TT Đơn vị ĐKĐủ ĐK DT Đạt giáo viên dạy giỏi cấp THCS TS % Toán Lí Hóa Sinh Văn Sử Địa T.A 18.. Đánh giá: - Đa số các trường đã có kế hoạch tổ chức thi giáo viên dạy giỏi cấp trường, qua
Trang 1UBND HUYỆN TRẦN VĂN THỜI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /PGD&ĐT-CM Huyện Trần Văn Thời, ngày tháng 03 năm 2011
TỔNG KẾT HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THCS
CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010-2011
Kính gửi: - Hiệu trưởng các trường THCS;
- Hiệu trưởng trường THPT Khánh Hưng.
Thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 Phòng GD&ĐT Trần Văn Thời
đã tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp THCS cấp Huyện từ ngày 24/02/2011 đến ngày 19/03/2011 với kết quả như sau:
I Các số liệu:
- Số trường có giáo viên đăng kíđdự thi: 21 (20 THCS và 01 THPT có cấp THCS)
- Số giáo viên đăng ký dự thi: 98
- Số giáo viên đủ điều kiện dự thi: 95
- Số giáo viên dự thi: 95; Bỏ thi: 0
- Số giáo viên đạt bài lí thuyết: 89
- Tổng số giáo viên được công nhận giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 65 ; tỉ lệ: 68.4 %.
* Cụ thể từng môn thi:
TT MÔN GVĐK dự thi
GV
đủ ĐK
dự thi
GV Đạt bài KT
Lí thuyết
GV dạy thi
Đạt
GV dạy giỏi
Tỷ lệ (%)
* Cụ thể từng trường:
Trang 2TT Đơn vị ĐK
Đủ ĐK DT
Đạt giáo viên dạy giỏi cấp THCS
TS % Toán Lí Hóa Sinh Văn Sử Địa T.A
18 PTDT Danh Thị Tươi 2 2 1 50.0 1
II Đánh giá:
- Đa số các trường đã có kế hoạch tổ chức thi giáo viên dạy giỏi cấp trường, qua đó chọn lựa đội ngũ giáo viên dạy giỏi làm lực lượng nồng cốt cho phong trào thi đua dạy tốt, học tốt cho trường đồng thời dự thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện.
- Hầu hết các đơn vị đã chuẩn bị tốt về tinh thần và vật chất cho giáo viên tham gia Hội thi, đăng kí đầy đủ hồ sơ và đúng thời gian quy định Tuy nhiên trường THCS Khánh Bình đăng kí 3 giáo viên chưa đủ điều kiện dự thi.
- Phần lớn giáo viên có sự đầu tư và chuẩn bị tốt cho các tiết dạy từ khâu soạn giáo án đến chuẩn bị đồ dùng dạy học, có rất nhiều tiết dạy trình chiếu, trong dạy học phát huy được tính chủ động sáng tạo của học sinh.
Trang 3- Vẫn còn giáo viên chưa nắm rõ Quy chế đánh giá xếp loại học sinh theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BGDDT ngày 05/10/2006 và Quyết định số 51/2008/ QĐ-BGDDT ngày 15/9/2008 của Bộ GD&ĐT.
- Một số giáo viên quá khuôn mẫu theo sách giáo khoa, sách giáo viên mà không tuân theo chuẩn kiến thức kĩ năng và hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức
kĩ năng; thực hiện các kĩ thuật dạy học còn hạn chế
- Có chuẩn bị đồ dùng, thiết bị dạy học khá công phu nhưng sử dụng không hiệu quả, chưa khai thác hết đồ dùng dạy học Một số đồ dùng chưa đảm bảo tính khoa học Giáo viên trường THCS Khánh Bình Tây Bắc thực hành thí nghiệm không tuân thủ liều lượng nên thí nghiệm không thành công (Do không thực hành thí nghiệm thường xuyên).
- Một số tiết dạy tổ chuyên môn và nhà trường chưa xây dựng, kí duyệt giáo án nên còn sai sót nhiều.
III Đề nghị:
- Hiệu trưởng các trường cần rút kinh nghiệm để hàng năm có sự chuẩn bị chu đáo ở hội thi vòng trường, cần đẩy mạnh việc áp dụng công nghệ thông tin vào các tiết dự thi.
- Việc chuẩn bị tiết dạy cần có sự góp ý của chuyên môn nhà trường để tránh những sai sót đáng tiếc Giáo viên cần trao dồi kiến thức phổ thông môn đăng
kí dạy thi.
- Các trường cần thường xuyên kiểm tra việc sử dụng thiết bị trong dạy học, cần tăng cường thảo luận việc sử dụng thiết bị qua các buổi sinh hoạt chuyên môn giúp giáo viên nắm vững các thiết bị thí nghiệm sử dụng; hướng dẫn giáo viên nghiên cứu Quy chế đánh giá xếp loại học sinh và thực hiện tốt chuẩn kiến thức kĩ năng.
Trên đây là kết quả của hội thi giáo viên dạy giỏi cấp THCS cấp huyện năm học 2010 - 2011 Phòng GD&ĐT đề nghị Hiệu trưởng các trường cần nghiên cứu, rút kinh nghiệm để chỉ đạo cho trường mình tham gia hội thi cấp huyện năm sau đạt kết quả cao hơn.
Nơi nhận: KT TRƯỞNG PHÒNG
- Lãnh đạo, CĐ
- Lưu VT
Trần Hùng Dũng
Trang 4KẾT QUẢ
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010-2011
TT Họ và tên Nữ Năm sinh Đơn vị Môn thi Năng Lực Tiết 1 Tiết 2 Quả Kết
1 Nguyễn Thụy Lam Hà 1978 Khánh Bình Av 8 Khá Giỏi Đạt
2 Trần Thị Phương Hạnh X 1978 Khánh Bình Tây Av 8 Khá Giỏi Đạt
3 Liêu Kim Hồng X 1980 TT Trần Văn Thời Av 10 Giỏi Giỏi Đạt
4 Trần Quốc Hương 1975 TT Trần Văn Thời Av 8 Giỏi Giỏi Đạt
5 Ngô Ngọc Ngân X 1983 Phong Điền Av 8 Giỏi Giỏi Đạt
6 Nguyễn Trúc Nghiệm X 1980 Phong Lạc 2 Av 8 Khá Khá Chưa đạt
7 Trần Âu Trân X 1980 Vồ Dơi Av 9.5 Giỏi Khá Đạt
8 Phạm Thanh Tuấn 1980 Trần Hợi Av 9.5 Khá Giỏi Đạt
9 Văn Hữu Tường 1980 Khánh Bình Đông 2 Av 8.5 Khá Giỏi Đạt
10 Hoàng Thiên Vương 1977 Sông Đốc 2 AV 8.5 Giỏi Khá Đạt
11 Trương Hùng Cao 1982 THCS Khánh Hưng Địa 9 Khá Khá Chưa đạt
12 Trương Thị Diệu X 1979 Trần Hợi Địa 9.5 Giỏi Khá Đạt
13 Võ Thị Ly X 1980 Khánh Bình Đông 1 Địa 8.5 Khá Khá Chưa đạt
14 Nguyễn Ngọc Thủy 1981 1 Sông Đốc Địa 8 Khá Giỏi Đạt
15 Dương Cẩm Tú X 1980 Phong Điền Địa 8.5 Khá Khá Chưa đạt
16 Nguyễn Mười Bốn 1972 THCS Khánh Hưng Hóa 9.5 Khá Khá Chưa đạt
17 Phạm Văn Điện 1980 Lâm Ngư Trường Hóa 8.5 Giỏi Khá Đạt
18 Trần Thanh Khen 1979 Trần Hợi Hóa 9.5 Khá Khá Chưa đạt
19 Trần Quốc Lập 1976 Phong Lạc 2 Hóa 8.5 Giỏi Khá Đạt
