II.3 Nguyên t c ph m ch t c c b ắc sáng tạo TRIZ ẩm chất cục bộ ất cục bộ ục lục ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học Nội dung của nguyên tắc: Chuyển đối tượng hay môi trường bên ng
Trang 1
Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
TIỂU LUẬN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
ĐỀ TÀI:
40 NGUYÊN LÝ SÁNG TẠO CƠ BẢN VÀ SỰ VẬN DỤNG
THÀNH CÔNG CỦA ZALO
Giảng viên hướng dẫn GS.TSKH Hoàng Kiếm
Mã học viên: CH1301076
Trang 2TP.HCM – 2014
M c l c ục lục ục lục
Lời mở đầu 3
I Nguồn gốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ 4
II Nội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học 4
II.1 Nguyên tắc phân nhỏ 4
II.2 Nguyên tắc tách khỏi 5
II.3 Nguyên tắc phẩm chất cục bộ 5
II.4 Nguyên tắc phản đối xứng 5
II.5 Nguyên tắc kết hợp 5
II.6 Nguyên tắc vạn năng 6
II.7 Nguyên tắc “chứa trong” 6
II.8 Nguyên tắc phản trọng lượng 6
II.9 Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ 7
II.10 Nguyên tắc thực hi n sơ b ện sơ bộ ộ 7
II.11 Nguyên tắc dự phòng 7
II.12 Nguyên tắc đẳng thế 7
II.13 Nguyên tắc đảo ngược 7
II.14 Nguyên tắc cầu (tròn) hoá 8
II.15 Nguyên tắc linh đ ng ộ 8
II.16 Nguyên tắc giải tác động “thiếu” ho c “thừa” ặc “thừa” 8
II.17 Nguyên tắc chuyển sang chiều khác 9
II.18 Nguyên tắc sử dụng các dao đ ng cơ học ộ 9
II.19 Nguyên tắc tác đ ng theo chu kỳ ộ 9
II.20 Nguyên tắc liên tục tác đ ng có ích ộ 9
II.21 Nguyên tắc “vượt nhanh” 10
II.22 Nguyên tắc biến hại thành lợi 10
II.23 Nguyên tắc quan h phản hồi ện sơ bộ 10
Trang 3II.24 Nguyên tắc sử dụng trung gian 10
II.25 Nguyên tắc tự phục vụ 11
II.26 Nguyên tắc sao chép 11
II.27 Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt” 11
II.28 Thay thế sơ đồ cơ học 11
II.29 Sử dụng các kết cấu khí và lỏng 12
II.30 Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng 12
II.31 Sử dụng các v t li u nhiều lỗ ật liệu nhiều lỗ ện sơ bộ 12
II.32 Nguyên tắc thay đổi màu sắc 12
II.33 Nguyên tắc đồng nhất 13
II.34 Nguyên tắc phân hủy ho c tái sinh các phần ặc “thừa” 13
II.35 Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng 13
II.36 Sử dụng chuyển pha 13
II.37 Sử dụng sự nở nhi t ện sơ bộ 13
II.38 Sử dụng các chất oxy hoá mạnh 14
II.39 Thay đổi đ trơ ộ 14
II.40 Sử dụng các v t li u hợp thành (composite) ật liệu nhiều lỗ ện sơ bộ 14
III Zalo và sự vận dụng sáng tạo TRIZ 14
III.1 Ứng dụng Zalo 14
III.2 Quá trình phát triển 15
III.3 Sự vận dụng các nguyên lý sáng tạo 17
IV Thành công và hướng phát triển 22
V Kết luận 23
Tài liệu tham khảo 24
Trang 4L i m đ u ời mở đầu ở đầu ầu
Tư duy sáng tạo là chủ đề của một lĩnh vực nghiên cứu nhằm tìm ra các phương án, biện pháp thích hợp để kích hoạt khả năng sáng tạo và để tăng cường khả năng tư duycủa một cá nhân hay một tập thể cộng đồng làm việc chung về một vấn đề hay lĩnh vực Ứng dụng chính của bộ môn này là giúp cá nhân hay tập thể thực hành nó tìm ra các phương án, các lời giải từ một phần đến toàn bộ cho các vấn đề nan giải
Trên thế giới có nhiều trường đại học và công ty dạy và học tư duy sáng tạo với mục đích đào tạo những người biết sáng tạo một cách có hiệu quả Việc suy nghĩ và làm việc theo phương pháp khoa học nhằm tránh sự mò mẫm và lãng phí Khoa học về sáng tạo đã đúc kết được nhiều thành tựu Trong đó có 40 nguyên lý sáng tạo TRIZ,
