Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm... Biến đổi của nguyên liệu trong quá trình làm khô 5.. Biến đổi của nguyên liệu trong quá trình hun khói biến từ nguyên liệ
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SẢN PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Bùi Trần Nữ Thanh Việt
2015
Trang 2NỘI DUNG HỌC PHẦN
2. Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ thịt gia
súc, gia cầm
Trang 3Chủ đề 1: Công nghệ sản
xuất các sản phẩm thủy sản
Trang 4Công nghệ chế biến sản phẩm ướp muối
Trang 5Công nghệ sản xuất nước mắm
Trang 6Công nghệ sản xuất sản phẩm thủy sản khô
4 Biến đổi của nguyên liệu
trong quá trình làm khô
5 Các phương pháp sấy
khô
6 Biến đổi sản phẩm khô
trong quá trình bảo quản
7 Các kỹ thuật bao gói sản
phẩm khô
8 TCVN về sản phẩm khô
Trang 7Công nghệ sản xuất sản phẩm hun khói
4 Biến đổi của nguyên liệu
trong quá trình hun khói
biến từ nguyên liệu là
thủy sản hun khói
Trang 8Công nghệ sản xuất đồ hộp thủy sản
Trang 10CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SURIMI
1 Công nghệ chế biến surimi
- Sơ đồ qui trình
- Thuyết minh qui trình
- Mô tả sản phẩm
Trang 11Máy và thiết bị trong quá
Trang 12Sản phẩm mô phỏng surimi (thảo luận)
Trang 13Chủ đề 2: Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm
Trang 14Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ban đầu của thịt
Trang 15Sơ chế thịt
Hình 2.3: Sơ đồ cắt thịt lơn
Trang 16Hình 2.3: Sơ đồ cắt thịt bò
Trang 17Các phương pháp bảo quản thịt
Trang 18CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỊT
1 Công nghệ chế biến sản phẩm chín từ thịt
Qui trình sản xuất thịt nguội
- Thuyết minh qui trình
- Mô tả sản phẩm
Trang 19CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỊT
1 Công nghệ chế biến sản phẩm chín từ thịt
Qui trình sản xuất giò
- Thuyết minh qui trình
- Mô tả sản phẩm
Trang 21CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỊT
1 Công nghệ chế biến sản phẩm chín từ thịt
Qui trình sản xuất lạp xưởng
- Thuyết minh qui trình
- Mô tả sản phẩm
Trang 22CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỊT
2 Công nghệ chế biến sản phẩm thịt lên men
Qui trình sản xuất nem (thảo luận)
- Thuyết minh qui trình
- Mô tả sản phẩm
Trang 23Công nghệ chế biến thịt gia cầm
Trang 24Thịt gia cầm
Thịt gia cầm bao gồm: thịt gà, thịt vịt, thịt ngan, thị gà tây
Các sản phẩm: tiêu dùng trực tiếp là chủ yếu
Trang 25Dinh dưỡng thịt gia cầm
Ít chất béo
Chứa nhiều amino acid thiết yếu
Nhiều khoáng và vitamin
Lipit chứa nhiều trong thịt đen và da
Trang 26Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thịt gia cầm
Trang 27Phân loại thịt gia cầm
Theo USDA
Theo TCVN
Trang 28Các sản phẩm được chế biến từ thịt gia cầm
Trang 30A Giới thiệu về nguyên liệu ngành công nghiệp chế
biến sữa
1 Nguyên liệu:
Nguồn nguyên liệu chế biến sữa hiện nay là từ sữa bò, tuy nhiên ngày nay sữa dê và sữa cừu cũng góp phần đáng kể vào ngành công nghiệp này
36
Trang 31Một con bò có khả năng cho sữa sau khi nó sinh được con bì con
đầu tiên
Những con bò sữa mẹ vừa cho sữa vừa có thể sinh con hàng năm
37
Trang 32• Những con bò đực thường dùng là sức kéo hoặc chế biến thịt
38
Trang 332 Một số tính chất của sữa
• Sữa là một chất lỏng đục Độ đục của sữa do
chất béo, protein (mixen-casein) và một số
khoáng trong sữa tạo nên
• Màu sắc của sữa phụ thuộc chủ yếu vào hàm
