Các hoạt động dạy học : Nội dung Cách thức tiến hành A... Các hoạt động dạy – học NộI dung Cách thức tiến hành A.. Các hoạt động dạy- học: Nội dung Cách thức tiến hành A.. Các hoạt
Trang 1Học xong bài này H :
- Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc VN trên bản đồ
- Mô tả đợc vị trí địa lí , hình dạng nớc ta nhớ diện tích lãnh thổ của VN -Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí nớc ta đem lại
II Đồ dùng dạy – học :
G : Bản đồ địa lí tự nhiên VN
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra: Sách vở đồ dùng (2’)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Nội dung bài :
a) Vị trí và giới hạn : (14’)
- Đất nớc VN gồm :
Đất liền, biển, đảo, và quần đảo
- Phần đất liền gắn với Trung
Quốc,Lào, Campuchia
b) Hình dạng và diện tích (13’)
Phần đất liền nớc ta hẹp ngang chạy
dài từ Bắc tới Nam …
+ Chỉ phần đất liền của nớc ta trên
l-ợc đồ phần đất liền giáp với nớc nào ?
+Biển …của nớc ta, tên biển là gì ?+Kể tên một số đảo và quần đảo nớc ta?
- 3 H lên bảng chỉ vị trí của nứơc ta trên bản đồ
- H và G nhận xét , chốt lại
* HĐ2 : Làm việc theo nhóm :
- H trong nhóm đọc SGK,q/s hình 2 bản đồ số liệu thảo luận các câu hỏi trong SGK
- Đại diện nhóm báo cáo H nhận xét
bổ sung
- G kết luận ->3 H lên bảng chỉ vị trí các đảo , quần đảo trên bản đồ địa lí VN
3 H lên bảng chỉ vị trí các đảo quần
đảo trên bản đồ VN
- 3 H tóm tắt cuối bài
- 2 H liên hệ thực tế khó khăn và thuận lợi do vị trí địa lí nớc ta đem lại
- G Nhận xét tiết học , dặn H chuẩn
bị bài sau
Trang 2Khoa học tiết 1: Sự sinh sản
I Mục tiêu: Sau bài này H có khả năng:
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống bố
mẹ mình
- Nêu ý nghĩa sự sinh sản
- Giáo dục sinh sản
II Đồ dùng dạy – học :
G: 3 tờ giấy dùng trong trò chơi “Bé là con ai?’
III Hoạt dộng dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra :(sách vở ,đồ dùng )
(2’)
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
a Sự sinh sản : (14’)
Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và
có những đặc điểm giống với bố mẹ
- H vẽ hình (theo cặp ) 1 em bé hay ngời mẹ hay ngời bố của em bé đó
-> 2 H đọc mục bạn cần thiết
- G hớng dẫn H chuẩn bị bài sau
Khoa học Tiết 2: nam hay nữ
I Mục tiêu :
- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam hay nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới : không phân biệt bạn nam hay bạn nữ
II Đồ dùng dạy học :
G : phiếu ghi cau hỏi trắc nghiệm (câu hỏi 3 –SGK_trang 6 )
III Các hoạt động dạy học :
Trang 3Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài : (28’)
a Sự khác biệt giữa nam và nữ về
ngoại hình
b, Sự khác biệt giữa nam và nữ về
mặt sinh học (khác nhau về cấu tạo
và chức năng của cơ quan sinh dục
- 3 H đọc -> G Nhận xét giờ học
- H liên hệ bản thân , nam , nữ trong xã hội hiện nay
- G hớng dẫn H học bài chuẩn bị bài sau
Tuần 2
Kí duyệt của chuyên môn
ĐịA Lí Tiết 2: ĐịA HìNH Và KHOáNG SảN
II Đồ dùng dạy học :
G: Bản đồ địa lí tự nhiên VN
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:(3–)
Nêu hình dạng và diện tích của lãnh
thổ nớc ta
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1’)
2 Nội dung bài:
a, Địa hình : 14’
Trên phần đất liền của nớc ta ,3/4
- G nêu câu hỏi
- 2H trả lời
- H+G nhận xét đánh giá
- G giới thiệu trực tiếp
*HĐ1: Làm việc cá nhân :
Trang 4diện tích là đồi núi …,1/4 diện tích là
đồng bằng …
b, Khoáng sản (15’)
Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh:
Than ,dầu mỏ,khí tự nhiên ,sắt
- 3 H nêu đặc điểm chính của địa hình nớc ta
- 3H lên bảng chỉ bản đồ địa lí …VN,những dãy núi và đồng bằng lớn của nớc ta
- H+G nhận xét chốt lại
*HĐ2 làm việc theo nhóm
- G chia nhóm giao việc
- H dựa vào hình 2 SGK trả lời các câu hỏi trong SGK ( mục 2),nêu tên khoáng sản và kí hiệu
+Nơi phân bố chính và công dụng của khoáng sản đó
- Đại diện các nhóm H trả lời
- H+G nhận xét ,kết luận
*HĐ3 : Làm việc cả lớp
- G treo bản đồ địa lí TNVN và yêu cầu một số H lên chỉ những dãy núi ,đồng bằng nơi có mỏ a-pa-tit
- H+G nhận xét -> 3 H lên đọc
-> G nhận xét giờ học
- H học bài chuẩn bị bài mới
Khoa học Tiết 3: nam hay nữ ?
I Mục tiêu: H biết:
- Phân biệt các đặc điểm về xã hội giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phảI thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn
II Đồ dùng dạy – học :
G : Các tấm phiếu nội dung giống nh trang 8 SGK bảng kẻ cột : nam , nữ …
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu một số đặc điểm khác biệt giữa
nam và nữ về 2 mạt sinh học ?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
a Các đặc điểm về mặt sinh học và
xã hội giữa nam và nữ (13’)
- Nam : có râu ; cơ quan sinh dục tạo
ra tinh trùng
Nữ : cơ quan trứng , mang thai ,
cho con bú
Cả nam và nữ : dịu dàng ,… th kí
b.Một số quan niệm xã hội về nam và
- G nêu câu hỏi , 2 H trả lời
- H+G nhận xét, đánh giá
- G giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1 : Trò chơI “ai nhanh ai
đúng?”
B1 : G hớng dẫn cách chơI : thi xếp tấm phiếu , giảI thích cách xếp (theo nhóm 4 )
B2 : H tiến hành thực hiện B3: Lmà việc cả lớp : đại diện nhóm báo cáo
- H+ G nhận xét , đánh giá
Trang 5nữ (16’)
* Bài học (SGK):
3.Củng cố dặn dò : (2’)
* HĐ2: thảo luận B1: Làm việc theo nhóm : G nêu câu hỏi ?
- Bạn có đồng ý với những câu hỏi
d-ới đây hay không ? tại sao +công việc nội trợ là của ngời phụ nữ+Đàn ông là ngời kiếm tiền nôI gia
đình +Con gái nên học nữ công con trai nên học kinh tế
- Liên hệ với lớp mình trong lớp có
sự phân biệt đối xử giữa nam và nữ không?
- Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ?
B2 : H thảo luận B3 : H báo cáo kết quả , H+G nhận xét , bổ sung, kết luận
- 3 H đọc 2 H liên hệ về ý thức tôn trọng các bạn
-> G nhận xét giờ học
- H về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
Khoa học Tiết 4: Cơ thể của chúng ta đợc hình thành nh thế
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu sự khác biệt giữa nam và nữ về
mặt sinh học ?
