Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau: Rượu etylic CH – CH – OH... Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau: Axit axetic CH –
Trang 1MÔN HÓA HỌC 9
Trang 2Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
Rượu etylic CH – CH – OH
Trang 3Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
Axit axetic CH – COOH
Trang 4Hãy cho biết công thức cấu tạo thu gọn và đọc tên mô hình phân tử sau:
Axetilen CH = CH
Trang 53 Từ axit axetic (CH3COOH) có thể điều chế được
những chất nào sau đây:
C.Rượu etylic D Etyaxetat
2 Từ rượu etylic (C2H5OH) có thể điều chế được những
chất nào sau đây:
A Axit axetic B Etilen
C Axetilen D Metyl clorua
1 Từ etilen (C2H4) có thể điều chế được những chất
nào sau đây:
A Axit axetic B Rượu etylic
KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Trang 65 4231 6789 10 1:0
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 59:
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
Hãy sắp xếp các tấm bìa sau thành một dãy
chuyển đổi hóa học.
Etilen
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Oxi Men giấm
+ Nước Axit
Rượu Etylic
+ Rượu etylic
H2SO4 đặc, t o
Trang 7MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU
ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Bài 46:
Tiết 59:
I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic
Rượu Etylic
+Nước Axit
Etilen
+ Oxi Men giấm
Axit Axetic
Etyl Axetat
+ Rượu etylic
H2SO4 đặc, t o
Trang 8I.Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axetic:
giấm H2 SO4,t o
axit axetic
etyl axetat
rượu etylic etilen
Viết phương trình phản ứng minh họa:
CH2 = CH2 + H2O
CH3 – CH2 – OH + O2
CH3 – COOH + C2H5 – OH
Xúc tác
Men giấm
H2SO4 đ, t o
CH3 – CH2 – OH
CH3 – COOH + H2O
CH3 COOC2H5 + H2O
Trang 9Bài 46
MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT
AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
II BÀI TẬP:
Chọn những chÊt thích hợp thay vào các chữ cái rồi viết các PTHH theo những sơ
đồ chuyển đổi hóa học sau:
Xúc tác
CH3 – CH2 – OH + O2
2 = CH2 dd Br
2
Trùng hợp
D E
Br – CH2 – CH2Br ( - CH2 – CH2 - )n
Trang 10Bài 46
MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT
AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
II BÀI TẬP:
Viết phương trình phản ứng minh họa:
a/ CH2 = CH2 + H2O Xúc tác CH3 – CH2 – OH
CH3COOH + H2O
CH3 – CH2 – OH + O2 Men giấm
b/ CH2 = CH2 + Br2 Br – CH
2 – CH2Br ( - CH2 – CH2 - )n
nCH2 = CH2 p, to
Xúc tác
Bài 1:
Trang 11Bài 46
MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT
AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
II BÀI TẬP:
Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A
của A là so với hiđro là 23.
Bài 2:
Trang 12Bài 46
MỐI QUAN HỆ GIỮA ETILEN, AXIT
AXETIC VÀ RƯỢU ETYLIC
II BÀI TẬP
Cho biết:
A + O2 CO2 + H2O
a/ A gồm các nguyên tố nào?
b/ Tìm CTPT của A
Biết d A/H2 = 23g
Trang 13Khối lượng của nguyên tố oxi trong hợp chất A
Giải
Khối lượng của nguyên tố hiđro trong hợp chất A
2
18 x
Khối lượng của nguyên tố cacbon trong hợp chất A
44
44
=
x
=> n H = = 3 mol 3 1
=> n O = = 0,5mol 8
16
m C + m H = 12 + 3 = 15 < m A => trong A chứa C ,H ,O.
=> n C = = 1mol 12
12
⇒CT TQ của A là C x H y O Z
Ta có : x : y : z = 1: 3 : 0,5 = 2 : 6 : 1
- M A = d A/H2 x M H2 = 23 x 2 = 46
Công thức đơn giản của A là (C 2 H 6 O) n
M A = [(12 x 2) + (1 x 6) + 16]n = 46 n = 1
Công thức phân tử của A cần tìm là C 2 H 6 O
Trang 14: :
12 1 16
2
2
12
CO CO
m
x M
2
2
2
H O
H O
m
x M
Kết luận: Các buớc giải dạng tóan tìm CTPT của một hợp chất
mc =
mH =
Mo = mA - (mc + mH2 )
Đặt công thức chung: (CxHyOz)n
Lập tỉ lệ: x : y : z =
Thay x,y,z vào công thức chung Dựa vào
M , tìm n công thức cần tìm
Trang 15Bài 2 (5.SGK) Cho 22,4 lít khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric làm chất xúc tác, thu được 13,8 gam rượu etylic Hãy tính hiệu suất phản ứng cộng nước của etilen.
22,4
n = = ?mol
C 2 H 4
*Tìm số mol của etilen.
*PT HH:
C 2 H 4 + H 2 O C 2 H 5 -OH
H2SO4
1mol 1mol 1mol
* Theo PTHH: - > n = ? nC
2 H 4
C 2 H 5 OH
2 H 5 OH
* Vì thực tế khối lượng rượu thu được là 13,8 g
Nên hiệu suất phản ứng là :
Trang 16CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH2= CH PVC
CaC2 C2H2 Cl
C2H4 C2H5-OH CH3COOH
CH3COOC2H5 PE
C2H4Br2
t o ,p xt
+H
2
Xúc tác
+O2 Men giấm +C
2 H
5 OH
H
2 SO 4đ ,t 0
t o
,p xt
+ddB
r 2
C2H4, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là
A ,B ,C Biết rằng A và C tác dụng với Na; B ít tan trong nước ; C tác dụng với Na2CO3 Hãy
xác định CTPT và viết CTCT của A, B ,C
Trang 173 Hoàn thành các bài tập còn lại trong SGK.
4 Ôn trở lại bài 44, 45, 46 chuẩn bị tiết
sau luyện tâp
CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ
+ Na
C có CTPT là C 2 H 4 O 2 và CTCT của C là: CH 3 COOH
CTCT là CH 3 CH 2 OH
* B ít tan trong nước B có CTPT là: C 2 H 4 và
CTCT là CH 2 = CH 2