1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ

91 449 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 561,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ tính toán trong công trình vào mùa hè (tTtt hè) được lấy bằng nhiệt độ tính toán bên ngoài cộng thêm 2  3 0C. Còn nhiệt độ tính toán bên trong công trình về mùa đông (tTtt đông) được lấy từ 20  220C. Vậy ta lấy nhiệt độ bên trong công trình như sau:

Trang 1

CHƯƠNG 1 TÍNH NHIỆT THỪA 1.1 Chọn thông số tính toán bên trong nhà

- Nhiệt độ tính toán trong công trình vào mùa hè (tTtt hè) được lấy bằngnhiệt độ tính toán bên ngoài cộng thêm 2  3 0C Còn nhiệt độ tính toánbên trong công trình về mùa đông (tTtt đông) được lấy từ 20  220C

- Vậy ta lấy nhiệt độ bên trong công trình như sau:

 tTtt hè = 34,6 0C

 tTtt đông = 22 0C

Bảng 4.1 Thông số tính toán bên trong phân xưởng cơ khí

Mùa Nhiệt độ tính toán

bên ngoài nhà t N tt

Nhiệt độ tính toán bên trong nhà t T tt

1.2.1 Tính toán tổn thất nhiệt qua kết cấu bao che

1.2.1.1 Chọn kết cấu bao che

Trang 2

a Tường ngoài, tường trong: tường chịu lực, gồm có ba lớp

(Theo phụ lục 2: Bảng thông số vật lý của vật liệu xây dựng/[2])

b Cửa sổ và cửa mái: cửa kính

- Dày: δ = 5 mm

- Hệ số dẩn nhiệt: λ = 0,65 kcal/m.h.0C

Trang 3

Trong đó: αT: hệ số trao đổi nhiệt mặt bên trong, αT = 7,5 kcal/m2.h.0C

αN: hệ số trao đổi nhiệt mặt bên ngoài, αN = 20 kcal/m2.h.0Cδi: độ dày kết cấu thứ i [mm]

λi: hệ số dẩn nhiệt của kết cấu thứ i [kcal/m.h.oC]

λ (kcal/m.h 0 C)

Hệ số truyền nhiệt K (kcal/m 2. h 0 C)

+ (δ2/λ1) + (δ3/λ3) +

1,843

Trang 4

λ (kcal/m.h 0 C)

Hệ số truyền nhiệt K (kcal/m 2. h 0 C)

Lớp 3:

Vữa vôitrát mặttrong

5,453

5,235

Trang 5

λ (kcal/m.h 0 C)

Hệ số truyền nhiệt K (kcal/m 2. h 0 C)

Chia dải nền

Trang 6

Bảng 4.3 Thống kê phân xưởng

Chiều cao (mm)

Chiều dài (mm)

Chiều cao (mm)

S.lượng (cái)

Chiề

u dài (mm)

Chiề

u cao (mm)

S.lượng (bộ) (1

bộ = 8 cửa)

Chiều dài (mm)

Chiều cao (mm)

S.lượn g (cái)

Chiều dài (mm)

Chiều rộng (mm)

Trang 7

- Chiều rộng: 545 mm

- Chu vi: 2585 mm

Bảng 4.4 Tính diện tích truyền nhiệt qua kết cấu bao che

2 ) Công thức tính F Kết quả

2 Cửa chính (cửa tôn)

Trang 8

STT Kết cấu bao che a (mm) h, b (mm) s (cái/bộ) Diện tích truyền nhiệt F (m

2 ) Công thức tính F Kết quả

Trang 9

1.2.1.4 Tính tổn thất nhiệt qua kết cấu

Công thức tính toán:

Qt/thKC=K ×F×Δttt ( Kcal/h)

Trongđó:

K: Hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che (Kcal/m2hoC)

F: Diện tích kết cấu bao che (m2)

Δttt: Hiệu số nhiệt độ tính toán (oC) = (tTtt - tNtt).ψ

Ψ: Hệ số kể đến vi trí của kết cấu bao che đối với không khí ngoài trời, ψ

= 1

(Mục 3.2.1/tr 75.KTTG - Trần Ngọc Chấn)

