Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại.. Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R.. Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R.. Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R.. Chỉnh lưu toàn kỳ khô
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI
(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu)
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
A Diode cầu B Diode zener C Diode lazer D Diode tách sóng
A Track B Đường cong C. Đường thẳng D Cả A,B,C đều sai
A Không cần tín hiệu vào mà vẫn có tín hiệu ra
B Phải có tín hiệu vào mới có tín hiệu ra
C Tín hiệu vào dạng xung
Trang 2Câu 8: Transistor trong sơ đồ được mắc theo kiểu gì?
C828
15V 10K
V in
V out
10uF 10uF
A CE ( Cực phát chung) B CC (Cực góp chung)
C CB (Cực gốc chung) D Cả A,B,C đều sai
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-3K
+ 50K
2K
10V
5V +-
0,2V 0,8V
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-Rc
+ E
A Phân cực thuận P-N B Phân cực nghịch P-N
C .Phân cực thuận P-N và VAK ≥ V D Phân cực nghịch P-N và VAK ≥ V
và được kích dẫn còn phải:
A Điện áp phân cực phải được tăng B Dòng IA đủ lớn
C Không cần thêm điều kiện nào D Duy trì tín hiệu kích
A Khuếch đại hai bán kì dương âm tín hiệu vào
B Dùng trong các tầng khuếch đại tín hiệu nhỏ
C Khuếch đại trung thực, ít méo phi tuyến
Trang 3D Cả A,B,C đều đúng.
A Nguồn và tải đối xứng B Đường dây và tải đối xứng
C Nguồn và đường dây đối xứng D Nguồn, tải và đường dây đối xứng
tần số xung ra:
D1 T1
TAI
A. Bằng tần số xung xoay chiều B Gấp 2 lần tần số xung vào
C Gấp 3 lần tần số xung vào D Cả A,B,C đều sai
A Thành phần điện kháng gây ra như tụ điện, cuộn dây…
B Đặc tuyến không đường thẳng của transistor ( hoặc đèn điện tử)
C Nhiễu các nguồn sóng điện từ xung quanh
D Cả A,B,C đều đúng
A. Nhớ các kênh sau khi thực hiện dò kênh B Trạng thái của lệnh sau khi ta điều chỉnh
C Nhớ lại các mức lệnh D Cả A,B,C đều đúng
B1 = 14V D468T1 B2 = ?V
DZ 12V
C1 220µF/25V 100µF/16VC3
C2 103
R1 1KΩ
A Xem như gián đoạn về biên độ B. Thời gian biến thiên giữa hai mức rất bé
C Hai mức biên độ 0-1 phân biệt D Cả A,B,C đều đúng
A. 2 diode B. 4 diode C Cả A,B đều đúng. D Cả A,B đều sai
A fH = 15625 Hz B fH = 15675 Hz C fH = 15600Hz D fH = 15650 Hz
Trang 4A Đứt cuộn quét ngang B Đứt cuộn Flyback
C Đứt cuộn quét dọc D Cả A,B,C đều sai
A Đồng bộ B Không đồng bộ C Cả A,B đúng D Tùy người thiết kế
IC = 5,6 mA thì giá trị của dòng điện IE là:
A Nhận điện áp hồi tiếp từ thứ cấp đưa về để tự động điều chỉnh điện áp ra theo hướng ổn định
B Tạo xung để điều khiển Transistor công suất hoạt động ngắt / dẫn
C Thực hiện các chức năng bảo vệ khi nguồn có sự cố
D Cả A,B,C đều đúng
A Tùy trường hợp cụ thể B Bão hòa
A Tự động điều chỉnh tần số B Tự động điều chỉnh ánh sáng
C Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại D Tự động điều chỉnh đô ̣ lợi
bằng:
A Chỉnh lưu bán kỳ có điều khiển tải R B Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R
C Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R. D Chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải R
Trang 5Câu 36: Mạch vi phân, nếu đưa tín hiệu vào mạch là dạng xung vuông, tín hiệu ra của mạch có thể là dạng:
A Khối giải mã màu B Khối khuếch đại công suất dọc
C Khối khuếch đại công suất sắc D Khối công suất âm thanh
A Xung Data B Xung Clock C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
A Tạo ra xung quét dọc có tần số 60Hz
B Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz
C Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz hoặc 60Hz tùy theo tiêu chuẩn
D Cả A,B,C đều sai
qua tổn hao trên dây quấn thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A 1000 vòng B 2000 vòng C 500 vòng D 1500 vòng
A Nối ba điểm cuối của pha với nhau B Nối ba điểm đầu của pha với nhau
C Nối đầu pha này với cuối pha kia D Cả A,B,C đều đúng
hiệu vào là mạch :
A Khuếch đại thuật toán B Khuếch đại Darlington
C Khuếch đại Cascode D Khuếch đại đẩy kéo
A Luôn tăng B Ổn định C Luôn giảm D Cả A,B,C đều sai
A Dao động đa hài đơn ổn B Dao động đa hài phi ổn
C Dao động đa hài lưỡng ổn D Dao động đa hài
A Ngưng dẫn B Bão hòa C. Cả A,B đúng D Cả A,B sai
3 4
2
1
Trang 6A Chỉnh Trebble B Chỉnh Bass C Chỉnh Middle D Chỉnh âm lượng.
A Cổng OR B Cổng NAND C Cổng NOR D Cổng AND
A Dẫn bão hòa B Ngắt / dẫn C Ngắt D Cả A,B,C đều sai
-
Biên Hòa, ngày 16 tháng 06 năm 2011
Trang 7TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI
(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu)
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
hiệu vào là mạch :
A Khuếch đại đẩy kéo B Khuếch đại Darlington
C Khuếch đại thuật toán D Khuếch đại Cascode
tổn hao trên dây quấn thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A 500 vòng B 2000 vòng C 1000 vòng D 1500 vòng
A 4 diode B. 2 diode C. Cả A,B đều đúng. D. Cả A,B đều sai
A. Xung Data B Xung Clock C Cả A và B đúng D. Cả A và B sai.
A Dao động đa hài lưỡng ổn B Dao động đa hài đơn ổn
C Dao động đa hài phi ổn D Dao động đa hài
A Chỉnh lưu bán kỳ có điều khiển tải R B Chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải R
C Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R. D Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R
A fH = 15675 Hz B fH = 15650 Hz C fH = 15600Hz D fH = 15625 Hz
A Ngắt / dẫn B. Dẫn bão hòa C Ngắt D Cả A,B,C đều sai
Trang 8Câu 11: Bộ đếm nào mà tất cả các xung nhịp của nó được nối với nhau ?
A Đồng bộ B Không đồng bộ C Cả A,B đúng D Tùy người thiết kế
A Phân cực thuận P-N B .Phân cực thuận P-N và VAK ≥ V
C Phân cực nghịch P-N và VAK ≥ V D Phân cực nghịch P-N
A Khuếch đại trung thực, ít méo phi tuyến
B Dùng trong các tầng khuếch đại tín hiệu nhỏ
C Khuếch đại hai bán kì dương âm tín hiệu vào
D Cả A,B,C đều đúng
A Đặc tuyến không đường thẳng của transistor ( hoặc đèn điện tử)
B Nhiễu các nguồn sóng điện từ xung quanh
C Thành phần điện kháng gây ra như tụ điện, cuộn dây…
D Cả A,B,C đều đúng
A Nhớ lại các mức lệnh B. Trạng thái của lệnh sau khi ta điều chỉnh
C Nhớ các kênh sau khi thực hiện dò kênh D Cả A,B,C đều đúng
A Tự động điều chỉnh tần số B Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại
C Tự động điều chỉnh ánh sáng D Tự động điều chỉnh đô ̣ lợi
bằng:
A Nguồn, tải và đường dây đối xứng B Đường dây và tải đối xứng
C Nguồn và tải đối xứng D Nguồn và đường dây đối xứng
A Tùy người sử dụng
B Tín hiệu vào dạng xung
C Phải có tín hiệu vào mới có tín hiệu ra
D Không cần tín hiệu vào mà vẫn có tín hiệu ra
3 4
2
1
Trang 9Câu 23: Một transistor lưỡng cực hoạt động trong chế độ khuếch đại có hệ số = 400, dòng điện
IC = 5,6 mA thì giá trị của dòng điện IE là:
10uF
A CE ( Cực phát chung) B CC (Cực góp chung)
C CB (Cực gốc chung) D Cả A,B,C đều sai
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-3K
+ 50K
2K
10V
5V +-
0,2V 0,8V
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai Câu 27: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-Rc
+ E
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai.
