3.Bài mới: Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyện - Caực caõu hoỷi HS dửùa vaứo Sgk traỷ lụứi - Qua phaàn traỷ lụứi cuỷa HS, GV giaựo duùc cho hoùc
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRƯỜNG THCS MÔN CÔNG DÂN – LỚP 9
Năm học 2012 - 2013
niên trong sự nghiệp CNH – HĐH
3 3 Dân chủ và kỉ luật 22 21 Quyền và nghĩa vụ công dân trong hôn nhân (tt)
4 4 Bảo vệ hòa bình 23 22 Quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế
5 5 Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới 24 23 Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân
6 6 Hợp tác cùng phát triển 25 24 Quyền và nghĩa vụ lao động của công
dân (tt)
7 7 Kế thừa và phát huy truyền thống
8 8 Kế thừa và phát huy truyền thống
tốt đẹp của dân tộc (tt) 27 26 Kiểm tra viết
9 9 Ôn tập 28 27 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí của công dân
10 10 Kiểm tra viết 29 28 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí của công dân (tt)
11 11 Năng động, sáng tạo 30 29 Quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân
12 12 Năng động, sáng tạo (tt) 31 30 Quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân (tt)
13 13 Làm việc có năng suất, chất lượng,
14 14 Ngoại khóa: Lí tưởng sống của
Sống có đạo đức và tuân theo Pháp luật
15 15 Thực hành, ngoại khóa các vấn đề của địa phương 34 33 Ôn tập Học kì II
16 16 Ôn tập Học kì I 35 34 Thực hành, ngoại khóa các vấn đề củađịa phương
17 17 Thực hành ngoại khóa các nội dung đã học 36 35 Kiểm tra học kì II
18 18 Kiểm tra học kì I
3719
Trang 23.Thái độ:
Hình thành ở HS thái độ quí trọng và ủng hộ những hành vi thể hiện chí công vô t
Biết phê phán những hành vi thể hiện tính tự ti, t lợi, thiếu công bằng trong giải quyết công việc
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN tư duy phờ phỏn, KN raquyết định, kĩ năng giải quyết vấn đề
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: + SGK, SGV GDCD 9, giáo án
+ Một số mẩu chuyện, câu nói của danh nhân, tục ngữ, ca dao nói về phẩm chất chí công vôt
- Học Sinh: SGK, đồ dùng học tập; sưu tầm một số cõu tục ngữ, ca dao, cõu chuyện núi về Chớcụng vụ tư
V Tiến trỡnh dạy học:
1.Bài cũ (Ổn định tổ chức lớp) :
2.Giới thiệu bài:
GV giới thiệu tổng quát về chơng trình môn GDCD lớp 9
Chuyển tiếp giới thiệu bài mới
3.Dạy- học bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Phân tích truyện đọc giúp HS
hiểu thế nào là chí công vô t
-Yêu cầu 1 HS đọc truyện ở SGK
-HS làm việc cá nhân với 3 câu hỏi ở SGK
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
H:Nêu những suy nghĩ của em về cách dùng
ngời, giải quyết công việc của Tô Hiến
Thành
HS: Dửùa vaứo noọi dung sgk trỡnh baứy
GV: Keỏt hoọ GD kú naờng trỡnh baứy suy nghú
vaứ ra quyeỏt ủũnh cho HS
H:Tô Hiến Thành là ngời nh thế nào?
H:Em hiểu nh thế nào là chí công vô t?
Hs: Dửùa vaứo noọi dung vửứa tỡm hieồu traỷ lụứi
I Nội dung bài học:
1/ Chí công vô t : Thể hiện sự công bằng,
không thiên vị, giải quyết công việc theo lí
lẽ, xuất phát từ lợi ích chung, đặt lợi chunglên trên lợi ích cá nhân
Trang 3H:Những biểu hiện trái chí công vô t? (tự ti,
t lợi, ích kỉ, cá nhân…) Tửứ ủoự GD kú naờng
pheõ phaựn cho HS
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:Tìm hiểu ý
nghĩa của chí công vô t
H:Chí công vô t có ý nghĩa nh thế nào?
Hs: Neõu caực yự nghúa vaứ laỏy vớ duù minh hoùa
H: ẹeồ trụỷ thaứnh ngửụứi coự chớ coõng voõ tử ta
phaỷi laứm gỡ?
Hs: Neõu caực caựch reứn luyeọn
-Tìm 1 số tấm gơng thể hiện chí công vô t
-Tìm hiểu tác dụng của phẩm chất này
Hoạt động 4: Luyện tập, củng cố kiến thức
-Yêu cầu HS làm viếc cá nhân đối với bài
- Đợc mọi ngời yêu mến, tin cậy
3/ Ph ơng pháp rèn luyện:
+ủng hộ ngời chí công vô t
+Phê phán những hành động vụ lợi, cá nhân, thiếu công bằng
1.Kiến thức: HS hiểu đợc thế nào là tự chủ, ý nghĩa của tính tự chủ trong cuộc sống cá nhân và xã hội, hiểu sự cần thiết phải rèn luyện và cách rèn luyện để trở thành ngời có tính tự chủ.2.Kĩ năng:
Trang 4- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng kiờn định
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin
- Kĩ năng kiểm soỏt cảm xỳc
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+ SGK, SGV, giáo án, tình huống
+ Những ví dụ, những tấm gơng trong thực tế về tính tự chủ
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, sưu tầm một số cõu chuyện núi về tớnh tự chủ.
V.Tiến trỡnh dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Em hiểu nh thế nào là chí công vô t? Biểu hiện của phẩm chất chí công vô t?
- GV kiểm tra việc làm bài tập của HS ở nhà
2.Giới thiệu bài: Nêu ý nghĩa, sự cần thiết của tính tự chủ- để hiểu nh thế nào là tính tự chủ
Ph-ơng pháp rèn luyện => Chuyển tiếp bài mới
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyện
- Caực caõu hoỷi HS dửùa vaứo Sgk traỷ lụứi
- Qua phaàn traỷ lụứi cuỷa HS, GV giaựo
duùc cho hoùc sinh moọt soỏ kú naờng caàn
GD trong baứi hoùc
Hoạt động 3: Thảo luận, tìm hiểu
phơng pháp rèn luyện
H:Thảo luận nhóm:
Làm thế nào để trở thành ngời có tính
tự chủ?
Đại diện nhóm trả lời
- Cho HS laỏy VD, tửứ ủoự GV giaựo duùc
moọt soỏ kú naờng soỏng qua baứi hoùc cho
Trang 5Hoạt động 4: Luyện tập - cuỷng coỏ
HS làm việc cá nhân, bài tập
GV tổng kết bài
-Bài tập 1: a- b- đ- e-Bài tập 2: HS kể một câu chuyện trong thực tế
- Hiểu ý nghĩa của việc tự giác thực hiện những yêu cầu phát huy dân chủ và kỉ luật là cơ hội,
điều kiện để mỗi ngời phát triển nhân cách và góp phần xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ và văn minh
2.Kĩ năng:
- Thực hiện tốt dân chủ, kỉ luật nh biết biểu đạt quyền, nghĩa vụ đúng lúc, đúng chỗ, biết góp ý với bạn bè và mọi ngời xung quanh
3.Thái độ:
- Có ý thức rèn luyện tính kỉ luật, phát huy dân chủ trong hoạt động học tập xã hội
- ủng hộ những ngời thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng tư duy phờ phỏn, kĩ năng trỡnh bày suy nghĩ của mỡnh
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Trang 6+ Tranh ảnh vi phạm dân chủ kỉ luật.
- Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập.
V.Tiến trỡnh dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Tính tự chủ biểu hiện nh thế nào trong cuộc sống?
- Nêu một số tình huống đòi hỏi tính tự chủ mà em có thể gặp trong cuộc sống hằng ngày?2.Giới thiệu bài mới:
GV nờu sự cấn thiết của tớnh dõn chủ và kỉ luật trong cụng việc và đời sống => Bài mới.3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Khai thác, tìm hiểu
truyện
-Yêu cầu HS đọc truyện ở SGK
H:Hãy nêu những chi tiết thể hiện việc
phát huy dân chủ và thiếu dân chủ
trong 2 truyện trên?
H:Qua 2 chuyện trên, em hiểu nh thế
nào là dân chủ? Thế nào là kỉ luật?
Cho vớ duù?
Hs: Dửùa vaứo Sgk traỷ lụứi, laỏy vớ duù
minh hoùa Tửứ ủoự GV giaựo duùc cho HS
moọt soỏ kú naờng coự trong baứi
-Lấy ví dụ thể hiện thiếu dân chủ và kỉ
luật trong sinh hoạt Đoàn- Đội?
Hoạt động 3: Luyện tập
-Yêu cầu HS làm bài tập 1+2 ở SGK
Neõu nhửừng bieồu hieọn thieỏu daõn chuỷ
vaứ kổ luaọt trong hoùc sinh Tửứ nhửừng
bieồu hieọn ủoự xaõy dửùng thaứn moọt tieồu
phaồm coự noọi dung pheõ phaựn yự thửực
cuỷa caực hoùc sinh ủoự
Gv: Cho HS thaỷo luaọn traỷ lụứi vaứ xaõy
2/ Kỉ luật: Laứ tuân theo những qui định chung của
cộng đồng hoặc của 1 tổ chức xã hội
3/ý nghĩa:
- Tạo ra sự thống nhất cao về nhận thức, ý chí và hành
động của mọi ngời
II Bài tập
-Bài tập 1-Bài tập 2
Trang 7- Soaùn baứi 4, traỷ lụứi caõu hoỷi phaàn gụùi yự…
2.Kĩ năng: Tích cực tham gia các hoạt động vì hoà bình, chống chiến tranh
3.Thái độ: Có thái độ yêu hoà bình, ghét chiến tranh
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng giao tiếp, ứng xử, KN xỏc định giỏ trị, KN tư duy phờ phỏn, KN tỡm kiếm và xử lớthụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: + SGK, SGV, giáo án và tranh ảnh minh họa.
+ Số bài hát về hoà bình; 2 bức tranh SGK 13-14
- Học sinh: SGK, Đồ dùng học tập.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
a/.Em hiểu thế nào là dân chủ? Thế nào là kỉ luật?
Thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật có ý nghĩa nh thế nào?
b/.Yêu cầu 1 HS làm bài tập 1 ở SGK
2 Giới thiệu bài mới:
Hoà bình là vấn đề cấp thiết của toàn nhân loại hiện nay Bảo vệ nền hoà bình là tráchnhiệm của toàn cộng đồng TG Nh vậy hoà bình là gì? Bảo vệ hoà bình là gì? Vấn đề chiếntranh và hậu quả của nó ra sao? Để bảo vệ hào bình chúng ta phải làm gì? Đó là những vấn đèchúng ta sẽ đè cập đến trong bài này
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin
-1 HS đọc thông tin ở SGK
Trang 8-Sau khi các nhóm thảo luận, mỗi nhóm
cử đại diện trình bày
-Lớp nhận xét, bổ sung
- GV keỏt hụùp giaựo duùc cho hoùc sinh
moọt soỏ kú naờng soỏng trong baứi hoùc
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài
học
H: Em hiểu thế nào là hoà bình vaứ baỷo
veọ hoứa bỡnh?
- Cho vớ duù lieõn heọ?
- GV: Lieõn heọ vaứ giaựo duùc kú naờng cho
hoùc sinh
H: Vỡ sao phaỷi baỷo veọ hoứa bỡnh?
- HS: Tỡm kieỏm thoõng tin ủeồ traỷ lụứi?
- Giỏo vieõn cho hoùc sinh lieõn heọ tỡnh
hỡnh theỏ giụựi hieọn nay
+ HS: Trỡnh baứy sửù hieồu bieỏt cuỷa baỷn
thaõn qua thoõng tin thụứi sửù
+ GV: Nhaỏn maùnh moọt soỏ neựt noồi baọt
cuỷa theỏ giụựi nhử tỡnh traùng khuỷng boỏ,
xung ủoọt, noọi chieỏn
H: Neõu traựch nhieọm cuỷa coõng daõn -
Học sinh?
-Liên hệ thực tế
Hoạt động 3:
Thảo luận cả lớp- Liên hệ thực tế
H: Trong cuộc sống hàng ngày, lòng yêu
hoà bình đợc thể hiện nh thế nào?
-Lấy ví dụ trong thực tế
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố kiến
thức
-Hớng dẫn HS làm bài tập
-Yêu cầu làm bài tập a- b
-Em biết 1 bài hát hoặc 1 bài thơ nào có
chủ đề về hoà bình?
I Nội dung bài học:
1.Khái niệm:
- Hoà bình laứ: Tình trạng không có chiến tranh,
xung đột.vuừ trang giửừa caực daõn toọc hay quoỏc gia treõn theỏ giụựi
- Baỷo veọ hoứa bỡnh laứ: Giửừ gỡn cuoọc soỏng bỡnh yeõn;
Duứng thửụng lửụùng ủaứm phaựn ủeồ giaỷi quyeỏt moùi maõu thuaón
2 Vỡ sao phaỷi baỷo veọ hoứa bỡnh?
- Vỡ chieỏn tranh vaón ủang toàn taaij, aõm ổ ụỷ nhieàu khu vửùc vaứ quoỏc gia treõn theỏ giụựi
4/ Đỏnh giỏ:
H: Theo em vấn đề hũa bỡnh hiện nay trờn thế giới như thế nào?
5/ Dặn dũ:
- Xây dựng kế hoạch thực hịên 1 hoạt động về bảo vệ hoà bình
- Su tầm tranh ảnh về tình hữu nghị giữa các dân tộc chuẩn bị cho tiết học sau
- Soaùn baứi 5, traỷ lụứi caực caõu hoỷi coự trong phaàn gụùi yự
- Xaõy dửùng 1 kũch baỷn lieõn quan ủeỏn noọi dung baứi hoùc
Trang 9Tuần 5:
Tiết 5: TèNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC DÂN TỘC TRấN THẾ GIỚI
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
-Thế nào là tình hữu nghị giữa các dân tộc?
-Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới mang lại lợi ích gì?
-Thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc bằng các thái độ, hành vi nh thế nào?
2.Kĩ năng: Biết biểu hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi và nhân dân các nớc khác trong cuộc sống hàng ngày
3.Thái độ: ủng hộ chính sách hoà bình, hữu nghị của Đảng và nhà nớc ta
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng giao tiếp, ứng xử, KN xỏc định giỏ trị, KN tư duy phờ phỏn, KN tỡm kiếm và xử lớthụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV, giáo án.
Bài báo, câu chuyện về tình đoàn kết hữu nghị VN và các nớc trên TG
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập; sưu tầm một số bài báo, câu chuyện về tình đoàn kết hữu
nghị VN và các nớc trên TG
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút:
Câu hỏi:
a Kể một số việc làm nhằm ngăn chặn chiến tranh và bảo vệ hoà bình
b Lòng yêu hoà bình của HS đợc thể hiện nh thế nào?
