Trả lời: Tổ tiên chung của thực vật là các cơ thể sống đầu tiên có cấu tạo rất đơn giản, xuất hiện ở nước.. Tổ tiờn chung của cỏc thực vật là gỡ ?... Giới Thực vật từ Tảo đến Hạt kín đã
Trang 2II
III
Trang 4Th o lu n nhóm 2 phútả ậ
Th o lu n nhóm 2 phútả ậ
Sau khi đã có m t tr t t đúng các đo n câu trên, ộ ậ ự ạ
Sau khi đã có m t tr t t đúng các đo n câu trên, ộ ậ ự ạ
đ c kĩ l i và cho bi t:ọ ạ ế
đ c kĩ l i và cho bi t:ọ ạ ế
?1 T tiên chung c a các th c v t là gì? T tiên chung c a các th c v t là gì? ổ ổ ủ ủ ự ậ ự ậ
?2 Gi i Th c v t (t T o đ n H t kín) đã ti n hoá nh ớ ự ậ ừ ả ế ạ ế ư
?2 Gi i Th c v t (t T o đ n H t kín) đã ti n hoá nh ớ ự ậ ừ ả ế ạ ế ư
th nào (v đ c đi m c u t o và sinh s n) ? ế ề ặ ể ấ ạ ả
th nào (v đ c đi m c u t o và sinh s n) ? ế ề ặ ể ấ ạ ả
?3 Có nh n xét gì v s xu t hi n các nhóm th c v t m i v i ậ ề ự ấ ệ ự ậ ớ ớ
?3 Có nh n xét gì v s xu t hi n các nhóm th c v t m i v i ậ ề ự ấ ệ ự ậ ớ ớ
đi u ki n môi tr ề ệ ườ ng thay đ i ? ổ
đi u ki n môi tr ề ệ ườ ng thay đ i ? ổ
Trang 5Trả lời: Tổ tiên chung của thực vật là các cơ thể sống đầu tiên có cấu tạo rất đơn giản, xuất hiện ở nước
?1 Tổ tiờn chung của cỏc thực vật là gỡ ?
Trang 6Tr l i ả ờ
Tảo Rêu Dương xỉ Hạt trần Hạt kín
Gi i Th c v t phát tri n t đ n gi n đ n ph c t p ớ ự ậ ể ừ ơ ả ế ứ ạ
Gi i Th c v t phát tri n t đ n gi n đ n ph c t p ớ ự ậ ể ừ ơ ả ế ứ ạ
Chưa có thân, lá, rễ
Rễ giả đến có rễ thật, thân chưa phân nhánh đến thân phân nhánh
Thân, lá,
rễ đa dạng
Ví dụ:
?2 Giới Thực vật (từ Tảo đến Hạt kín) đã tiến hoá như thế nào (về đặc điểm cấu tạo và sinh sản) ?
* Về đặc điểm cấu tạo :
Trang 7Tr l i: ả ờ
Tr l i: ả ờ
Khi đi u ki n môi trKhi đi u ki n môi trềề ệệ ườường thay đ i th c v t có ng thay đ i th c v t có ổổ ự ậự ậ
nh ng bi n đ i thích nghi v i đi u ki n s ng m i ữ ế ổ ớ ề ệ ố ớ
nh ng bi n đ i thích nghi v i đi u ki n s ng m i ữ ế ổ ớ ề ệ ố ớ
Đi u ki n s ng thay đ i là nguyên nhân d n Đi u ki n s ng thay đ i là nguyên nhân d n ề ề ệ ệ ố ố ổ ổ ẫ ẫ
đ n s thay đ i và ti n b c a th c v t.ế ự ổ ế ộ ủ ự ậ
đ n s thay đ i và ti n b c a th c v t.ế ự ổ ế ộ ủ ự ậ
Ví d : ụ
Ví d : ụ Th c v t chuy n t n Th c v t chuy n t n ự ậ ự ậ ể ừ ướ ể ừ ướ c lên c n xu t hi n th c v t có c lên c n xu t hi n th c v t có ạ ạ ấ ệ ấ ệ ự ậ ự ậ
r , thân, lá (thích nghi đi u ki n c n ) ễ ề ệ ở ạ
r , thân, lá (thích nghi đi u ki n c n ) ễ ề ệ ở ạ
?3 Có nhận xét gì về sự xuất hiện các nhóm thực vật mới với điều kiện môi trường thay đổi ?