Lý thuyết giải quyết sáng tạo cho vấn đề, là lý thuyết sáng tạo được thống kê và tổng
hợp thành 40 gợi ý khác nhau và được ghi ra cụ thể cho người áp dụng tùy theo tình huống của vấn đề
Trang 5I Ngu n g c 40 nguyên t c sáng t o TRIZ ồn gốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ ốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ ắc sáng tạo TRIZ ạo TRIZ
Người tìm ra các thủ thuật sáng tạo hay còn được gọi là lý thuyết giải bài toán sáng chế là G.S.Alshller Ông là một người Nga đã dành cả đời cho sáng tạo
Một câu nói nổi tiếng của ông :
“Mọi người có quyền bình đẳng về hạnh phúc và quyền
này, trước tiên, bao gồm quyền có cơ hội sáng tạo,
quyền phát triển các năng lực liên quan để sáng tạo …
Mọi người phải thành thạo công việc sáng tạo”
Ông đã tìm ra các thủ thuật sáng tạo bằng cách phân tích
lượng lớn các thông tin patent ( bằng sáng chế ) nhằm
mục đích xây dựng các công cụ giải quyết các mâu
thuẫn kỹ thuật , thường nảy sinh trong quá trình thực
hiện sáng tạo và đổi mới
Các thông tin patent là các thông tin về sáng tạo và sáng
chế xác thực được công nhận về mặt nhà nước Chúng
được phân loại theo các tiêu chuẩn cụ thể nhất định như
( như về ngành nghề, lĩnh vực, chức năng kỹ thuật…), được lưu trữ tập trung đầy đủ
từ những sáng chế đầu tiên đến nay trong các thư viện và internet Vì vậy, dễ tiếp cận đối với tất cả mọi người
II N i dung 40 nguyên t c sáng t o khoa h c ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học ắc sáng tạo TRIZ ạo TRIZ ọc
II.1 Nguyên t c phân nh ắc sáng tạo TRIZ ỏ
Đây là nguyên tắc đầu tiên được nhắc đến trong 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học Ta có thể dễ dàng hình dung rằng “Mọi việc đều sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu như nó được chia nhỏ ra làm” Nội dung của nó bao hàm qua các ý sau:
Chia đối tượng thành các phần độc lập
Làm đối tượng trở nên tháo lắp được
Tăng mức độ phân nhỏ đối tượng
Trang 6II.2 Nguyên t c tách kh i ắc sáng tạo TRIZ ỏ
Tách khỏi có nghĩa là tách phần gây phiền phức ra khỏi tổng thể tốt hoặc tách phần hữu ích ra khỏi tổng thể không tốt Cách làm của nguyên tắc này rất thiết thực, vì ta chỉ cần thao tác với những gì ta muốn làm, những thứ không cần thiết thì được tách ra để trành phiền phức cũng như làm giảm thiểu được chi phí thực hiện
II.3 Nguyên t c ph m ch t c c b ắc sáng tạo TRIZ ẩm chất cục bộ ất cục bộ ục lục ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Nội dung của nguyên tắc:
Chuyển đối tượng (hay môi trường bên ngoài, tác động bên ngoài) có cấu trúc đồng nhất thành không đồng nhất
Các phần khác nhau của đối tượng phải có các chức năng khác nhau
Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều kiện thích hợp nhất đối với công việc
Nguyên tắc này thể hiện tính phân biệt của từng thông tin dữ liệu mà ta có, mỗi loại thông tin có những giá trị ta cần khác nhau và không phải cái nào cũng như nhau
II.4 Nguyên t c ph n đ i x ng ắc sáng tạo TRIZ ản đối xứng ốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ ứng
Chuyển đối tượng có hình dạng đối xứng thành không đối xứng (làm giảm bậc đối xứng)
Nguyên tắc này có tác dụng làm giảm bớt đi những yêu cầu không cần thiếtcủa công việc Giả sử yêu cầu ta vẽ 1 hình tứ giác có 2 cạnh song song thì ta