Yêu cầu trả lời:
Câu 1: Kể đợc một số việc làm cụ thể nh:
- Mít tinh biểu tình phản đối chiến tranh
- Xây dựng tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
- ủng hộ nhân dân các vùng có chiến tranh
- Giải quyết các mâu thuẫn giữa các dân tộc bằng thơng lợng hoà bình
- Tôn trọng nền văn hoá của các dân tộc, quốc gia khác
Câu 2: Nêu đợc một số ý nh sau:
- Không gây gổ đánh nhau
- Xây dựng mối quan hệ bạn bè thân thiện trong lớp, trong trờng
- Sống chan hoà với mọi ngời
- Biết lắng nghe ngời khác
2.Giới thiệu bài mới:
H: Em biết bài hát nào nói về tình hữu nghị VN với các nớc trên TG? Thể hiện bài
hát đó? ( Chẳng hạn:Trái đất này là của chúng em) => bài mới
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin
-Yêu cầu 1 HS đọc phần thông tin vaứ traỷ lụứi
noọi dung thoõng tin qua phaàn gụùi yự
Hoạt động 2: Tỡm hieồu noọi dung baứi hoùc I Nội dung bài học:
Trang 10vụựi caực nửụực treõn theỏ giụựi?
- HS: Dửùa vaứo SGK vaứ hieồu bieỏt baỷn thaõn ủeồ
traỷ lụứi
H:Em hiểu nh thế nào về chính sách đối ngoại
của Đảng và Nhà nớc ta về mối quan hệ của
nhân dân ta với các nớc trên thế giới?
H:ý nghĩa của quan hệ hữu nghị giữa các dân
tộc?
Hoạt động 3: Thảo luận: Tìm hiểu về traựch
nhieọm cuỷa coõng daõn - hoùc sinh
- HS : Traỷ lụứi theo sửù hieồu bieỏt cuỷa baỷn thaõn
- GV : Keỏt luaọn , mụỷ roọng vaứ giaựo duùc kú
naờng soỏng cho hoùc sinh
- Neõu khaựi nieọm vaứ yự nghúa cuỷa tỡnh hửừu
nghũ giửừa caực daõn toọc treõn theỏ giụựi?
- Chớnh saựch ủoỏi ngoaùi cuỷa ẹaỷng vaứ Nhaứ
- Hoùc kú noọi dung baứi hoùc
- Soaùn baứi 5, traỷ lụứi ủaày ủuỷ caực caõu hoỷi phaàn gụùi yự Chuaồn bũ moọt tieồu phaồm lieõn quan ủeỏn noọi dung cuỷa baứi
Tuần 6:
Tiết 6: HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là hợp tác, các nguyên tắc hợp tác, sự cần thiết phải hợp tác
- Đờng lối của Đảng và nhà nớc ta trong vấn đề hợp tác với các nớc khác Trách nhiệm của học sinh trong việc rèn luyện tinh thần hợp tác trong học tập, lao động, hoạt động xã hội
2.Kĩ năng:
Biết hợp tác với bạn bè và mọi ngời trong các hoạt động chung
Trang 113.Thái độ: Tuyên truyền, vận động mọi ngời ủng hộ chủ trơng, chính sách của Đảng và nhà nớc
về hợp tác cùng phát triển
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
KN xỏc định giỏ trị, KN tư duy phờ phỏn, KN tỡm kiếm và xử lớ thụng tin, KN hợp tỏc
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
Tranh ảnh, bài báo, câu chuyện liờn quan
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Để biểu thị tình hữu nghị, học sinh cần phải làm gì?
-Làm bài tập: Em đồng ý với hành vi nào sau đây?
+Chăm chỉ học tốt môn ngoại ngữ
+Giúp đỡ khách nớc ngoài sang du lịch ở Việt Nam
+Tích cực tham gia các hoạt động giao lu với học sinh nớc ngoài
+Tham gia thi vẽ tranh về hoà bình
+Chia sẻ nạn nhân chất độc màu da cam
+Thiếu lịch sự, không khiêm tốn với khách nớc ngoài
2.Giới thiệu bài mới:
Nhân loại hiện nay đang đứng trớc những vấn đề nóng bỏng có liên quan đến cuộc sống của mỗi dân tộc cũng nh toàn nhân loạ: Đó là bảo vệ goà bình, chống chiến tranh hật nhân, khủng hoảng tài nguyên, môi trờng, dân số, kế hoạch hoá gia đình, bệnh tật hiểm nghèo, cách mạng khoa học công nghệ Việc giải quyết các vấn đề trên là trách nhiệm của cả loài ngời, không riêng 1 quốc gia nào.để hoàn thành sứ mệnh này, cần có sự hợp tác giữa các dân tộc, các quốc gia trên toàn thế giới
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Phân tích thông tin
- GV: Gụùi HS ủoùc noọi dung thoõng tin
- GV: Cho HS trả lời các câu hỏi gợi ý ở phần
thông tin
H: Nhận xét?
-GV: Cho HS Khai thác kênh hình SGK -> GV
trỡnh chieỏu moọt soỏ hỡh aỷnh veà sửù hụùp taực
Hoạt động 2: Trao đổi về thành quả của sự
- GV: Chieỏu moọt soỏ hỡnh aỷnh
H: Quan hệ hợp tác với các nớc khác giúp
chúng ta những gì?
Trang 12- HS: Cho vớ duù
H: Hợp tác dựa trên nguyên tắc nào?
- HS: Cho vớ duù
H: Hợp tác có ý nghĩa gì?
H: Chủ trơng của nhà nớc trong đối ngoại?
Hoạt động 4: Thảo luận: Tìm hiểu về traựch
nhieọm cuỷa coõng daõn - hoùc sinh
H: HS rèn luyện tinh thần hợp tác bằng cách
nào?
- HS: Trỡnh baứy caực yự kieỏn caự nhaõn
- GV: GDHS moọt soỏ kú naờng hụùp taực ủeồ tỡm
hieồu, hoùc hoỷi caực giaựi trũ vaờn hoựa,
KHKT pheõ phaựn tử tửụỷng hụùp taực ủeồ lụùi
duùng vaỏn ủeà hụùp taực laứm baứi kieồm tra cuỷa
- Neõu khaựi nieọm vaứ yự nghúa cuỷa tỡnh hửừu
nghũ giửừa caực daõn toọc treõn theỏ giụựi?
- Chớnh saựch ủoỏi ngoaùi cuỷa ẹaỷng vaứ Nhaứ
nửụực ta laứ gỡ?
2/ Nguyên tắc: bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, không hại đến lợi ích của ngời khác
3/ý nghĩa( sgk)4/ Chủ trơng của Đảng và nhà nớc ta: coi trọng, tăng cờng hợp tác với các nớc, caực khu vửùc treõn theỏ giụựi Giữ vững nguyên tắc; bính
đẳng cùng có lợi5/Trách nhiệm của học sinh( sgk)
- ễn taọp laùi noọi dung caực baứi ủaừ hoùc
- Xaõy dửùng moọt tieồu phaồm theồ hieọn sửù hụùp taực trong lao ủoọng cuỷa hoùc sinh
= > Tieỏt sau oõn taọp
-Phân biệt truyền thống tốt đẹp với phong tục tập quán, thói quen lạc hậu
-Tích cực hoạt động, tham gia các hoạt động truyền thống, bảo vệ truyền thống của dân tộc.3.Thái độ: Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc- có những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng xỏc định giỏ trị, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN đặt mục tiờu, KN thu thập và xử lớthụng tin
Trang 13III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
Tranh ảnh, câu chuyện liờn quan
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Trong quá trình hợp tác cần tuân thủ những nguyên tắc nào?
