d ng ký t quang h c OCR thì hi n nay còn có thêm nhi u c ch nh n d ngại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ề đề tài ơng Pháp học ật Toán hu
Trang 1M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I T ng quan v đ tàiổng quan về đề tài ề đề tài ề đề tài 2
II T ng quan v h h tr ra quy t đ nhổng quan về đề tài ề đề tài 3
1 Th nào là h h tr ra quy t đ nh 3
2 Quá trình ra quy t đ nh 3
2.1 Phân lo i quy t đ nhại quyết định 3
2.2 Các giai đo n c a quá trình ra quy t đ nhại quyết định ủa quá trình ra quyết định 3
2.3 H h tr ra quy t đ nh 4
2.4 Tìm ki m và đánh giá các l a ch n trong h h tr ra quy t đ nhựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 10
II T ng Quan V M ng Neuralổng quan về đề tài ề đề tài ại quyết định 10
1 Gi i thi uới thiệu 10
2 Khái ni m v M ng Neuralề đề tài ại quyết định 11
2.1 Neural sinh h cọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 11
2.2 M ng Neural nhân t oại quyết định ại quyết định 12
3 Ki n Trúc M ngại quyết định 14
3.1 M ng M t T ngại quyết định ột Tầng ầng 15
3.2 M ng Đa T ngại quyết định ầng 16
4 Hu n luy n m ng neuralấn luyện mạng neural ại quyết định 17
4.1 Phương Pháp họcng Pháp h cọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 17
4.2 Thu t Toán hu n luy n m ngật Toán huấn luyện mạng ấn luyện mạng neural ại quyết định 20
III Nh n d ng ký t quang h c trong m ng Neural nhân t oật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ại quyết định ại quyết định 21
1 C u trúc m ng neural cho bài toánấn luyện mạng neural ại quyết định 21
2 Thu t toán hu n luy n m ngật Toán huấn luyện mạng ấn luyện mạng neural ại quyết định 23
IV Phương Pháp họcng Pháp và Thu t Toán Nh n D ng Kí Tật Toán huấn luyện mạng ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 24
1 Tách dòng kí tựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 25
2 Tách t ng kí từng kí tự ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 26
3 K t qu th c nghi mả thực nghiệm ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định 28
V Tài li u tham kh oả thực nghiệm 30
Trang 2TÌM HI U H H TR RA QUY T Đ NH VÀ NG D NG M NG ỂU HỆ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG Ệ HỖ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG Ỗ TRỢ RA QUYẾT ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG Ợ RA QUYẾT ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG ẾT ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG ỊNH VÀ ỨNG DỤNG MẠNG ỨNG DỤNG MẠNG ỤC LỤC ẠNG
I T ng quan v đ tài ổng quan về đề tài ề đề tài ề đề tài
T lâu con ngừng kí tự ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui đã quen v i vi c s d ng máy tính đ l u tr nh ng tài li uới thiệu ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ư ữ những tài liệu ữ những tài liệu
c n thi t, xu t phát t nh ng ti n ích to l n do máy tính mang l i: l u trầng ấn luyện mạng neural ừng kí tự ữ những tài liệu ới thiệu ại quyết định ư ữ những tài liệu
kh i d li u l n, ít b h h ng, d qu n lí, d tìm ki m, d ch nh s a Tuyữ những tài liệu ới thiệu ư ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ả thực nghiệm ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ỉnh sửa Tuy ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệunhiên gi y v n là m t v t li u quan tr ng đã, đang và sẽ đấn luyện mạng neural ột Tầng ật Toán huấn luyện mạng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư c s d ng đ l uử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ư
tr tài li u vì s c n thi t c a nó trong cu c s ng hàng ngày (ví d sách,ữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ầng ủa quá trình ra quyết định ột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệubáo ) M t nhu c u t t y u, con ngột Tầng ầng ấn luyện mạng neural ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui mu n đ a các tài li u đang l u tr trênư ư ữ những tài liệu
gi y (cũng nh trên m t s v t li u khác) lên máy tính đ có th làm vi c v iấn luyện mạng neural ư ột Tầng ật Toán huấn luyện mạng ể lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ới thiệuchúng m t ột Tầng
hi u qu h n M t cách thông thả thực nghiệm ơng Pháp học ột Tầng ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung, con người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui sẽ đánh máy tr c ti p các tàiựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
