- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất.II.Chuẩn bị của thầy và trò: - GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học - HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử
Trang 1Ngay soạn: 18/08/2013
Ngay giang:22/08/2013
Chơng: I
đại cơng về kỹ thuật trồng trọtTiết: 1
Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
- Kỹ năng: Biết đợc một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ troòng trọt
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK tranh ảnh có liên quan tới bài học
- tham khảo t liệu về nhiệm vụ của nông nghiệp trong giai đoạn tới
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Cac hoat dong day hoc:
1 ổn định tổ chức :
2.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài học;
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của ngành trồng trọt
trong nền kinh tế.
GV: Giới thiệu hình 1 SGK cho học sinh nghiên
cứu rồi yeu cau hãy kể tên một số loại cây lơng
thực, thực phẩm, cây công nghiệp trồng ở địa
ph-ơng em?
HS tra loi cau hoi
GV: Gọi từng nhóm đứng dậy phát biểu ý kiến!
GV: Kết luận ý kiến và yeu cau HS tu rut ra vai
tro cua trong trot
HĐ3 Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt
GV: Cho học sinh đọc 6 nhiệm vụ trong SGK.
H: Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy xác định
nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của trồng trọt
HS: Nghiên cứu trả lời
GV: Nhận xét rút ra kết luận nhiệm vụ của trồng
trọt là nhiệm vụ 1,2,4,6
I) Vai trò của trồng trot
* Vai tro:
- Cung cấp lơng thực
- Cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
II Nhiệm vụ của trồng trọt
- Nhiệm vụ 1,2,4,6
Trang 2vụ của ngành trồng trọt.
GV: Yêu cầu nghiên cứu kiến tức SGK và trả lời
câu hỏi
H: Khai hoang lấn biển để làm gì?
H: Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng mục
đích để làm gì?
H: áp dụng đúng biện pháp kỹ thuật trồng trọt
mục đích làm gì?
HS: Suy nghĩ trả lời các câu hỏi
GV: Gợi ý câu hỏi phụ
H: Sử dụng giống mới năng xuất cao bón phân
đầy đủ, phòng trừ sâu bệnh kịp thời nhằm mục
đích gì?
HS: Nhằm tăng năng suất
GV: Tổng hợp ý kiến của học sinh kết luận
trọt cần sử dụng những biện pháp gi?
+ Tăng diện tích đất canh tác+ Tăng năng xuất cây trồng+ Sản xuất ra nhiều nông sản
4 Củng cố và dặn dò
- GV: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và KT địa phơng
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc bài 2 khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng
Ngay soạn :18/08/2013
Ngay giang: 23/08/2013
Tiết: 2
Khái niệm về đất trồng và thành phần
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc đất trồng là gì
Sau khi học song học sinh hiểu đợc thành phần cơ giới của đất là gì, thế nào là đất chua
đất kiềm, đất trung tính, vì sao đất dữ đợc nớc và chất dinh dỡng, thế nào là độ phì nhiêu của đất
- Kỹ năng: Nhận biết vai trò của đất trồng, biết đợc các thành phần của đất trồng Học sinh
có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK , Giáo án, tranh ảnh có liên quan tới bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 3III Cac hoat dong day hoc:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
H: Cho biết vai trò của trồng trọt trong đời sống của nhân dân? Nhiệm vụ của trồng trọt là gì?
3 Bài mới:
GV: Giới thiệu bài học Đất là tài nguyên thiên
nhiên quý giá của Quốc gia…
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng.
GV: Cho học sinh đọc mục 1 phần I SGK và đặt
câu hỏi
? Đất trồng là gì?Lớp than đá tơi xốp có phải là
đất trồng không? Tại sao?
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận
HĐ2 Vai trò của đất trồng:
GV: Hớng dẫn cho học sinh quan sát hình 2 SGK.
Va dua ra cau hoi de HS tra loi
? Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với
HD3 Nghiên cứu thành phần của đất trồng.
GV: Giới thiệu học sinh sơ đồ 1 phần II SGK
?Dựa vào sơ đồ em hãy trả lời đất trồng gồm
những thành phần gì?
GV: Chia nhóm học sinh làm bài tập tim hieu
chuc nang cua tung thanh phan
HS: tung nhom neu y kien cac nhom nhan xet GV
ket luan
HĐ4:Làm dõ thành phần cơ giới của đất.
?Phần rắn của đất bao gồm những thành phần
nào?
? ý nghĩa thực tế của thành phần cơ giới đất là gì?
I/ Khai niem dat trong
Ket luan: La lop be mat toi xopcua vo trai dat, o do thuc vat song duoc va san xuat ra san pham
II/ Vai tro dat trong
Vai tro cua dat: Cung cap nuoc chat dinh duong ,oxi cho cay
va giup cho cay dung vung
III/ Thanh phan cua dat
Cac thanh phan cua dat trong:
- Ran- long- khi
IV Thành phần cơ giới của
đất là gi?
- Thanh phan co gioi la ti le % cac hat cat, set va limon
Trang 4HĐ5 Phân biệt thế nào là độ chua, độ kiềm
của đất.
GV: Yêu cầu h/s đọc phần II SGK nêu câu hỏi
?Độ PH dùng để đo cái gì?
? Trị số PH dao động trong phạm vi nào?
? Với giá trị nào của PH thì đất đợc gọi là đất
chua, đất kiềm và trung tính
HS: Trả lời
HĐ6 Tìm hiểu khả năng giữ n ớc và chất dinh
d ỡng của đất.
GV; Cho học sinh đọc mục III SGK
? Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng.
HS: Trả lời.
? Em hãy so sánh khả năng giữ nớc và chất dinh
dỡng của các đất
HS: Trả lời.
HĐ7 Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.
? Đất thiếu nớc, thiếu chất dinh dỡng cây trồng
phát triển NTN?
? Đất đủ nớc và chất dinh dỡng cây trồng phát
triển NTN?
HS: Trả lời.
GV: Giảng giải lấy VD- Đất phì nhiêu là đất đủ
( Nớc, dinh dỡng đảm bảo cho năng xuất cao…)
rắn đợc hình thành từ thành phần vô cơ và hữu cơ
V.Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất.