-Kể một số tổ chức của Liên hợp quốc đang hoạt động ở Việt Nam
2.Giới thiệu bài mới:
Quoỏc gia naứo, daõn toọc naứo cuừng ủeàu coự nhửừng truyeàn thoỏng ủaựng ủeồ tửù haứo Daõn toọc Vieọt Nam tửù haứo coự raỏt nhieàu truyeàn thoỏng quyự baựu ủửụùc cha oõng ta ủuực ruựt vaứ truyeàn laùi tửứ xửa ủeỏn nay Nhửừng truyeàn thoỏng quyự baựu ủoự laứ gỡ? Chuựng ta phaỷi laứm gỡ trửụực nhửừng
truyeàn thoỏng ủoự?
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặt vấn đề
Chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu HS đọc
phần Đặt vấn đề ở SGK
Thảo luận theo nhóm
Nhóm 1:
-Lòng yêu nớc của dân tộc ta thể hiện nh
thế nào qua lời của Bác?
Nhóm 2: Chu Văn An là ngời nh thế nào?
Nhận xét của em về cách c xử của HS cũ
với thầy giáo Chu Văn An?
Nhóm 3: Qua 2 câu chuyện trên nhaộc nhụỷ
chuựng ta ủieàu gỡ ?
Hoạt động 2: Tỡm hiểu nội dung bài học :
H: Đọc thông tin 1
H: Truyền thống yêu nớc của nhân dân ta
thể hiện nh thếnào qua lời nói của Bác:
( Thảo luận - > Trình bày)
H: Hãy kể những truyền thóng tốt đẹp của
dân tộc Việt Nam mà em biết?
Trình bày rồi trả lời câu hỏi:
H: Thế nào là kế thừa và phát huy truyền
I Nội dung bài học( Tiết 1).
1 Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là những giátrị tinh thần đợc hình thành trong quá trình lịch sửlâu dài của dân tộc, đợc truyền từ thế hệ này sangthế hệ khác
Trang 14GV: Hửụựng daón hoùc sinh tỡm hieồu moọt soỏ
truyeàn thoỏng veà vaờn hoựa vaờn ngheọ vaứ
hửụựng daón xaõy dửùng tieồu phaồm veà truyeàn
thoỏng Toõn sử troùng ủaùo vaứ thieỏu toõn sử
troùng ủoùa trong hoùc sinh hieọn nay
II Bài tập.
1 Bài 1
Các hành vi đúng:
a, b, e, h, i, l
=> Đó là những thái độ việc làm thể hiện
=> Đó là những thái độ việc làm thể hiện sự tích cực tìm hiểu tuyên truyên và thức hiện theo các chuẩn mực giá trị truyền thống
4/ ẹaựnh giaự:
Theo em truyeàn thoỏng toõn sử troùng ủaùo cuỷa hoùc sinh trửụứng THCS Vừ Đắt hieọn nay ủửụùc theồ hieọn nhử theỏ naứo?
5/ Dặn dũ:
- Tỡm hieồu tieỏp noọi dung baứi hoùc vaứ phaàn baứi taọp
Tỡm theõm caực truyeàn thoỏng veà vaờn hoựa, vaờn ngheọ, tử tửụỷng, loỏi soỏng cuỷa oõng cha ta
- Xaõy dửùng moọt tieồu phaồm theồ hieọn sửù keỏ thửứa vaứ phaựt huy moọt soỏ truyeàn thoỏng vaờn hoựa, vaờn ngheọ cuỷa daõn toọc
- > Tieỏt sau hoùc tieỏp
-Phân biệt truyền thống tốt đẹp với phong tục tập quán, thói quen lạc hậu
-Tích cực hoạt động, tham gia các hoạt động truyền thống, bảo vệ truyền thống của dân tộc.3.Thái độ: Có thái độ tôn trọng, bảo vệ, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc- có những việc làm cụ thể để giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng xỏc định giỏ trị, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN đặt mục tiờu, KN thu thập và xử lớthụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại, phương phỏp đúng vai
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
Tranh ảnh, câu chuyện liờn quan
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
Trang 15V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Kể teõn moọt soỏ truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa daõn toọc Việt Nam maứ em bieỏt?
2.Giới thiệu bài mới:
GV: Khaựi quaựt noọi dung tieỏt hoùc trửụực
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bài
của dân tộc Việt Nam mà em biết?
- GV chốt lại 1 số truyền thống qua
Hoạt động 4: Cho HS xaõy dửùng tieồu
phaồm “Kế thừa và phát huy ngheà
truyeàn thoỏng ”
- HS: Thaỷo luaọn, phaõn vai, trỡnh
baứy-> Ruựt ra baứi hoùc
Hoạt động 5: Luyện tập
-Yêu cầu HS làm bài tập1, 2, 5
- GV: Nhaọn xeựt baứi, tổng kết bài học
Cuỷng coỏ:
Hoùc siinh caàn coự traựch nhieọm nhử
theỏ naứo trong vieọc keỏ thửứa vaứ phaựt
huy truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa daõn
toọc?
I Nội dung bài học:
1.Truyền thống tố đẹp của dân tộc là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài củadân tộc, đợc truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác2.Một số truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.-Yêu nớc
-Đoàn kết-Hiếu học-Tôn s trọng đạo-Cần cù lao động
3.Trách nhiệm của học sinh-Bảo vệ, kế thừa, phát huy truyền thống truyền thống tốt đẹp của dân tộc góp phần giữ gìn bản sắc dân tộc-Tự hào truyền thống dân tộc, phê phán, ngăn chặn t t-ởng, việc làm phá hoại đến truyền thống dân tộc
II Bài tập:
1 Bài 1 (T1)
2 Bài 2 ( Về nhà)
3 Bài 5(26) ( Làm ra phiếu HT)
4/ ẹaựnh giaự:
Em ủaừ laứm gỡ trửụực nhửừng haứnh vi laứm toồn haùi ủeỏn truyeàn thoỏng toỏt ủeùp cuỷa daõn toọc,
vớ duù nhử: coự ngửụứi boõi nhoù truyeàn thoỏng yeõu nửụực ?
5/ Dặn dũ :
- Hoùc kú noọi dung baứi hoùc
Trang 17Tuần 9:
Tiết 9: ÔN TẬP
I.Môc tiªu:
1 Kiến thức: Giúp hs ôn lại 1 số kiến thức cơ bản ở các bài 1,2,3.4,5,6,7, để làm bài kiểm tra
2 Kĩ năng : Biết tìm ra nội dung chính, cơ bản của bài; nắm được phần lí thuyết để liên hệ đến bản thân, giải quyết tốt các tình huống trong cuộc sống
3 Thái độ: Hs tự giác học bài, làm bài nghiêm túc.
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học:
Thảo luận nhóm, tư duy, trình bày bài……
IV.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung chính từng bài.
- Học sinh: Xem bài ở nhà.
V Tiến trình dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: Thông qua
2/ Giới thiệu: Gv giới thiệu trực tiếp
3/ Bài ôn tập:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Nhóm
Chia lớp ra làm 5 nhóm Mỗi nhóm tìm hiểu và ôn lại lí
thuyết của 1 bài:
Nhóm 1 Bài 1: Chí công vô tư
-Thế nào là chí công vô tư?
