Ngày soạn: 3/3/2011Tiết 35: KIỂM TRA MỘT TIẾT ---A MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức: Vectơ trong không gian, góc giữa hai vectơ, góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông g
Trang 1Ngày soạn: 3/3/2011
Tiết 35:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
-A) MỤC TIÊU
1) Kiến thức: Củng cố kiến thức: Vectơ trong không gian, góc giữa hai vectơ, góc giữa hai
đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2) Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản vectơ để chứng minh được đẳng thức vectơ,
chứng minh hai đường thẳng vuông góc, chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
3) Tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy lôgic, tư duy sáng tạo cho Hs Phải nghiêm túc khi làm
bài
B) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1) Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án
2) Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra
C) MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ
năng
Tầm quan trọng
(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Đường thẳng vuông góc với mặt
D) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Hai đường thẳng vuông
Trang 2E) BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1: Vận dụng được các tính chất về vectơ để CM đẳng thức vectơ.
Câu 2: Vận dụng cao tích vô hướng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc.
Câu 3a: Hiểu được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 3b: Vận dụng thấp dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 3c: Vận dụng thấp CM hai đường thẳng vuông góc
F) ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (3 điểm): Cho tứ diện ABCD Chứng minh rằng AC BD AD BC
Câu 3 (5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD.
a Chứng minh rằng SOABCD (2 điểm)
b Gọi M, N lần lượt là trung điểm BC và CD Chứng minh rằng MNSAC (2 điểm)
c Chứng minh rằng MN SC (1 điểm)
G) ĐÁP ÁN
1
Chứng minh rằng AC BD AD BC
3.0
Cách 1: Ta có: VT AC BD
AD DC BC CD
1.0
AD BC DC CD
1.0
AD BC VP
1.0
Cách 2: Ta có AC AD DC
0.5
Khi đó AC BD AD DC BD
1.0
AD BD DC
1.0
AD BC
0.5
2
Xét AD BC AC CD BD DC
0.25
AC BD AC DC CD BD CD DC
0.25
AC DC CD BD CD DC. . .
0.25
DC AC CD CD BD
0.25
DC AD CD BD
0.25
DC AD BD
0.25
DC AB 0
0.25
Trang 3Câu Nội dung Điểm
3
A
D
O S
M
N
0.5
a
SO AC
b
Chú ý: Học sinh có lời giải khác đúng thì vẫn được điểm.