Chầng h ạ n n h ư bạn sè đôn cây nìột cách dô d àng hon nêu bạn có cua xích; bạn sẽ nghiên cứu, học tập một cách dề dàng hon các môn toán cao cấp và toán kinh U’ ncu bạn nấm vừng các kiế
Trang 1BÙI PHÚC TRUNG - HOÀNG NGỌC NHẬM
• Lý thuyết điều khiên dự trữ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM
1993
Trang 2LƠI NOI ĐAU
Phurmịỉ p h á p toán kin h tẽ'thự c s ự hình thành tứ đấu th ế kỳ XX
ĩ \ i y nhìưn tir.thc ký X IX dà ch n h ữ n p oi pñnfi di' hệ thõnp hóa mòn hục Ch the coi Cournot la rụẠirri dâu tiên đà suy nịihì và đun ra một each en hẹ thdrip phurrnp ph a p toán kinh tế va ỈXipuit la riịĩinrì dã
đ u n toan hục l áo p hục vụ thiết thự c cho san xuất.
\<rị nlnrnpt két quá d ạ t darre tronp LÔrụỉ tác nphièn ítru phục
ru pune Ịìììonp tmriịỉ chiên tm n h the prjt'ri lán th ứ hai của các phònp nphiủn n i v tác chiên thuộc các bộ tham m u v vá yêu câu quán ¡ý kinh té mặt cách khoa học Ir các nutre sau chiên tranh, toán kính tế
dà phát tríen m ạnh mè, durrc ir n p d ụ n p tm n p n h ié u lình vụv vá (ừ'ì tạo ra một bittre phát tríen mới cho khoa học kinh tế ơ ene nutre phát tríen, cae npanh kinh te, cae o r sir san xuãt quan tm ntí dèu có
n h ữ n p bọ phạn chuyên nphièn n h i nhirnp bai toán do thụt: tien đè
ra nhàm dạt darre kết (Ịiia tối u v troriịi cõnh tác quán lý, d ự báo, litre lurrnp
Npay nay, kiên thúv toán kinh tế durrc xem lá kiến tlnir klìónp the thiêu darre doi với các nha kinh tế, các nha quán trị doanh nplìiệp ( II cac chuyên pia riphiệp vụ quan lỵ Nham tạo diêu kiện thuận hri dê các bạn sình l ien học tập, nplìiẽn Iv v mòn học này, chunp tài bien sonn nidn "Giao trinh các phitrrnp pháp toán kinh te" (Phăn III pôm : Kinh tẽ lurrnp; Lý thuyết phục vụ dám dônp; Lý thuyèt diêu khiên ihr tnh
Với m ục dich dè (úc bạn sinh viên hielt darre nội dunp chinh cua mòn học va vận d ụ n p darre các phurrnp pháp toan kinh te tronp cõnp việc Clin m ình sau nay, nén pido trình dürre viết theo quan dann
th ụ v hanh, chu tn>np việc vận d ụ n p các phurrnp pháp toán tronp
3
Trang 3kin h tế, con a r sớ lý th u yè t m a các p h u rm g p h á p đi) chí đictrc trìn h hay m ột cách tóm tá t ma kh ô n g durrc cìurng m inh chụt chừ Nữu
m uốn tìm hicu sáu hrrn t c m ật /Ý thu yết bạn dac càn nghicn (tru các giáo trình chuyên sâu (giáo trin h d a n h chí) chuxcn ngarih ỉuan kin h tẽ) Đê có th ế d ẻ d à n g tìm hiữu nội du na giáo trinh, nay, ban đnc cân năm vĩrng các kiến th ứ c vé G iai tích co điên; Đ ại sã tuyến tinh; L ỹ ỉhuxõt xá c su ấ t va th ô n g kò toán
Cudi moi chưrm g, ch ú n g tói ci'i bicn soạn một sú bai tập (bao gôm bai táp có ¡tri g ia i va bai tậ p di’ nghị) n h ă m g iú p bạn dric lam lịucn với cách á p d ụ n g các p h irtm g p h á p toan kìn h tò caclì xir ly,
ph á n tích, kct lu ậ n trung n h ữ n g tin h hu ung d r n gian.
V/ d ã y la món hục nnri, tai liặu tham kh a o con ít nrn giao trinh
nay kho tranh khai n h ù n g sai sút, rát m ong cac ban dọc góp ỷ x â y dirng võ nội d u n g ta hình th ú v dĩ' m ô n sách ngay cang co chát Imrng, đúf) ứ n g n g a y ca n g tdt lum xêu cdu hục tậf), nghicn (iru cua sinh viôn.
N h ã n d ịp n u x c h ú n g tòi xin chán th a n h câm 071 tất ca nhrirng
ai dà dnng gop váo nội d u n g va tũ ch ú v cho m ô n giáo trinh dinrc
ra m át bạn dọc.