tần số xung ra:
Trang 10D1 T1
TAI
A Bằng tần số xung xoay chiều B Gấp 2 lần tần số xung vào
C Gấp 3 lần tần số xung vào D Cả A,B,C đều sai
A Cổng AND B Cổng NAND C Cổng OR D Cổng NOR
A Khối khuếch đại công suất dọc B Khối khuếch đại công suất sắc
C Khối công suất âm thanh D Khối giải mã màu
A Nhận điện áp hồi tiếp từ thứ cấp đưa về để tự động điều chỉnh điện áp ra theo hướng ổn định
B Thực hiện các chức năng bảo vệ khi nguồn có sự cố
C Tạo xung để điều khiển Transistor công suất hoạt động ngắt / dẫn
D Cả A,B,C đều đúng
A Nối đầu pha này với cuối pha kia B Nối ba điểm đầu của pha với nhau
C. Nối ba điểm cuối của pha với nhau D Cả A,B,C đều đúng
A Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz
Trang 11B Tạo ra xung quét dọc có tần số 60Hz
C Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz hoặc 60Hz tùy theo tiêu chuẩn
D Cả A,B,C đều sai
A Đứt cuô ̣n quét ngang B Đứt cuộn quét dọc
C Đứt cuộn Flyback D Cả A,B,C đều sai
A Chỉnh âm lượng B Chỉnh Trebble C Chỉnh Middle D Chỉnh Bass
A Đường cong B Track C Đường thẳng D Cả A,B,C đều sai
C1 220µF/25V 100µF/16VC3
C2 103
R1 1KΩ
thể là dạng:
A Diode zener B Diode tách sóng C Diode lazer D Diode cầu
Tín hiệu video được lấy ra từ khối:
Trang 12A Xử lý tín hiệu số B Khuếch đại RF
A Luôn tăng B Luôn giảm C Ổn định D Cả A,B,C đều sai
A Hai mức biên độ 0-1 phân biệt B Xem như gián đoạn về biên độ
C. Thời gian biến thiên giữa hai mức rất bé D Cả A,B,C đều đúng
C Tùy trường hợp cụ thể D Không dẫn
A Bão hòa B Ngưng dẫn C Cả A,B đúng D Cả A,B sai
-
Biên Hòa, ngày 16 tháng 06 năm 2011
Trang 13TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI
(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu)
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
A Tạo ra xung quét dọc có tần số 60Hz
B Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz hoặc 60Hz tùy theo tiêu chuẩn
C Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz
D Cả A,B,C đều sai
A Nhận điện áp hồi tiếp từ thứ cấp đưa về để tự động điều chỉnh điện áp ra theo hướng ổn định
B Thực hiện các chức năng bảo vệ khi nguồn có sự cố
C Tạo xung để điều khiển Transistor công suất hoạt động ngắt / dẫn
D Cả A,B,C đều đúng
A Đứt cuộn quét ngang B Đứt cuộn quét dọc
C Đứt cuộn Flyback D Cả A,B,C đều sai
A Ngắt B. Ngắt / dẫn C Dẫn bão hòa D Cả A,B,C đều sai
A Chỉnh lưu bán kỳ có điều khiển tải R B Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R
C Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R. D Chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải R
