Ôn tập: *Các vần vừa học HS đọc đúng các vần đã học trong tuần *Ghép âm thành vần:HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang *Đọc từ ngữ ứng dụng: -Đọc đúng và hiểu nghĩ
Trang 1TuÇn 22
c a b d o0oc a b d THỨ 2 Ngµy d¹y: 27 / 01 /2011
CHÀO CỜ _
TiÕng viÖt ÔN TẬP
I Mục tiêu
- HS đọc một cách chắc chắn các vần vừa học từ bài 84 đến bài 90
-Viết đúng các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện trong truyện kể : Ngỗng và Tép
II.Đồ dùng dạy học:
1 Tranh minh hoạ SGK
III.Hoat động dạy và học:
Tiết 1 1.Bài cũ:
- Đọc và viết: các từ ngữ bài 89
- Đọc các câu ứng dụng: SGK
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Ôn tập:
*Các vần vừa học HS đọc đúng các vần đã học trong tuần
*Ghép âm thành vần:HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
-Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn tập: ắp, tiếp, ấp
*Tập viết từ ngữ ứng dụng: GV viết mẫu h/d H viết bảng con
Tiết 2 3.Luyện tập:
*Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
-QS và nhận xét bức tranh thứ hai vẽ gì?- Đọc đúng câu ứng dụng
-Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn: chép, tép đẹp
*Luyện viết: HD luyện viết.đón tiếp, ấp trứng
* Kể chuyện:GV kể mẫu
- Dựa vào tranh học sinh thực hành kể chuyện trong nhóm theo tranh
Trang 2“Ngỗng và tép”
- Kể trước lớp
4.Củng cố dặn dò:
-Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
-Chiều: Đọc viết lại các vần tiếng trong bài ôn
To¸n GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu:
+HS hiểu đề toán : cho biết gì? Hỏi gì ?
+ Giải bài toán: Biết bài giải gồm : câu lời giải , phép tính, đáp số
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng các tranh vẽ SGK
III Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày bài giải
-HD tìm hiểu bài toán HS xem tranh rồi đọc bài toán:
b.Tìm hiểu bài toán
-Bài toán cho biết những gì?An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con
-Bài toán hỏi gì? Nhà An có tất cả bao nhiêu con gà?
c.HD học sinh giải bài toán:
-Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu con gà ? ta thực hiện phép cộng Lấy 5 cộng
4 bằng 9 Vậy nhà An có 9 con gà
-HD thực hiện phép tính
-Trình bày bài giải:
+Viết “Bài giải”
+Viết câu giải
+Viết phép tính (tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc)
+Viết đáp số
Bài giải
Số gà nhà An có là:
5 + 4 = 9 ( con gà )
Đáp số : 9 con gà
3 Luyện tập:
Bài 1: H đọc y/c bài toán
*HS tìm hiểu bài toán viết số thích hợp vào phần tóm tắt
-Dựa vào bài giải viết phép tính kết quả và đáp số
-HD học sinh tự nêu bài toán
*HS tự nêu phép tính giải bài toán, tự trình bày bài giải và lựa chọn câu giải phù hợp nhất
Bài 2: H đọc y/c bài toán
Trang 3*HD học sinh đọc đề và tìm hiểu đề và tự giải bài toán.
*Tự tìm hiểu bài toán và tự viết bài giải
* 1H lên bảng làm – H nhận xét t nhận xét
Bài 3: H đọc y/c bài toán
-TT như baì1 và 2
-H làm bài vào vở- T thu vở chấm bài
4 Dặn dò:
*Nhận xét tiết học
***********************
THỨ 3 Ngày dạy: 28/ 01 /2011
TiÕng viÖt OA - OE
I Mục tiêu
- HS đọc được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quí nhất
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng từ bài ôn tập
-Đọc đoạn thơ ứng dụng
2.Bài mới:
a GT bài: Giới thiệu trực tiếp
b Dạy vần:
*Nhận diện vần: -Vần oa được tạo bởi: o và a
-Vần oe được tạo bởi: o và e
*Đánh vần
-Đánh vần và đọc trơn : oa - hoạ - hoạ sĩ
-Đánh vần và đọc trơn: oe – xoè – múa xoè
* So sánh: oa và oe
c.Viết: HD cách viết vần, từ khoá: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè.