có thể vẽ hình thanh thay vì vẽ hình chữ nhật, hình thoi hay xa hơn là hình vuông vì những hình kia yêu cầu thời gian vẽ lâu hơn do cần phải đo đạt kĩ lượng hơn
II.5 Nguyên t c k t h p ắc sáng tạo TRIZ ết hợp ợp
Mọi việc đều cần đến sự kết hợp để dẫn đến sự hoàn chỉnh, đây là nguyên
lý cơ bản nhất mà bất cứ ai cũng đều hiểu được Trong nguyên tắc kết hợp, Altshuller phát biểu như sau:
Kết hợp các đối tượng đồng nhất hoặc các đối tượng dùng cho các hoạtđộng kế cận
Kết hợp về mặt thời gian các hoạt động đồng nhất hoặc kế cận
Kế cận ở đây có ý là có quan hệ với nhau về các mặt yếu tố nào đó Đối tượng mới được tạo nên do sự kết hợp, thường có những tính chất, khả năng
Trang 7mà đối tượng riêng rẽ chưa từng có Điều này có nguyên nhân sâu xa là lượng đổi thì chất cũng đổi và do tạo được sự thống nhất của các mặt đối lập.
Về ứng dụng của nguyên tắc này thì bao la mà kể, rất thiết thực mọi lúc mọi nơi, trong mọi tình huống mà ta quan sát được từ cuộc sống quanh ta
II.6 Nguyên t c v n năng ắc sáng tạo TRIZ ạo TRIZ
Đối tượng thực hiện một số chức năng khác nhau, do đó không cần sự tham gia của các đối tượng khác
Bản thân “vạn năng” đã nói lên được ý nghĩa của nó Rằng 1 sản phẩm, 1 công việc có thể đảm đương nhiều điều khác để giảm bớt đi chi phí sản xuất những cái khác vì nó tăng thêm nhiều chức năng mà đối tượng có được
II.7 Nguyên t c “ch a trong” ắc sáng tạo TRIZ ứng
Một đối tượng được đặt bên trong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba
Một đối tượng chuyển động xuyên suốt bên trong đối tượng khác
Ở đây ta không chỉ hiểu chứa trong theo nghĩa vật thể trong không gian, tức là vật này nằm trong vật kia mà ta cần phải hiểu sự việc này bao gồm sự việc kia, khái niệm này có khái niệm kia…
Nguyên tắc chứa trong làm gọn nhiều điều và tăng độ an toàn cũng như tiếtkiệm được nhiều điều khác
II.8 Nguyên t c ph n tr ng l ắc sáng tạo TRIZ ản đối xứng ọc ượp ng
Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng cách gắn nó với các đối tượng khác có lực nâng
Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng tương tác với môi trường như
sử dụng các lực thủy động, khí động…
Nguyên tắc này giúp ta giảm được nhiều công sức bỏ ra chống lại các tương tác của môi trường
II.9 Nguyên t c gây ng su t s b ắc sáng tạo TRIZ ứng ất cục bộ ơ bộ ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Gây ứng suất trước với đối tượng để chống lại ứng suất không cho phép hoặc không mong muốn khi đối tượng làm việc ( hoặc gây ứng suất trước để khi làm việc sẽ dùng ứng suất ngược lại )
Trang 8Ứng suất ở đây có thể hiệu là ảnh hưởng, gây áp lực… với đối tượng mà ta muốn
II.10 Nguyên t c th c hi n s b ắc sáng tạo TRIZ ực hiện sơ bộ ện sơ bộ ơ bộ ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Thực hiện trước sự thay đổi cần có, hoàn toàn hoặc từng phần, đối với đối tượng
Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho chúng có thể hoạt động từ vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuyển
II.11 Nguyên t c d phòng ắc sáng tạo TRIZ ực hiện sơ bộ
Nguyên tắc dự phòng được định nghĩa ngắn gọn như sau: bù đắp độ tin cậykhông lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bị trước các phương tiện báo động, ứng cứu, an toàn