li u đó lên máy tính Đ i v i m t s lới thiệu ột Tầng ư ng nh tài li u, vi c này hoàn toànỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuybình thười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung Song đ i v i m t kh i lới thiệu ột Tầng ư ng tài li u kh ng l (ví d nh c khoổng quan về đề tài ồ (ví dụ như cả kho ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư ả thực nghiệmsách), đây là m t v n đ nan gi i; m c dù v i vi c đánh máy đ chính xác r tột Tầng ấn luyện mạng neural ề đề tài ả thực nghiệm ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ới thiệu ột Tầng ấn luyện mạng neuralcao nh ng l i t n quá nhi u th i gian, trong khi v i các công ngh hi n có choư ại quyết định ề đề tài ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ới thiệuphép ta gi i quy t v n đ này: ch p nh tài li u và nh n d ng ký t trong ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ề đề tài ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
nh
ả thực nghiệm
Nh n d ng ký t quang h c (ti ng Anh: Optical Character Recognition, vi t t tật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ắt
là OCR) là quá trình rút trích ký t trong nh cho ra dựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ả thực nghiệm ưới thiệu ại quyết địnhi d ng văn b n đ cóả thực nghiệm ể lưu trữ những tài liệu
th l u tr , ch nh s a và tìm ki m để lưu trữ những tài liệu ư ữ những tài liệu ỉnh sửa Tuy ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư c Lĩnh v c OCR là m t nhánh trongựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ột Tầngngành khoa h c x lý nh đã nhanh chóng đ t đọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ại quyết định ư c nhi u bề đề tài ưới thiệuc ti n quan
tr ng Xu t phát t nhu c u th c t là đ a các tài li u l u tr trên gi y vàoọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ấn luyện mạng neural ừng kí tự ầng ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư ư ữ những tài liệu ấn luyện mạng neuralmáy tính mà không ph i đánh máy, nhi u công ngh OCR ra đ i đã và đangả thực nghiệm ề đề tài ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu
ng d ng r ng rãi trong các lĩnh v c liên quan đ n vi c nh n d ng V i s
$ ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ột Tầng ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ới thiệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
đ u t m nh mẽ và nghiên c u liên t c c a các cá nhân t ch c, k t qu nh nầng ư ại quyết định $ ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết định ổng quan về đề tài $ ả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng
d ng trong lĩnh v c OCR ngày càng đại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư c c i thi n, đ c bi t s nh n d ng kýả thực nghiệm ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định
Trang 3d ng ký t quang h c OCR thì hi n nay còn có thêm nhi u c ch nh n d ngại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ề đề tài ơng Pháp học ật Toán huấn luyện mạng ại quyết địnhtiêu bi u khác để lưu trữ những tài liệu ư c ng d ng vào th c t nh : nh n d ng ký t thông minh$ ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định(Intelligent Character Recognition, vi t t t ICR), nh n d ng vùng đánh d uắt ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ấn luyện mạng neural(Optical Mark Recognition, vi t t t OMR), nh n d ng ch m c t (Magneticắt ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ừng kí tựInk Character Recognition, vi t t t MICR), nh n d ng mã v ch (Barcodeắt ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ại quyết địnhRegconition)
II T ng quan v h h tr ra quy t đ nh ổng quan về đề tài ề đề tài ệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
1 Thế nào là hệ hỗ trợ ra quyết định
Vi c đ a ra quy t đ nh đ i v i m t v n đ xu t hi n trong kh p các lĩnhư ới thiệu ột Tầng ấn luyện mạng neural ề đề tài ấn luyện mạng neural ắt
v c, ho t đ ng c a đ i s ng mà đôi khi chúng ta không nh n ra T nh ngựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ại quyết định ột Tầng ủa quá trình ra quyết định ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ật Toán huấn luyện mạng ừng kí tự ữ những tài liệu
vi c đ n gi n nh ch n m t b qu n áo đ đi d ti c cho đ n các vi c l nơng Pháp học ả thực nghiệm ư ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ột Tầng ột Tầng ầng ể lưu trữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ới thiệulao nh phân b ngân sách vào các chư ổng quan về đề tài ương Pháp họcng trình c a qu c gia đ u là các côngủa quá trình ra quyết định ề đề tài
V y đ a ra quy t đ nh chính là ch n ra trong các gi i pháp kh thi m t gi iật Toán huấn luyện mạng ư ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ả thực nghiệm ả thực nghiệm ột Tầng ả thực nghiệmpháp mà theo người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ưi đ a ra quy t đ nh là phù h p nh t.ấn luyện mạng neural
2 Quá trình ra quyết định
2.1 Phân lo i quy t đ nh ại quyết định ết định ịnh
Có th phân ra b n lo i quy t đ nh nh sau:ể lưu trữ những tài liệu ại quyết định ư
Quy t đ nh có c u trúc (Structured Decision): Các quy t đ nh mà ngấn luyện mạng neural ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui
người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh bi t là có nhi u câu tr l i g n đúng và không cóề đề tài ả thực nghiệm ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ầngcách nào đ tìm ra câu tr l i chính xác nh t.ể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ấn luyện mạng neural
Quy t đ nh đ quy (Recurring Decision): Các quy t đ nh l p đi , l p l i.ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ại quyết định
x y ra thả thực nghiệm ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung xuyên
Trang 42.2 Các giai đo n c a quá trình ra quy t đ nh ại quyết định ủa quá trình ra quyết định ết định ịnh
Theo Simon, các giai đo n c a quá trình ra quy t đ nh bao g m các pha:ại quyết định ủa quá trình ra quyết định ồ (ví dụ như cả kho
Nh n đ nh (Intelligence) : Tìm ki m các tình hu ng d n đ n vi c ph i raật Toán huấn luyện mạng ả thực nghiệmquy t đ nh, nh n d ng các v n đ , nhu c u, c h i, r i ro…ật Toán huấn luyện mạng ại quyết định ấn luyện mạng neural ề đề tài ầng ơng Pháp học ột Tầng ủa quá trình ra quyết định
Thi t k (Design): Phân tích các hưới thiệung ti p c n đ gi i quy t v n đ ,ật Toán huấn luyện mạng ể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ề đề tàiđáp ng các nhu c u, t n d ng các c h i , h n ch các r i ro $ ầng ật Toán huấn luyện mạng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ơng Pháp học ột Tầng ại quyết định ủa quá trình ra quyết định
L a ch n (Choice): Cân nh c và đánh giá t ng gi i pháp, đo lựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ắt ừng kí tự ả thực nghiệm ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung h uật Toán huấn luyện mạng
q a c a t ng gi i pháp và ch n gi i pháp t i u.ủa quá trình ra quyết định ủa quá trình ra quyết định ừng kí tự ả thực nghiệm ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ả thực nghiệm ư
Ti n hành ra quy t đ nh (Implementation): Th c hi n gi i pháp đựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ả thực nghiệm ư c ch n,ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhtheo dõi k t qu và đi u ch nh khi th y c n thi t.ả thực nghiệm ề đề tài ỉnh sửa Tuy ấn luyện mạng neural ầng
2.3 H h tr ra quy t đ nh ệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
2.3.1 Khái ni m h h tr ra quy t đ nh ệm hệ hỗ trợ ra quyết định ệm hệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
Trang 5Trong th p niên 1970, Scott Morton đ a ra nh ng khái ni m đ u tiên v Hật Toán huấn luyện mạng ư ữ những tài liệu ầng ề đề tài
h tr ra quy t đ nh (Decision Support Systems-DSS) Ông đ nh nghĩa DSS như
là nh ng h th ng máy tính tữ những tài liệu ương Pháp họcng tác nh m giúp nh ng ngằm giúp những người ra quyết định ữ những tài liệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh
s d ng d li u và mô hình đ gi i quy t các v n đ không có c u trúc.ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ề đề tài ấn luyện mạng neural
Cho đ n nay ch a có m t đ nh nghĩa th ng nh t v DSS Tuy nhiên t t cư ột Tầng ấn luyện mạng neural ề đề tài ấn luyện mạng neural ả thực nghiệm
đ u đ ng ý m c đích c b n nh t c a DSS là đ h tr và c i ti n vi c raề đề tài ồ (ví dụ như cả kho ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ơng Pháp học ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ủa quá trình ra quyết định ể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệmquy t đ nh
2.3.2 Các thành ph n c a h h tr ra quy t đ nh ần của hệ hỗ trợ ra quyết định ủa hệ hỗ trợ ra quyết định ệm hệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
M t H h tr ra quy t đ nh g m có ba thành ph n chínhột Tầng ồ (ví dụ như cả kho ầng
Qu n lí mô hìnhả thực nghiệm
Qu n lí d li uả thực nghiệm ữ những tài liệu
Qu n lí giao di n ngả thực nghiệm ừng kí tựơng Pháp họci dùng
Qu n lí mô hình (Model Management) bao g m các mô hình ra quy t đ nhả thực nghiệm ồ (ví dụ như cả kho(DSS models) và vi c qu n lí các mô hình này M t s ví d c a các mô hìnhả thực nghiệm ột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết địnhnày bao g m: mô hình n u thì, mô hình t i u, mô hình tìm ki m m c đích,ồ (ví dụ như cả kho ư ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu
mô hình th ng kê
Qu n lí d li u (Data Management) th c hiên công vi c l u tr các thông tinả thực nghiệm ữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư ữ những tài liệu
c a h và ph c v cho viêc l u tr , c p nh t, truy v n thông tin.ủa quá trình ra quyết định ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư ữ những tài liệu ật Toán huấn luyện mạng ật Toán huấn luyện mạng ấn luyện mạng neural
Trang 6ti p gi a ngữ những tài liệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui dùng cu i và H ra quy t đ nh.
