Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại. Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngày càng cao làm cho tình hình ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễm không khí nói riêng ngày càng trầm trọng. Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấp các ngành trong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môi trường. Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ở các khu công nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng lo ngại. Phần lớn các nhà máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống xử lý bụi và khí thải độc hại. Hàng ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khí quyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho bầu khí quyển xung quanh các nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu .
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Bảo vệ môi trường được coi là một vấn đề sống còn của nhân loại.Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật hiện nay, tốc độ đô thị hoá ngàycàng cao làm cho tình hình ô nhiễm môi trường nói chung và ô nhiễmkhông khí nói riêng ngày càng trầm trọng
Với tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường như vậy, các cấpcác ngành trong cả nước đã và đang đẩy mạnh công tác bảo vệ môitrường
Tuy nhiên, môi trường không khí ở nước ta hiện nay, đặt biệt là ởcác khu công nghiệp và các đô thị lớn vẫn tồn tại dấu hiệu ô nhiễm đáng
lo ngại Phần lớn các nhà máy xí nghiệp chưa được trang bị các hệ thống
xử lý bụi và khí thải độc hại Hàng ngày hàng giờ vẫn đang thải vào khíquyển một lượng lớn các chất độc hại làm cho bầu khí quyển xung quanhcác nhà máy trở nên ngột ngạt khó chịu
Còn ở các đô thị do tốc độ phát triển nhanh cộng với thiếu quihoạch hợp lý nên khu vực cách ly của khu công nghiệp ngày càng bị lấnchiếm hình thành các khu dân cư làm cho môi trường ở đây thêm phầnphức tạp và khó được cải thiện
Trên cơ sở những kiến thức đã được học và được cô giáo, thầy giáohướng dẫn, em đã hoàn thành đồ án kiểm soát môi trường không khí
Trang 2Page 2 of 183
Nội dung đồ án gồm các vấn đề: Tính toán sự khuếch tán ô nhiễm
từ các ống khói Thiết kế hệ thống xử lý khí (bụi) đạt yêu cầu cho phép.Tính toán thông gió cho nhà công nghiệp Các bản vẽ kèm theo
Do nhiều yếu tố khác nhau nên đồ án này không tránh khỏi nhữngthiếu sót Kính mong thầy, cô giáo hướng dẫn thêm để đồ án này trở nênhoàn chỉnh hơn
Trang 3CHƯƠNG 1 TÍNH SẢN PHẨM CHÁY 1.1 Thông số tính toán
1.1.1 Mùa hè
Tra Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (oC)(QCVN 02-2009/BXD) ở địa điểm là Phan Thiết ta có được: tkk = 32,60C.Tra Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm
Từ hai giá trị: tkk = 21,20C và φ = 74,3% tra biểu đồ I-d ta có được d =11,3
Trang 4không khí cao nhất
( 0 C)
Hướn
g gió chính
Vận tốc gió
u 10 (m/s)
Độ ẩm tương đối của không khí (%)
Dung ẩm không khí
d (g/ kg KKK)
không khí cao nhất ( 0 C)
Hướn
g gió chính
Vận tốc gió u
10 (m/s)
Độ ẩm tương đối của không khí (%)
Dung ẩm không khí
d (g/ kg KKK)
Trang 5Thiết 21,2 Đông 5,4 74,3 11,3
1.2 Tính toán sản phẩm cháy – Lượng khó thải và tải lượng các chất
ô nhiễm trong khói
Ta sử dụng nhiên liệu đốt là than cám và thành phần nhiên liệu như sau:
Bảng 1.3: Thành phần sản phẩm cháy
Trang 6số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 7số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 8số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 9số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
1,828E-03
9,142E-04
Trang 10số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
1,828E-03
Trang 11số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 12số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 13số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
145,911
Trang 14số 2
Ống khói
số 1
Ống khói
Trang 15A B khói
số 1
khói số 2
