1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

183 411 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 439,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại. Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngày càng cao làm cho tình hình ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễm không khí nói riêng ngày càng trầm trọng. Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấp các ngành trong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ở các khu công nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại. Phần lớn các nhà máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại. Hàng ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho bầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu .

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU

Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại.Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngàycàng cao làm cho tình hình ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễmkhông khí nói riêng ngày càng trầm trọng

Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấpcác ngành trong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môitrường

Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ởcác khu công nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng

lo ngại Phần lớn các nhà máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống

xử lý bụi và khí thải độc hại Hàng ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khíquyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho bầu khí quyển xung quanhcác nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu

Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu quihoạch hợp lý nên khu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấnchiếm hình thành các khu dân cư làm cho môi trường ở đây thêm phầnphức tạp và khó được cải thiện

Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáohướng dẫn, em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí

Trang 2

Page 2 of 183

Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm

từ các ống khói Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép.Tính toán thông gió cho nhà công nghiệp Các bản vẽ kèm theo

Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi nhữngthiếu sót Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nênhoàn chỉnh hơn

Trang 3

CHƯƠNG 1 TÍNH SẢN PHẨM CHÁY 1.1 Thông số tính toán

1.1.1 Mùa hè

Tra Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (oC)(QCVN 02-2009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 32,60C.Tra Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm

Từ hai giá trị: tkk = 21,20C và φ = 74,3% tra biểu đồ I-d ta có được d =11,3

Trang 4

không khí cao nhất

( 0 C)

Hướn

g gió chính

Vận tốc gió

u 10 (m/s)

Độ ẩm tương đối của không khí (%)

Dung ẩm không khí

d (g/ kg KKK)

không khí cao nhất ( 0 C)

Hướn

g gió chính

Vận tốc gió u

10 (m/s)

Độ ẩm tương đối của không khí (%)

Dung ẩm không khí

d (g/ kg KKK)

Trang 5

Thiết 21,2 Đông 5,4 74,3 11,3

1.2 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất

ô nhiễm trong khói

Ta sử dụng nhiên liệu đốt là than cám và thành phần nhiên liệu như sau:

Bảng 1.3: Thành phần sản phẩm cháy

Trang 6

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 7

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 8

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 9

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

1,828E-03

9,142E-04

Trang 10

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

1,828E-03

Trang 11

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 12

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 13

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

145,911

Trang 14

số 2

Ống khói

số 1

Ống khói

Trang 15

A B khói

số 1

khói số 2

khói số 1

khói số 2

khói số 1

khói số 2

khói số 1

khói số 2

đạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

2 Cacbon

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Khôngđạt

Trang 16

Page 16 of 183

đioxit, CO2

quyđịnh quy định

Trang 17

CHƯƠNG 2

TÍNH KHUẾCH TÁN

Trang 18

u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói,(m/s)

σy, σz : Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theochiều đứng

Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1chịu ảnh hưởng từ ống khói 2 và ngược lại:

Chh = C(x,y) + C(x)

σy, σz được xác định theo công thức sau:

Trang 19

Với x: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)

Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảngsau:

Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C

Ta có bảng tính σ y , σ z theo x như sau:

Trang 20

0,08 10,8

7 6,11 0,28

33,33

19,1

85,19

49,78

0,1 13,2

7 7,49 0,3

35,45

20,3

94,65

55,42

22,8

113,25

66,53

24,0

122,41

72,02

25,2

131,49

77,47

26,4

140,5

82,88

Trang 21

h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo công thứcBerliand

h =

Trong đó:

- D là đường kính của miệng ống khói, m

- ω là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s

- Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt

độ môi trường xung quanh Txq

Trang 22

Page 22 of 183

Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq

- txq : nhiệt độ không khí của môi trường

- Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau:

Trang 23

ω (m/s)

=

u 10

(m/s )

H (m)

= Δh + h

Trang 24

Page 24 of 183

Trang 25

H (m)