2.3.3 Mô hình ra quy t đ nh ết định ịnh
M t đ c tr ng c b n c a H h tr ra quy t đ nh là ph i có ít nh t m t môột Tầng ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ư ơng Pháp học ả thực nghiệm ủa quá trình ra quyết định ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ột Tầnghình h tr ra quy t đ nh Vi c ch n l a và xây d ng mô hình n m trong giaiọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ằm giúp những người ra quyết định
đo n th hai (Design Phase) c a quá trình ra quy t đ nh.ại quyết định $ ủa quá trình ra quyết định
M t mô hình là m t khái quát hóa hay tr u tột Tầng ột Tầng ừng kí tự ư ng hóa c a th c t Mô hìnhủa quá trình ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhhóa là vi c khái quát hóa và tr u từng kí tự ư ng hóa các v n đ th c t thành các môấn luyện mạng neural ề đề tài ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhhình đ nh tính hay đ nh lư ng Đó là m t quy trình k t h p c khoa h c (sột Tầng ả thực nghiệm ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhchính xác, logic) và ngh thu t (s sáng t o).ật Toán huấn luyện mạng ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ại quyết định
M t mô hình thột Tầng ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung bao g m ba thành ph n c b n:ồ (ví dụ như cả kho ầng ơng Pháp học ả thực nghiệm
Decision Variables: Đây là các l c ch n xác đ nh b i ngựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ởi người ra quyết ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t
Trang 7UnControllable Variables
Meathematical Relationships
đ nh Ch ng h n trong bài tóan quy t đ nh đ u t thì đây là s ti nẳng hạn trong bài tóan quyết định đầu tư thì đây là số tiền ại quyết định ầng ư ề đề tài
đ u t , n i đ u t , th i gian đ u t …ầng ư ơng Pháp học ầng ư ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ầng ư
Uncontrollable Variables : Đây là các bi n không n m trong s ki mằm giúp những người ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ể lưu trữ những tài liệusóat c a ngủa quá trình ra quyết định ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh (b tác đ ng b i các y u t bên ngòai).ột Tầng ởi người ra quyết
Ch ng h n trong bài tóan trên thì đây là t c đ l m phát, lãi su t ngânẳng hạn trong bài tóan quyết định đầu tư thì đây là số tiền ại quyết định ột Tầng ại quyết định ấn luyện mạng neuralhàng…
Result Variables: Đây là các bi n k t qu c a mô hình Ch ng h n trong bài ả thực nghiệm ủa quá trình ra quyết định ẳng hạn trong bài tóan quyết định đầu tư thì đây là số tiền ại quyết địnhtoán trên thì đây là t s l i nhu n…ỉnh sửa Tuy ật Toán huấn luyện mạng
Khi l a ch n quy t đ nh cu i cùng, ngựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh có th mu n có m tể lưu trữ những tài liệu ột Tầngquy t đ nh t i u (optimal) hay m t quy t đ nh th a đáng, g n t i u (goodư ột Tầng ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ầng ưenough) Do v y có th chia ra hai lo i mô hình h tr ra quy t đ nhật Toán huấn luyện mạng ể lưu trữ những tài liệu ại quyết định
Mô hình quy chu n (Normative Model): Mô hình này xem xét t t c cácẩn (Normative Model): Mô hình này xem xét tất cả các ấn luyện mạng neural ả thực nghiệm
phương Pháp họcng án và ch n ra phọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ương Pháp họcng án tôi u.ư
Mô hình mô t (Descriptive Model): Mô hình này xem xét m t t p h p cácả thực nghiệm ột Tầng ật Toán huấn luyện mạng
đi u ki n theo ý ngề đề tài ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui dùng và xem xét các phương Pháp họcng án theo hưới thiệung các đi uề đề tài
Trang 8ki n này và đ a ra m t k t qu th a đáng Vì mô hình này không xem xét h tư ột Tầng ả thực nghiệm ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy
t t c các phấn luyện mạng neural ả thực nghiệm ương Pháp họcng án nên k t qu cúôi cùng có th ch g n t i u.ả thực nghiệm ể lưu trữ những tài liệu ỉnh sửa Tuy ầng ư
Mô hình quy chu n thẩn (Normative Model): Mô hình này xem xét tất cả các ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung đư c s d ng trong bài tóan t i u hóa m t m cử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư ột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệutiêu Mô hình mô t thả thực nghiệm ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung đư c s d ng trong bài tóan tôi u hóa đa m cử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư ụng máy tính để lưu trữ những tài liệutiêu khi các m c tiêu này có th mâu thu n nhau.ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu
2.3.4 Phân lo i h h tr ra quy t đ nh ại hệ hỗ trợ ra quyết định ệm hệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
H h tr ra quy t đ nh đư c phân lo i d a trên nhi u tiêu chí Hi n nay,ại quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ề đề tài
