1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)

63 531 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY) ============================================== KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY) ============================================== KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY) ============================================== KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY) ==============================================

Trang 1

MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BẤT ĐẲNG THỨC

BUNYAKOVSKI

A MỘT SỐ QUY TẮC CHUNG KHI SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BẤT ĐẲNG THỨC BUNYAKOVSKI

 Quy tắc song hành: Đa số các bất đẳng thức đều có tính đối xứng nên chúng ta có thể

sử dụng nhiều bất đẳng thức trong chứng minh một bài toán để định hướng cách giải nhanh hơn

Quy tắc dấu bằng: Dấu “=” trong bất đẳng thức có vai trò rất quan trọng Nó giúp ta

kiểm tra tính đúng đắn của chứng minh, định hướng cho ta cách giải Chính vì vậy khi giải các bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc các bài toán cực trị ta cần rèn luyện cho mình thói quen tìm điều kiện của dấu bằng mặc dù một số bài không yêu cầu trình bày phần này

Quy tắc về tính đồng thời của dấu bằng: Chúng ta thường mắc sai lầm về tính xảy ra

đồng thời của dấu “=” khi áp dụng liên tiếp hoặc song hành nhiều bất đẳng thức Khi áp dụng liên tiếp hoặc song hành nhiều bất đẳng thức thì các dấu “=” phải cùng được thỏa mãn với cùng một điều kiện của biến

Quy tắc biên: Đối với các bài toán cực trị có điều kiện ràng buộc thì cực trị thường đạt

được tại vị trí biên

Quy tắc đối xứng: Các bất đẳng thức có tính đối xứng thì vai trò của các biến trong các

bất đẳng thức là như nhau do đó dấu “=” thường xảy ra tại vị trí các biến đó bằng nhau Nếu bài toán có điều kiện đối xứng thì chúng ta có thể chỉ ra dấu “=”xảy ra tại khi các biến đó bằng nhau và bằng một giá trụ cụ thể

a1 2    1 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1 a2  a n

Trang 2

II MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

12

12

1

d c b a

b a d

c

d b a

b d

c

c b a a

d c

d b a

b d

c

c b a

a d

c b a

bd ac

c a Chứng minh rằng:

2

11

21

2

12

1

c a

c b

c

b

c b a

c a

c a b c

b

c b a

c a

c a b

c ab

c b c c a

c

a ccb cab

Trang 3

Bài 4: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

   

3 3

111

11

11

131

11

13

11

11

11

131

1

.1

.11

1.1

1.1

11

11

1

3 3

b a

a

c

c b

b a

a c

b a

c

c b

b a

a c

b a

c b a

abc

   

3 3

111

ab a

b b

ab a

b b

2 2

2

2.42

4.44

.4

1 1

Trang 4

ab

abc c

3

ca bc ab c b

      3  3 

1 3

1 1

a ab

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

2 2 2

2 2

a a

b ab b

a ab a

b b

2 2

2

2 2

2

a

b b

a a

b ab b

a ab

(đpcm)

Bài 9: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa abc 10 Tìm GTLN của: 2 3 5

c b a

Giải:

Ta có:

337500 5

3 2 1

5

3

2

1 5

3

2

5

3

2

10 5 5 5 5 5 3 3 3 2 2 10

5 3 2 5 3 2 5

3 2 10

5 3 2

10

5 3 2

b a c

b a

c b a c

c c c c b b b a a c b a

21

105

3210

532

c b

a c

b a c b a c

b a

c b a

Giải:

a,b0 nên  0 , 

a

b b

a

Trang 5

1 1

1 1 1

a a

a

1

2

2 2

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

21

112

1

111

111

2

2 2

2 2

2 2 2

a a

a a

12

13

311

3

931

19

1

3

2 2

2 2 2 4 2 4

a a a

a a a

a

(đpcm)

1 1

2 2

1 1

2

1

1 1 1

1

1 1 1

1

2 2 1

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

a a

a

a

a a

a

a a a

Trang 6

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :   22 a 0

a a A

1 3 2

2 2

1 2

2 3 2

2 2

1 2 2

a a a

a

a a a a

a b b a b b a b

1

1

2

1.2

1

4

12

12

1

12

12

11

b b

b a

b b b a

b b

b a b

b a a

a c c b b a c b a

2

22

2

abcab bc ca, a,b,c0

Trang 7

Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c. CMR: a b c

c

ab b

ca a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a bc

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a

bc c

ab b

.

