Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr.. Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái trớc đáp án, câu trả lời đó vào bài thi.. Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi
Trang 1Sở giáo dục đào tạo kỳ thị chon học sinh giỏi
Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 75 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề gồm: 2 trang.
i/ phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, …) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái trớc đáp án, câu trả lời đó vào bài thi
Câu 1
100
1
gấp 0,001 số lần là:
Câu 2 Số 0,086 đợc viết thành phân số thập phân là:
A
10
86
B
100
86
C
1000
86
D
50 43
Câu 3 3phút 15giây = …) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr…) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr.phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4 2dm3 5cm3 = …) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr…) Hãy chọn đáp án, câu trả lời đúng và ghi chữ cái tr.dm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 5 Số d của phép chia 21,8 : 3,7 Nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của
th-ơng là:
Câu 6 Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 15cm
và chiều cao 10cm là:
A 340cm2 B 700cm2 C 700cm D 700dm2
Câu 7 Một ngời chạy với vận tốc 5m/giây trong thời gian 1phút 20giây Quãng đờng
ngời đó chạy đợc là:
Câu 8 Một hình tròn có chu vi bằng 18,84cm Diện tích hình tròn đó là:
A 28,26cm2 B 282,6cm2 C 28,26cm D 113,04dm2
Ii/ phần tự luận (16,0 điểm)
Bài 1 (5,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
1 A = 20,11 x 2,4 + 1,4 x 40,22 – 10,05 x 10,4
2 B =
9900 98
3 9702
97
4
3 3
2
x x
x x
Đề chính thức
Trang 2Bài 2 (5,0 điểm)
Ba bao gạo có tất cả 120kg Số gạo của bao thứ nhất bằng 50% tổng số gạo của bao thứ hai và bao thứ ba Sau khi bao thứ hai bớt đi 15kg gạo và thêm 10kg gạo vào bao thứ
ba thì lúc đó số gạo của bao thứ hai bằng
3
2
số gạo của bao thứ ba Hỏi lúc đầu mỗi bao
có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài 3 ( 6,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Lờy điểm M bất kì trên AB Nối M với D; M với C; nối
B với D cắt MC tại I
1 So sánh diện tích hình tam giác ABD với diện tích hình tam giác BCD; so sánh diện tích hình tam giác DMC với diện tích hình chữ nhật ABCD
2 Trên DI lấy điểm N sao cho IN =
3
1
ID Tính diện tích hình chữ nhật ABCD, biết diện tích hình tam giác MNC bằng 15cm2
3 Gọi điểm K là trung điểm cạnh DC Nối K với I cắt NC tại E So sánh độ dài của hai đoạn thẳng NE và EC
- Hết