khói số 1
khói số 2
khói số 1
khói số 2
khói số 1
khói số 2
đạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
2 Cacbon
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Khôngđạt
Trang 16Page 16 of 183
đioxit, CO2
quyđịnh quy định
Trang 17CHƯƠNG 2
TÍNH KHUẾCH TÁN
Trang 18u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói,(m/s)
σy, σz : Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theochiều đứng
Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1chịu ảnh hưởng từ ống khói 2 và ngược lại:
Chh = C(x,y) + C(x)
σy, σz được xác định theo công thức sau:
Trang 19Với x: khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)
Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảngsau:
Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C
Ta có bảng tính σ y , σ z theo x như sau:
Trang 200,08 10,8
7 6,11 0,28
33,33
19,1
85,19
49,78
0,1 13,2
7 7,49 0,3
35,45
20,3
94,65
55,42
22,8
113,25
66,53
24,0
122,41
72,02
25,2
131,49
77,47
26,4
140,5
82,88
Trang 21h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo công thứcBerliand
h =
Trong đó:
- D là đường kính của miệng ống khói, m
- ω là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s
- Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt
độ môi trường xung quanh Txq
Trang 22Page 22 of 183
Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq
- txq : nhiệt độ không khí của môi trường
- Kết quả tính toán được thể hiện ở các bảng sau:
Trang 23ω (m/s)
=
u 10
(m/s )
H (m)
= Δh + h
Trang 24Page 24 of 183
Trang 25H (m)
σ z
(C max ) (m) =
Tải lượng chất ô nhiễm
13,40
5,00
681,08
1,87
1,1
3 0,42
57,20
25 31,4
0,83
0,5
0 0,19
25,37
30 36,4
0,61
0,3
7 0,14
18,57
Trang 268 0,14
19,20
30 35,9
0,46
0,2
8 0,10
13,98
13,40
5,00
681,08
1,54
0,9
3 0,35
47,33
25 28,4
0,62
0,3
7 0,14
18,96
30 33,4
0,44
0,2
7 0,10
13,49
497,19
1,16
0,7
0 0,26
35,44
Trang 270 0,07 9,98
Trang 28x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,30 0,06 8,41 4,7
0 0,002
8,875E-09
3,982E-12
2,900E-34
1,710E-39
7,672E-43 0,002
8,875E-09
3,982E-12
5,144E-07
2,750E-20
2,154E-23
2,226E-25 0,064
4,978E-05
5,144E-07
1,598E-13
1,339E-15
6,332E-17 0,335 0,003
1,330E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,773 0,025 0,003 9,865E 3,144E 3,502E 0,773 0,025 0,003
Trang 29x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,563E-08
2,966E-09 1,207 0,088 0,017
9,391E-07
2,540E-07 1,536 0,195 0,053
1,604E-05
5,564E-06 1,741 0,326 0,113
1,237E-04
5,143E-05 1,842 0,458 0,190
Trang 30x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 31x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 1,291 0,806 0,605 0,095 0,059 0,045 1,362 0,851 0,639
Trang 32x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 33x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
02 0,223 0,200 0,190 0,159 0,143 0,136 0,339 0,305 0,289
Trang 34x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,151 0,138 0,132 0,121 0,110 0,106 0,239 0,219 0,210
Trang 350 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Trang 36x 0,894
σ
z (m )
= b.x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,30 0,06 8,41 4,7
0 0,014
3,378E-07
3,020E-10
2,781E-33
6,508E-38
5,818E-41 0,014
3,378E-07
3,020E-10
5,457E-06
8,576E-20
1,520E-22
2,361E-24 0,198
3,512E-04
5,457E-060,30 0,10 13,2 7,4 0,607 0,009 0,001 2,891E 4,173E 2,589E 0,607 0,009 0,001
Trang 37x 0,894
z (m )
= b.x c
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
6,182E-11
8,369E-12 1,030 0,048 0,0070,30 0,14 17,9
3
10,17
1,328 0,130 0,029 2,353E
-07
2,309E-08
5,075E-09
1,328 0,130 0,029
0,30 0,16 20,2
1
11,49
1,488 0,238 0,072 7,162E
-06
1,146E-06
3,480E-07
1,488 0,238 0,072
0,30 0,18 22,4
5
12,79
1,543 0,348 0,133 7,596E
-05
1,713E-05
6,522E-06
1,543 0,348 0,133
Trang 38x 0,894
σ
z (m )
= b.x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,198E-04
5,380E-05 1,530 0,443 0,199