v n ch a có cách phân lo i th ng nh t Có t t c năm l ai H h tr ra quy tư ại quyết định ấn luyện mạng neural ấn luyện mạng neural ả thực nghiệm ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
đ nh
Hưới thiệung d li u (Data-Driven DSS )ữ những tài liệu
Hưới thiệung giao ti p - H h tr ra quy t đ nh s d ng m ng và công ngh vi nử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ại quyết định ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuythông đ liên l c và c ng tác Công ngh vi n thông bao g m M ng c c bể lưu trữ những tài liệu ại quyết định ột Tầng ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ồ (ví dụ như cả kho ại quyết định ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ột Tầng(LAN), m ng di n r ng (WAN), Internet, ISDN, m ng riêng o là then ch tại quyết định ột Tầng ại quyết định ả thực nghiệmtrong vi c h tr ra quy t đ nh Các ng d ng c a h h tr ra quy t đ nh$ ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết định
hưới thiệung giao ti p là Ph n m m nhóm (Groupware), H i th o t xaầng ề đề tài ột Tầng ả thực nghiệm ừng kí tự
Hưới thiệung d li u - H h tr Ra quy t đ nh d a trên vi c truy xu t và x lí dữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ấn luyện mạng neural ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ữ những tài liệu
li u Phiên b n đ u tiên đả thực nghiệm ầng ư c g i là H ch dành cho vi c truy xu t d li uọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ỉnh sửa Tuy ấn luyện mạng neural ữ những tài liệu(Retrieval-Only DSS ) Kho d li u (Datawarehouse) là m t C S D Li u t pữ những tài liệu ột Tầng ơng Pháp học ởi người ra quyết ữ những tài liệu ật Toán huấn luyện mạngtrung ch a thông tin t nhi u ngu n đ ng th i s n sàng cung c p thông tin$ ừng kí tự ề đề tài ồ (ví dụ như cả kho ồ (ví dụ như cả kho ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ẵn sàng cung cấp thông tin ấn luyện mạng neural
c n thi t cho vi c ra quy t đ nh OLAP có nhi u tính năng cao c p vì choầng ề đề tài ấn luyện mạng neuralphép phân tích d li u nhi u chi u, ví d d li u bán hàng c n ph i đữ những tài liệu ề đề tài ề đề tài ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ữ những tài liệu ầng ả thực nghiệm ư cphân tích theo nhi u chi u nh theo vùng, theo s n ph m, theo th i gian,ề đề tài ề đề tài ư ả thực nghiệm ẩn (Normative Model): Mô hình này xem xét tất cả các ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệutheo người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui bán hàng
Hưới thiệung tài li u - H h tr ra quy t đ nh d a trên vi c truy xu t và phân tíchựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ấn luyện mạng neural
Trang 9các văn b n, tài li u…Trong m t công ty, có th có r t nhi u văn b n nhả thực nghiệm ột Tầng ể lưu trữ những tài liệu ấn luyện mạng neural ề đề tài ả thực nghiệm ưchính sách, th t c, biên b n cu c h p, th tín Internet cho phép truy xu tủa quá trình ra quyết định ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ột Tầng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư ấn luyện mạng neuralcác kho tài li u l n nh các kho văn b n, hình nh, âm thanh… M t công cới thiệu ư ả thực nghiệm ả thực nghiệm ột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệutìm ki m hi u qu là m t ph n quan tr ng đ i v i các H h tr ra quy tả thực nghiệm ột Tầng ầng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ới thiệu
đ nh d ng này.ại quyết định
Hưới thiệung tri th c - H h tr ra quy t đ nh có th đ ngh và đ a ra nh ng t$ ể lưu trữ những tài liệu ề đề tài ư ữ những tài liệu ư
v n cho ngấn luyện mạng neural ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh Nh ng h này là các h chuyên gia v i m t ki nữ những tài liệu ới thiệu ột Tầng
th c chuyên ngành c th , n m v ng các v n đ trong chuyên ngành đó và có$ ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ắt ữ những tài liệu ấn luyện mạng neural ề đề tài
kĩ năng đ gi i quy t nh ng v n đ này Các công c khai m d li u có thể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ữ những tài liệu ấn luyện mạng neural ề đề tài ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệudùng đ t o ra các h d ng này.ể lưu trữ những tài liệu ại quyết định ại quyết định
Theo Holsapple và Whinston (1996) phân ra 6 l ai H h tr ra quy t đ nhọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
Hưới thiệung văn b n (Text-Oriented DSS)ả thực nghiệm
Hưới thiệung c s d li u (Database-Oriented DSS)ơng Pháp học ởi người ra quyết ữ những tài liệu
Hưới thiệung b n tính (Spreasheet-Oriented DSS)ả thực nghiệm
Hưới thiệung người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui gi i quy t (Solver-Oriented DSS)ả thực nghiệm
Hưới thiệung lu t (Rule-Oriented DSS)ật Toán huấn luyện mạng
Hưới thiệung văn b n – Thông tin (bao g m d li u và ki n th c) đả thực nghiệm ồ (ví dụ như cả kho ữ những tài liệu $ ư c l u trư ữ những tài liệu