- Trong công thức tính toán này, đối với các tường ngoài, cửa ta cần phải bổsung thêm lượng nhiệt mất mát do sự trao đổi nhiệt bên ngoài tăng lên ở cáchướng khác nhau, nó làm tăng các trị số tổn thất nhiệt đã tính toán

- Hình vẽ thể hiện các hướng tổn thất bổ sung:

Trang 10

Bảng 4.5 Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa hè

Trang 13

Bảng 4.6 Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông

Trang 14

STT Kết cấu bao che F (m 2 ) K

Trang 15

STT Kết cấu bao che F (m 2 ) K

Trang 16

- Hướng gió chính mùa hè của phân xưởng là hướng Tây, tính tổn thất nhiệt do

rò gió cho mùa hè, cửa chịu tác động của gió là cửa tường Tây Với vị trí nàythì các cửa trên tường Tây đón gió 100% diện tích thực

- Hướng gió chính mùa đông của phân xưởng là hướng Đông, tính tổn thấtnhiệt do rò gió cho mùa đông, cửa chịu tác động của gió là cửa tường Đông.Với vị trí này thì các cửa trên tường Đông đón gió 100% diện tích thực

- Lượng nhiệt tiêu hao cho việc làm nóng không khí lạnh rò vào nhà được tính

theo công thức:

Trang 17

Trong đó:

- Ck: tỉ nhiệt của không khí, Ck = 0,24 kcal/kg.0C

- Ggió: lượng gió rò vào nhà

- g (kg/h.m) : là lượng không khí lọt vào nhà qua 1m chiều dài khe hởcùng loại, lấy theo Bảng 4: Lượng không khí lọt vào nhà qua 1m cửa -Giáo trình Vi Khí Hậu – Nguyễn Đình Huấn

o Đối với mùa hè hướng gió Tây: vgióH = 3,3 m/s => gh= 7,7 kg/h.m

kg/h.m

(Áp dụng cho khe cửa bằng kim loại)

- a là hệ số phụ thuộc vào loại cửa

o Đối với cửa 1 lớp khung kim loại thì: cửa sổ a = 0,65

- l (m): tổng chiều dài của khe cửa mà gió lọt qua (chỉ tính cho hướng đóngió)

: Nhiệt độ tính toán của không khí ngoài nhà tùy mùa đang tính toán (oC)

Bảng 4.7 Lượng nhiệt tiêu hao do rò gió vào mùa hè

(kcal/k

Mùa hè (v = 3,3 m/s; Hướng gió: Tây)

Trang 18

1.3 Tính tỏa nhiệt trong phòng

1.3.1 Tỏa nhiệt do người

Trong đó:

- n: là số người, n = 33 người

Trang 19

- q (kcal/ người): lượng nhiệt hiện do một người toả vào không khí trongphòng trong 1 giờ Tra bảng 2-2 Sách Kĩ thuật thông gió - Trần Ngọc Chấn.

o Mùa hè (34,60C): q= 12,8 Kcal/h

o Mùa đông (220C): q = 98 Kcal/h

Bảng 4.9 Tính nhiệt tỏa do người

- 860: hệ số hoán đổi đơn vị từ KW sang Kcal

- ΣN: tổng công suất phát sáng nhà công nghiệp

ΣN= a.F (KW)Với:

Trang 20

o a – công suất phát nhiệt do các thiết bị chiếu sáng nhà công nghiệp, a = 18– 24 W/m2 Chọn a = 20 W/m 2

1.3.3 Tỏa nhiệt do động cơ điện

Q TĐC=860×η1×η2×η3×η4×∑N ( kcal/h)

Trong đó

- 860: hệ số hoán đổi đơn vị từ KW sang Kcal

- η 1 : là hệ số sử dụng công suất lắp đặt máy, η 1 = 0,7 – 0,9

- η 2 : hệ số tải trọng, tỉ số giữa công suất yêu cầu với công suất cực đại, η 2 = 0,5– 0,8

- η 3 : hệ số làm việc không đồng thời của động cơ điện, η 3 = 0,5 – 1,0

- η 4 :hệ số kể đến cường độ nhận nhiệt của môi trường không khí, η 4 = 0,85 –1,0