Dùng để đo độ chua, độ kiềm của đất
- Độ PH dao động trong phạm
vi từ 0 đến 14
- Căn cứ vào độ PH mà ngời ta chia đất thành đất chua, đất kiềm và đất trung tính
VI Khả năng giữ n ớc và chất dinh d ỡng của đất.- Nhờ các
- Độ phì nhiêu của đất là khả
năng của đất cho cây trồng có năng xuất cao
4) H ớng dẫn và dặn dò:
- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK
- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong SGK
- Đọc và chuan bi trớc Bai 4 : Xac dinh thanh phan co gioi cua dat
* Chuan bi: Moi HS 5 mau dat lay o 5 ruong khac nhau 1 chai nuoc, 1 khan lau 1 tui nilon
Trang 5- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát thực hành có ý thức lao động cẩn thận chính xác.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Kiểm tra dụng cụ và mẫu vật của học sinh.
- Phân công công việc cho từng nhóm học sinh
HĐ2: Thực hiện quy trình:
GV: Thao tác mẫu, học sinh quan sát TH nh SGK.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát đối chiếu với
chuẩn phân cấp đất
HS: Thao tác giáo viên quan sát chỉ dẫn.
HĐ3 Đánh giá kết quả.
GV: Hớng dẫn đánh giá xếp loại mẫu đất.
GV: Đánh giá kết quả thực hành của học sinh
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết: ( SGK):
Trang 6Ngay soạn :25/08/2013
Ngay giang: 30/08/2013
Tiết: 4
Th - xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so màu
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh xác định đợc độ PH bằng phơng pháp so màu
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng quan sát, thực hành và có ý thức lao động chính xác cẩn thận
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, làm thao tác thử nghiệm thực hành
Trang 7- HS: Lấy 2 mẫu đất, 1 thìa nhỏ, thang màu PH.
III.
Cỏc hoạt động dạy học :
1.ổ
n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài học:
GV: Nêu mục tiêu của bài, nội quy và quy tắc an toàn lao động.
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức HĐ2 Tổ chức thực hành.
GV: Kiểm tra dụng cụ, vật mẫu của học sinh.
HĐ3.Thực hiện quy trình.
GV: Thao tác mẫu
HS: Quan sát làm theo.
HĐ4.Đánh giá kết quả.
- Căn cứ vào kết quả tự đánh giá của học sinh, giáo
viên đánh giá chấm điểm
- Thể hiện các loại mẫu
đất, dụng cụ đã chuẩn bị ởnhà
II Quy trình thực hành.
- Thực hiện quy trình nh 3 bớc trong SGK
- Làm lại 3 lần ghi vào bảng trong SGK
III Đánh giá kết quả
- Thu dọn dụng cụ, mẫu
đất, vệ sinh khu vực thực hành
- Tự đánh giá kết quả thực hành của mình xem thuộc loại đất nào
( Đất chua, đất kiềm, Đất trung tính)
4 Củng cố và h ớng dẫn về nhà :
- Đọc trớc bài 6 – SGK
- Tìm hiểu các biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng em
Trang 8- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1.ổ
n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1.Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất một
cách hợp lý.
- Sau khi đọc song SGK- HS có thể trả lời đợc do
nhu cầu lơng thực, thực phẩm ngày càng tăng mà
diện tích đất trồng trọt có hạn – Phải hợp lý
GV: Để giúp học sinh hiểu đợc mục đích của các
biện pháp sử dụng đất SGK có thể đặt câu hỏi
GV: Thâm canh tăng vụ trên diện tích đất canh tác
- Không để đất trống, tăng sản
Trang 9GV: Không bỏ đất hoang có tác dụng gì?
HĐ2.Tìm hiểu biện phấp cải tạo và bảo vệ đất.
GV: Giới thiệu một số loại đất cần cải tạo ở nớc
ta
+ Đất xám bạc màu, đất mặn,đất phèn
GV: Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ có tác dụng
gì? áp dụng cho loại đất nào?
HS: Trả lời’
GV: Làm ruộng bậc thang để làm gì?
HS: Trả lời
GV: Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng
cây phân xanh có tác dụng gì?
- Tăng độ phì nhiêu của đất
II.Biện pháp cải tạo và bảo vệ
đât.
- Tăng bề dày lớp đất trồng, tầng mỏng nghèo dinh dỡng
- Chống xoáy mòn dửa trôi
- Tăng đọ che phủ, chống xoáy mòn ( Đất dốc)
- Không sới đất phèn, hoà tan chất phèn thờng yếu khí, tháo nớc phèn ( Đất phèn)
- Khử chua, áp dụng đối với đấtchua
4 Củng cố và dăn dò
- Gv: Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài để học sinh trả lời
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc Bài 7 SGK
Trang 10Giảng ngày:12/09/13
Tiết: 6
Tác dụng của phân bón trong trồng trọt
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc các loại phân bón thờng dùng và tác
dụng của phân bón đối với đất, cây trồng
- Kĩ năng: Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ ( thân, cành, lá) cây hoang dại để
làm phân bón
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức 1 :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Vì sao phải cải tạo đất?
GV: Ngời ta thờng sử dụng những biện pháp nào để cải tạo đất?
3.
Bài mới :
GV: Giới thiệu bài học từ xa cha ông đã nói “ Nhất nớc…” Nói lên tầm quan trọng của
trồng trọt
HĐ1.Tìm hiểu khái niệm về phân bón.
GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK sau đó nêu câu
- Để khắc sâu kiến thức GV đặt câu hỏi để học
sinh xắp xếp 12 loại phân bón nêu trong SGK
+ Phân hoá học:
- Supe lân, phân NPK, Urê;
+ Phân vi sinh:
- Dap, Nitragin
Trang 11GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 6 SGK và
trả lời câu hỏi;
GV: Phân bón có ảnh hởng nh thế nào tới đất,
năng xuất cây trồng và chất lợng nông sản?
HS: Trả lời
GV: Giải thích phân bón- năng xuất chất lợng
nông sản- độ phì nhiêu của đất
GV: Giảng giải cho học sinh thấy nếu bón quá
nhiều, sai chủng loại- không tăng- mà giảm
4.Củng cố.