dưới thiệu ại quyết địnhi d ng văn b n Vì v y h th ng đòi h i l u tr và x lí các văn b n m tả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ư ữ những tài liệu ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ột Tầngcách hi u qu Các công ngh m i nh H qu n lí văn b n d a trên web,ả thực nghiệm ới thiệu ư ả thực nghiệm ả thực nghiệm ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhIntelligent Agents có th để lưu trữ những tài liệu ư c s d ng cùng v i h này.ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ới thiệu
Hưới thiệung c s d li u - C s d li u đóng vai trò ch y u trong h này.Thôngơng Pháp học ởi người ra quyết ữ những tài liệu ơng Pháp học ởi người ra quyết ữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết địnhtin trong c s d li u thơng Pháp học ởi người ra quyết ữ những tài liệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung có c u trúc ch t chẽ, có mô t rõ ràng H nàyấn luyện mạng neural ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ả thực nghiệmcho phép người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui dùng truy v n thông tin d dàng và r t m nh v báo cáo.ấn luyện mạng neural ễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuy ấn luyện mạng neural ại quyết định ề đề tài
Hưới thiệung b n tính – M t b n tính là m t mô hình đ cho phép ngả thực nghiệm ột Tầng ả thực nghiệm ột Tầng ể lưu trữ những tài liệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui dùng th cựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
hi n vi c phân tích trưới thiệuc khi ra quy t đ nh B n tính có th bao g m nhi uả thực nghiệm ể lưu trữ những tài liệu ồ (ví dụ như cả kho ề đề tài
m hình th ng kê, l p trình tuy n tính, m hình tài chính… B n tính ph bi nột Tầng ật Toán huấn luyện mạng ột Tầng ả thực nghiệm ổng quan về đề tài
nh t đó là Microsoft Excel H này thấn luyện mạng neural ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung đư c dùng rông rãi trong các hliên quan t i ngới thiệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui dùng cu i
Trang 10Hưới thiệung người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui gi i quy t – M t tr giúp là m t gi i thu t hay chả thực nghiệm ột Tầng ột Tầng ả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng ương Pháp họcng trình để lưu trữ những tài liệu
gi i quy t m t v n đ c th ch ng h n nh tính lả thực nghiệm ột Tầng ấn luyện mạng neural ề đề tài ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu ẳng hạn trong bài tóan quyết định đầu tư thì đây là số tiền ại quyết định ư ư ng hàng đ t t i u hayặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ưtính tóan xu hưới thiệung bán hàng M t s tr gíup khác ph c t p nh là t i uột Tầng $ ại quyết định ư ưhóa đa m c tiêu H này bao g m nhi u tr giúp nh vây.ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ồ (ví dụ như cả kho ề đề tài ư
Hưới thiệung lu t – Ki n th c c a h này đật Toán huấn luyện mạng $ ủa quá trình ra quyết định ư c mô t trong các quy lu t th t cả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng ủa quá trình ra quyết định ụng máy tính để lưu trữ những tài liệuhay lí lẽ H này còn đ oc g i là h chuyên gia Các quy luât này có th là đ nhựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ể lưu trữ những tài liệutính hay đ nh lư ng Các ví d c a h này nh là hụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết định ư ưới thiệung d n không l u,ư
hưới thiệung d n giao thông trên bi n, trên b …ể lưu trữ những tài liệu ột Tầng
Hưới thiệung k t h p - M t h t ng h p có th k t h p hai hay nhi u h n trong sột Tầng ổng quan về đề tài ể lưu trữ những tài liệu ề đề tài ơng Pháp họcnăm h k trên.ể lưu trữ những tài liệu
2.4 Tìm ki m và đánh giá các l a ch n trong h h tr ra quy t đ nh ết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ệ hỗ trợ ra quyết định ỗ trợ ra quyết định ợ ra quyết định ết định ịnh
Giai đ an l a ch n (Choice Phase) là giai đo n quan tr ng nh t c a quá trìnhọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ại quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ấn luyện mạng neural ủa quá trình ra quyết định
ra quy t đ nh Giai đo n này bao g m ba bại quyết định ồ (ví dụ như cả kho ưới thiệuc chính sau đây:
Tìm ki m l a ch nựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
Đánh giá l a ch nựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
Gi i thi u l a ch nới thiệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
Trong trười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung h p người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui ra quy t đ nh mu n s d ng mô hình quy chu nử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ẩn (Normative Model): Mô hình này xem xét tất cả các(normative model) đ tìm ki m m t l a ch n t i u, thì H h tr ra quy tể lưu trữ những tài liệu ột Tầng ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư
đ nh có th s d ng phể lưu trữ những tài liệu ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ương Pháp họcng pháp vét c n (blind search) đ duy t h t t t cại quyết định ể lưu trữ những tài liệu ấn luyện mạng neural ả thực nghiệmcác l a ch n hay mô hình toán h c đ phân tích Đ i v i mô hình mô t , ta cóựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ể lưu trữ những tài liệu ới thiệu ả thực nghiệm
th s d ng phể lưu trữ những tài liệu ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ương Pháp họcng pháp kinh nghi m (heuristic search) đ duy t các l aể lưu trữ những tài liệu ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
ch n d a trên các quy lu t rút ra đọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ật Toán huấn luyện mạng ư c t th và sai hay kinh nghi m.ừng kí tự ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu
Phương Pháp họcng pháp đánh giá các l a ch n đựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư c quy t đ nh khác nhau trong bàitoán m t m c tiêu và bài toán đa m c tiêu Bài toán m t m c tiêu có thột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ột Tầng ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ể lưu trữ những tài liệu
đư c mô hình hóa b ng b ng ra quy t đ nh hay cây ra quy t đ nh.ằm giúp những người ra quyết định ả thực nghiệm
M t trong các phột Tầng ương Pháp họcng pháp hi u qu đ gi i quy t đa m c tiêu là đo lả thực nghiệm ể lưu trữ những tài liệu ả thực nghiệm ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung
tr ng s c a các u tiên ra quy t đ nh (Analytical Hierarchy Process c aọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ủa quá trình ra quyết định ư ủa quá trình ra quyết địnhExpertChoice) M t phột Tầng ương Pháp họcng pháp khác là t i u hóa d a trên các m hìnhư ựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ột Tầngtóan h c tuy n tính (Microsoft Excel, Lingo…) M t phọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ột Tầng ương Pháp họcng pháp khác là l pật Toán huấn luyện mạng
Trang 11trình kinh nghi m s d ng heuristics nh là tabu search, gi i thu t di truy n.ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ư ả thực nghiệm ật Toán huấn luyện mạng ề đề tài
II T ng Quan V M ng Neural ổng quan về đề tài ề đề tài ại quyết định
sở, doanh nghiệp; quản lý học sinh, sinh viên trong các trường trung học, đại học vàcao đẳng;… ); các ngành khoa học hình sự, tội phạm; khoa học tướng số, tử vi,…Kết hợp chặt chẽ với logic mờ, mạng neural nhân tạo đã tạo nên cuộc cách mạngthực sự trong việc thông minh hóa và vạn năng hóa các bộ điều khiển kỹ thuật caocho cả hiện nay và trong tương lai Ví dụ như ứng dụng tự động điều khiển hệ thốnglái tàu, hệ thống dự báo sự cố,…
Mạng neural dựa trên việc mô phỏng cấp thấp hệ thống neural sinh học Trongtương lai với sự phát triển mô phỏng neural sinh học, chúng ta có thể có loại máytính thông minh thật sự
Trang 122 Khái niệm về Mạng Neural
2.1 Neural sinh h c ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
Nh ng thành ph n chính trong c u trúc c a m t neural trong b não conữ những tài liệu ầng ấn luyện mạng neural ủa quá trình ra quyết định ột Tầng ột Tầng
người đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui
(dưới dạng xung điện thế) đến cho soma xử lý Bên trong soma các dữ liệu
đó được tổng hợp lại Có thể xem gần đúng sự tổng hợp ấy như là một phéplấy tổng tất cả các dữ liệu mà neural nhận được
dendrites, axons có khả năng phát các xung điện thế, chúng là các dây dẫntín hiệu từ neural đi các nơi khác Chỉ khi nào điện thế trong soma vượt quámột giá trị ngưỡng nào đó (threshold) thì axon mới phát một xung điện thế,còn nếu không thì nó ở trạng thái nghỉ
biệt gọi là synapse Khi điện thế của synapse tăng lên do các xung phát ra từaxon thì synapse sẽ nhả ra một số chất hoá học (neurotransmitters); các chấtnày mở "cửa" trên dendrites để cho các ions truyền qua Chính dòng ions này
Trang 13làm thay đổi điện thế trên dendrites, tạo ra các xung dữ liệu lan truyền tới cácneural khác.
Có thể tóm tắt hoạt động của một neural như sau: neural lấy tổng tất cả các điện thếvào mà nó nhận được, và phát ra một xung điện thế nếu tổng ấy lớn hơn mộtngưỡng nào đó Các neural nối với nhau ở các synapses Synapse được gọi là mạnhkhi nó cho phép truyền dẫn dễ dàng tín hiệu qua các neural khác Ngược lại, mộtsynapse yếu sẽ truyền dẫn tín hiệu rất khó khăn Các synapses đóng vai trò rất quantrọng trong sự học tập Khi chúng ta học tập thì hoạt động của các synapses đượctăng cường, tạo nên nhiều liên kết mạnh giữa các neural
Có thể nói rằng người nào học càng giỏi thì càng có nhiều synapses và các synapses
ấy càng mạnh mẽ, hay nói cách khác, thì liên kết giữa các neural càng nhiều, càngnhạy bén
2.2 M ng Neural nhân t o ại quyết định ại quyết định
Neural nhân tạo là một đơn vị tính toán có nhiều đầu vào và một đầu ra
