tay.. Với chương trình bảng tính chúng
Trang 1Ngày soạn: 19/08/2013
Tuần: 1 Tiết: 1
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: - Giúp cho các em biết về chương trình bảng tính.
- Một số chức năng chung của chương trình bảng tính
2) Kỹ năng: - Có kỹ năng nhận biết nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống.
- Nắm được các chức năng chung của chương trình bảng tính
3) Thái độ: - Nghiêm túc, tập trung tư duy, mạnh dạn tìm tòi, tự khám phá học hỏi.
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Giáo án, SGK, ảnh minh họa (bảng điểm lớp 7A).
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân
2) Học sinh: Tìm hiểu chương trình bảng tính, các đặc trưng của chương trình bảng tính.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (1’) Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
3 Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài: (1’) Ở lớp 6 các em đã được làm quen và tìm hiểu chương trình soạn thảo văn bản Và trong năm học tiếp theo này các em sẽ được làm quen với một chương trình khác trong bộ Microsoft Office nữa, đó là chương trình bảng tính Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem chương trình bảng tính là gì?
- Tiến trình bài dạy:
17’ HĐ 1: Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng 1 Bảng và nhu cầu xử lí
thông tin dạng bảng
Yêu cầu học sinh quan sát chi
tiết ví du 1ï
H (Y) Quan sát ví dụ 1 cho
chúng ta thấy được điều gì?
Ở ví dụ 2 là bảng theo dõi kết
quả học tập Ở đó điểm tổng
kết được thể hiện nhờ các cột
điểm kiểm tra trước đó.
H (TB) Qua ví dụ 2 thì
chúng ta có thể trình bày
thông tin dưới dạng bảng
điểm như thế nào để tính toán
được nhanh nhất?
Quan sát ví dụ 3 thông qua
các thông tin ở trên thì các số
liệu đó được trình bày một
cách trực quan thông qua biểu
đồ
H.(K) Vậy những thông tin
ntn được trình bày dưới dạng
-Quan sát
-Kết quả được trình bàydưới dạng bảng dễ quan sátvà so sánh
TL: Thông tin được trìnhbày dưới dạng bảng
-Thông tin được trình bàydưới dạng liệt kê
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ?
Bài 1 Bài 1
Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
bảng
H (TB) Hãy tìm một vài ví
dụ về thông tin dưới dạng
bảng
H (TB) Qua các ví dụ vừa
nêu các em hiểu thế nào là
- Một số tính năng chung củachương trình bảng tính:
a Màn hình làm việc:
-Chứa các nút lệnh
-Dữ liệu (số, văn bản) -Kết quả tính toán luôn luônđược trình bày dưới dạngbảng
b Dữ liệu:
-Xử lí nhiều loại dữ liệu trongđó chủ yếu là dữ liệu kiểu sốvà văn bản
c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn.
Các tính toán được thực hiệntự động nhờ sử dụng các hàmcó sẵn
Hiện nay có nhiều chương
trình bảng tính khác nhau.
Tuy nhiên chúng đều có đặc
điểm chung.
H.(Y) Dựa vào hv(SGK) em
hãy cho biết có bao nhiêu
chương trình bảng tính? Đó là
những chương trình nào?
H (TB) Dựa vào các chương
trình bảng tính trên em hãy
cho biết những đặc điểm
chung?
+ Màn hình làm việc: có các
bảng chọn, thanh công cụ, các
nút lệnh thường dùng và cửa
sổ làm việc Ở của sổ làm
việc thì các thông tin được thể
hiện của sổ này và chúng
được trình bày dưới dạng
bảng.
H (TB) Qua các ví dụ các em
cho biết chương trình bảng
tính có thể xử lí những dữ liệu
nào?
+ Ngoài dữ liệu số, văn bản
CT có thể xử lí nhiều dạng dữ
liệu khác nhau như: Ngày
tháng, thời gian.
+ Từ các dữ liệu trên cửa sổ
làm việc ta có thể thực hiện
các tính toán, xử lí và thực
hiện nhiều công việc từ đơn
giản đến phức tạp Ngoài ra
chương trình bảng tính còn sử
dụng các hàm có sẵn để tính
toán Và các kết quả được cập
nhật 1 cách tự động khi ta
thay đổi các dữ liệu.
-Có 3 chương trình bảngtính
Bảng tính: Quatro ProBảng tính: LotusBảng tính: Excel
-Đều trình bày thông tindưới dạng bảng
-HS: Lắng nghe
TL: Chương trình bảng tínhcó thể lưu giữ và xử lí nhiềukiểu dữ liệu như: số, vănbản
-HS: Lắng nghe
TL: Chương trình bảng tính
Trang 3TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H.(K) Nêu sự khác nhau giữa
việc tính toán bằng chương
trình bảng tính và tính toán
được thực hiện bằng tay
H (TB) Quan sát hình 5 Dựa
vào đâu để chọn ra 10 bạn có
kết quả học tập cao nhất?
Với chương trình bảng tính
chúng ta có thực hiện việc lựa
chọn đó hay chúng ta có thể
sắp xếp vị thứ học tập của
lớp…
Bên cạnh đó chúng ta có thể
thực hiện biểu diễn 1 cách
sinh động và trực quan các dữ
liệu bằng cách thể hiện qua
biểu đồ
thì các kết quả được cập nhật 1 cách tự động khi ta thay đổi các dữ liệu Còn ở việc tính toán bằng tay thì
ta phải tính lại các kết quả khi các dữ liệu thay đổi
TL: Dựa vào ĐTB em liệt kê các bạn có điểm cao nhất
-HS: Lắng nghe
Khi dữ liệu thay đổi, các ô tính liên quan được cập nhật tự động
d Sắp xếp và lọc dữ liệu:
Có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau
e Tạo biểu đồ:
Có các công cụ vẽ biểu đồ để minh họa trực quan cho dữ liệu
Củng cố lại các kiến thức vừa
học
H (Y) Chương trình bảng tính
là gì?
H (K) Đặc trưng chung của
chương trình bảng tính?
Hướng dẫn về nhà: Tìm hiểu
những đặc điểm chung giữa
chương trình bảng tính Excel
và chương trình Word mà em
đã được học
HS trả lời
3 Dặn dò, hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: (1’)
♦ Bài tập về nhà: Trả lời câu 1,2,3/trang 9 SGK vào vở bài tập
♦ Xem phần 3,4 của bài 1 “Chương trình bảng tính là gì?” chuẩn bị cho tiết sau
IV - RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Nội dung:
-
-Phương
pháp: -
-Thời
lượng: -
-
Trang 4-Ngày soạn: 21/08/2013
Tuần: 1 Tiết: 2
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: - Giúp các em tìm hiểu các thành phần cơ bản của màn màn hình, trang tính.
- Biết khái niện hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Biết được các thành phần cơ bản của trang tính
- Biết nhập, sửa, xóa, cách di chuyển trên trang tính
2) Kỹ năng: Luyện kĩ năng khai thác và sử dụng phần mềm Excel.
3) Thái độ: - Nghiêm túc, tập trung tư duy, mạnh dạn tìm tòi, tự khám phá học hỏi.
I CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Giáo án, thước kẽ, SGK, ảnh minh họa.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
2) Học sinh: Tìm hiểu chương trình bảng tính, các đặc trưng của chương trình bảng tính.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp
2) Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi 1: Chương trình bảng tính là gì?
Trả lời: Chương trình bảng tính là phần mền được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.
Câu hỏi 2: Nêu các tính năng chung của chương trình bảng tính?
Trả lời: - Một số tính năng chung của chương trình bảng tính:
Xử lí nhiều loại dữ liệu (số, văn bản) và các kết quả tính toán luôn luôn được trình bày dưới dạng bảng.
Các tính toán được thực hiện tự động.
Khi dữ liệu thay đổi, các ô tính liên quan được cập nhật tự động.
Có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau.
Có các công cụ vẽ biểu đồ để minh họa trực quan cho dữ liệu.
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài: (1’) Ở tiết trước các em đã được tìm hiểu chương trình bảng tính là gì
và các tính năng chung Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tiếp tục tìm hiểu màn hình của 1chương trình bảng tính có những đặc trưng gì so với chương trình soạn thảo văn bản
- Tiến trình bài dạy:
19’ HĐ 1: Tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình
Thanh công thức: để
nhập, hiển thị dữ liệuhoặc công thức trong ô
H (Y) Nêu các thành phần
cơ bản trên màn hình làm
việc của chương trình soạn
thảo văn bản
H.(TB) Quan sát hình 6
Sgk giao diện của Excel
Các em cho biết ở màn
TL: Thanh tiêu đề, thanhbảng chọn, thanh công cụ, cácthanh cuốn, màn hình soạn thảo
TL: Ở giao diện này còncó thêm: thanh công thức,bảng chọn Data, trang
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? ( tt )
Bài 1 Bài 1
Trang 5TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
hình giao diện Excel có
đặc điểm gì khác so với
màn hình giao diện của
Word
- Ở màn hình làm việc Excel
thì một đặc trưng của chương
trình này là thanh công thức.