- GV: yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết
5 H ớng dẫn về nhà 2.
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và phần ghi nhớ SGK
- Đọc và xem trớc bài 8 SGK và chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm
- Biết đọc các nhãn thuốc ( độ độc của thuốc, tên thuốc.)
- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Chuẩn bị các mẫu thuốc trừ sâu bệnh ở dạng hạt, bột hoà tan, bột thấm nớc, sữa.Tranh
vẽ nhãn hiệu và nồng độ của thuốc
HS: Đọc bài 13 SGK,
Trang 12n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu các nguyên tắc, biện pháp phòng trừ sâu bệnh?
3.
Bài mới :
GV: Giới thiệu bài thực hành
HĐ1.GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Tranh vẽ , kí hiệu thuốc.
GV: Phân công và giao nhiệm vụ cho các nhóm
phân biệt đợc các dạng thuốc và đọc nhãn hiệu
của thuốc
HĐ2.Tìm hiểu quy trình thực hành:
B
ớc 1:GV cho học sinh nhận biết các dạng thuốc.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát: Màu sắc, dang
thuốc ( Bột, tinh bột.) Của từng mẫu thuốc rồi
ghi vào vở bài tập
B
ớc 2: Đọc nhãn hiệu và phân biệt độ độc của
thuốc trừ sâu bệnh
GV: Hớng dẫn học sinh đọc tên thuốc đã ghi
trong SGK và đối chiếu với hình vẽ trên bảng
GV: Gọi học sinh nhắc lại cách đọc tên thuốc và
giải thích các kí hiệu ghi trong tên thuốc
GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt độ độc của
thuốc theo kí hiệu và biểu tợng
4.Đánh giá kết quả:
HS: Thu dọn vật liệu, tranh ảnh, vệ sinh
- Các nhóm tự đánh giá dựa trên kết quả quan sát
ghi vào bảng nộp, mẫu thuốc,màu sắc, nhãn hiệu
thuốc
GV: Nhận xét sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ, an
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
Trang 13toàn vệ sinh lao động, kết quả thực hành.
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc các cách bón phân, cách sử dụng và
bảo quản các loại phân bón thông thờng
- Kĩ năng :Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trờng.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 7,8,9,10 SGK
- HS: Đọc SGK,
III Cỏc hoạt động dạy và học :
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
?1 Bằng cách nào để phân biệt đợc phân đạm và phân kali?
?2 Bằng Cách nào để phân biệt đợc phân lân và vôi ( không tan ).
3 Bài m ới:
HĐ1:Tìm hiểu một số cách bón phân.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình vẽ SGK-
phân biệt cách bón phân và trả lời câu hỏi
GV:Căn cứ vào thời kỳ phân bón ngời ta chia
làm mấy cách bón phân
HS: Trả lời.
GV: Giangt giải cho học sinh thấy cách bón phân
trực tiếp vào đất…
Trang 14GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK và nêu câu hỏi.
GV: Vì sao không để lẫn lộn các loại phân với
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhứ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Phân đạm, kali, hỗn hợp, thơngdùng để bón thúc, nếu bón lót thì chỉ bón lợng nhỏ
- Phân lân thờng dùng để bón lót
III Bảo quản các loại phân bón thông th ờng.
- Xảy ra phản ứng làm hỏng chất lợng phân
- Tạo điều kiện cho vi sinh vật phân giải, hạn chế đạm bay, giữ
vệ sinh môi trờng
Trang 15I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của giống cây trồng và các
phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- Kĩ năng ;Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở
địa phợng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 11,12,13,14 SGK
HĐ1.Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng:
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 11 sau đó
trả lời câu hỏi
GV: Với năng xuất (a) với thời vụ gieo trồng (b)
và cơ cấu cây trồng (c)
HS: Trả lời.
HĐ2.Giới thiệu tiêu chí của giống tốt.
GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK? Lựa chọn
những tiêu chí của giống tốt
- GV: gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
_Nêu câu hỏi củng cố bài
- Giống cây trồng có vai trò NTN trong trồng
trọt?
GV: Đánh giá giờ học
I Vai trò của giống cây trồng.
- Là yếu tố quyết định đến năng xuất cây trồng có tác dụng tăng
vụ thu hoạch trong năm
II Tiêu chí của giống cây tốt.
- TK:Tiêu chí giống tốt gồm
đồng thời các tiêu chí 1,3,4,5
III Ph ơng pháp chọn tạo giống cây trồng.
1- Ph ơng pháp chọn lọc 2- Ph ơng Pháp lai
3- Ph ơng pháp gây đột biến
5.H
ớng dẫn về nhà :
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 11 SGK sản xuất và bảo quan giống cây trồng
Trang 16- Kĩ năng: Có ý thức bảo quản con giống, cây trồng, nhất là các giống quý đặc sản.
- Thỏi độ: Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở
địa phơng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 13,15,16,17 SGK
- HS: Đọc bài 11 SGK,
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Giống cõy trồng tốt đạt nhựng tiờu chớ nào?
Trang 17HĐ1.Giới thiệu quy trình sản xuất giống bằng
hạt.
GV: Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ sản xuất
giống bằng hạt và đặt câu hỏi
GV: Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt
đợc tiến hành trong mấy năm công việc năm thứ
nhất, năm thứ hai…là gì?
GV: Vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức.
GV: Giải thích hạt giống siêu nguyên chủng,
GV: Giới thiệu thờm phương phỏp nuụi cấy mụ
HĐ3.Giới thiệu điều kiện và ph ơng pháp bảo
quản hạt giống cây trồng.
GV: Giảng giải cho học sinh hiểu nguyên nhân
gây ra hao hụt về số lợng, chất lợng hạt giống
trong quá trình bảo quản Do hô hấp của hạt, sâu,
mọt, bị chuột ăn… sau đó đa câu hỏi để học sinh
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Có thể nhân giống bằng những cách nào?
- Làm thế nào để có giống hạt tốt, hạt giống có
chất lợng
I.Sản xuất giống cây.
1.Sản xuất giống cây bằng hạt.
- Năm thứ nhất: Gieo hạt phục tráng chọn cây tốt
- Năm thứ hai: Cây tốt gieo thành dòng lấy hạt cái dòng
- năm thứ ba: Tiêu chí giống
2.Sản xuất giống cây trồng bằng ph ơng pháp nhân giống vô tính.
- Giâm cành: Từ 1 đoạn cành cắtrời khỏi thân mẹ đem giâmvào cát ẩm sau một thời gian từ cànhgiâm hình thành rễ
- Ghép mắt: Lấy mắt ghép, ghépvào một cây khác
- Chiết cành:
- Nuụi cấy mụ
II Bảo quản hạt giống cây trồng.
- Hạt giống bảo quản: Khô, mẩy, không lẫn tạp chất, Không sâu bệnh
- Nơi cất giữ phải đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm
Trang 18- Kĩ năng: Biết đợc các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hoại.
- Thỏi độ: Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của
sâu bệnh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 18,19 SGK
- HS: Đọc bài 12 SGK,
III Tiến trình dạy học:
1 ổ n định tổ chức :
2 Bài củ
HĐ1: Tỏc hại của sõu bệnh.
? Em hóy cho biết cõy lỳa nếu bị rầy nõu phỏ
hoại thỡ khi thu hoach se như thế nào
? Em hóy lấy thờm một vài vớ dụ về sự phỏ hoại
của sõu bệnh về: sự phỏt triển, số lượng sản
phẩm khi thu hoạch, chất lượng của sản phẩm
GV : Gọi HS trả lời sau đú yờu cầu HS chốt lại
về tỏc hại của sõu bệnh đối với mựa màng
HDD2: Giới thiệu về cụn trựng và bệnh cõy:
GV: yờu cầu HS nhớ lại kiến thức mụn sinh
học để nờu cấu tạo của cụn trựng
- nờu những cụn trựng cú lợi và nhựng cụn
trựng cú hại
- GV chốt nhựng cụn trựng cú hại đú chớnh là
I.Tỏc hại của sõu bệnh:
Làm cho cõy trồng sinh trưởng và phỏt triển kộm, năng suất và chất lượng giảm thậm chớ khụng cho thuhoạch
II Khỏi niệm về cụn trựng và bệnh cõy:
1 Cụn trựng:
-Cụn trựng là lớp động vật chõn khớp , chỳng cú 2 loại biến thỏi(Hoàn toàn và khụng hoàn toàn)
Trang 19nhựng loài sõu phỏ hoại mựa màng.
?Yờu cầu Hs quan sỏt hỡnh 18 và hỡnh 19 hóy
nờu quỏ trỡnh biến thỏi của cụn trựng
Trong cỏc quỏ trỡnh biến thỏi đú thỡ giai đoạn
nào sõu phỏ hoại mạnh nhất
HS: - Biến thỏi hoàn toàn: giai đoạn sõu non.
- giai đoạn biến thỏi khụng hoàn toàn: giai đoạn
sõu non và sõu trưởng thành
? Tỡm hiểu cấc giai doạn biến thỏt mục đớch để
làm gỡ? ( Dành cho HS khỏ)
GV cho HS quan sỏt một số mẫu cõy bị sõu và
mẫu cõy bị bệnh :
? Em cú nhận xột gỡ qua quan sỏt mẩu
Yờu cầu HS nờu khỏi niệm bệnh cõy
HS Quan sỏt cả hỡnh vẻ và cả mẩu vật và nờu
dấu hiệu nhận biết
4.Củng cố
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Nờu tỏc hại của sõu bệnh?
- Để diệt trừ ssau bệnh ở gia đỡnh em thừng làm
thế nào?
- Biện phỏp nào hữu hiệu nhất? nờu ưu điểm và
nhược diểm mỗi phương phỏp
2 Bệnh cõy:
Là trạng thỏi khụng bỡnh thường về chức năng sinh lớ, cấu tạo và hỡnh thỏi do vi sinh vật gõy bệnh và do điều kiện sống
3 Một số dấu hiệ nhận biết sõu và bệnh cõy
- cõy bị sõu: thủng lỏ, góy cành
- Cõy và quả bị bệnh: chảy nhựa, biến dạng
Trang 20- Kĩ năng:Biết vận dụng những biện pháp đã học vào việc phòng trừ sâu bệnh tại vờn
trờng hay ở gia đình
- Thỏi độ:Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của
sâu bệnh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 21,22,23 SGK
- HS: Đọc bài 13 SGK
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1
ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu tác hại của sâu bệnh hại cây trồng
HĐ1.Tìm hiểu nguyên tắc phòng trừ sâu
bênh.
Gv: Cho học sinh đọc các nguyên tắc phòng trừ
sâu bệnh hại ( SGK) sau đó phân tích từng
nguyên tắc mỗi nguyên tắc lấy 1VD
- Trong nguyên tắc “Phòng là chính” gia đình,
địa phơng đã áp dụng biện pháp tăng cờng sức
chống chịu của cây với sâu bệnh NTN?
GV: Lợi ích áp dụng “ Nguyên tắc chính” là gì?
HĐ2.Giới thiệu các biện pháp phòng trừ sâu
bệnh.
GV: Nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâun bệnh
hại của 5 biện pháp đã nêu trong SGK
GV: Phân tich khía cạnh chống sâu bệnh của các
khâu kỹ thuật
GV: Hớng dẫn học sinh ghi vào bảng SGK
I.Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại.
- Bón phân hữu cơ, làm cỏ, vun sới, trồng giống cây chống sâu bệnh, luân canh
- ít tốn công, cây sinh trởng tốt, sâu bệnh ít giá thành thấp
II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.
1.Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh hại.
- Vi sinh – Làm đất- Trừ mầm mống sâu bệnh nơi ẩn nấp
- Gieo trồng tránh thời kỳ sâu bệnh phát sinh
- Luân phiên- thay đổi thức ăn
Trang 21GV:Cho học sinh đọc SGK nhận xét u, nhợc
điểm của biện pháp này
GV: Đi sâu giảng giải cho học sinh hiểu u, nhợc
điểm
HS: Hiểu khái niệm và tác dụng.