lượng β-caroten có trong chất béo của sữa
• Hượng vị: sữa có mùi thơm và hương vị đặc
trưng
• Điểm đông đặc của sữa: thường dao động
trong khoảng -0,54—0,59 o C Chỉ tiêu này
thường được dùng để kiểm tra sữa tươi có bị
pha loãng với nước hay không
39
Trang 343 Thành phần hóa học của sữa
Thành phần chính bao gồm nước, lactose, protein
• Khoáng: Calcium, phosphate, magnesium,
sodium, potassium, citrate
Trang 35Thành phần hóa học của sữa của một số động vật và
người (% khối lượng)
Động vật Protein tổng Casein Chất béo Carbonhydrate Khoáng
2,8 2,7 4,9 1,3 0,5
3,9 4,1 7,9 1,7 3,8
4,8 4,7 4,5 6,2 7,0
0,8 0,8 0,8 0,5 0,2
Nguồn: CNCB các sản phẩm từ sữa- Lê Việt Mẫn- DDHQG tp HCM, tập 1
41
Trang 363 Hệ vi sinh vật trong sữa bò
trong quá trình vắt sữa, vận chuyển, thao
tác, chế biến và bảo quản
42
Trang 37Các nhóm vi sinh vật trong sữa:
• Vi khuẩn lactic, như Streptococcus lactis, Str
faecalis Lactobacilli Chúng giúp lên men
lactose, hình thành lactic acid, và tạo các curd
43
Trang 38• Vi khuẩn tạo môi trường kiềm (vi khuẩn
gây thối) như là: Alkaligenes sp
Achromobacter, chúng tạo bacilli vì vậy
dẫn đến sữa có môi trường kiềm
44
Trang 39• Vi khuẩn sinh khí như Coliform bacteria Cl
peifringens Cl Butyricum, chúng hoạt động
tạo ra môi trường axit và sinh khí
45
Trang 40• Vi khuẩn trong nhóm proteolytic như là Bacillus
subtilis, B cereus, Proteus vulgaris và
Staphylococci Micrococci Hoạt động của chúng
liên quan đến quá trình phân giải các liên kết
peptit
46
Trang 41B Các quá trình cơ bản trong công nghệ chế biến sữa
I Các quá trình vật lý
1 Quá trình ly tâm
Là quá trình phân tách các cấu tử có khối
lượng riêng khác nhau trong hõn hợp lỏng
không đồng nhất dưới tác dụng của lực ly
Trang 42B Các quá trình cơ bản trong công nghệ chế biến sữa
2 Quá trình đồng hóa
Đồng hóa là quá trình sử dụng lực làm phá
vỡ, giảm kích thước hạt thuộc pha phân tán
và phân bố đồng đều trong pha liên tục của
Trang 433 Quá trình phân riêng
49
Trang 444 Quá trình thanh trùng và tiệt trùng
Là quá trình sử dụng nhiệt độ cao để tiêu
diệt hoặc ức chế sự phát triển của vi sinh vật
Mục đích quá trình thanh trùng:
- Quá trình thanh trùng (pasteurisation): là quá sử
dụng nhiệt độ nhỏ hơn 100 0 C để tiêu diệt hệ vi
sinh vật gây bệnh trong thực phẩm và ức chế
quá trình sinh tổng hợp độc tố của chúng
- Việc sử dụng nhiệt độ thấp và thời gian ngắn sẽ
giữ lại mùi vị và giá trị dinh dưỡng tốt, nhưng
một số enzyme và vsv bền nhiệt sẽ rất khó tiêu
diệt, do vậy sản phẩm thanh trùng có thời gian
bảo quản ngắn và chế độ bảo quản khắc nghiệt
50
Trang 45Mục đích quá trình tiệt trùng:
- Quá trình tiệt trùng (sterilisation): là
quá sử dụng nhiệt độ lớn hơn 100oC
để tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và vô
hoạt enzyme có trong thực phẩm
- Nhóm sản phẩm sữa được sử dụng kỹ
thuật tiệt trùng sản phẩm nhiệt độ
cao trong thời gian ngắn, còn gọi là
UHT/HTST
51
Trang 46Quá trình thanh trùng hoặc tiệt trùng
Trang 47II Các quá trình hóa lý
1 Quá trình bài khí
Mục đích: tách các khí phân tán và hòa tan ra
khỏi sữa nguyên liệu
- Trong sữa nguyên liệu chứa một hàm lượng
lớn CO2 (3,5-4,9%) vàO2 (0,1%) Sự tiếp xúc
các khí này với các chất dinh dưỡng trong sữa
sẽ gây ra một số phản ứng không mong muốn
và gây ra một số khó khăn trong quá trình chế
biến sữa, ví dụ:
53
Trang 48- Giảm mức độ chính xác khi định
lượng bằng phương pháp thể tích