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
- 3 H đọc và trả lời
- H +G nhận xét bổ sung B2 : G giảng về : sự thụ tinh , hợp tử ,phôi, bào thai ,
- 2 H nhắc lại 2 H đọc SGK
* HĐ2 : Làm việc theo nhóm đôi.B1 : H q/s sơ đồ mô tả khái quát quá trình thụ tinh
B2 : Đại diện H trình bày
- H+G nhận xét , rút ra kết luận
* HĐ3 :Làm việc theo nhóm 4
B 1: G chia nhóm giao viẹc
Trang 6- Hợp tử -> phôi-> bào thai.
B2 : Đại diện nhóm trình bày
- H+G nhận xét kết luận
->2 H trả lời câu hỏi cơ thể mỗi ngời
đợc hình thành từ đâu : nêu vài giai
đoạn phát triển của thai nhi
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn H học bài ở nhà
Tuần 3
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí khí hậu
I Mục tiêu: học xong bài này ,H:
- Trình bày đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nớc ta
- Chỉ đợc trên bản đồ ranh giới giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam
- Biết sự khác nhau giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam
Nhận biết đuợc ảnh hởng của 2 khí hậu Bắc và nam
II Đồ dùng dạy học :
- G : bản đồ địa lí tự nhiên VN ,quả địa cầu
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ :(2’)
-Nêu đặc điểm địa hình nớc ta ?
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
a,Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa
(12’)
- Khí hậu nói chung là nóng…
- Gió và ma thay đổi theo mùa trong
một năm có 2 mùa gió chính : gió
Đông Bắc, gió Tây Nam hoặc gió
Đông Nam
B, Khí hậu giữa các miền có sự khác
nhau (9’)
Khí hậu có sự khác nhau giữa miền
Bắc và miền Nam miền Bắc có mùa
đông lạnh ,ma phùn,Miền Nam nóng
quanh năm với mùa ma và mùa khô
rõ rệt
- 2 H nêu
- H+G nhận xét, đánhs giá
- G giới thiệu trực tiếp
*HĐ1: Làm việc chia theo nhóm -G chia nhóm giao việc
- H q/s quả địa cầu ,hình 1 và đọc nội dung SGK ,thảo luận theo các câuhỏi SGK
- Đại diện các nhóm trả lời ,H khác
bổ sung
- G giúp H sửa chữa ,hoàn thiện trả lời câu hỏi
- 3 H đứng tại chỗ chỉ hớng gió tháng 1 và tháng 7 trên hình 1
G kết luận
* HĐ2 : làm việc cá nhân
- 2H lên chỉ dãy núi Bạch Mã trên bản đồ địa lí VN
- G giới thiệu ranh giới khí hậu miền Bắc và miền Nam là dãy núi Bạch Mã
- H đọc thầm SGK,trả lời câu hỏi SGK
- 1 số H trả lời cả lớp nhận xét ,G kết
Trang 7- 3 H nêu H+G nhận xét bổ sung -> G nêu câu hỏi ,3 H nêu nội dung bài 2 H đọc lại bài học
- G hớng dẫn H đọc bài , chuẩn bị bàisau
Khoa học Tiết 5: Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?
I Mục tiêu :
- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo
mẹ khoẻ , thai khoẻ
- Xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia đình làphải chăm sóc giúp đỡ phụ nữ có thai
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học
NộI dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : 3’
- Đi khám định kì , tiêm vác xin …
b Nhiệm vụ của mỗi ngời trong gia
đình có phụ nữ có thai (16’)
- Chuẩn bị cho em bé chào đời
- Chăm sóc sức khoẻ của ngời mẹ
tr-ớc khi có thai và trong thời gian có
thai sẽ giúp thai nhi khoẻ mạnh …
- H làm việc theo cặp : quan sát các H1,2,3,4 trang 12 SGK , trả lời câu hỏi trong SGk
- B2: H làm việc theo sự hớng dẫn của GV
- B3: Làm việc cả lớp 1 số H nêu kết quả
H+G nhận xét ,kết luận
- 2H đọc mục bạn cần biết
*HĐ2: Thảo luận cả lớp B1 : G yêu cầu H quan sát H5,6,7 trang 13 SGK H nêu ý kiến (3H)
- H+G nhận xét bổ sung -> G kết luận , 3 H đọc kết luận
*HĐ3 : Đóng vai B1: G yêu cầu H thảo luận câu hỏi trang 13 SGK
B2 : Làm việc theo nhóm ; thực hành đóng vai theo chủ đề : Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai B3: Một số nhóm lên trình diến H+G nhận xét , kết luận
- G củng cố bài , 2 H liên hệ bản thân
Trang 8G hớng dẫn H học bài , chuẩn bị bài sau
Khoa học Tiết 6: Từ lúc sinh đến tuổi dậy thì
I Mục tiêu : Sau bài học ,H biết :
- Nêu một số đặc điểm chung của trẻ em ở tong giai đoạn : dới 3 tuổi, từ 3
H : su tầm tranh , ảnh về trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau
III.Các hoạt đọng dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu những việc nên và không nên
làm đối với phụ nữ có thai
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
đã su tầm B2 : Từng H giới thiệu ảnh đã su tầm
B3: G nhận xét , kết luận
* HĐ2: Trò chơi “ai nhanh ai đúng”B1: G : Phổ biến cách chơi và luật chơI ( đọc thông tin trong khung chữ , tìm hình ảnh phù hợp với thông tin đó )
B2: Làm việc theo nhóm B3 : Làm việc cả lớp : các nhóm báo cáo nhanh kết quả(thi xem đội nào nhanh và đúng nhất )
- G nhận xét và tuyên dơng nhóm thắng cuộc
*HĐ3: Thực hành B1 : G yêu cầu H làm việc cá nhân ,
đọc thông tin và trả lời câu hỏi SGK B2 : Một số H trả lời câu hỏi trên H+G nhận xét kết luận
- 2 H đọc thông tin cuối bài -> 2 H liên hệ bản thân
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học bài
Tuần 4
Kí duyệt của chuyên môn
Trang 9địa lí Sông ngòi
I Mục tiêu:
- Chỉ đợc trên bản đồ một số dong sông chính của VN
-Trình bày đợc 1 số đặc điểm của sông ngòi VN
- Biết đợc vai trò của sông ngòi đối với đời sống và sản xuất
- Hiểu và lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu với sông ngòi
II Đồ dùng dạy học :
- G bản đồ ĐLTNVN
III Các hoạt động dạy học :
a Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Nêu đặc điểm của khí hậu gió mùa
nớc ta
b Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài:
A, Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày
- Sự thay đổi theo mùa …
- Các sông ngòi về mùa lũ thờng có
số dòng sông ở VN +ở miền bắc và miền Nam có những dòng sông lớn nào ?