d.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
sách giáo khoa chích choè
Trang 4hoà bình mạnh khoẻ
-HD tìm tiếng mới.Tìm từ mới có vần vừa học: toa tàu, xoa bóp, đỏ hoe…
Tiết 2:
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: - HD học sinh luyện đọc
- Đọc bài tiết 1:
b.Đọc đúng câu ứng dụng
c.Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở tập viết: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
d.Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành luyện nói theo chủ đề
-Dựa vào tranh h/sinh thực hành luyện nói theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất -Câu hỏi gợi ý để học sinh trả lời
+Các bạn trai trong bức tranh đang tập thể dục
+Hàng ngày em tập thể dục vào buổi sáng sau khi thức dậy
+Tập thể dục đều sẽ giúp cho cơ thể khoẻ mạnh
-Đọc lại bài Tìm chữ có vần vừa học
4.Củng cố dặn dò:
-Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
-Chiều: luyện đọc viết tiếng từ bài 91
To¸n XĂNG TI MET ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu:
-Giúp học sinh: Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài Biết xăng ti mét viết tắc là cm -Biết dùng thước có vạch chia xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùngdạy học:
1.Bài cũ:
-GV kiểm tra vở bài tập của H
2.Bài mới:
a Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có các vạch chia thành từng xăngtimet)
-HD HS quan sát cái thước và giới thiệu:
“ Đây là thước có vạch chia thành từng xăngtimet Dùng thước này để đo độ dài các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0 Độ dài từ 0 đến vạch 1 là 1 xăng ti met…10 xăng ti met
-HS quan sát theo dõi và thực hành theo gv
-Đo đến vạch 1 thì nói 1xăng ti mét, vạch 2 thì nói 2 xăng ti mét,…10 xăng ti mét
- Xăng ti met viết tắt cm
- Đọc xăng ti mét
b.Giới thiệu các thao tác đo độ dài.
-HD học sinh đo độ dài theo 3 bước:
-Đặt vạch 0 của thước trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
Trang 5-Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị đo
-Viết số đo độ dài đoạn thẳng
3.Thực hành:
Bài 1: -Viết kí hiệu của xăng ti met: cm
-SGK-HS viết kí hiệu cm
Bài 2: -Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo:
-HS q/sát thước đo ở SGK ghi số thích hợp vào ô trống và đọc kết quả.SGK
Bài 3: -Đặt thước đúng ghi đ,sai ghi s:
-Thực hành đo, đúng điền (Đ), sai điền (S) vào ô trống
Bài 4: -Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo:
-Thực hành đo và viết số đo tương ứng :BL – SGK
4 Củng cố dặn dò:
*Nhận xét tiết học
_
mÜ thuËt (gv bé m«n d¹y)
************************
THỨ 4 Ngày dạy: / /2011
TiÕng viÖt OAI - OAY
I Mục đích yêu cầu
- HS đọc được: oai, oay,điện thoại, gió xoáy ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: oai, oay,điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu,ghế xoay, ghế tựa
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III.Các họat đông dạy và học:
1.Bài cũ: -Kiểm tra viết bảng con
Tổ 1: Sách giáo khoa Tổ2: chích choè Tổ 3: mạnh khoẻ
-2H đọc bài SGK
2.Bài mới:
a Giơí thiêu bài: Giới thiệu bài trực tiếp- GV ghi bảng
b Dạy vần
*Nhận diện vần
-Vần oai được tạo bởi: o,a và i
-Vần oay được tạo bởi: o,a và y
*So sánh vần: oai và oay
-Giống nhau : Bắt đầu bằng oa
-Khác nhau : Vần oai kết thúc bằng i, Vần oay kết thúc bằng y
*Đánh vần
- Đánh vần và đọc trơn : oai - thoại - điện thoại
Trang 6- Đánh vần và đọc trơn: oay – xoáy – gió xoáy
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá.oai, oay, điện thoại, gió xoáy
*Đọc từ ngữ ứng dụng: Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
Tiết 2:
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: - HD học sinh luyện đọc
- Đọc bài tiết 1:
b.Đọc đúng câu ứng dụng
c.Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở tập viết: oai, oay, điện thoại, gió xoáy d.Luyện nói:
-HS dựa vào tranh thực hành luyện nói theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa -Quan sát tranh và gọi tên từng loại ghế Giới thiệu với các bạn nhà mình có loại ghế nào
4.Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến Đọc lại bài Tìm chữ có vần vừa học
*Nhận xét tiết học
_
Tnxh CÂY RAU
I Mục tiêu:
- Kể được tên và nêu được ích lợi của một sô cây rau
-Chỉ được thân ,lá, hoa của rau
II Đồ dùng dạy học:
-Các loại rau, hình vẽ cây rau SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Không kiểm tra
2.Bài mới:
a GT Bài: GT cây rau và nơi sống của chúng.