GV: Giải thích việc phòng trừ sâu bệnh hại cần
coi trọng vận dụng tổng hợp các biện pháp
4 Củng cố.
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Hệ thống lại các nội dung bài học về cách
5 H ớng dẫn về nhà :
- Về nhà học bài trả lời các câu hỏi cuối bài
- ễn tập và hệ thống kiến thức chuẩn bị giờ sau ụn tập
Trang 22- kĩ năng :Từ đó giúp HS có khả năng biết vận dụng vào thực tế sản xuất
- Thỏi độ : Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc để cú kiờ\ns thức chuẩn bị cho bài kiểm
tra và đặc biệt là vận dụng vào thực tiển
II.Chẩn bị của thầy và trũ: Câu hỏi ôn tập
III.Cỏc hoạt động dạy và học:
1 ổn
định-2 kiểm tra bài củ
Em hãy nhận biết thuốc hoá học trừ sâu bệnh sau:
Padan 95 Sp
3 Bài mới: HT cõu hỏi ụn tập
1 Đất trồng gồm những thành phần nào? vai trò của từng thành phần đó đối với câytrồng?
2.Thế nào là đất chua,đất kiềm,đất trung tính
3.Vì sao phải cải tạo đất?người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất?4.Phân hữu cơ gồm những loại nào?Phân hoá học gồm những loại nào? Bón phânvào đất có tác dụng gì?
5.Thế nào là bón lót,bón thúc?
6.Giống cây trồng có vai trò gì trong trồng trọt?
7.Thế nào là tạo giống bằng phương pháp chọn lọc, phương pháp lai tạo giống?
8 Em hãy nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?
9.Thế nào là bệnh cây?Nêu những dấu hiệu thường gặp ở cây bị sâu, bệnh phá hoại?Khi sử dụng thuốc hoá học trừ sâu , bệnh hại cần đảm bảo yêu cầu gì?
10 Em hãy nêu những nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại
11.ở địa phương em đã thực hiện phòng trừ sâu, bệnh hại bằng biện pháp nào?
12.Hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại Ưu, nhược điểm của từng biệnpháp
4.Hớng dẩn : HS làm HT cõu hỏi theo nhúm sau đú ccs nhúm trỡnh bày nội dung kiến
thức – Cỏc nhúm đại diện nhận xột và bổ sung
5 dặn dò: Về nhà ôn tập giờ sau kiểm tra
Trang 23Soạn ngày:05/10/2014
Giảng ngày:09/10/2014
Tiết: 14 Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
- Kiểm tra những kiến thức của chơng I
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và đáp án cho bài kiểm tra
- HS: ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III Cỏc hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức :
2 kiểm tra
khung ma trận Chủ đề
Phõn biệt được cỏc loại đấtGiải thớch được
Vận dụng kiến thức đó học đề
ra phương phỏp
Trang 24dụng và cải tạo đất
tăng độ phỡ nhiờu
Phõn bún Nờu được khỏi
niệm phõn bún
Phõn biệt được bún lút và bún thỳc
Vận dụng kiến thức và kĩ năng
để giải thớch vỡ sao phõn hữu cơchỉ dựng bún lútSõu bệnh hại Nờu được thế
nào là bệnh cõyNờu được nguyờn tắc phũng trự sõu bệnh hại
Vận dụng kiến thức đó học để nhận biết cõy bị sõu và cõy bị bệnh
Vận dụng kiến thức và kĩ năng
để giải thớch ưu điểm và nhược điểm của mooic biện phỏp phũngtrừ
Tổng số cõu:
Tổng số điểm:
Đề 1 :
Câu 1(4đ): Có những loại đất nào cần được cải tạo? Người ta thường sử dụng những biện
pháp nào để cải tạo đất?
Câu 2(3đ): Phân bón là gì? Làm thế nào để tăng độ phì nhiêu của đất?
Câu 3(3đ): Thế nào là bệnh cây? Khi cây bị sâu, bệnh gây hại thường có những biểu hiện
gì?
Đề 2:
Câu 1(3đ): Thế nào là đất chua,đất kiềm,đất trung tính.
Câu 2(3đ): Thế nào là bón lót? Phân hữu cơ và phân lân thường sử dụng bón lót hay bón
thúc? Vì sao?
Câu 3(4đ): Hãy nêu những nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại? Nờu ưu điểm và nhược
điểm của cỏc biện phỏp phũng trừ?
3. Biểu điểm và đáp án
Đề 1:
1 *Những loại đất nào cần được cải tạo: đất chua, đất mặn, đấtphèn, đất xám bạc màu
* Người ta thường sử dụng những biện pháp để cải tạo đất:
Cày nụng bừa sục giữ nước thường xuyờn
- Rửa mặn, bún vụi
- Cày sõu bừa kĩ bún phõn hữu cơ
- Làm ruộng bậc thang, thủy lợi
- Trồng xen cõy nụng nghiệp và băng cõy phõn xanh
1,5
0,50,50,50,50,5
2 *Phân bón là : Thức ăn của cõy trồng do con người cung cập
* Cỏch làm để tăng độ phì nhiêu của đất: Để làm tăng độ phì
nhiêu của đất cần phải cày, bừa, xới, xáo, bón phân hợp lý
1,02,0
3 *Thế nào là bệnh cây: Là trạng thỏi khụng bỡnh thường về 1,5
Trang 25chức năng sinhlis, cấu tạo và hỡnh thỏi của cõy
* Khi cây bị sâu, bệnh gây hại thường có những biểu hiện:
-Cành bị gãy - Lá bị đục thủng - Lá, quả bị biến dạng
-Lá , quả bị đốm đen, nâu - Cây củ bị thối-Thân cành bị sần sùi - Quả bị chảy nhựa
2 *Bún lót: Bún trước khi chuẩn bị gieo, trồng
* Phân hữu cơ và phân lân thường sử dụng bón lót
* Vì : Phân lân và phân hữu cơ sử dụng để bón lót vì hai loạiphân này có tan, khó tiêu nên không thể sử dụng được ngay vì
vậy cần phải bón lót để phân có thời gian tiếp tục phân hủy,tạo thành chất dễ tiêu, cung cấp dần cho cây
1,01,02,0
3 * Những nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại:
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc mục đích của việc làm đất trong
sản xuất trồng trọt nói chung và công việc làm đất cụ thể
2 Kĩ năng:Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất.
3 Thỏi độ:Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
HĐ1.Tìm hiểu mục đích của việc làm đất.
GV: Đa ra ví dụ để học sinh nhận xét tình trạng
Trang 26- Bao gồm công việc cày bừa, đập đất, lên luống.
GV: Cày đất có tác dụng gì?
GV: Em hãy so sánh u nhợc điểm của cày máy
GV: Gợi ý để học sinh nhớ lại mục đích của bón
lót nêu các loại phân để sử dụng bón lót
GV: Giải thích ý nghĩa các bớc tiên hành bón lót
4.Củng cố.
GV: Gọi 1-2 Học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
Gv: Hệ thống lại bài học, nêu câu hỏi củng cố
- Các loại cây trồng lên luống, Ngô, khoai, rau, đậu, đỗ…
Trang 271 Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn
cứ để xác định thời vụ gieo trồng, các vụ gieo trồng chính ở nớc ta
2.Kĩ năng: Hiểu đợc mục đích của việc kiểm tra, sử lý hạt giống trớc khi gieo trồng,
các phơng pháp sử lý hạt giống
- Hiểu đợc các yêu cầu kỹ thuật của việc gieo trồng và các phơng pháp gieo hạt trồngcây non
3 Thỏi độ: Yờu thớch bộ mụn và vận dụng tốt vào thực tiển
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
2 Kiểm tra bài cũ
HĐ1: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng.
GV: Em hãy nêu các loại cây trồng theo thời vụ.
HS: Trả lời
- GV: Nhấn mạnh “khoảng thời gian”
*Lu ý: Mỗi loại cây đều có thời vụ gieo trồng thích
hợp, cho học sinh phân tích 3 yếu tố trong SGK-
HĐ2: Kiểm tra và sử lý hạt giống.
I.Thời vụ gieo trồng.
- Mỗi cây đều đợc gieo trồng vào một khoảng thời gian nhất định thời gian đó gọi là thời vụ
đỗ, lạc, rau, khoai, cây ăn quả, cây công nghiệp
- Vụ hề thu: Từ tháng 4 đến tháng 7trồng lúa, ngô, khoai
-Vụ mùa: Từ tháng 6 đến tháng 11 trồng lúa, rau
- Vụ đông: Từ tháng 9 đến tháng 12trồng ngô, đỗ tơng, khoai, rau
II.Kiểm tra sử lý hạt giống.
Trang 28- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Tổng kết lại ý chính của bài học
- Đánh giá giờ học
- Cho học sinh đọc phần có thể em cha biết sgk
1.Mục đích kiểm tra hạt giống.
- Kiểm tra hạt giống nhằm đảm bảohạt giống có chất lợng tốt đủ tiêu chuẩn đem gieo
- Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5
2.Mục đích và ph ơng pháp sử lý hạt giống.
- Mục đích: Kích thích hạt giống nảy mầm nhanh, diệt trừ sâu bệnh hại
- Phơng pháp: Nhiệt độ, hoá chất
III.Ph ơng pháp gieo trồng.
1.Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo các yêu cầu về thời vụ,mật độ khoảng cách và độ nông sâu
2 Ph ơng pháp gieo trồng.
- Gieo hạt
5 H ớng dẫn về nhà :- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 17 SGK Chuẩn bị hạt giống lỳa 0,5kg/nhúm,phớch nước soi, rỏ hựa, thau nhựa, muối hạt
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm đợc,Hiểu đợc các cách sử lý hạt giống
bằng nớc ấm, hạt giống ( Lúa, ngô…) Bằng nớc ẩm theo đúng quy trình
Trang 292.Kĩ năng: Làm đợc các quy trình trong công tác sử lý, biết sử dụng nhiệt kế đo nhiệt
độ của nớc
3.Thỏi độ: Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Mẫu hạt giống ngô, lúa mỗi loại 0,3- 0,5 kg/1nhóm, nhiệt kế, tranh vẽ quá trình sử lý hạt giống, nớc nóng chậu, xô đựng nớc, rổ
- HS: Đọc trớc bài đem hạt lúa, nớc nóng
III.
Cỏc hoạt động dạy và học :
1
ổ n định tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu,dụng cụ thực hành của học sinh
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1.GV giới thiệu bài học:
GV: Chia nhóm và nơi thực hành.
- Nêu mục tiêu và yêu cầu cần đạt đợc
- Làm thao tác sử lý hạt giống bằng nớc ấm
đối với hạt lúa, ngô
HĐ2.Tổ chức thực hành:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: Giống,
xô, rổ
- Phân công cho mỗi nhóm xử lý hai loại hạt,
lúa ngô theo quy trình
HĐ3.Thực hiện quy trình thực hành.
* B
ớc 1: GV giới thiệu từng bớc của quy
trình xử lý hạt giống, nồng độ muối trong
n-ớc ngâm hạt có tỷ trọng…
* B
ớc2: Học sinh thực hành theo nhóm đã
đ-ợc phân công tiến hành sử lý 2 loại hạt giống,
lúa, ngô theo quy trình hớng dẫn
*B
ớc3: GV theo dõi quy trình thực hành của
các nhóm để từ đó uốn nắn những sai sót của
Trang 301 Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc ý nghĩa, quy trình và nội dung các
khâu kỹ thuật chăm sóc cây trồng nh làm cỏ, vun xới, tới nớc, bón phân thúc
2 Kỹ năng: Làm đợc các thao tác chăm sóc cây trồng.
3 Thỏi độ:có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác,
đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 19, chuẩn bị hình 29; 30
2.Kiểm tra bài cũ:
HĐ1.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun sới tỉa dặm cây.
GV: Mục đích của việc dặm cây vun sới là gì
HS: Nghiên cứu trả lời
I Tỉa, dặm cây.
- ( SGK )
Trang 31HĐ2.Tìm hiểu kỹ thuật làm cỏ, vun sới
GV: Mục đích của việc làm cỏ vun sới là gì?
HS: Trả lời
GV: Nhấn mạnh một số điểm cần chú ý khi làm cỏ,
vun sới cây trồng
HĐ3Tìm hiểu kỹ thuật t ới tiêu n ớc.
GV: Nhấn mạnh.
- Mọi cây trồng đều cần nớc để vận chuyển dinh dỡng
nuôi cây nhng mức độ, yêu cầu khác nhau
VD: Cây trồng cạn ( Ngô, Rau)
- Cây trồng nớc ( Lúa )
GV: Cho học sinh quan sát hình 30.
GV: Khi Tới nớc cần những phơng pháp nào?
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
Hệ thống lại yêu cầu, nội dung chăm sóc cây trồng
HS: Nhắc lại
II Làm cỏ, vun sới:
- Mục đích của việc làm cỏ vun sới
+ Diệt cỏ dại+ Làm cho đất tơi xốp+ Hạn chế bốc hơi nớc, hơi mặn Hơi phèn, chống đổ…
III T ới tiêu n ớc:
1 T ới n ớc.
- Cây cần nớc để sinh trởng và phát triển
- Nớc phải đầy đủ và kịp thời
2.Ph ơng pháp t ới.
- Mỗi loại cây trồng đều có
ph-ơng pháp tới thích hợp gồm:+ Tới theo hàng vào gốc cây.+ Tới thấm: Nớc đa vào rãnh để thấm dần xuống luống
+ Tới ngập: cho nớc ngạp tràn ruộng
+ Tới phun: Phun thành hạt nhỏ toả ra nh ma bằng hệ thống vòi
IV Bón thúc.
- Bón bằng phân hữu cơ hoại mục
và phân hoá học theo quy trình
- Làm cỏ, vun xới, vùi phân vào
Trang 321 Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của
các phơng pháp thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản
2.Kĩ năng: Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch
3 Thỏi độ: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác,
đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32
- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Mục đích của việc làm cỏ, vun xới là gì?
HS2: Nêu các cách bón phân thúc cho cây và kỹ thuật bón.
HĐ1.Tìm hiểu cách thu hoạch nông sản.
GV: Nêu ra yêu cầu thu hoạch
HS: Giải thích ý nghĩa các yêu cầu trên?
GV: Nêu câu hỏi gợi ý quan sát hình vẽ SGK.
HS: Trả lời đúng tên các phơng pháp thu hoạch.
HĐ2.Tìm hiểu cách bảo quản nông sản.
GV: Mục đích của việc bảo quản nông sản là gì?
a.Hái ( Đỗ, đậu, cam, quýt…)b.Nhổ ( Su hào, sắn…)
c.Đào ( Khoai lang, khoai tây)
d Cắt ( Hoa, lúa, bắp cải)
II Bảo quản.
1.Mục đích.
- Bảo quản để hạn chế hao hụt về
số lợng , giảm sút chất lợng nông sản
2.Các điều kiện để bảo quản tốt.
- Đối với các loại hạt phải đợc
Trang 33GV: Nêu sự cần thiết của việc chế biến nông sản?
HS: Thảo luận nhóm, trả lời.
GV: Nhấn nhấn mạnh đặc điểm từng cách chế biến nêu
VD?
4.Củng cố.
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
GV: Nhấn mạnh mục tiêu bài học và các phơng pháp
của khâu thu hoạch chế biến nông sản
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là luân canh, xen canh,
tăng vụ trong sản xuất trồng trọt
2 Kỹ năng :Hiểu đợc tác dụng của các phơng thức canh tác này.
Trang 343 Thỏi độ: có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác,
đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 20, chuẩn bị hình 31; 32
- HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Bảo quản nông sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào?
GV: Ngời ta thờng chế biến nông sản bằng cách nào cho VD?
HĐ1.Tìm hiểu các khái niệm về luân canh, xen
Mức độ tiêu thụ chất dinh dỡng đọ sâu của dễ và tính
chịu bóng dâm để đảm bảo cho việc xen canh có hiệu
quả
GV: Nêu ví dụ – khái niệm nh.
GV: Em hãy nêu ví dụ về xen canh các loại cây trồng
mà em biết?
ở địa phơng em trồng đợc mấy vụ trên năm?
HĐ2.Tìm hiểu về tác dụng của luân canh
GV: Nêu câu hỏi về tác dụng của các phơng pháp canh
GV: Nêu câu hỏi củng cố bài học.
I Luân canh,xen canh tăng vụ.
- Là những phơng thức canh tác phổ biến trong sản xuất
1 Luân canh
- Tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên một đơn vị diện tích
- Tiến hành theo quy trình:
+ Luân canh giữa các cây trồng cạn với nhau
+ Luân canh giữa cây trên cạn và cây dới nớc
2.Xen canh.
- Trên cùng 1 diện tích, trồng hai loại màu cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng diện tích chất dinh d-ỡng, ánh sáng…
- Xen canh sử dụng hợp lý đất đai
ánh sáng và giamt sâu bệnh
- Tăng vụ góp phần tăng thêm sảnphẩm thu hoạch
Trang 35I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc
2 Kỹ năng Hiểu đợc vai trò to lớn của rừng đối với cuộc sống của toàn xã hội
- Biết đợc nhiệm vụ của trồng rừng
3.Thỏi dộ: có ý thức lao động, bảo vệ rừng và tích cực trồng cây gây rừng.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 22, chuẩn bị hình 34; 35 SGK
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức
HĐ1.Tìm hiểu vai trò của rừng và trồng
rừng.
GV: Rừng là tài nguyên quý giá của đất nớc
I Vai trò của rừng và trồng rừng.
- Làm sạch môi trờng không khí
Trang 36tranh hình 34.
GV: Em hãy quan sát tranh và giải thích tài
nguyên rừng?
HS: Trả lời
HS: Lấy ví dụ về tài nguyên rừng
HĐ2.Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng rừng ở
- Nguyên liệu khoa học, sinh hoạtvăn hoá Bảo tồn các hệ thống sinh thái rừng tự nhiên, các nguồn gen động, thực vật, di tích lịch sử, tham quan dỡng bệnh
II Nhiệm vụ của trồng rừng ở
2.Nhiệm vụ của trồng rừng.