+ Nhận xét về sông ngòi miền Trung
- 1 số H trả lời , 3 H chỉ lên bản đồ
Địa lí TN VN các sông chính: H+G nhận xét ,bổ sung
* HĐ2 :Làm việc theo nhóm :
- G chia nhóm , giao việc(2 nhóm)
- H đọc SGK quan sát hình 2 và 3 hoàn thành bảng :
Thời gian đặc điểm ảnh hỏng Mùa ma … …
Mùa khô … …
- Đai diện các nhóm trình bày kết quả
- H+G nhận xét, bổ sung, G giảI thích thêm …
- 2 H đọc bài học -> G nhận xét giờ học , 2 H liên hệ
- G hớng H học bài , chuẩn bị bài sau
Trang 10Khoa học Tiết 7: Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già
I Mục tiêu : Sau bài này H biết :
- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên , tuổi trởng thành tuổi già
- Xác định bản thân H đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời
II Đồ dùng dạy – học :G +H suu tầm tranh ảnh của ngời lớn ở các lứa tuổi
khác nhau và làm nghề khác nhau
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu tầm quan trọng của tuổi dậy thì
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Phát triển bài :
A, Đặc điểm chung của lứa tuổi vị
thành niên , tuổi trởng thành và tuổi
- Tuổi già cơ thể suy yếu dần …
b.Xác định tuổi ở 1 số giai đoạn :
(14’)
- Tuổi vị thành niên(10->19 tuổi)
- Tuổi trởng thành (20-> 60 tuổi)
- Tuổi già (60 tuổi trở lên ):…
-> Chúng ta đang ở giai đoạn đầu của
B3: Làm việc cả lớp : H các nhóm lầnlợt lên trình bày (mỗi ngời giới thiệu một hình )
- H+ G nhận xét nêu ý kiến, hỏi bạn
- G hớng dẫn H học bài ở nhà , chuẩn
bị bài sau
Khoa học Tiết 8: vệ sinh ở tuổi dậy thì
I Mục tiêu :
- H nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì
- Xác định những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất
và về tinh thần ở tuổi dậy thì
- H biết liên hệ đến bản thân
II Đồ dùng dạy học :
G : phiếu học tập (dành cho nam và nữ ) 2 phiếu
III Hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’) - 2 H nêu
Trang 11Hãy nêu đặc điểm chung của tuổi vị
1, Cần rửa cơ quan sinh dục :
+ 2 ngày một lần và thay quần lót
tr 40)
- ở tuổi này chúng ta nên làm gì để giữ cho cơ thể , luôn sạch sẽ thơm tho tránh bị mụn “trứng cá”? B2 : G nêu yêu cầu mỗi H nêu ý kiến ngắn gọn
- H nêu ý kiến, G ghi nhanh lên bảng
* HĐ 3 : Quan sát tranh , ảnh và thảoluận
- B1 : Làm việc theo nhóm : Quan sát
H 4, 5, 6,7 ( tr 19 – SGK ), trả lời câu hỏi ( SGK )
- G chia nhóm , giao việc (nh trên ).B2 : Làm việc cả lớp
- Đại diện H báo cáo
- H+ G nhận xét ,bổ sung G kết luận -> 2 H đọc mục bạn cần biết ( SGK )
I Mục tiêu :
- H trình bày đợc 1 số đặc điểm của vùng biển nớc ta
-Chỉ đợc trên bản đồ vùng biển nớc ta , chỉ một số điểm du lịch , bãI biểnnổi tiếng
- Biết đợc vai trò của biển đối với khí hậu , đời sống và sản xuất ý thức
đợc việc cần thiết phảI baỏ vệ biển và khai thác tài nguyên biển một cáchhợp lí
II Đồ dùng dạy-học :
- G : bản đồ địa lí TNVN
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ : (2’)
Sông ngòi nớc ta có đặc điểm gì ? - 2 H trả lời - H+G nhận xét đánh giá
Trang 12B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2.Nội dung bài:
băng
Miền Bắc , miền Trung
hay có bão
Thuỷ triều
c , Vai trò của thuỷ triều : (10 ‘)
Biển điều hoà khí hậu ,là nguồn tài
nguyên, và là đờng giao thông quan
trọng Ven biển có nhiều nơI du lịch
đồ
- 2 H trả lời câu hỏi : +Vùng biển nớc ta thuộc biển nào +BĐ bao bọc phần đất liền ở những phía nào?
- H+G nhận xét , G kết luận
* HĐ2: Làm việc cá nhân -H đọc SGK , hoàn thành bảng vào VBT
- 1 số H trình bày kết quả làm việc
- H +G nhận xét , bổ sung G mở rộng thêm về chế độ thuỷ triều
- G tổ choc cho chơI trò chơI nêu tên
điểm du lịch ( bãI biển) chỉ trên bản
đồ tỉnh hoạc thành phố có địa danh
đó (G treo bản đồ địa lí )
- H chơI trò chơi
- H + G nhận xét bình chọn -> 2 H đọc
-> G nhận xét giờ học 2 H liên hệ thực tế
- G hớng dẫn H học bài và chuẩn bị bài sau
Khoa học Tiết 9: Thực hành : nói “không ! ” đối với các chất gây
nghiện
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng:
- Xử lí các thông tin về tác hại của rợu , bia , thuốc là ma tuý , và trình bày những thông tin đó
- H biết từ chối , không sử dung các chất gây nghiện
- Giáo dục H ý thức tránh xa các chất gây nghiện
II Đồ dùng dạy – học :
G : Một số câu hỏi về tác hại của rợu, bia, ma tuý , thuốc lá
III Các hoạt động dạy học :
Trang 13Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu những việc làm và không nên
làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và
tinh thần ở tuổi dậy thì
ợu, bia
T ác hại của
B1 : Tổ chức và hớng dẫn :
- G hớng dẫn cách chơI chia H thành
2 nhóm B2 : Đại diện từng nhóm nên bốc thăm và trả lời câu hỏi
nghiện ( tiếp )
I Mục tiêu :
- H hiểu đợc những tác hại của rợu , bia ma tuý, thuốc lá, ( là các chất gây nghiện )
- H có khả năng thực hiện kĩ năng từ chối , không sử dụng chất gây nghiện
- H có ý thức tránh xa chất gây nghiện
II Đồ dùng dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu tác hại của rợu bia , thuốc lá, ma
tuý?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài
- G nêu câu hỏi ; 3 H lần lợt trả lời
- H+ G nhận xét , bổ sung , đánh giá
- G giới thiệu trực tiếp
* HĐ1: Trò chơi “Chiếc ghế nguy
Trang 14a Tránh xa nguy hiểm : (14’)
Tại sao có một số ngời biết chắc là
nếu họ thực hiện một hành vi nào đó
có thể gây nguy hiểm cho bản thân ,
uống bia Bạn sẽ ứng xử nh thế nào ?
=> Mỗi ngời có một cách từ chối
riêng , song cáI đích cần đạt đến là
- G nêu ván đề : Khi chúng ta từ chối
1 việc gì đó các em sẽ nói gì?
- Một số em nêu ra ý kiến ; G rút ra kết luận
B2 : Tổ chức và hớng dẫn :
- G chia lớp thành 2 nhóm giao việc B3 : H đọc các tình huống , hội ý nhận vai , cách thể hiện
B4: Trình diễn và thảo luận
- Từng nhóm đóng vai theo các tình huống
- G nêu một số câu hỏi, H trả lời và liên hệ thực tế
- 2 H đọc mục bạn cần biết -> G Nhận xét giờ học 2 H liên hệ thực tế
- G hớng dẫn H học bài , chuẩn bị bài sau
III Các hoạt động dạy –học :
Nội dung Cách thức tiến hành
Trang 15A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Biển có vai trò nh thế nào đối với sản
xuất và đời sống ?