*Hoạt động 1: Quan sát cây rau
-Quan sát cây rau và thảo luận nhóm
-Chỉ và nói thân, lá, rễ của cây rau
-Biết tên các bộ phận của cây rau: Rễ, thân, lá
-Biết phân biệt loại rau này và loại rau khác
-Có loại rau ăn lá: bắp cải, xà lách
Trang 7-Ăn củ: củ cải, cà rốt…
-Ăn quả: bớ, bầu…
-Ăn thõn: su hào…
-Ăn hoa: thiờn lớ, su lơ…
-Ăn cả thõn và lỏ: cải, rau muống
-Bộ phận nào ăn được? Học tự nờu
*Hoạt động 2: Làm việc với SGK
-QSTranh: Thảo luận nhúm đụi
-H Đ cả lớp:
+Cỏc em thường ăn loại rau nào?
+Em thớch ăn loại rau nào? HS tự kể
+Tại sao ăn rau lại tốt? H trả lời
+Trước khi dựng rau làm thức ăn người ta phải làm gỡ? H trả lời
-GV kết luận :
+ Ăn rau cú lợi cho sức khoẻ, trỏnh tỏo bún, trỏnh bị chảy mỏu chõn răng… + Phải rửa sạch rau trước khi ăn, vỡ rau dớnh đất bụi và cũn được phõn bún… + Biết ớch lợi của việc ăn rau và sự cần thiết phải rửa rau trước khi ăn
*Hoạt động 3: Trũ chơi “Đố bạn rau gỡ?”
-HS bịt mắt :Sờ ngửi đoỏn xem đú là loại rau gỡ?
-GV đưa 1 cõy rau và đoỏn đú là rau gỡ?
3.Củng cố dặn dũ:
-Thường xuyờn ăn rau và rửa rau sạch trước khi ăn
-Nhận xột tiết học –dặn dũ
_
Thể dục gvbộ môn dạy
**********************
THỨ 5 Ngày dạy: / / 2011
Tiếng việt OAN - OĂN
I Mục đớch yờu cầu
- Đọc được : oan, oăn, giàn khoan, túc xoăn ; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được : oan, oăn, giàn khoan, túc xoăn
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề : Con ngoan, trũ giỏi
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói
2 HS : SGK - vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* oan
a.Giới thiệu vần
- GV ghi vần oan So sánh vần oan với vần oai
Trang 8-GV đánh vần mẫu : o - a – n - oan
b.Giới thiệu tiếng mới
- Thêm âm gì để có tiếng khoan
-GV ghi bảng tiếng mới : khoan
-GV đánh vần tiếng : khờ - oan - khoan
c.Giới thiệu từ khoá
- Gv giới thiệu tranh rút từ,giải nghĩa từ GV ghi từ khoá lên bảng
-GV đọc mẫu từ khoá
* oăn: (Quy trình tơng tự)
- Yêu cầu HS so sánh hai vần mới và so sánh cách đọc
d Đọc từ ứng dụng:
- GVghi từ ứng dụng lên bảng(Giới thiệu từ) GV đọc mẫu
- GV giải nghĩa từ đơn giản
* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng yêu cầu HS đọc
* Phát triển kĩ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần 5 tiếng , từ kết hợp tiếng,từ hs tìm đợc cho HS luyện đọc
Tiết 2
1 Luyện đọc :
a- Luyện đọc ở bảng lớp :
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo TT cho HS đọc GVnhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi: Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS
- Tìm cho cô tiếng có vần mới trong câu trên ? GV hd, đọc mẫu câu
2- Luyện viết:
- GV HD HS viết GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
*Luyện đọc bài trong SGK
3 Luyện nói:
Luyện nói theo chủ đề : Con ngoan trò giỏi
- ở lớp các bạn đang làm gì ?
- ở nhà bạn đang làm gì ?
- Ngời HS thế nào sẽ đợc khen là con ngoan trò giỏi ?
- Nêu tên những bạn “ Con ngoan trò giỏi”
4 Củng cố, dặn dò :
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết giải bài toỏn cú lời văn và trỡnh bày bài giải
- Rốn kĩ năng giải toỏn cho HS
II Đồ dùng dạy học :
1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
2.HS : SGK , Vở BT toán 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra : nêu các bớc giải 1 bài toán có lời văn
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Hớng dẫn học sinh lần lợt giải bài toán
Bài 1: Cho HS tự đọc bài toán , quan sát tranh vẽ
- Cho HS tự nêu tóm tắt hoặc điền số thích hợp vào chỗ chấm rồi nêu lại bài toán
Trang 9- Cho HS nêu câu lời giải
Bài giải :
Có số cây chuối trong vờn là :
12 + 3 = 15 ( cây chuối )
Đáp số: 15 cây chuối
Bài 2: Tiến hành tơng tự nh bài 1
- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau
Bài giải :
Có tất cả số bức thanh trên tờng là :
14 + 2 = 16 ( bức tranh)
Đáp số : 16 bức tranh
Bài 3: - Lần lợt nêu bài toán 3 ( kết quả là : 9 hình )
3.Củng cố , dặn dò
_
THỦ CễNG CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHè, THƯỚC KẺ, KẫO
I - Mục tiêu :
- Biết cỏch sử dụng bỳt chỡ, thước kẻ, kộo
- Sử dụng được bỳt chỡ , thước kẻ, kộo
II -Thiết bị dạy học :
1.GV : thớc kẻ , bút chì , kéo , giấy
2 HS : thớc kẻ , bút chì , kéo, giấy
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Kiểm tra :
3 Bài mới :
a Hoạt động 1: Giới thiệu các dụng cụ học thủ công
- Cho HS quan sát dụng cụ : thớc kẻ , kéo
b Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hành
* Bút chì :
- Giáo viên hớng dẫn và làm mẫu vừa thực hiện vừa nêu cách cầm và thực hiện trên giấy
ch học sinh quan sát
* Thớc kẻ :
- Đặt thớc kẻ lên bảng thao tác cho học sinh quan sát
- Nêu cách đặt thớc kẻ : đặt sát vào dòng kẻ để kẻ
* Kéo :
- Nêu cách cầm kéo
- Hớng dẫn sử dụng kéo
-Thao tác cắt giấy
c Hoạt động 3 : thực hành
- Cho học sinh thực hành trên giấy
quan sát và sửa sai , giúp đỡ em yếu
3.Củng cố,dặn dò
************************
THỨ 6 Ngày dạy: / /2011
Trang 10TIẾNG VIỆT OANG - OĂNG
I Mục đích yêu cầu: Giúp học sinh:
- HS đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng ;
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Aó choàng, áo len, áo sơ mi
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1 1.Bài cũ: -Kiểm tra viết bảng con
Tổ 1: bé ngoan Tổ2: khoẻ khoắn Tổ 3: học toán
- 2H đọc bài SGK
2.Bài mới:
a Giơí thiêu bài: Giới thiệu bài trực tiếp- GV ghi bảng
b Dạy vần
*Nhận diện vần
-Vần oang được tạo bởi: o,a và ng
-Vần oăng được tạo bởi: o,ă và ng
*So sánh vần: oang và oăng
-Giống nhau : Bắt đầu bằng o
-Khác nhau : Vần oang kết thúc bằng ang, Vần oăng kết thúc bằng ăng
*Đánh vần
- Đánh vần và đọc trơn : : oang, hoang, vỡ hoang
- Đánh vần và đọc trơn: oăng, hoẵng, con hoẵn
*Viết: HD cách viết vần, từ khoá oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
*Đọc từ ngữ ứng dụng: Đoc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng
* H tìm tiếng có vần mới học
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc: -HD học sinh luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
- Đọc đúng câu ứng dụng
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở tập viết.
*Luyện nói:
Trang 11-HS dựa vào tranh thực hành luyện nói theo chủ đề.
-Dựa vào tranh h/s thực hành luyện nói theo chủ đề: Aó choàng, áo len, áo sơ mi -Thảo luận nhóm về kiểu áo, về loại vải, kiểu tay dài hay ngắn
-Các kiểu áo mặc vào lúc thời tiết như thế nào?
4.Củng cố dặn dò: -Đọc lại bài
-Tìm chữ có vần vừa học
-Đọc lại bài và chuẩn bị bài đến
*Nhận xét tiết học
_
TOÁN LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Giúp học sinh
-Biết giải bài toán và trình bày bài giải
-Biết thực hiện cộng trừ các số đo độ dài
-Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt đông dạy học:
1 Bài cũ:
-1 H lên bảng giải bài 3/121
- Gv kiểm ra vở bài tập về nhà của h/s
2.Bài mới: HD học sinh tự giải bài tập
Bài 1: -Giải toán:
-HS đọc bài toán
- Tự nêu tóm tắt rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm phần tóm tắt
- Tự giải bài toán
+ Viết câu lời giải: An có tất cả là:
+ Viết phép tính: 4 + 5 = 9( quả bóng) + Viết đáp số: 9 quả bóng
Bài 2: -Giải toán:
-HD đọc đề tóm tắt và tự giải bài toán
-HS tự đọc đề toán, tự nêu tóm tắt
-Tự giải bài toán và viết bài giải
- HS làm vào vở
-T thu vở chấm nêu nhận xét chung
Bài 4: -Tính:
-Thực hiện phép tính có kèm theo tên đơn vị H làm bài- SGK
-Biết cách cộng trừ hai số đo độ dài rồi thực hành cộng trừ các phép tính cộng trừ có kèm theo tên đơn vị
3.Củng cố dặn dò:
*Nhận xét tiết học