- -Biểu hiện của chí công vô tư?
- Ý nghĩa?
Nhóm 2: Tự chủ
Thế nào là tự chủ? Biểu biện? Ýnghĩa?
Nhóm 3 : Thế nào là dân chủ và kĩ luật?
-Ý nghĩa? Cách rèn luyện?
Nhóm 4: Thế nào là tình hưu nghị giữa các dân tộc trên
thế giới?Ý nghĩa? Trách nhiệm của công dân?
Bài 6: Hợp tác cùng phát triểnBài 7:Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
Trang 18-Dân tộc ta có những truyền thống:
Ý nghĩa?
-Trách nhiệm của công dân?
Gv kiểm tra bằng cách đặt bất cứ câu hỏi nào trong
bài cho nhóm trả lời Có những câu hỏi nâng cao, mở
rộng để hs cùng suy nghĩ Nếu nhóm trả lời không được
thì các nhóm khác có quyền trả lời
Tuyên dương nhóm nắm vững kiến thức nhất và hoạt
động tích cực nhất
-Ôn lại các quy tắt khi tham gia giao thông đối với người
đi bộ, đi xe đạp, đi xe máy
Chuyển ý
Hoạt động 2: Tập thể
-Làm tất cả các bài tập trong sgk thuộc các bài
4,6,8,9,10
-Đối với các bài dễ, thuộc dạng trắc nghiệm: Hs tự làm
-Các bài tập khó, tình huống: Gv hướng dẫn, gợi ý cho
Trang 19Tuần 10:
Tiết 10: KIỂM TRA 45’
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Hệ thống, khắc sâu các chuẩn mực đạo đức cơ bản ở các nội dung đã học
-Vận dụng, liên hệ vào cuộc sống thực tiễn hàng ngày
- Phát hiện những phần HS cha nắm vững để có hớng bổ sung, ủieàu chổnh phửụng phaựp giaỷng daùy cho phuứ hụùp
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài trắc nghiệm, tự luận, liên hệ thực tế…
3.Thái độ:
- Nghiêm túc, khách quan
II Hỡnh th ức kiểm tra:
Kết hợp cả trắc nghiệm và tự luận với tỉ lệ 3/7
III Ma tr ận đề kiểm tra:
PHềNG GD & ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Tỡnh hữu nghị giữa cỏc
dõn tộc trờn thế giới
Trang 20PHÒNG GD & ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
1 Em hãy cho biết hành vi nào sau đây biểu hiện lòng yêu hòa bình (0.25đ)
a Dùng vũ lực để giải quyết các mâu thuẩn cá nhân
b Bắt mọi người phải phục tùng ý muốn của mình
c Giao lưu với thanh, thiếu niên quốc tế
2 Tình hữu nghị giữa các dân tộc Việt Nam và các dân tộc trên thế giới là: (0.25đ)
c Quan hệ bạn bè thân thiện với các nước
3 Hành vi nào sau đây không phải là tự chủ? (0.25đ)
a Cân nhắc cẩn thận trước khi làm mọi việc
b Luôn nghe theo ý kiến của mọi người, không có quan điểm riêng
c Cân nhắc kỹ lưỡng khi đánh giá người khác
4 Hành vi nào dưới đây thể hiện sự tự chủ (0.25đ)
a Ý kiến ai cũng cho là đúng
b Dễ nản lòng khi gặp khó khăn
c Bình tỉnh suy xét sự việc trước khi đưa ra ý kiến
5 Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn chỉnh câu trả lời về ý nghĩa của quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các dân tộc, quốc gia (1đ)
(mâu thuẩn, điều kiện, chiến tranh, phát triển)
“ Quan hệ hữu nghị tạo cơ hội và (a) ……… để các nước cùng hợptác (b) ……… về nhiều mặt; tạo sự hiểu biết lẫn nhau, tránh
cơ………
6 Điền những từ hoặc cụm từ phù hợp vào chỗ trống dưới đây để làm rõ vì sao cần phải có sự hợp tác quốc tế (1đ)
( Quốc gia; toàn cầu; hợp tác; giải quyết)
“Trong bối cảnh thế giới đang đứng trước những vấn đề bức xúc có tính (a)
……… mà không một (b)……… dân tộc riêng lẻ nào có thể(c)……… thìd)………quốc tế là một vấn đề quan trọng và tất yếu”
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Dân tộc Việt Nam có những truyền thống tốt đẹp nào? (2đ)
( Ghi chú: Phần tự luận học sinh làm ở mặt sau)
Trang 21- Quan hệ tôn trọng, bình đẳng, hợp tác, hữu nghị
0.50.5
b Người nước ngoài: Lịch sự , tôn trọng, thân thiện, giúp đỡ
11
b Môi trường, dân số, đói nghèo, bệnh tật
11
Trang 22PHÒNG GD & ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu
1 Những hành vi nào dưới đây học sinh cần tránh (0.25đ)
a Biết lắng nghe người khác
b Phân biệt đối xử giữa các dân tộc
c Giải quyết bất đồng bằng giải thích, thuyết phục, thương lượng
2 Tình hữu nghị giữa các dân tộc Việt Nam và các dân tộc trên thế giới là: (0.25đ)
a Quan hệ anh em với các nước
b Quan hệ bạn bè với các nước láng giếng
c Quan hệ bạn bè thân thiện với các nước
3 Ý kiến nào dưới đây là đúng (0.25đ)
a Hợp tác là lôi kéo người này chống lại người khác
b Trong học tập, sinh hoạt, học sinh chưa cần có sự hợp tác, vì hợp tác sẽ làm mất đitính độc lập tự chủ
c Hợp tác là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau vì một mục đích tốtđẹp
4 Cầu Bắc Mỹ Thuận là biểu hiện sự hợp tác giữa:
a Việt Nam – Nga b Việt Nam – Hoa Kỳ
c Việt Nam – Ôxtrâylia d Việt Nam – Nhật
5 Sử dụng các từ cho sẵn để hoàn chỉnh câu trả lời về ý nghĩa của quan hệ hợp tác, hữu
nghị giữa các quốc gia: (1đ)
( Điều kiện, mâu thuẩn, chiến tranh, phát triển)
“ Quan hệ hữu nghị tạo cơ hội và (a)……… để các nước cùng hợptác (b) ……… Về mọi mặt; tạo sự hiểu biết lẫn nhau, tránhgây (c) ……… , căng thẳng dẫn đến nguy cơ (d)
………
6 Chọn chữ viết tắt của các tổ chức quốc tế; điền vào cho đúng (1đ)
WHO ; ASEAN, FAO , UNICEF
a Hiệp hội các nước Đông Nam Á………
b Quỹ nhi đồng liên hiệp quốc ………
c Tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc ………
d Tổ chức y tế thế giới ………
II TỰ LUẬN: (7đ)
nước ngoài bằng những việc làm cụ thể nào?(2đ)
tác quốc tế trong vấn đề bảo vệ môi trường? (2đ)
Trang 23Dân tộc Việt Nam có những truyền thống tốt đẹp nào? (2đ)
( Ghi chú: Phần tự luận học sinh làm ở mặt sau)
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Tình hữu nghị giữa các
dân tộc trên thế giới Câu2: 2đ Câu 2: 0.25đCâu 5: 1đ 3.25
Hợp tác cùng phát triển Câu
6: 1đ
Câu3: 0.25đCâu 4: 0.25đ
II.TỰ LUẬN (7đ)
b Thiết lập mối quan hệ hợp tác hữu nghị giữa các dân tộc
0.50.5
b Người nước ngoài: Những việc làm thể hiện lịch sự, tôn trọng, thân thiện
11
b Thực hiện các hành động củ thể về bảo vệ môi trường
11
4
a Giá trị tinh thần được hình thành trong quá trình phát triển của lịch sử;
được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
b Yêu nước, hiếu học, đoàn kết, nhân nghĩa, tôn sư trọng đạo
11
Trang 243.Thái độ: Hình thành ở HS nhu cầu và ý thức rèn luyện tính năng động sáng tạo ở bất cứ điều kiện, hoàn cảnh nào trong cuộc sống.
