1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra giữa kỳ II_Toán lớp 9_1

5 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu công thức tính độ dài cung tròn b.. Áp dụng tính độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 2 cm II.. 2đ Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9

Mức

độ Nội dung

Tổng Lý

thuyết

Bài tập

Lý thuyết

Bài tập

Lý thuyết

Bài tập

1

1

1 Giải toán lập

pt

1

2

1

2 Phương trình

bậc hai một

ẩn

1

2

1

2

Góc với

đường tròn,

tứ giác nội

tiếp

1

1.5

2

2, 5

3

4

Cung tròn

1 1

1

1 Câu

Tống : Điểm

2 2

1 1,5

4 6,5

7 10

Họ&Tên:………

Lớp: 9/… KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN

TOÁN 9 Thời gian: 90 Phút.

( Không kể thời

Trang 2

I LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 điểm)

Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠0)

Câu 2: ( 1 điểm)

a Nêu công thức tính độ dài cung tròn

b Áp dụng tính độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 2 cm

II BÀI TẬP ( 7đ)

Bài 1 (2đ)

Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130

km và gặp nhau sau hai giờ Tính vận tốc của xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ A là 5km/h

Bài 2 (2đ)

Cho phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0

a Giải phương trình trên với m = 2

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ,1 x thỏa mãn điều kiện2

x −x =4

Bài 3 (4đ)

Cho ∆ABC vuông góc ở A (AB > AC), vẽ đường cao AH (H∈ BC) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E Vẽ nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F

a) Chứng minh: ◊AEHF là hình chữ nhật

b) Chứng minh:AE AB = AF.AC

c) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA TỐN 9 ( ĐỀ CHẴN)

I LÝ THUYẾT

Câu 1: ( 1 điểm)

Nêu được hai trường hợp khi a > 0 và a < 0 (1đ)

Câu 2: ( 1 điểm)

a Nêu cơng thức tính độ dài cung trịn 180

Rn

l

(0,5đ)

b

.60.2

180

l

II BÀI TẬP ( 7đ)

Bài 1: Gọi x là vận tốc xe đi từ A, y là vận tốc xe đi từ B đk: y > x > 0 (0,5đ)

Vận tốc xe B nhanh hơn xe A : y - x = 5 (1)

Quãng đường hai xe đi sau 2 giờ : 2x + 2y=130 (2)→ (0,5đ) Giải hệ 1 và 2 => x = 30 , y = 35 (thoả điều kiện (1đ)

Bài 2 (2đ)

Cho phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0

a Với m = 2 ta được x2 + 2x + 1 = 0

Giải ra được x = -1 (1 đ)

b Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm x ,1 x thỏa mãn điều kiện2

x −x =4

Tính V= 2 – m

Phương trình cĩ nghiệm ⇔ V≥0⇔2 – m≥0⇔m≤2

2

x x m 1

1

Tính được:

(2)

+ = −

 (0.5đ)

2

x x 4 ta

Từ (1) và − = có  + = − ⇔ =

Thay giá trị x 1 , x 2 vào (2) ⇒m = -2 (thỏa ĐK).

Vậy với m = - 2 thì pt x ,1 x2 thỏa mãn điều kiện x1−x2 =4 (0.5đ)

Bài 3 (4đ)

chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật(1,5 đ)

· 90 0

BEH = ( gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn)

Trang 4

F E

H B

C

·AEH 90 0

tương tự ·AFH = 90 0

AEHF c A AEH AFH

AEHF

a) chứng minh AE AB = AF AC

2

AHB vu ng c HE AB cmt AH AE AB

( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Tương tự với tam giác vuông AHC

⇒ = (0.5đ)

Vậy AE.AB = AF AC = AH 2 (0.5đ)

b) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

µ ·

B EHA= ( cùng phụ với góc BHE)

· ·

EHA EFA= (0.5đ)

( hai góc nội tiếp cùng chắn »EA của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật AEHF)

µ · (· )

⇒ = =

·EFA + ·EFC = 180 0

µB + + ·EFC = 180 0

⇒ ◊ BEFC nội tiếp (0.5đ)

A

Ngày đăng: 21/05/2015, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w