Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.. Gọi HS đọc lại cá nhân; nhóm; cả lớp.. -GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám r
Trang 1TuÇn 15
c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngµy d¹y: 06 / 12 /2010
_
TiÕng viÖt OM - AM
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
-Rèn kỹ năng đọc viết cho h/s
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết và đọc các từ: Bình minh, nhà rông, nắng chang chang
-2HS đọc bài trong SGK
3 Bài mới :
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại
b Dạy vần
* Vần om
*Nhận diện vần:
-GV giới thiệu ghi bảng: om HS nhắc lại: om
+ Vần om được tạo nên từ âm nào? (o và m)
+ Vần om và vần on giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o
Khác nhau: Vần om kết thúc bằng m)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: om HS phát âm: om
* Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần om (o đứng trước âm m đứng sau)
-HS đánh vần: o - m - om (cá nhân, nhóm, cả lớp)
-HS đọc: om (cá nhân; nhóm)
+ Có vần om muốn có tiếng xóm ta làm thế nào? (thêm âm x dấu sắc)
+ HS ghép: xóm HS nêu GV ghi bảng: xóm
+ HS phân tích tiếng: xóm (âm x đứng trước, vần om đứng sau, dấu sắc trên o) -HS đánh vần: xờ - om - xom - sắc - xóm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: xóm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh
Trang 2+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ làng xóm)
-GVgiới thiệu và ghi từ: làng xóm HS đọc: làng xóm (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: om - xóm - làng xóm
+ Vần mới vừa học là vần gì?(om)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(xóm)
-HS nêu GV tô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần am: Quy trình tương tự vần: om
-Lưu ý am được tạo nên từ a và m
-HS so sánh vần am với vần om:
-Vần am và vần om giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?
Giống nhau: Kết thúc bằng m
Khác nhau: am bắt đầu bằng a)
- Đánh vần: a - m - am, trờ- am - tram - huyền - tràm;
-Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
*Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: om, am, làng xóm, rừng tràm
-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS gạch chân
-Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: chòm râu: râu mọc nhiều, dài tạo thành chùm
+Đom đóm: con vật nhỏ, có thể phát sáng vào ban đêm
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ mưa to làm gãy cành cây )
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
-HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới
-HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
Trang 3b Luyện viết:
GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-GV ghi chủ đề luyện nói: Nói lời cảm ơn
-HS đọc chủ đề luyện nói: Nói lời cảm ơn
-GV gợi ý:
+ Bức tranh vẽ gì? Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tại sao bé lại cảm ơn chị? Em đã bao giờ nói: “Em xin cảm ơn” chưa?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
-HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
-Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
To¸n LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-HS thực hiện các phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 9
-HS viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Kế hoạch bài dạy
HS: vở, SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Bài cũ :
-2 HS lên bảng làm 9 - 7 = 9 - 8 =
-HS làm bảng con: 9 - 1 = 2 + 1 =
-HS nhận xét, GV ghi điểm
3.Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại.
b HS làm bài tập
Bài 1-cột 1 2 -HS nêu yêu cầu của bài HS nêu miệng kết quả.
8 + 1 = 9 - 1 =
1 + 8 = 9 - 8 =
-Hai phép tính 8+1 và 1+8 có bằng nhau không? Vì sao?
-GV củng cố t/c của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2( cột 1
-HS nêu yêu cầu của bài HS tự làm bài
5 + … = 9 9 - … = 6
Trang 4… + 7 = 9 … - 0 = 9
-Gọi 2 HS lên bảng chữa bài HS dưới lớp nhận xét kết quả
+ Số nào cộng với 7 bằng 9?
+ 9 trừ đi mấy bằng 6?
-GV chốt lại ý đúng
Bài 3(cột1,3)
-HS tự làm bài HS chữa bài Nêu rõ cách làm.
-GV chốt lại cách làm đúng
-Trường hợp: 4 + 5 5 + 4
-Nhận xét: 4 + 5 cũng bằng 5 + 4 nên có thể viết ngay dấu = vào ô trống
Bài 4
-Hướng dẫn quan sát tranh
-Nêu bài toán theo nhóm đôi rồi viết phép tính thích hợp (Mỗi tranh
HS nêu phép tính khác nhau, bài toán tương ứng với phép tính)
-HS chữa bài HS nhận xét GV chấm chữa bài
Bài 5(Dành cho h/s kh giỏi)
-HS đếm (5 hình vuông)
-Trò chơi: HS làm phép tính tiếp sức
V 5 + 3 + 1 - 2 - 4
- (Mỗi nhóm 1 phiếu, nhóm nào làm xong trước là thắng cuộc)
4 Củng cố, dặn dò
- Gv nhận xét giờ học HS yếu về nhà xem lại bài tập 1 HS giỏi xem lại
BT3,4 Chuẩn bị giờ sau
***********************
THỨ 3 Ngµy d¹y: 07 / 12 /2010
TiÕng viÖt ĂM - ÂM
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng dụng
-HS viết được:ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Thứ, ngày, tháng, năm
-Rèn kỹ năng đọc viết cho h/s
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
Trang 52 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết và đọc các từ: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
-2 HS đọc bài trong SGK
3 Bài mới :
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp, GV ghi bài lên bảng, HS nhắc lại
b Dạy vần
*Vần ăm
* Nhận diện vần:
-GV giới thiệu ghi bảng: ăm HS nhắc lại: ăm
+ Vần ăm được tạo nên từ âm nào? (ă và m)
+ Vần ăm và vần am giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
Khác nhau: Vần ăm bắt đầu bằng ă)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ăm HS phát âm: ăm
* Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần ăm (ă đứng trước âm m đứng sau)
-HS đánh vần: ă - m - ăm (cá nhân, nhóm, cả lớp)
-HS đọc: ăm (cá nhân; nhóm)
+ Có vần ăm muốn có tiếng tằm ta làm thế nào? (thêm âm t, dấu huyền)
+ HS ghép tiếng: tằm HS nêu GV ghi bảng: tằm
+ HS phân tích tiếng: tằm (âm t đứng trước, vần ăm đứng sau ,dấu huyền trên ă) -HS đánh vần: Tờ - ăm - tăm - huyền - tằm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: tằm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh: Bức tranh vẽ gì? (vẽ con tằm)
-GVgiới thiệu và ghi từ: con tằm HS đọc: con tằm (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: ăm - tằm - con tằm
+ Vần mới vừa học là vần gì?(ăm)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(tằm)
-HS nêu GV tô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần âm
-Quy trình tương tự vần: ăm
-Lưu ý vần âm được tạo nên từ â và m
-HS so sánh vần âm với vần ăm:
+Vần âm và vần ăm giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng m
Khác nhau: Âm bắt đầu bằng m)
+Đánh vần: â - m - âm, nờ - âm - nâm - sắc - nấm; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
* Luyện viết:
-GV viết mẫu và h/dẫn cách viết nối nét các con chữ: ăm, âm, con tằm, hái nấm
Trang 6-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học
-HS gạch chân - HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng
-GVgiải nghĩa từ: đỏ thắm: màu đỏ khăn quàng của các anh chị đội viên
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ đàn dê đang gặm cỏ)
- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
“Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.”
-HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Thứ ngày tháng năm
-HS đọc tên bài luyện nói: Thứ ngày tháng năm
-GV gợi ý:
+ Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh nói lên điều gì chung?
+ Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp em? Ngày chủ nhật em thường làm gì? + Khi nào đến Tết? Em thích nhất ngày nào trong tuần? Vì sao?
-HS mở SGK quan sát tranh HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
-HS đọc lại bài, nhắc lại vần vừa học
-Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
-Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
I.Mục tiêu: Giúp HS:
Trang 7Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.
Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
Giáo dục HS ham học môn toán
II Đồ dùng dạy - học:
GV, HS: Bộ đồ dùng học Toán 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS lên bảng làm bài tập 9 - 1 - 2 = 9 - 3 - 2 =
3 Bài mới 3 :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại.
b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
* Thành lập và ghi nhớ phép cộng 9 + 1 = 10, 1 + 9 = 10
-GV đính lên bảng 9 bông hoa rồi đính thêm 1 bông hoa nữa HS nêu bài toán, trả lời và nêu phép tính GV ghi phép tính: 9 + 1 = 10 Một số em đọc lại HS nêu nhanh kết quả của phép tính: 1 + 9 = …
-HS đọc lại cả 2 phép tính vừa được thành lập
+ Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép tính trên? (kết quả đều bằng 10) + Vậy 9 cộng 1 có bằng 1 cộng 9 không?
* Thành lập và ghi nhớ các phép tính: 7 + 2= 9, 2 + 7 = 9, 6+ 3 = 9, 3 + 6 = 9,
5 + 4 = 9, 4 + 5 = 9
(GV tiến hành tương tự như trên)
-GV cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
9 + 1 = 1 + 9 =
8 + 2 = 2 + 8 =
7 + 3 = 3 + 7 =
6 + 4 = 4 + 6 =
5 + 5 = 5 + 5 =
-Gọi HS đọc lại bảng cộng + 10 bằng mấy cộng với mấy?
-Gọi HS đọc thuộc bảng cộng
c Thực hành:
Bài 1 -HS nêu yêu cầu của bài.
-GV hướng dẫn HS viết kết quả phép tính thứ nhất: 1 cộng 9 bằng 10: Ta viết chữ số lùi ra phía trước, chữ số 0 thẳng cột với 1 và 9
1 +
9 10
-HS tự làm các phép tính còn lại rồi đổi vở kiểm tra cho nhau
-HS báo cáo kết quả kiểm tra GV khen những HS làm bài đúng
Bài 2 -HS nêu yêu cầu.
Trang 8-HS nêu miệng kết quả theo nhóm đôi HS nhận xét GV khen những nhóm làm bài đúng
Bài 3 -HS quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính
-Gọi 1 số em nêu bài toán và phép tính tương ứng
-GV chấm, chữa một số bài
4 Củng cố, dặn dò :
-Gọi 1 số HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
-GV nhận xét giờ học, dặn HS yếu về học thuộc bảng cộng vừa học HS khá, giỏi xem lại bài và chuẩn bị bài giờ sau
_
mÜ thuËt (gv bé m«n d¹y)
************************
THỨ 4 Ngµy d¹y: 08 / 12 /2010
TiÕng viÖt ÔM - ƠM
I Mục đích yêu cầu
-HS đọc được:ôm, ơm, con tôm, đống rơm Đọc được từ và câu ứng dụng
-HS viết được:ôm, ơm, con tôm, đống rơm
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
-Rèn kỹ năng đọc viết cho h/s
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói
-HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết và đọc các từ: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm
-2 HS đọc bài trong SGK
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài , GV ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại
b Dạy vần
*Vần ôm
*Nhận diện vần:
-GV giới thiệu ghi bảng: ôm HS nhắc lại: ôm
+ Vần ôm được tạo nên từ âm nào? (ô và m)
+ Vần ôm và vần om giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
Khác nhau: Vần ôm bắt đầu bằng ô)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ôm HS phát âm: ôm
* Đánh vần và đọc tiếng từ:
Trang 9-HS phân tích vần ôm (ô đứng trước âm m đứng sau)
-HS đánh vần: ô - m - ôm (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ôm (cá nhân; nhóm)
+ Có vần ôm muốn có tiếng tôm ta làm thế nào? (thêm âm t)
+ HS ghép tiếng: tôm HS nêu GV ghi bảng: tôm
+ HS phân tích tiếng: tôm (âm t đứng trước vần ôm đứng sau)
-HS đánh vần: tờ - ôm - tôm - tôm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-HS đọc: tôm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ con tôm)
-GVgiới thiệu và ghi từ: con tôm HS đọc: Con tôm (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS đọc: ôm - tôm - con tôm
+ Vần mới vừa học là vần gì?(ôm)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?(tôm)
-HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
*Vần ơm: Quy trình tương tự vần: ôm
-Lưu ý ơm được tạo nên từ ơ và m
-HS so sánh vần ơm với vần ôm:
- Đánh vần: ơ - m - ơm, rờ - ơm - rơm; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
* Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS gạch chân
-HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng
-GV giải nghĩa từ: chó đốm: con chó có bộ lông đốm
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
- HS đọc lại từng phần trên bảng lớp HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ các bạn tới trường)
- GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
Vàng mơ như trái chín
Trang 10Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường đến trường xôn xao
-HS đọc nhẩm Nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới
-HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết
-1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-GV ghi tên bài luyện nói lên bảng: Bữa cơm HS đọc tên bài luyện nói
-GV gợi ý:
+ Bức tranh vẽ gì? Trong bữa cơm em thấy có những ai?
+ Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày? Mỗi bữa thường có những món gì?
+ Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
+ Em thích ăn bữa nào nhất? Mỗi bữa em ăn mấy bát?
-HS thảo luận nhóm đôi, gọi đại diện nhóm lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
-HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
-Nhắc HS yếu về đọc lại bài 2 lần HS về ôn lại bài và xem trước bài 63
Tnxh LỚP HỌC
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
-Nói được tên lớp , thầy , cô chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
-Giáo dục các em lòng kính trọng thầy, cô giáo; đoàn kết với bạn bè và yêu quý lớp học của mình
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh, mộ số bộ bìa, mỗi tấm bìa có ghi tên đồ dùng có trong lớp học
-HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài GV ghi đầu bài lên bảng HS nhắc lại.
b hoạt động : Quan sát.
* Mục tiêu: Biết các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học.
* Cách tiến hành:
-GV chia nhóm; các nhóm quan sát trang 32, 33 SGK và trả lời câu hỏi.
+ Trong lớp học có những ai và những gì?
+ Bạn thích lớp học nào trong các lớp học đó? Vì sao?
+ Em hãy kể tên thầy (cô giáo) và các bạn của mình?