Thành phôi Hố Chi Minh, tháng 10/1993
CÁC TÁC GIÀ
Trang 4Chuông I
KINH TẾ LƯỢNG
T â t ca các hoạt động thực h à n h và các môn học lý thuyết dóu có một tạ p hợp còng cụ cơ ban Chầng h ạ n n h ư bạn sè đôn cây nìột cách dô d àng hon nêu bạn có cua xích; bạn sẽ nghiên cứu, học tập một cách dề dàng hon các môn toán cao cấp và toán kinh U’ ncu bạn nấm vừng các kiến thức toán sơ cấp Các công
í ụ do co tho là n h ũ n g t h ứ m à chúng ta có thê nhìn thấy, cần nắm dược chúng n h ư : cái cưa cua người th ợ mộc; cái khoan cua bác
sì V khoa; hoặc cùng cỏ thô là n hữ ng t h ứ m à ta không nhin thấy
va càn nắm dược n h ư các kiên thúc toán sơ câp; kha năng giao bóng trong món quần vợt Nội dung chương này sẽ giới thiệu các công cụ đê nghiên cứu các qui luật kinh t ế m ột cách có hiệu qua
Đõ phán tích các hiện tượ ng kinh tế, người ta s ữ dụng cả mô hình lần so liệu Một mỏ hình hay lý thuyết đều đưa ra m ột loạt gia th iế t nh ầ m đơn gian hóa vân dề dang nghiên cứu t ừ đó r ú t ra kèt luận về h à n h vi cua con người Đó là đon giản hóa thực tê một cách có ý thức
Đòi tượ ng nghiên cứu cua kinh tẻ lượng là nghiên cứu kinh tê
vồ m ặ t lượng T h u ậ t n g ữ "Kinh tẽ lượng" có nghĩa là đo lường kinh
te Đè có thẻ hièu và giai thích rõ ràng câu trúc cua cơ chê kinh tê, nắm chinh xác các nguyên nh ổ n tác động và trình bày các h ành vi
cỏ thô' và có hiệu qua n h á t người ta xáy dựng các mô h\nh toán kinh tế Kinh tê' lượng đi tìm các giá trị bằng sô cho các tham sô cua mô hình P h ư ơ n g p háp th ư ờ n g s ư dụng là thông kê toán
Các mỏ hình là khuôn m ầ u đê tô chức phưong pháp t ư duy về
m ột vấn dề N h à kinh tê s ư dụng mô hìn h giống n h ư n g ư ờ i ;« quân dội s ư dụng ban đồ tác chiến
5
Trang 5T a có thè đ ịn h n g h ĩ a : Mô h ìn h kinh tẻ lư ọng biêu diễn đon gian n h u n g h oàn c h m h c u a m ộ t q u á t rin h diễn biên kinh tè cua m ột
xà hội trong m ộ t giai đ o ạ n n h ấ t đ in h dưới d ạ n g sô lưọng
N h u vậy mô h ìn h p h a i đặc t r u n g dưực dõi t u ụ n g , phai đon gian đê dề d à n g kiêm t r a và ú n g dụng
Mô hình d ù n g đê p h â n tích, d ự doán và dề ra các chinh sách kinh té Churm g n à y chu yêu trin h bày p h ầ n ú n g dụng cua kinh
t ế Itrụng n h u : H à m s a n xuát, cung và cảu mõ hình tá n g trirong kinh tế,
N h ữ n g mò h m h t o á n học sè trin h bày ơ dây mỏ ta hai loại quan niệm : kinh tẽ thi truùm g và kin h tẽ m ệ n h lệnh
- Các nước p h u rm g tâ y chu yêu (lụa vào thị t r u ừ n g dê phân
bõ các nguồn lực H o ạ t dộng thị tru trn g là quá trinh m à n h ò dó các
q uyế t địn h s a n x u ấ t và t iê u t h ụ đ u ọ r dieu phôi thong qua diều c hinh giá ca Vai trò c ua giá là r â t q u a n trọng trong dịnh nghĩa này
- Trong m ộ t n ề n k in h tê’ m ệ n h lệnh, các quyết đ ịn h về san x u â t cái gì ? sa n x u ấ t n h ư th è nào và s a n x u ã t cho ai ? là do m ột co- q u a n
kẽ hoạch tru n g ư o n g đề ra K hông cỏ m ộ t n ề n kinh tẽ nào hoàn
Trang 6snn x u a t nao khac H âm s a n x u â t tông ket câc kha nâng vê kÿ th u àt
ma hang en tho ap dung dutrc
Nourri ta cnn dinh nghîa hâm san xuat thon câch khâc nhirsau :
Hdm san xuat là biùu th<Vi gian (hoàc mot bang hoàc bang cân bang toan hoc) chi so lutrng san phâtu toi da cô thé san xuat dutrc lxri mot ho dàu vào nào do do công nghe hièn cô hoàc "nghé th u àtkinh dnanh" dom lai
Tin du : llà m san x u a t dura ra càc nuit' san lutrng dutrc tao ra
lxri eac lutrng dàu vào khàc nhau
Mue sàn lupng dàu ra
Y = RK Jd
T rang do ; à’ - san phàm
* *
K là von ; I, là lao dông
Dm v(Vi hàm san x u â t này :
Trang 7:ĩ) ìr - f(K I ò là hàrrvthuan n h á t bạc
ghìa 1;à qui mỏ tà n g n h u n g hiọu qua khong tang
1 t.1 lọ vói Ầ
+ Nou II > 1 suy ra : iìÀ K; / 1.) > / f(K, là (/
lie (ịUI mo tang t hi hiọu (|tia san xuat ('ùng tang
(Vie ty so tre n oho hint 1 don vị líio dộng (hay 1 dong vôn) làm
ra lino nliiou sail |)ham.
l i e so tra n g bi von oho lao dộng, I lọ so nay oho biot moti
K
* Cho Y - Y,, thi t.a 0Ó h à m s,au : f(K, I.) = Y,,
Y., gọi là duĩVng d ã n g m ú c (d án g luọng)
Khi K tă n g thi ỉ giam và n g ư o r lại hay nói oách kháo K và I, thay tho cho nhau
Trang 8f>UTrn^ dánp' nuir phan ánh ejuan he- K, L thay thó'cho nhau (van
dani lian múv Y.,)
2 IT r e lu ty n fí h a m s a n x u á t
Ta hay chni ra mót phutm e pháp ele- thuc su- thu d u w nhúrif,'
u n r lutrnj,' cua các ham san xuát bánj,' cách su- dunp các ky thuát
ve h o i (jui de u tV c luTrnpr he thüc pdua dñu ra veri các nuic su- dunpr nluinp dau van
Xet trutrn¡,r herp có 2 dau van lá vón va iao dónpr :
Y = f(K Id
He un-c lurrnp' ham náy trut'w hét ta phai biñu thi mói quan
he san xuat dutri danp' ham bien Qua viéc phán tu h ve kv thuát hni <|ui thi danp dau ticn ta có the n^hi den !ñ danp' tuye'n tinh
C hanp han ta có thé dinh lurmj; dáu ra nhir sau :
Trang 9Như- vậy việc san xuât van có thà tiến h à n h duọ-e m à không ran tiunf4 mội Iuựng vỏn nào ! (Đieu nay cùng dúng cho lao dộng :
L = 0 =* Y = o'K > 0 nóu K > 0).
