Biết khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm .Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa á
Trang 1CÂU 1 Khi ánh sáng trắng bị tán sắc thì :
A Màu đỏ lệch nhiều nhất B Màu tím lệch nhiều nhất
C Màu tím lệch ít nhất D A và C đúng
Câu 2 Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
a vận tốc của ánh B.Chiết suất của một môi trường
c Bước sóng của ánh = sáng d.Tần số của ánh sáng.
Câu 3 Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ:
A Ánh sáng là sóng ngang B Ánh sáng là sóng điện từ
C.Ánh sáng có thể bị tán sắc D Ánh sáng có bản chất sóng
Câu 4.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với D = 1m ; a= 1,6mm ; khoảng cách từ vân sáng bậc 8 đến vân
trung tâm là 2,4mm Bước sóng ánh sáng thí nghiệm là:
A 0,512 µm B 0,480 µm C 0,400 µm D 0,452 µm
Câu 5 Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6° Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với
góc tới nhỏ Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với á.s tím là 1,54 Góc hợp bởi tia
ló màu đỏ và màu tím là
A.14phút 24giây B.6°14phút 24giây
C.3° D 3°14phút 24giây
Câu 6 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2m.
khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm Ánh sáng trong thí nghiệm có bước sóng 0.4 µm Tại một điểm cách vân sáng trung tâm 6,4 mm sẽ là vân sáng bậc mấy ?
A bậc 4 B bậc 6 C bậc 5 D bậc 3
Câu 7 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 2mm ; khoảng cách
từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 9 của bức xạ đỏ có λ = 0,76µm ở miền dương của vùng giao thoa
A 2,66mm B 3,42mm C 4.18mm D 26,6mm
Câu 8 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 2mm ; khoảng cách
từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng Tính bề rộng quang phổ liên tục bậc 3 Biết rằng ánh sáng trắng có 0,4µm < λ < 0,76µm
A 1,08mm B 1,44mm C 0,72mm D Một giá trị khác
Câu 9 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ; khoảng
cách từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm Tại các điểm
M và N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là 0,6cm và 1,55cm Từ
M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối ?
A 10 vân sáng và 10 vân tối B 9 vân sáng và 10 vân tối C 10 vân sáng và 9 vân tối D
9 vân sáng và 9 vân tối
Câu 10 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 4mm ; khoảng cách
từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
A λ = 0,6µm B λ = 0,76µm C λ = 0,5µm D Một giá trị khác
Câu 11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc Biết khoảng
cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm Cho điểm M và
N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là 0,75mm và 2,55mm Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối ?
A 7 vân sáng và 7 vân tối B 6 vân sáng và 7 vân tối C 6 vân sáng và 6 vân tối D
7 vân sáng và 6 vân tối
Câu 12 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần
lượt là λ1 = 0,5 µm và λ2 Vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Xác định bước sóng λ2
A 0,55 µm B 0,6 µm C 0,4 µm D 0,75 µm
Trang 2Câu 13 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Nguồn phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 µm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng vân giao thoa giảm 1,5 lần Giá trị đúng của λ’ là
A 0,625 µm B 1,125 µm C 0,50 µm D 0,45 µm
Câu 14 Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự tán sắc ánh sáng:
A Màu sắc lấp lánh của váng dầu trên mặt nước B Màu sắc trên mặt đĩa CD khi có ánh sáng chiếu vào
C Màu sắc cầu vồng khi trời chuyển mưa D Màu sắc trên bóng bóng xà phòng dưới ánh sáng mặt trời
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không phải của quang phổ liên tục:
A nhiệt độ càng cao, quang phổ càng có nhiều màu B nguồn phát là các vật rắn lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn bị nung nóng
C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng D được ứng dụng để đo nhiệt độ
Câu 16 Quang phổ vạch phát xạ không có đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau đây:
A nguồn phát là khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng
B là một hệ thống gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối
C hai nguyên tố khác nhau có quang phổ vạch khác nhau
D là một hệ thống gồm những vạch tối riêng rẽ nằm trên nền quang phổ liên tục
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây không phải của quang phổ vạch hấp thụ:
A dùng trong phép phân tích quang phổ để nhận biết thành phần và nồng độ của một chất
B hai nguyên tố khác nhau có quang phổ vạch hấp thụ khác nhau
C là một hệ thống gồm những vạch tối riêng lẽ nằm trên nền quang phổ liên tục
D nhiệt độ càng cao số vạch càng nhiều
Câu 18 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tính chất chung nào sau đây:
A truyền được trong chân không B dùng trong y học điều trị còi xương
C dùng trong công nghiệp và đời sống để sấy, sưởi D gây ra phản ứng quang hợp
Câu 19 Tia tử ngoại và tia Rơnghen có tính chất chung nào sau đây:
A dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện B ion hoá không khí
C nguồn phát là các vật nung nóng trên 3000°C D dễ dàng xuyên qua tấm nhôm dầy vài cm
Câu 20 Trong y học và công nghiệp, tia Rơnghen không được phép sử dụng vào mục đích:
A chụp điện phát hiện chỗ xương bị gãy B phát hiện lỗ hổng bên trong sản phẩm đúc
C phát hiện giới tính thai nhi D điều trị ung thư gần da
Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao
thoa gồm:
A Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu B Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau D Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau
Câu 22 Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ = 0,526μm Ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là ánh sáng màu :
A đỏ B lục C vàng D tím
Câu 23 Trong thí nghiệm của I-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn phát là ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,5 mµ ; a= 2mm;D= 3m Bề rộng vùng giao thoa quan sát rõ là không đổi L = 3m Nếu thay bằng
ánh sáng có bước sóng 0, 6 mµ thì số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 24 Trong thí nghiệm của I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là
4mm Khoảng cách giữa hai vân tối thứ 3( tính từ vân sáng trung tâm) là :
Câu 25 Trong các nguồn phát sáng sau đây nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ
Trang 3A Mặt trời B Đèn hơi natri nóng sáng C Một thanh sắt nung nóng đỏ D Một bó đuốc đang cháy sáng
Câu 26 Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ :
A có dạng các vạch màu riêng biệt trên nền tối
B Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
Câu 27 Quang phổ của ánh sáng đèn dây tóc được máy quang phổ ghi được là:
A quang phổ vạch phát xạ B quang phổ vạch hấp thụ C quang phổ liên tục D quang phổ đám
Câu 28 Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước thì:
A tần số giảm và vận tốc không đổi B tần số tăng và vận tốc không đổi
C tần số không đổi và vận tốc tăng D tần số không đổi và vận tốc giảm
Câu 29 Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào máy quang phổ đặt ở Mặt Đất thì ta thu được quang phổ?
Câu 30 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc:
màu vàng có bước sóng λ1= 600 nm ; màu lam có bước sóng λ2= 480 nm Hỏi tại vị trí vân trùng thứ hai tính từ vân trùng trung tâm O ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng màu lam:
Câu 31.Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 = 2λ1 vào một tấm kim loại thì
tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 Tính tỉ số λ0/λ1 :
A 16/9 B 2 C 16/7 D 8/7
Câu 32.Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là λ0 Khi chiếu vào bề mặt kim
loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,5λ0 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
4
3 A0 D
2
1 A0
Câu 33.Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban
đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị
A
f
c
0 =
3f
4c
0 =
λ C
4f
3c
0 =
λ D
2f
3c
0 =
Câu 34.Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 vào một tấm kim loại Các electron bật
ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v1 và v2 với v1= 2v2 Tỉ số các hiệu điện thế hãm
2
1
h
h
U
U
để dòng quang điện triệt tiêu là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 35.Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,4μm vào catốt của một tế bào quang điện, để triệt tiêu
dòng quang điện dùng hiệu điện thế hãm là Uh = -1,5V Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có trị số tuyệt đối tương ứng là 6V và 16V Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt là:
A λ0 = 0,21μm B λ0 = 0,31μm C λ0 = 0,54μm D λ0 = 0,63μm
Câu 36.Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt 2 bức xạ
có bước sóng λ1 =
2 0
λ và λ2 =
3 0 λ Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì
A U1 = 1,5U2 B U1 =
3
2 U2 C U1 =
2
1 U2 D U1 = 2U2
Câu 37.Công cần thiết để tách một electron ra khỏi một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là
2,76eV Nếu chiếu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phôtôn có năng lượng là 4,14eV thì dòng quang điện triệt tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế là
Trang 4A –1,38V B –1,83V C –2,42V D –2,24V
Câu 38.Kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện có công thoát electron là 1,8 eV Chiếu vào catôt
một ánh sáng có bước sóng λ = 600 nm từ một nguồn sáng có công suất 2 mW Tính cường độ dòng quang điện bảo hoà Biết cứ 1000 hạt phôtôn tới đập vào catôt thì có 2 electron bật ra
A 1,93.10-6 A B 0,193.10-6 A C 19,3 mA D 1,93 mA
Câu 39.Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3 W, bước sóng 0,35 µm vào catôt của tế bào quang điện có
công thoát electron 2,48 eV thì đo được cường độ dòng quang điện bảo hoà là 0,02 A Tính hiệu suất lượng tử
A 0,2366% B 2,366% C 3,258% D 2,538%
Câu 40.Biết công suất của nguồn sáng có bước sóng λ = 0,3µm là 2,5W Hiệu suất lượng tử là 1%.
Cường độ dòng quang điện bảo hòa là :
Câu 42.Một tế bào quang điện có catôt được làm bằng asen có công thoát electron 5,15 eV Chiếu vào
catôt chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2 µm và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều Mỗi giây catôt nhận được năng lượng của chùm sáng là 0,3 mJ, thì cường độ dòng quang điện bảo hoà là 4,5.10-6 A Hiệu suất lượng tử là
A 9,4% B 0,094% C 0,94% D 0,186%
Câu 43.Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,2(µm) vào một tấm kim loại cô lập, thì thấy quang electron
có vận tốc ban đầu cực đại là 0,7.106(m/s) Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ2 thì điện thế cực đại của tấm kim loại là 3(V) Bước sóng λ2 là:
A 0,19(µm) B 2,05(µm) C 0,16(µm) D 2,53(µm)
Câu 45.Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái
dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
Câu 46.Cho biết công thức xác định mức năng lượng ở các quĩ đạo dừng của Hydro là En = -13,6/n2 (eV), với các quĩ đạo K, L, M, thì n = 1, 2, 3, Khi chiếu vào nguyên tử hydro ở trạng thái cơ bản bức xạ
mà photon có năng lượng 6eV Nguyên tử Hydro:
A không hấp thụ photon B hấp thụ photon và chuyển lên trạng thái có n = 3
C hấp thụ photon và chuyển lên trạng thái có n = 4 D bị ion hóa
Câu 47.Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng eV
n
E n =−13,26 , n = 1; 2; 3; … Dùng chùm êlectron có động năng Wđ=16,2eV để bắn các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron rời khỏi nguyên tử có vận tốc cực đại là
A 9,14.1011m/s B 9,56.105m/s C 9,56.106m/s D 0
Câu 48.Các nguyên tử hiđrô bị kích thích và êlectron chuyển lên trạng thái dừng ứng bán kính bằng 25ro
(ro là bán kính quỹ đạo Bo) Số vạch phổ phát ra được tối đa trong trường hợp này là
A 10 B 7 C 9 D 8
Câu 49.Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy
Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ
Hα trong dãy Banme là
A (λ1 + λ2) B 1 2
1 2
λ λ
λ − λ . C (λ1 − λ2). D
1 2
1 2
λ λ
λ + λ
Câu 50.Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch
này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng
A phản xạ ánh sáng B quang - phát quang.
C hóa - phát quang D tán sắc ánh sáng.