- Giảm hiệu quả hoạt động của các
thiết bị truyền nhiệt
- Giảm hiệu suất phân riêng trong các
thiết bị tách béo
- Giảm mức độ chính xác trong các dây
chuyền tự động hóa sữa
54
Trang 492 Quá trình cô đặc bằng nhiệt
Là quá trình sử dụng nhiệt độ cao làm
bay hơi một phần nước trong mẫu nhằm
làm tăng nồng độ chất khô
- Trong quá trình sản xuất sữa bột, sữa đặc,
sữa chua,…đều phải sử dụng kỹ thuật này
để loại bớt nước trong nguyên liệu, để thực
phẩm đạt nồng độ chất khô cần thiết
55
Trang 502 Quá trình sấy phun
Là quá trình làm bốc hơi nước ra khỏi
vật liệu dưới tác dụng của nhiệt
Nước được tách ra khỏi vật liệu nhờ sự
khuếch tán do:
trong vật liệu
nước tại bề mặt vật liệu và môi trường
xung quanh
56
Trang 51Ưu điểm của quá trình sấy phun
nhân sấy trong thiết bị ngắn nên giảm tổn
thất về dinh dưỡng
đối đồng nhất
cao và liên tục nên đảo bảo hiệu quả công
nghiệp
57
Trang 52Nhược điểm của quá trình sấy phun
cho sản phẩm có đặc thù riêng nên phải
đầu tư kinh phí cao nếu doanh nghiệp
muốn đa dạng hóa sản phẩm
với các thiết bị sấy liên tục khác
58
Trang 533 Quá trình đông tụ casein
- Là quá trình chuyển casein từ trạng thái keo
sang khối đông với cấu trúc gel
- Đây là một trong những quá trình quan
trọng nhất trong công nghệ sản xuất phomai
- Quá trình này có thể thực hiện theo 2
Trang 54III Các quá trình sinh học
1 Quá trình nhân giống vi sinh vật
- Nhân giống là một quá trình chuẩn bị cho
lên men để thu nhận sản phẩm
- Quá trình này sử dụng trong công nghiệp
sản xuất các sản phẩm lên men từ sữa và
các sản phẩm lên men khác
- Yêu cầu chung các chủng vsv là phải có hoạt
tính lên men cao và không sinh tổng hợp
độc tố ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu
dùng
60
Trang 55- Các vi sinh vật đóng góp vào công nghệ
sản xuất các sản phẩm lên men từ sữa
Trang 562 Quá trình lên men
- Quá trình lên men được thực hiên trong
công nghiệp sản xuất các sản phẩm lên men
từ sữa: phomai, kefer,
- Một số quá trình lên mem:
- Lên men Lactic
- Lên men ethanol
- Lên men propionic
62
Trang 57C Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa
I Công nghệ sản xuất sữa thanh trùng
1 Tiếp nhận và kiểm tra nguyên liệu
- Nguyên liệu sử dụng là nguyên liệu có chất
lượng cao nhất
- Kiểm tra chất lượng nguyên liệu:
Mùi vị, hàm lượng chất béo, độ sạch, tổng vsv, độ chua, tỷ trọng
Thảo luận:
- Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng nguyên liệu sữa
- Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nguyên liệu
63
Trang 58 Qui trình sản xuất
a Tiệt trùng sữa ngoài bao bì
64
Trang 59 Qui trình sản xuất
b Tiệt trùng sữa trong bao bì
65
Trang 60 Qui trình sản xuất
c Tiệt trùng hai lần
66
Trang 61Câu hỏi thảo luận
phẩm sữa tươi tiệt trùng?
sản phẩm sữa tươi?
67
Trang 62II Công nghệ sản xuất sữa cô đặc
1 Giới thiệu
- Sữa cô đặc (condensed milk) là nhóm sản
phẩm chế biến từ sữa có hàm lượng chất khô
cao (khoảng 26-75%)
- Có 2 loại sữa cô đặc trên thị trường là sữa
có đường và sữa không đường
- Sữa đặc có thể bảo quản trong thời gian
dài, sản phẩm bảo quản ở nhiệt độ phòng
Thảo luận:
- Phạm vi sử dụng sản phẩm sữa cô đặc?
68
Trang 63II
2 Nguyên liệu trong sản xuất sữa cô đặc
Sữa cô đặc được sản xuất từ:
- Sữa tươi: dạng nguyên hoặc dạng gầy
- Sữa tái chế: là hỗn hợp sữa gầy và hỗn hợp chất béo khan từ sữa
Thảo luận: Yêu cầu về nguyên liệu trong sản xuất
sữa cô đặc?