hì Vói d ạ n g tu y ên tỉnh thi ('ác d u ừ n g đ ã n g mút; (dăng luxrng)
là n h ù n g d u ừ n g th ă n g m ặc dù chú n g thurVng dôc xuông, n h u n g ( hung không lòm lừ phía tron Do do ta không có (lum- m úc giam
'm on cua vice thay thò kỳ th u ạ t
c) ( 'ă n cú' vào các duĩVng d ă n g ITUÍX’, La t h à y các s a n lưựng biên
ía khong dõi ( ’h ã n g h ạ n , c h ú n g ta hãy xót s a n luựng hiòn cua phán lao dọng ma no en thô có m ặ t trong cách dinh d ạ n g tuyên tinh dó
Ky hiẹu s a n lu ự n g hicn cua lao dộng : M l ’|
AK = fi.
Ncu duy tri việc SU' d ụ n g vỏn không đòi thi san lu ự n g hiên cua lao dọng cùng khong dôi Do vậv qui lu ậ t giam san lưựng v ậ t c h á t bion hi vi phạm
Ba vãn de nòu t r á n c h ú n g to r a n g d ạ n g tu y ên tin h khong phai
la d ạ n g thích ho-p dó litre ỉutm g h à m san xuãt
Do (lịnh d ạ n g h àm sa n x u á t, chúng ta can chọn m ột d ạng hàm phức tạ p him, m ột d ạ n g phi tu v ế n dỗ xir lý là d ạ n g lỏga tu y ến tinh
( ’hú n g ta d ù n g cách địn h d ạ n g n à y và xác dịnh h à m san x u ã t nhu- sau :
Dạng h à m n à y có m ộ t môi q u a n hệ s a n x u ấ t có tin h c h á t kinh
1920 và hiện nay d u ự c gọi c hung là h à m s a n x u ấ t Cobb - Douglas
T rư ớ c tiõn ta luư ý r ằ n g tro n g d ạ n g h à m s a n x u ấ t n à y thì ca
2 dấu vào dổu d u ự e yêu cầu đẽ t ạ o nên đ ầ u ra Nêu n h ư hoặc vòn
Trang 10hoạr phan su đụng lao dộng hằng khong thi dầu ra hằng khung Nghĩa là :
Y = f(K, 0) = f(0, L) = 0
1 lon nữa (lạng này đun ra được n h ù n g đuừng dăng lượng lòm ran ro Vạy mứt' hiên ru a s ự thay thó' kỳ th u ậ t sè giam đi dũng n hư diru mà ly luán ve san x u ấ t dõi hoi
Vói hàm Cohh - Đougdas thì các san lượng hiên rua vòn và lao dong la :
San lượng hiên cua vỏn :
Kết hợp với các diều trên, m uốn cho hàm san xuãt Cobb -
Douglas thoa m àn rác yêu cầu đề ra thi phai có :
0 < ư < 1 ; 0 < < 1
11
Trang 11H àm ( l ì eỏ thô đ ư a vỗ d ạ n g tu y ê n tính loga sau :
log Y = log'.' + (í logK + /i logL
d H à m s a n x u â 't d ạ n g t ố n g q u á t
Dutri d ạ n g tong q u á t h à m s a n x u ấ t có thô viết n h ư sau :
Y = í'(xi, X o xn)Trong dó :
Y là khôi lu tm g s a n p h à m d uự c s a n x u â t ra
X| Xo x„ là các you tô sa n x u á t n h ư vón, lao dọng,
đ á t dai, nguyên v ậ t liệu
H ám này có d ạ n g tu y ê n tinh, n h u n g dô p h a n á n h được s á t thự c
tô nguôi ta dù n g h à m sa u :
(H à m sa n x u á t phi tu y ên tính)
H àm này t u ’Ông ứ n g với h à m tu y ê n tin h loga sau :
log Y = log a,, + ai log X| + ag log Xo + + a n log xn
1 H ệ sô c o d à n
U) Đ ịnh rìịihiu :
Lurmg dõi cua khôi lu ự n g s a n p h ã m khi yõu to Xị thay dõi Tỉ-ít
Họ so co d ã n c ua s a n lu ự n g Y theo yếu tò' X, đ uự c ký hiệuK(Y)
là
K(x.)
K( Y ) _ <iY X,
Trang 12h) y riỊihìd :
di) h a o n h i c u " u khi you to X, tàng (giam) 1
<■> f)ni [ trị ham sa n xuất Cnlìh - D in te la s :
Đòi von hàm san x u â t (lạny này, tông họ sò co dàn có ý nghĩa (pian trọng Ký hiệu tông hệ sò co dãn là A
làm cho san lưtrng cùng tan ị,' lòn 111 lan.