Trang 39x 0,894
z (m )
= b.x c
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
5
21,601,073 0,614 0,432 0,031 0,018 0,012 1,096 0,627 0,441
0,30 0,34 39,6
4
22,830,999 0,602 0,439 0,041 0,025 0,018 1,030 0,621 0,452
0,30 0,36 41,7
2
24,050,931 0,587 0,440 0,053 0,033 0,025 0,970 0,611 0,459
Trang 40x 0,894
σ
z (m )
= b.x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 41x 0,894
z (m )
= b.x c
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
5
55,420,226 0,198 0,185 0,129 0,113 0,106 0,321 0,281 0,262
0,30 1,00 104,
00
61,000,189 0,168 0,158 0,119 0,106 0,099 0,276 0,245 0,230
0,30 1,10 113,
25
66,530,160 0,144 0,136 0,108 0,097 0,092 0,239 0,215 0,203
Trang 42x 0,894
σ
z (m )
= b.x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 22,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 430 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Trang 44Page 44 of 183
0.000 0.001
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Trang 45x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,30 0,06 8,41 4,7
0 0,002
1,45E-08
12
7,39E-3,658E-34
2,791E-39
1,425E-42 0,002
1,449E-08
7,394E-12
07
6,53E-2,775E-20
2,532E-23
2,824E-25 0,064
5,852E-05
6,526E-07
1,447E-13
1,343E-15
6,679E-17 0,304 0,003
1,403E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,659 0,023 0,003 8,406E 2,882E 3,329E 0,659 0,023 0,003
Trang 46x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,355E-08
2,643E-09 0,990 0,077 0,015
7,844E-07
2,168E-07 1,229 0,163 0,045
1,306E-05
4,608E-06 1,368 0,265 0,094
9,876E-05
4,166E-05 1,430 0,366 0,154
Trang 47x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
2,135E-04 1,437 0,452 0,218
Trang 48x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,961 0,605 0,456 0,071 0,045 0,034 1,056 0,664 0,501
Trang 49x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 50x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
02 0,163 0,146 0,139 0,117 0,105 0,100 0,322 0,290 0,275
Trang 51x 0,894
σ z
(m)
= b.x c
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,110 0,101 0,097 0,088 0,081 0,077 0,231 0,211 0,203
Trang 52Page 52 of 183
0.000 0.001
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Trang 530 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Trang 54x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,30 0,06 8,41 4,7
0 0,013
3,328E-07
3,137E-10
2,465E-33
6,413E-38
6,044E-41 0,013
3,328E-07
3,137E-10
4,910E-06
7,023E-20
1,325E-22
2,124E-24 0,162
3,062E-04
4,910E-06
2,278E-13
3,429E-15
2,172E-16 0,478 0,007
4,562E-040,30 0,12 15,6 8,8 0,794 0,039 0,005 1,013E 4,913E 6,750E 0,794 0,039 0,005
Trang 55x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,797E-08
3,995E-09 1,011 0,101 0,023
8,799E-07
2,695E-07 1,122 0,183 0,056
1,302E-05
4,994E-06 1,157 0,265 0,101
9,044E-05
4,085E-05 1,142 0,335 0,151
Trang 56x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,942E-04 1,100 0,388 0,199
Trang 57x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,638 0,419 0,323 0,047 0,031 0,024 0,702 0,461 0,355
Trang 58x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 59x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
02 0,101 0,091 0,086 0,072 0,065 0,062 0,199 0,180 0,171
Trang 60x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 16,22 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,068 0,062 0,060 0,054 0,050 0,048 0,142 0,131 0,125
Trang 610 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Trang 62Page 62 of 183
0.000 0.001
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Trang 63x 0,894
σ z
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,35 0,06 8,41 4,7
0
3,385E-04
1,995E-09
8,953E-13
6,521E-35
3,844E-40
1,725E-43
3,385E-04
1,995E-09
8,953E-13
1,156E-07
6,183E-21
4,843E-24
5,004E-26 0,014
1,119E-05
1,156E-07
3,592E-14
3,011E-16
1,424E-17 0,075 0,001