Khi nhập dữ liệu vào thì
thanh này sẽ hiển thị nội
dung dữ liệu của ô được
chọn Khi ô chọn đó là một
kết quả được tính toán thì
thanh công thức này sẽ hiển
thị công thức của ô tính đó.
- Bảng chọn Data gồm các
lệnh để xử lí dữ liệu như:
lọc, sắp xếp dữ liệu…
- Trên mỗi trang tính của
Excel gồm các cột và các
hàng Các cột được đánh thứ
tự theo chữ cái A, B, C… từ
trái sang phải và có 256 cột.
Các hàng được đánh số thứ
tự 1, 2, 3 từ trên xuống dưới
và có 65536 hàng.
Vùng giao nhau giữa cột và
hàng là ô tính Và ô tính được
chọn sẽ hiển thị trên hộp tên
bên trái thanh công thức.
Ví dụ: Nếu nháy chọn vào ô
A5 thì tên sẽ hiển thị là A5 có
nghĩa là: ô được chọn nằm
trên cột A hàng thứ 5.
tính
HS lắng nghe
tính Đây là công cụ đặctrưng của chương trìnhbảng tính
Bảng chọn Data: Chứa
các lệnh để xử lí dữ liệu
Trang tính: gồm các cột
và các hàng Giao nhaugiữa cột và hàng là ô.+ Địa chỉ ô là cặp tên cột vàtên hàng của ô
Ví dụ: C4 là ô nằm ở cột Cvà hàng 4
+ Địa chỉ khối là cặp địa chỉcủa ô trên cùng bên trái và
ô dưới cùng bên phải cáchnhau bởi dấu hai chấm (:)
12’ HĐ 2: Các thao tác trên trang tính 4 Nhập dữ liệu vào trang
tính
a) Nhập và sửa dữ liệu:
Trong chương trình soạn
thảo văn bản khi muốn
nhập hay chèn một nội
dung vào một vị trí trong
đoạn văn ta cần đưa con
trỏ soạn thảo đến tại vị trí
cần nhập và tương như vậy
trong chương trình bảng
tính thì để nhập nội dung
vào ô tính ta chỉ cần nháy
chọn vào ô đó.
H.(Y) Nêu cách sửa nội TL: Nháy chuột vào vị trí
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
dung của một ô trên bảng
biểu trong chương trình
soạn thảo văn bản
Tương tự như vậy ta có thể
sửa dữ liệu của một ô trên
trang tính thì ta chỉ cần
nháy đúp chuột vào ô đó
Chú ý: khi nháy đúp vào vị
trí cần sửa thì con trỏ nhấp
nháy tại vị trí đó và ta tiến
hành sửa như khi làm việc
với Word
H.(Y) Nêu các cách
chuyển giữa các ô trong
bảng biểu của Word
Và việc di chuyển đến các
ô trong Excel cũng hoàn
toàn tương tự Khi di
chuyển đến ô nào thì ô đó
sẽ được tô viền đậïm xung
quanh và tại vị trí của
hàng và cột của ô đó sẽ
sáng lên.
cần sửa của ô đó
TL: Sử dụng chuột hay các phím mũi tên để di chuyển
- Nháy chuột vào 1 ô của trang tính và nhập dữ liệu giống như trong soạn thảo văn bản
- Thao tác nháy chọn 1 ô gọi là kích hoạt ô tính
- Để sửa dữ liệu của một ô: Nháy đúp chuột vào ô đó
b) Di chuyển trên trang tính:
- Sử dụng phím mũi tên trên bàn phím
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
c) Gõ chữ Việt:
- Tương tự như soạn thảo văn bản
H (TB) Nêu các đặc trưng
trên giao diện của Excel
Khi trong Excel hiển thị B7
có nghĩa là gì?
HDVN: Khởi động chương
trình Excel và cho biết những
đặc điểm chung của hệ
thống nút lệnh trong chương
trình Excel và Word
TL: Thanh công thức, bảng chọn Data, trang tính
TL: Ô được chọn ở tại cột B hàng thứ 7
HD:Quan sát nút lệnh và hệ thống thanh công cụ
4 Dặn dò, hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: (1’)
♦ Bài tập về nhà: câu 3, 4/trang 9 SGK
♦ Xem và chuẩn bị bài thực hành 1/trang 10 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung:
Phương pháp
Thời lượng:
Trang 7
- -Ngày soạn: 26/08/2013
Tuần: 2 Tiết: 3
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: - Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
2) Kỹ năng: - Biết cách khởi động và kết thúc Excel.
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
3) Thái độ: - Nghiêm túc, thực hành theo yêu cầu và tự khám phá thêm, chấp hành nội
qui phòng máy
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Giáo án, thước kẽ, SGK, bài tập, phòng máy.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
2) Học sinh: Tìm hiểu các cách khởi động, lưu và thoát khỏi Excel.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp
2) Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi 1: Nêu các thành phần chính trên màn hình làm việc chương trình bảng tính? Trả lời: Thanh công thức: để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính Đây
là công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính
Bảng chọn Data: Chứa các lệnh để xử lí dữ liệu.
Trang tính: gồm các cột và các hàng Giao nhau giữa cột và hàng là ô.
3) Giảng bài mới:
-Giới thiệu bài mới: (1’) Qua bài 1 các em đã biết được một số thành phần đặc trưng của
bảng tính Tiết thực hành hôm nay các em sẽ làm quen với chương trình bảng tính trên máy tính
10’ HĐ1: Hướng dẫn thực hành A Nội dung thực hiện
1) Khởi động Excel:
C1: Start All Programs
Microsoft Excel C2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình
2) Lưu kết quả và thoát khỏi Excel:
a) Lưu kết quả:
File Save hoặc nháy nútlệnh Save
b) Thoát khỏi Excel
File Exit hoặc nháy nútlệnh
3) Bài tập:
BT1: SGK/10
H (Y) Nêu các cách khỏi
động Excel
H (TB) Cách lưu bảng tính
H (Y) Nêu các cách thoát
khỏi Excel
- Start All Programs
Microsoft Excel Hoặc: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình.
Chọn File Save, hoặcnháy nút lệnh Save
File Exit hoặc nháy nútlệnh
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
Bài thực hành 1 Bài thực hành 1
Trang 8TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
BT1:
- Nhắc lại cách khởi động
Excel?
H (TB-K) Các cách để kết
thúc nhập dữ liệu trong ô
tính?
- Trả lời 2 cách
Nhấp Enter hoặc kíchchuột lên một ô khác
- Khởi động Excel
- Quan sát giao diện củaExcel và liệt kê điểm giốngvà khác với giao diện Word
- Tìm hiểu các thành phầntrong các bảng chọn
- Kích hoạt ô tính và dichuyển quan sát sự thay đổicác nút tên hàng và tên cột
23’ HĐ 2: Tiến trình thực hành I Tiến hành thực hiện
trên máy
Yêu cầu HS khởi động máy,
khởi động chương trình
Excel, quan sát và nhận biết
các thành phần
- Trường hợp thiếu máy thì
cho HS ngồi thực hành
chung nhưng phải đổi chỗ
cho nhau
- Quan sát, theo dõi các
hoạt động của HS tránh tình
trạng làm việc riêng trong
giờ thực hành
- Nghiêm khắc với những
HS không thực hành
- Hướng dẫn các HS yếu và
các HS tuần trước không đi
học
- Thường xuyên theo dõi HS
thực hành để kịp thời sửa
chữa sai sót, đồng thời tạo
niềm tin cho các em
- Gần hết thời gian quy định
cho mỗi phần, HS nào chưa
làm xong thì hướng dẫn cho
các em đó để hoàn thành
kịp thời gian
- Hướng dẫn HS thực hiện
các cách của mỗi thao tác
nhằm tập cho HS thói quen
tự tìm hiểu
- Kiểm tra HS nào làm xong
thì ghi điểm thực hành và
- Khởi động Excel, nhậnbiết các thành phần chính
trên trang tính.
- Quan sát
- Thực hiện các thao tácchọn các đối tượng trêntrang tính
- Quan sát
- Thực hiện thoát khỏiWindows và tắt máy
Trang 9TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
nhờ em đó hướng dẫn
những bạn chưa hoàn thành
xong bài thực hành
- Phân công lịch trực cho
HS về vệ sinh phòng học
- Giao trách nhiệm cho mỗi
HS thu dọn dụng cụ, tự tắt
máy trước khi ra khỏi phòng
thực hành
- Giải đáp thắc mắc (nếu
có)
- Nhận xét buổi thực hành
(nêu ưu, khuyết điểm buổi
thực hành):
+ Ý thức học tập của các
em
+ Kết quả thực hành của
lớp (em nào thực hành tốt,
em nào thực hành chưa
được)
+ Nhắc nhở những em còn
yếu
HDVN: Về nhà thực hành
lại các thao tác đã thực
hành
- Thực hiện
- Lắng nghe
4 Dặn dò, hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: (1’)
♦ Về nhà xem lại nội dung vừa thực hành Nhà em nào có máy làm lại bài thực hành cho thành thạo hơn
♦ Xem và chuẩn bị trước nội dung bài tập 2, 3/trang 11
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung
Phương pháp
Thời lượng:
-
Trang 10-Ngày soạn: 27/08/2013
Tuần: 2 Tiết: 4
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
2) Kỹ năng: - Biết cách khởi động và kết thúc Excel.