A. Bão hòa B Ngưng dẫn C. Cả A,B đúng D Cả A,B sai
Trang 14A TRIAC B DIAC C SCR D MOSFET
A. Đồng bộ B. Không đồng bộ C Cả A,B đúng D. Tùy người thiết kế.
A Khối khuếch đại công suất dọc B Khối giải mã màu
C Khối khuếch đại công suất sắc D Khối công suất âm thanh
A Hai mức biên độ 0-1 phân biệt B Xem như gián đoạn về biên độ
C. Thời gian biến thiên giữa hai mức rất bé D Cả A,B,C đều đúng
TAI
A Bằng tần số xung xoay chiều B Gấp 2 lần tần số xung vào
C Gấp 3 lần tần số xung vào D Cả A,B,C đều sai
A .Phân cực thuận P-N và VAK ≥ V B Phân cực nghịch P-N
C Phân cực thuận P-N D Phân cực nghịch P-N và VAK ≥ V
Trang 15A Cổng NAND B Cổng OR C Cổng NOR D Cổng AND.
A Nguồn, tải và đường dây đối xứng B Đường dây và tải đối xứng
C Nguồn và tải đối xứng D Nguồn và đường dây đối xứng
A Tùy người sử dụng
B Tín hiệu vào dạng xung
C Phải có tín hiệu vào mới có tín hiệu ra
D Không cần tín hiệu vào mà vẫn có tín hiệu ra
A 4 diode B 2 diode C Cả A,B đều đúng. D Cả A,B đều sai
A. Trạng thái của lệnh sau khi ta điều chỉnh. B Nhớ lại các mức lệnh
C Nhớ các kênh sau khi thực hiện dò kênh D Cả A,B,C đều đúng
qua tổn hao trên dây quấn thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A Bổ phụ B Visai C Cascode D Dalington
Câu 27: Transistor trong sơ đồ được mắc theo kiểu gì?
3 4
2
1
Trang 1615V 10K
V in
V out
10uF 10uF
A CE ( Cực phát chung) B CC (Cực góp chung)
C CB (Cực gốc chung) D Cả A,B,C đều sai
Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-3K
+ 50K
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-Rc
+ E
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai.
A Chỉnh âm lượng B Chỉnh Trebble C Chỉnh Middle D Chỉnh Bass
IC = 5,6 mA thì giá trị của dòng điện IE là:
A 5,614 mA B 14 A C 140 A D 2,240A
A Nhiễu các nguồn sóng điện từ xung quanh
B Thành phần điện kháng gây ra như tụ điện, cuộn dây…
Trang 17C Đặc tuyến không đường thẳng của transistor ( hoặc đèn điện tử).
D Cả A,B,C đều đúng
A Khuếch đại trung thực, ít méo phi tuyến.
B Khuếch đại hai bán kì dương âm tín hiệu vào
C Dùng trong các tầng khuếch đại tín hiệu nhỏ
D Cả A,B,C đều đúng
A Dao động đa hài đơn ổn B Dao động đa hài
C Dao động đa hài lưỡng ổn D Dao động đa hài phi ổn
và được kích dẫn còn phải:
A Điện áp phân cực phải được tăng B Dòng IA đủ lớn
C Không cần thêm điều kiện nào D Duy trì tín hiệu kích
A Xung Clock B Xung Data C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
A Đường cong B Đường thẳng C Track D Cả A,B,C đều sai
A Nối ba điểm cuối của pha với nhau B. Nối đầu pha này với cuối pha kia
C Nối ba điểm đầu của pha với nhau D Cả A,B,C đều đúng
B1 = 14V D468T1 B2 = ?V
DZ 12V
C1 220µF/25V 100µF/16VC3
C2 103
R1 1KΩ
A Diode zener B Diode tách sóng C Diode lazer D Diode cầu
Trang 18Câu 45: Mạch khuếch đại dùng hai Transistor luân phiên nhau dẫn điện trong một chu kì của tín hiệu vào là mạch :
A Khuếch đại Cascode B Khuếch đại đẩy kéo
C Khuếch đại Darlington D Khuếch đại thuật toán
A Luôn tăng B Luôn giảm C Ổn định D Cả A,B,C đều sai
A Tự động điều chỉnh đô ̣ lợi B Tự động điều chỉnh tần số
C Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại D Tự động điều chỉnh ánh sáng
C Tùy trường hợp cụ thể D Không dẫn
thể là dạng:
bằng:
-
Biên Hòa, ngày 16 tháng 06 năm 2011
Trang 19TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI
(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu)
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
A Không cần tín hiệu vào mà vẫn có tín hiệu ra
B Phải có tín hiệu vào mới có tín hiệu ra
C Tùy người sử dụng
D Tín hiệu vào dạng xung
A Bão hòa B Ngưng dẫn C Cả A,B đúng D. Cả A,B sai.
A Nối ba điểm cuối của pha với nhau B Nối ba điểm đầu của pha với nhau
C Nối đầu pha này với cuối pha kia D Cả A,B,C đều đúng
A Nhớ các kênh sau khi thực hiện dò kênh B Nhớ lại các mức lệnh
C Trạng thái của lệnh sau khi ta điều chỉnh. D Cả A,B,C đều đúng
bằng:
A Nhiễu các nguồn sóng điện từ xung quanh
B Đặc tuyến không đường thẳng của transistor ( hoặc đèn điện tử)
C Thành phần điện kháng gây ra như tụ điện, cuộn dây…
D Cả A,B,C đều đúng
A Thực hiện các chức năng bảo vệ khi nguồn có sự cố
B Nhận điện áp hồi tiếp từ thứ cấp đưa về để tự động điều chỉnh điện áp ra theo hướng ổn định
C Tạo xung để điều khiển Transistor công suất hoạt động ngắt / dẫn
D Cả A,B,C đều đúng
Mã đề thi
357
Trang 20A Darlington B Visai C Cascode D Bổ phụ
Câu 9: Transistor trong sơ đồ được mắc theo kiểu gì?
C828
15V 10K
V in
V out
10uF 10uF
A CE ( Cực phát chung) B CC (Cực góp chung)
C CB (Cực gốc chung) D Cả A,B,C đều sai
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-3K
+ 50K
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-Rc
+ E
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai.
A. Xem như gián đoạn về biên độ B Hai mức biên độ 0-1 phân biệt
C Thời gian biến thiên giữa hai mức rất bé D Cả A,B,C đều đúng
Trang 21Câu 14: Mạch vi phân, nếu đưa tín hiệu vào mạch là dạng xung vuông, tín hiệu ra của mạch có thể là dạng:
A Nguồn, tải và đường dây đối xứng B Đường dây và tải đối xứng
C Nguồn và tải đối xứng D Nguồn và đường dây đối xứng
A Dao động đa hài đơn ổn B Dao động đa hài
C Dao động đa hài phi ổn D Dao động đa hài lưỡng ổn
A Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R. B Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R
C Chỉnh lưu bán kỳ có điều khiển tải R D Chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải R
A Phân cực nghịch P-N B Phân cực thuận P-N
C .Phân cực thuận P-N và VAK ≥ V D Phân cực nghịch P-N và VAK ≥ V
A. Xung Clock B Xung Data C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
A Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz
B Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz hoặc 60Hz tùy theo tiêu chuẩn
C Tạo ra xung quét dọc có tần số 60Hz
D Cả A,B,C đều sai
Trang 22A Chỉnh âm lượng B Chỉnh Trebble C Chỉnh Middle D Chỉnh Bass.