σ z

(C max ) (m) =

Tải lượng chất ô nhiễm

13,40

5,00

681,08

1,87

1,1

3 0,42

57,20

25 31,4

0,83

0,5

0 0,19

25,37

30 36,4

0,61

0,3

7 0,14

18,57

Trang 26

8 0,14

19,20

30 35,9

0,46

0,2

8 0,10

13,98

13,40

5,00

681,08

1,54

0,9

3 0,35

47,33

25 28,4

0,62

0,3

7 0,14

18,96

30 33,4

0,44

0,2

7 0,10

13,49

497,19

1,16

0,7

0 0,26

35,44

Trang 27

0 0,07 9,98

Trang 28

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,30 0,06 8,41 4,7

0 0,002

8,875E-09

3,982E-12

2,900E-34

1,710E-39

7,672E-43 0,002

8,875E-09

3,982E-12

5,144E-07

2,750E-20

2,154E-23

2,226E-25 0,064

4,978E-05

5,144E-07

1,598E-13

1,339E-15

6,332E-17 0,335 0,003

1,330E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,773 0,025 0,003 9,865E 3,144E 3,502E 0,773 0,025 0,003

Trang 29

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,563E-08

2,966E-09 1,207 0,088 0,017

9,391E-07

2,540E-07 1,536 0,195 0,053

1,604E-05

5,564E-06 1,741 0,326 0,113

1,237E-04

5,143E-05 1,842 0,458 0,190

Trang 30

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 31

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 1,291 0,806 0,605 0,095 0,059 0,045 1,362 0,851 0,639

Trang 32

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 33

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

02 0,223 0,200 0,190 0,159 0,143 0,136 0,339 0,305 0,289

Trang 34

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,151 0,138 0,132 0,121 0,110 0,106 0,239 0,219 0,210

Trang 35

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Trang 36

x 0,894

σ

z (m )

= b.x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,30 0,06 8,41 4,7

0 0,014

3,378E-07

3,020E-10

2,781E-33

6,508E-38

5,818E-41 0,014

3,378E-07

3,020E-10

5,457E-06

8,576E-20

1,520E-22

2,361E-24 0,198

3,512E-04

5,457E-060,30 0,10 13,2 7,4 0,607 0,009 0,001 2,891E 4,173E 2,589E 0,607 0,009 0,001

Trang 37

x 0,894

z (m )

= b.x c

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

6,182E-11

8,369E-12 1,030 0,048 0,0070,30 0,14 17,9

3

10,17

1,328 0,130 0,029 2,353E

-07

2,309E-08

5,075E-09

1,328 0,130 0,029

0,30 0,16 20,2

1

11,49

1,488 0,238 0,072 7,162E

-06

1,146E-06

3,480E-07

1,488 0,238 0,072

0,30 0,18 22,4

5

12,79

1,543 0,348 0,133 7,596E

-05

1,713E-05

6,522E-06

1,543 0,348 0,133

Trang 38

x 0,894

σ

z (m )

= b.x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,198E-04

5,380E-05 1,530 0,443 0,199

Trang 39

x 0,894

z (m )

= b.x c

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

5

21,601,073 0,614 0,432 0,031 0,018 0,012 1,096 0,627 0,441

0,30 0,34 39,6

4

22,830,999 0,602 0,439 0,041 0,025 0,018 1,030 0,621 0,452

0,30 0,36 41,7

2

24,050,931 0,587 0,440 0,053 0,033 0,025 0,970 0,611 0,459

Trang 40

x 0,894

σ

z (m )

= b.x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 41

x 0,894

z (m )

= b.x c

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

5

55,420,226 0,198 0,185 0,129 0,113 0,106 0,321 0,281 0,262

0,30 1,00 104,

00

61,000,189 0,168 0,158 0,119 0,106 0,099 0,276 0,245 0,230

0,30 1,10 113,

25

66,530,160 0,144 0,136 0,108 0,097 0,092 0,239 0,215 0,203

Trang 42

x 0,894

σ

z (m )

= b.x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 43

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Trang 44

Page 44 of 183

0.000 0.001

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Trang 45

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,30 0,06 8,41 4,7

0 0,002

1,45E-08

12

7,39E-3,658E-34

2,791E-39

1,425E-42 0,002

1,449E-08

7,394E-12

07

6,53E-2,775E-20

2,532E-23

2,824E-25 0,064

5,852E-05

6,526E-07

1,447E-13

1,343E-15

6,679E-17 0,304 0,003

1,403E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,659 0,023 0,003 8,406E 2,882E 3,329E 0,659 0,023 0,003

Trang 46

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,355E-08

2,643E-09 0,990 0,077 0,015

7,844E-07

2,168E-07 1,229 0,163 0,045

1,306E-05

4,608E-06 1,368 0,265 0,094

9,876E-05

4,166E-05 1,430 0,366 0,154

Trang 47

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

2,135E-04 1,437 0,452 0,218

Trang 48

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,961 0,605 0,456 0,071 0,045 0,034 1,056 0,664 0,501

Trang 49

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 50

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

02 0,163 0,146 0,139 0,117 0,105 0,100 0,322 0,290 0,275

Trang 51

x 0,894

σ z

(m)

= b.x c

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,110 0,101 0,097 0,088 0,081 0,077 0,231 0,211 0,203

Trang 52

Page 52 of 183

0.000 0.001

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Trang 53

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Trang 54

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,30 0,06 8,41 4,7

0 0,013

3,328E-07

3,137E-10

2,465E-33

6,413E-38

6,044E-41 0,013

3,328E-07

3,137E-10

4,910E-06

7,023E-20

1,325E-22

2,124E-24 0,162

3,062E-04

4,910E-06

2,278E-13

3,429E-15

2,172E-16 0,478 0,007

4,562E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,794 0,039 0,005 1,013E 4,913E 6,750E 0,794 0,039 0,005

Trang 55

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,797E-08

3,995E-09 1,011 0,101 0,023

8,799E-07

2,695E-07 1,122 0,183 0,056

1,302E-05

4,994E-06 1,157 0,265 0,101

9,044E-05

4,085E-05 1,142 0,335 0,151

Trang 56

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,942E-04 1,100 0,388 0,199

Trang 57

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,638 0,419 0,323 0,047 0,031 0,024 0,702 0,461 0,355

Trang 58

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 59

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

02 0,101 0,091 0,086 0,072 0,065 0,062 0,199 0,180 0,171

Trang 60

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,068 0,062 0,060 0,054 0,050 0,048 0,142 0,131 0,125

Trang 61

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Trang 62

Page 62 of 183

0.000 0.001

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Trang 63

x 0,894

σ z

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,35 0,06 8,41 4,7

0

3,385E-04

1,995E-09

8,953E-13

6,521E-35

3,844E-40

1,725E-43

3,385E-04

1,995E-09

8,953E-13

1,156E-07

6,183E-21

4,843E-24

5,004E-26 0,014

1,119E-05

1,156E-07

3,592E-14

3,011E-16

1,424E-17 0,075 0,001

2,990E-050,35 0,12 15,6 8,8 0,174 0,006 0,001 2,218 7,070 7,874 0,174 0,006 0,001

Trang 64

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

Mùa hè

C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

3,515E-09

6,668E-10 0,271 0,020 0,004

2,111E-07

5,711E-08 0,345 0,044 0,012

3,607E-06

1,251E-06 0,391 0,073 0,025

2,781E-05

1,156E-05 0,414 0,103 0,043

Trang 65

x 0,894

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,264E-04

6,025E-05 0,420 0,129 0,062

2,114E-04 0,415 0,150 0,080

Trang 66

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

Mùa hè

C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,290 0,181 0,136 0,021 0,013 0,010 0,306 0,191 0,144

Trang 67

x 0,894

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 68

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

Mùa hè

C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

02 0,050 0,045 0,043 0,036 0,032 0,031 0,076 0,069 0,065

Trang 69

x 0,894

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,034 0,031 0,030 0,027 0,025 0,024 0,054 0,049 0,047

Trang 71

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00

0.01 Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Trang 72

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,35 0,06 8,41 4,7

0 0,003

7,594E-08

6,789E-11

6,252E-34

1,463E-38

1,308E-41 0,003

7,594E-08

6,789E-11

1,227E-06

1,928E-20

3,416E-23

5,309E-25 0,045

7,895E-05

1,227E-06

6,499E-14

9,382E-16

5,821E-17 0,136 0,002

1,222E-040,35 0,12 15,6 8,8 0,231 0,011 0,001 2,953E 1,390E 1,881E 0,231 0,011 0,001

Trang 73

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

5,191E-09

1,141E-09 0,299 0,029 0,006

2,577E-07

7,824E-08 0,335 0,054 0,016

3,852E-06

1,466E-06 0,347 0,078 0,030

2,694E-05

1,210E-05 0,344 0,100 0,045

Trang 74

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

1,138E-04

5,785E-05 0,332 0,116 0,059

1,900E-04 0,316 0,128 0,072

0,35 0,28 33,3

3

19,

13 0,278 0,138 0,089 0,003 0,002 0,001 0,280 0,139 0,0900,35 0,30 35,4 20, 0,259 0,139 0,094 0,005 0,003 0,002 0,263 0,141 0,095

Trang 75

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,195 0,128 0,098 0,014 0,009 0,007 0,206 0,135 0,104

Trang 76

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

Trang 77

x 0,894

(m)

= b.