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
3) Thái độ: - Nghiêm túc, thực hành theo yêu cầu và tự khám phá thêm, chấp hành
nội qui phòng máy
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Giáo án, thước kẽ, SGK, bài tập, phòng máy.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân (thực hành)
2) Học sinh: Bài cũ, xem trước bài thực hành Excel.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Ổn định chỗ ngồi 2hs/máy, kiểm tra sĩ số lớp
2) Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi 1: Nêu các cách khởi động Excel ?
Trả lời: C1: Start All Programs Microsoft Excel
C2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình.
Câu hỏi 2: Nêu các cách lưu một bảng tính Excel?
Trả lời: - File Save hoặc nháy nút lệnh Save
3) Giảng bài mới: 1’ Các em trong tiết thực hành trước chúng ta đã tìm hiểu về cách khởi động và quan sát một số thành phần trong bảng tính Excel Tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu phần nhập dữ liệu và lưu trang tính
- Tiến trình tiết dạy
BT2: SGK/11
- Nhập một vài dữ liệu vào
ô trên trang tính Nhấnphím Enter và các phím mũitên quan sát ô được kíchhoạt tiếp theo
- Chọn 1 ô tính có dữ liệu vànhấn Delete Chọn ô tính códữ liệu khác gõ nội dungmới Cho nhận xét và kếtquả
BT3: SGK/11 Mở bảng tính
và nhập dữ liệu (Hình 8)
- Lưu tên: Danh sách lớp em.
1.Nhắc lại các cách khởi
động Excel
2.Các cách lưu bảng tính
3.Nêu các cách thoát khỏi
Excel
- Yêu cầu HS đọc bài tập 2
và 3
* Lưu ý: Trả lời các yêu cầu
của bài tập nếu có vào trong
vở
- Start All Programs
Microsoft Excel Hoặc: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Excel trên màn hình.
Chọn File Save, hoặcnháy nút lệnh Save File Exit hoặc nháy nútlệnh
- Đọc nghiên cứu cáchthực hiện bài tập 2, 3
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (tt)
Bài thực hành 1 Bài thực hành 1
Trang 11TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
28’ HĐ 2: Tiến trình thực hành I Tiến hành thực hiện
trên máy
Trong quá trình thực hành:
- Yêu cầu HS khởi động
máy, khởi động chương trình
Excel
-H.(TB) Em hãy nêu cách di
chuyển trên trang tính
Quan sát và cho biết kết quả
của thao tác nhấn phím
Enter để kết thúc việc nhập
dữ liệu
- Chọn 1 ô tính có dữ liệu,
nhấn phím Delete rồi cho
kết quả
- Chọn ô tính khác có dữ
liệu và gõ nội dung mới cho
nhận xét
So sánh 2 kết quả
trên.-Gần hết thời gian quy định
cho mỗi phần, HS nào chưa
làm xong thì hướng dẫn cho
các em đó để hoàn thành kịp
thời gian
- Hướng dẫn HS thực hiện
các cách của mỗi thao tác
nhằm tập cho HS thói quen
tự tìm hiểu
- Kiểm tra HS nào làm xong
thì ghi điểm thực hành và
nhờ em đó hướng dẫn những
bạn chưa hoàn thành xong
bài thực hành
- Khởi động Excel
Nhóm phím di chuyểnhoặc dùng chuột
- Thực hiện các thao tácchọn các đối tượng trêntrang tính
- Nhập dữ liệu, quan sátcác kiểu dữ liệu
- Thực hiện lưu bảng tính
- Thực hiện thoát khỏiWindows và tắt máy
- Phân công lịch trực cho HS
về vệ sinh phòng học
- Giao trách nhiệm cho mỗi
HS thu dọn dụng cụ, tự tắt
máy trước khi ra khỏi phòng
TH
- Giải đáp thắc mắc (nếu
có)
- Nhận xét buổi TH (nêu ưu,
khuyết điểm buổi TH):
+ Ý thức học tập của các
- Thực hiện
- Lắng nghe
Trang 12TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
em
+ Kết quả thực hành của
lớp (em nào thực hiện tốt,
em nào thực hiện chưa
được)
+ Nhắc nhở những em còn
yếu
+ Công bố điểm đã cho (nếu
có)
HDVN: So sánh một số đặc
điểm giống nhau giữa cửa sổ
Microsoft Word và Excel
4 Dặn dò, hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: (1’)
♦ Về nhà xem lại nội dung vừa thực hành và kiến thức ở bài 1 Nhà em nào có máy làm lại bài thực hành cho thành thạo hơn
♦ Xem và chuẩn bị trước nội dung bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung
Phương pháp:
Thời lượng:
-
Trang 13-Ngày soạn 03/09/2013
Tuần: 3 Tiết: 5
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Tìm hiểu về bảng tính, khả năng xử lí dữ liệu bảng tính
- Biết được các thành phần chính trên trang tính
2) Kỹ năng:
- Nhận biết bảng tính, trang tính được kích hoạt
- Nhận biết được các thành phần chính trên trang tính
3) Thái độ:
- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Năng động, tích cực phát biểu xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, hình ảnh bảng tính excel.
2) Học sinh: - Sách vở, bút thước.
- Bài cũ, xem trước nội dung bài mới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp
2) Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi1: Em hiểu thế nào là trang tính
Trả lời: Trang tính gồm các cột và các hàng Giao nhau giữa cột và hàng là ô (ô tính) Câu hỏi2: Nhập dữ liệu và sửa dữa liệu trên trang tính như thế nào?
Trả lời: - Nhập dữ liệu: Nháy chuột chọn ô tính cần nhập dữ liệu và nhập dữ liệu
vào từ bàn phím
- Sửa dữ liệu: Nháy đúp chuột vào ô tính cần sửa dữ liệu và sửa dữ liệu của ô tính
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài: (1’) Ở tiết học trước các em đã được tìm hiểu về bảng tính, các em vận
dụng kiến thức đã học vào thực hành Để hiểu rõ hơn về bảng tính, tiết học này thầy hướngdẫn các em tìm hiểu rõ hơn về các thành phần chính của bản tính và dữ liệu trên trang tính.Các em vào bài mới “Các thành phần chính trên trang tính và dữ liệu trên trang tính”
- Tiến trình bài dạy:
- Giới thiệu bảng tính
Một bảng tính có nhiều
trang tính Khi mở một bảng
tính mới, bảng tính thường
có 3 trang tính, được phân
biệt bằng tên: Sheet1,
Sheet2, Sheet3
- Hướng dẫn phân biệt trang
tính đang được kích hoạt và
- Chú ý, quan sát hướngdẫn và ghi nhớ nội dungchính
- Chú ý quan sát và phânbiệt theo hướng dẫn
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Bài 2 Bài 2
Trang 14TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
trang tính không được kích
- H.(K) Trước khi thực hiện
thao tác với một trang tính
ta phải thực hiện thao tác
gì?
- Trả lời: Trang tính số 1
- Quan sát, lắng nghe, ghinhớ nội dung chính
- Trả lời: Ta phải chọn(Kích hoạt) trang tính cầnthực hiện thao tác
trang viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt trang tính,
em nháy chuột vào nhãntrang tương ứng
19’ HĐ2: Các thành phần chính trên trang tính 2 Các thành phần chính
- Thanh công thức: cho biếtnội dung của ô đang đượckích hoạt
- Giới thiệu lại màn hình
làm việc của chương trình
bảng tính
- H (Y) Trang tính gồm
những gì?
- Nhận xét
Thành phần chính của trang
tính đó là các hàng, các cột,
và các ô tính Ngoài ra, trên
trang tính còn một số thành
phần khác như: Hộp tên,
khối ô, thanh công thức,
- Giới thiệu về hộp tên
Hộp tên: Là ô ở góc trên
bên trái trang tính, hiển thị
địa chỉ ô được chọn
- H (TB) Quan sát hình 13
cho biết tên ô đang được
chọn?
- Giới thiệu về khối ô
- Giới thiệu về thanh công
thức
Quan sát hình 14, thanh
công thức chứa hộp tên, nơi
nhập công thức vào ô đang
được chọn hoặc hiển thị nội
dung của ô đang được chọn.
- Lắng nghe
- Trả lời: Trang tính gồm:
cột, hàng, ô
- Chú ý nội dung chính
- Ghi nhớ kiến thức
-Trả lời: Tên ô đang được
chọn A1
- Lắng nghe-Quan sát
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
thấy thanh công thức có thểlàm hiện nó bằng cách:
View >Formula Bar
- GV củng cố lại nội dung
kiến thức vừa học
- Vận dụng trả lời câu hỏi
trong SGK:
Trang 15TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
1 Hãy liệt kê các thành
phần chính của trang tính?