20 Phan Thị Mành X 1982 TT Trần Văn Thời Hóa 8 Giỏi Giỏi Đạt
21 Ngô Hoàng Phu 1981 Khánh Bình Tây Bắc Hóa 8 TB X Chưa đạt
22 Lê Văn Til 1979 Lợi An 1 Hóa 9.25 Khá Khá Chưa đạt
23 Trần Quốc Triệu 1979 Sông Đốc 2 Hóa 9.5 Khá Giỏi Đạt
24 Nguyễn Tấn Đạt 1977 Khánh Hải Sinh 8.5 Khá Khá Chưa đạt
25 Nguyễn Hoàng Em 1980 Khánh Bình Đông 1 Sinh 8.5 Giỏi TB Chưa đạt
26 Lê Hoàng Hậu 1979 Khánh Bình Sinh 9 Khá Khá Chưa đạt
27 Hà Văn Hưng 1980 NT QD U Minh Sinh 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
28 Thái Thị Lén X 1978 Phong Điền Sinh 8.5 Giỏi Khá Đạt
29 Phùng Cẩm Loan X 1979 Khánh Bình Đông 1 Sinh 9.5 Giỏi Khá Đạt
30 Hồ Như Noãn X 1982 Khánh Lộc Sinh 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
Trang 535 Đỗ Văn Vững 1981 Sông Đốc 2 Sinh 9.5 Giỏi Khá Đạt
36 Lê Ngọc Diệp X 1982 THCS Khánh Hưng Lí 9.5 Khá Giỏi Đạt
37 Phạm Đình Lanh 1980 Sông Đốc 2 Lí 6 X X Chưa đạt
38 Phạm Tuyết Loan X 1982 Khánh Bình Đông 1 Lí 9.5 Khá Khá Chưa đạt
39 Trần Văn Năng 1984 Phong Điền Lí 8.5 Giỏi Khá Đạt
40 Lê Ý Nguyện X 1984 TT Trần Văn Thời Lí 8 Khá Giỏi Đạt
41 Dương Hằng Ni 1983 Khánh Bình Lí 9 Khá Khá Chưa đạt
42 Nguyễn Quốc Tế 1986 Phong Điền Lí 8.5 Khá Khá Chưa đạt
43 Vũ Phi Thủy 1984 TT Trần Văn Thời Lí 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
44 Nguyễn Ngọc Ẩn X 1979 Khánh Bình Đông 2 Toán 8 Khá Giỏi Đạt
45 Trần Trung Chánh 1977 Phong Điền Toán 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
46 Lã Thị Châu X 1964 1 Sông Đốc Toán 6 X X Chưa đạt
47 Bùi Thị Chức X 1980 Trần Hợi Toán 9.75 Khá Giỏi Đạt
48 Lại Tiến Dũng 1984 THCS Khánh Hưng Toán 9 Khá Giỏi Đạt
49 Trần Văn Dương 1984 Phong Điền Toán 9.5 Khá Giỏi Đạt
50 Nguyễn Minh Đương 1979 Vồ Dơi Toán 8 Khá Giỏi Đạt
51 Phạm Mạnh Hà 1976 Lâm Ngư Trường Toán 7.25 X X Chưa đạt
52 Nguyễn Ngọc Hà 1972 NT QD U Minh Toán 9 Khá Giỏi Đạt
53 Nguyễn Thị Thu Hà X 1981 1 Sông Đốc Toán 9 Giỏi Giỏi Đạt
54 Trần Văn Hai 1977 Sông Đốc 2 Toán 8 Khá Giỏi Đạt
55 Hà Xuân Hóa 1982 Vồ Dơi Toán 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
56 Đoàn Văn Hùng 1976 Khánh Lộc Toán 7 X X Chưa đạt
57 Bùi Văn Huy 1981 Vồ Dơi Toán 9.5 Khá Khá Chưa đạt
58 Lý Minh Khiêm 1975 Phong Lạc 2 Toán 9.75 Khá Khá Chưa đạt
59 Lê Chi Lăng 1975 Lợi An 1 Toán 7.25 X X Chưa đạt
60 Nguyễn Bé Lập X 1981 Danh Thị Tươi Toán 9 Giỏi Khá Đạt
61 Trần Thị Mỹ Lệ X 1979 Khánh Bình Đông 2 Toán 7.25 X X Chưa đạt
62 Trần Thanh Liêm 1978 Sông Đốc 2 Toán 9 Giỏi Khá Đạt
63 Nguyễn Đức Lin 1979 TT Trần Văn Thời Toán 9 Giỏi Khá Đạt
64 Trần Thị Phương X 1980 Phong Lạc 2 Toán 9 Giỏi Khá Đạt
65 Trịnh Văn Thương 1979 Trần Hợi Toán 9.5 Giỏi Khá Đạt
66 Lý Bửu Trân X 1976 Lợi An 1 Toán 9 Khá Khá Chưa đạt
67 Lê Văn Triệu 1979 Khánh Bình Đông 1 Toán 9 Khá Giỏi Đạt
68 Nguyễn Văn Truyền 1974 TT Trần Văn Thời Toán 9.5 Khá Giỏi Đạt
69 Bùi Xuân Trường 1978 Khánh Bình Tây Toán 9.75 Khá Giỏi Đạt
70 Nguyễn Trọng Vân 1979 Phong Lạc 2 Toán 8.5 Khá Khá Chưa đạt
71 Dương Thị Vẽ X 1982 TT Trần Văn Thời Toán 9.25 Giỏi Giỏi Đạt
72 Đoàn Thị Hằng X 1983 1 Sông Đốc Sử 8 Giỏi Khá Đạt
73 Hồ Viết Hậu 1978 THPT Khánh Hưng Sử 8 Khá Giỏi Đạt
Trang 674 Mai Trọng Hữu 1982 Danh Thị Tươi Sử 8.5 Khá Khá Chưa đạt
75 Nguyễn Chí Khang 1977 Lâm Ngư Trường Sử 8 Giỏi Khá Đạt
76 Trương Thị Loan X 1981 Khánh Bình Tây Bắc Sử 8.5 Giỏi Giỏi Đạt
77 Trà Thị Mến X 1979 Phong Điền Sử 8.5 Khá Khá Chưa đạt
78 Nguyễn Thị Phương X 1980 NT QD U Minh Sử 8.5 Khá Giỏi Đạt
79 Châu Trúc Thảo X 1982 Sông Đốc 2 Sử 8 Khá Giỏi Đạt
80 Phạm Thị Duyên X 1981 NT QD U Minh Văn 9 Giỏi Giỏi Đạt
81 Ngô Trường Đời 1979 Lợi An 2 Văn 8.5 Giỏi Khá Đạt
82 Thái Út Em X 1980 Trần Hợi Văn 8 Giỏi Khá Đạt
83 Nguyễn Thị Ngọc Hân X 1981 Khánh Bình Tây Văn 8.5 Giỏi Khá Đạt
84 Đặng Kim Hồng X 1966 Khánh Lộc Văn 8 Giỏi Giỏi Đạt
85 Đỗ Chí Linh 1980 Khánh Bình Đông 1 Văn 8.5 Khá Giỏi Đạt
86 Nguyễn Thị Lơi X 1979 Lợi An 1 Văn 8.75 Giỏi Khá Đạt
87 Châu Kim Nhị X 1981 Khánh Bình Đông 2 Văn 8.75 Khá Khá Chưa đạt
88 Nguyễn Hồng Phỉ 1978 Khánh Bình Văn 8 Giỏi Khá Đạt
89 Huỳnh Hoa Phượng X 1978 THCS Khánh Hưng Văn 8 Giỏi Khá Đạt
90 Đoàn Thị Thanh X 1983 Vồ Dơi Văn 8 Khá Khá Chưa đạt
91 Nguyễn Thị Thiết X 1981 TT Trần Văn Thời Văn 9.5 Giỏi Khá Đạt
92 Hoàng Thị Tiến X 1979 TT Trần Văn Thời Văn 8 Khá Giỏi Đạt
93 Hà Thị Thanh Trà X 1979 Khánh Bình Đông 2 Văn 8 Giỏi Giỏi Đạt
94 Đỗ Thị Bảo Trân X 1979 Phong Điền Văn 8 Giỏi Khá Đạt
95 Hồ Mỹ Xuyên X 1981 1 Sông Đốc Văn 9.5 Giỏi Giỏi Đạt
Danh sách này có: 95 (chín mươi lăm) giáo viên.