2

1 2

1 2

1

Bài 2: Cho ba số thực abc 0 CMR:

c

a b

c a

b a

c c

b b

c a

b c

a b

c a

b b

a a

c a

c c

b c

b b a

b

a a

c a

c c

b c

b b

a a

c c

2 2 2 2

2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2

2

12

12

b a b

a c a

c b

Giải:

3 3

2

2 2

2

2 2

2 2

b a

c b a c b a c b a

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a bc

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a

bc

c

ab b

ca a

bc c

ab b

ca a

bc c

b a b

a c a

a c a c b

Trang 8

Bài 4: Cho

2 ,

, ,

c p c b p b a p

a p c p c p b p b p a p

a p c p c p b p b p a p c

p b p a

p

8

1 2

2 2

2 2 2

2

2

2

,,

1 1 1 2 1 1

a p c p c p b p b p a p

a p c p c

p b p b

p a p

a p c p c

p b p b

p a p c

p b p a

p

1 1 1 2

2

1 2

1 2

1

1 1

1

1 1

2

1 1

1 2

1 1

1 2

1 1 1

x x

x x x

Trang 9

Với n 3 và x1,x2,x3 0 thì

  1 1 1 9

3 2 1 3 2

Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c. CMR:       6

c

b a b

a c a

c b

11

c

b a c b

a c b a

c b a

c

b a b

a c a

c b c

b a b

a c a

b c b a

311

12

1

311

1

3

31

11

b a a c c b c b a

b a

b a c a c

a c b c b

c b a

b a

c a

c

b c

b

a b

a

c a c

b c

2

c b a a c

b c b

a b a

b b c b

a a b a

c c a c

b c b

a b

2 2

2 2

a b c

a c

b b

c b

a a

b a

Trang 10

a b c

a c

b a c b c b

a c b a b a

c b a

  a b ca c b c b a b a c c b a                   1 

              a c b c b a b a c c b a Theo bất đẳng thức Nesbit đã chứng minh ở bài 2 thì: 2 3       a b c a c b c b a Do đó   2 1 2 3 2 2 2 c b a c b a a c b c b a b a c                   (đpcm) Bài 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc 1 Chứng minh bất đẳng thức sau:

9 2 1 2 1 2 1 2 2 2       bc b ca c ab a Giải: Do abc 1 ta có:             9 2 1 2 1 2 1 2 2 2

2 1 2 1 2 1 2 2 2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

ab c

ca b

bc a

ab c

ac b

bc a

ab c

ca b

bc a

ac bc ab c

b a

ab c

ca b

bc a

c b a ab c

ca b

bc a

2 Kỹ thuật đổi biến số

Có những bài toán về mặt biểu thức toán học tương đối cồng kềnh, khó nhận biết được phương hướng giải Bằng cách đổi biến số, ta có thể đưa bài toán về dạng đơn giản và dễ nhận biết hơn

Bài 1: Cho ABC,ABc,BCa,CAb. CMR:

bcacababcabc(1) Giải:

Trang 11

Đặt:

2 2 2

y x c

x z b

z y a

z c b a

y b a c

x a c b

Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:

2 2 2 y z x y y z z x x     Do trong tam giác, tổng độ dài của hai cạnh luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại nên :

x,y,z 0 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: xy yz zxxy. yz zxxyz 2 2 2 Hay bcacababcabc (đpcm) Bài 2: Cho ABC,ABc,BCa,CAb CMR: 3          a b c c b a c b a c b a (1) Giải: Đặt:

                                 2 2 2 0 0 0 y x c x z b z y a z c b a y b a c x a c b

Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành:

z y x y x z x z y 2 2 2      Ta có:

3 2 2 2 2 2 2

2 1 2 1 2 1 2 2 2                                  z y y z z x x z y x x y z y y z z x x z y x x y z y x y x z x z y Hay  3

c b

a c

b a

c b a

(đpcm)