2,990E-050,35 0,12 15,6 8,8 0,174 0,006 0,001 2,218 7,070 7,874 0,174 0,006 0,001
Trang 64x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
Mùa hè
C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
3,515E-09
6,668E-10 0,271 0,020 0,004
2,111E-07
5,711E-08 0,345 0,044 0,012
3,607E-06
1,251E-06 0,391 0,073 0,025
2,781E-05
1,156E-05 0,414 0,103 0,043
Trang 65x 0,894
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,264E-04
6,025E-05 0,420 0,129 0,062
2,114E-04 0,415 0,150 0,080
Trang 66x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
Mùa hè
C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,290 0,181 0,136 0,021 0,013 0,010 0,306 0,191 0,144
Trang 67x 0,894
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 68x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
Mùa hè
C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
02 0,050 0,045 0,043 0,036 0,032 0,031 0,076 0,069 0,065
Trang 69x 0,894
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,034 0,031 0,030 0,027 0,025 0,024 0,054 0,049 0,047
Trang 710 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.00
0.01 Nồng độ SO2 Chh ống khói 1 vào mùa hè
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Trang 72x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,35 0,06 8,41 4,7
0 0,003
7,594E-08
6,789E-11
6,252E-34
1,463E-38
1,308E-41 0,003
7,594E-08
6,789E-11
1,227E-06
1,928E-20
3,416E-23
5,309E-25 0,045
7,895E-05
1,227E-06
6,499E-14
9,382E-16
5,821E-17 0,136 0,002
1,222E-040,35 0,12 15,6 8,8 0,231 0,011 0,001 2,953E 1,390E 1,881E 0,231 0,011 0,001
Trang 73x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
5,191E-09
1,141E-09 0,299 0,029 0,006
2,577E-07
7,824E-08 0,335 0,054 0,016
3,852E-06
1,466E-06 0,347 0,078 0,030
2,694E-05
1,210E-05 0,344 0,100 0,045
Trang 74x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
1,138E-04
5,785E-05 0,332 0,116 0,059
1,900E-04 0,316 0,128 0,072
0,35 0,28 33,3
3
19,
13 0,278 0,138 0,089 0,003 0,002 0,001 0,280 0,139 0,0900,35 0,30 35,4 20, 0,259 0,139 0,094 0,005 0,003 0,002 0,263 0,141 0,095
Trang 75x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,195 0,128 0,098 0,014 0,009 0,007 0,206 0,135 0,104
Trang 76x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
Trang 77x 0,894
(m)
= b.
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
02 0,031 0,028 0,027 0,022 0,020 0,019 0,047 0,043 0,041
Trang 78x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 1 Tải lượng chất ô nhiễm M = 5 g/s
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h =
15 m
h = 25 m
h = 30 m
26 0,021 0,019 0,018 0,017 0,015 0,015 0,033 0,030 0,029
Trang 790 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 0.000
Trang 80Page 80 of 183
0.000 0.000
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
QCVN 2009/BTNMT
Trang 81x 0,894
σ z
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
0,35 0,06 8,41 4,7
0
4,269E-04
3,257E-09
1,662E-12
8,224E-35
6,275E-40
3,203E-43
4,269E-04
3,257E-09
1,662E-12
1,467E-07
6,239E-21
5,693E-24
6,348E-26 0,014
1,316E-05
1,467E-07
3,253E-14
3,019E-16
1,502E-17 0,068 0,001
3,153E-050,35 0,12 15,6 8,8 0,148 0,005 0,001 1,890 6,480 7,485 0,148 0,005 0,001
Trang 82x 0,894
σ z
(m)
= b.
x c
+ d
Ống khói 2 Tải lượng chất ô nhiễm M = 3,65 g/s
Mùa hè
C x (mg/m 3 ) C x,y (mg/m 3 ) C hh (mg/m 3 )
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
3,047E-09
5,942E-10 0,223 0,017 0,003
1,764E-07
4,874E-08 0,276 0,037 0,010
2,935E-06
1,036E-06 0,308 0,060 0,021
2,220E-05
9,367E-06 0,321 0,082 0,035
Trang 83x 0,894
(m)
= b.
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
h = 15 m
h = 25 m
h = 30 m
9,949E-05
4,801E-05 0,323 0,102 0,049
1,663E-04 0,317 0,117 0,063
0,35 0,28 33,3
3
19,
13 0,290 0,135 0,084 0,003 0,001 0,001 0,295 0,137 0,0850,35 0,30 35,4 20, 0,275 0,139 0,091 0,005 0,003 0,002 0,282 0,143 0,093