13
Trang 13Nêu A < 1 thi t â n g chi phi các yêu tò sa n xuát lèn ni lằn
san lu-ựng sè t ă n g it hon ni lan
Nhu vạv, tòng họ sô co d à n A có thô xem là m ọt th a m số dộc tạp quan trọng cua cáo h à m s a n xuát
- f>ói vói h à m s a n x u ã t Cobh - Douglas :
Y =+ Khi <: + /> = 1 : T a n g s a n luTxng gan lien với t ã n g cong n h à n
và tiền vốn ( tă n g củng ty lẹ)
+ Khi <( + ịí > 1 : M úc t ă n g tưrxng dõi cua san p h à m lcVn hcm
m ứ c t a n g chi phi
+ Khi «í + / í < 1 : G ia m hiẹu q u a khi mo- rông s a n xuát
II CẢU, C U N G VA T H Ị TKUYTNCi
3 ( ’u n g : là luxxng m ột m ặ t h à n g m à ngutxi bán muôn h<án (X
moi n n i r giá ch a p n h ạ n duọc
C a n p han hiẹt g iũ a cả u và lu tm g cầu : ( ’ầu mỏ ta h à n h vi cua nguxxi m ua (X t á t ca cáo m ú c giá T h u ậ t ngù- 'Lut/ng cáu" chi có ý nghĩa trong môi q u a n hệ vóó m ộ t m ú c giá cụ thê G iũ a cung vã luyrng cung cùng có sụ p h á n hiệt tuxxng tụ-
Thị (iu 1 : ( ĩ m ú c giá là 1500 dồng có luọxng câu cụ thê Là
SO triệu thanlVnãm
Trang 14Giá j Cấu Cung
* Thị trường và giá cân bằng : ('h u n g ta tạm thời gia (lịnh tất
ca cac (lieu kiện khác giữ nguyên (Điều kiện khác chăng hạn thu nhạp cua các hộ gia dinh giam; ngành y tú vận dộng không ăn socóla
dò trá n h dau răng ) Chung ta muỏn kết hợp hành vi cua người
mua vã nguời hán <r thi dụ t C n dó mô hmh hóa xom thị trinVng
socola tron thục to hoạt dộng n h ư thó nào.(T mức giá tháp, lương càu vutrt, cao hon lượng cung N hung <)• mức giá cao thi iuợng cung lại vutrt cao hon luợng cắu (J một m úc giá trung gian nào dỏ mà chúng ta gọi là "giá càn hang" lượng oau dúng hằng ỉưrmg cung (há can hàng làm cho thị trư ờ n g hán hõt sôcòla Đỏ là giá khi lượng càu hang lượng cung
* Đương cấu và dường cung.
- -Buông Ciỉu cho hiõt mỏi quan hộ giữa giá và lượng cau với gia thiot các yõu to khác giũ nguyón
B uờ ng cung cho hiot mói (|uan hộ giữa giá ca và lượng cung khi các you to khác giũ- nguyõn
Biou dion hằng dồ thị thi (
Trang 151 N h ù n g v â n đ ồ k h ô n g í ìề c ặ p k h i x é t đ m V n g c ầ uHuxrng cáu mô ta moi (|u;m hẹ gi ira giá ca va lu v n g eau khi
các yêu to khác gi ừ nguyên N h ù n g "yêu tô khác" (r <táy ià n h ù n g
yêu lõ nao ?
Ta co the p h â n loại các yêu tó khác có a n h huxrng den dutVng
cau lam ■> nhóm sau day :
(lia ca các m ặ t h a n g ('ó lion quan
- Thu n h ạ p c ua nguxri tióu d ù n g (nguòú mua)
- Sir thích hoặc k h â u vị cua nguò-i tieu dùng
' Giã cá các mặt háng cò liên quan :
- I làng thay the : T h i dụ xe Ôtõ huýt và xe rieng la n h ù n g thú thay the cho ta u diẹn ngầm
- I lá n g bõ t r ự : Thì du : x áng và oto là 2 m ạt hàng bô t r ụ
huxrng giam
* Thu nhập cúa ngirài tiêu dùng : khi thu n h ậ p t á n g thi nhu
chu doi vói d a so h à n g hóa cùng tá n g them Tuy nhien cùng co
n h ù n g truxVng hirp ngoại lệ
H ãng c h á t luxrng cao ( h an g cao cap) là n h ù n g m ật h àng co nhu chu tàng khi thu n h á p táng
H à ng c h a t lux.mg kém là n h ù n g m ậ t h à n g có nhu chu giam khi thu nha ị) tang
d u ọ r q u y e t dinh ho-1 sụ- th u ạ n tiện, phong tục vá q uan diém xà hội
5 D i c h c h u y ê n th n V n g c ầ u
lihy giò- chúng ta có kha n ă n g dê p hán hiệt giũa việc trurrt theo duxrng eau vá vice dich chuyen dinVng eau
Trang 16T ử thi dụ tròn chúng ta vè clutVng cau ve sòeôla (hình ;]) dô'i
v<ri một mức xác định cua -■> yêu tí) được hiêu ngầm : giá cua các
ni.ạt hang c o liên CjU<‘t n ; thu nhập va kháu V! cua người tiêu dùng
p : giá (dồng/thanh)
C) : L ư ợ n g cằu
(triệu t h a n h / n ã m )
Quá trinh tricot dọc
theo dmVng cau chi xét
n e n g a n h h ư ơ n g cua giá
socola den lurrng cáu ve
secóla cac yeu to k hac gi ữ
trong ha yeu to t r ẽ n sẽ
Khi tang giá mội m ạ t hang thay thê cho sôcôla (chãng h<ạn như kem) sè làm cho moi nguừi án nhiều sòcỏla hon và án Ít kem hơn Khi giá kem cao, ơ mỗi m úc giá cua socóla lutmg cíìu vé socóla cao
Tiu' <lụ 2 ■ Nhu cẫu ve socóla
17
Trang 17Hình 4
Kr't !udn : L ư ợ n g cầu ve socóla phụ thuộc vao 4 yếu to :
- < ìiá cua sõcỏla
- ( b á cua các h à n g hóa có liên quan
- T hu n h ậ p c u a người tiẽ u düng
- K háu vị (so- thích) c ua người tiêu dùng
C h ú n g ta có thó chọn và vè m ột đồ thị 2 chieu cho thây CỊuan
họ giửa lurrng CHU và giá c u a socóla cỏn gia cua cac yeu tò’ khác giũ' nguyên Tại sao chúng ta làm n h ư vậy ? Lý do chu yếu là vì chúng
ta quan tá m den thị trurýng socola hoạt động n h ư t h ế nào.