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng tư duy sỏng tạo.
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin
- Kĩ năng đặt mục tiờu
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
Tranh ảnh, câu chuyện liờn quan
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV: Chuẩn bị một số hỡnh ảnh thể hiện nội dung một số truyền thống như; Yờu nước, hiếu học, tụn sư trọng đạo, biết ơn, truyền thống về văn nghệ
- HS: Quan sỏt hỡnh, nờu nội dung cỏc truyền thống yờu nước tương ướng với cỏc hỡnh ảnh2.Giới thiệu bài mới:
- GV: Trỡnh chiếu một số hỡnh ảnh thể hiện sự sỏng tạo của con người qua cỏc thời đại
- HS: Quan sỏt và trả lời cõu hỏi: Vỡ sao cú sự thay đổi đú? -> GV dấn dắt HS vào bài học.3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện đọc
- Gọi hs đọc truyện
-Chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:
+Nhóm 1:
H: Tìm những chi tiết trong truyện thể hiện
tính năng động sáng tạo của Êđixơn và Lê
Thái Hoàng?
+Nhóm 2:
H: Những việc làm đó đã đem lại thành quả gì
cho Êđixơn và Lê Thái Hoàng?
+Nhóm 3:
H: Năng động sáng tạo có ý nghĩa nh thế nào
trong cuộc sống ngày nay?
- HS: Cỏc nhúm lần lượt trỡnh bày cõu trả lời
Thảo luận - Liên hệ thực tế
-Năng động sáng tạo biểu hiện ở các góc độ
Trang 25-Nhóm 1: Tìm những biểu hiện của tính năng
động sáng tạo trong học tập
-Nhóm 2:Tìm ví dụ trong lao động
-Nhóm 3: Tìm ví dụ trong sinh hoạt hàng
ngày
-Các nhóm cử đại diện trình bày
-Lớp bổ sung, nhận xét
-GV tổng kết
Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài học
H : Qua tìm hiểu phần đặt vấn đề và thực tiễn
cuộc sống em hiểu nh thế nào là năng động
H: Nờu một số biểu hiện của tớnh năng động
sỏng tạo trong học tập, lao động và sinh hoạt
Sáng tao: Say mê nghiên cứu, tìm tồi để tạo ra giá trị mới về V/C, T/T
2 Biểu hiện:
3 ý nghĩa tác dụng:
- Vợt qua những ràng buộc của hoàn cảnh
- Rút ngắn thời gian để đạt mục đích
=> Tạo nên kì tích vẻ vang, mang nièm vinh
dự cho bản thân và gia đình
3 Cách rèn luyện:
Năng động sâng tạo là kết quả của quá trình rèn luyện của mỗi ngời;
Mỗi ngời h/s cần tìm ra cách học tốt bảo mình
và vận dụng điều dẫ biết vào CS
II.Bài tập:
4 Đỏnh giỏ:
H: Em thấy bản thõn mỡnh đó cú tớnh năng động – sỏng tạo chưa?
5 Dặn dũ:
- Đọc lại truyện ấđixon và Lờ Thỏi Hoàng
- Soạn nội dung bài học
Trang 26- Kĩ năng tư duy sỏng tạo.
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin
- Kĩ năng đặt mục tiờu
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
Tranh ảnh, câu chuyện về Năng động sỏng tạo
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
H: Nờu một số biểu hiện của tớnh năng động sỏng tạo trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
H: Qua cõu truyện về ấđixon và Lờ Thỏi Hoàng, em học tập được gỡ?
2.Giới thiệu bài mới:
GV: Năng động – sỏng tạo thể hiện ở mọi khớa cạnh khỏc nhau của cuộc sống? Vậy năng động,sỏng tạo là gỡ? Năng động, sỏng tạo mang lại ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống? Phần tiếp theo của bài học
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tỡm hiểu nội dung bài
học
H: Qua truyện đọc và qua thực tế, em
hiểu nh thế nào là năng động sáng tạo?
- GV: Đọc cõu thành ngữ của Nguyễn
Thỏi Học: “Đường đi khú ngại nỳi, e
sụng”
H: Năng động sáng tạo có ý nghĩa nh
thế nào? Cho vớ dụ liờn hệ?
- GV: GD học sinh kĩ năng tỡm kiếm và
- GV: GD học sinh ý thức vươn lờn
trong học tập, phờ bỡnh những bạn lười
suy nghĩ, lười học tập
- Liờn hệ cỏch học tiếng anh của Bỏc
Hồ qua cõu truyện Bỏc Hồ tự học ngoại
b/ Sáng tạo là sự say mê, tìm tòi để tạo ra
giá trị mới về vật chất và tinh thần mà không bao giờ gò bó, phụ thuộc vào những gì mình
- Nhờ năng động sáng tạo mà con ngời làm nên đợc những kì tích vẻ vang
3/ Cỏch rốn luyện:
- Rèn luyện tính siêng năng, kiên trì, tích cực, chịu khó trong học tập, lao động, trong cuộc sống hàng ngày
-Luôn có ý thức tìm tòi, học hỏi
II Bài tập :
Bài tạp 1
Đáp án: b, đ, e, hBài tập 2 sgk
Trang 27H : Năng động – sỏng tạo sẽ giỳp em vấn đề gỡ trong học tập?
H : Bản thõn em dó năng động - sỏng tạo hay chưa? ( Học sinh tự đỏnh giỏ)
5 Dặn dũ:
-Làm hết bài tập ở SGK
-Tìm hiểu một số câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nói về năng động sáng tạo
- Soạn bài 9: Làm việc cú năng suất – chất lượng - hiệu quả ( Tỡm những cõu tục ngữ- ca dao núi về nội dung của bài)
Trang 28Tuần 13:
Tiết 13: LÀM VIỆC Cể NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
HS hiểu thế nào là làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả?
Vì sao cần phải làm việc nh vậy?
2.Kĩ năng: HS có thể tự đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác về kết quả công việc đã làm
và học tập những tấm gơng làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả
3.Thái độ:
Hình thành ở HS nhu cầu và ý thức tự rèn luyện để có thể làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả
II.Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng xỏc định giỏ trị, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN đặt mục tiờu, KN thu thập và xử lớthụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
-1 có năng suất, chất lợng, hiệu quả
- Một số cõu ca dao, tục ngữ, chuyện kể về làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập Sưu tầm một số cõu tục ngữ, ca dao, chuyện kể về làm việc
có năng suất, chất lợng, hiệu quả
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
a.Em hiểu nh thế nào là năng động, sáng tạo?
Phẩm chất này có ý nghĩa nh thế nào?
b.Yêu cầu 1 HS làm bài tập 3 ở SGK
Đáp án đúng: b- c- d
2.Giới thiệu bài mới:
Trong thời đại hiện nay yêu cầu đối với ngời lao động là phải làm việc có năng suất, chấtlợng và hiệu quả mới nâng cao đợc chất lợng CS của mỗi cá nhân, gia đình và XH Vì vậy bài 9này có ý nghĩa lớn đối với mỗi chúng ta
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyện đọc
-Phân tích mối quan hệ giữa năng suất-
chất lợng- hiệu quả
Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung bài
học
H:Em hiểu thế nào là làm việc có năng
suất, chất lợng và hiệu quả?
H:Phẩm chất này có tác dụng nh thế
định
2.ý nghĩa:
Trang 29-Lấy ví dụ.
H:Để làm việc có năng suất, chất lợng,
hiệu qảu chúng ta cần phải rèn luyện
II Bài tập:
-Bài tập 1-Đọc một số câu ca dao, tục ngữ phù hợp với chủ đề
4/ Đỏnh giỏ:
H: Làm việc cú năng suất – chất lượng – hiệu quả sẽ giỳp gỡ cho em trong cuộc sống?
- GV: Đỏnh giỏ ý thức học tập của Hs qua giời học đẫ thể hiện Năng suất - chất lượng – hiệu quả hay chưa?
5/ Dặn dũ :
- Hoàn thành các bài tập ở SGK
- Su tầm truyện kể, ca dao, tục ngữ phù hợp chủ đề
- Soạn bài 10: Lý tưởng sống của thanh niờn
Trang 30Tuần 14:
Tiết 14: NGOẠI KHểA: LÍ TƯỞNG SỐNG CỦA THANH NIấN
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu đợc:
-Lí tởng là mục đích sống tốt đẹp mà mỗi ngời hớng tới
-Mục đích sống của mỗi ngời phải phù hợp với lợi ích của dân tộc, của cộng đồng và năng lực của cá nhân
-Lẽ sống của thanh niên hiện nay là thực hiện lí tởng của dân tộc, của Đảng, “Xây dựng nớc Việt Nam độc lập, dân giàu, nớc mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” trớc mắt là thực hiện thắng lợi mục tiêu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc
2.Kĩ năng: Biết xác định đợc lí tởng sống của cá nhân phù hợp với yêu cầu xã hội
3.Thái độ: Có thái độ đúng đắn trớc những biểu hiện sống có lí tởng, phê phán, lên án những hiện tợng sinh hoạt thiếu lành mạnh, sống gấp, sống thiếu lí tởng của bản thân và những ngời xung quanh
II.Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng xỏc định giỏ trị, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN đặt mục tiờu, KN thu thập và xử lớthụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp thảo luận nhúm; phương phỏp nờu và giảiquyết vấn đề; phương phỏp tổ chức trũ chơi; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: + SGK, SGV GDCD lớp 9, giáo án
+ Một số tấm gơng thanh niờn sống có lí tởng
- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập Sưu tầm một số tấm gơng thanh niờn sống có lí tởng.
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Em hiểu nh thế nào là làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả? ý nghĩa của phơng pháp làm việc đó?
- Làm bài tập 2 ở SGK
2.Giới thiệu bài mới:
Mỗi thanh niên sống trong thời đại đều phải có lí tởng Vậy lí tởng là gì? Thanhniêntrong thơì đại hiện nay lí tởng sống của họ là gì? Chúng ta có trách nhiệm thái độ nh thế nào đốivới đất nớc? Đó là những đìều mà trong tiết học này phải trả lời đợc
3.Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu phần đặt vấn đề giúp học
sinh hiểu đợc lí tởng sống của thanh niên qua
các thời kì lịch sử.
-Yêu cầu 1 HS đọc phâng đặt vấn đề ở SGK
- Cho Hs Hđn trả lời cỏc cõu hỏi sau:
H: Nêu 1 vài tấm gơng thanh niên Việt Nam sống
có lí tởng trong cuộc cách mạng GPDT? Trong sự
nghiệp công nghiệp hoá- hiện đại hoá đất nớc?
H:Những biểu hiện của ngời thanh niên sống có lí
t-ởng?
H:Hiện nay lí tởng sống của thanh niên là gì? Vì
sao?
Trang 31- GV mời dại diện cỏc nhúm trỡnh bày
-Liên hệ đến bản thân HS ( Gọi một số hs)
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học
Em hiểu lí tởng sống là gì?
Ngời sống có lí tởng biểu hiện nh thế nào?
Việc xác định lí tởng sống có ý nghĩa nh thế nào?
-Liên hệ việc xác định mục đích học tập của HS
Theo em, lí tởng sống của thanh niên hiện nay là
gì?
- GV: Trỡnh chieỏu moọt soỏ hỡnh aỷnh cuỷa nhửừng
ngửụứi thanhnieen soỏng coự lyự tửụỷng vaứ soỏng chửa
coự lyự tửụỷng Tửứ ủoự giuựp hoùc sinh tỡm theõm nhửừng
bieồu hieọn cuỷa nhửừng thanh nieõn soỏng chửa coự lyự
tửụỷng
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
-Tìm những biểu hiện sống có lí tởng
-Tìm những biểu hiện sống thiếu lí tởng trong thanh
niên hiện nay- phân tích tác hại
-Cho 1 HS giới thiệu nhật kí Đặng Thuỳ Trâm
Hoạt động 4: Luyện tập
Lí tởng sống đẹp của TN hiện nay là gỡ?
Yêu cầu HS làm bài tập 1ở SGK
I Nội dung bài học:
-Góp phần thực hiện nhiệm vụ chung
4/ Lí tởng sống của thanh niên hiện nay:
-Xây dựng đất nớc Việt Nam độc lập, dângiàu, nớc mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
II/ Bài tập: Lí tởng sống đẹp của TN hiện nay (đó nờu ở trờn) -Bài tập 1
4 Đỏnh giỏ:
H: Việc xỏc định đỳng lý tưởng sống cú ý nghĩa như thế nào đối với mỗi chỳng ta?
5 Dặn dũ:
-Tìm hiểu khái niệm “Sống có lí tởng”
-Hiểu ý nghĩa và tác dụng
-Tìm hiểu nội dung bài học
Trang 32GD ý thức vận dụng lý thuyết đã học vào thực tế đời sống Hình thành thái độ, tình cảmyêu quê hơng đất nước.
II.Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng tỡm tũi, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN giao lưu, KN thu thập và xử lớ thụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp nờu và giải quyết vấn đề; phương phỏp đốithoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tìm hiểu tỡnh hỡnh thực tế tại thị trấn Đức Tài và huyện Đức Linh về những vấn
đề liờn quan đến kiến thức đó học
- Học sinh: Tự tìm hiểu thực tại ở địa phơng những vấn đề liên quan.
V.Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu:
Nội dung ngoại khúa: “Thanh niên- Học sinh trong việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng”
3 Nội dung thực hành, ngoại khúa:
Làm bài viết dới dạng thi tìm hiểu
Câu hỏi tìm hiểu:
Câu 1: Hãy cho biết những vấn đề về môi trờng mà toàn thế giới đang phải đối đầu ở thế kỉ
XXI
Câu 2: Cho biết thực trạng môi trờng ở thị trấn Đức Tài và huyện Đức Linh hiện nay.