Dự phòng là cụm từ luôn luôn xuất hiện trong bất cứ kế hoạch hay công việc gì Dự phòng giúp đảm bảo độ an toàn cũng như hạn chế và khắc phục được những rủi ro xấu nhất có thể xảy ra đối với tiến trình ta đang thực hiện, làm giảm đáng kể những chi phí không đáng phát sinh cũng như những tổn thất khó biết trước được vì không có gì là tuyệt đối
II.12 Nguyên t c đ ng th ắc sáng tạo TRIZ ẳng thế ết hợp
Thay đổi điều kiện làm việc để không phải nâng lên hay hạ xuống các đối tượng
Nội dung cơ bản của nguyên tắc này là nếu gặp điều kiện bất lợi trong môi trường làm việc hiện tại thì ta hãy thay đổi nó để tránh làm ảnh hưởng đến công việc và đối tượng
II.13 Nguyên t c đ o ng ắc sáng tạo TRIZ ản đối xứng ượp c
Đảo ngược ở đây tức là lật ngược lại, làm trái với yêu cầu của công việc Đôi khi chính việc làm này giúp ta bao quát hơn về tính chính của sự việc, đối tượng ta đang tiếp cận, giúp gợi mở hơn về các ý tưởng có thể đề ra cho việc đó
Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại
Làm phần chuyển động của đối tượng ( hay môi trường bên ngoài ) thành đứng yên và ngược lại, phần đứng yên thành chuyển động
Trang 9II.14 Nguyên t c c u (tròn) hoá ắc sáng tạo TRIZ ầu
Tư tưởng chung của nguyên tắc này là chuyển từ những dạng khác sang tròn hóa để có thể ứng dụng được những lợi thế về tính chất của nó
Chuyển những phần thẳng của đối tượng thành cong, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộp thành kết cấu hình cầu
Sử dụng các con lăn, viên bi, vòng xoắn
Chuyển sang chuyển động quay, sử dụng lực ly tâm
II.15 Nguyên t c linh đ ng ắc sáng tạo TRIZ ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Cần thay đổi các đặt trưng của đối tượng hay môi trường bên ngoài saocho chúng tối ưu trong từng giai đoạn làm việc
Phân chia đối tượng thành từng phần, có khả năng dịch chuyển với nhau
Một vấn đề hay 1 công việc cần được giải quyết không phải bao giờ cũng
cố định và đứng yên Đôi khi nó cần thay đổi qua nhiều bước, nhiều gia đoạn
để hoàn thành Có thể linh động hóa các dụng cụ cũng như quá trình làm việc giúp ta tối ưu hóa được khả năng của chúng, cũng như giảm được đáng kể các chi phí phát sinh dư thừa, đồng thời hiệu quả của công việc lại cao
II.16 Nguyên t c gi i tác đ ng “thi u” ho c “th a” ắc sáng tạo TRIZ ản đối xứng ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học ết hợp ặc “thừa” ừa”
Nếu như khó nhận được 100% hiệu quả cần thiết, nên nhận ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút” Lúc đó bài toán có thể trở nên đơn giản hơn và dễ giải hơn
Tinh thần của bài toán thể hiện khá rõ tính thực dụng cần có của 1 công việc: chấp nhận rằng kết quả đạt được là không tối ưu nhất, nhưng ở trong tìnhhuống chi phí bỏ ra chấp nhận được thì vẫn tốt hơn rất nhiều so với bỏ ra 1 khoảng chi phí vô cùng lớn để đổi lấy cái tối ưu tuyệt đối mà chưa hẳn có thể
có được
II.17 Nguyên t c chuy n sang chi u khác ắc sáng tạo TRIZ ển sang chiều khác ều khác
Những khó khăn do chuyển động ( hay sắp xếp) đối tượng theo đường (một chiều) sẽ được khắc phục nếu cho đối tượng khả năng di chuyển trên mặt phẳng ( hai chiều) Tương tự, những bài toán liên quan đến chuyển động ( hay sắp xếp) các đối tượng trên mặt phẳng sẽ được đơn giản hoá khi chuyển sang không gian (ba chiều)
Chuyển các đối tượng có kết cấu một tầng thành nhiều tầng
Đặt đối tượng nằm nghiêng
Sử dụng mặt sau của diện tích cho trước
Trang 10 Sử dụng các luồng ánh sáng tới diện tích bên cạnh hoặc tới mặt sau củadiện tích cho trước.