B Bài mới
1 Giới thiêu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
địa lí TNVN + Kẻ bảng vào giấy điền các nội dung phù hợp
- G yêu cầu H quan sát các hình 1,2,3
đọc SGK và trả lời câu hỏi
- H thảo luận(nhóm 5), đại diện báo cáo
- 1 số H chỉ lợc đồ hình 1 vung phân
bố rừng rậm nhiệt đới và rừng mặn
- HĐ3 : Làm việc cả lớp
- G hỏi H về vai trò của rừng đối với
đời sống con ngời
- 1 số H trả lời , liên hệ bảo vệ rừng.-> 2 H đọc SGK
-> G nhấn mạnh nội dung bài , hớng dẫn H học bài , chuẩn bị bài sau
Khoa học tiết 11: Dùng thuốc an toàn
I Mục tiêu : Sau bài nay ,H có khả năng :
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không
đúng lúc
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu tác hại của việc nghiện ma tuý ,
ruợu thuốc lá
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
Trang 16a.Tên một số thuốc và truờng hợp cần
sử dụng thuốc đó
Khi bị bệnh chúng ta cần dùng thuốc
…
b Những điểm cần chú ý khi dùng
thuốc và mua thuốc :
- Chỉ sử dụng thuốc khi thật cần
thiết …
- Khi mua thuốc cần đọc kĩ :…
c Cách sử dụng thuốc an toàn , tận
dụng giá trị dinh dỡng của thức ăn
để phòng tránh bệnh tật
3 Củng cố , dặn dò : (3’)
* HĐ1 : Làm việc theo cặp B1 : G yêu cầu H làm viẹc theo cặp
để trả lời câu hỏi sau: Bạn đã dùng thuốc (SGK)
B2 : Một số H lên bảng để hỏi và trả lời
- H+ G nhận xét
- G chốt lại
* HĐ2; Thực hành làm bài tập trong SGK
B1 : Làm việc cá nhân: H làm BT trang 24 SGK
B2: Chữa bài : 1 số H nêu kết quả
- G kết luận
* HĐ3; Trò chơi” Ai nhanh , ai đúng”B1: G giao nhiệm vụ hớng dẫn B2 : H trong nhóm thảo luận cử đại diện lên bảng viết thứ tự ( câu hỏi 1,2–SGK- tr 25 ) Nhóm nào viết nhanh
và đúng sẽ thắng cuộc B3: Tiến hành chơI ; Cả lớp nhận xét
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng:
- Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sôt rét
- Nêu tác nhân , đờng lây truyền bệnh sốt rét
- Làm cho nhà ở và nơi ngủ không có muỗi Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ màn Có ý thức trong viẹc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II Đồ dùng dạy - học :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tién hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu những điểm cần chú ý khi dùng
thuốc và mua thuốc
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1’)
2.Phát triển bài :
a Một số dấu hiệu chính của bệnh
sốt rét Tác nhân đờng lây truyền
(16’)
- Dấu hiệu : Cách 1 ngày lại xuất
hiện …
- Bệnh sốt rét rất nguy hiểm :…
- Bệnh do loại kí sinh trùng gây ra
- Đờng lây truyền :…
- G nêu câu hỏi
- G chia nhóm , giao việc , H q/s và
đọc lời thoại của các nhân vật trong các H1,2 (SGK)
B2 : Làm việc theo nhóm : H trả lời các câu hỏi trong SGK ( tr 26)B3: Làm việc cả lớp : Đại diện trình bày kết quả
Trang 17*HĐ2: Quan sát và thảo luận B1 : G hớng dẫn ,giao việc cho các nhóm
III Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Nêu tên các loại đất chính ở nớc ta ,
vùng phân bố của chúng nêu các
biện pháp bảo vệ rừng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung ôn tập: (28’)
a , Chỉ trên bản đồ địa lí TNVN:
- Phần đất liền nớc ta ; Các quần đảo
Hoàng sa Trờng sa, các đảo Cát bà ,
- Cả lớp nhận xét bổ sung , G chốt lại
* HĐ2 : Trò chơi “đối đáp nhanh “
- G chia lớp thành 2 đội chơi , nêu cách chơi: ( 1 em đội này nêu tên , 1
Trang 18- H thảo luận điền vào bảng VBT
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
I Mục tiêu: Sau bài học , H biết
- Nêu tác nhân , đờng lây truyền bệnh sốt xuất huyết
- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết
- Thực hiện cách phòng tránhkhông để muỗi đốt Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ : (3’)
a Tác nhân đờng lây truyền bệnh ,
sự nguy hiểm của bệnh : (16’)
- Sốt xuất huyết là bệnh do viruts
gây ra Muỗi vằn là vật trung gian
B1 : Làm việc cá nhân
G yêu cầu H đọc kĩ các thông tin , làm bài tập trong SGK
B2 : Làm việc cả lớp Một số H nêu kết quả Cả lớp bổ sung
- H trả lời câu hỏi : theo bạn , bệnh sốt XH có nguy hiểm không ? tại sao?
- H+ Gnhận xét ,G kết luận
* HĐ2 : Quan sát và thảo luậnB1 : Gyêu cầu cả lớp quan sát hình 2,3,4 trang 29 và trả lời câu hỏi :
+ Chỉ và nói về nội dung từng hình + GiảI thích …
B2: H trả lời các câu hỏi trên Cả lớp nhận xét
B3: H thảo luận nhóm đôi các câu hỏi (tr-29)
Đại diện H trả lời Cả lớp nhận xét G chốt lại -> 2 H đọc mục bạn cần biết 2 H liên hệ thực tế
Trang 193 Củng cố, dặn dò: (3’) - G nhận xét giờ học , hớng dẫn học ở
nhà
Khoa học Tiết 14: Phòng bệnh viêm màng não
I Mục tiêu : Sau bài học , H biết :
- Nêu tác nhân , đờng lây truyền bệnh viêm màng não
- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh viêm màng não
- Thực hiện các cách tiêu diệt muỗi và tránh không để muỗi đốt Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
a Tác nhân , đờng lây truyền bệnh
;sự nguy hiểm của bệnh viêm màng
não (16’)
- Bệnh này do 1 loại virut …
- Muỗi hút máu các con vật bị bệnh
và truyền vi rút gây bệnh sang ngời
- G: giới thiệu trực tiếp
*HĐ1: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng?”B1 : G phổ biến cách chơi và luạt chơi (chia lớp thành 2 nhóm ):
đọc các câu hỏi và trả lời (tr 30 –SGK ), tìm xem câu trả lời đúng ….B2 : Làm việc theo nhóm : H làm việc …
B3: Làm việc cả lớp ( nhóm H nào xong trớc đúng nhất là nhóm đấy thắng ) cả lớp nhận xét
- G nhận xét , kết luận
* HĐ2: Quan sát và thảo luận B1 : G yêu cầu cả lớp q/s hình 1,2,3,4 (tr-30-SGK) trả lời chỉ và nói
về nội dung từng hình , giảI thích việc làm trong từng hình …
B2 : H thảo luận nhóm đôI trả lời câu hỏi
Chúng ta có thể làm gì để phòng bệnh viêm não ?