69
Trang 643 Qui trình sản xuất sữa đặc có đường
Thuyết minh qui trình???
70
Trang 65• 4 Qui trình sản xuất sữa đặc không đường
Thuyết minh qui trình???
71
Trang 67III Công nghệ sản xuất sữa bột
1 Giới thiệu
- Sữa bột (powder milk/ fomula milk) là sản
phẩm sữa có độ thấp (2-5%)
- Có 2 loại sữa bột trên thị trường là sữa bột
nguyên (whole milk powder) và sữa bột gầy
(skimmilk powder)
- Sữa bột có thể bảo quản trong thời gian dài,
sản phẩm bảo quản ở nhiệt độ phòng
Thảo luận:
- Giá trị thương mại của sản phẩm sữa bột?
73
Trang 682 Nguyên liệu trong sản xuất sữa bột
74
Trang 693 Qui trình công nghệ sản xuất sữa bột nguyên kem
Thuyết minh qui trình???
75
Trang 704 Qui trình công nghệ sản xuất sữa bột gầy
Thuyết minh qui trình???
76
Trang 71Thảo luận:
và sữa tiệt trùng?
77
Trang 72IV Công nghệ sản xuất sữa lên men
1 Giới thiệu
- Sữa lên men (fermented milk) là tên gọi
chung cho các sản phẩm chế biến từ sữa nhờ
quá trình lên men nhờ một số ví khuẩn và
nấm men
- Một số sản phẩm lên men sữa nổi tiếng
trên thế giới như: yaourt, kefir, ymer,
koumiss,…
- Thảo luận: Nhóm vi sinh nào sử dụng được trong quá
trình chế biến các sản phẩm sữa lên men?
78
Trang 73Yêu cầu của sữa nguyên liệu chế biến yaourt
• Phải có hàm lượng vi khuẩn thấp
• Không chứa các enzyme và các hợp chất hóa học
kiềm hãm sự phát triển của men giống
• Không chứa chất kháng sinh và các vi sinh vật kiềm
hãm sự phát triển của men giống
Trang 742 Sơ đồ qui trình
Trang 75Giải thích qui
trình????
Trang 76Qui trình chế biến một số loại yaourrt
Trang 7783
Trang 78Phân loại
• Dạng set (dạng truyền thống): được ủ và làm lạnh trong các
loại bao gói như hũ
Trang 79• Dạng khuấy trộn: được ủ trong bồn và làm lạnh trước khi đóng gói
Trang 80• Loại uống: tương tự như loại khuấy trộn, nhưng sữa đông tụ được chuyển thành dạng lỏng trước khi đóng gói
Trang 81• Loại đông lạnh: được ủ trong bồn chứa và đông lạnh như kem
Trang 82• Dạng cô đặc: ủ trong bồn chứa, cô đặc và làm lạnh trước khi đóng gói
Trang 83Yaourt bổ sung hương vị
• Thông thường dạng sirô hoặc pure trái cây được
cho vào yaourt
• Tỉ lệ trái cây là 15%
• Hỗn hợp trái cây có thể cho vào yaourt trước
hoặc cùng với quá trình đóng gói
• Cũng có thể bổ sung hương như: vani, mật ong,
cà fê…
• Có thể bổ sung các chất ổn định
Trang 84Quá trình sinh hoá trong sản xuất yaourt
Trang 85thuật nào có thể sử dụng trong công
nghệ sản xuất sữa lên me?