P h u tm g p h á p nêu tròn đưọv gọi là p h u tm g p h á p phãn tích tình học Tn>ng kinh tê th u rrn g hay dù n g phuxmg p háp này
* Trong p h ã n tích tìn h học KO s á n h c h u n g ta th a y đòi m ột trong
SO "các you to khác giũ' nguyên" và k h a o s á t a n h h u tm g cua nó den giá va luxmg can hang
Trang 18th ái cân bằng khác m à chi quan tám đến diêm b ắ t dầu vả diêm kết thúc cua trạ n g thái cân bằng.
6 N h ữ n g v â n đ ề k h ô n g đ ề c ậ p k h i x é t duOTig cu n g
Trước khi bàn đến các thay đối làm dịch chuyên đường cung, chúng ta xét m ộ t cách chi tiế t hơn tại sao khi t ấ t ca các yếu tô’ khác giữ nguyên thì giá tà n g lại làm tă n g lượng cung
ơ m ức giá thâ’p chỉ có n h ữ n g người san xuâ't sôcôla có hiệu qua n h ấ t mới có thê kiếm được lợi nhuận Khi giá tăng, những người s a n x u ấ t lúc đ a u không cỏ kha n ă n g cạnh tra n h bây giờ
n h ạ n thấy r ằ n g họ có thê kiếm dược lợi n h u ậ n và sè muôn cung
ú n g sỏcôla
Hơn n ử a n h ừ n g h ã n g tồn tại t ừ đầu có thê táng san lượng bằng cách làm thêm giờ, m u a th iế t bị hiện đại m à không đáng m ua khi giá sôcôla thấp Nói chung các mức giá cao hơn là can thiê t đê tạo ra động cơ cho các hãng s a n x u â t ra nhiều sôcôla hơn Với các yếu tô' khác giừ nguyên khi chúng t a t r ư ợ t theo dường cung sang bên trái thì đường cong dôc lên
* Các nhóm yếu tố khác giữ nguyên dôi với dirớng cung lả :
- ('ông nghệ cua người san xuât
- Chi phi cho các khoan đ ầ u vào (lao động, m áy móc, nhiên liệu và nguyên liệu)
- S ự diều tiết cua chinh phu
Đôi với đường cung cụ thê t ấ t ca các yếu tô này dều dược giữ nguyên Một s ự thay đỏi xay r a với một trong 3 yếu tô dó sẽ dịch chuyên dường cung b ằ n g cách : thay đối sô lượng m à người san
x u â t muôn cung ứng ơ mồi m ột m ức giá
* Công nghệ : Một đường cung được vẽ cho một công nghệ xác
dinh Một sụ- cai tiên trong công nghệ sè dịch chuyên dường cung sang phai vì các nhà sa n x u ấ t sè m uốn cung ứng một sô lượng'lớn hon lúc đầu ơ mồi m ức giá Công nghệ là m ột yêu tô quyêt định
19
Trang 19cung C h ú n g t a hiẽu công n ghệ ơ đ â v theo n g h ĩa rông Nó bao gồm
t ấ t ca các bí q u y ế t về p h u t m g p h á p s a n x u ấ t, c h ứ không phai chi
cò tìn h t r ạ n g m áy móc.
Trong nòng nghiệp, việc tạo r a các giông cây trồ n g có SÚT chông
sáu b ệnh cao là m ộ t t iế n bộ còng nghệ D ự báo thời t i ế t đúng có thè tạo diều kiện chọn th ờ i g ian gieo trồng và th u hoạch tốt hơn.Một tie n bộ cõng n g h ệ là m ộ t s á n g kiên b ấ t kỳ cho phép tạo
ra nhiều sa n p h à m h o n với sỏ' lư ợ n g d ầ u vào n h ư cũ
* Các chi phi cho đấu vào.
G iam giá các k h o a n đ ẩ u vào (tiền công th á p , chi phí nguyên
beu tháp) sè làm cho các h ã n g cung ứ n g n h iề u s a n p h à m hon ơ mồi
mức giá (tứ c đ ư ờ n g cung được dịch c huyên s a n g phai)
Các giá đ ầ u vảo cao hon sè làm cho s a n x u ấ t k ém h ấ p dẩn và dịch chuyên đ ư ờ n g cung s a n g trá i
' Sự dìéu tiết của chinh phủ.