B3 : Đại diện H trả lời cả lớp nhận xét
-> 2 H đọc mục bạn cần biết G nhậnxét giờ học , giao bài học về nhà
Tuần 8
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Dân số nớc ta
I Mục tiêu :
- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu dồ để nhận biết số dân và đặc điểm tăng dân số của nớc ta
Trang 20- Biết đợc nớc ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh nhớ số liêu dân
số nớc ta ở những thời điểm gần nhất
- Nêu đợc một số hậu quả do dan số tăng nhanh Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong gia đình
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3 ‘)
quân mỗi năm lên thêm 1 triệu ngời
- Gia đình đông con sẽ có nhu cầu về
- 1 số H trả lời ; H+ G nhận xét
- G kết luận
* HĐ3 Làm việc theo nhóm
- G chia nhóm , giao việc
- H thảo luận : dựa vào tranh ảnh và vốn hioêủ biết - G chia nhóm , giao việc
- H thảo luận : dựa vào tranh ảnh và vốn hiểu biết , nêu một số hậu quả dogia tăng dân số quá nhanh
- Đại diện H trả lời
- H+ G nhận xét và kết luận -2 H đọc bài học
- 3 H liên hệ thực tế
- G nhận xét giờ học , Hớng dẫn H học ở nhà
Khoa học Tiết 15: Phòng bệnh viêm gan a
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng:
- Nêu tác nhân lây truỳên bệnh viêm gan A
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A
- Có ý thức thực hiện phòng tránh bệnh viêm gan A
II Đồ dùng dạy- học :
III.Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu các cách phòng bệnh viêm não
Trang 21- Tác nhân : virut viêm gan A
- Đờng lây truyền : ….đờng tiêu hoá
B2 : H đọc lời thoại của các nhân vật (H1-SGK ) trả lời các câu hỏi (SGK)
B3 : Đại diện từng nhóm lên trình bày
H+G nhận xét , bổ sung
* HĐ2: Quan sát và thảo luận
B1: G yêu cầu H q/s các H2,3,4,5 và chỉ + nói về nội dung từng hình , giảIthích …
B2 : Cả lớp thảo luận câu hỏi ;
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A ?
- Ngời mắc bệnh viêm gan A cần lu
ý điều gì ?
- Bạn có thể làm gì để phòng bệnh viêm gan A ?
B3 : G kết luận -> 2 H đọc mục bạn cần biết
- 2 H liên hệ bản thân
- G nhận xét tiết học , hớng dẫn học ởnhà
Khoa học Tiết 16:Phòng tránh HIV/AIDS
I Mục tiêu :
- GiảI thích một cách dơn giản HIV là gì , AIDS là gì?
- Nêu các con đờng lây truyền và cách phòng tránh HIV/AIDS
- Có ý thức tuyên truyền vận đọng mọi ngời cùng tránh AIDS
II.Đồ dùng dạy _học ;
G : su tầm một số tranh ảnh tờ rơi, tranh cổ dọng và thông tin về HIV/ AIDS G: phiếu khổ to
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu cách phòng bệnh viêm gan A
- AIDS là giai đoạn phát bệnh …
- Đờng lây truyền HIV:…
B2 : Làm việc theo hóm
H thảo luận Ghi số các câu hỏi và câu trả lời
B3 : Làm việc cả lớp : mỗi nhóm cử 1bạn vào ban giám khảo
- H+G nhận xét đánh giá G kết luận
* HĐ2: Su tầm thông tin và tranh ,
ảnh
Trang 22- Chỉ dùng bơm kim tiêm 1 lần
- Nếu phảI dùng chung bơm kim
tiêm thì phảI luộc 20’ nớc sôi
- 2 H liên hệ
- G nhận xét tiết học , hớng dẫn H học ở nhà
Tuần 9
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Các dân tộc sự phân bố
I Mục tiêu :
Sau bài học này, học sinh biết:
- Biết dựa vào bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và
sự phân bố dân c ở nớc ta
- Nêu đợc 1 số đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta
- Có ý thức tôn trọng, đoàn kết dân tộc
II Đồ dùng dạy- học:
- G + H su tầm tranh ảnh về một số dân tộc, ở Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3 ‘)
- Nêu hậu quả do dân số tăng nhanh
- H thảo luận nhóm đôi, nêu két quả
Trang 23* HĐ3 Làm việc theo cặp
- H quan sát lợc đồ mật độ dân số, tranh ảnh vè làng ở đồng bằng, miền núi và trả lời câu hỏi mục 3 sgk
- H trao đổi nhóm theo cặp
- Đại diện các nhóm báo cáo
- H- G nhận xét
- G liên hệ đến sự phân bố dan c của nớc ta
I Mục tiêu : Sau bài này ,H biết :
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt dố xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
- H có ý thức về những việc làm và không nên làm đối với ngời nhiễm HIV
II Đồ dùng dạy - học :
G : Bộ thẻ các hành vi (SGK trang 74)
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- G giới thiêu trực tiếp
*HĐ1: Trò chơi tiếp sức “ HIVlây truyền hoặc không lây truyền qua …”B1 : Tổ chức và hớng dẫn
- G chia lớp thành 2 đội H xếp thành hàng dọc …từng H lên gắn phiếu …B2 : H tiến hành chơi
B3:Cùng kiểm tra
- H+G nhận xét , các đội giảI thích …
- H+ G kết luận *HĐ2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- G mời 5H đóng vai (NGời 1:…nhiễm HIV , ngời 2,3,4 đều có thái
độ xa lánh , Ngời 5 :… thái độ hộ trợ , cảm thông
B2: Đóng vai và quan sát
Trang 24B2 : Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
- H+G nhận xét G kết luận ->2 H đọc mục bạn cần biết
- H liên hệ bản thân
- G nhận xét giờ học , giao bài về nhà
Khoa học Tiết 18: Phòng tránh bị xâm hại
I Mục tiêu: Sau bài học , H có thể:
- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại
- Rèn luyện kĩ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
- Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy , chia sẻ , tâm sự , nhờ giúp đỡ bản thân khi bị hại
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
- G : Giới thiệu bài trực tiếp
*HĐ1: Quan sát và thảo luận B1: G chia nhóm , giao nhiệm vụ :
- H q/s H 1,2,3,(tr-38-SGK)Trao đổi… thảo luận câu hỏi SGK.B2 : H thảo luận
B3: Làm việc cả lớp : Đại diện H trình bày
- H+ G nhận xét , bổ sung G kết luận
* HĐ2 : Đóng vai “ứng phó …bị xâm hại”
B1: G Giao nhiệm vụ cho các nhóm Mỗi nhóm đóng vai xử lí một tình huống
B2 : Làm việc cả lớp
- Từng nhóm trình bày -H trả lời câu hỏi :….Chúng ta phảI làm gì ?