Chuyển sang chiều khác nhằm mục đích tìm 1 hướng xử lý tốt cho công việc nếu như con đường đang đi gặp nhiều trở ngại
II.18 Nguyên t c s d ng các dao đ ng c h c ắc sáng tạo TRIZ ử dụng các dao động cơ học ục lục ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học ơ bộ ọc
Làm đối tượng dao động Nếu đã có dao động, tăng tần số dao động (đến tần số siêu âm)
Sử dụng tần số cộng hưởng
Thay vì dùng các bộ rung cơ học, dùng các bộ rung áp điện
Sử dụng siêu âm kết hợp với trường điện từ
II.19 Nguyên t c tác đ ng theo chu kỳ ắc sáng tạo TRIZ ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Chuyển tác động liên tục thành tác động theo chu kỳ (xung)
Nếu đã có tác động theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ
Sử dụng các khoảng thời gian giữa các xung để thực hiện tác động khác
Nắm được chu kỳ vận động của các sự vật, hiện tượng trên thế giới giúp ích rất nhiều cho con người
II.20 Nguyên t c liên t c tác đ ng có ích ắc sáng tạo TRIZ ục lục ội dung 40 nguyên tắc sáng tạo khoa học
Thực hiện công việc một cách liên tục ( tất cả các phần của đối tượng cần luôn luôn làm việc ở chế độ đủ tải )
Khắc phục vận hành không tải và trung gian
Chuyển chuyển động tịnh tiến qua lại thành chuyển động quay
Việc hoạt động liên tục mang lại tính hiệu quả cao trong công việc, tránh thừa ra các khoảng thời gian rỗi không cần thiết và gây giảm năng suất
II.21 Nguyên t c “v ắc sáng tạo TRIZ ượp t nhanh”
Hiển nhiên trong các trường hợp không tốt, suy nghĩ của mọi người luôn làtìm cách nào đó để mau chóng vượt qua giai đoạn không tốt ấy để tránh được những tổn thất không mong muốn
Nội dung của nguyên tắc này được tóm gọn với 2 ý sau:
Vượt qua các giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm với vận tốc lớn
Vượt nhanh để có được hiệu ứng cần thiết
Trang 11II.22 Nguyên t c bi n h i thành l i ắc sáng tạo TRIZ ết hợp ạo TRIZ ợp
Sử dụng những tác nhân có hại ( thí dụ tác động có hại của môi trường)
để thu được hiệu ứng có lợi
Khắc phục tác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nhân có hại khác
Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữa
Bất cứ ai cũng muốn có được cái lợi nhiều nhất và càng tốt hơn nếu cái lợi
đó được sinh ra bởi cái hại Từ lâu nay, con người đã có rất nhiều biện pháp thực hiện đối với điều này
II.23 Nguyên t c quan h ph n h i ắc sáng tạo TRIZ ện sơ bộ ản đối xứng ồn gốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ
Thiết lập quan hệ phản hồi
Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó
Phản hồi là 1 phản xạ cơ bản của tự nhiên, khi nhận được 1 kích thích nào
đó thì sẽ phản xạ lại theo tính chất có liên quan đến kích thích đó
II.24 Nguyên t c s d ng trung gian ắc sáng tạo TRIZ ử dụng các dao động cơ học ục lục
Sử dụng đối tượng trung gian, chuyển tiếp để mang, truyền tác động
Tạm thời gắn đối tượng cho trước với đối tượng khác, để dễ tách rời sau đó
Sử dụng 1 giao tiếp trung gian giúp cho việc xử lý trở nên dễ dàng hơn đối với 1 số công việc nào đó, không bị gò bó 2 đầu Đồng thời cũng giúp liên kết được 2 đầu với nhau
II.25 Nguyên t c t ph c v ắc sáng tạo TRIZ ực hiện sơ bộ ục lục ục lục
Đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, sửa chữa
Sử dụng phế liệu, chát thải, năng lượng dư
Tự phục vụ giúp giảm bớt đi chi phí phát sinh với các vấn đề cơ bản của sản xuất cũng như công việc
II.26 Nguyên t c sao chép ắc sáng tạo TRIZ
Thay vì sử dụng những cái không được phép, phức tạp, đắt tiền, không tiện lợi hoặc dễ vỡ, sử dụng bản sao
Thay thế đối tượng hoặc hệ các đối tượng bằng bản sao quang học (ảnh, hình vẽ) với các tỷ lệ cần thiết
Trang 12 Nếu không thể sử dụng bản sao quang học ở vùng biẻu kiến ( vùng ánhsáng nhìn thấy được bằng mắt thường ), chuyển sang sử dụng các bản sao hồng ngoại hoặc tử ngoại.
II.27 Nguyên t c “r ” thay cho “đ t” ắc sáng tạo TRIZ ẻ” thay cho “đắt” ắc sáng tạo TRIZ
Thay thế đối tượng đắt tiền bằng bộ các đối tượng rẻ có chất lượng kém hơn
Khái niệm “rẻ” và “đắt” ở đây không chỉ bao hàm ở mặt giá trị của nó, mà
ta còn cần hiểu xa hơn về chất lượng, công sức bỏ ra hoặc thời gian thực hiện
II.28 Thay th s đ c h c ết hợp ơ bộ ồn gốc 40 nguyên tắc sáng tạo TRIZ ơ bộ ọc
Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị
Sử dụng điện trường, từ trường và điện từ trường trong tương tác với đối tượng
Chuyển các trường đứng yên sang chuyển động, các trường cố định sang thay đổi theo thời gian, các trường đồng nhất sang có cấu trúc nhất định
Sử dụng các trường kết hợp với các hạt sắt từ
II.29 S d ng các k t c u khí và l ng ử dụng các dao động cơ học ục lục ết hợp ất cục bộ ỏ
Thay cho các phần của đối tượng ở thể rắn, sử dụng các chất khí và lỏng : nạp khí, nạp chất lỏng, đệm không khí, thủy tĩnh, thủy phản lực
Dĩ nhiên, để nắm được các cách thức nói trên thì cần có những kiến thức nhất định về vật lý
II.30 S d ng v d o và màng m ng ử dụng các dao động cơ học ục lục ỏ ẻ” thay cho “đắt” ỏ
Sử dụng các vỏ dẻo và màng mỏng thay cho các kết cấu khối
Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng các vỏ dẻo và màng mỏng
II.31 S d ng các v t li u nhi u l ử dụng các dao động cơ học ục lục ật liệu nhiều lỗ ện sơ bộ ều khác ỗ
Làm đối tượng có nhiều lỗ hoặc sử dụng thêm những chi tiết có nhiều lỗ ( miếng đệm, tấm phủ )
Nếu đối tượng đã có nhiều lỗ, sơ bộ tẩm nó bằng chất nào đó
Các vật liệu nhiều lỗ có nhiều ưu điểm như giảm được nhiều khối lượng của vật nếu vật đó nguyên bản và không có lỗ, vật nhiều lỗ còn có thể dễ dàng nhìn qua và ngăn cách với phía đối diện