Khi h à n về cõng nghệ, c h ú n g ta chi nói đến các tiên bộ công nghệ Một khi dã p h á t m in h r a m ộ t p h ư ơ n g p h á p s a n xuảt, tôt hon thì sau đó người t a kh ó m à q u ê n được p h ư o n g p h á p dó S ự diều tiế t cua chinh phu có khi là s ự á p đ ặ t m ột th a y đôi công nghệ b á t lợi cho người s a n x u â t N ếu xay r a n h ư vặy thi a n h h ư ơ n g cua điều
tiết sẽ dịch c huyên đ ư ờ n g cung s a n g trái, giam lượng cung ư mỗi
m ức giá C h ă n g h ạ n n h ư :
- Qui đ ịn h n g h iê m n g ặ t ve a n to àn lao động, ngăn can các h àng
á p d ụng công nghệ n ă n g s u ấ t cao n h u n g nguy hiẽm đỏi với còng nhãn
- Các bọ p h ậ n chông ó n h iễm mỏi t r ư ờ n g làm tă n g chi phi
s a n xuât
7 D ịc h c h u y ể n đ ư ờ n g c u n g
Khi s ư d ụ n g m ộ t đ ư ờ n g c ung n h â t định, chúng ta g iữ nguyên cõng nghẹ, giá cua các k h o a n d ầ u vào vá m ú t độ điều chinh cua chính phu C h ú n g ta t iế n h à n h p h â n tích tìn h học so s á n h xem cái
Trang 20gì sè xay r a khi th ay đổi m ộ t trong 3 nhóm "các yếu t ố khác giũ-
nguyên" m à làm giảm cung Giảm cung sẽ đ ầ n đến t ăng giá, Ngìrọc
lại tăng cung sẽ làm tả n g ỉutm g cân bằng và sè lảm giam giá rán
bằng Đồ thị ờ hình' 5 mô t ả a n h hưtm g cua việc giảm cung âôeóía
8 Thi trư ừ n g tụ* do và k iêm so á i giá cả,
Thị tru ừ n g t ự do đẽ cbo s ú r m ạ n h cua cung vầ cầu độc quyển
ân định giá cả
và đurờng cầu C hẳng h a n n h ir thay đôi luật an toàn '\áx, động ỉầm
îtTa tun giá ca
Neu giá ca linh h o ạ i thi áp iựr, do dir cầu vả du- cung ga> ra
T 4av giá trên thị t ru ử n g tự do lới mức can hằng ĩViVi cácn nhanh
*Jậ-rĩì.; Khi cỏ sụ- kikm soát ị-òyu qua về gìá cả thi thi trưÒTig tir du không phai, lả thi trư ờ n g t ự do nữa
- Sự kiõm soát c ua giá cả iả rác lu ậ t lệ của nhà nuóc cần diều
oh.:.a gia ca áê thỉ trirửng tiêu th ụ h ế t hàng.
Trang 21Kiêm s o á t giá ca có th ê là ấ n địn h "giá sàn" (giá tôi thiêu) và
"giá trần" (giá tôi đa)
- Thị t r ư ờ n g t ự do là m ộ t p h ư o n g p h á p dê xã hội giai q uyế t
ba vàn đề k in h tê co- b a n : s á n x u â t cái gì; s a n x u â t n h ư thẻ nào
và sa n x u â t cho ai
Dí HỆ SỐ CO D Ã N CÙA MÔ H ÌNH CUNG CÀU.
- T r u ó c h ẽ t ta x é t cho h à m cung : G ia s ử giá m ộ t loại h à n g
- Xét h à m cầu : G ia s ư n h u c ầu D g iam t ừ D„ = 100 xuông
D = 90 T ứ c khi đó n h u c ầu g iam là :
AD = D - D„ = 90 - 100 = - 10 gọi là sô' g iam tu y ệ t đối
Với h à m D = IX p) tro n g dó : I) - n hu cầu ; p - giá ca D là
h à m k h a vi theo p N g ư ờ i t a c h u y ê n q u a giới h ạ n vả định nghĩa hệ sô' co d ã n c u a n h u c ầu theo giá n h ư s a u :
Trang 22K(D) _ Mút' táng % cua Q
Thì dụ : Tinh hệ sỏ co dãn cua nhu cầu theo giá ca t ừ cốc sô
liẹu ơ hang sau :
Múc tăng cua Q là AQ ; mức giam cua p là AP
* Những yếu tố qui dinh dộ co dãn của giá :
- Độ co dàn cua n hu cầu theo giá cua m ột hàng hóa ỉà cao (cháng hạn - 5) hoặc th ấ p (chăng h ạ n - 0,2)
- Khi tăng giá quá m ức thì người tiêu dùng sẽ tìm hàng hóa khác có giá thàp dè thay thế
" Độ co dãn chéo theo giá của cáu :
Rò co d à n theo giá chéo cua cầu m ặ t hàng i theo s ự thay đôi giá cua m ặ t hàng j là m ức thay dôi p hần tră m lượng cầu m ặ t hàng
i chia cho mức thay đoi p hần trá m tương ứng về giá m ặ t hàng j
Trang 23Dộ co d à n chéo ce th è là dut mị; và cùng có thê ảm.
Độ co d à n chéo là d u ư n g nếu tant; giá m ật h à n g j làm tă n g lutm g cầu m ặ t h à n g i : c h ă n g h ạ n m ặ t h à n g i là trà ; m ậ t hàng j ỉà
cà phê Khi giá cà phô t ă n g sè làm tàng cầu đỏi với trà
f)ỏ co d à n chéo có xu hurýng là durm g nêu hai m ặ t h àng th a v tho đ u ọ r cho nhau; là á m khi chúng ià hai m ặt h à n g hô t r ọ cho nhau, C h à n g h ạ n như- x ăng và ôtó la hai m ậ t h à n g hô trự
2 A n h h m r n g c u a t h u n h ậ p đ ỏ i vari c ầ u
Do thu n h ậ p cua ngutri tiê u dung t ă n g th m rn g kéo theo m ộ t
m úc tán g turm g ú n g tro n g tong chi tiêu cua nguừi tiêu dung
C h u n g ta dinh nghía ty p h a n ngan sách cua một hang hóa nhu
m ọt p han cua tỏng chi lieu cua nguúi tiéu d ù n g mà nỏ chiem
* Ty p h ẩ n ngan sách cua m ộ t m ặt h a n g là giá cua no n h a n VÓ! iuymg càu chia ('ho tong chi tiê u hoặc thu nhụp c ua rigutVi lieu dùng
* f>o co dàn theo th u n h ậ p cua cáu một m ặt h a n g là m ue th a y doi p h â n t r á m tro n g lu tm g c ầu chia cho m ú r thay doi p hấn t r ă m
t unrig ÚTig cua thu nháp
cáu dô’i vái n h ữ n g t h a y dõi tro n g giá tri th ụ t' tẽ hoặc sút' m ua thực
u ru a th u nhập
Trang 24Khi nền kinh tè có lạm phát thì thong thường cách tốt nhất là xem xét giá thự c le và thu nhập thục tế, tức lá giá và thu nhập (lum- điều chinh theo ty lệ lạm phát,
4 H ệ s ô 'c o d ã n c ủ a c u n g đ ó i vứi giá.
Hệ sô co dãn cua cung theo giá lả ty số giữa thay dõi tính hằng
phân tră m tutm g ứng vổ giá cua m ặ t hàng dó
5 ( ìu a n h ệ c u n g , c ấ u và g iá ca.
Quí l u ậ t cung cầu cho
rang giá ca trên thị
t r u â n g d ư ọ r xác dịnh ơ
nurc cung và câu cán hãng
2 duứng 1) và s tre n cùng
mọt dồ t.hị (lành (à) T h ậ t
vậy trên thị trư ờng t ự do
cạnh tranh, với n hùng giá
cao h<m [),, thì khi đó cung > CHU, giá sẽ có xu hướng hạ (dẻ bán
dut.rc hàng) Ta gọi p,, là giá cân hàng
25
Trang 25* Dõi với t r u ừ n g h ợ p độc q uyền, chinh sách giá ca tác động đèn khỏi luự ng tiề n chi cho m.ật h à n g n à y t r ẽ n thị t r ư ừ n g theo m ộ t chiều
m ặ t h à n g n à y tăn g N h ữ n g loại h à n g n à y đ ư ọ c gọi là h à n g không
co dã n (T h ư ờ n g là n h ữ n g m ặ t h à n g cần t h i ế t tro n g dời sông n h ư luĩm g th ụ c , t h ụ c p h â m , điện, nước, dịch vụ y tê )
(» C á c t ín h c h ấ t c ủ a h ệ sô ’ c o d ã n
D ự a vào qui tắc lây d ạ o h à n ì, c h ú n g t a có thê c h ứ n g m inh các tinh c h á t s a u d â y c u a hệ sô co dã n
Trang 27Kevru-S c ẩ i n g h ía T h u n h ậ p quốc d â n Y hao gồm :
- Số tiề n bo váo đ à u t ư (A)
- Các k h o a n tier: d ù n g đê m u a s á m h à n g tiêu dửng íC) Keynes xem c ià h á m tu y ế n tính r u a th u n h ậ p quổc d â n :
c là hệ c ố i i ẻ u đ ủ n g \ h th o a m ã n 0 ^ ọ < I H iếu tmy có nghía là
không p h a i to à n hộ th u nr.Ạm quéo dôi- dõo' tiêu dừiig hát, N h ư vậy :
Y - A + c * A +■ C,Y
1 — P
— ■■ - gọ3 la n h ã n t ư h c y n a y
Trang 28tăn g ièn dem vi giá tri.
1 - c
IV M Ò HÌNH TÁNG TR Ư Ở N G KINH ÍT
Nèu dầu tu- A tăng thêm 1 dơn vị giá trị thì thu nhạp quốc dan
Khi dó ta có các mỏi quíin hệ sau dãy gọi là mỏ hinh tăng trư ơng kinh t ế :
- Quan hệ giữa vỏn dầu tu- và thu nhập quốc flan fr năm t
Tức vỏn dâu tir dược !âv tú- thu nhập quoc flan VƠI ty lạ s s
là định m ú t s u à t von dáu tu íluơng vòn dau t ư can ihiot trong thời
kỳ t đẻ tạo ra m ột đon vị giá trị thu nháp quỏr dãn) (s < 1)
- Quan hệ giữa vein co- ban và thu nhạp quôc dan ơ nam t :
Tức thu n h ậ p quốc flan dürre tạo ra tù' mue vón cơ han vá giũa chúng có một ty lệ
- Q uan hệ giữa lượng lao dộng và thu nhập quoe dân ơ năm t :
Tú-C thu n h ậ p quốc d â n được tạo ra t ử lượng lao dộng hiện tại
và giừa chúng có một ty lệ
ì là định m ức su â t lao động (lượng lao dộng can thiêt dò tạo
ra m ột dơn vị giá trị thu n h ậ p quôc dân)
Trang 29- Q u a n hệ g iữ a vốn đ ầ u tU' ơ n ă m t sè chuyên t h à n h t ư liệu
_ 1 ,
- (11 + 1 - 1() s
Trang 30T h a y (7) Vito (6) và sau m ột Sf) hum' bien đỏi ta có :
chúng vào cong th ú c (8); (9); (10); (11) đó phan tteh tinh hình kinh
tõ và quyõt định các chinh sách kinh to
Dùng các cong th ú c này chúng ta cũng cỏ the (lự háo duọc các
chi tiôu kinh t ế quan trọng nhu : thu nhập quóc (lãn Yt ; vón cơ ban
K,; vòn (lầu tu lị và sò luọng lao động l n khi hint duọe sõ lieu nãm
(lau (năm gốc) lá Y,, K, L,, 1,, và nhịp độ Lăng truxmg s
V
V PIIUTTNG PHÁP XẢY DỰNG MO HÌNH
1 T u tm g q u a n v à h ồ i q u i h ội.
Vãn đè uxVe lu ọ n g các hàm hỗi qui phan ánh mối phụ thuộc
kẽ toán (C huông Lý th u y ế t tu ô n g quan và hám hổi qui)
ơ phan này, chúng ta nghiõn r ú u phuong pháp xây dụng mò
31
Trang 31c 2p C3p • • • Cpp
Trang 34Khi lập mo hình biêu hién mot quan hẹ '¿ìửll X; Ị}ku thnôc váo
các dại lượng Xj (j = 2, 3, p) chúng ta gia th iế t các dại ỉưọng Xj
này độc lặp, như ng cũng có thê xay r a trư ớ n g họp trong sò các đại
đo ta nói x ay ra h iệ n tư ợ n g cộng tu y ế n
v ề m ặ t to á n học h iệ n tu rm g cộng tuyến th è hiện khi giai hệ
hò phưcm g trìn h chuân, các định, th ứ c có nhữ ng hàng hoặc cột gân như- ụ iệ vơi m ộ t s ố n à o dó Đê k h ắ c phục hiện tuựng cộng tuyên,
ta dùng phutm g ph áp n h à n tích phutm g sai de loại biên phụ ra va
q u y ế t ù ịn h n en d ư a biên nao vào mô hình th i có iợi (Cò lợi ơ dày
đ ư ợ c hiéu th e o n g h ĩa iàm cho m ô h ĩn h chình xác hon) Nội dung
Trang 35* Birrh: 2 : Dura th ê m b iê n x3 vào rnô h'tnh :
Điều tiè t h à m : X] = k„ + koX2 + k,ìX3
* Tórụi q u á t : ( ĩ b ư ớ c k ta đ ư a th ê m b iế n X^+I vào mô h ìn h
Trang 36Với số liệu trô n Ui điều tiế t (ỉurre ('ác ‘:';re s<1 sai' '.ià /
B u rra 2 : Đ ư a th ê m b iến Xs v ảo mỏ h ìn h và điều tiê t được /»hương tr ìn h (2) Đê tín h ờfo) ta lậ p b ả n g tín h to á n n h ư sau :
Trang 37Ta th ấ y Ớ( 2 ) > 0(1) V ậy ta không nên dua thêm biến X-3 vào
mô hình (vì làm cho m ô h ìn h kém chính xác di)
Trang 38Các ngành sản x u ấ t có quan hộ m ậ t th iế t và có tác dụng hồ trợ lần nhau.
Mỏ hình cân dôi liên ngành thư ờ ng dược xây dựng theo chu trìn h sa n x u á t m ột năm
Ký hiệu :
Q, - S ả n lưựng cua ngành i trong năm (i = l,n)
Q ị, - Luựng san phâm ng àn h i cung cấp cho ngành j dê san x u ả t í I, j = 1,n )
qj - L ư ợ n g san phàm cuối cùng cua ngành i (i = l,n)
(San phàm cuối củng dùng đê tích lũy, tiêu dùng, x u ấ t kháu )
Qp qy; q, s 0
nền kinh t ế quôc dân
M ô h m h đirọ-c h ỉê u d iễ n n h ư s a u :
Trang 39ỉ Vãn diỉ chia riị-ĩanh.
"N gành" tro n g m ỏ h ìn h cản đôì liên n g à n h là ngành "th u an túy" T ứ c là p h â n n g à n h th e o s a n p h â m c h ứ không p hai p han n g à n h theo don vị q u a n lý C ác đ on vị đư ợ c xấp ch u n g vảo m ộ t n g àn h nếu
Khi xác d ịn h các d ạ i lư ợ n g Q;, Qịj; q, tr á n h việc tín h trù n g , tín h
th iế u , tin h th ừ a Dù m u ó n hay k hông ch ú n g ta p h a i tín h gộp s a n phãm T a p h a i tm h dôi m ộ t số sa n p h à m ra m ột loại sa n ph âm duy
n h ã t gọi là sa n p h ã m "dặc tru n g " hoặc "san p h âm qui ước" S an pham dặc tr u n g ỉà sa n ph âm chiếm ty trọ n g cao n h á t hoặc s ư dụng
h ầu k h ắ p tro n g các n g à n h k in h t ế khác
3 Vấn đi’ sấ p xcp các riịĩành.
Việc sắ p xép t h ứ t ự các h ả n g và cột tư o n g ứ n g với các n g à n h trong mỏ h ìn h cân dõi liên n g à n h sao cho phù hợ p với lý lu ậ n và
Trang 40yêu cầu p h â n lích C h a n g h ạ n g h ép các n g à n h th à n h khối lớn : Cong
n g h iệp ; n ó n g n ghiệp; x â y đ ự n g cơ ban; giao th ô n g vạn rái:
2 Mô h ìn h c â n d ố i liê n n g à n h d ạ n g g iá trí
Mo hình d ạ n g h iện v ật rỏ ý n ghía qu an trọ n g in u u' cong lác
kẽ hoạch, n h u n g sự p h á n tích do k h ông ph an á n h su v ạn dong vo
m ậ t giá t r ị, do dó p h ai x â y d ự n g m ó hm h can dõi ỉion ngành d an g giá trị vói gia th iêt giá ca phu h ợ p vói giá tri
KÝ h - u 0 - G iá mọi d/rn vi san phàm ngành i Í! = !,n>
ị),, ■- G iá m ọ t d<m \ i !ao d.ing xa h.a
X - (V p 0 ió X, - Cj , 1)
X, q,j [), x , j- V,1 p
T ro n g dó : X ị - G iá tr ị tông s a n lur.rng ngành i
X., - Giá tri p h a n sa n phán) nganh i cung cáp cho n g àn h j
y, - G iá trị s a n p h ãm CUÒ1 cung cua ngành I
X,, - G iá tr ị to àn bộ lao dọng xà họi
X, • - Giá t.rị lao dọng s ư d u n g tro n g ngành J
x,„,- G iá tri lao dọng s ư dụ n g tro n g khu vục phi san x u a t
Kv hióu : Ĩ1); - G iá tri s a n p h à m th ặ n g du- n g àn h ị (j - l,n>
C ác giá tr ị trê n đổu k h ô n g âm
'ịVong h a n g can doi liên n g à n h d ạn g già tr ị nõu cọng th eo hang
41