- H+G nhận xét , bổ sung G kết luận
*HĐ3:Vẽ bàn tay tin cậy
Trang 25cậy : (6’)
3 Củng cố ,dặn dò : (3’)
B1: G hớng dẫn cả lớp Mỗi em vẽ một bàn tay của mình và các ngón xoè ra , ghi tên …
B2: Làm việc theo cặp : H trao đổi với bạn bên cạnh
B3: Làm việc cả lớp
- 1 số H nói về “bàn tay tin cậy” của mình
G kết luận 2H đọc mục “bạn cần biết”
-> G nhấn mạnh nội dung bài học
- một số H liên hệ thực tế
- G nhận xét giờ học , Hớng dẫn H học ở nhà
Tuần 10
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Nông nghiệp
I Mục tiêu :
- Biết nghành trồng trọt có vai trò chính trong sx nông nghiệp , chăn nuôI đangngày càng phát triển
- Biết nớc ta có nhiều loại cây, trong đó có lúa gạo đợc trồng nhiều nhất
- Nhận biết đợc trên lợc đồ một số vùng phân bố của 1 số loại cây trồng , vật nuôi chính ở nứơc ta
II Đồ dùng dạy- học:
- G + H : su tầm trânhnhr về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp cây ăn quả ở nứoc ta
III Các hoạt động dạy- học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ? phân
bố dân c ở nớc ta có đặc điểm gì ?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Nội dung bài:
a , Nghành trồng trọt (20’)
- Trồng trọt là nghành sx chính trong
NN
- Nớc ta trồng nhiều loại cây trong đó
cây lúa gạo là nhiều nhất
- Cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất là
Trang 26* HĐ 3 : Làm việc cá nhân -H q/s hình 1 chuẩn bị trả lời câu hỏi cuối mục 1 trong SGK
- 4 H trình bày , chỉ lợc đồ SGK về vùng phân bố
-> 1 số H liên hệ thực tế
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học
ở nhà
Khoa học Tiết 19: Phòng tránh tai nạn giao thông đờng bộ
I Mục tiêu :
- Nêu một số nguyên nhan dẫn đến tai nạn giao thông
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn then khi tham gia giao thông
II Đồ dùng dạy – học:
III Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
a Những việc làm vi phạm luật giao
thông và hậu quả có thể xảy ra (14’)
Một trong những nguyên nhân gây ra
tai nạn giao thông đờng bộ là do lỗi
của ngời tham gia giao thông…
b Một số biện pháp an toàn giao
thông (14’)
- 2 H nêu
- H+G nhận xét, đánh giá
G : Giới thiệu trực tiếp
* HĐ1 : Quan sát và thảo luậnB1 : Làm việc theo cặp : H q/s các hình 1,2,3,4 (tr 40- SGK ),phát hiện
và chỉ ra những việc làm vi phạm … hậu quả có thể xảy ra
B2: Làm việc cả lớp : đại diện một số
H lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạntrả lời
- H+G nhận xét G kết luận
* HĐ2 : Quan sát và thảo luận B1 : Làm việc theo cặp
H : q/s các hình 5,6,7 (tr SGK ),phát hiện những việc cần làm
41-đối với ngời tham gia giao thông đợcthể hiện qua hình
B2: Làm việc cả lớp
Trang 27-> 2 H nhắc lại nội dung bài học
- H liên hệ bản thân
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn H học bài ở nhà
KHoa học Tiết 20
ôn tập: con ngời và sức khoẻ (t1)
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng :
- Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ phát triển của con ngời kể từ lúc mới sinh
- Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh : Bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não , viêm gan A ; nhiễm HIV/AIDS
- H có ý thức phòng tránh một số bẹnh ( đã học ở tiết trứơc )
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu một số biện pháp an toàn giao
thông
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài : (29’)
a Ôn lại một số kiến thức trong bài
Nam hay nữ ; từ lúc mới sinh … dậy
- H làm việc cá nhân theo yêu cầu
nh bài tập 1,2,3 (tr 42 – SGK )B2 : Làm việc cả lớp
- 1 số H lên chữa bài Cả lớp nhận xét
* HĐ2 : Chơi trò chơi “Ai nhanh ai
đúng ?”
B1 : Tổ chức và hớng dẫn
- G hớng dẫn H tham khảo sơ đồ về cách phòng bệnh ( mỗi nhóm 2 bệnh )
B2: Làm việc theo nhóm B3: Làm việc cả lớp
- Các nhóm trng bày sản phẩm , cử ngời trình bày
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn H học bài ở nhà
Tuần 11
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Lâm nghiệp và thuỷ sản
Trang 28II Đồ dung dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Kể tên 1 sốloại cây trồng ở nớc ta
Loại cây nào đợc trồng nhiều nhất ?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : ( 1’)
2 Nội dung bài :
- Đại diện H trả lời Cả lớp bổ sung
- 1 số H trả lời câu hỏi SGK kết hợp tranh ảnh
- H+ G nhận xét , bổ sung G kết luận
->3 H đọc -> G nhận xét giờ học
- 1 số H liên hệ thực tế
- G hớng dẫn H đọc bài ở nhà
Khoa học Tiết 21
ôn tập: Sức khoẻ và con ngời (t2)
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng :
- Vẽ hoặ viết sơ đồ cách phòng tránh : Bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm màng não ,viêm gan A nhiễm HIV/AIDS
- Trình bày cách tuyên truyền vận dộng phòng tránh các chất gây nghiện ( hoặc xâm hại trẻ em , hoặc HIV/AIDS , tai nạ giao thông )
Trang 29- Có ý thức phòng tránh các bệnh …
II Đồ dùng dạy – học :
G: Giấy , bút dạ
III Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu các giai đoạn phát triển của cơ
thể con ngời ?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
- G : Giới thiệu trực tiếp
* HĐ1: Trò chơi “Ai nhanh , ai
đúng”
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- G hớng dẫn H thao khảo sơ đồ (SGK ), chia nhóm ( 4 nhóm ), giao cho mỗi nhóm viết sơ đồ cách phòngtránh 1 bệnh
B2 : Làm việc theo nhóm
- H thảo luận viết ra giấy
- G giúp đỡ , hỗ trợ các nhóm B3: Làm việc cả lớp
- Đại diện trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét bình chọn
* HĐ2: Thực hành vẽ tranh vạn động
B1 : Làm việc theo nhóm (3 nhóm )
- G gợi ý các nhóm cách vẽ B2 Làm việc cả lớp :
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm
I Mục tiêu : Sau bài học H , có khả năng:
- Lập bản so sánh đặc điểm và công dụng của tre ; mây ; song
- Nhận ra một số đồ dùng hằng ngày làm bằng mây, tre ,song
-Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng mây tre , song đợc sử dụng trong gia
đình
II Đồ dùng dạy –học :
III Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu cách phòng bệnh sốt xuất huyết
Trang 30- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung
*HĐ2: Quan sát và thảo luận B1: Làm việc theo nhóm -H q/s H4,5,6,7(tr 47 – SGK )và nói tên từng đồ dùng …,xác định đồ dùng
dó đợc làm bằng gì , ghi kết quả vào bảng
B2:Làm việc cả lớp -Đại diện từng nhóm nêu kết quả –Cả lớp nhận xét , bổ sung
- G nêu câu hỏi SGK (tr 47)
- 1 số H trả lời , liên hệ thực tế
- G chốt lại -> 2 H nhắc lại đặc điểm và công dụng của mây, tre , song
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học bài ở nhà
Tuần 12
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Công nghiệp
- G+H :su tầm tranh ảnh về một số nghành công nghiệp
III Hoạt động dạy- học:
A, Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nghành lâm nghiệp gồm những hoạt
động gì ?
Nghành thuỷ sản phân bố chủ yếu ở
đâu ?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài ; (1’)
2.Nội dung bài :
- G nêu yêu cầu
- H trả lời câu hỏi ở mục 1 ( sgk )
- 1 số H trả lời , kết hợp với giới thiệu
Trang 31b, Nghề thủ công : ( 16’)
- Nớc ta có rất nhiều nghề thủ công
- Vai trò : tận dụng lao động ,
nghuyên liệu , tạo nhiều sản phẩm …
- G chia nhóm giao việc
- H dựa vào sgk , thảo luận: Nghề thủ công ở nớc ta có vai trò và đặc
điểm gì ?