Trang 371 Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc
- Hiểu đợc các điều kiện khi lập vờn gieo ơm
3 Kĩ năng: Hiểu đợc các công việc cơ bản trong quá trình làm đất khai hoang ( dọn
và làm đất tơi xốp )
- Hiểu đợc cách cải tạo nền đất để gieo ơm cây rừng
3.Thỏi dộ: có ý thức lao động, bảo vệ rừng và tích cực trồng cây gây rừng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 23, phóng to sơ đồ hình 26 SGK
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Rừng có vai trò gì trong đời sống và sản xuất của xã hội?
Câu 2: Em hãy nêu nhiệm vụ trồng rừng của nớc ta trong thời gian tới?
HĐ1.Tìm hiểu cách lập v ờn ơm cây rừng.
GV: Nơi đặt vờn gieo ơm cần có những điều kiện gì?
HS: Trả lời.
GV: Vờn ơm đặt ở nơi đất sét có đợc không tại sao?
HS: Trả lời ( Ko vì chặt rễ, bị ngập úng khi ma…)
GV: Hệ thống ngắn gọn lại 4 yêu cầu lập vờn gieo ơm.
HĐ2.Tìm hiểu cách làm đất gieo ơm cây rừng
GV:Giới thiệu một số đặc điểm của đất lâm nghiệp
( đồi núi trọc, đất hoang dại…)
HS: Nhắc lại cách làm đất tơi xốp ở trồng trọt.
GV: Nhắc học sinh chú ý về an toàn lao động khi tiếp
xúc với công cụ hoá chất…
I Lập v ờn ơm cây rừng.
1.Điều kiện lập v ờn gieo ơm.
4 yêu cầu để lập một vờn gieo
II.Làm đất gieo ơm cây rừng 1.Dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp thao quy trình kỹ thuật.
- SGK
Trang 38thớc luống đất, bón lót, cấu tạo của vỏ bầu và ruột bầu.
GV: Vỏ bầu làm có thể làm bằng những nguyên liệu
nào?
HS: Trả lời ( Nhựa, ống nhựa).
GV: Gieo hạt trên bầu có u điểm gì so với gieo hạt trên
luống?
HS: Trả lời
4.Củng cố:
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
GV: Hệ thống câu hỏi đánh giá tiết học.
2.Tạo nền đất gieo ơm cay rừng.
a) Luống đất:
- Kích thớc: Rộng 0,8- 1m, cao 0,15-0,2m, dài 10-15m
- Bón phân lót: Hỗn hợp phân hữu cơ và phân vô cơ
- Biết cách kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm
- Biết đợc thời vụ và quy trình gieo hạt cây rừng
2 Kĩ năng:
Trang 39Hiểuđợc các công việc chăm sóc chủ yếu ở vờn gieo ơm cây rừng
3 Thỏi độ:
Có ý thức tiết kiệm hạt giống, làm việc cẩn thận theo đúng quy trình
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc và nghiên cứu nội dung bài 24, phóng to sơ đồ hình 37,38 SGK
- Tìm hiểu công việc gieo hạt ở địa phơng
- HS: Đọc SGK xem tranh hình vẽ SGK, tham khảo việc gieo hạt ở địa phơng
III Cỏc hoạt động dạy vỏ học:
1
ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
Câu1: Em hãy cho biết nơi đặt vờn gieo ơm cây rừng cần có những yêu cầu nào?
Câu2: Từ đất hoang để có đợc đất gieo ơm cần phải làm những công việc gì?
HĐ1.Tìm hiểu cách kích thích hạt giống cây rừng
GV: Mục đích cơ bản của các biện pháp kỹ thuật sử lý
hạt giống trớc khi gieo:
HS: Trên luống đất, trên bầu, trên khay.
GV: Tại sao phải sàng đất lấp hạt:
HS: Tạo cho đất tơi xốp
GV: Bảo vệ luống nhằm mục đích gì?
HS: Phòng trừ sâu bệnh hại.
HĐ3.Chăm sóc v ờn gieo ơm cây rừng.
I Kích thích hạt giống cây rừng nảy mầm.
dễ chui qua vỏ hạt
II Gieo hạt.
1.Thời vụ gieo hạt.
Gieo hạt đúng thời vụ để giảm công chăm sóc và tỷ lệ nảy mầm cao
2.Quy trình gieo hạt.
- Gieo hạt - lấp đất - che phủ - tớinớc, phun thuốc trừ sâu,bệnh- bảo vệ luống gieo
III Chăm sóc v ờn gieo ơm cây rừng.
- Gồm các bịên pháp
Trang 40GV: Nêu vấn đề có thể xảy ra trên vờn ơm.
HS: Nêu rõ mục đích cơ bản của từng biện pháp chăm
sóc vờn gieo ơm
- Bón thúc phân - tỉa tha và cấy cây
4.Củng cố:
GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
GV: Hệ thống và tóm tắt nội dụng bài học và học sinh
nhắc lại
GV: Nhắc lại mục tiêu và đánh giá kết quả bài học.
+ 38b Tới nớc tạo đất ẩm…
+ 38c Phun thuốc chống sâu bệnh…
+ 38d Xới đất tạo đất tơi xốp cho cây
5 H ớng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 26: Trồng cõy rừng
- Tỡm hiểu cỏch tạo hố: Kớch thước hố , khoảng cỏch
- Quy trỡnh trồng cõy con: Cú bầu và cõy rể trần: Nờu ưu điểm và nhược điểm
1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh cần nắm đợc thời vụ trồng rừng.
2.Kĩ năng: Biết cách đào hố trồng cây rừng.
- Biết cách trồng cây gây rừng bằng cây con
- Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác và lòng hăng say lao động
3.Thỏi độ: Có ý thức làm việc cẩn thận theo đúng quy trình.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tham khảo tài liệu thực tế địa phơng, hình vẽ 41, 42 SGK và nghiên cứu nội dung bài 26
- HS: Đọc SGK, liên hệ thực tế gia đình và địa phơng
III Cỏc hoạt động dạy và học :
1
ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
HĐ1.Tìm hiểu thời vụ trồng rừng.
GV: Nêu mục tiêu của bài học để học sinh nắm vỡng
thời vụ trồng rừng, kỹ thuật làm đất trồng rừng…
I Thời vụ trồng rừng.
- Thời vụ gieo trồng thay đổi theovùng khí hậu Do đó mùa trồng