B1 = 14V D468T1 B2 = ?V
DZ 12V
C1 220µF/25V 100µF/16VC3
C2 103
R1 1KΩ
A Ngắt B Dẫn bão hòa C. Ngắt / dẫn D Cả A,B,C đều sai
A Luôn tăng B Luôn giảm C. Ổn định D Cả A,B,C đều sai
IC = 5,6 mA thì giá trị của dòng điện IE là:
A Khối khuếch đại công suất sắc B Khối khuếch đại công suất dọc
C Khối công suất âm thanh D Khối giải mã màu
A Khuếch đại trung thực, ít méo phi tuyến
B Khuếch đại hai bán kì dương âm tín hiệu vào
C Dùng trong các tầng khuếch đại tín hiệu nhỏ
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 23Câu 32: Bộ đếm nào mà tất cả các xung nhịp của nó được nối với nhau ?
A Đồng bộ B Không đồng bộ C Cả A,B đúng D Tùy người thiết kế
A Tự động điều chỉnh tần số B Tự động điều chỉnh đô ̣ lợi
C Tự động điều chỉnh ánh sáng D Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại
A Cổng OR B Cổng NAND C Cổng AND D Cổng NOR
và được kích dẫn còn phải:
A Điện áp phân cực phải được tăng B Dòng IA đủ lớn
C Không cần thêm điều kiện nào D Duy trì tín hiệu kích
A Đứt cuộn quét dọc B Đứt cuộn Flyback
C. Đứt cuộn quét ngang D Cả A,B,C đều sai
A fH = 15625 Hz B fH = 15600Hz C fH = 15650 Hz D fH = 15675 Hz
qua tổn hao trên dây quấn thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A 1500 vòng B 500 vòng C 2000 vòng D 1000 vòng
A Diode zener B Diode tách sóng C Diode lazer D Diode cầu
A 2 diode B 4 diode C Cả A,B đều đúng. D Cả A,B đều sai
hiệu vào là mạch :
A Khuếch đại Cascode B Khuếch đại đẩy kéo
C Khuếch đại Darlington D Khuếch đại thuật toán
Trang 24Câu 45: Trong các linh kiện sau đây loại nào không có khả năng điều khiển công suất
TAI
A Gấp 2 lần tần số xung vào B Bằng tần số xung xoay chiều
C Gấp 3 lần tần số xung vào D Cả A,B,C đều sai
A Đường cong B Đường thẳng C. Track D Cả A,B,C đều sai
-
Biên Hòa, ngày 16 tháng 06 năm 2011
3 4
2
1
Trang 25TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI
(Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu)
Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
bằng:
IC = 5,6 mA thì giá trị của dòng điện IE là:
A Ngắt B Dẫn bão hòa C. Ngắt / dẫn D Cả A,B,C đều sai
A Đường cong B Đường thẳng C Track D Cả A,B,C đều sai
A 2 diode B 4 diode C. Cả A,B đều đúng. D Cả A,B đều sai
A Diode zener B Diode tách sóng C Diode lazer D Diode cầu
A Khối giải mã màu B Khối khuếch đại công suất dọc
C Khối công suất âm thanh D Khối khuếch đại công suất sắc
Trang 26A Đứt cuộn quét dọc B Đứt cuộn Flyback
C. Đứt cuộn quét ngang D Cả A,B,C đều sai
A Không đồng bộ B Đồng bộ C Cả A,B đúng D Tùy người thiết kế
Câu 14: Transistor trong sơ đồ được mắc theo kiểu gì?
C828
15V 10K
V in
V out
10uF 10uF
A CE ( Cực phát chung) B CC (Cực góp chung)
C CB (Cực gốc chung) D Cả A,B,C đều sai
Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-3K
+ 50K
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết Transistor làm việc ở chế độ nào?