- Đại diện H trả lời , H khác bổ sung
- G treo bản đồ , 1 số H xác định 1 số
địa phơng có mặt hàng thủ công nổi tiếng
-> 2 H đọc ->2 H liên hệ ở địa phơng
- G nhận xét giờ học hớng dẫn H học
ở nhà
Khoa học Tiết 23: sắt, Gang ,thép
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng :
- Nêu nguồn gốc của sắt , gang, thép, và một số tính chất của chúng
- Kể tên một số dụng cụ , máy ,móc, đồ dùng đợc làm từ gang ,sắt ,thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, sắt, thép có trong gia đình
II Đồ dùng dạy - học :
III Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
Nêu cách bảo quản đồ dùng làm
bằng mây, tre, song
B Dạy bài mới:
1 Giới thiêu bài : (1’)
- Thép đựoc sử dụng làm đờng ray
tàu hoả , lan can nhà ở , cầu, dao…
- Gang đợc sử dụng làm nồi …
- Cần phảI cẩn then khi sử dụng …
- 2 H nêu
- H+G nhận xét , đánh giá
- G giới thiệu trực tiếp
* HĐ1: Thực hành xử lí thông tin B1: Làm việc cá nhân
- H đọc SGK và trả lời câu hỏi (SGK)
Trang 32+Nêu cách bảo quản …
- H+G nhận xét bổ sung
- G kết luận -> 2 H đọc mục bạn cần biết
- 3H liên hệ thực tế
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn H học ở nhà
Khoa học Tiết 24: Đồng và hợp kim của đồng
I Mục tiêu : Sau bài học , H có khả năng :
- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng Nêu một số tính chất của
III Các hoạt động dạy - học :
A.Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu cách bảo quản một số đồ dùng
nh dao, kéo , cày ,cuốc ….?
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài :
a Một số tính chất của đồng : (9’)
Dây đồng có màu đỏ nâu, không
cứng bằng sắt ,dẻo, dễ uốn, dễ dát
- H q/s các đoạn dây đồng mô tả màusắc độ sáng , tính cứng , tính dẻo của
- G gọi một số H trình bày bài làm
- Cả lớp nhận xét bổ sung
* HĐ3: Quan sát và thảo luận B1: G yêu cầu H chỉ và nói tên …
Trang 333 Củng cố dặn dò : (3’)
- Các hình trang 50-51 (SGK) Các
đồ dùng khác ,cách bảo quản B2: Một số H trả lời
- H+G nhận xét, bổ sung
-> 2 H đọc mục bạn cần biết
- G nhận xét giờ học hớng dẫn H học bài ở nhà
Tuần 13
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí công nghiệp ( tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Chỉ đợc trên lợc đồ sự phân bố của một số nghành công nghiệp của nớc ta
- Nêu đợc tinh hình phân bố của một số nghành công nghiệp
- Xác định đợc trên bản đò vị trí các trung tâm công nghiệp lớn ở HN , tp HCM , Bà Rịa Vũng Tàu …
- Biết đợc một số điều kiện đẻ hình thành trung tâm công nghiệp thành phố HCM
II Đồ dùng dạy- học :
- G : Bản đồ Việt Nam
- G+ H su tầm tranh ảnh về một số nghàh công nghiệp
III Các hoạt động dạy – học:
A, Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kể tên một số nghành công nghiệp ở
nớc ta và một số sản phẩm của những
nghành đó
b , Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài :
- G yêu cầu H thả luận câu hỏi (SGK)
- H thảo luận , đai diện báo cáo và chỉ vào lợc đồ ( SGK )
- H + G nhận xét ,bổ sung
- 1 số H chỉ trên bản đồ các nơI có nghành công nghiệp than, dầu mỏ
- G chia nhóm , giao việc
- H thảo luận các câu hỏi SGK
- Đại diện H trả lời câu hỏi, kết hợp chỉ trên bản đồ các trung taam công nghiệp lơn ở nớc ta
- Cả lớp bổ sung
Trang 34* Bài học ( sgk)
3 Củng cố ,dặn dò: (2’) -> 2 H đọc -> G nhấn mạnh nội dung bài
- G nhận xét giờ học hớng dẫn học ở nhà
Khoa học Tiết 25 : Nhôm
I Mục tiêu: Sau bài học H có khả năng :
- Kể tên một số dụng cụ máy móc , đồ dùng đợc làm từ nhôm
- Quan sát và phát hiện một số tính chất của nhôm Nêu nguồn gốc và tính chất của nhôm
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm có trong gia đình
II Đồ dùng dạy – học :
G+H : một số thìa nhôm , đồ dùng làm bằng nhôm
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Kể tên một số đồ dùng đợc làm bằng
đồng và một số hợp kim của đồng
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài (1’)
- H trong nhóm q/s thìa nhôm và một số đồ dùng bằng nhôm : mô tả màu sắc , độ sáng tính cứng , tính dẻo của đồ dùng đó
- G : giúp đỡ các nhóm B2 : Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- H+G nhận xét ,bbổ sung,kết luận
* HĐ3: Làm việc với SGK B1: Làm việc với cá nhân :
- H nêu nguồn gốc và tính chất của nhôm ; cách bảo quản …
B2 : Chữa bài tập
- Một số H trình bày kết quả
- Cảc lớp nhận xét bổ sung -> 2 H đọc mục bạn cần biết
- 2 H liên hệ thực tế
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học
ở nhà
Trang 35Khoa học Tiết 26: đá vôI
I Mục tiêu : Sau bài học , H biết :
- Kể tên một số vùng núi đá vôI , hang động của chúng
- Nêu ích lợi của đá vôi
- Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vôi
II Đồ dùng dạy – học :
G + H : Một vài mẫu đá vôi, đá cuội , giấm chua
III Các hoạt dộng dạy –học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu tính chất của nhôm , cách bảo
quản các đồ dùng làm bằng nhôm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài :
a Một số vùng núi đá vôI hang động
của chúng ích lợi của đá vôi:( 14’)
- Nớc ta có nhiều vùng núi đá vôI với
nhiều hang động nổi tiếng …
- Có nhiều loại đá vôi , đợc dùng vào
những việc khác nhau nh : lát đờng
- G: Giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Làm việc với tranh ảnh , (SGK )
B1: Làm việc theo cặp
- G yêu cầu H kể tên một số vùng núi
đá vôI mà em biết B2: Làm việc cả lớp
B2 : Làm việc cả lớp
- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả, giải thích
- Cả lớp bổ sung, G kêt luận ->2 H đọc mục bạn cần biết
- 2 H liên hệ
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học ởnhà
Tuần 14
Kí duyệt của chuyên môn
địa lí Giao thông vận tảI
I Mục tiêu :
- Biêt nớc ta co s nhiều loại hính và phơng tiện giao thông Loại hình vận tảI đờng ôtô có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá và hành khách
- Nêu đợc một vài đặc điểm phân bố mạng lới giao thông nứoc ta
- Xá định trên lợc đò một số tuyến đờng giao thong , các sân bay quốc tế , cảng biển lớn H có ý thức bảo vệ các con đờng giao thông và chấp hành luật giao thông khi đI đờng
II Đồ dùng dạy học :
Trang 36III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Kể tên một số trung tâm công nghiệp
lớn ở nớc ta?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Nội dung bài: (28’)
a , Các loại hình giao thông vận tải
- Các tuyến giao thông chính chạy
theo chiều Bắc- Nam…
- Quốc lộ 1 A , đờng sắt băc- Nam là
tuyến đờng ô tô và đờng sắt dài nhất
- G giảI thích thêm về các loại hình giao thông ý thức tham gia giao thông …
* HĐ2 : Làm việc cá nhân
- G hớng dẫn H làm bài tập ở mục 2
- H làm việc cá nhân
- Một số H trình bày kết quả kết hợp chỉ trên lợc đồ …
- Cả lớp nhận xét , bổ sung
- G kết luận
- G hỏi : hiện nay đát nớc ta đang xâydng chuyến đờng nào để phát triển kinh tế , xã hội ở vùng núi phía tây của đát nớc ?