Trang 21

Lấy η 1 η 2 η 3 η 4 = 0,25

- ΣN: tổng công suất của động cơ điện

Bảng 4.11 Tính nhiệt tỏa do động cơ điện

Công suất (kW)

Số lượng (cái)

Tổng công suất ΣN (kW)

Trang 22

Qsp (kJ/h) = nlò đúc.Gsp.[cl(tđ - tnc) + i + cr(tnc - tc)]

Qsp (kcal/h) = Trong đó :

- Cr, cl : tỉ nhiệt trung bình của sản phẩm ở thể lỏng (cl) và thể rắn (cr),kJ/kg.0C

- tnc, i : nhiệt độ nóng chảy (tnc), 0C và nhiệt hàm nóng chảy (i), kJ/kg củavật liệu

cr (kJ/kg.0C) = a + b.(273 + t)Trong đó a, b: tỉ nhiệt ở nhiệt độ 00C (a), kJ/kg.0C và hệ số tỉ lệ (b) lấy theo bảngĐặc trưng vật lí của một số vật liệu

Trang 23

Bảng 4.12 Trích dẫn bảng 2.16/ 52 – Đặc trưng vật lí của một số vật liệu

t nc ( 0 C)

Nhiệt hàm nóng chảy i (kJ/kg)

Tỉ nhiệt ở thể lỏng c l

Tđ = 14000C, tnc = 13000C, tc = tTtt => Mùa hè : tc = 34,60C ; mùa đông : tc = 220C

Bảng 4.13 Tính tỏa nhiệt từ quá trình nguội dần của sản phẩm nung nóng

Trang 24

1.3.5 Tỏa nhiệt từ bề mặt thoáng của nước nóng

Khi nhiệt độ bề mặt nước lớn hơn nhiệt độ không khí trong phòng, lượng nhiệthiện tỏa vào phòng xác định theo công thức:

QTNn = (5,7 + 4,07v)(τmn - txq).F [W]

Trong đó:

- V: vân tốc không khí trên bề mặt nước, m/s, v = vT = 0,3 m/s

- τmn, txq: nhiệt độ bề mặt nước (τmn) và nhiệt độ không khí xung quanh (txq = tT)τmn: nhiệt độ mặt nước phụ thuộc vào nhiệt độ nước tn

Chiều rộng (mm)

Chiều cao (mm)

Số lượng (bể)

Nhiệt độ nước t n

Trang 25

Chiều rộng (mm)

Chiều cao (mm)

Số lượng (lò)

Trang 26

Bảng 4.17 Hệ số dẫn nhiệt của một số loại vật liệu

Hệ số dẫn nhiệt λ tb (kcal/m/h/ 0 C) của một số loại vật liệu

- Q cường độ dòng nhiệt truyền qua 1 m2 thành lò (kcal/m2.h)

Cấu tạo của lò:

Trang 29

b Tỏa nhiệt qua đáy lò

Qđáy lò = nlò.qđáy lò.Fđáy lò [kcal/h]

Trong đó: - qđáy : nhiệt tỏa ra từ đáy lò, qđáy lò = qthành lò

- Fđáy lò = (lđáy lò – (δ1 + δ 2 + δ 3 ).2).(bđáy lò – (δ1 + δ 2 + δ 3 ).2)

Trang 30

d Tỏa nhiệt qua cửa lò

Cấu tạo cửa lò

- Lớp 2: Gang δ2 = 15mm, λ2 = 43 kcal/m.h.0C

*Trường hợp cửa đóng:

Giả thiết t2 = t1 – 5 0C = 1400 - 5 = 1395 0C

t3 = 300 0C

Trang 33

⇒ < 5% (giả thiết thoả mãn)

Trang 35

a Tỏa nhiệt qua thành lò

Trang 36

QTL = nlò.q.FTL [kcal/h]

Trong đó:

- FT diện tích thành lò (m2), F = (1,5 + 1,5).2.2 = 12 m2

- Q cường độ dòng nhiệt truyền qua 1 m2 thành lò (kcal/m2.h)

Cấu tạo của lò:

Tính λtb1, λtb2

Vậy λ2H = λ2Đ = 0,13 kcal/m.h.0C

Trang 39

o QTLĐ = nlò.qtbĐ.FTL = 2.747,82.12 = 17947,64 kcal/h

b Tỏa nhiệt qua đáy lò

Qđáy lò = nlò.qđáy lò.Fđáy lò [kcal/h]

Trong đó:

- qđáy : nhiệt tỏa ra từ đáy lò, qđáy lò = qthành lò

- Fđáy lò = (lđáy lò – (δ1 + δ 2 + δ 3 ).2).(bđáy lò – (δ1 + δ 2 + δ 3 ).2)

Trang 41

d Tỏa nhiệt qua cửa lò

Cấu tạo cửa lò

Trang 45

Dựa vào đồ thị hình 3.9 (Giáo trình thông gió) ta tìm được

Bảng 4.26 Tổng kết nhiệt truyền qua lò đúc thép mùa hè

Trang 46

1.4 Thu nhiệt do bức xạ mặt trời

1.4.1 Bức xạ mặt trời qua cửa kính

Trong đó:

- τ1=0,9: là hệ số kể đến độ trong suốt

- τ2=0,8: là hệ số kể đến độ bẩn của mặt kính

Trang 47

- qbx: cường độ bức xạ mặt trời cho 1m2 mặt phẵng bị bức xạ tại thời điểm tínhtoán.

Tra bảng cường độ bức xạ trên mặt đứng 8 huớng

Bảng 4.28 Tính nhiệt thu do bức xạ mặt trời qua cửa kính

0,8

0,75

0,95

Trang 48

1.4.2 Bức xạ mặt trời qua mái

Q bx mái (kcal/h) = [K m (t tg TB - t T TB ) + α T Aτ T ].F mái

QbxΔt

Qbx

Trong đó:

- Km: hệ số truyền nhiệt của mái, Km = 5,454 kcal/m 2h

- F mái : diện tích mái, F mái = 1192,80 m2

= +

Trang 49

o : Nhiệt độ trung bình của không khí ngoài nhà, = 28,6 0C (Trabảng 2.2 - Nhiệt độ trung bình của không khí - [1])

thộc vào tính chất, màu sắc của lớp vật liệu ngoài cùng => chọn máitôn tráng kẽm (Tra bảng 3-9 /[2])

Bảng 4.29 Hệ số hấp thụ nhiệt bức xạ của bề mặt kết cấu bao che

Trang 51

AτT = = = 14,04

o υ: hệ số tắt dần của dao động nhiệt độ, υ = 1

cấu, α T = 7,5 kcal/m2hoC

=> Q bx mái = [K m (t tg TB - t T TB ) + α T Aτ T ].F mái

= [5,454.(34,96 – 34,6) + 7,5.14,04].1192,80 = 127927,05 kcal/h

Trang 52

Bảng 4.31 Tính biên độ dao động nhiệt độ tổng

Trang 53

110.274,30

148.256,45

17.805,76

127.927,05

417.351,0 1

15.781,00

111.169,58

148.433,9

290.022,3 1

Trang 54

CHƯƠNG 2

TÍNH LƯU LƯỢNG THÔNG GIÓ

Trang 55

2.1 Lưu lượng hút cục bộ nhiệt tại lò

- Lưu lượng hút của chụp:

L hcb (m 3 /h) =

- Trong đó:

o Fn: diện tích tiết diện nguồn nhiệt, Fn = FCL = 0,3 (m2)

o Fc: diện tích tiết diện miệng chụp, Fc = (0,5 + 0,4) (0,6 + 0,4)= 0,9 m2

o Lđl: lưu lượng dòng đối lưu, m3/h

 tn: nhiệt độ bề mặt nguồn nhiệt, tn = 1400oC

 txq: nhiệt độ bề mặt không khí xung quanh, txq = 34,6 0C

α dl: hệ số trao đổi nhiệt đối lưu, W/m2.oC

=> Lđl = 64.

Trang 57

=> Vận tốc trong ống hút của lò nấu thép là : V =

= 13 m (z: độ cao miệng thải nhiệt ống hút so với mặt đất)

Trong trường hợp lò nấu thép và lò đúc thép đặt gần nhau, 2

ống hút cục bộ ở 2 lò này được nhập chung thành 1 ống rồi

đưa lên trời Khi đó để đảm bảo vận tốc V = 6,41 m/s thì

m

=> Chọn D = 420 mm

Trang 58

2.2 Lưu lượng thông gió

- Từ kết quả tính toán nhiệt thừa ta nhận thấy: Qth > 0 ở cả hai mùa vàlượng nhiệt thừa vào mùa hè lớn hơn lượng nhiệt thừa vào mùađông Vậy để giảm nhiệt độ, làm trong sạch môi trường không khítrong phòng tạo điều kiện làm việc tốt công nhân ta cần phải khửlượng nhiệt thừa tính cho mùa hè bằng cách đưa vào phân xưởngmột lượng khí sạch có vận tốc tạo thành những luồng gió

- Với địa điểm tính toán thiết kế là Phan Thiết thì trước khi thổi vào

nhà, không khí cần được phun ẩm để giảm nhiệt độ và tăng độ ẩm

- Lưu lượng thông gió tự nhiên:

LTN (m3/h) = 3600.μ.v.Fc

o Fc: diện tích cửa hướng đón gió, mùa hè hướng đón gió làhướng Tây nên tổng diện tích cửa mà gió có thể qua là 100%tổng diện tích của hướng Tây

Trang 59

Với LTG (m3/h) =

o γv1 (kg/m3): trọng lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 33,9oC

o C: tỉ nhiệt của không khí, C= 0,24 Kcal/kgoC

o tr (0C): nhiệt độ không khí đi ra phân xưởng

 tTtt = 34,6 0C

 t r = tTtt + β.(h0-hlv) = 34,6 + 1,5.(10 – 2) = 46,6 0C

 β: hệ số kể đến sự tăng nhiệt độ theo một mét chiều caocủa phân xưởng, phân xưởng nóng nên β = 1 – 1,5.Chọn β = 1,5

 h0: chiều cao tính từ nền nhà đến tâm thoát không khí rangoài nhà, h0 = 10

 hlv: chiều cao vùng làm việc thường tiếp nhận, hlv=2 m

Bảng 5.2 Tính nhiệt độ không khí đi ra phân xưởng

t T tt ( 0 C) β h 0 - h lv (m) = 10

0 C) = t T tt + β.(h 0 -h lv )

Trang 60

o tv1 (0C): nhiệt độ của không khí thổi vào phòng lấy bằng nhiệt độngoài nhà vào mùa hè tv1 = t N tt(H ) = 32,6 0C

- Như vậy khi chọn thông gió tự nhiên 30% là đảm bảo.

- Lưu lượng thông gió cơ khí tính toán trước quá trình phun ẩm:

LCK (m3/h) = LTG - LTGTN - Lhcb = 107.536,12 - 32.260,84 - 9.788,58 =65.486,71 m3/h

Bảng 5.4 Tính lưu lượng thông gió cơ khí trước phun ẩm

L TG L TG TN (m 3 /h) = L hcb (m 3 /h) L

CK (m 3 /h)

Trang 61

- Lưu lượng thông gió cơ khí tính toán sau quá trình phun ẩm LCK BPA

Trang 62

- Chọn số miệng thổi là 22 trong đó có 18 miệng thổi loa 3 tầng, lưu

baturin 2 phía, mỗi miệng có lưu lượng 6000 m3/h

=> Chọn 2 quạt bố trí thành hai hệ thống cấp gió

Bảng 5.6 Tính số lượng miệng thổi

Trang 63

Sơ đồ không gian bố trí miệng thổi:

Trang 64

4 5

6 7

6'

6'' 7'

8''

8' 9'

4'

QUẠT 1

BUỒNG PHUN ẨM 1

Trang 65

2 3

4 5

6

2' '

2 '

3 '

4' '

4 '

5' '

5 '

6 ' 7

'

7' '

Trang 66

2.3 Tính toán buồng phun ẩm

A Tính toán buồng phun ẩm cho quạt số I

2.3.1 Chọn lưu tốc không khí đi qua tiết diện buồng phun:

Chọn lưu tốc : ρω = 2 kg/m2s

Trong đó:

 p = 1,16kg/m3: Tỉ trọng của không khí

 ω: Vận tốc không khí đi qua buồng phun (m/s)

2.3.2 Xác định diện tích buồng phun:

Tiết diện ngang của buồng phun:

Mà F = b.h (m2) với b, h: Chiều rộng và chiều cao buồng phun (m)

Chọn: h = 2 m 

2.3.3 Chiều dài buồng phun:

Chọn chiều dài buồng phun: l = 2,5 m

2.3.4 Xác định cấu tạo giàn phun nước:

Số dãy mũi phun: z = 1¿3, chọn z = 2

 Loại mũi phun : Mũi phun góc Y-1 của Nga

 Đường kính mũi phun : d = 4 mm

 Mật độ mũi phun trên tiết diện ngang của buồng phun n = 18 cái/m2

Trang 67

Vậy số lượng mũi phun là : N= F.n.z = 3,7.18.2 = 134 cái

Lượng nước cần phun: Gn = µ.L = 1,5.26520 = 39780 kg/h

Trong đó:

 L : Lưu lượng khí cần phun ẩm (m3/h)

 µ : Hệ số phun ẩm µ = 1-2 kg nước/kg không khí

B Tính toán buồng phun ẩm cho quạt số II

2.3.5 Chọn lưu tốc không khí đi qua tiết diện buồng phun:

Chọn lưu tốc : ρω = 2,2 kg/m2s

Trong đó:

 p = 1,16 kg/m3: Tỉ trọng của không khí

 ω: Vận tốc không khí đi qua buồng phun (m/s)

2.3.6 Xác định diện tích buồng phun:

Tiết diện ngang của buồng phun:

Mà F = b.h (m2) với b, h: Chiều rộng và chiều cao buồng phun (m)

Chọn: h = 2 m 

2.3.7 Chiều dài buồng phun:

Chọn chiều dài buồng phun: l = 2,5 m

2.3.8 Xác định cấu tạo giàn phun nước:

Trang 68

Số dãy mũi phun: z = 1¿3, chọn z = 2.

 Loại mũi phun : Mũi phun góc Y-1 của Nga

 Đường kính mũi phun : d = 4 mm

 Mật độ mũi phun trên tiết diện ngang của buồng phun n = 18 cái/m2Vậy số lượng mũi phun là : N= F.n.z = 3,7.18.2 = 134 cái

Lượng nước cần phun: Gn = µ.L = 1,5.28560 = 42840 kg/h

Trong đó:

 L : Lưu lượng khí cần phun ẩm (m3/h)

 µ : Hệ số phun ẩm µ = 1-2 kg nước/kg không khí

Trang 69

CHƯƠNG 3

TÍNH THỦY LỰC HỆ THỐNG THÔNG GIÓ

Trang 70

R (kG/m 2 m)

Trang 72

Chuyển tiết diện vuông

3.1.2 Tính tổng tổn thất

- Trở lực của cửa lấy gió: ΔPcửa = 6 kG/m 2

- Trở lực của lưới lọc bụi và quạt : ΔPlưới = 12 kG/m 2

- Trở lực của buồng phun ẩm: ΔPBPA = 20 kG/m 2

Trang 73

Vậy tổng trở lực ΣΔP tp (kg/m 2 ) = ΔP cửa + ΔP lưới + ΔP BPA + ΔP tp = 6 + 12 + 20 + 33,31 = 71,31 kG/m 2

Trang 74

3.1.3 Thông số chọn quạt

- Chọn quạt có ΔP tp= 71,31 kG/m2, L = 26000 m3/h

- Để chọn quạt cho hệ thống thông gió thì ta dựa vào 2 yếu tố: tổng tổn thất

áp suất trên đoạn ống chính và lưu lượng không khí tính toán cần thổi vàophòng Ta tính được tổng tốn thất áp suất trên đoạn ống chính là SDP =51,31 kG/m2 và lưu lượng không khí tính toán cần thổi vào phòng là: L =

26000 m3/h, để đảm bảo an toàn thì ta cần chọn quạt có lưu lượng và cột áptăng lên một hệ số an toàn là  lần

Lq = L. = 26000.1,02 = 26520 m3/h với  = 1,02DPq = DP. = 71,31.1,02 = 72,74 kG/m2 với  = 1,02

- Vậy quạt có Lq = 26520 m 3/h, DPq = 72,74 kG/m2 Dựa vào “Biểu đồ đặctính và kích thước của một số loại quạt thông dụng”- sách Kĩ thuật thônggió - GS Trần Ngọc Chấn, ta chọn được loại quạt cần là quạt ц 4-70 N012

có các thông số: số vòng quay n = 550 vòng/phút, hiệu suất quạt m = 77%

Bảng 6.3 Tính toán công suất quạt số 1

Trang 75

- Các kích thước của quạt

Trang 76

CHI TIẾT QUẠT N°12

485 1050

4 MIỆNG DẪN KHÔNG KHÍ VÀO QUẠT

5 MIỆNG DẪN KHÔNG KHÍ RA QUẠT

Trang 79

Đoạn ống Chi tiết ξ Số lượng Σξ Tổng

7 - Quạt 2

0,55

Chuyển tiết diện vuông

3.2.2 Tính tổng tổn thất

- Trở lực của cửa lấy gió: ΔPcửa = 6 kG/m 2

- Trở lực của lưới lọc bụi và quạt : ΔPlưới = 12 kG/m 2

- Trở lực của buồng phun ẩm: ΔPBPA = 20 kG/m 2

Vậy tổng trở lực ΣΔP tp (kg/m 2 ) = ΔP cửa + ΔP lưới + ΔP BPA + ΔP tp = 6 + 12 + 20 + 13,24 = 51,24 kG/m 2

Ngày đăng: 21/05/2015, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.1. Thông số tính toán bên trong phân xưởng cơ khí - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.1. Thông số tính toán bên trong phân xưởng cơ khí (Trang 1)
Bảng 4.2. Tính hệ số truyền nhiệt K - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.2. Tính hệ số truyền nhiệt K (Trang 3)
Bảng 4.4. Tính diện tích truyền nhiệt qua kết cấu bao che - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.4. Tính diện tích truyền nhiệt qua kết cấu bao che (Trang 6)
Bảng 4.5. Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa hè - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.5. Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa hè (Trang 9)
Bảng 4.6. Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.6. Tính nhiệt truyền qua kết cấu bao che vào mùa đông (Trang 11)
Bảng 4.9. Tính nhiệt tỏa do người - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.9. Tính nhiệt tỏa do người (Trang 15)
Bảng 4.8. Lượng nhiệt tiêu hao do rò gió vào mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.8. Lượng nhiệt tiêu hao do rò gió vào mùa đông (Trang 15)
Bảng 4.12. Trích dẫn bảng 2.16/ 52 – Đặc trưng vật lí của một số vật liệu - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.12. Trích dẫn bảng 2.16/ 52 – Đặc trưng vật lí của một số vật liệu (Trang 18)
Bảng 4.13. Tính tỏa nhiệt từ quá trình nguội dần của sản phẩm nung nóng - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.13. Tính tỏa nhiệt từ quá trình nguội dần của sản phẩm nung nóng (Trang 19)
Bảng 4.17. Hệ số dẫn nhiệt của một số loại vật liệu - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.17. Hệ số dẫn nhiệt của một số loại vật liệu (Trang 21)
Bảng 4.18. Tính nhiệt tỏa qua đáy lò nấu thép - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.18. Tính nhiệt tỏa qua đáy lò nấu thép (Trang 24)
Bảng 4.20. Tính nhiệt truyền qua cửa lò nấu thép - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.20. Tính nhiệt truyền qua cửa lò nấu thép (Trang 29)
Bảng 4.32. Tính nhiệt bức xạ qua mái - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 4.32. Tính nhiệt bức xạ qua mái (Trang 44)
Bảng 5.3. Tính lưu lượng thông gió chung trước khi phun ẩm - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ
Bảng 5.3. Tính lưu lượng thông gió chung trước khi phun ẩm (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w