-Rc
+ E
A Ngưng dẫn B Khuếch đại C Bão hòa D Cả A,B,C đều sai
Trang 27A Tự động điều chỉnh tần số B Tự động điều chỉnh đô ̣ lợi
C Tự động điều chỉnh ánh sáng D Tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại
qua tổn hao trên dây quấn thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A 1500 vòng B 500 vòng C 2000 vòng D 1000 vòng
A Xung Clock B Xung Data C. Cả A và B đúng D Cả A và B sai
A Nối ba điểm đầu của pha với nhau B Nối ba điểm cuối của pha với nhau
C. Nối đầu pha này với cuối pha kia D Cả A,B,C đều đúng
và được kích dẫn còn phải:
A Điện áp phân cực phải được tăng B Dòng IA đủ lớn
C Không cần thêm điều kiện nào D Duy trì tín hiệu kích
A Chỉnh Middle B Chỉnh âm lượng C Chỉnh Bass D Chỉnh Trebble
A Luôn tăng B Luôn giảm C. Ổn định D. Cả A,B,C đều sai.
A Phải có tín hiệu vào mới có tín hiệu ra
B Tín hiệu vào dạng xung
C Không cần tín hiệu vào mà vẫn có tín hiệu ra
Trang 28Câu 29: Transistor làm việc ở chế độ khuếch đại hạng A :
A Khuếch đại hai bán kì dương âm tín hiệu vào
B Dùng trong các tầng khuếch đại tín hiệu nhỏ
C Khuếch đại trung thực, ít méo phi tuyến
D Cả A,B,C đều đúng
A Xem như gián đoạn về biên độ B Hai mức biên độ 0-1 phân biệt
C Thời gian biến thiên giữa hai mức rất bé D Cả A,B,C đều đúng
A Nhớ các kênh sau khi thực hiện dò kênh B Nhớ lại các mức lệnh
C Trạng thái của lệnh sau khi ta điều chỉnh. D Cả A,B,C đều đúng
A Nguồn và tải đối xứng B Đường dây và tải đối xứng
C Nguồn và đường dây đối xứng D Nguồn, tải và đường dây đối xứng
A Cổng OR B Cổng NAND C Cổng AND D Cổng NOR
A Chỉnh lưu bán kỳ có điều khiển tải R B Chỉnh lưu bán kỳ không điều khiển tải R
C Chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải R D Chỉnh lưu toàn kỳ không điều khiển tải R
A fH = 15625 Hz B fH = 15600Hz C fH = 15650 Hz D fH = 15675 Hz
A Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz hoặc 60Hz tùy theo tiêu chuẩn
B Tạo ra xung quét dọc có tần số 60Hz
C Tạo ra xung quét dọc có tần số 50Hz
D Cả A,B,C đều sai
Trang 29A Đặc tuyến không đường thẳng của transistor ( hoặc đèn điện tử).
B Thành phần điện kháng gây ra như tụ điện, cuộn dây…
C Nhiễu các nguồn sóng điện từ xung quanh
D Cả A,B,C đều đúng
A Tùy trường hợp cụ thể B Bão hòa
B1 = 14V D468T1 B2 = ?V
DZ 12V
C1 220µF/25V 100µF/16VC3
C2 103
R1 1KΩ
thể là dạng:
hiệu vào là mạch :
A Khuếch đại Cascode B Khuếch đại đẩy kéo
C Khuếch đại Darlington D Khuếch đại thuật toán
A. Bão hòa B Ngưng dẫn C Cả A,B sai D. Cả A,B đúng.
A Dao động đa hài lưỡng ổn B Dao động đa hài phi ổn
C Dao động đa hài đơn ổn D Dao động đa hài
tần số xung ra:
D1 T1
TAI
A Gấp 2 lần tần số xung vào B Bằng tần số xung xoay chiều
C Gấp 3 lần tần số xung vào D Cả A,B,C đều sai
A Nhận điện áp hồi tiếp từ thứ cấp đưa về để tự động điều chỉnh điện áp ra theo hướng ổn định
B Tạo xung để điều khiển Transistor công suất hoạt động ngắt / dẫn
Trang 30C Thực hiện các chức năng bảo vệ khi nguồn có sự cố.
Biên Hòa, ngày 16 tháng 06 năm 2011