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

02 0,031 0,028 0,027 0,022 0,020 0,019 0,047 0,043 0,041

Trang 78

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h =

15 m

h = 25 m

h = 30 m

26 0,021 0,019 0,018 0,017 0,015 0,015 0,033 0,030 0,029

Trang 79

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000

Trang 80

Page 80 of 183

0.000 0.000

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

QCVN 2009/BTNMT

Trang 81

x 0,894

σ z

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

0,35 0,06 8,41 4,7

0

4,269E-04

3,257E-09

1,662E-12

8,224E-35

6,275E-40

3,203E-43

4,269E-04

3,257E-09

1,662E-12

1,467E-07

6,239E-21

5,693E-24

6,348E-26 0,014

1,316E-05

1,467E-07

3,253E-14

3,019E-16

1,502E-17 0,068 0,001

3,153E-050,35 0,12 15,6 8,8 0,148 0,005 0,001 1,890 6,480 7,485 0,148 0,005 0,001

Trang 82

x 0,894

σ z

(m)

= b.

x c

+ d

Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 3,65 g/s

Mùa hè

C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

3,047E-09

5,942E-10 0,223 0,017 0,003

1,764E-07

4,874E-08 0,276 0,037 0,010

2,935E-06

1,036E-06 0,308 0,060 0,021

2,220E-05

9,367E-06 0,321 0,082 0,035

Trang 83

x 0,894

(m)

= b.

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

h = 15 m

h = 25 m

h = 30 m

9,949E-05

4,801E-05 0,323 0,102 0,049

1,663E-04 0,317 0,117 0,063

0,35 0,28 33,3

3

19,

13 0,290 0,135 0,084 0,003 0,001 0,001 0,295 0,137 0,0850,35 0,30 35,4 20, 0,275 0,139 0,091 0,005 0,003 0,002 0,282 0,143 0,093

Ngày đăng: 21/05/2015, 09:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.2: Thông số tính toán mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 1.2 Thông số tính toán mùa đông (Trang 4)
Bảng 1.1: Thông số tính toán mùa hè - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 1.1 Thông số tính toán mùa hè (Trang 4)
Bảng 1.3: Thành phần sản phẩm cháy - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 1.3 Thành phần sản phẩm cháy (Trang 5)
Bảng 1.4: Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 1.4 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm (Trang 6)
Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 1.5. So sánh với QCVN 19-2009/BTNMT (Trang 12)
Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d (Trang 17)
Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán (Trang 18)
Bảng 2.3. Bảng tính chiều cao hiệu quả ống khói - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.3. Bảng tính chiều cao hiệu quả ống khói (Trang 20)
Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất C max  tại khoảng cách x theo trục gió thổi - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.4. Bảng tính nồng độ cực đại trên mặt đất C max tại khoảng cách x theo trục gió thổi (Trang 21)
Bảng 2.5. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 1 vào mùa hè - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.5. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 1 vào mùa hè (Trang 24)
Bảng 2.6. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 1 vào mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.6. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 1 vào mùa đông (Trang 28)
Bảng 2.7. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 2 vào mùa hè - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.7. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 2 vào mùa hè (Trang 33)
Bảng 2.8. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  Bụi của ống khói 2 vào mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.8. Tính nồng độ C x , C xy , C hh Bụi của ống khói 2 vào mùa đông (Trang 38)
Bảng 2.9. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  SO 2  của ống khói 1 vào mùa hè - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.9. Tính nồng độ C x , C xy , C hh SO 2 của ống khói 1 vào mùa hè (Trang 43)
Bảng 2.10. Tính nồng độ C x , C xy , C hh  SO 2  của ống khói 1 vào mùa đông - TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Bảng 2.10. Tính nồng độ C x , C xy , C hh SO 2 của ống khói 1 vào mùa đông (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w