Trang 12

Bài 3: Cho ABC,ABc,BCa,CAb CMR:

c b a c b a

c b a c

b a c b

2 2

2

(1) Giải:

Đặt:

                                 2 2 2 0 0 0 y x c x z b z y a z c b a y b a c x a c b

Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:      

z y x z y x y x z x z y        4 4 4 2 2 2 Ta có:

      y x z x yz z xy z xy y zx y zx x yz x yz z xy z xy y zx y zx x yz z xy y zx x yz z y x y x z x z y                                      

2 1 2 1 2 1 4 4 4 2 2 2 H ay a b c c b a c b a c b a c b a            2 2 2 (đpcm) Bài 4: Cho 2 , , , ,AB c BC a CA b p a b c ABC        CMR:       p ap bp cp c p b p a p 2   2   2     1 1 1 (1)

Giải: Ta có: 0

2    a b c a p Tương tự:

0 0     c p b p Đặt: p b y p x y z x a p              0 0

Trang 13

xyz z y x z y x      2 2 2 1 1 1 Ta có:

xyz z y x zx yz xy x z z y y x x z z y y x z y x                                    1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Hay

      p ap bp cp c p b p a p 2   2   2     1 1 1 (đpcm) Bài 5: Cho ba số thực dương a, b, c CMR: 2 3       a b c a c b c b a (1) Giải: Đặt:

                              2 2 2 z y x c y x z b x z y a z b a y a c x c b

Khi đó bất đẳng thức (1) trở thành:

2 1 2 2 2          z z y x y y x z x x z y Ta có:

2 3 2 3 2 2 2 2 2 2

2 3 2 1 2 1 2 1 2 2 2                                       z y y z z x x z y x x y z y y z z x x z y x x y z z y x y y x z x x z y Hay

2 3       a b c a c b c b a (đpcm) Bài 6: Cho 3 số thực không âm a, b, c thỏa acbc1 CMR:  1  2 1  2 1 2 4     b a c b c a (1)

Trang 14

y x

y x b a

xy y

c b

x c

222

1

2

11

111

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

y x y x

y x y xy x

y x y x y x y x

y x z x x z z

x z y z z y y

z y x A

22

2

2 2

z z x

x z z

y y z

z y y

x x

y y x x

zxy z z x x z z

yzx y y z z y y

xyz x x

y y x x

xy z

x x z z

zx y

z z y y

yz x

A

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

Trang 15

c b a y y

c b a x

x

y y x x c

x x z z b

z z y y a

2 4

9 1

4 2 9 1

4 2 9 1

2 2 2

Khi đó

 6 12 3 29

2

3 3.469

2

4692

24

424

292

a a

c b

c c

a a b

c

b b

a a

c b

c c

a a b

c

c b a b

c b a a

c b a A

Dấu “=” xảy ra abc 1

Vậy GTNN của A là 2

3 Kỹ thuật chọn điểm rơi

Điểm rơi trong các bất đẳng thức là giá trị đạt được của biến khi dấu “=” trong bất đẳng thức xảy ra

Trong các bất đẳng thức dấu “=” thường xảy ra ở các trường hợp sau:

 Các biến có giá trị bằng nhau Khi đó ta gọi bài toán có cực trị đạt được tại tâm

 Khi các biến có giá trị tại biên Khi đó ta gọi bài toán có cực trị đạt được tại biên Căn cứ vào điều kiện xảy ra của dấu “=” trong bất đẳng thức ta xét các kỹ thuật chọn điểm rơi trong các trường hợp trên

3.1 Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị xảy ra ở biên

Xét các bài toán sau:

Bài toán 1: Cho số thực a 2 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của 1

a a

A 

Sai lầm thường gặp là:  12 1 2

a

a a a

2.314

31.4

24

314

a

a a a A

Trang 16

Dấu “=” xảy ra 1 hay 2

Vì sao chúng ta lại biết phân tích được như lời giải trên Đây chính là kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức

Quay lại bài toán trên, dễ thấy a càng tăng thì A càng tăng Ta dự đoán A đạt GTNN

khi a 2 Khi đó ta nói A đạt GTNN tại “Điểm rơi a 2” Ta không thể áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số avà 1

a vì không thỏa quy tắc dấu “=” Vì vậy ta phải tách a hoặc 1

a để khi áp dụng bất đẳng thức Cauchy thì thỏa quy tắc dấu “=” Giả sử ta sử dụng bất đẳng thức Cauchy cho cặp số 

2

11

4

3 4

 và ta có lời giải như trên

Lưu ý: Để giải bài toán trên, ngoài cách chọn cặp số

Bài toán 2: Cho số thực a 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của 12

a a

4

11

22

Trang 17

Sai lầm thường gặp là:

4

98

2.72.2

18

72

18

71.8

28

71

a

a a

a a

Nguyên nhân sai lầm: Mặc dù GTNN của A là

12

2.64

38

61.8

.8.38

6188

a

a a A

Dấu “=” xảy ra a 2

Vậy GTNN của A là

4

9

Bài 1: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của 1

ab ab

4

14

141

Giải:

Ta có:

4 1 4

1 2

4

174

1.15815

116215

1

ab ab ab

ab ab A

Dấu “=” xảy ra

2

1 4

ab a b

Trang 18

Vậy GTNN của A là

4

17

Bài 2: Cho số thực a 6 Tìm GTNN của 2 18

a a

A 

Phân tích:

Ta có

a a

a a a

2

36

99

366

Giải:

Ta có:

3924

36.2329

24

239

9.24

324

239924

2 3

2 2

a a

a a

a A

Bài 3: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa a 2b 3c 20 Tìm GTNN của

4

2

9 3

c b a c b a

Phân tích:

Dự đoán GTNN của A đạt được khi a 2b 3c 20 ,tại điểm rơi a 2 ,b 3 ,c 4

Sơ đồ điểm rơi:

3

42

32

2

33

Trang 19

2

2

33

2

329

4 1 4

14

Giải:

135233

4

324

.4

22

9.22

3.4

32

4

324

442

92

343

c b

b a

a

c b a c

c b

b a

a A

111

bc ab c

b a

9 3 2 6

9

2

1 2 24

18 3 2 24 18

c

a

ab

b a ab

b a

3

4 8 12

6

9 4 8 12 6

9

4

3 2 8

16 3 2 8 16

b c

a

bc

c b bc

c b

Trang 20

4

13 8 24

13 48

13 2 24

13 48

13 2 24

13 48

13

3

13 12 24

13 18

13 2 24

13 18

13 2 24

13 18

b

b a b

1 1 1

bc ab c

b

3.2 Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị đạt được tại tâm

Xét bài toán sau:

Bài toán: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của

b a b a

A  11

Sai lầm thường gặp là:    1144 1.1 4

b a b a b a b a A

Vậy GTNN của A là 4

Nguyên nhân sai lầm: GTNN của A là 4    1  1 a b 1

b a b

Sơ đồ điểm rơi:

4

12

2

12

11

21

b a b

a b a b a A

Trang 21

Bài 1: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa

Sơ đồ điểm rơi:

4

12

2

12

111

21

c b a c

b a

Giải:

2

132

912

3

1

1

1.4.4.46

333111444

c b a c b a c b a A

Bài 2: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa

Sơ đồ điểm rơi:

Trang 22

2 8

4

12111

41

21

2 2 2

b a

Giải:

4

272.4

949

3

1.4

94

91.949

1114

38

1.8

1.8

1.8

1.8

1.8

1 9

4

34

34

38

18

18

18

18

181

3

9 2 2 2

2 2 2

c b a c

b a c b a c b a

c b a c b a c b a c b a A

Bài 3: Cho 2 số thực dương a, b Tìm GTNN của

b a

ab ab

b a A

1 2

2 2

a

a ab

b a b

314

2.3

4

24

a

ab ab

b a ab

b a b

a

ab ab

b a A

Dấu “=” xảy ra a

Vậy GTNN của A là

2

5

Bài 4: Cho 3 số thực dương a, b, c Tìm GTNN của

Trang 23

Do A là biểu thức đối xứng với a, b, c nên ta dự đoán GTNN của A đạt tại

a c a

c b

b a

c a c

b c b

a c

b a

a b

a b

c a

c a

b c

b a b

a c a

c b b a

c a c

b c b a

c

b a b

a c a

c b c

b a b

a c a

c b b a

c a c

b c b

a A

4

34

.4

4 6

4

34

44

6

2

152

93 6.4

a b

a b

c a

c a b

Dấu “=” xảy ra abc

Vậy GTNN của A là

2

15

Bài 5: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của :

ab b

a

A

2

11

Sơ đồ điểm rơi:

22

21

a

Giải:

22

1

22

12

2

11

2 2

2 2

2 2

a ab

b a ab

b a A

Dấu “=” xảy ra

2

11

2

2 2

ab b

a

Trang 24

Vậy GTNN của A là 4

Bài 6: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của

ab b

a

A

2

1 1

Sơ đồ điểm rơi:

3

22

21

3

21

a

Giải:

 

a bab ab ab

ab b

a

ab ab

b a

ab ab b

a A

3

14

1

43

1

2

61

1

2

3

16

1

12

3

16

11

1

2 2

2

2 2

2 2

Do 2

31

241

2 2

2

b a ab b

a b

a b

a

4 1

2

4

2 2

b a b

4 1 1

b a

ab b

a

Vậy GTNN của A là 8

Trang 25

Bài 7: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của

ab ab b a

Sơ đồ điểm rơi:

41

21

a

1 4 1 4 4

1 4 2

a

Giải:

 

a bab ab

ab b

a

ab ab

ab ab

b a

ab ab

ab ab b

a A

4

1244

122

2

1

2

4

14

1.422

12

4

14

14

2

11

2 2

2

2 2

2 2

Do 2

4

12

2 2

b a ab b

a b

a

 

7215

Dấu “=” xảy ra

21

1

4

14

2

2 2

b a

ab ab

ab b

a

Trang 26

Bài 8: Cho 2 số thực dương a, b thỏa ab 1 Tìm GTNN của

2 2

3 3

1 1 1

ab b a b a

Sơ đồ điểm rơi:

411

21

21

2 2

3 3

2 2

1 5

2

1 2

1 2

1 2

1

1 5

2

1 2

1 2

1 2

1 1

2 2

2 2

3 3

5

2 2

2 2

3 3

2 2

2 2

3 3

ab b a ab b a b a

ab b a ab b a b a

ab b a ab b a b a A

 

20 4

1 1 25

2

Do 4

) (

25

2 3

Dấu “=” xảy ra

211

2

12

11

2 2

3 3

b a

ab b a b a

Trang 27

Bài 9: Cho ba số thực dương x,y,z thỏa 1114

z y

z y x z y x z y x

P

2

12

12

y x x z y x

111116

11

1

1.14

1 4

11

2

1

4 4

12

12

1

Cộng theo vế 3 bất đẳng thức trên, ta có:

144416

12

12

12

y x z y x z y x P

Dấu “=” xảy ra

4

33

411

z y x Vậy GTLN của P là 1

4 Kỹ thuật nhân thêm hệ số

27

8 2

1 3

2 2 2

1 2 2 2

1 2 2 2

a.a a

a A

-Dấu “=” xảy ra

3

2 2

Trang 28

136 3

Bài 3: Cho các số thực dương a, b thỏa

132312266

3231226

b

a b

a b a

c b

a

Tìm GTLN của:

abc

c ab b

ca a

bc A

4 3

12 6

336.93.3.69

6

222

22.22.22

2

3 3

3 3

b

ca b

ca

abc a

bc a

bc a

Trang 29

3 3

4 3

93

128

528

193

122

1126

ca a

412

36

22

c b a c

b a

Vậy GTLN của A là 3

93

128

5

Bài 5: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa abc 1 Tìm GTLN của:

a c c b b a

3 1

a c

c b

b a c

b a

2

3

2

23

2

3

2

23

2

3

2

2

33

2.2

c

c b c

b

b a b

a b

a

Cộng theo vế các bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được:

62

3

2.32

.2

3 2 3 2 3 2

c b b a

Trang 30

Vậy GTLN của A là 6

Lưu ý: Trong bài toán sử dụng kỹ thuật nhân thêm hệ số, ta sẽ sử dụng kỹ thuật chọn

điểm rơi để tìm hệ số cho phù hợp

Bài 6: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa abc 3 Chứng minh rằng:

3 3

3 3

3 3 2 2

32

32

a c

c b

b a c

b a

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(3) (2)

(1)

9

3

26

2

9

3

26

2

93

26

3

3329

13.3.29

12

3 3

3 3

3 3

3 3 3

a c a

c

c b c

b

b a b

a b

a b

3 3

339

3

31822

2

b

a c

b a

Trang 31

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(3) (2)

(1)

32

74

32

74

32

72

34

.3

1343

14

2 2

2 2

2 2

2 2

c c

b b

a a

a a

21 4

4 4

2 2 2 2

2

c b

2 2

2 2

2 2 2 2

c b a c b a

c b a c

2 3

21 4

4 4

2 2

Phân tích: Sự chênh lệch về số mũ của các biểu thức 2 2 2

c b

a   và abc gợi cho ta sử dụng bất đẳng thức Cauchy để hạ bậc 2 2 2

c b

a   Nhưng ta cần áp dụng

cho bao nhiêu số và là những số nào? Căn cứ vào bậc của các biến số a, b, c trong

các biểu thức trên (số bậc giảm 2 lần) thì ta cần áp dụng bất đẳng thức Cauchy lần lượt cho 2 2

Lời giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số: 2

a

91

ta có:

Ngày đăng: 20/05/2015, 18:09

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. EE. Vrosovo, NS Denisova, Thực hành giải toán sơ cấp, người dịch Hoàng Thị Thanh Liêm, Nguyễn Thị Ninh, Nguyễn Văn Quyết, NXBGD, 1986 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực hành giải toán sơ cấp
Nhà XB: NXBGD
2. Lê Duy Thiện , Sử dụng bất đẳng thức Bunyakovski để giải một bài toán cực trị đại số, Sáng kiến kinh nghiệm 2009, Trường THPT Lang Chánh, Thanh Hóa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử dụng bất đẳng thức Bunyakovski để giải một bài toán cực trị đại số
3. Nguyễn Ngọc Duy – Nguyễn Tăng Vũ, Bất đẳng thức Cauchy, Trung tâm bồi dưỡng kiến thức Quang Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bất đẳng thức Cauchy
4. Nguyễn Việt Hải, Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức AM-GM (CAUCHY), Trường THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức AM-GM (CAUCHY)
Tác giả: Nguyễn Việt Hải
Nhà XB: Trường THPT chuyên Quang Trung
5. Nguyễn Văn Mậu, Bài giảng Chuyên đề đẳng thức và bất đẳng thức, Chương trình bồi dưỡng chuyên đề toán, Hà Nội, 11/12/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng Chuyên đề đẳng thức và bất đẳng thức
6. Nguyễn Ngọc Sang, Phương pháp chứng minh bất đẳng thức Cauchy, Sáng kiến kinh nghiệm 2009, Trường THPT Nguyễn Huệ, Thanh Hóa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp chứng minh bất đẳng thức Cauchy
Tác giả: Nguyễn Ngọc Sang
Nhà XB: Sáng kiến kinh nghiệm
Năm: 2009
7. Phạm Kim Hùng, Sáng tạo bất đẳng thức, Nhà xuất bản Tri thức Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sáng tạo bất đẳng thức
Tác giả: Phạm Kim Hùng
Nhà XB: Nhà xuất bản Tri thức
9. Trần Phương – Nguyễn Đức Tấn, Sai lầm thường gặp và sáng tạo khi giải toán, Nhà xuất bản Hà Nội, 2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sai lầm thường gặp và sáng tạo khi giải toán
Nhà XB: Nhà xuất bản Hà Nội

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 16)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 17)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 18)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 21)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 22)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 23)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 23)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 24)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 25)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 26)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 59)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 61)
Sơ đồ điểm rơi: - KỸ THUẬT TÌM ĐIỂM RƠI TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (HAY)
i ểm rơi: (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w