Neural này sẽ hoạt động như sau: giả sử có N inputs, neural sẽ có N weights (trọngsố) tương ứng với N đường truyền inputs Neural sẽ lấy tổng có trọng số của tất cảcác inputs Nói như thế có nghĩa là neural sẽ lấy input thứ nhất, nhân với weighttrên đường input thứ nhất, lấy input thứ hai nhân với weight của đường input thứhai v.v , rồi lấy tổng của tất cả các kết quả thu được Đường truyền nào có weightcàng lớn thì tín hiệu truyền qua đó càng lớn, như vậy có thể xem weight là đại
Trang 14lượng tương đương với synapse trong neural sinh học Có thể viết kết quả lấy tổngcủa neural như sau:
Kết quả này sẽ được so sánh với threshold t của neural, nếu nó lớn hơn t thì neuralcho output là 1, còn nếu nhỏ hơn thì output là 0 Ngoài ra ta cũng có thể trừ tổng nóitrên cho t, rồi so sánh kết quả thu được với 0, nếu kết quả là dương thì neural choouput bằng 1, nếu kết quả âm thì output là 0 Dưới dạng toán học ta có thể viếtoutput của neural như sau:
Trong đó f là hàm Heaviside:
f được gọi là threshold function hay transfer function của neural, còn giá trị (-t) cònđược gọi là bias hay offset của neural
Nếu chúng ta đưa thêm một input nữa vào, input thứ 0, có giá trị luôn luôn bằng 1
và weight luôn luôn bằng bias (-t) thì output của neural còn có thể viết dưới dạng:
Lưu ý là chỉ số của tổng bây giờ bắt đầu từ 0 chứ không phải bằng 1 như trước nữa
Trang 153 Kiến Trúc Mạng
Là m t h th ng bao g m nhi u ph n t x lý đ n gi n (hay còn g i làột Tầng ồ (ví dụ như cả kho ề đề tài ầng ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ơng Pháp học ả thực nghiệm ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết địnhneural) t a nh neural th n kinh c a não ngựa chọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ư ầng ủa quá trình ra quyết định ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệui, ho t đ ng song song và đại quyết định ột Tầng ư c
n i v i nhau b i các liên k t neural M i liên k t kèm theo m t tr ng s nàoới thiệu ởi người ra quyết ột Tầng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
đó, đ c tr ng cho tính kích ho t ho c c ch gi a các neural ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất ư ại quyết định ặc dù với việc đánh máy độ chính xác rất $ ữ những tài liệu
Có th xem các tr ng s là phể lưu trữ những tài liệu ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ương Pháp họcng ti n đ l u tr thông tin dài h n trongể lưu trữ những tài liệu ư ữ những tài liệu ại quyết định
m ng neural và nhi m v c a quá trình hu n luy n c a m ng là c p nh t cácại quyết định ụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết định ấn luyện mạng neural ủa quá trình ra quyết định ại quyết định ật Toán huấn luyện mạng ật Toán huấn luyện mạng
tr ng s khi có thêm thông tin v m u h c Hay nói m t cách khác, các tr ngọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ề đề tài ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ột Tầng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định
s đ u đề đề tài ư c đi u ch nh sao cho dáng đi u vào ra c a m ng sẽ mô ph ng hoànề đề tài ỉnh sửa Tuy ủa quá trình ra quyết định ại quyết định ỏng, dễ quản lí, dễ tìm kiếm, dễ chỉnh sửa Tuytoàn phù h p v i môi trới thiệu ười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung đang xem xét
M i ph n t c a vector đ u vào ầng ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ủa quá trình ra quyết định ầng p đư c n i v i t ng neural thông qua ma tr nới thiệu ừng kí tự ật Toán huấn luyện mạng
tr ng s ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định W M i neural có m t ngột Tầng ưỡng b, hàmng bi, m t b c ng, m t hàm chuy n ột Tầng ột Tầng ột Tầng ột Tầng ể lưu trữ những tài liệu f và
m t đ u ra aột Tầng ầng i.
Cùng v i nhau, các đ u ra t o thành m t vector đ u ra ới thiệu ầng ại quyết định ột Tầng ầng a.
Thông thười đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệung thì s lư ng đ u vào c a t ng khác v i s lầng ủa quá trình ra quyết định ầng ới thiệu ư ng neural (R#S)
Có ph i t t c các neural trong cùng m t t ng ph i có hàm chuy n gi ngả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ả thực nghiệm ột Tầng ầng ả thực nghiệm ể lưu trữ những tài liệunhau? Câu tr l i là không; b n có th đ nh nghĩa các neural trong m t t ng cóả thực nghiệm ời đã quen với việc sử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ại quyết định ể lưu trữ những tài liệu ột Tầng ầnghàm chuy n khác nhau b ng cách k t h p song song hai m ng neural gi ng ể lưu trữ những tài liệu ằm giúp những người ra quyết định ại quyết định ởi người ra quyếttrên C hai sẽ có đ u vào gi ng nhau, và m i m ng s n xu t ra vài đ u ra.ả thực nghiệm ầng ại quyết định ả thực nghiệm ấn luyện mạng neural ầng
Ma tr n tr ng s cho các ph n t trong vector đ u vào ật Toán huấn luyện mạng ọn trong hệ hỗ trợ ra quyết định ầng ử dụng máy tính để lưu trữ những tài liệu ầng W: