LỜI NÓI ĐẦUĐ ể giúp sinh viên theo học nhóm ngành kinh tế, tiếp thu tốt phần Giải tích và đại số tuyển tính, chúng tôi soạn thảo cuốn sách Bài Tập Toán Cao Cấp.. Nội dung cuốn sách gồm p
Trang 1GS TRẦN VẮN HẠO GS NGUYÊN BÁC VẤN
GS NGUYỄN VÃN THÊM - GV NGUYÊN VÃN TẤN
DÙNG CHO NHÓM NGÀNH KINH TẾ
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Đ ể giúp sinh viên theo học nhóm ngành kinh tế, tiếp thu tốt phần Giải tích và đại số tuyển tính, chúng tôi soạn thảo cuốn sách Bài Tập Toán Cao Cấp Nội dung cuốn sách gồm phần tóm tắt lý thuyết, lời giải của các bài toán chọn lọc trong giáo trinh Giải tích của GS Nguyễn Bác Văn - GS Nguyễn Văn Thêm và giáo trình Đại số tuyến tính của GS - Trần Văn Hạo - T S Bùi Công Cường Phần bài tập tự giải nhằm giúp sinh viên rèn luyện khả năng vận dụng
lý thuyết đ ể giải các bài toán đặt ra Một số bài tập còn có tác dụng bổ sung, mở rộng thêm phần lý thuyết trong giáo trình.
Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ giúp ích cho sinh viên trong quá trình học tập và rất mong nhận được những ỷ kiến đóng góp xây dựng của bạn đọc.
Các tác giả
Trang 4• Tính đạo hàm và đạo hàm riêng.
• Vi phân toàn phần của hàm hai biến
• Cực trị, giá trị lớn n h ấ t và nhỏ nhất
• Khai triển Mac-laurin
• Tính tích phân
• Sự hội tụ của chuỗi số
• Sự hội tụ của chuỗi số nguyên
• Phương trìn h vi phân
3
Trang 5BT Toản cao cấp
Vấn đề u s ố PHỨC
1 C ách tìm d ạ n g lư ợ n g g iá c củ a số’ phức X+Yi :
(a) Tính m ô-đun r = yỊx2 + y 2
(b) Tính ac-gu-m en 9, nhớ 0 là góc lượng giác với
• Khi X < 0 ta lấy 0 = arctg
khi đó : - X > 0
-X
Trang 62 5Phương trìn h xz +x + ^- = 0 có biệt sô" A = -4 , vậyVÃ= 2i hoặc -2i Phương trìn h có 2 nghiệm phức:
X = [ cos ( tt - arctg2) + i sin (x - arctg2)j
Đó- là dạng lượng giác của số phức x \
Trang 8Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
Gọi u = X 2 th ì u là vô cùng bé và ta có ln(l+u) » u (tương đương), vậy theo quy tắc thay vô cùng bẻ tương đương, ta có:
limx->0
(bỏ bớt X 3 là vô cùng bé bậc cao hơn so với X, xem
số 8 Chương I, Giáo trìn h Giải Tích)
1 C ách tín h đ ạ o h à m r iê n g : Muốn tín h dạo hàm
riêng f y của h àm hai biến f(x,y) ta cứ xem X như m ột
h ằn g số
8
Trang 9B ĩ Toán cao cấp
Thí du: f(x,y) = eysinx + X3
xem X là hằng số’, ta chỉ việc tính đạo hàm như hàm sô" của một biến y, do đó ta được
CỦA HÀM HAI BIẾN
1 Vi p h â n to à n phẩn: Vi phân (toàn phần) của
hàm hai biến z = f(x,y) tại điểm (xo,yo) là :
dz = fx (x0y0) Ax + fy (x0y0 )Ay
Cần nhd : sự tồn tại các đạo hàm riêng
fx(x0,y0) và fy(x0y0) chưa phải là đủ để hàm số Kx,y) có vi phân toàn phần tại (xo,yo)
2 Ý n g h ĩa củ a v i p h â n to à n ph ần : khi Ax và Ay
cùng tiến đến 0, th ì dz - Az là vô cùng bé bậc cao
hơn so với vô cùng bé Ạ ax )2 +(Ay)2
Trang 10Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
3 Á p d ụ n g : Cho hàm hai biến z = yfxỹ.
a) Tính vi p h ân toàn phần tạ i điểm (1,4)
Ax=0,015 ; Ày=0,02 xuất p h á t từ điểm (1,4)
Vì đz-Az r ấ t nhỏ so với Ậ a x ) 1+(Ay)2 , nên ta có
th ể xem như Az « dz (« đọc là xấp xỉ), ở đây
1 K hảo s á t c ự c đ ạ i, c ự c t iể u đ ịa phương:
Nếu dùng đạo h àm cấp m ột, sau k h i th ấy f(xo)=0
10
Trang 11BT Toán cao cấp
(xem 2.6.3, Chương II, Giáo trình giải tích) ta sẽ khảo sá t tính tăn g giảm của hàm f(x) để xác minh điểm Xo có đúng là điểm cực trị địa phương hay không
2 D ù n g đạo hàm cấp hai:
Sau khi thấy f(x o ) = 0 Xo gọi là điểm dừng, chương II),Nếu f ’(x0) > 0 th ì điểm dừng Xo là điểm cực tiểu địa phương,
Nếu f ’(x0) < 0 thì điểm dừng Xo là điểm cực đại địa phương
3 Tìm g iá trị nhỏ n h ấ t, íớn n h â t của hàm sô f(x) ở tr ê n m ột đ oạn [a,b].
Nếu Kx) liên tục ở trên [a,b] và khả vi (có đạo hàm ) ở trong khoảng (a,b), thì làm như sau:
a) Tìm tấ t cả các điểm dừng tức là tìm các nghiệm ở trong (a,b) của phương trìn h f (x)=0,
• lớn n h ấ t (nhỏ nhất) trong số đó sẽ là giá trị
Trang 121 C ôn g th ứ c M ac - L au rin l à c ô n g th ứ c T aylor
k h i a=0 Í2.4.2-2.4.3, chương II, bỏ chứng minh).
Bài tập : số 18 chương II
2 K h ai t r iể n M ac - L au rín v ớ i p h ầ n dư d ạ n g
P eatib (cồn “k h ai triể n Mac - Laurin với p h ần dư
chính xác” lại là công thức Mac - Laurin ở điểm 1)
2.5.3 - 2.5.4 chương II, bỏ chứng m inh
B.ài tập: số 24 chương II.
12
Trang 13Thay f(x/=cosx, n=2k+l ta được
với
Trang 141- — + ^ — (-Ok (2k[7+ có tổng bằng cosx.Tổng riêng Sk (tổng của k số h ạn g đầu) của chuỗi này là
Phần 1 - Tóm ‘tắt lý thuyết
1C2 X4 , ,
S- =1' T Ĩ + 4 - (- l)
k *2k 'k 1 2! ’ 4 (2k)!
Theo công thức M ac-Laurin ta có (câu a):
cpsx - Sk =
x 2 k + 2(2k + 2)i cos[0x + (k + 1)ji] ,
14
Trang 15BT Toán cao cấp
1 P hư ơng ph áp đ ổ i biên:
'Xem chương III, sô" 5(a), 5(b), 5(c), 5(d) (Thí dụdùng quy tắc đổi biến II)
Xem th í dụ: tính
chương IV
j \ / l - u 2du,0
quy tắc đổi biến II,
Trang 160Bài tập : số 49, 50, 51 chương IV
Trang 171* Định nghĩa bán kính hội tụ: Một chuỗi luỹ thừa
2 anx bao giờ cũng hội tụ tuyêt đôi với |x| < R và
2 w|anx p h ân kỳ vớiịxị > R, (Ix l là mô đun của sô" phức X ,' hay ỉà trị tuyệt đối của sô' thực x) Số R > 0 gọi là bán kín h hội tụ của chuỗi nguyên 2 ] a nxn Sô"
R tùy thuộc vào chuỗi Xn
• Thí du (a): chuỗi nguyên
2 ^nnxa = l.x + 22x2+ +nnxn+„ phân kỳ với ị x !>0
1
(tức là X 0), vì n |x l - > +00 khi n ~>x (khi |xỊ>0) vậy |n nxn Ị = ( n |x |) n cũng -» +x khi n-> X, điều kiện cần để hội tụ không có
Vậy bán kính hội tụ R=0
Trang 18X2
(2k + l)(2k + 2) - 0
với mọi giá trị X cố định
x2k
tức là chuỗi T ^ (-l)k x2k hội tụ tuyệt đối với:_ _ „
Trang 19Ta có : lim
?: n~>ĩo
_ _1
(n + l)(n + 2)1
nlimn->* n + 2 = 1(= 0
Trang 20Suy từ tiêu chuẩn Cauchy.
Bài tập : h ai bài tìm bán kín h hội tụ ở chương chuỗi,
tỷ lệ xem như đã biết
2 Phương trìn h biến p h ân ly : f(x)dx + g(y)dy =0 Giải : Jf(x)dx + Jg(y)dy = c
Thí du : Bài 96 (Phương trìn h vi phân), yy’=4 hay ydy=4dx
3 Phương trìn h đẳng cấp:
P(x,y)dx+Q (x,y)dy=0với P(x,y) và Q(x,y) là các h àm số đẳng cấp cùng bậ^
20
Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
Trang 21Giải : Đ ặt — = u, đưa về xdu + (2u+l)dx =0, có hai
■ X
nghiệm đặc biệt là: (a) x=0, và (b) u = 2 ^
X
y
2-Không kể hai nghiệm (a), (b) đó ta có thể xem x*0
và (2u+l) * 0, phương trình đưa về biến phân ly:
2u + l X ’nghiệm tổng quát sẽ là
4 Phương trìn h tuyến tính, vế phải 0:
a(x)y’ + b(x)y =0
Trang 22(a) trước h ế t tìm m ột nghiệm riên g ụ=u(x) của phương trìn h v ế p h ải 0: a(x)u’+b(x)u=0
( b ) sau đ ó đ ặ t y=uv, và tìm nghiệm tổng quát V
c(x)của phương trìn h a(x)uv’=c(x) tức là v' (x) = —7-7-7 -
a(x)u(x)Thí du: bài 99 (Phương trìn h vi phân), giải xy’+2y=x2
6 Phương trìn h Bernoulli: y’=flx)y+g(x)yr (r*0, r* l)
Giải: đ ặ t w=y1"r sẽ đưa về
w’=(l-r)K x)w +(l-r)g(x) là phương trìn h tuyến tín h đối với hàm w(x), giải như điểm 5
Thí du: b à i 101 (phương trìn h vi phân)
7 Phương trìn h vi p h ân cấp hai, d ạn g giảm cấp
Trang 23y = ±e C3 eCzX hay y = C4e C2X là nghiệm tổng quát.
8 Phương trìn h cấp hai với hệ số' hằng, vế phải 0:y» + py’ + qy =0 (p?q Ịà hằng).
Giải : Trước hết, giải phương trìn h đặc trưng k2+pk+q=0
2
(a) Nếu — - q > 0 , hai nghiệm thực phân biệt là
ki, k2 Nghiệm tổng quát của phươpg trìn h vi phân là
y = C 1e k‘x + C 2e k2X
Trang 24Thí du (a) bài 103, (b) bài 104, (c) bài 105.
(Y”-6 y ’+13y = 0) Chương phương trìn h vi phân
9 Phương trìn h cấp hai tuyến tin h , v ế phải dạng
hàm mũ: y”+py’+qy = aemx (p, q, a, m là hằng, a T 0).
Giải: Nghiệm tổng quát = m ột nghiệm riêng + nghiệm tổng quát của phương trìn h y”+py+q = 0
Cách tìm m ột nghiệm tiêng:
(a) Nếu m không nghiệm phương trìn h đặc trưng
k 2+pk+q = 0, thì tìm nghiệm riêng dưới dạng Aemx (xác định h ằ n g A);
(b) Nếu m là nghiêm đơn phương trìn h đặc trưng,
th ì tìm nghiệm riêng dưới dạng Axemx;
(c) Nếu m là nghiệm kép, thì tìm nghiệm riên g Ax2emx
24
Trang 25Thí du (a) : Giải y”-5y’+6y = ex (bài 106 phương trìn h vi phân).
Phương trình đặc trưng là k2-5k+6 = 0, có 2 nghiệm thực ki = 3, k 2 = 2; vậy Cie3x+C2e2x là nghiệm tổng quát của phương trìn h không vế phải
Vế phải emx (m = 1 không nghiệm phương trình đặc trưng), tìm nghiệm riêng dạng y = Aex : y’ = Aex, y” = Aex, thay vào phương trình đã cho, thấy Aex-5Aex+6Aex = ex vậy 2A = 1 hay A = 1/2 Nghiệmtổng quát phải tìm là : —e x + C je3x + c 2e 2x
10 Phương trìn h cấp hái tuyến tính, vế phải lượng giác: y”+py’+qy = Mcoscox + Nsinox (p, q, M, N, © là hằng)
Giải : Nghiệm tổng quát = một nghiệm riêng + nghiệm tổng quát của phương trình yV p^+ q = 0
Trang 26Phương trìn h đặc trứng là k 2-4k+4 = 0, có nghiệm
kép ko = 2 Nghiệm tổng quát của phương trìn h
y”-4 y ’+4y = 0 là e2x(Ci + c 2x) v ế phải coscox (<B=1,
ico=i không nghiệm phương trìn h đặc trưng)
Tìm nghiệm riên g dạng y = Acosx + Bsinx:
y’ = - Asinx + Bcosx, y” = - Acosx - Bsinx,
thay vào phương trin h ban dầu, thấy
Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
(3A - 4B)coồx + (4A + 3B)sinx = lcosx + Osinx,
cho bằng nhau hệ số của cosx ở hai vế, hệ số’ của sinx ở h ai v ế ta được
_ 3
Í3 A -4 B = 1
từ ca y rú t ra4A + 3B = 0
A =B25
2x(Ci + C 2X)
11 Phương trìn h cấp h ai tuyến tính, vê phải là đa thức là da thức P(x) bậc n
P(x)=anxn + an_iXn_1 + + aix + a0
(H ằng sô' được coi là đa thức bậc 0)
Y”+py’+qy = P(x) đa thức bậc n (n > 0)
26
Trang 27e 2x (C iC os3x+C 2sin 3 x ) (theo 8(c)).
Nghiệm tổng quát của phương trìn h ban đầu là
Trang 30vậy, n h ân m ột ma trậ n với một số), ta thực hiện
n h ân số đó với từng phần tử của ma trậ n :
Trang 31BT Toán cao cấp
T h ứ t ư : Phép nhân hai ma trận A và B chỉ được
thực hiện khi sô' cột của ma trận đứng trước bằng số dòng của ma trậ n đứng sau
Nếu thực hiện A B thì số cột của A phải bằng sô' dòng của B
Nếu thực hiện B A thì sô' cột của B phải bằng sô' dòng của A
t
Phần tử hàng
i cột j của ma trân tíchCông thức phép nhân 1
Ví dụ : A = 0 -1 5 ; B = 2 -1
Trang 32Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
thực hiện A B : thực hiện được vì sô" cột của ma trậ n đứng trước A bằng sô" đòng của ma trậ n đứng sau B (cùng bằng 3)
Phần tử dòng 1 cột 1 của A B là-Cn, được tín h bởi: lây dòng 1 của A n h â n với cột 1 của B :
Nếu AB thực h iện được chưa chắc B
hiện được (chẳng h ạ n với A và B như ví dụ trê n thì B A không thực hiện được ! vì sao ?)
• Nếu A và B là các ma trậ n vuông cùng cấp thì
A B và B A đều thực hiện được Nhưng nói chung A B * B A
34
Trang 33đó viết tiếp 2 cột nữa, cột thứ 4 trùng với cột 1 và cột thứ 5 trùng với cột 2 :
Trang 34Phẩn 1 - Tóm tắt lý thuyết
A là tổn g của 6 s ố h ạn g, ba số đầu m ang dấu + là
tích của 3 phần tử nằm song song với đường chéo chính aib2c3 và 3 sô" sau m ang dâu - là tích của 3
phần tử nằm song song với đường chéo phụ Cib2a3.
có n cái định thức cấp n - 1) Ta nên chọn dòng (hay, cộ.t) nào CQ_ nhiều s ố không n h ấ t _đẩJ d i a i triển (mỗi số’ 0 như vậy giúp ta loại bớt m ột định thức cấp n-1) Như vậy, trước khi tính ta nên dùng các tín h ch ất để biến dổi sao cho thu được dòng (hay cột) có nhiều s ố
không n h ấ t sau đó mới tính
Trang 35N hân với - 3 rồi cộng vào dòng 1
N hân với - 2 rồi cộng vào dòng 3
N hân với - 4 rồi cộng vào dòng 4
Trang 36-Nhân với 1 cộng vào cột 2
Nhân vđi 13 cộng vào cột 2
- 5 - 2 -6 1
7 - 5 -8 0khai triể n D theo dòng 1 ta được :
Trang 383 J
Phương pháp 2: Dùng biến đổi sơ cấp
Để tìm A-1 b ằn g phương pháp này ta làm như sau:
• Viết thêm vào bên phải A m ột m a trậ n đơn vị I cùng cấp với A : (A11)
• Thực h iện các phép biến đổi sơ cấp trê n dòng cho (A Id sao cho cuối cùng đưa được (A II) về ( l|B )
k h i đó B chính là A 1 (Nếu không đưa đươc về (IIB ) trong trường hợp này A là suy biến, không có A 1)
Trang 40có các p h ần tử trê n đường chéo chính khác 0 bằng cách bỏ đi các dòng hay các cột' có to àn p h ần tử 0 Khi đó ran k của m a tr ậ n cần tìm chính là cấp của
ma trậ n tam giác trên
Trang 41N hân với -5 cộng vào dòng 2
N hân với 9 cộng vào dòng 3
N hân với -3 cộng vào dòng 5 Đổi chỗ cho dòng 2
Trang 42Phần 1 - Tóm tắt lý thuyết
Lây cột 1 n h ân (-4) cộng vào cột 4 sau đồ bỏ cột 4 Chia các dòng 3 cho 40, dòng 4 cho (-27), dòng 5 cho (-13) sau đó lấy dòng 3 mới n h â n (-1) cộng vào dòng
p.a = (p.ai, p.a2, p.an) với p là sô' thực
Trang 43v ấ n để 6 : S ự PHỤ THUỘC TUYẾN TINH V A
Ta có : cho hệ vectơ Xi, x2, xn
với X i = (au, a¡ 2 , a in)và cho kl, k2, , k n là các sô" thực
=> hệ Xi, X2, x3 này là độc lập tuyến tính.
Chú ý : như vậy, trong trường hợp tổng quát, để xác định sự độc lập hay phụ thuộc tuyến tín h của hệ
Trang 45B T Toán cao cấp
Cơ sở của không gian Rn phải là hệ có n vectơ đôc lập tuyến tính Vậy :
Hệ Xi, x2, Xn là cơ sở của Rn
Trang 47BT Toán cao cấp
2 Chuyển tọ a độ c ủ a vectơ từ cơ sở n à y san g cơ
sở k h á c :
Nếu trong cơ sở (1) : < U i , u2, un > vectơ X
là X = aiUj + a2U2 + + anun
Thì trong đó cơ sở (2) : <V 1 , v2, ., vn > vectơ
X = XiVx + X2V2 + + xnvn
với (Xi, X2, , x„) = (ab a2, ., an).T
Thí dụ : Tìm tọa độ của vectơ X = (3, 1, 2, -1) đối với cơ sở Ui, u2, u3, u4 với
Ma trậ n chuyển từ cơ sở đơn vị Vx, v2, v3, v4 sang
cơ sở Ui, u2, u3, u4 là :
Trang 48V ấn đ ề l ô ĩ CHỨNG M INH MỘT T Ậ P H 0 P VỚI 2 P H É P TOÁN I Ầ KHÔNG GIAN T inrỂ N
TÍNH»
Ta phải chứng m inh VỞỊ hai phép to án thỏa m ãn
hệ 8 tiên dề < xem b ài giảng >
Ví dụ : Ta gọi C{ab] là tập hợp tấ t cả các hàm số xác định và liên tục trê n đoan [a,b]
50
Trang 49B T Toán cao cấp
Với hai phép toán: Phép cộng trên C|a,bi là cộng các hàm sô" như đã biết; phép nhân một sô" thực với một phần tử của C|abi là phép nhân một sô" với một
hàm số như đã biết Khi đó C[a bi là một không gian