1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 26(SÁNG - OANH)

14 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV: Câu a cho biết cách đọc số các con cần viết số.. + Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số.. + GV: Bài cho biết cách đọc số các con cần viết số.. + Nhận xét sau đó cho

Trang 1

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

Tuần 26

c c c c o0oc c c c

THỨ 2 Ngày dạy: 07 / 03 /2011

CHÀO CỜ _

TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ

I Mục đớch yờu cầu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II.Đụ̀ dùng dạy học

- Sử dụng tranh SGK.

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ:- 2 HS đọc bài :Cái nhãn vở và trả lời câu hỏi:

? Giang viết những gì lên nhãn vở?

? Nhãn vở có tác dụng gì?

- Chấm nhãn vở tự làm của HS

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, tha thiết, tình cảm.

* HD luyện đọc.

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV viết: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng nhất, nấu, nắng, xơng

- Ghép theo dãy: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- GV giải nghĩa từ: rám nắng, xơng xơng

Luyện đọc câu.

- Bài có mấy câu? ( 5 câu )

- Dấu hiệu nhận biết câu là gì? (Chữ đầu viết hoa, kết thúc có dấu chấm)

- Mỗi câu 2 HS đọc Mỗi bàn đọc nối tiếp 1 câu

Luyện đọc đoạn, bài.

- Bài chia làm mấy đoạn? ( 3 đoạn ).

- Dấu hiệu nhận biết đoạn là gì? ( Chữ đầu viết hoa lui vào, kết thúc dấu chấm

xuống dòng.

- 3 HS đọc đoạn 1, 3 HS đọc đoạn 2, 3 HS đọc đoạn 3.

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn theo dãy.

- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh.

Thi đọc trơn cả bài.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài HS đọc cá nhân GV nhận xét, ghi điểm.

c Ôn các vần an, at:

* Tìm tiếng trong bài có vần an: bàn.

- HS đọc, phân tích tiếng bàn.

* Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu Cho HS thi đua tìm từ có vần an, at.

- Nhận xét, tuyên dơng.

Tiết 2

Trang 2

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2.

- 2 HS đọc đoạn 1, đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ đã làm những gì cho chị em Bình?

- 2 HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ Bình nh thế nào?

- 1 HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ.

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm.

* Luyện nói:

- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo tranh)

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực hành hỏi đáp theo mẫu.

M: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.

- Khuyến khích HS hỏi những câu hỏi khác

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi: Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xơng xơng?

- Về đọc bài Chuẩn bị bài : Cái Bống.

Toán CÁC Sễ́ CÓ HAI CHỮ Sễ́

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lợng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50.

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50.

II.Đụ̀ dùng dạy học

- GV: Các bó chục và các que tính rời.

- HS: Bộ TTH.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ: HS lên bảng làm BT:

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 30 = 50 – 30 = 10 =

80 – 30 = 50 = 50 – 30 = 40 =

- HS dới lớp nhẩm nhanh kết quả:

30 + 20 50 – 30 = 20 40 + 20

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu các số từ 20 đến 50.

Giới thiệu các số từ 20 đến 30.

- GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính, GV gài bảng 2 bó que tính.

- GV viết số 20 HS đọc: Hai mơi.

- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Đợc tất cả bao nhiêu que tính? ( 21 ).

- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 21 ).

- GV viết số 21 HS đọc: Hai mơi mốt.

- Số 21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tơng tự giới thiệu các số 22 dến 30 Đến số 30 hỏi:

+ Tại sao 29 thêm 1 là 30?

+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng.

+ HS đọc:Ba mơi.

+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Trang 3

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

- Cho HS đọc các số từ 20 đến 30.

Tiếp tục giới thiệu các số từ 31 đến 50 (tơng tự)

c Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu.

+ GV: Câu a cho biết cách đọc số các con cần viết số Câu b mỗi vạch chỉ viết 1 số

+ HS làm bài, 2 HS lên bảng.

+ Nhận xét Đổi vở KT

* Bài 3: +Tơng tự bài 1.

* Bài 4: + Bài yêu cầu gì?

+ HS làm bài 3 HS lên chữa bài

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số.

3 Củng cố dặn dò:

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác nhau?

- Tơng tự với 30 đén 39, 40 đến 49.

- Bài 2 làm vào tiết luyện.

***********************

THỨ 3 Ngày dạy: 09 / 03 /2011 Tập viết Tễ CHỮ C, D , Đ

I Mục đớch yờu cầu

- Tô đợc các chữ hoa: C, D, Đ.

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch

sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở Tập viết 1, tập 2

II.Đụ̀ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:

- Chữ hoa C, D, Đ.

- Các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ: - Viết bảng con theo dãy: mái trờng, sao sáng, mai sau.

- Chấm 1 số vở của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn tô chữ hoa:

- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa C gồm những nét nào?

- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.

- HS viết bảng con GV uốn nắn, sửa sai.

- GV giới thiệu cách viết chữ hoa D, Đ ( Tơng tự chữ C ).

- HS viết bảng con.

c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.

- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng bàn, hạt, gánh, sạch.

- GV nhắc lại cách nối các con chữ.

- HS viết bảng con GV nhận xét, sửa sai.

Trang 4

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

d Hớng dẫn HS viết vở.

- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết.

- H viết vở từng dòng: an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.

- HS khá giỏi viết cả bài GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết.

- Thu, chấm một số bài Nhận xét, tuyên dơng.

3 Củng cố – Dặn dò:

- Tìm thêm những tiếng có vần an, at, anh, ach.

- Về viết những dòng còn lại.

Chính tả BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn: “ Hằng ngày, chậu tã lót đầy” 35chữ trong khoảng 15- 17 phút.

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).

II.Đụ̀ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2BT.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ:-

- 2 HS lên bảng làm BT 2( a, b ) SGK ( T 51 ).

- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS tập chép.

- Treo bảng phụ HS đọc đoạn văn (3 - 5 em).

- Tìm tiếng khó viết ( hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt, )

- Phân tích tiếng hằng, nhiêu, nấu, giặt.

- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con).

- GV hớng dẫn cách trình bày HS chép bài chính tả vào vở.

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi.

- GV thu chấm 1 số bài.

c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần an hay at?

- GV gọi HS đọc yêu cầu Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở.

* Bài tập 3: Điền g hay gh?

- Tiến hành tơng tự BT2.

- GV chữa bài, nhận xét Chấm 1 số bài.

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp.

- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài.

Trang 5

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

Toán CÁC Sễ́ CÓ HAI CHỮ Sễ́

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lợng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69.

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69.

II.Đụ̀ dùng dạy học:

- GV: Các bó chục và các que tính rời.

- HS: Bộ TTH.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- HS lên bảng làm BT: Viết số vào dới mỗi vạch của tia số:

22 24

40 43 48

- HS dới lớp đọc các số theo thứ tự từ 35 đến 50 và ngợc lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu các số từ 50 đến 69.

Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính, GV gài bảng 5 bó que tính.

- GV viết số 50.

- HS đọc:Năm mơi.

- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Đợc tất cả bao nhiêu que tính? ( 51 ).

- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 51 ).

- GV viết số 51.

- HS đọc: Năm mơi mốt.

- Số 51 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tơng tự giới thiệu các số 52 dến 60 Đến số 60 hỏi:

+ Tại sao 59 thêm 1 là 60?

+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng.

+ HS đọc:Sáu mơi.

+ Số 60 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cho HS đọc các số từ 50 đến 60.

Tiếp tục giới thiệu các số từ 61 đến 69 (tơng tự)

c Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu.

+ GV: Bài cho biết cách đọc số các con cần viết số.

+ HS làm bài, HS lên bảng.

+ Nhận xét Đổi vở KT

* Bài 2: +Tơng tự bài 1.

* Bài 3: + Bài yêu cầu gì?

+ Lu ý viết số theo thứ tự từ bé đến lớn.

+ HS làm bài, chữa bài

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số.

* Bài 4: +HS nêu yêu cầu ( đúng ghi Đ, sai ghi S )

+ HS làm bài.

+ GV hỏi: Vì sao điền Đ ( S )?

3 Củng cố dặn dò:

- Các số từ 50 đến 69 đều là số có mấy chữ số?

Trang 6

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

- Trong những số đó số nào có hàng chục và hàng đơn vị giống nhau?

- Về chuẩn bi tiết sau Các số có hai chữ số tiếp theo.

_

mĩ thuật (gv bộ môn dạy)

************************

THỨ 4 Ngày dạy: 10 /03 /2011 TẬP ĐỌC CÁI Bễ́NG

A- Mục đớch yờu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK).

- Học thuộc lòng bài đồng giao.

II.Đụ̀ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh SGK.

- Bộ HVTH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ:

- 3HS đọc toàn bài: Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi:

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ.

- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng nhẹ nhàng, tình cảm.

* HD luyện đọc.

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?

- GV viết: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng.

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp.

- P/ tích tiếng khéo, trơn, ròng và ghép theo dãy: khéo sảy, đờng trơn, ma ròng.

- GV giải nghĩa từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng.

Luyện đọc câu.

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp

Luyện đọc đoạn, bài.

- 3 HS đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài mHS đọc cá nhân.

- GV nhận xét, ghi điểm.

c Ôn các vần anh, ach:

* Tìm tiếng trong bài có vần anh: gánh.

- HS đọc, phân tích tiếng gánh.

* Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach.

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu.

- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần anh, ach.

- Nhận xét, tuyên dơng.

Trang 7

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2.

- 2 HS đọc 2 câu thơ đầu và trả lời câu hỏi:

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- 2 HS đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu hỏi:

+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm

* Học thuộc lòng:

- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần.

- HS thi đua đọc thuộc bài thơ GV nhận xét, cho điểm.

* Luyện nói:

- Chủ đề bài luyện nói là gì? (ở nhà, em làm gì giúp mẹ)

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- HS trả lời theo nội dung tranh và khuyến khích các em hỏi đáp theo cách

tự nghĩ

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ.

- Về đọc thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị tiết sau KTGK II.

TỰ NHIấN XÃ Hệ̃I CON GÀ

I Mục tiêu:

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

- Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con về hình dáng, tiếng kêu

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh con gà phóng to

- HS: Vở BTTNXH

III Các hoạt động day học:

1 Bài cũ:

- Nêu các bộ phận của con cá.

- Ăn cá có ích lợi gì?

2 Bài mới:

Hoạt đụ̣ng 1: Làm việc với SGK

*Mục tiờu: Giỳp HS biết:

- Đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi dựa trờn cỏc hỡnh ảnh trong SGK

- Cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà

- Phõn biệt gà trống, gà mỏi, gà con

- Ăn thịt gà, trứng gà cú lợi cho sức khoẻ

*Tiến hành:

B1: GV hướng dẫn từng cặp HS q/sỏt tranh, đọc cõu hỏi và TLCH trong SGK.

- GV theo dừi, giỳp đỡ và kiểm tra hoạt động của HS

B2: GV yờu cầu cả lớp tập trung thảo luận cõu hỏi sau:

Trang 8

Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giáo án lớp 1

+ Mô tả con gà trong hình thứ nhất trang 54 SGK Đó là gà trống hay gà mái? + Mô tả con gà trong hình thứ hai trang 54 SGK Đó là gà trống hay gà mái? + Mô tả gà con ở trang 55 SGK

+ Gà trống, gà mái và gà con giống nhau (khác nhau) ở những điểm nào? + Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?

+ Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không? Nuôi gà để làm gì? + Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì?

*Kết luận:

- Trong trang 54 SGK, hình trên là gà trống, hình dưới là gà mái Con gà nào

cũng có: Đầu, cổ, mình, 2 chân và 2cánh; toàn thân gà có lông che phủ; đầu gà nhỏ, có mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất

- Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu

- Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ

3.Củng cố dặn dò:

- HS đóng vai gà trống, gà mái, gà con Hát bài "Đàn gà con"

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS.VN học bài và xem bài sau

ThÓ dôc gvbé m«n d¹y

**********************

THỨ 5 Ngày dạy: 11 / 03 / 2011

TẬP ĐỌC ÔN TẬP(2t)

I.Mục đích yêu cầu

- Đọc trơn được các bài đã học đúng tốc độ quy định

II Chuẩn bị :

- Phiếu ghi tên đoạn, bài tập đọc – học thuộc lòng đã học

- GV: Bảng ghi các vần ôn tập

- HS: Vở Tập viết ô li

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng

- Giáo viên gọi học sinh lên rút thăm, chuẩn bị và kiểm tra đọc

- Giáo viên đặt câu hỏi liên quan đến đoạn, bài đọc Ghi điểm phần đọc thành tiếng cho học sinh

2 Hướng đẫn ôn tập

a Ôn tập các vần đã học

* -Tổ chức trò chơi: “Xướng họa”

-GV làm quản trò

*Ôn tập bảng vần:

-Giáo viên treo bảng ghi các vần đã học lên bảng

-GV tổ chức cho học sinh ghép vần thành tiếng: GV chỉ vào một vần bất kỳ trên bẩng ôn

-Học sinh luyện đọc trơn bảng vần

Trang 9

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

b Luyện viết

* -Giỏo viờn đọc một số vần Giỏo viờn nhận xột –chỉnh sửa

* -Giỏo viờn tiếp tục đọc một số vần cho học sinh viết vào vở

-Giỏo viờn quan sỏt theo dừi, giỳp học sinh viết đỳng chớnh tả, đỳng mẫu chữ

3.Giỏo viờn tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 3 nhúm thi viết

-GV nhận xột

C Củng cố-Dặn dũ

-Cả lớp đọc lại bảng ụn

-GV nhận xột giờ học-Dặn học sinh về ụn tập cỏc vần đó học

_

TOÁN CÁC Sễ́ CÓ HAI CHỮ Sễ́(T3)

I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nhận biết số lợng

- Đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 70 đến 99

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng gài, que tính

-Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

1-ổn định:

2-Bài cũ:

-2 học sinh lên bảng điền số trên tia số

52

48

+Đếm xuôi, đếm ngợc từ 50 đến 60, từ 69 về 60

3-Bài mới:

Giới thiệu Học bài: Các số có 2 chữ số tt

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80

-Y/c HS lấy 7 bó que tính  Gắn 7 bó q tính

- +Em vừa lấy bao nhiêu que tính?( 7 chuùc que tớnh.)

-Gắn số 70

- +Thêm 1 que tính nữa đợc bao nhiêu que?( baỷy mửụi moỏt.)

-Đính số 71  đọc

- -ChoHS thảo luận và lập tiếp các số còn lại: 72, 73, 74, 75, …

Bài 1: Yêu cầu gì?

+ Ngời ta cho cách đọc số, mình sẽ viết số

- Hoùc sinh vieỏt soỏ Sửỷa baứi ụỷ baỷng lụựp Dửụựi lụựp ủoồi vụỷ cho nhau

Bài 2: Yêu cầu gì?

+ Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

- Hoùc sinh laứm baứi Sửỷa baứi mieọng: 70, 71, 72, 73, …

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến 90 Tiến hành tơng tự

+Nêu yêu cầu bài 2a

+Lu ý ghi từ bé đến lớn

- Hoùc sinh laứm baứi, sửỷa baứi mieọng: 80, 81, 82, 83, …

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến 99

Trang 10

Trường Tiờ̉u học Thị trṍn Cửa Viợ̀t Giáo án lớp 1

-Thực hiện tơng tự

-Cho học sinh làm bài tập 2b

- Sửỷa baứi mieọng: 90, 91, 92, 93, …

- ẹoồi vụỷ ủeồ sửỷa baứi

d.Hoạt động 4: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- -Gọi 1 học sinh đọc mẫu:… soỏ 76 goàm 7 chuùc vaứ 6 ủụn vũ

- Hoùc sinh laứm baứi Hoùc sinh sửỷa baứi

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

+Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị đúng hay sai?

+Ghi chữ gì?

4-Củng cố:

-Cho HS viết và phân tích các số từ 70 đến 99

Đố cả lớp: Tìm 1 số lớn hơn 9 và bé hơn 100, số đó gồm mấy chữ số?

-Nhận xét

5-Dặn dò:

-Tập đọc, viết, đếm các số đã học từ 20 -> 99

-Chuẩn bị: So sánh các số có 2 chữ số

THỦ CễNG CẮT DÁN HèNH VUễNG(T1)

I MUẽC TIEÂU :

- Biết cỏch kẻ, cắt, dỏn hỡnh vuụng

- Kẻ, cắt, dỏn được hỡnh vuụng Cú thể kẻ, cắt được hỡnh vuụng theo cỏch đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hỡnh dỏn tương đối phẳng

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- GV : Hỡnh vuoõng maóu baống giaỏy maứu treõn neàn giaỏy keỷ oõ

1 tụứ giaỏy keỷ oõ kớch thửụực lụựn,buựt chỡ,thửụực keựo

- HS : Giaỏy maứu,giaỏy vụỷ,duùng cuù thuỷ coõng

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

1 OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ

2 Baứi cuừ :

Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa hoùc sinh,nhaọn xeựt Hoùc sinh ủaởt ủoà duứng hoùc taọp leõn baứn

2 Baứi mụựi : -Giụựi thieọu: Caột daựn hỡnh vuoõng

 Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi,ghi ủeà

Cho hoùc sinh quan saựt hỡnh vuoõng maóu

Hỡnh vuoõng coự maỏy caùnh,caực caùnh coự baống nhau khoõng? Moói caùnh coự maỏy oõ? Coự 2 caựch keỷ

 Hoaùt ủoọng 2 : Giaựo vieõn hửụựng daón

 Caựch 1 : Hửụựng daón keỷ hỡnh vuoõng

Muoỏn veừ hỡnh vuoõng coự caùnh 7 oõ ta phaỷi laứm theỏ naứo?

Ngày đăng: 23/05/2015, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w