- 2 H trả lời G bổ sung -> 2 H đọc
-> 2 H liên hệ bản thân - G nhận xétgiờ học , hớng dẫn H ở nhà
Khoa học Tiết 27: Gốm xây dung : gạch, ngói.
I Mục tiêu : Sau bài này , H biết :
G+H su tầm thông tin , tranh , ảnh vè dồ gốm nói chung
Và gốm xây dung nói riêng : Một vài viên gạch ngói khô , chậu nớc
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu ích lợi của đá vôi?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài :
a Một số đồ gốm Phân biệt gạch
ngói với các loại đồ sành sứ (9’)
- Tất cả các loại đồ gốm đều đợc làm
- 2H nêu
- H+G nhận xét , đánh giá
- G giới thiệu trực tiếp
*HĐ1: Thảo luận B1: Làm việc theo nhóm
- H sắp xếp các thông tin về tranh
Trang 37bằng đất sét
- Gạch , ngói hoặc nồi đất đều đợc
làm bằng đất sét , nung ở nhiệt dộ
cao và không tráng men Đồ sành ,sứ
đều là những đồ gốm đợc tráng men
Đặc biệt là đồ sứ đợc làm bằng đất
sét trắng …
b Công dụng của gạch , ngói: (9’)
Có nhiều loại gạch , ngói
- Các nhóm trng bày sản phẩm và cửngời thuyết trình
- G nêu câu hỏi: tất cả các laọi đồ gốm đều đợc làm bằng gì ? Gạch ,ngói khác với dồ sành , sứ ở điểm nào ?
- Một số H trả lời G kết luận
* HĐ2 : Quan sát B1 : Làm việc theo nhóm
- H thảo luận các bài tập ở mục quan sát (tr_56-57)(SGK)ghi lại kết quả quan sát :
*HĐ3: Thực hành B1: Làm việc theo nhóm
- H q/s kĩ một viên gạch (ngói) rồi nhận xét
- H làm thực hành : thả một viên gạch (ngói) khô vào nứoc rồi nhận xét , giảI thích …
- G nhận xét giờ học , hớng dẫn học ởnhà
Khoa học Tiết 28: Xi măng
I Mục tiêu : Sau bài học , H biết :
- Kể tên các vật liệu đơn giản dùng để sản xuất ra xi măng
- Nêu tính chất và công dụng của xi măng
- Có ý thức bảo quản biết cách bảo quản xi măng
II Đồ dùng dạy – học:
III Các hoạt dộng dạy- học:
Nội dung Cách thức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:
(3’)
Nêu công dụng của gạch , ngói
- 2 H nêu
- H+G nhận xét , đánh giá
Trang 38B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
- G nêu câu hỏi B2: Thảo luận nhóm đôi, nêu kết quả
- Một số H trả lời , cả lớp bổ sung
- G chốt lại
* HĐ2: Thực hành xử lí thông tin B1: Làm việc theo nhóm
- H đọc thông tin và trả lời các câu hỏi trang 59 – SGK
- H liên hệ về cách bảo quản xi măng…
- G nhận xết giờ học , hớng dẫn H học bài ở nhà
Tuần 15
Kí duyệt của chuyên môn
Địa lí Thơng mại và du lịch
I Mục tiêu:
Sau bài học:
- Biết sơ lợc về các khái niệm: Thơng mại, nội thơng, ngoại thơng, thấy đợc vai trò của nghành thơng mại trong đời sống và sản xuất
- Nêu đợc tên các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếu của nớc ta
- Nêu đợc các điều kiện thuận lợi để phát triển nghành du lịch ở nớc ta Xác dịnh trên bản đồ các trung tâm thơng mại Hà Nội, thành phố HCM và các trung tâm du lịch lớn của nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
- G bản đồ hành chính Việt Nam
- G- H tranh ảnh về các chợ lớn, trung tâm thơng mại và về nghành du lịch
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3P)
Trang 39- Thơng mại:
+Nội thơng
+Ngoại thơng
- Vai trò của thơng mại: cầu nối
- Xuất khẩu: Khoáng sản
- G nhận xét chung tiết học
Khoa học thuỷ tinh
I Mục tiêu: Sau bài học , H có khả năng:
- Phát hiện một số tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thờng
- Kể tên các vật liêu đợc dùng để sản xuất ra thuỷ tinh
- Nêu tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lợng cao
II Đồ dùng dạy - học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu tính chất và công dụng của xi
măng
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài :
a Một số tính chất và công dụng của
thuỷ tinh thông thờng
Thuỷ tinh trong suốt , cứng nhng
giòn , dễ vỡ Chúng thờng đợc dùng
để sản xuất chai ,lọ,ly cốc, bang đèn ,
kính đeo mắt , kính xây dựng …
b Các vật liệu dùng để sản xuất ra
thuỷ tinh thông thờng và chất lợng
cao Thuỷ tinh đợc chế tạo từ cát
trắng và một số chất khác …
- 2 H nêu
- H+G nhận xét, đánh giá
- G giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Quan sát và thảo luận B1: Làm việc theo cặp
- H q/s các hình trang 60 (SGK) và dựa vào các câu hỏi SGK để trả lời B2: Làm việc cả lớp
- Một số H trình bày kết quả
- H+ G nhận xét bổ sung G kết luận
* HĐ2 : Thực hành xử lí thông tin B1: Làm việc theo nhóm
- G yêu cầu các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi trang 61(SGK ) B2: Làm việc cả lớp
- Đại diện mỗi nhóm trình bày một trong các câu hỏi
- H+ G nhận xét , bổ sung
Trang 403 Củng cố , dặn dò : (3’) - G kết luận
- 2 H đọc mục bạn cần biết -> 2 H nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng thuỷ tinh
- G nhận xét giờ học , giao bài ở nhà
Khoa học Cao su
I Mục tiêu : Sau bài này, H biết:
- Làm thực hành để tìm ra tính chất đặc trng của cao su
- Kể tên các vật liệu dùng để chế tạo ra cao su
- Nêu tính chất công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su
II Đồ dùng dạy- học :
G + H : Su tầm một số đồ dùng bằng cao su
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : (3’)
Nêu tính chất , công dụng của thuỷ
tinh thông thờng và thuỷ tinh chất
l-ợng cao ?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Phát triển bài :
a Tính chất đặc trng của cao su :
(12’)
Cao su có tính chất đàn hồi
b Các vật liệu chế tạo ra cao su :
tính chất và công dụng , cách bảo
quản các đồ dùng bằng cao su:
- G hớng đẫn các nhóm thực hành theo chỉ dẫn tr-63 (SGK)
B2: Làm việc cả lớp :
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Cả lớp nhận xét ,bổ sung G kết luận
* HĐ2: Thảo luận B1: Làm việc theo cặp
- H đọc nội dung “ Bạn cần biết”(tr -63-SGK) và trả lời câu hỏi cuối bài B2: Làm việc cả lớp
- G gọi 1 số H lần lợt trả lời từng câu hỏi
+ Có mấy loại cao su ? Đó là những loại nào ?
+ Ngoài tính đàn hồi , cao su còn có tính chất gì ?
+ Cao su đợc sử dụng để làm gì ?+ Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng cao su
H +G nhận xét , kết luận -> 2 H đọc mục bạn cần biết