Trang 86• Lượng nguyên liệu cần thiết để sản xuất 500 lít yaourt
chứa 1,5 hàm lượng béo, chất khô không béo 14,5
Trang 87Chủ đề 4: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁC SẢN PHẨM TỪ TRỨNG
Trang 88Thời hạn bảo quản trứng
Theo USDA trứng có thời hạn bảo quản ở nhiệt độ <15oC trong 5 tuần
Quá thời hạn bảo quản trên trứng
sẽ bắt đầu giảm độ tươi, giá trị dinh dưỡng giảm dần và dẫn đến hư
hỏng
Trang 89Cấu trúc quả trứng
Trang 90Thành phần dinh dưỡng của trứng
Lòng đỏ
Chiếm 33% trọng lượng quả trứng
Chứa tất cả các loại chất béo
Chứa nhiều vitamin riboflavin và niacin hơn lòng trắng
Chứa nhiều khoáng chất như phosphorus, manganese, iron, iodine, copper and calcium
Trang 91Thành phần dinh dưỡng của trứng
Lòng trắng
Chứa nhiều protein hơn lòng đỏ
Chứa nhiều niacin, riboflavin, chlorine, magnesium, potassium, sodium và
sulfur
Trang 92Dinh dưỡng của trứng
Calories 80
Protein 6.3 g
Total fat 5 g
monounsaturated 2 g polyunsaturated 0.7 g saturated fat 1.5 g cholesterol 213 mg
carbohydrates 0.6 g
sodium 63 mg
Trang 93Phân loại trứng
Trứng được phân loại theo chất lượng bên trong và hình thức bên ngoài
Phân cỡ theo trọng lượng quả trứng
Chất lượng quả và cỡ là không liên quan
Chất lượng dinh dưỡng giữa các cỡ hầu như không khác nhau
Tuy nhiên trứng loại tốt (A) được bán ở
chợ, siêu thị Trứng loại thấp hơn (B) được cung cấp cho các nhà máy, của hàng để chế biến các món bánh, kem, có bổ sung trứng
Trang 94Bảo quản trứng
Có thể bảo quản ở 1 o C trong 6 tháng
Nhiệt độ bảo quản cao hơn thì thời hạn sử dụng trứng sẽ ngắn đi
Trang 95Salmonella
Bên trong quả trứng được xem như là
vô trùng
Tuy nhiên Salmonella enteritidis được
tìm thấy hiện diện bên trong trứng
FDA cảnh báo người tiêu dùng cẩn
thận khi bảo quản trứng trong tủ lạnh,
để tránh lây nhiễm đến thực phẩm
khác và không nên sử dụng trứng
tươi
Trang 96Nguyên liệu
(thu nhận trong
7-10 ngày)
Xử lý (tách vỏ, tách lòng trắng-đỏ, lọc, làm lạnh)
Trang 992 Trứng lạnh đông
Hình: Sơ đồ qui trình sản xuất trứng lạnh đông
Trang 100Sản phẩm trứng lạnh
Trang 101Sử dụng: Chất hỗ trợ kỹ thuật trong ngành CNTP
Đóng bao: Khối lượng nhỏ trong các hộp carton
hay plastic
Thời gian bảo quản: 1 năm
Phương pháp bảo quản: Nên giữ ở -12 C
Sử dụng càng sớm càng tốt
TRỨNG ĐÔNG
3.3
Trang 1033 Bột trứng
Hình: Sơ đồ qui trình sản xuất bột trứng
Trang 10547.35 3.1 40.95
3.65 4.95
594
1715
Yolk
34.25 2.95 55.8
3.4 3.6
666
2335
White
81.1 5.8
0
5.3 7.8
382
0
2.6
Trang 108Những sản phẩm đặc biệt
chế biến từ trứng
3.5
Trang 109ỐP LA, ỐP LẾCH
Trang 110SỐT MAYONNAISE
Mayonnaise
Trang 111Bản chất của maiyonnaise
Cần 3 thành phần quan trọng để tạo 1 pha nhũ tương dầu trong nước
a) dầu b) nước c) protein,phospholipids,lipoproteins
Dầu
Proteins, phospholipids, lipoproteins
Nước
Trang 112Các yếu tố ảnh hưởng đến nhũ
tương (thảo luận)
4.7
Trang 113Bánh bông lan
Trang 114Các yếu tố ảnh hưởng đến quá
trình tạo độ nở bánh (thảo luận)
4.9
Trang 115Kem
4.13
Trang 116TẨM BỘT
Trang 117Specification
Nguyên Lòng đỏ Lòng trắng
CFU/g <5,000 <5,000 <5,000
Yeast 10 max 10 max 10 max
Mold 10 max 10 max 10 max
Coliforms 10 max 10 max 10 max
Tiêu chuẩn về VSV ở trứng tươi và đông lạnh (FAO)
SALMONELLA phải âm tính
Trang 118Ưu điểm khi sử dụng trứng chế biến
Giảm nguy cơ bị lây nhiễm vsv
• Vì trứng đã được thanh trùng
Thời hạn bảo quản dài
Trứng (dịch) có thể bảo quản đến 12 tuần ở nhiệt độ
Trang 119Dinh dưỡng của trứng– Liquid/Frozen
Source: Agricultural Research Service, USDA, 1994
11.95 75.85 10.2
0.95 1.05
148
432
Yolk
15.5 56.2 25.6
1.55 1.15
303
1075
White
9.8 88.55
0
0.6 1.05
47
0
Salted Yolk
14 50.8
23
10.6 1.6
274
955
Sugared Yolk
13.8 51.25 22.75
1.4 10.8
307
959
2.6