Loại 2: Phương pháp phân tích hình đã cho thành tổng hiệu các hình cơ bản hình chóp, lăng trụ, hộp… Phương pháp giải: - Phân tích hình đã cho thành tổng hiệu các hình cơ bản - Sử dụng
Trang 1Loại 1: Sử dụng trực tiếp các công thức tính thể tích
Phương pháp giải: sử dụng các công thức tính thể tích
3
+ Hình hộp, lăng trụ: V = Sh
Ví dụ 1: Cho hình chóp S ABCD, đáy là hình thang vuông tại A và D Biết AB = AD = 2a; CD = a Góc
60 (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với đáy ABCD, I là trung điểm của
AD Tính thể tích hình chóp S ABCD
Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ đứng ACB A’B’C’ Biết rằng đáy là tam giác vuông ABC vuông tại B Giả sử
AB = a, AA’ = 2a, AC’ = 3a Goi M là trung điểm của A’C’, và AM cắt A’C’ tại I Tìm thể tích tứ diện IABC
Loại 2: Phương pháp phân tích hình đã cho thành tổng (hiệu) các hình cơ bản (hình chóp, lăng trụ, hộp…)
Phương pháp giải:
- Phân tích hình đã cho thành tổng (hiệu) các hình cơ bản
- Sử dụng công thức: cho hình chóp tam giác S.ABC và 1 hình chóp khác có chung một góc tam diện S
S.A’B’C’ ( 'A SA B, 'SB C, 'SC)
' ' '
.
S A B C
S ABC
Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thoi có cạnh 5cm, đường chéo AC = 4cm Gọi O là giao
thể tích hình chóp S ABMN
Ví dụ 2: Cho hình chóp tam giác S.ABC, đáy là tam giác đều cạnh a Giả sử SA = 2a ABC Gọi M và
N lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SC Tìm thể tích khối chóp A.BMNC
BÀI TOÁN VỀ THỂ TÍCH TÀI LIỆU BÀI GIẢNG
Giáo viên: PHAN HUY KHẢI
Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng Bài toán về thể tích thuộc khóa học LTĐH KIT-3: Môn
Toán (Thầy Phan Huy Khải) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức Bài 01 Phương pháp bất đẳng
thức Côsi, Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này
Tham gia ôn luy n thi đ i h c online & thi th đ i h c t i Hocmai.vn đ đ đ i h c!
Trang 2Cho tứ diện ABCD, giả sử cần tính khoảng cách h từ A tới BCD, biết V ABCD, S BCDthì : 3
BCD
V h S
Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ đứng ACB A’B’C’ Biết rằng đáy là tam giác vuông ABC vuông tại B Giả sử
AB = a, AA’ = 2a, AC’ = 3a Goi M là trung điểm của A’C’, và AM cắt A’C’ tại I Tìm khoảng cách từ A tới (IBC)
Ví dụ 2: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
AB và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN
Giáo viên: Phan Huy Khải Nguồn : Hocmai.vn
Trang 3Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,ABa 2 Gọi I là trung điểm của
BC, hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABC) thỏa mãn IA 2IH Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)
Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, hai đường chéo AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ
4
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Bài 3 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a,
3
tích khối chóp A’ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC’B’)
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy hình chóp Cho
AB = a, SA = a 2 Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD
Chứng minh SC (AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK
Giáo viên: Phan Huy Khải Nguồn : Hocmai.vn
BÀI TOÁN VỀ THỂ TÍCH
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: PHAN HUY KHẢI
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài toán về thể tích thuộc khóa học LTĐH KIT-3: Môn Toán (Thầy Phan Huy Khải) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài Bài toán về thể tích Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 4I A
C
B S
H
K'
K
Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,ABa 2 Gọi I là trung điểm của
BC, hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABC) thỏa mãn IA 2IH Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)
Giải:
a) SH(ABC)HC là hình chiếu của SC trên (ABC) SC tạo với đáy góc SCH600
3 2
a
AI BI IC a AH
Trong tam giác vuông ICH có
2
2
a
SABC ABC
b) K K, ' là trung điểm SB, SI K K, 'là đường trung bình của tam giác SBI
'
/ / ,
2
,
2
a
a
Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, hai đường chéo AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ
4
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Giải:
Từ giả thiết, ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó 0
60
ABD
ABD
BÀI TOÁN VỀ THỂ TÍCH
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: PHAN HUY KHẢI
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài toán về thể tích thuộc khóa học LTĐH KIT-3: Môn Toán (Thầy Phan Huy Khải) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài Bài toán về thể tích Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 5A
C
B'
A'
C'
H K
Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có DH AB và DH = a 3; OK // DH và
a
4
a
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao
12 1 2 12
2
a SO
Diện tích đáy S ABCD 4SABO 2.OAOB 2 3a2;
đường cao của hình chóp
2
a
Thể tích khối chóp S.ABCD:
3
.
S ABC ABC
a
Bài 3 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a,
3
tích khối chóp A’ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC’B’)
Giải:
Theo giả thiết ta có: A H' (ABC)
Tam giác ABC vuông tại A và AH là trung tuyến nên
1
2
Xét tam giác A’AH vuông tại H nên ta có:
A H A A AH a
Do đó:
3
'
3
A ABC
' ' '
1 3
A ABC
ABC A B C
V
Suy ra:
3 3
.3
A BCC B ABC A B C
a
' '
3 ', ( ' ') A BCC B
BCC B
V
S
Vì ABA H' A B' 'A H' A B H' ' vuông tại A’
2
a
Suy ra: S BCC B' ' B C BK' ' 2 a a 14 a2 14
S
A
B K
H
C
O
I
D
3a
a
Trang 6O D
C
A
B
S
K
H M
E
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy hình chóp Cho
AB = a, SA = a 2 Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD
Chứng minh SC (AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK
Giải:
+ BC vuông góc với (SAB)
+ Tương tự AK vuông góc SC (2)
Từ (1) và (2) SC vuông góc với (AHK )
3
SB AB SA a
6
3
a a
(do 2 tam giác SAB và SAD bằng nhau và cùng vuông tại A)
3
HK
IC SC a
Gọi AM là đường cao của tam giác cân AHK ta có
2
9
a
3
a
3
OAHK AHK
Giáo viên: Phan Huy Khải Nguồn : Hocmai.vn