2 Thanh công thức của
Excel có vai trò đặc biệt
Vai trò đó là gì?
HDVN: Về nhà khởi động
Excel và nhận biết các
thành phần trên trang tính
-HS nhắc lại kiến thức
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
-Học thuộc kĩ lí thuyết , xem và trả lời câu hỏi đã nêu ở phần củng cố
-Nghiên cứu trước phần còn lại để tiết sau ta học tiếp Tìm hiểu cách chọn các đối tượng trên trang tính, phân biệt được các kiểu dữ liệu
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung
Phương pháp:
Thời lượng:
-
Trang 16-Ngày soạn 9/09/2013
Tiết: 6
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Tìm hiểu về bảng tính, khả năng xử lí dữ liệu bảng tính
- Biết được các thành phần chính trên trang tính
- Biết được dữ liệu trong trang tính
2) Kỹ năng:
- Nhận biết và chọn được các đối tượng trên trang tính
- Nhập được dữ liệu vào bảng tính
3) Thái độ:
- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Năng động, tích cực phát biểu xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án
- Văn bản, tranh ảnh mẫu
2) Học sinh:
- Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) :
- Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ: (5’)
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết học trước các em đã được tìm hiểu về bảng tính Để
hiểu rõ hơn về bảng tính, các thao tác đối với bảng tính như chon ô, khối ô, nhập dữ liệuvào ô tính, tiết học này thầy hướng dẫn các em tìm hiểu rõ hơn về điều đó Các em vào bàimới “Các thành phần chính trên trang tính và dữ liệu trên trang tính”
- Tiến trình bài dạy:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
Bài 2 Bài 2
Trang 17TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
tượng trên trang tính:
- Chọn một ô: Đưacon trỏ chuột tới ô đórồi nháy chuột
- Chọn một hàng:Nháy chuột tại núttên hàng
- Chọn một cột: Nháychuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéothả chuột từ một ôgóc trái trên đến ô ởgóc đối diện (ô gócdưới phải) Ô chọnđầu tiên sẽ là ô đượckích hoạt
* Chú ý: Để chọn
nhiều khối ô, nhiềuhàng, nhiều cột khácnhau ta giữ thêmphím Ctrl và chọn lầnlượt
- Giới thiệu cách chọn
Để chọn một ô tính ta di chuyển trỏ
chuột đến ô đó và nháy chuột Để
chọn một hàng thì ta di chuyển trỏ
chuột đến nút tên hàng và nháy chuột,
để chọn một cột ta di chuyển đến nút
tên cột và nháy chuột.
H.(TB) Tương tự để chọn trang tính ta
thực hiện thế nào?
Nhận xét
- Giới thiệu cách chọn khối ô
Để chọn khối ô, ta thực hiện thao tác
kéo thả chuột từ một ô ở góc trái trên
đến một ô ở góc đối diện phải dưới.
- Tương tự để chọn nhiều hàng hoặc
nhiều cột ta làm thế nào?
- Nhận xét
- Giới thiệu cách chọn đồng thời
nhiều khối ô, nhiều hàng, nhiều cột
- Lắng nghe, ghi nhớnội dung chính
- Chú ý lắng nghe
- Trả lời: Thực hiệnthao tác kéo thả chuộttừ hàng (cột) đầu tiênđến hàng (cột) cuốicúng cần chọn
tỉ lệ phần trăm
- Giới thiệu một trang tính có dữ liệu
mẫu
- Trang tính gồm dữ liệu dạng nào
Nhận xét: Có thể nhập các dạng dữ
liệu khác nhau như số, kí tự, thời
gian, vào các ô của trang tính
- Giới thiệu dữ liệu dạng số
- Quan sát, lắng nghe
-Trả lời: Trang tínhgồm dữ liệu dạng số,chữ, kí hiệu
- Lắng nghe
Chọn ô Chọn cột
Chọn
hàng
Chọn trang tính
Chọn khối ô
Trang 18TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Dữ liệu dạng số là dữ liệu được trình
bày dưới dạng các con số, số âm, số
dương, tỷ lệ phần trăm Thông thường
dữ liệu số trong trang tính được căn lề
phải
- Giới thiệu dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự nó là các chữ cái, chữ
số, và các kí hiệu Dữ liệu kí tự thông
thường được căn lề trái.
- Ghi nhớ nội dung chính
- Lắng nghe
VD: 120; +38; - 162; 15.55
- Mặc định, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính
b) Dữ liệu kí tự :
- Là dãy các chữ cái, chữ số và các ký hiệu
VD: Lớp 7A, Điểm thi, Họ và tên
- Mặc định, dữ liệu
kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính
* Câu hỏi: Trang 18
- SGK 3.Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích hoạt
4.VD: Điểm số, số
đo về chiều cao –
cân nặng
5.Biết được, dựa vào vị trí căn lề của các dữ liệu trong ô tính Nếu dữ liệu số là căn phải, còn dữ liệu kí tự là căn trái - GV củng cố lại nội dung kiến thức vừa học - Vận dụng trả lời câu hỏi trong SGK: 3 Giả sử ta chọn một khối Ô tính nào được kích hoạt trong các ô của khối đó? 4 Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu mà Excel có thể xử lý? 5 Nhìn vào trang tính, ta có thể biết các ô chứa dữ liệu kiểu gì không, nếu như sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác nào khác? HDVN: Về nhà khởi động chương trình Excel và thực hiện các thao tác chọn các đối tượng trên trang tính - HS trả lời, cho HS khác nhận xét -HS lắng nghe 4 ) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) -Học thuộc kĩ lí thuyết , xem và trả lời câu hỏi đã nêu ở phần củng cố -Nghiên cứu trước bài thực hành để tiết sau ta học thực hành -Làm các bài tập 1 4 trang 20,21 - SGK IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: Nội dung
Phương pháp
Thời lượng:
Trang 19Ngày soạn: 12/09/2013
Tiết: 7
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: - Làm quen với chương trình bảng tính, trang tính và các thành phần chính và các đối
tượng trên trang tính, mở và lưu bảng tính
2) Kỹ năng:
- Phân biệt được các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
- Chọn thành thạo các đối tượng trên trang tính
3) Thái độ:
- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Hoàn thành tốt nội dung thực hành
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Giáo án, SGK, hêï thống bài tập 4/trang 18 – SGK.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân (thực hành)
2) Học sinh: - Nắm được cách chọn các đối tượng trên trang tính, đã xem trước bài TH 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1)Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2)Kiểm tra bài cũ: 5’
HS1: Em hãy nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? Giả sử đang chọn ô tính A1 sau đó chọnvùng từ (A1: D7) Ô tính nào được kích hoạt
DKTL: Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó rồi nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc trái trên đến ô ở góc đối diện (ô góc dướiphải)
Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích hoạt
HS2: Em hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính? Cho ví dụ Giả sử em thực hiện phépcộng giữa dữ liệu số với kiểu kí tự trên trang tính được không? Vì sao?
DKTL: Các kiểu dữ liệu trên trang tính.
- Là dãy các chữ cái, chữ số và các ký hiệu
VD: Lớp 7A, Điểm thi, Họ và tên
- Mặc định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính
-Không thực hiện được vì khác kiểu dữ liệu
3) Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài mới: Để củng cố hơn toàn bộ kiến thức đã được tìm hiểu trong tiết học
trước Hôm nay ta đi vào nội dung thực hành
b Tiến trình bài dạy:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Bài thực hành 2 Bài thực hành 2
Trang 20TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
10’ HĐ 1: Hướng dẫn thực hành A Nội dung thực hành:
1) Mở bảng tính:
- Mở bảng tính mới: (New)
- Mở bảng tính đã có sẵn trên máy: (Open)
- Nhận xét kết quả thực hành.
- Phổ biến các nội dung cần
thực hành.
- Thực hiện cách mở bảng tính
và mở bảng tính đã được lưu
trên máy tính.
- Thực hiện cách lưu bảng tính
với một tên khác
- Nhận biết các thành phần
chính trên trang tính; quan sát
sự thay đổi nội dung trong hộp
tên, thanh công thức khi kích
hoạt các ô khác nhau
- Thực hiện thao tác chọn các
đối tượng trên trang tính, nhập
dữ liệu trên trang tính.
- Nêu yêu cầu bài tập 2.
- Chú ý, lắng nghe.
- Mở bảng tính mới: kích vào nút New hay File New hoặc Ctrl + N
- Mở bảng tính đã có sẵn trên máy: Open
- Lưu bảng tính với một tên
khác: File Save As
- Trả lời 2 cách.
- HS trình bày cách chọn một ô, một hàng, một cột, một khối, đồng thời nhiều khối trên trang tính
- Lắng nghe.
23’ HĐ2:Thực hành. I Thực hành trên máy tính.
Trong quá trình TH:
- Yêu cầu hs khởi động máy,
khởi động chương trình
Excel
- Yêu cầu mở bảng tính mới
- Quan sát, theo dõi các hoạt
động của HS tránh tình trạng
làm việc riêng trong giờ thực
hành
- Thường xuyên theo dõi HS
thực hành để kịp thời sửa
chữa sai sót, đồng thời tạo
niềm tin cho các em
HD chọn các đối tượng trên
bảng tính Excel
- Gần hết thời gian quy định
- Khởi động Excel
- Thực hiện theo các nộidung đã đưa ra
HS thực hành
- Nghiêm túc thực hành
- Xác định vị trí ô, hàng, cột,hộp tên và thanh công thức
- Quan sát sự thay đổi về nộidung khi nháy chuột vào các
ô khác Và nhập dữ liệu
- Thao tác chọn ô, hàng, cộtvà một khối
- Thực hiện thao tác chọn cả
3 cột
- Nhận xét kết quả thực
Trang 21TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
cho mỗi phần, HS nào chưa
làm xong thì hướng dẫn cho
các em đó để hoàn thành kịp
thời gian
- Hướng dẫn HS thực hiện
các cách của mỗi thao tác
nhằm tập cho HS thói quen tự
tìm hiểu
- Kiểm tra HS nào làm xong
thì ghi điểm thực hành và
nhờ em đó hướng dẫn những
bạn chưa hoàn thành xong
bài thực hành
hành
- Thực hiện thoát khỏi Windows và tắt máy
- Phân công lịch trực cho HS
về vệ sinh phòng học
- Giao trách nhiệm cho mỗi
HS thu dọn dụng cụ, tự tắt
máy trước khi ra khỏi phòng
TH
- Giải đáp thắc mắc (nếu có)
- Nhận xét buổi TH (nêu ưu,
khuyết điểm buổi TH):
Ý thức học tập của các em
+ Kết quả TH của lớp (em
nào TH tốt, em nào TH chưa
được)
Nhắc nhở những em còn
yếu
HDVN: Về nhà tạo một bảng
tính mới và tiến hành một mẫu
như Bài thực hành số 3
- Thực hiện
- Lắng nghe
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Các em về nhà ôn lại cách chọn các đối tượng trên trang tính, phân biệt các loại dữ liệu Nhà em nào có máy thì thực hành lại cho thành thạo hơn
- Xem nội dung các bài tập còn lại và bài tập 2.14/13 sách bài tập
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Nội dung:
Phương pháp
Thời lượng:
-
Trang 221) Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bài thực hành, phòng máy vi tính.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân (thực hành).
2) Học sinh: - Sách giáo khoa, vở ghi chép, bài cũ, kỹ năng thực hành.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Em hãy nêu cách lưu bảng tính, lưu bảng tính với tên khác, cách tạo bảng tính mới
Trả lời: Lưu FileSave, FileSaves, FileNew
Câu hỏi 2: Em hãy nêu cách mở bảng tính? Cách đổi nhãn tên trang tính
-FileOpen,
-Nháy đúp vào nhãn trang tínhNhập tên trang tính mớiEnter
3) Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới:
Để củng cố hơn toàn bộ kiến thức đã được tìm hiểu trong tiết học trước Hôm nay ta đi vàonội dung thực hành
Tiến trình bài dạy:
8’ Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành A Nội dung thực hành:
Lưu bảng tính với một tên khác: File Save As
3 Bài tập 3
- Khởi động bảng tính
- Vào FileOpen
4 Bài tập 4
- Nhập dữ liệu vào trang tính
- Lưu tên: Sổ theo dõi thể lực
(Có mẫu kèm theo)
- Gv: Phổ biến các nội dung
cần thực hành
H(Y) Nêu cách mở bảng tính
H.(TB) Nêu cách tạo bảng
tính mới?
- Cách lưu bảng tính với một
tên khác?
- Bài tập:
BT3, BT4: GV đọc yêu cầu
- Chú ý, lắng nghe
HS: FileOpenFileNewTrả lời: Vào File Save As
Chú ý lắng nghe
27’ Hoạt động 2: Thực hành. I Tiến hành thực hiện trên
máy tính.
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
Bài thực hành 2
Bài thực hành 2
Trang 23TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
- Gv: Yêu cầu HS khởi động
máy, khởi động phần mềm
Excel
-HDHS mở bài tập danh
sách lớp em trong bài thực
hành 1
- Quan sát, theo dõi các hoạt
động của HS tránh tình trạng
làm việc riêng trong giờ thực
hành.
- Yêu cầu hs nhập theo mẫu
như trong sách giáo khoa
(H21)
- H.(Y) Khi nhập kiểu dữ
liệu ngày tháng các em nhận
xét điều gì?
- Khi nhập dữ liệu kiểu ngày
tháng một số máy mất định
dạng gv hướng dẫn HS cách
khắc phục định dạng kiểu
ngày tháng
- GV: Hướng dẫn thêm cách
nối các ô trong bảng tính để
bảng tính được cân đối và
đẹp hơn
- Kiểm tra HS nào làm xong
thì ghi điểm thực hành và
nhờ em đó hướng dẫn những
bạn chưa hoàn thành xong
- Làm theo hướng dẫn
- Thực hành nhập nội dungtheo mẫu
-Căn thẳng lề phải trong ôtính
-HS thực hành
(Hướng dẫn HS thực hành)
- Gọi HS nhắc lại các thao
tác lưu, mở, tạo bảng tính
mới
- Giải đáp thắc mắc (nếu
có)
- Nhận xét buổi TH (nêu
ưu, khuyết điểm buổi TH):
+ Kết quả TH của lớp (em
nào TH tốt, em nào TH
Trang 24TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
hiện phép cộng sau:
=3+5, =12+9, =3*5+(5/5),
5+A
Các em nhận xét về các
phép tính trên
4 ) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Các em về nhà ôn lại cách chọn các đối tượng trên trang tính, phân biệt các loại dữliệu Nhà em nào có máy thì thực hành lại cho thành thạo hơn
- Xem trước bài học: Thực hiện tính toán trên trang tính
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung Phương pháp Thời lượng
-
Trang 25-Ngày soạn 16/09/2013
Tiết: 9
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Biết được cách sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức
- Biết được sự giống và khác nhau giữa dữ liệu trong ô tính so với dữ liệu trong hộptên và trên thanh công thức
2) Kỹ năng:
- Có kỹ năng sử dụng công thức để tính toán, cũng như cách nhập công thức vào ô
3) Thái độ: - Nghiêm túc, có hứng thú trong giờ học.
III CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, văn bản, tranh ảnh mẫu
2) Học sinh: - Sách vở, bút thước, học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) : - Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi Trình bày cách mở một bảng tính Bang diem cua em trong ổ đĩa D?
* Đáp án: Khởi động chương trình bảng tính
Vào File Open Xuất hiện hộp thoại
+ Look in: Chọn ổ đĩa D
+ File name: Bang diem cua em
+ Nháy chuột vào Open
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài mới: (1’) Chức năng chính của chương trình bảng tính là tính toán, xử lí
các dạng dữ liệu khác nhau, để hiểu rõ hơn về công việc tính toán, cách sử dụng công thứcđể tính toán của chương trình bảng tính như thế nào, thì tiết học hôm nay các em được tìmhiểu rõ hơn Các em vào bài mới “Thực hiện tính toán trên trang tính”
- Tiến trình bài dạy:
10’ HĐ 1: Sử dụng công thưc để tính toán 1 Sử dụng công thức để tính
H.(Y) Chức năng chính của
chương trính bảng tính là gì?
- Ngoài các dạng dữ liệu như
dữ liệu số, kí tự hoặc thời gian,
các ô còn có thể chứa các công
thức.
-H.(TB) Hãy nêu một số kí
hiệu được sử dụng trong công
thức để tính toán?
- Đưa ra các kí hiệu, GV cùng
học sinh thảo luận từng kí hiệu
-HS lắng nghe và ghi bài
- Thảo luận cùng GV
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN
TRANG TÍNH
Bài 3 Bài 3
Trang 26TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Thứ tự thực hiện các phép
toán trong công thức cũng theo
quy tắc trong biểu thức toán
học
- Chú ý về thứ tự thực hiện các
phép toán trong công thức
- Gọi HS lên thực hiện giải vd
- Ghi nhớ nội dung chính
-HS lên bảng
• Chú ý: - Thực hiện các
phép toán trong ngoặctrước, đến phép nâng luỹthừa, tiếp theo nhân chia,cuối cùng là cộng trừ
VD:(18+3)/7+2^2*5=23
22’ HĐ2: Nhập công thức: 2 Nhập công thức.
- Chọn ô cần nhập công thức
- Gõ dấu bằng
- Hướng dẫn nhập công thức
- Cho HS quan sát nhập công
thức
- Hãy cho biết ô C3 kết quả
bằng bao nhiêu?
H Qua công thức trên hãy cho
biết khi nhập công thức cần lưu
ý điều gì?
-Giới thiệu các bước tiếp theo.
Nhấn mạnh thao tác gõ dấu
bằng.
- Ví dụ: Tính biểu thức vào ô
C1 :12+8
Hãy nêu các bước thực hiện
-nhập công thức?
-H.(K) Cho biết điểm khác biệt
cơ bản giữa dữ liệu ký tự và
công thức là gì?
- Nhập công thức, hiển thịnội dung trong ô đang chọn
- Quan sát, lắng nghe
- Chú ý, lắng nghe và ghinhớ nội dung chính
- HS trả lời: A3=20HS: Gõ dấu ‘=’
Trang 27TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H.(K) Hãy so sánh nội dung ở
ô kết quả và nội dung hiển thị
trrên thanh công thức
Nhận xét
Khi ta chọn một ô tính, nội
dung hiển thị trên thanh công
thức khác nội dung hiển thị
trong ô được chọn thì đó là dữ
liệu công thức,
- Nếu chọn một ô không có
công thức, em sẽ thấy nội dung
trên thanh công thức và dữ liệu
trong ô là giống nhau Nhưng
nếu trong ô đó có công thức thì
sao, ta thấy rằng: nội dung của
ô được hiển thị trên thanh công
thức, còn kết quả được hiển thị
trong ô.
và thay đổi mỗi khi nộidung các ô tham gia vàocông thức thay đổi
- Nội dung hiển thị trênthanh công thức khác nộidung hiển thị trong ô đượcchọn
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
- Khi ta chọn một ô tính, nộidung hiển thị trên thanh côngthức khác nội dung hiển thịtrong ô được chọn thì đó là dữliệu công thức, ngược lại làdữ liệu cố định
1 Vì thiếu dấu = khi nhập công thức.
2 So sánh nội dung trong ô và trên thanh công thức Nếu thấy nội dung trên thanh công thức và dữ liệu trong ô giống nhau thì ô này chứa dữ liệu cố định Còn ngược lại, thì ô này sẽ chứa công thức.
- Hệ thống lại kiến thức
- Trình bày cách nhập công thức
- Phân biệt dữ liệu cố định và dữ
liệu công thức.
- Vận dụng trả lời câu hỏi trong
SGK:
1 Cho biết tại sao ô tính vẫn hiển
thị nội dung 8+2*3 thay vì giá trị
14 mà Hằng mong đợi?
2 Từ đâu có thể biết một ô chứa
công thức hay chứa dữ liệu cố
định?
HDVN: Về nhà tại ô A3 nhạp giá
trị 5, ô b5 nhập giá trị 7, ô c6 nhập
giá trị 4: Em hãy lập công thức sử
dụng địa chỉ để tính tổng các giá
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Học thuộc kĩ lí thuyết, xem và trả lời câu hỏi đã nêu ở phần củng cố
- Nghiên cứu trước phần còn lại để tiết sau ta học tiếp Tìm hiểu cách sử dụng địa chỉtrong công thức
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung Phương pháp Thời lượng
Trang 28- Nhập được công thức tính.
- Phân biệt tác dụng của việc nhập công thức bằng địa chỉ
3) Thái độ:
- Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Tích cực tham gia xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bảng tính mẫu.
Phương án tổ chức: Hoạt động nhóm
2) Học sinh: Bãi cũ, SGK, bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1)Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp
2) Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
.
Sớ câu:5
4 điểm=40% Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
5 4đ
Hiểu được địa chỉ của
ơ tính
Sớ câu:6 4điểm=40% Sớ câu:
-Hiểu cách sử dụng các biểu thức.
Sớ câu:4
2 đ=20% Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
2 1đ
2 1đ Tổng sớ câu:
Sớ điểm: Tỉ lệ:
%
Sớ câu:11 Sớ điểm:8đ Tỉ lệ: 80%
Sớ câu: 4 Sớ điểm:2đ Tỉ lệ: 20%
Sớ câu: 20 Sớ điểm:10
Tỉ lệ: 100%
TRẮC NGHIỆM:
A) Chọn đáp án đúng và ghi vào ơ bên dưới: Mỗi đáp án đạt (0,5 điểm)
Câu 1: Để khởi đơng phần mềm Microsoft Excel em chọn lệnh.
A StartAll ProgramMicrosoft Office Microsoft Exal B.StartAll ProgramMicrosoft Office Microsoft Word.
C StartAll ProgramMicrosoft Office Microsoft Excel D StartAll ProgramMicrosoft Office Microsoft Asces.
Câu 2: Để lưu bảng tính mới em chọn biểu tượng.
Câu 3 : Để mở mới 1 bảng tính mới chọn lệnh :
A File Exit B File Save C File New D File Open
Câu 4: Để đĩng cửa sổ chương trình Excel em chon biểu tượng:
A Nút lệnh (x) trên thanh bảng chọn B Nút lệnh (x) trên thanh tiêu đề.
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN
TRANG TÍNH (tt)
Bài 3 Bài 3
Trang 29C Nút lệnh (x) trên thanh trạng thái D Nút lệnh (x) trên thanh cơng cụ.
Câu 5: Ký hiệu của phép nhân trong cơng thức của chương trình bảng tính Excel:
Câu 6: Giao của mơt hàng và mơt cơt được gọi là:
Câu 7: Để chọn nhiều khối dữ liệu trong trang tính ta sử dụng chuột kết hợp với phím:
Câu 8 : Cụm từ “F5” trong hơp tên cĩ nghĩa là
A Phím chức năng F5 B Phơng chữ hiện thời là F5
Câu 9 : Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rơng của ơ thì Excel sẽ hiển thị trong ơ các kí tự
Câu 10 : Ở chế đơ ngầm định, dữ liệu kí tự trên trang tính được căn thẳng lề nào trong ơ tính?
Câu 11: Khi gõ cơng thức vào mơt ơ, kí tự đầu tiên phải là
A Ơ đầu tiên tham chiếu tới B Dấu ngoặc đơn
Câu 12: Để chỉnh sử dữ liệu của mơt ơ ta cần phải:
A.Nháy đúp vào ơ đĩ hoặc nhấn F2 B.Chỉ cần nháy chuột vào ơ đĩ
C Ta nháy chuột phải vào ơ đĩ D.Khơng chỉnh sửa được
Câu 13: Phần mở rơng trong tập tin Excel cĩ dạng.
Câu 16: Khi mở mơt bảng tính mới thì mặc định bảng tính thường cĩ:
A.Một trang tính B.Hai trang tính C.Ba trang tính D.Bốn trang tính.
B) Điền vào ( ) với những cụm từ thích hợp (2 điểm).
Chương trình bảng tính là được thiết kế giúp ghi lại và trình bày thơng tin dưới dạng ,thực hiện các cũng như xây dựng các minh họa cho các số liệu cĩ trong bảng
.
Sớ câu:5
5 điểm=25% Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
5 2.5đ
Sớ câu:9 6điểm=60% Sớ câu:
Sớ câu:3
2 đ=20% Sớ câu:
Sớ câu: 4 Sớ điểm:2đ Tỉ lệ: 20%
Sớ câu: 17 Sớ điểm:10
Tỉ lệ: 100%
TRẮC NGHIỆM:
A) Khoanh trịn vào đáp án đúng: Mỗi đáp án đạt (0,5 điểm)
Câu 1: Để khởi đơng phần mềm Microsoft Excel ta nháy đúp chuơt vào biểu tượng.
Trang 30Câu 2: Để lưu bảng tính mới em chọn biểu tượng Lệnh
A FileSave B FileOpen C.FileNew D.FilePage Setup.
Câu 3 : Để mở mới 1 bảng tính mới chọn biểu tượng
Câu 4: Để đĩng cửa sổ chương trình Excel em chọn lệnh:
A FileClose B.FileExit C FileSend To D FileSave.
Câu 5: Ký hiệu của phép lũy thừa trong cơng thức của chương trình bảng tính Excel:
A Dấu sao (*) B Dấu chấm (.) C Dấu x D Dấu ^
Câu 6: Khi mở mơt bảng tính mới thì mặc định bảng tính thường cĩ:
A.Một trang tính B.Hai trang tính C.Ba trang tính D.Bốn trang tính.
Câu 7: Để chọn một khối dữ liệu trong trang tính ta sử dụng chuột kết hợp với phím:
Câu 8 : Cụm từ “B7” trong hộp tên cĩ nghĩa là
A Phím chức năng B7 B Phơng chữ hiện thời là B7 C Ơ ở hàng B cột 7 D Ơ ở cột B hàng 7
Câu 9 : Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ơ thì Excel sẽ hiển thị trong ơ các kí tự
Câu 10 : Ở chế đơ ngầm định, dữ liệu kiểu số trên trang tính được căn thẳng lề nào trong ơ tính?
Câu 11: Khi gõ cơng thức vào mơt ơ, kí tự đầu tiên phải là
A Ơ đầu tiên tham chiếu tới B Dấu ngoặc đơn C Dấu nháy D Dấu bằng.
Câu 12: Để xĩa sử dữ liệu của mơt ơ ta cần phải:
A Nháy đúp vào ơ đĩ hoặc nhấn F2 B Nhấn phím Delete
C Ta nháy chuột phải vào ơ đĩ D Khơng chỉnh sửa được
Câu 13: Phần mở rơng trong tập tin Excel cĩ dạng.
Câu 14: Các dữ liệu nào sau đây dữ liệu nào kiểu số?
A 20/08/1005 B “21233” C =(20*A1)/10 D 21233
Câu 15 : Hơp tên sẽ hiển thị:
A.Nội dung của ơ đang được kích hoạt B.Địa chỉ của ơ đang được kích hoạt.
C.Cơng thức của ơ đang được kích hoạt D.Kích thước của ơ đang được kích hoạt.
Câu 16: Nếu trong mơt ơ tính chứa các c kí hiệu ######, điều này cĩ nghĩa là?
A Cơng thức nhập sai và bảng tính thơng báo lỗi B.Hàng đĩ chứa ơ đĩ cĩ độ cao thấp nên khơng hiển thị hết chữ số
C Cột chứa ơ đĩ độ rơng qúa hẹp nên khơng hiển thị hết chữ số D cách nhập hàm sai và bảng tính thơng báo lỗi.
B) Điền vào ( ) với những cụm từ thích hợp (2 điểm).
Theo mặt định, dữ liệu (1) căn thẳng (2) trong ơ tính Cịn dữ liệu (3) căn thẳng (4) trong ơ tính.
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM
A Chọn đáp đúng Mỗi đáp án đạt (0.5đ)
B Điền khuyết Mỗi đáp án đạt (0.5đ) (Cĩ thể thay thế 3,4 cho 1, 2)
THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết trước các em đã biết được các kí hiệu và cách nhập công thức
để tính toán trên trang tính Và tiết hôm nay các thầy giới thiệu với các em cách sử dụng địa chỉtrong công thức
- Tiến trình bài dạy:
Trang 31TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
22’ HĐ1: Sử dụng địa chỉ trong công thức:
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
- Nhập công thức có chứa địachỉ hoàn toàn tương tự nhưnhập công thức thông thường
Ví dụ:
Trong ô A1 có dữ liệu 12, ô B1có dự liệu 8 Tại ô C1 nhậpcông thức (A1+B1)/2
Sau khi nhấn Enter kết quảtrong ô C1 là 10
- Khi nội dung các ô tính thayđổi thì trong công thức kếtquả của được thay đổi mộtcách tự động
H (Y)-Địa chỉ của một ô là
gì?
-GV dẫn dắt HS thấy được ưu
điểm khi sử dụng địa chỉ của
ô vào công thức dựa vào ví
dụ SGK
- Mở chương trình bảng tính
nhập công thức giống như ở
tiết học trước
H.(TB) Hãy cho biết ô C3 kết
quả bằng bao nhiêu?
H.(TB).Thay A1=12 thành
A1=10 thì kết quả C3 bằng
bao nhiêu?
- Trong các công thức tính
toán với dữ liệu có trong các
ô, dữ liệu đó thường được cho
thông qua địa chỉ của các ô
(hay địa chỉ của một hàng,
một cột, khối)
HĐN: Dựa vào cách làm trên
H.(TB) Hãy cho biết ô C1 kết
quả bằng bao nhiêu?
H.(TB) Thay A1=12 thành
A1=10 thì kết quả C1 bằng
bao nhiêu?
Nhận xét
=> Sử dụng địa chỉ trong
công thức có ưu điểm, khi dữ
liệu ở các ô tính liên quan
thay đổi thì kết quả cũng tự
động thay đổi theo phù hợp.
-Là cặp tên cột và tênhàng
-HS nghe giảng và ghi bài
- Nhập công thức
- Lắng nghe và quan sát
- C3=20
- C3=20
- Quan sát, lắng nghe
HS thảo luận nhóm
Trang 32TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
kiến thức vừa học
+ Xét 2 công thức:
Công thức 1: =10000*5
Công thức 2: = B2*B3
Cả 2 công thức cùng cho
kết quả là 50000, nhưng
một trong 2 công thức có
ích hơn công thức còn lại
Đó là công thức nào và tại
sao?
- Vận dụng trả lời câu hỏi
trong SGK:
3 Hãy nêu lợi ích của việc
sử dụng địa chỉ ô tính trong
công thức?
4 Giả sử cần tính tổng giá
trị trong các ô C1 và D4,
sau đó nhân với giá trị
trong ô B2 Công thức nào
trong số các công thức sau
đúng?
HDVN: Tạo bảng tính theo
dõi điểm học tập của các
em (Hãy kẻ bảng tính đó
vào vở bài tập)
4 c) vì các công thức khác
ghi không đúng qui tắc
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
- Bài tập:
Hãy tính tổng chi tiêu gia đình trong quý I dựa vào bảng sau:
-Học thuộc kĩ lí thuyết , xem và trả lời câu hỏi đã nêu ở phần củng cố
-Nghiên cứu trước bài thực hành để tiết sau ta học thực hành
-Làm các bài tập 1 4 trang 25, 26, 27 – SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung Phương pháp Thời lượng
-
Trang 33-Ngày soạn: 25/09/2013
Tiết: 11
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: - Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính.
2) Kỹ năng:- Hình thành kỹ năng nhập và sử dụng công thức.
3) Thái độ: - Nghiêm túc, có hứng thú làm quen với cách nhập công thức.
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Giáo án, thước kẽ, SGK, phòng máy.
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân
2) Học sinh: - Vở bài tập đã chuẩn bị trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’)
- Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp, chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2) Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi 1: Cho biết cách sử dụng địa chỉ trong công thức? Hãy nêu lợi ích của việc
sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?
- Chọn ô cần nhập công thức, gõ dấu =, nhập công thức, nhấn Enter hoặc nhấp vào
- Lợi ích: Nội dung trong ô cần hiển thị kết quả sẽ được tự động cập nhật mỗi khi nộidung trong các ô thay đổi
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết trước các em đã được tìm hiểu các cách để nhập công
thức vào ô tính Hôm nay các em sẽ tiến hành thực hiện các thao tác đó trên máy tính
- Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2’ Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài thực hành. 1 Hiển thị dữ liệu số
trong ô tính
- Kí hiệu ## xuất hiện khi
ô không hiển thị hết dãysố
- Khi độ rộng của cột quá nhỏ
không hiển thị hết dãy số quá
dài, thì em sẽ thấy các ký
hiệu ### trong ô Khi đó cần
tăng tăng độ rộng của ô để
hiển thị hết các số
- Chú ý lắng nghe, quan sát
- Nhập công thức:
+ Chọn ô cần nhập+ Nhập dấu “=”
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter kết thúc
H.(Y) Em nào nhắc lại các
bước nhập công thức?
- Chú ý nhắc học sinh phải
nhập dấu “=” vào trước công
thức
- Các bước nhập công thức:
+ Chọn ô cần nhập côngthức
+ Gõ dấu =+ Nhập công thức
+ Nhấn phím Enter
- Tạo trang tính và nhậpcông thức
- Sử dụng địa chỉ trongcông thức
H.(TB) Nhắc lại cách mở mới 1
trang tính?
- Nhận xét
- Nhắc lại cách mở trang tính
- Nháy chuột vào nhãn trangtương ứng
- lắng nghe
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
Bài thực hành 3
Bài thực hành 3
Trang 34mới và nhập công thức bằng
cách sử dụng địa chỉ
Hoạt động 1: THỰC HÀNH
- Yêu cầu HS đọc kỹ yêu cầu
của bài tập 1 và 2 sau đó thực
hiện các yêu cầu trên máy
- GV quan sát, theo dõi, sửa
sai và uốn nắn, giải đáp thắc
Bài tập 2:
- Giao trách nhiệm cho mỗi
HS thu dọn dụng cụ, tự tắt
máy trước khi ra khỏi phòng
TH
- Giải đáp thắc mắc (nếu có)
- Nhận xét buổi TH (nêu ưu,
khuyết điểm buổi TH):
+ Ý thức học tập của các em
+ Kết quả TH của lớp (em
nào TH tốt, em nào TH chưa
được)
HDVN: Dựa vào bài tập 2
Em hãy lập một bảng tính
chứa công thức và thay đổi
các giá trị khác nhau
- Thực hiện
-Lắng nghe
Củng cố:
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
-Về nhà xem các bài tập 3 và 4, tìm công thức tính số tiền trong sổ và tính điểm tổng kết
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung Phương pháp Thời lượng:
Trang 35-
Trang 36-Ngày soạn: 30/09/20012
Tiết: 12
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính
- Biết cách lập công thức tính trên trang tính
2) Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel
-Lập được công thức tính trên trang tính theo mục đích cụ thể
3) Thái độ:
- Nghiêm túc trong thực hành
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
II CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: Giáo án, thước kẽ, SGK, phòng máy.
2) Học sinh: Vở bài tập đã chuẩn bị trước (có 4 bài tập trang 25-26 SGK)
Phương án tổ chức: Hoạt động cá nhân
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định tình hình lớp: (1’) Ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số lớp.
2)Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ : 4’
H1 Tb Em hãy nêu các bước dùng để nhập công thức.
B1: Chọn ô cần nhập công thức.
