1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 đến chương 6 quản trị tài chính

32 557 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm vốn luân chuyển, hoàn vốn vay, vay vốn, tự tài trợ, phát hành cổ phiếu b.. Giảm vốn luân chuyển, tự tài trợ, hoàn vốn vay, vay vốn, phát hành cổ phiếu c.. Giảm vốn luân chuyển, tự t

Trang 1

nguyễn trọng nghĩa k24daklak đã đăng nhập (Đăng xuất)

Công ty TTT xem xét mua một máy mới trị giá $475,00 Chi phí lắp đặt và vận chuyển là

$5000 Máy mới không làm thay đổi vốn luân chuyển ròng Máy mới sẽ tiết kiệm $45,000 mỗi năm do giảm sản phẩm hư hỏng và $65,000 do giảm chi phí lao động Máy có thời gian sử dụng

là 4 năm và có tỷ lệ khấu hao lần lượt qua mỗi năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41% Giá trị thanh lý của máy này là $120,000 Tỷ suất thuế là 34% Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án gần nhất với số:

a Duy trì mức tài sản lưu động thấp (đặc biệt là tiền mặt và các khoản tương đương)

b Kéo dài kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ

c Tăng mức tài sản cố định (đặc biệt là nhà xưởng và thiết bị)

Trang 2

d Rút ngắn kỳ đáo hạn của các công cụ tài trợ

c Hoạt động kinh doanh

d Hoạt động Đầu tư

a = [(Giá thị trường của cổ phiếu - mệnh giá)xsố cổ phiếu phát hành)] - [(giá thị trường của

cổ phiếu - mệnh giá) x số cổ phiếu mua lại)]

b = (Mệnh giá x số cổ phiếu mới phát hành) - [(giá thị trường của cổ phiếu - mệnh giá) x số

cổ phiếu mua lại)]

c = (Mệnh giá x số cổ phiếu mới phát hành) + (mệnh giá x số cổ phiếu mua lại)

d = [(Giá thị trường của cổ phiếu - mệnh giá)xsố cổ phiếu phát hành)] - (mệnh giá x số cổ phiếu mua lại)

Question 6

Điểm : 1

Dự đoán doanh thu theo là khi các nhà phân tích dự đoán về nền kinh tế và về doanh thu của ngành trong các năm đến , sau đó dự đoán thị phần của từng sản phẩm, mức giá, mức độchấp nhận dự kiến của thị trường về sản phẩm

Trang 3

Chọn một câu trả lời

a Dự đoán điều chỉnh

b Cách tiếp cận bên trong

c Tổng hợp cả bên trong và bên ngoài

d Cách tiếp cận bên ngoài

a Không sớm hơn 6 tháng để tối đa hóa thời gian chiếm dụng vốn

b Không có câu trả lời đúng

a Giảm vốn luân chuyển, hoàn vốn vay, vay vốn, tự tài trợ, phát hành cổ phiếu

b Giảm vốn luân chuyển, tự tài trợ, hoàn vốn vay, vay vốn, phát hành cổ phiếu

c Tự tài trợ, giảm vốn luân chuyển, tự tài trợ, hoàn vốn vay, nguồn vốn bên ngoài

d Giảm vốn luân chuyển, tự tài trợ, hoàn vốn vay, phát hành cổ phiếu, vay vốn

Trang 4

số lãi suất 1.50%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số Phương

án có thể được chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:

Trang 5

Chọn một câu trả lời

a Khoản 2 triệu sau 6 năm lớn hơn vì giá trị hiện tại của khoản này là 1.1 triệu

b Khoản 2 triệu sau 6 năm nhỏ hơn vì giá trị hiện tại của khoản này là 0.91 triệu

c Khoản 1 triệu hiện tại lớn hơn vì giá trị tương lai của khoản này sau 2 năm là 2.8 triệuQuestion 15

ty của bạn có số dư tiền mặt đầu tháng 1 là $55 và yêu cầu số dư tiền mặt tối thiểu mỗi tháng là

$30 Vậy cuối tháng nào thì công ty có số dư tiền mặt nhỏ hơn số dư tối thiểu?

Trang 6

án được chấp nhận, kỳ thu tiền bình quân tối đa của phương án là:

Trang 7

Công ty trả $800,000 cổ tức trong kỳ vừa rồi Thu nhập giữ lại của đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là

$10,100,000 và $12,500,000 Giả sử tỷ suất thuế là 40%, lợi nhuận ròng sau thuế của công ty là:

Trang 8

Question 26

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là sai:

Chọn một câu trả lời

a Đối với các doanh nghiệp có rủi ro cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi

b Đối với các doanh nghiệp có tăng trưởng cao thì P/E sẽ lớn hơn nếu các yếu tố khác không đổi

c P/E không có ý nghĩa nếu lợi nhuận quá nhỏ mà lại có giá thị trường lớn

d Một công ty đang thua lỗ sẽ không có một thông số P/E có ý nghĩa

Trang 9

a Khả năng sinh lợi

b Khả năng thanh toán

Chọn một câu trả lời

a Khấu hao, chi phí nghiên cứu phát triển

b Lãi vay, chi phí tài chính

c Lãi vay, chi phí nghiên cứu phát triển

d Lãi vay, khấu hao

a Một khoản mục ở phần Nợ phải trả của Bản cân đối kế toán

b Một khoản mục ở phần Tài sản của Bản cân đối kế toán

c Một khoản mục ở phần Vốn chủ sở hữu sản của Bản cân đối kế toán

Trang 10

d Một khoản mục ở Bản báo cáo thu nhập

b Ngân sách đầu tư

c Ngân sách ngân quỹ

Trang 11

d Ngân sách kinh doanh

Question 38

Điểm : 1

Với thời hạn bán hàng 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 4 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28 ngày, tỷ lệ mất mát 0.50% doanh số Tỷ lệ chi phí cố định biên là 15%,tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% Nếu kéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 8% kỳ thu tiền bình quân lên đến 33 ngày, tỷ lệ mất mát là 0.6% Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 30% /năm.Thuế thunhập 25% Lợi nhuận tăng thêm ròng tính được là:

Biết rằng trong kỳ công ty sản xuất 2 nghìn sản phẩm, và tiêu thụ được 2200 sản phẩm Biết rằng

1 sản phẩm cần cần 10 đơn vị nguyên vật liệu với đơn giá là 30 nghìn Chi phí sản xuất trực tiếp(chưa kể nguyên vật liệu) là 10 nghìn/sản phẩm Tồn kho NVL đầu kỳ là 5 nghìn đơn vị, cuối kỳ

dự tính là 6 nghìn đơn vị hãy tính giá vốn hàng bán trong kỳ

Trang 12

Công ty XYZ đang xem xét thay thế một máy hiện tại bằng máy mới có thời gian sử dụng 4 năm.Giá trị của máy mới là $100,000 trong đó có $20,000 chi phí vận chuyển và lắp đặt, máy mới không làm tăng thêm vốn luân chuyển Máy cũ có giá trị thanh lý là $20,000 (bằng với giá trị sổ sách còn lại) Máy mới không làm tăng thêm doanh thu song làm giảm chi phí hoạt động mỗi năm là $35,000 Quy định tính khấu hao cho máy này lần lượt qua các năm là 33.33%, 44.45%, 14.81%, 7.41% Máy cũ còn khấu hao 1 năm với giá trị khấu hao là $5,000, và giá trị thanh lý là

0 Công ty chịu mức thuế là 40% Giá trị thanh lý của máy mới vào cuối năm 4 là $5,000 Dòng ngân quỹ năm 0 của dự án gần nhất với con số nào sau đây :

Trang 13

Ngân sách ngân quỹ sẽ giúp phân tích xem công ty có tốc độ phát triển có quá nhanh hay không

và công ty có chịu áp lực nào không trong vấn đề tài trợ

lệ mất mát là 4.0% và chi phí thu nợ tăng thêm 4.5% doanh số, để được chấp nhận kỳ thu tiền bình quân không quá:

Chọn một câu trả lời

A 19.95 ngày

B 18.75 ngày

Trang 14

a Nhà cung cấp, công nhân viên, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

b Nhà cung cấp, công nhân viên, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

c Nhà cung cấp, nhà đầu tư, chủ nợ ngắn hạn, chủ nợ dài hạn

d Nhà cung cấp, cơ quan công quyền, ban giám đốc, chủ nợ dài hạn

Question 50

Điểm : 1

Với các khoản phải trả có thời hạn '2/10Net 30', việc từ chối chiết khấu có thể xảy ra khi phí tổn

cơ hội vốn của người mua là:

Chọn một câu trả lời

A 0.77%

Trang 15

án được chấp nhận, kỳ thu tiền bình quân tối đa của phương án là:

a Chia cổ tức nhiều hơn

b Sử dụng đòn bẩy nợ nhiều hơn

c Vòng quay tài sản thấp hơn

d Vòng quay tài sản cao hơn

Question 55

Điểm : 1

Nhu cầu vốn luân chuyển tăng thêm là 180 triệu đồng đáp ứng bằng chuyển nhượng các khoản phải thu thời hạn 75 ngày Phí tổn hoa hồng 1.40% doanh số, được vay 72% doanh số, với lãi

Trang 16

suất 1.80%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số Phí tổn của biện pháp tài trợ là

số lãi suất 1.80%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.50% doanh số Phương

án có thể được chấp nhận nếu phí tổn vốn của doanh nghiệp:

Biết rằng lãi suất ngân hàng là 12%/năm, ghép lãi hằng năm, hiện bạn đã có 100 triệu Để

có được số tiền 300 triệu sau 5 năm nữa vậy số tiền mà bạn phải gửi tiết kiệm vào cuối mỗinăm trong vòng 5 năm tối hiện tại là:

Trang 17

c ROE không thay đổi

d Lợi nhuận ròng biên tăng

II Tìm điểm tại đó IRR=0

III Tìm điểm tạo đó dự án hoàn lại được vốn đã có chiết khấu

IV Tính điểm hòa vốn tài chính của dự án

Trang 18

a Không tính đến dòng ngân quỹ phát sinh sau thời điểm hoàn vốn

b Xác định thời gian hoàn vốn mang tính chủ quan

c Không tính đến yếu tố rủi ro của dự án

b Giá vốn hàng bán = tồn kho đầu kỳ + chi phí sản xuất trong kỳ - tồn kho cuối kỳ

c Giá vốn hàng bán = (định mức NVL trực tiếp Đơn giá NVL tt + đinh mức lao động tt.Đơn giá lao động+ đinh mức chi phí sản xuất chung trực tiếp Đơn giá) X số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ

d Giá vốn hàng bán = tồn kho đầu kỳ + lượng mua vào trong kỳ - tồn kho cuối kỳ

Question 67

Điểm : 1

Trang 19

Công ty có nhu cầu 195trđ, với hợp đồng vay ngân hàng kỳ hạn 9 /tháng, lăi suất 1.85%/tháng, thanh toán lăi trước, số dư bù trừ 10% Cần hợp đồng vay tối thiểu là:

Trang 20

Thời hạn bán hàng đang áp dụng là 25 ngày, công ty có tổng doanh số là 3.5 tỷ đồng, kỳ thu tiền bình quân 28 ngày, tỷ lệ mất mát 0.50% doanh số Tỷ lệ chi phí cố định biên là 16%,tỷ lệ chi phí biến đổi 88.0% Nếukéo dài thời hạn bán hàng lên 30 ngày, doanh số dự kiến tăng 7%, tỷ lệ mất mát là 0.7% Phí tổn cơ hội vốn trước thuế là 32% /năm.Thuế thu nhập 25% Để phươngán đượcchấp nhận, kỳ thu tiền bình quân tối đa của phương án là:

Với chính sách bán tín dụng thời hạn 30 ngày cho khách hàng truyền thống, công ty đạt doanh số

3 tỷ đồng, kỳ thu tiền 36 ngày tỷ lệ mất mát 0% Tỷ lệ chi phí cố định biên là 12%, tỷ lệ chi phí biến đổi 85%, Sau khi chấp nhận mở rộng tiêu chuẩn tín dụng để bán cho nhóm khách hàng có thể tăng 5% doanh số, tỷ lệ mất mát là 2% và chi phí thu nợ tăng thêm 3% doanh số, kỳ thu tiền bình quân 40 ngày Họ thấy rằng có thể xét thêm nhóm khách hàng để có thể tăng thêm 6% doanh số nữa, tỷ lệ mất mát 2.4%, chi phí thu nợ tăng thêm 3.9% Phí tổn cơ hội trước thuế của công ty là 28%/năm Thuế thu nhập 25% Lợi nhuận tăng thêm ròng là:

Trang 21

Công ty có nhu cầu vốn 120 triệu và sẽ tài trợ bằng cách chuyển nhượng khoản phải thu trung bình là 150 triệu mỗi tháng với kỳ thu tiền là 60 ngày Giá trị chuyển nhượng là 95% giá trị khoản phải thu và lãi suất là 12%/năm Nếu công ty không muốn nhận tiền ngay khi mà đợi đến khi thu tiền thì chi phí của phương án tài trợ này là (biết 1 năm có 365 ngày):

Chọn một câu trả lời

a Theo tiêu chuẩn NPV, nên chọn dự án A

b Theo tiêu chuẩn NPV, nên chọn dự án B

c Theo tiêu chuẩn IRR, nên chọn dự án A

d Theo tiêu chuẩn MIRR, nên chọn dự án A

Trang 22

Thời gian còn lại

nguyễn trọng nghĩa k24daklak đã đăng nhập (Đăng xuất)

Trang 23

Chọn một câu trả lời

Trang 25

Điểm : 1

Công ty trả $800,000 cổ tức trong kỳ vừa rồi Thu nhập giữ lại của đầu kỳ và cuối kỳ lần lượt là

$10,100,000 và $12,500,000 Giả sử tỷ suất thuế là 40%, lợi nhuận ròng sau thuế của công ty là:

Trang 27

Một công ty có kỳ thanh toán bình quân là 55 ngày, Doanh số bán tín dụng là 3.6 tỷ với khoản phải thu là

400 triệu Kỳ chuyển hóa tồn kho 80 ngày Bíết rằng 1 năm có 360 ngày, kỳ chuyển hóa tiền mặt sẽ là: Chọn một câu trả lời

Trang 28

thu tiền bình quân 43 ngày, tỷ lệ mất mát là 4.0% và chi phí thu nợ tăng thêm 4.5% doanh số Phítổn cơ hội trước thuế của công ty là 32%/năm Thuế thu nhập 25% Lợi nhuận tăng thêm ròng nếu mở rộng tiêu chuẩn tín dụng:

Chọn một câu trả lời

A 1.72%/tháng

B 2.15%/tháng

C 1.77%/tháng

Trang 30

Điểm : 1

Công ty X có vòng quay tài sản là 2.0, ROA là 3%, ROE là 6%, vậy tỷ lệ lợi nhuận ròng biên và

tỷ lệ nợ/vốn chủ của công ty X lần lượt sẽ là:

Trang 31

D 2.55%/tháng

Nhu cầu vốn luân chuyển tăng thêm là 250 triệu đồng đáp ứng bằng chuyển nhượng các khoản phải thu thời hạn 60 ngày Phí tổn hoa hồng 0.85% doanh số, được vay 80% doanh số, với lãi suất 1.60%/tháng, nếu chấp nhận có thể tiết kiệm chi phí thu nợ 0.30% doanh số Phí tổn của biện pháp tài trợ là:

lệ mất mát là 4.0% và chi phí thu nợ tăng thêm 4.5% doanh số, để được chấp nhận kỳ thu tiền bình quân không quá:

Chọn một câu trả lời

A -6.25 ngày

Ngày đăng: 23/05/2015, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w