Trang 8? Nhìn l i s đ phát tri n, cho bi t 3 giai đo n phát tri n c a Nhìn l i s đ phát tri n, cho bi t 3 giai đo n phát tri n c a ạ ơ ồ ạ ơ ồ ể ể ế ế ạ ạ ể ể ủ ủ
gi i Th c v t là gi?ớ ự ậ
gi i Th c v t là gi?ớ ự ậ
? Th c v t n Th c v t nự ậ ở ướ ự ậ ở ước, Th c v t c n, Th c v t H t c, Th c v t c n, Th c v t H t ự ậ ở ạ ự ậ ở ạ ự ậ ự ậ ạ ạ
kín xu t hi n trong đi u ki n nào? C u t o c th ấ ệ ề ệ ấ ạ ơ ể
kín xu t hi n trong đi u ki n nào? C u t o c th ấ ệ ề ệ ấ ạ ơ ể
chúng thích nghi v i môi trớ ường nh th nào?ư ế
chúng thích nghi v i môi trớ ường nh th nào?ư ế
Trang 9 Th c v t n Th c v t n ự ự ậ ở ướ ậ ở ướ c: Đ i d c: Đ i d ạ ạ ươ ươ ng là ch y u, th c ăn ng là ch y u, th c ăn ủ ế ủ ế ứ ứ
đ ượ c ng m tr c ti p vào c th Do đó nên T o ấ ự ế ơ ể ả
đ ượ c ng m tr c ti p vào c th Do đó nên T o ấ ự ế ơ ể ả
không có thân, lá, r nh ng v n thích nghi đ ễ ư ẫ ượ c v i ớ
không có thân, lá, r nh ng v n thích nghi đ ễ ư ẫ ượ c v i ớ
môi tr ườ ng n ở ướ c.
môi tr ườ ng n ở ướ c.
Th c v t c n: L c đ a xu t hi n, di n tích đ t Th c v t c n: L c đ a xu t hi n, di n tích đ t ự ự ậ ở ạ ậ ở ạ ụ ụ ị ị ấ ấ ệ ệ ệ ệ ấ ấ
li n m r ng lúc này th c ăn hoà tan trong n ề ở ộ ứ ướ c
li n m r ng lúc này th c ăn hoà tan trong n ề ở ộ ứ ướ c
nên th c v t c n ph i có thân, lá, r đ hút và ự ậ ở ạ ả ễ ể
nên th c v t c n ph i có thân, lá, r đ hút và ự ậ ở ạ ả ễ ể
d n truy n các ch t đã hoà tan trong n ẫ ề ấ ướ c.
d n truy n các ch t đã hoà tan trong n ẫ ề ấ ướ c.
Th c v t H t kín: Khí h u khô h n, m t tr i chi u Th c v t H t kín: Khí h u khô h n, m t tr i chi u ự ự ậ ậ ạ ạ ậ ậ ơ ơ ặ ặ ờ ờ ế ế sáng liên t c, Th c v t H t kín có lá noãn khép kín, ụ ự ậ ạ
sáng liên t c, Th c v t H t kín có lá noãn khép kín, ụ ự ậ ạ
có hoa, qu , h t n m trong qu , đa d ng v thân, ả ạ ằ ả ạ ề
có hoa, qu , h t n m trong qu , đa d ng v thân, ả ạ ằ ả ạ ề
lá, r …Đã t o đi u ki n cho Th c v t H t kín ễ ạ ề ệ ự ậ ạ
lá, r …Đã t o đi u ki n cho Th c v t H t kín ễ ạ ề ệ ự ậ ạ
thích nghi v i m i đi u ki n s ng, phân b r ng ớ ọ ề ệ ố ố ộ
thích nghi v i m i đi u ki n s ng, phân b r ng ớ ọ ề ệ ố ố ộ
Trang 10?.Ngành Th c v t nào chi m u th và ti n hoá h n c ự ậ ế ư ế ế ơ ả
?.Ngành Th c v t nào chi m u th và ti n hoá h n c ự ậ ế ư ế ế ơ ả
trong gi i th c v t ? Chi m u th nh ng m t nào?ớ ự ậ ế ư ế ở ữ ặ
trong gi i th c v t ? Chi m u th nh ng m t nào?ớ ự ậ ế ư ế ở ữ ặ
Trang 11Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Hướng phát tri n c a gi iTh c v t là :ể ủ ớ ự ậ
1 Hướng phát tri n c a gi iTh c v t là :ể ủ ớ ự ậ
a T o a T o ả ả Rêu H t tr n H t tr n ạ ạ ầ ầ H t kín H t kín. ạ ạ
b T o b T o ả ả Rêu D D ươ ươ ng x ng x ỉ ỉ H t tr n H t tr n ạ ạ ầ ầ H t kín H t kín. ạ ạ
c RêuD D ươ ươ ng x ng x ỉ ỉ H t tr n H t tr n ạ ạ ầ ầ H t kín H t kín ạ ạ
d RêuD D ươ ươ ng x ng x ỉ ỉ H t kín H t kín ạ ạ H t tr n H t tr n. ạ ạ ầ ầ
2.Th c v t H t kín chi m u th và ti n hoá h n c ự ậ ạ ế ư ế ế ơ ả
2.Th c v t H t kín chi m u th và ti n hoá h n c ự ậ ạ ế ư ế ế ơ ả
trong gi i Th c v t th hi n qua:ớ ự ậ ể ệ
trong gi i Th c v t th hi n qua:ớ ự ậ ể ệ
a Ch a có hoa và qu , sinh s n b ng bào t a Ch a có hoa và qu , sinh s n b ng bào t ư ư ả ả ả ả ằ ằ ử ử
Trang 12D n dò ặ
D n dò ặ
H c bài, tr l i câu h i trong SGK. ọ ả ờ ỏ