B2: Gõ dấu ‘=’
B3 Nhập công thức.
B4: Nhấn Enter để kết thúc.
H.2 (Kh) Treo bảng phụ với nội dung câu hỏi.
Trong các công thức sau, công thức nào sẽ thực hiện được? Công thức nào chương trình báo lỗi? Nếu thực hiện thì kết quả là gì?
a) F2 “= B2/10+1” (Với b2 “E26”);
b) B2 “= A3-1” (Với A3 “2/30/2007”);
c) C8 “= F2+Q1” (Với F2 “12.5”; Q1 “28”).
Đ/a:a) Lỗi vì không thực hiện được với phép toán “/” với kí tự.
b) Lỗi vì kết quả là 2/29/2007 (Thực tế khong có ngày này).
c) Thực hện được : Kết quả là: 40.5
3) Giảng bài mới:
- Giới thiệu bài (1’) Ở tiết trước các em đã được thực hiện 2 bài tập đầu tiên Hôm nay
các em sẽ tiến hành thực hiện tính toán các bài tập còn lại bằng cách sử dụng địa chỉ ôtrong công thức
- Tiến trình bài dạy:
10’ HĐ 1: Hướng dẫn thực hành A Nội dung thực hành:
- Y/C 1 HS đọc bài tập 3
- Chú ý, lắng nghe
- Báo cáo sự chuẩn bị bài ởnhà
- HS đọc bài tập 3
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)
Bài thực hành 3
Bài thực hành 3
Trang 37TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm và lập công thức tính
lãi xuất tiết kiệm trong từng
tháng dựa vào số tiền đã
gửi và lãi xuất đã cho
- Hướng dẫn HS cách lập
công thức tính mà khi thay
đổi số tiền gửi và lãi suất
thì không cần phải nhập lại
công thức
Tại ô E3 lập công thức như
sau:
=$B$2*$B$3*D3+B2
- Yêu cầu HS nêu cách tính
số tiền trong vòng 1 năm
- Hướng dẫn bài tập 4
- Nêu cách tính điểm tổng
- Lưu ý: Sau khi sử dụng địa
chỉ ô trong công thức thì các
ô tính còn lại được tính
bằng cách thực hiện thao
tác sao chép
- Số tiền trong sổ hàngtháng = Tiền gửi x lãi xuất
x tháng+ Tiền gửi
- Chú ý lắng nghe, ghi nhớ
- Ghi vở
- Trả lời:
=E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11+E12+E13+E14
- Lập công thức dưới dạngtổng quát
Điểm tổng kết=(KT 15phút + KT 1tiết lần1*2 +KT 1tiết lần2*2 +KT học kì*3)/8
Bước 2: Chọn vùng gồm tất cảcác ô cần sao chép công thức, sauđó nhấn tổ hợp phím Ctrl + D
23’ HĐ2:Thực hành. I Tiến hành thực hiện trên
máy tính.
Trong quá trình TH:
- Giải đáp thắc mắc của HS
trong quá trình thực hành
- An toàn điện
- Trường hợp thiếu máy thì
cho HS ngồi thực hành
chung nhưng phải đổi chỗ
cho nhau
- Quan sát, theo dõi các
hoạt động của HS tránh tình
trạng làm việc riêng trong
giờ thực hành
- Nghiêm khắc với những
HS không thực hành
- Hướng dẫn các HS yếu và
các HS tuần trước không đi
- Khởi động máy
- Làm theo hướng dẫn
- Thực hành nhập nội dungtheo mẫu
Trang 38TG Hoạt động của GV HĐ của HSø Nội dung
học
- Thường xuyên theo dõi HS
thực hành để kịp thời sửa
chữa sai sót, đồng thời tạo
niềm tin cho các em
- Gần hết thời gian quy định
cho mỗi phần, cho các
nhóm đối chiếu kết quả với
nhau
- Kiểm tra HS nào làm xong
thì ghi điểm thực hành và
nhờ em đó hướng dẫn
những bạn chưa hoàn thành
xong bài thực hành
- Phân công lịch trực cho
HS về vệ sinh phòng học
- Giao trách nhiệm cho mỗi
HS thu dọn dụng cụ, tự tắt
máy trước khi ra khỏi phòng
TH
- Giải đáp thắc mắc (nếu
có)
- Nhận xét buổi TH (nêu
ưu, khuyết điểm buổi TH):
+ Ý thức học tập của các
em
+ Kết quả TH của lớp (em
nào TH tốt, em nào TH
4) Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
-Về nhà xem các khái niệm, các bài học (từ bài 1 đến bài thực hành 3) tiết sau làmbài kiểm tra 1 tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Nội dung Phương pháp Thời lượng:
-
Trang 39-Ngày soạn: 1/10/2013
Tiết: 13
I MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU:
- Đánh giá kiến thức của học sinh về bảng tính
- Hiểu biết các tính năng cơ bản trong bảng tính
- Biết vận dụng địa chỉ để tính toán
- Nắm được một số kiến thức đã học về bảng tính
- Vận dụng các kiến thức đã học: sử dụng các phép tính và áp dụng địa chỉ để đưa vào công thưctính toán
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp đơ
Chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Cơng Cấp đơ thấp Cấp đơ cao
.
Sớ câu:5 2.75 điểm=27.5%
Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
4 1.75đ
1 1đ
Hiểu được địa chỉ của ơ tính
Sớ câu:10 4.25điểm=42.5
% Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
6 1.5đ
1 2đ
3 0.75đ
-Hiểu cách sử dụng các biểu thức.
Lập được cơng thức sử dụng địa chỉ.
Sớ câu:5
3 đ=30% Sớ câu:
Sớ điểm:
Tỉ lệ: %
2 0.5đ
2 0.5đ
1 2đ
Tổng sớ câu:
Sớ điểm: Tỉ
lệ: %
Sớ câu:14 Sớ điểm:6.75đ Tỉ lệ: 67.5%
Sớ câu: 5 Sớ điểm:1.25đ Tỉ lệ: 12.%
Sớ câu: 1 Sớ điểm:2đ Tỉ lệ: 20%
Sớ câu: 20 Sớ điểm:10
Tỉ lệ: 100%
III ĐỀ KIỂM TRA
TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
A) Chọn đáp án đúng và ghi vào ơ bên dưới: (3 điểm)
Câu 1: Phần mềm nào sau đây là phần mềm bảng tính.
A Microsoft Exal B Microsoft Word C Microsoft Excel D Microsoft Asces.
Câu 2: Để mở bảng tính đã lưu trên máy tính em chọn biểu tượng.
Câu 3 : Để thốt khỏi chương trình bảng tính Excel ta chọn lệnh :
A File Exit B File Save C File New D File Open
Câu 4: Ký hiệu của phép nhân và lũy thừa trong cơng thức của chương trình bảng tính Excel cĩ dạng:
Câu 5: Thao tác sau đây được gọi là:
Câu 6: Để xĩa nhiều khối dữ liệu trong trang tính ta sử dụng phím:
KIỂM TRA
Trang 40Câu 7 : Dữ liệu sau đây thuôc kiểu dữ nào?
A Kiểu số B Kiểu kí tự C Kiểu số và kiểu kí tự D Kiểu lớp học.
Câu 8 : Giả sử có các thao tác:
1 Nhấn Enter 2 Gõ dấu =
3 Nhập công thức 4 Chọn ô tính
Đâu là thứ tự đúng của các bước nhập công thức vào một ô tính?
A 3, 2, 4, 1 B 4, 3, 2, 1 C 4, 2, 3, 1 D 1, 2, 3, 4
Câu 9 : Địa chỉ gắn liền với cặp tên hàng và tên côt được gọi là?
A Ô tính B Địa chỉ hàng C Địa chỉ cột D Trang tính.
Câu 10: Dữ liệu trong ô tính sẽ được cập nhật môt cách tự đông khi ta lập công thức bằng:
Câu 11: Địa chỉ khối nào sau đây là hợp lệ:
A (B11_H15), (B3: E7) B.(C5 E8) , (C6 C8) C.(D6:F8), (E7:E15) D A7/C3
Câu 12: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây đúng?
a/ cho biết nội dung của ô đang được chọn.
b/Trên thanh bảng chọn có bảng chọn gồm các lệnh dùng để xử lí dữ liệu.
c/ là ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ của ô được chọn
d/ là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật.
e/ gồm các và các là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữa cột và hàng là dùng để chứa dữa liệu.
II/ T Ự LUẬN (5điểm)
Câu 1: Em hãy nêu khái niệm chương trình bảng tính (1 điểm).
Câu 2: Em hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính? Cho ví dụ (2 điểm).
Câu 3:Giả sử em có 150000 đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0.4%/tháng Hãy sử dụng công thức để tính xem trong vòng 4 tháng, hằng tháng em có bao nhiêu tiền trong sổ tiết kiệm? Hãy lập công thức tính số tiền hằng tháng sao cho khi thay đổi số tiền gửi ban đầu và lãi suất thì không cần phải nhập lại công thức (2 điểm).
IV/ ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM