1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN PS1 - TUẦN 27(SÁNG - OANH)

14 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn, …B ớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.B - Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.. Tìm

Trang 1

Tuần 27

c c c c o0oc c c c

THỨ 2 Ngày dạy: 14/ 03 /2011

CHÀO CỜ _

TẬP ĐỌC HOA NGỌC LAN

I Mục đớch yờu cầu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn, …B ớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.B

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- HS khá, giỏi gọi đợc tên các loài hoa trong ảnh (SGK)

II.Đụ̀ dùng dạy học

- Sử dụng tranh SGK

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài :Vẽ ngựa và trả lời câu hỏi:

? Tại sao nhìn tranh bà không đoán đợc bé vẽ gì?

- 3 HS lên bảng, dới lớp viết bảng theo dãy: bức tranh, trông nom, trông

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm, nhẹ nhàng, tha thiết, tình cảm

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?

- HS nêu các từ ngữ khó phát âm.

- GV viết: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn, … .

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp.

- Phân tích tiếng ngát, sáng, xòe, khắp

- Ghép theo dãy: ngan ngát, lá dày, khắp vờn.

- GV giải nghĩa từ: ngan ngát (Có mùi thơm ngát, lan tỏa rộng, gợi

cảm giác thanh khiết, dễ chịu)

Luyện đọc câu.

- Bài có mấy câu? ( 8 câu )

- Dấu hiệu nhận biết câu là gì? (Chữ đầu viết hoa, kết thúc có dấu chấm)

- Mỗi câu 2 HS đọc

- 2 bàn đọc nối tiếp 1 câu

Luyện đọc đoạn, bài.

- Bài chia làm mấy đoạn? ( 3 đoạn )

- Dấu hiệu nhận biết đoạn là gì? ( Chữ đầu viết hoa lui vào, kết thúc dấu chấm xuống dòng

- 3 HS đọc đoạn 1, 3 HS đọc đoạn 2, 3 HS đọc đoạn 3

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn theo dãy

- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

Thi đọc trơn cả bài.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài

- HS đọc cá nhân

Trang 2

- GV nhận xét, ghi điểm.

c Ôn các vần ăm, ăp:

* Tìm tiếng trong bài có vần ăp: khắp.

- HS đọc, phân tích tiếng khắp

* Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi đua nói câuchứa tiếng có vần ăm, ăp

- Nhận xét, tuyên dơng

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 2.

- 2 HS đọc đoạn 1, đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Hoa lan có màu gì?

- 2 HS đọc đoạn 2, đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+ Hơng hoa lan thơm nh thế nào?

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.

- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm

*GDBVMT: Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm nên rất có ích cho cuộc sống con

ngời Chúng ta cần gìn giữ, bảo vệ hoa ngọc lan cũng nh các loài hoa khác

* Luyện nói:

- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Gọi tên các loài hoa trong ảnh)

- Cho HS quan sát tranh, nói tên các loài hoa.

- Ngoài những loài hoa đó em còn biết loài hoa nào khác?

- HS thi đua kể tên các loài hoa

* GDBVMT:Các loài hoa góp phần làm cho môi trờng thêm đẹp, cuộc sống

con ngời thêm ý nghĩa Vì vậy chúng ta cần trồng, bảo vệ và chăm sóc các loài hoa

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Ai dậy sớm”

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết biết đọc, viết, các số có hai chữ số.

- Biết tìm số liền sau của một số.

- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.

II.Đụ̀ dùng dạy học

- GV: Bảng phụcó ND bài 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- 3HS lên bảng làm BT:

> 27 …B 38 59 …B 54 45 …B 54

< 21 …B 12 37 …B 37 64 …B 71

= 92 …B 29 36 …B 63 74 …B 74

- HS dới lớp so sánh 2 số bất kì do GV đa ra

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Luyện tập.

Trang 3

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu.( Viết số)

+ GV gọi mỗi dãy 2em, 1 em đọc số 1 em viết số theo 3 phần a, b, c + Nhận xét

+ GV hỏi: Trong các số đó, số nào là số tròn chục? Vì sao em biết?

* Bài 2: + Bài yêu cầu gì? ( Viết theo mẫu).

+ HD: Số liền sau của 80 là số nào? (81)

+ Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm nh thế nào?

+ HS làm câu a, b

Nhận xét, chữa bài

* Bài 3: + HS nêu yêu cầu

+ HS làm bài 2 HS làm câu a,b

+ Chữa bài đổi vở KT

* Bài 4: + Bài yêu cầu gì? (Viết theo mẫu)

+ HD: Số 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+ 8 chục còn đợc gọi là bao nhiêu?( 80) + Thay chữ và bằng dấu + ta đợc 87 = 80 + 7 Đây chính là cách phân tích số

+ HS làm bài Chữa bài

3 Củng cố dặn dò:

- Đọc các số từ 20 đến 40, từ 50 đến 70, từ 80 đến 99

- Bài 2 câu c, bài 3 cột c làm vào tiết luyện

***********************

THỨ 3 Ngày dạy: 15 / 03 /2011 Tập viết Tễ CHỮ HOA E, ấ, G

I Mục đớch yờu cầu

- Tô đợc các chữ hoa: E, Ê, G.

- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ơn, ơng; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2.

II.Đụ̀ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:

- Chữ hoa E, Ê, G

- Các vần ăm, ăp, ơn, ơng; các từ ngữ: chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát

h-ơng.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- Viết bảng con theo dãy: hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.

- Chấm 1 số vở của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn tô chữ hoa:

- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa E gồm những nét nào?

- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.

- HS viết bảng con.

- GV uốn nắn, sửa sai.

- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ê, G( Tơng tự chữ E).

- HS viết bảng con.

c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.

Trang 4

- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng bàn, hạt, gánh, sạch

- GV nhắc lại cách nối các con chữ

- HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

d Hớng dẫn HS viết vở.

- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết vở từng dòng: ăm, ăp, ơn, ơng, chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng

- HS khá giỏi viết cả bài

- GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố – Dặn dò:

- Tìm thêm những tiếng có vần ăm, ăp, ơn, ơng

- Về viết những dòng còn lại

Chính tả NHÀ BÀ NGOẠI

I Mục đớch yờu cầu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại, 27chữ trong khoảng 10 -

15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK)

II.Đụ̀ dùng dạy học

- Bảng phụ chép sẵn bài văn và 2BT.

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 - SGK ( T 60 )

- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS tập chép.

- Treo bảng phụ

- HS đọc bài :Nhà bà ngoại (3 – 5 em)

- Tìm tiếng khó viết ( ngoại, rộng rãi, lòa xòa, thoang thoảng,khắp vờn )

- Phân tích tiếng rãi, thoảng, vờn

- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)

- GV hớng dẫn cách trình bày

- HS chép bài chính tả vào vở

Trang 5

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi.

- GV thu chấm 1 số bài

c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ăm hay ăp?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh:

? Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở

* Bài tập 3: Điền c hay k?

- Tiến hành tơng tự BT2

- GV chữa bài, nhận xét

- Chấm 1 số bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp

- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài

Toán BẢNG CÁC Sễ́ ĐẾN 100

I Mục tiêu:

- Nhận biết biết đợc 100 là số liền sau của 99

- Đọc, viết, lập đợc bảng các số từ 1 đến 100.

- Biết một số đặc điểm các số trong bảng

II.Đụ̀ dùng dạy học :

- GV: Bảng các số từ 1 đến 100

- HS: Bộ TTH

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- 2HS lên bảng làm BT: Viết số thich hợp vavò chỗ chấm

+ HS 1: 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 64 = …B …B +

53 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 53 = …B …B +

+HS 2: 27 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 27 = …B …B +

89 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 89 = …B …B +

- HS dới lớp trả lời câu hỏi:

+ Số liền sau của 25, 38, 42 là bao nhiêu? Vì sao em biết?

- Chữa bài, nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu bớc đầu về số 100.

- Giới thiệu bằng cách 99 thêm 1.

- Số 100 là số có mấy chữ số? (3 chữ số)

- Số 100 gồm mấy chục và mấy đơn vị? (10 chục và 0 đơn vị)

- Số 100 đọc là: Một trăm

- HS đọc lại BT 1

c Giới thiệu bảng các số từ 1đến 100.

- HS nêu yêu cầu của BT 2

- Nhận xét các số ở hàng ngang đầu tiên? ( Hơn kém nhau 1 đơn vị)

- Hàng đơn vị của các số ở cột dọc đầu tiêncó gì đặc biệt?( Đều là 1)

- Hàng chục của các số đó thế nào?( Hơn kém nhau 1 chục)

* KL : Đây chính là MQH của các số từ 1 đến 100.

- HS làm bài

Trang 6

d Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100.

- HS làm BT3: (Dựa vào bảng số)

? Số lớn nhất trong bảng là số nào?

? Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng là số nào?

? Số lớn nhất có 2 chữ số trong bảng là số nào?

3 Củng cố dặn dò:

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số? Có bao nhiêu số có 2 chữ số?

- Về chuẩn bi tiết sau:Luyện tập

_

mĩ thuật (gv bộ môn dạy)

************************

THỨ 4 Ngày dạy: 16 /03 /2011 TẬP ĐỌC AI DẬY SỚM

I.Mục đớch yờu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón.

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết đợc cảnh đẹp của đất trời.

- Trả lời đợc câu hỏi tìm hiểu bài (SGK).

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ HS khá giỏi học thuộc lòng cả bài thơ II.Đụ̀ dùng dạy học :

- Sử dụng tranh SGK

- Bộ HVTH

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ :

HS1: Đọc đoạn 2 bài: Hoa ngọc lan và trả lời câu hỏi:

- Nụ hoa lan có màu gì?

HS2: Đọc cả bài và trả lời câu hỏi:

- Hơng hoa lan thơm nh thế nào?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Đọc diễn cảm, giọng vui tơi, nhẹ nhàng, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?

- HS nêu

- GV viết: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng sớm, vờn, lên, trời, chờ và ghép theo dãy: dậy sớm, lên đồi, chờ

đón

Luyện đọc câu.

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp.

- 2 bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp.

Luyện đọc đoạn, bài.

- Bài có mấy đoạn? (3 đoạn).

- GV giới thiệu mỗi đoạn là 1 khổ thơ.

Trang 7

- 2 HS đọc khổ 1, 2 HS đọc khổ 2, 2 HS đọc khổ 3

- Cả lớp đọc đồng thanh.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài.

- 3 HS đọc toàn bài.

- GV nhận xét, ghi điểm

c Ôn các vần ơn, ơng:

* Tìm tiếng trong bài có vần ơn, ơng: vờn, hơng.

- HS đọc, phân tích tiếng vờn, hơng

* Nói câu có tiếng chứa vần ơn, ơng

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần ơn, ơng

- Nhận xét, tuyên dơng

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2

- 2 HS đọc khổ thơ đầu và trả lời câu hỏi:

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?

- 2 HS đọc khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi:

+ Dậy sớm chạy ra đồng có điều gì chờ đón?

- 2 HS đọc khổ thơ 3 và trả lời câu hỏi:

+ Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy sớm?

- GV: Ai dậy sớm mới thấy hết đợc cảnh đẹp của đất trời

- Cho 3 HS đọc toàn bài

- GV nhận xét cho điểm

* Học thuộc lòng:

- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi đua đọc thuộc bài thơ

- GV nhận xét, cho điểm

* Luyện nói:

- Chủ đề bài luyện nói là gì? (Hỏi nhau về những việc làm vào buổi sáng).

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cho HS thảo luận cặp theo mẫu

- Đại diện trình bày

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Về đọc thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài:Mu chú Sẻ

TỰ NHIấN XÃ Hệ̃I CON MẩO

I Mục tiêu:

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

- Nêu đợc một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh con mèo phóng to

- HS: Vở BTTNXH

III Các hoạt động day học:

1 Bài cũ:

- Cơ thể gà có những bộ phận nào?

- Ngời ta nuôi gà để làm gì?

2 Bài mới:

Trang 8

a) Giới thiệu bài.

b) HD các hoạt động.

*Hoạt đụ̣ng 1: Quan sát con mèo.

- Cho HS quan sát tranh con mèo:

- HS làm vở BTTNXH

* H a ọa t đụ̣ng 2: Đi tìm kết luận

- Con mèo có những bộ phận nào? Ngời ta nuôi mèo để làm gì?

- Mèo thờng ăn gì? Em chăm sóc mèo nh thế nào?

- Khi mèo có biểu hiện lạ hoặc khi bị mèo cắn em cần làm gì?

c GVKL: Cơ thể mèo gồm có đầu, mình, chân và đuôi Ngời ta nuôi mèo để bắt

chuột và làm cảnh Khi bị mèo cắn cần đi tiêm phòng dại

3 Củng cố - Dặn dò:

- Cơ thể mèo gồm những bộ phận nào?

- Nuôi mèo thì cần chăm sóc mèo

- Về chuẩn bị bài: Con muỗi

Thể dục gvbộ môn dạy

**********************

THỨ 5 Ngày dạy: 17 / 03 / 2011

TẬP ĐỌC MƯU CHÚ SẺ(2T)

I.Mục đớch yờu cầu

- HS đọc trơn đợc cả bài Mu chú sẻ

- Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu l, n; hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

- Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu đợc mình thoát nạn

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK

III Các hoạt động dạy và học

Tiết1

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ"Ai dậy sớm"

- Y/c HS trả lời lại các câu hỏi của bài GV nhận xét, cho điểm

3- Dạy - học bài mới:

a- Giới thiệu bài (linh hoạt)

b- Hớng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1.

- Hớng dẫn HS luyện đọc.

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ

- GV ghi bảng các từ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Luyện đọc câu: HS nối tiếp nhau đọc từng cõu

Trang 9

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Bài chia làm 3 đoạn

- HS đọc đoạn (bàn, tổ)

- Mỗi tổ cử 1 HS đọc thi, 1 HS chấm điểm

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV nhận xét, tuyên dơng

c- Ôn các vần uôn, uông:

*- Tìm tiếng trong bài có vần uôn.

- Y/c HS đọc và phân tích tiếng muộn có âm m đứng trớc, vần uôn đứng sau, dấu (.) dới

ô

*- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn.

- Cho HS xem tranh trong SGK và hỏi ?

H: tranh vẽ cảnh gì ? (chuồn chuồn, buồng chuối.)

- HS chia hai tổ: 1 tổ nói tiếng chứa vần uôn; 1 tổ nói tiếng có vần uông

+ Uôn: buồn bã, muôn năm

+ Uông: luống rau, ruộng lúa

* Nói câu chứa tiếng có vần uôn hoặc uông.

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

H: Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Hãy đọc câu mẫu dới tranh

+ Tổ chức cho HS thi nói câu có tiếng

chứa vần uôn, uông

- GV nhận xét, cho điểm

+ NX chung giờ học

Tiết 2:

d- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc đoạn 1

H: Buổi sớm, điều gì xảy ra?( Một con mèo chộp đợc một chú sẻ)

- Cho HS đọc đoạn 2

H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sẻ đã nói gì với mèo?( Tha anh, tại sao một ngời sạch sẽ nh anh, trớc khi ăn sáng lại không rửa mặt)

- Cho HS đọc đoạn 3

- H: Sẽ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?( Sẻ vụt bay đi )

- Gọi 1 HS đọc câu hỏi 3

Trang 10

- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài.

+ HD HS đọc phân vai

- GV theo dõi, HD thêm

4- Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét chung tiết học, biểu dơng những HS đọc bài tốt.Luyện đọc lại câu chuyện

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Viết đợc các số có hai chữ số Viết đợc số liền trớc , số liền sau của một số

- So sánh các số, thứ tự các số

- Củng cố về hình vuông , biết vẽ hình vuông

II Đồ dùng

- Bảng con SGK Toán

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đếm các số từ 1 đến 100

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Luyện tập :

Bài 1: Viết số

- Học sinh đọc yêu cầu

- Làm bảng con + Bảng lớp

- 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100

- Nhận xét chữa bài

Bài 2: Viết số

- HS nêu yêu cầu

- Muốn tìm số liền trớc ta làm thế nào ?(Trừ đi một đơn vị)

- Muốn tìm số liền sau ta làm thế nào ?(Cộng thờm 1đơn vị)

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Viết các số

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở + Gọi HS lên chữa bài

- Chấm bài , nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò

- Đếm các số từ 1 đến 100

- Về đọc , viết các số từ 1 đến 100

_

Thủ công CẮT DÁN HèNH VUễNG(T2)

I Mục tiêu:

- HS kẻ đợc vuông.

- H.S cắt, dán đợc hình vuông theo hai cách

II.Chuẩn bị:

Ngày đăng: 23/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w