Câu 3: Thanh niên học sinh có trách nhiệm nh thế nào trong việc bảo vệ môi trờng ở địa
ph-ơng? Nêu một số giải pháp cụ thể
Câu 2: HS phản ánh đợc thực trạng môi trờng ở địa phơng :
- Đất lỳa bị thu hẹp do trồng cao su và đào ao nuụi cỏ, trồng sen
- Rừng bị khai thỏc cạn kiệt, phục hồi chậm
- Người dõn chưa ý thức về việc bảo vệ mụi trường, chẳng hạn : nộm xỏc sỳc vật và rỏc bẩn ở khu vực trường THCS Vừ Đắt, trường TH Đức Tài 4, sõn vận động Đức Tài,
- Tỡnh trạng xả nước bẩn ra đường vẫn cũn nhiều
- Chăn nuụi (heo) gõy ụ nhiễm mụi trường,
Câu 3: Từ thực trạng trờn, HS xác định đợc trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ môi
tr-ờng ở địa phơng nói riêng và đất nớc nói chung
Trang 33Tuần 16:
Tiết 16: ễN TẬP HỌC Kè I
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố các chủ đề đã học trong chơng trình học kì 1
- HS hiểu đợc các khái niệm, biểu hiện chính, ý nghĩa của mỗi chủ đề đã học
- Biết liên hệ, biết cách rèn luyện theo các phẩm chất đạo đức
II.Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng nhớ, KN diễn giải, KN đặt mục tiờu, KN thu thập và xử lớ thụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
GV hớng dẫn qua hệ thống câu hỏi, qua việc lập bảng thống kê, đàm thoại, hoạt động nhúm
Trang 34Làm việc có năng suất, chất lợng, hiệu quả
8.Lí tởng sống của thanh niên
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:
Nhóm 1: Hoàn thành phần khái niệm
Nhóm 2: Hoàn thành phần biểu hiện chính
Nhóm 3: Hoàn thành phần ý nghĩa
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Cho biết biện pháp rèn luyện của mỗi phẩm chất?
Hoạt động 4: Hớng dẫn học bài
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra kì 1 theo ủeà cửụng ủaừ cho
Phũng GD & ĐT Đức Linh ĐẾ CƯƠNG ễN TẬP
TRƯỜNG THCS Vế ĐẮT Mụn : GDCD 9
Học kỡ I năm học 2011 – 2012
NỘI DUNG ễN TẬP
1 Biểu hiện của chớ cụng vụ tư BT1 – BT2
2 Biểu hiện, trỏch nhiệm bảo vệ hũa bỡnh BT1 – BT2
3 Những hành vi biểu hiện tỡnh hữu nghị giữa cỏc dõn tộc trờn thế giới, khỏi niệm
BT1 – BT2
Trang 354 Khỏi niệm về năng động sỏng tạo và rèn luyện để cú thể làm việc cú năng suất, chất lượng,
hiệu quả
5 Ý nghĩa của tớnh năng động sỏng tạo của người lao động trong xó hội hiện đại.
6 Truyền thống tốt đẹp của dõn tộc là gỡ? Nờu một số truyền thống tốt đẹp của dõn tộc ta.
7 Giải thớch, nờu ý nghĩa, suy nghĩ của mỡnh về một số cõu:
- Uống nước nhớ nguồn
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cõy
- Nhất tự vi sư, bỏn tự vi sư
8 Nếu làm việc chỉ chỳ ý đến năng suất mà khụng quan tõm đến chất lượng, hiệu quả, thỡ hậu
quả sẽ ra sao? Em hóy nờu một vớ dụ cụ thể
- Giáo dục HS sống có mục đích, có lí tởng
- Hình thành thái độ, tình cảm yêu quê hơng, đất nớc
II Kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
Kĩ năng tỡm tũi, KN trỡnh bày suy nghĩ, KN giao lưu, KN thu thập và xử lớ thụng tin
III Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học:
Phương phỏp kớch thớch tư duy; phương phỏp tọa đàm; phương phỏp nờu và giải quyếtvấn đề; phương phỏp đối thoại
IV Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tiếp tục tìm hiểu, hớng dẫn HS tìm hiểu thực tế địa phơng những tấm gơng thực tế
địa phơng những tấm gơng sáng; Tranh ảnh tài liệu về 8 chủ đề đã học
- Học sinh: Su tập và trình bày ( Có thể viết câu chuyện, tranh ảnh về những tấm gơng đạo đức
tốt ở đời thờng
V.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Giới thiệu bài thực hành ngoại khúa:
Chỳng ta tiếp tục tìm hiểu các vấn đề địa phơng nh tiết 15
3.Bài thực hành ngoại khúa:
Nội dung- Cách thức tiến hành:
Trang 36H: Cảm nhận và suy nghĩ của em về 2 cuốn nhật kí trên?
- HS trao đổi- Toạ đàm
H: Trong thời kì công nghiệp hoá- hiện đại hoá đất nớc, lí tởng sống của thanh niên là gì?H: Là thanh niên học sinh đang ngồi trên ghế nhà trờng, em đã xác định đợc hớng đi của mình sau khi tốt nghiệp THCS nh thế nào?
Trong tơng lai?
- HS suy nghĩ, viết tham luận
- Trình bày trớc lớp
- Kết thúc: GV chốt vấn đề
Trang 37Phòng GD & ĐT Đức Linh ĐỀ KIỂM TRA HKI, NĂM HỌC 2011 – 2012
Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Biểu hiện nào dưới đây là không chí công vô tư (0.25đ)
a Đối xử công bằng
b Không ủng hộ những người hay phê bình mình
c Đặt lợi ích chung lên trên lợi ích riêng
1 Hành vi nào dưới đây là biểu hiện lòng yêu hòa bình (0.25đ)
a Đàm phán để giải quyết mâu thuẩn
b Yêu cầu người khác làm theo ý mình
c Phân biệt đối xử giữa các dân tộc
2 Tình hữu nghị giữa Việt Nam với các dân tộc khác trên thế giới là (0.25đ)
a Quan hệ anh em với các nước gần gủi
b Quan hệ bạn bè với các nước láng giềng
c Quan hệ bạn bè, thân thiện với các nước
3 Câu nào dưới đây thể hiện truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta (0.25đ)
a Miệng nói tay làm b.Đủng đỉnh như chỉnh trôi sông
c Uống nước nhớ nguồn
4 Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào là năng động sáng tạo, biểu hiện nào là chưa năng động sáng tạo (1đ)
( Đánh dấu X vào ô tương ứng)
Biểu hiện sáng tạo (1) Năng động Chưa năng động sáng tạo (2)
A Dám nghĩ dám làm
B Tìm tòi cách giải quyết công việc hiệu quả hơn
C Né tránh công việc khi gặp khó khăn
D Theo kinh nghiệm của người đi trước rồi làm theo
5 Điền những từ thích hợp ( có cho trước) vào ô trống để có khái niệm về làm việc có
năng suất, chất lượng, hiệu quả (1đ) ( Thời gian, hình thức, sản phẩm, nội dung)
“ Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra được nhiều (a)……….có giátrị cao về cả (b) ………và (c)………trong một(d)……… nhất định.”
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
1 Truyền thống tốt đẹp của dân tộc là gì? Hãy nêu một số truyền thống tốt đẹp của
dân tộc ta? (3đ)
2 Em hãy giải thích, nêu ý nghĩa và suy nghĩ của mình về câu tục ngữ dưới đây:
“ Uống nước nhớ nguồn” (2đ)
3 Công ty xây dựng công trình giao thông cầu đường B vừa cắt băng khánh thành
sớm đoạn đường liên huyện Thế nhưng chỉ hai tháng sau ngày con đường đượcđưa vào sử dụng thì đã xuất hiện dấu nứt, lún, ổ gà trên mặt đường gây khó khăncho phương tiện và người tham gia giao thông
Câu hỏi: