1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CÔNG CHỨC NĂM 2015 MÔN TIN HỌC PHẦN WORD

14 2,6K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 606,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để mở một văn bản đã có trong MS Word, ta thực hiện A B C DB.. Muốn hiển thị hoặc che dấu một số thanh công cụ của Word, việc đầu tiên cần thực hiện là kích chuột vào thanh thực đơn lệnh

Trang 1

HỘI ĐỒNG THI CÔNG CHỨC NĂM 2015

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CÔNG CHỨC NĂM 2015

MÔN TIN HỌC PHẦN WORD

Câu Mở MS-Word và gõ thử vào đó một vài ký tự, sau đó anh (chị)

nhấn chuột vào biểu tưởng (x) ở góc bên trên-phải của cửa sổ Điều gì

sẽ xảy ra:

B Cửa sổ trên được đóng lại

C Cửa sổ trên được thu nhỏ thành một biểu tượng

D Cửa sổ trên được phóng to ra

Câu Với chức năng sẵn có của MS Word, bạn không thể thực

A Vẽ bảng biểu trong văn bản

x

B Chèn ảnh vào trong văn bản

C Sao chép một đoạn văn bản và dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại

D Kiểm tra lỗi chính tả tiếng việt

Câu Xem nhanh một tài liệu trước khi in cần thực hiện A B C D

A Kích chuột vào nút Print Preview trên thanh công cụ chuẩn x

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

C Kích chuột vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ

D Nhấn tổ hợp phím Alt + P

Câu Công việc nào sau đây anh (chị) phải mở thực đơn Format A B C D

A Khi muốn cài đặt máy in

x

B Khi muốn thay đổi phông chữ

C Khi muốn lưu tệp văn bản

D Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

Câu Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới với

tên là cv-02-05 có cùng nội dung với tệp congvan012005 thì bạn

phải

A Kích chọn thực đơn lệnh File và chọn Save

x

B Kích chọn thực đơn lệnh File và chọn Save As

C Kích chọn thực đơn lệnh File và chọn Edit

D Kích chọn thực đơn lệnh Edit và chọn lệnh Rename

Trang 2

Câu Để mở một văn bản đã có trong MS Word, ta thực hiện A B C D

B Chọn Edit - Open

C Chọn Format - Open

D Chọn Alt - O

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản

x

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X để xoá phần văn bản đang được chọn

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home để đưa điểm chèn về vị trí đầu tiên của tài liệu (dòng đầu tiên)

D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F để mở hộp thoại tìm kiếm văn bản

Câu Muốn hiển thị hoặc che dấu một số thanh công cụ của Word,

việc đầu tiên cần thực hiện là kích chuột vào thanh thực đơn lệnh

A File

x

B View

C Insert

D Tools

Câu Trong MS -Word Công việc nào sau đây anh (chị) phải mở

A Khi muốn cài đặt máy in

x

B Khi muốn thay đổi phông chữ

C Khi muốn đóng khung cho bảng

D Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

Câu Thao tác ghi lưu nào sau đây không thực hiện được từ MS

A Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa mềm A:

x

B Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa CD-ROM

C Ghi lưu tài liệu vào một thư mục trên đĩa cứng

D Ghi lưu tài liệu vào thư mục Windows trên ổ đĩa cứng (thư mục chứa hệ điều hành)

Câu Trong MS Word để đóng một văn bản, ta thực hiện A B C D

A Chọn File - Exit

x

B Chọn File - Close

C Ấn tổ hợp phím Ctrl - F4

D Ấn tổ hợp phím Alt - F4

Trang 3

A MS Word có thể giúp bạn nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnhsửa và lưu trữ trong máy tính

x

B MS Word được tích hợp vào hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

C MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

D MS Word có tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng anh

Câu Trong MS Word để chia văn bản thành dạng cột báo ta thực

hiện như sau (không rõ ràng vì dùng table cũng chia văn bản

thành cột được)

A Chọn Insert - Columns

x

B Chọn Format - Columns

C Chọn Insert - Table

D Chọn Format - Table

Câu Khi sử dụng MS-Word thao tác nào sau đây không làm được A B C D

A Chèn 1 ảnh vào trong ô của bảng

x

B Phóng to rồi thu nhỏ 1 ảnh bitmap

C Định dạng đĩa mềm

D Thay đổi đường kẻ nét liền thành đường kẻ gẫy nét (nét rời)

Câu Công việc nào sau đây anh (chị) phải mở thực đơn Format A B C D

A Khi muốn cài đặt máy in

x

B Khi muốn thay đổi phông chữ

C Khi muốn lưu tệp văn bản

D Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

Câu Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ chương trình

MS-Word.

A Thanh công cụ

x

B Thanh cuộn ngang, dọc

C Thanh tiêu đề

D Con trỏ chuột

Câu Trong MS Word, kích chuột ở đầu một dòng văn bản (phía

lề của văn bản) là để

A Chọn (hay còn gọi là bôi đen) cả đoạn văn bản có chứa dòng này

x

B Chọn dòng văn bản này

C Chọn toàn bộ trang văn bản này

D Chọn từ đầu tiên của dòng này

Câu Chọn câu sai MS Word có chức năng (đã có ở trên) A B C D

A Giãn khoảng cách giữa các dòng văn bản

Trang 4

B Giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một từ

C Kiểm tra lỗi chính tả tiếng việt

D Tăng/giảm khoảng cách lề phải của đoạn văn bản

A MS Word có thể giúp bạn nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnhsửa và lưu trữ trong máy tính

x

B MS Word được tích hợp vào hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

C MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

D MS Word có tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng anh

Câu Trong Microsoft Word, để canh đều 2 bên cho đoạn văn bản

được chọn, ta có thể thực hiện thao tác

A Ctrl + E

x

B Ctrl + J

C Ctrl + L

D Ctrl + R

Câu Trong Microsoft Word, để xoá dòng hoặc cột trong bảng,

A File

x

B Table

C Edit

D Tools

Câu Để lưu văn bản đang soạn thảo anh (chị) sử dụng tổ hợp

B Ctrl V

C Ctrl O

D Alt S

Câu Trong MS Word để mở 1 file văn bản mới, ta thực hiện A B C D

B Alt - N

C Edit - New

D Ctrl + O

Câu Trong Microsoft Word, để đánh số trang văn bản, anh (chị)

chọn Menu nào sau đây:

A File

B Edit

Trang 5

C View

D Insert

Câu Trong MS Word, ta không thể định dạng số trang văn bản

theo kiểu:

A 1,2,3, ,100

x

B 100,99,98, ,1

C a,b,c,

D AA,BB,CC,

Câu Anh (chị) nhấn tổ hợp phím nào sau đây để căn lề trái cho

A Ctrl+R

x

B Ctrl+L

C Ctrl+E

D Ctrl+J

Câu Trong Microsoft Word, để canh lề phải cho đoạn văn bản

A Ctrl + E

x

B Ctrl + J

C Ctrl + Q

D Ctrl + R

Câu Trong MS Word để lưu tập tin văn bản (sau khi chỉnh sửa)

với tên khác, ta thực hiện

A File - Save

x

B File - Save As

C Edit - Copy

D Edit - Save

Câu Cho biết phát biểu nào dưới đây là sai A B C D

A Bấm Ctrl + C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh công cụ chuẩn (Standard)

x

B Bấm Ctrl + V tương đương với nhấn nút Paste

C Bấm Ctrl + X tương đương với nhấn nút Cut

D Bấm Ctrl + P tương đương với nhấn nút Print Preview

Câu Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh con trỏ về cuối

A Nhấn phím Page Down

x

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

C Nhấn phím Page Up

Trang 6

D Nhấn phím End

Câu Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản, anh (chị) chọn A B C D

A Nhấn tổ hợp phím Alt +A

x

B Chọn Edit -> Select All

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

D Chọn View -> Select All

Câu Trong MS-Word, để có thể đánh được dạng số mũ toán học (ví dụ ký

tự số 3 và 2 trong phương trình: 3x 3 - 4x 2 + 5x=0), anh (chị) cần

A Bôi đen các số 3, 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Shift = x

B Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl =

C Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl +

D Bôi đen số 3, 2 nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt =

Câu Trong MS-Word, để có thể đánh được chỉ số dưới (ví dụ ký tự số 2

trong H 2 O), anh (chị) cần

A Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl = x

B Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Shift =

C Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Alt =

D Đánh dấu (bôi đen) ký tự số 2, nhấn tổ hợp phím Ctrl Shift =

Câu Trong MS-Word, để tạo viền kẻ đậm cho bảng anh (chị) chọn: A B C D

B Nhấn Tool, chọn Borders and Shading

C Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering

D Nhấn Format, chọn Theme

Câu Trong MS Word, sau khi đã chọn một cột trong bảng, nếu

A Nhấn phím Delete

x

B Chọn Edit - Clear

C Chọn Table - Delete - Columns

D Chọn Table - Delete - Rows

Câu Trong văn bản, với công việc nào sau đây anh (chị) phải mở

A Khi muốn đóng tệp văn bản

x

B Khi muốn lưu tệp văn bản

C Khi muốn chọn dòng hoặc cột trong bảng

D Khi muốn đánh số trang

Câu Để chọn một hàng (Row) trong một bảng biểu, bạn có thể

thực hiện bằng cách

Trang 7

A Kích đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

x

B Kích chuột vào phía ngoài bên trái của hàng đó

C Kích chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

D Kích chuột 1 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

Câu Để tô mầu nền cho một ô trong bảng cần thực hiện chọn ô

A Format - Background

x

B Table - Background

C Table - Border and Shading

D Format - Border and Shading

Câu Với bảng biểu trong MS-WORD, lệnh nào sau đây cho phép

B Mở thực đơn Insert và chọn Merge Cells

C Mở thực đơn Table và chọn Split Cells

D Mở thực đơn Format và chọn Merge Cells

Câu Trong MS Word, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, nếu

muốn kẻ khung ta thực hiện

A Edit - Border and Shading

x

B Insert - Border and Shading

C Format - Border and Shading

D Table - Insert - Table (vẫn đúng)

Câu Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ A B C D

A Kích đúp chuột vào ô đó

x

B Bôi đen phần văn bản đang có trong ô đó

C Kích chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

D Kích chuột ở bên trên ô đó

Câu Trong MS Word, để lập công thức để tính toán trong bảng,

B Edit - Formula

C Insert - Formula

D Tools - Formula

Câu Trong MS Word, để tạo một bảng ta thực hiện A B C D

A Chọn Insert - Table

x

B Chọn Table - Insert - Table

Trang 8

C Chọn Format - Insert - Table

D Chọn Format - Table

Câu Bảng biểu trong MS Word, có thể tạo tối đa A B C D

A 62 cột

x

B 63 cột

C 64 cột

D 65 cột

Câu Bảng biểu trong MS Word, có thể tạo tối đa A B C D

B 32768 hàng

C 32769 hàng

D 32770 hàng

Câu Trong MS Word, sau khi đã chọn 1 ô, nếu muốn chia ô này

thành nhiều ô, ta chọn

B Insert - Split Cells

C Format - Split Cells

D Edit - Split Cells

Câu Muốn đánh số trang văn bản thì thực hiện A B C D

A Chọn thực đơn Insert -> Page Numbers x

B Chọn thực đơn Insert -> Break

C Chọn thực đơn Insert -> Symbol

D Chọn thực đơn Insert -> Index and Table

Câu Trong Microsoft Word, để đánh số trang văn bản, anh (chị)

chọn Menu nào sau đây:

A File

x

B Edit

C View

D Insert

Câu Trong MS Word để in một văn bản, ta thực hiện A B C D

A Chọn File - Print Preview

x

B Kích chọn biểu tượng Print trên thanh công cụ chuẩn

C Ấn tổ hợp phím Ctrl - A

D Ấn tổ hợp phím Alt - P

Câu Trong MS-Word, để định dạng một trang in, ta thực hiện A B C D

Trang 9

B Chọn Edit - Page Setup

C Chọn Format - Page Setup

D Chọn View - Page Setup

Câu Phát biểu nào dưới đây là sai khi bạn gõ tiếng việt theo kiểu

A Gõ phím A và S tạo được chữ á

x

B Gõ phím A ba lần tạo được chữ â

C Gõ phím A và sau đó gõ phím S hai lần tạo được chữ as

D Giữ phím Shift và gõ phím A sẽ tạo được chữ A

Câu Khi anh (chị) đã chọn bộ gõ văn bản là theo chuẩn

UNICODE, kiểu gõ Telex thì phông chữ phải sử dụng là A B C D

A .Vntime

x

B Arial

C VNI-Time

D .VNArial

Câu Quy tắc gõ dấu quy định phím Z có tác dụng làm A B C D

A Dấu ngã

x

B Xoá dấu

C Dấu hỏi

D Dấu nặng

Câu Nếu chương trình hỗ trợ tiếng việt (Vietkey) đang chọn bảng

mã TCVN3, để soạn thảo được tiếng việt ta phải chọn font chữ là A B C D

A Times New Roman

x

B Arial

C .VnArial

D Arial Narrow

Câu Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn A B C D

A Chọn Format \ Font

x

B Ấn tổ hợp phím Ctrl + 5

C Ấn tổ hợp phím Alt + 5

D Chọn Format \ Paragraph\Line and Page Breaks

Câu Để di chuyển khối văn bản, thao tác đầu tiên là A B C D

A Chọn Edit -> Copy

x

B Chọn Edit -> Cut

C Đánh dấu (bôi đen) khối văn bản cần di chuyển

D Chọn File -> Save as

Trang 10

Câu Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn

A Kích chuột vào biểu tượng Copy trên thanh công cụ

x

B Kích chuột vào biểu tượng Format Painter trên thanh công cụ

C Kích chuột vào Menu Edit, chọn Copy

D Word không cho phép sao chép định dạng một dòng văn bản

A Đánh dấu khối văn bản, Chọn File -> Copy

x

B Đánh dấu khối văn bản, Chọn Edit -> Go To

C Đánh dấu khối văn bản, Chọn Edit -> Copy

D Đánh dấu khối văn bản, Chọn View -> Copy

Câu Để Di chuyển khối văn bản anh (chị) chọn: A B C D

A Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn File -> Copy

x

B Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn Edit -> Cut

C Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn Edit -> Go To

D Đánh dấu khối văn bản cần di chuyển, Chọn View -> Copy

Câu Trong Microsoft Word, để chọn đúng một dòng kể từ vị trí

con trỏ đến vị trí tương ứng ở dòng trên của văn bản, ta có thể

thực hiện bằng cách sau:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home

x

B Nhấn tổ hợp phím Alt + 

C Nhấn tổ hợp phím Shift + Home

D Nhấn tổ hợp phím Shift + 

Câu Để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản đang mở anh

A Mở thực đơn File -> Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl + W)

x

B Mở thực đơn View -> Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl + L)

C Mở thực đơn Format -> Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl + A)

D Mở thực đơn Edit -> Find (hoặc nhấn phím tắt Ctrl + F)

Câu Để chèn vào văn bản những hình ảnh minh hoạ (  ), anh

(chị) chọn mục nào sau đây

A Reference

x

B Auto text

C Field

D Symbol

A Chèn hình ảnh vào văn bản

Trang 11

B Chèn Chữ nghệ thuật vào văn bản

C Chèn ký tự đặc biệt vào văn bản

D Tạo Chữ cái lớn đầu đoạn

Câu Trong MS Word, để chèn một ký tự đặc biệt vào văn bản ta

A Insert - Caption

x

B Insert - Picture

C Insert - Object

D Insert - Symbol

Câu Để chèn vào văn bản những hình ảnh minh hoạ (    ),

B Auto text

C Reference

D Field

Câu Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh con trỏ về cuối

văn bản, ta có thể làm như sau:

A Nhấn phím Page Down

x

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

C Nhấn phím Page Up

D Nhấn phím End

Câu Trong MS Word, để có thể in nhiều trang văn bản trên cùng

một tờ giấy A4, ta chọn lệnh: A B C D

B Thực đơn File \ Print \ Scale to paper size

C Thực đơn File \ Page setup \ Page per sheet

D Thực đơn File \ Page setup \ Scale to paper size

Câu Trong MS Word, có thể in tối đa bao nhiêu trang văn bản

A 4 trang

x

B 6 trang

C 8 trang

D 16 trang

Câu Trong MS Word, để tăng cỡ chữ lên 1 point (point là đơn vị

đo cỡ chữ bằng 0,0138 inch), ta chọn đoạn văn bản và nhấn phím :

A Ctrl + L

Trang 12

B Ctrl + J

C Ctrl + ]

D Ctrl + [

Câu Trong MS Word, để chèn thêm 1 văn bản vào 1 văn bản

khác đang soạn thảo, bạn có thể sử dụng cách nào sau đây :

A Insert / Picture

x

B Insert / File

C File / Save As

D File / Open

Câu Trong MS Word, để chọn Font chữ mặc định (Default) cho

mọi văn bản soạn thảo, chọn lệnh:

A Format / Font

x

B Format / AutoFormat

C Format / Font > chọn Default

D Nhấn Ctrl + Shift + F

Câu Trong MS Word, lệnh Go to trong menu Edit tương đưong

phím nào sau đây ?

B F4

C F1

D F7

Câu Thao tác Undo (Ctrl + Z) trong MS Word có thể A B C D

A Chỉ khôi phục các thao tác nhập văn bản, hình ảnh không thể

x

B Khôi phục nhiều thao tác trước đó

C Không thể khôi phục một thao tác nào cả

D Chỉ khôi phục lại một thao tác trước đó

Câu Đơn vị đo (Centimetre, Inch, Millimetre, Point, Pica) trên

thanh thước đo (ruler) của MS Word có thể thay đổi trong Menu

A Table/Auto Fit

x

B File / Properties

C Tools /Options / chọn thẻ General

D Format / Auto Format

Câu Trong MS Word, để tạo gạch chân dưới văn bản với nét đôi, A B C D

Trang 13

ta sử dụng phím:

A Ctrl + Alt + D

x

B Shift + Alt + D

C Ctrl + Shift + D

D Ctrl + U

Câu Trong MS Word, muốn tạo điểm ngắt trang trong văn bản,

chọn vị trí cần ngắt trang văn bản

A Nhấn Shift + F12

x

B Nhấn Ctrl + Enter

C Nhấn Ctrl + Shift + Enter

D Nhấn Ctrl + F12

Câu Chức năng Tools / Mail Merge có trong phần mềm nào sau

đây:

A Microsoft Excel

x

B Microsoft Word

C Windows Explorer

D Internet Explorer

Câu Trong MS Word, chức năng Show/Hide dùng để làm gì ? A B C D

B Hiển thị/Che dấu văn bản

C Ẩn văn bản

D Hiển thị văn bản

Câu Trong MS Word, muốn chia đôi màn hình ta thực hiện A B C D

B Vào thực đơn Tools, chọn Split

C Vào thực đơn View, chọn Split

D Không thực hiện được

Câu Trong tài liệu Word có 50 trang, muốn in các trang từ trang

1 đến trang 5 và trang 7, ta thực hiện

A Nhấn Ctrl + P, trong khung Pages gõ 1-5-7

x

B Nhấn Ctrl + P, trong khung Pages gõ 1,5,7

C Nhấn Ctrl + P, trong khung Pages gõ 1-5,7

D Không thực hiện được

Ngày đăng: 23/05/2015, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w