- Nối nhánh của ống nghiệm với một ống thủy tinh hình chữ L đầu vuốt nhọn a đặt ống nghiệm trên giá để ống nghiệm.. - Cho vào ống nghiệm vài mẩu FeS nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc - Đậy miện
Trang 1T
T Tên Thí Nghiệm
Dụng Cụ,
1 ẹieàu cheỏ vaứ
chửựng minh tớnh
khửỷ cuỷa hiủro
sunfua
- Nối nhánh của ống nghiệm với một ống thủy tinh hình chữ L đầu vuốt nhọn (a) đặt ống nghiệm trên giá để ống nghiệm
- Cho vào ống nghiệm vài mẩu FeS nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc
- Đậy miệng ống nghiệm
- Bóp mạnh quả bóp cao su của ống nhỏ giọt để dung dịch HCl nhỏ xuống tác dụng với FeS Khí H2S tạo thành đợc dẫn qua nhánh ống
nghiệm
- Đốt khí H2S bay ra ở đầu ống vuốt nhọn
dd HCl FeS
Boùt khớ H2S
Dd HCl phaỷn ửựng vụựi FeS taùo boùt khớ, coự muứi
“trửựng thoỏi”
Khí H2S cháy trong không khí với ngọn lửa xanh
Phơng trình phản ứng FeS+2HCl→FeCl2+H2
S 2H2S+3O2→2SO2+2H2
O
2 Khớ
H 2 S
khoõng
maứu,
muứi
trửựng
thoỏi,
khớ SO 2
khoõng
maứu
muứi
soỏc,
chuựng
ủeàu raỏt
ủoọc.
a/ tớnh khử
Điều chế SO2 từ Na2SO3 và dung dịch
H2SO4
- Nối nhánh của ống nghiệm có nhánh với ống dẫn thủy tinh thẳng bằng ống dẫn cao su dài 3-5cm
Nhúng đầu ống dẫn thủy tinh với ống nghiệm khác chứa dung dịch KMnO4
loãng Để ống nghiệm lên giá đỡ ống nghiệm, hoặc kẹp trên giá thí
nghiệm
- Bóp quả bóp cao su cho H2SO4 đặc chảy xuống tiếp xúc và tác dụng với
Na2SO3
Có khí SO2
thoát theo ống dẫn sang ống nghiệm chứa dung dịch KMnO4
Tạo thành SO2:
Na2SO3 + H2SO4→
Na2SO4 +H2O +SO2↑ Tính khử của SO2: 5SO2+2KMnO4+2H2O
→ K2SO4+2MnSO4+ 2H2SO4
Mn7+ + 10e→ Mn2+
S4+→ S6+ + 10e
Chất khử Chất oxi-húa
Trang 2b/ tớnh
oxi-húa
Daón khớ H2S vaứo nửụực taùo dung dũch Axit Sunfuhidric (H2S)
- Dẫn khí SO2 điều chế ở dụng cụ vào ống nghiệm chứa dung dịch H2S
dd H2S
Na2SO3
Khớ
SO2
dd H2SO4
dd H2S
Dung dịch trong ống nghiệm bị vẩn đục, có kết tủa vàng nhạt
Do SO2 oxi hoaự H2S taùo ra (S) coự maứu vaứng PTHH:
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Trang 33 Tớnh
oxi húa
và tớnh
hỏo
nước
của axit
sunfuric
đặc
a/ tớnh oxi-húa
Cho vaứo oỏng nghieọm (a) 1 ml dung dũch H2SO4 ủaọm ủaởc, cho tieỏp vaứo tửứ 1-2 maỷnh nhỏ ủoàng, ủaọy oỏng (a) baống nuựt cao su coự loó thoõng sang oỏng (b) chửựa 2-3 ml nửụực vaứ coự maồu giaỏy quỡ tớm ẹun noựng tửứ tửứ oõng nghieọm (a)
1ml dd
H2SO4 ủaọm ủaởc
Mieỏng ủoàng (Cu) ẹun noựng nheù b Giaỏy quỡ tớm
a
SO2
Nửụực
Oỏng nghieọm (a) tửứ dung dũch khoõng maứu chuyeồn sang maứu xanh lam vaứ coự boùt khớ bay leõn OÁng nghieọm (b) coự boùt khớ, quỡ tớm chuyeồn sang ủoỷ
Giấy quỳ xanh chuyển sang màu đỏ do khí
SO2 hòa tan vào nớc thành dung dịch axit
H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh Khi H2SO4 đặc, nóng tác dụng với đồng tạo thành CuSO4 màu xanh
và khí SO2
Phửụng trỡnh hoaự hoùc:
ễÛ oỏng (a):
Cu+2H2SO4 ủaọm ủaởc
2H2O
ễÛ oỏng (b):
SO2 + H2O ơ →
H2SO3
b/ tớnh hỏo nước
Cho mụt thia nhỏ đương kinh hoặc bụt gạo vào ụng nghiờm
Nhỏ vài giot H2SO4 đặc vào ụng nghiờm
Đương chuyờ̉n dõ̀n sang màu vàng rụ̀i thành màu đen, sau đo trụ̀i hăn lờn miờng cục
Biến chúng thành cácbon
PTHH:
Biến chỳng thành cỏcbon:
Xt:
H2SO4 đ
C12H22O11 12C + 11H2O
Một phần C mới tạo thành bị H2SO4 oxi hóa thành CO2 Khí CO2
cùng SO2 sủi bọt bốc lên làm cho sản phẩm trong tràn ra ngoài ống nghiệm
C + H2SO4 → CO2 +
SO2 + 2H2O
Chất oxi- húa Chất khử