1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn CÔNG NGHỆ TRI THỨC VÀ ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG HỆ CHUYÊN GIA VÀ ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU

63 756 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 657,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút m t cách d hi u và nh t quán, không gi ng nh cách tr l i bí n c aột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn

Trang 1

BÁO CÁO CÔNG NGH TRI TH C VÀ NG D NG Ệ THÔNG TIN ỨC VÀ ỨNG DỤNG ỨC VÀ ỨNG DỤNG ỤNG

VÀ NG D NG TRONG BÀI TOÁN ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN ỤNG TRONG BÀI TOÁN

GI I TAM GIÁC TRONG HÌNH H C HAI CHI U ẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU ỌC HAI CHIỀU ỀU

Trang 2

người thầy hướng dẫn khoa học nghiêm túc và nhiệt tâm Thầy là người đã truyền đạt cho

em những kiến thức quý báu trong môn học “Công nghệ tri thức và Ứng dụng” Nhờ có

những kiến thức của thầy mà em có thể có đủ kiến thức cùng những công cụ cần thiết đểthực hiện được bài tiểu luận của môn học này

Trong bài báo cáo này, em đã tìm hiểu về hệ chuyên gia, và ứng dụng nó vào môhình giải quyết bài toán tam giác trong hình học không gian

Xin cảm ơn tất bạn bè đã và đang động viên, giúp đỡ em trong quá trình học tập vàhoàn thành tiểu luận của môn học này

TP Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2014

Nguyễn Văn Tiến

Trang 3

1.1 Khái niệm về Hệ chuyên gia 1

1.2 Đặc trưng và ưu điểm của hệ chuyên gia 3

1.3 Kiến trúc tổng quát của các hệ chuyên gia 4

Chương 2: TRI THỨC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH HAI CHIỀU VÀ TAM GIÁC 6

2.1 Điểm 6

2.1.1 Kiến thức tổng quát 6

2.1.2 Phân loai bài tập 6

2.2 Vectơ 7

2.2.1 Kiến thức tổng quát về Vectơ 7

2.2.2 Phân loại bài tập 8

2.3 Đường thẳng 10

2.3.1 Kiến thức tổng quát 10

2.3.2 Phân loại bài tập 12

2.4 Tam giác 17

2.4.1 Kiến thức tổng quát về tam giác 17

2.4.2 Một số bài tập mẫu cơ bản 19

Chương 3: MÔ HÌNH COKB 20

3.1 Mô hình COKB 20

3.1.1 Định nghĩa đối tượng tính toán (C-Object): 20

3.1.2 Mô hình cho một C-Object 20

3.1.3 Mô hình tri thức các đối tượng tính toán (COKB) 21

3.2 Định nghĩa Mô hình ECOKB 24

Chương 4: ỨNG DỤNG MÔ HÌNH GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC TRONG KHÔNG GIAN HAI CHIỀU 26

4.1 Mô hình biểu diễn tri thức cho ứng dụng 26

4.1.1 Tập C các khái niệm về các đối tượng tính toán 27

4.1.2 Tập các quan hệ trên các đối tượng 28

4.1.3 Tập hợp hàm 28

4.1.4 Tập hợp các luật 29

4.2 Tổ chức lưu trữ 29

Trang 4

4.3 Mô hình bài toán 34

4.3.1 Mô hình 34

4.3.2 Đặc tả bài toán 34

4.4 Thuật giải 35

4.4.1 Các bước giải trong mô hình ECOKB cơ bản 35

4.4.2 Quá trình đi tìm lời giải 37

4.4.3 Heuristic 42

Chương 5:CÀI ĐẶT – THỬ NGHIỆM 43

Tài liệu tham khảo 44

Trang 5

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ HỆ CHUYÊN GIA NG 1: GI I THI U V H CHUYÊN GIA ỚI THIỆU VỀ HỆ CHUYÊN GIA Ệ CHUYÊN GIA ỀU Ệ CHUYÊN GIA

1.1 Khái ni m v H chuyên gia ệ tri thức và ứng dụng ề Hệ chuyên gia ệ tri thức và ứng dụng

Theo E Feigenbaum : Hệ chuyên gia (Expert System) là một chương trình máytính thông minh sử dụng tri thức (knowledge) và các thủ tục suy luận (inferenceprocedures) để giải những bài toán tương đối khó khăn đòi hỏi những chuyên giamới giải được

Hệ chuyên gia là một hệ thống tin học có thể mô phỏng (emulates) năng lựcquyết đoán (decision) và hành động (making abilily) của một chuyên gia (conngười) Hệ chuyên gia là một trong những lĩnh vực ứng dụng của trí tuệ nhân tạo(Artificial Intelligence) như hình dưới đây

Hình 1.1: Một số lĩnh vực trong trí tuệ nhân tạo

Hệ chuyên gia sửdụng các tri thức của những chuyên gia để giải quyết cácvấn đề(bài toán) khác nhau thuộc mọi lĩnh vực

Tri thức (knowledge) trong hệ chuyên gia phản ánh sự tinh thông được tích

tụ từ sách vở, tạp chí, từ các chuyên gia hay các nhà bác học Các thuật ngữ hệchuyên gia, hệ thống dựa trên tri thức (knowledge−based system) hay hệ chuyên giadựa trên tri thức (knowledge−based expert system) thường có cùng nghĩa

Trang 6

Một hệ chuyên gia gồm ba thành phần chính là cơ sở tri thức (knowledgebase), máy suy diễn hay động cơ suy diễn (inference engine), và hệ thống giao tiếpvới người sử dụng (user interface) Cơ sở tri thức chứa các tri thức để từ đó, máysuy diễn tạo ra câu trả lời cho người sử dụng qua hệthống giao tiếp.

Người sử dụng (user) cung cấp sự kiện (facts) là những gì đã biết, đã có thậthay những thông tin có ích cho hệ chuyên gia, và nhận được những câu trả lời lànhững lời khuyên hay những gợi ý đúng đắn (expertise)

Hoạt động của một hệ chuyên gia dựa trên tri thức được minh họa như sau:

Hình 2 : Hoạt động của hệ chuyên giaMỗi hệ chuyên gia chỉ đặc trưng cho một lĩnh vực vấn đề (problem domain)nào đó, như y học, tài chính, khoa học hay công nghệ, v.v , mà không phải cho bất

Trang 7

1.2 Đ c tr ng và u đi m c a h chuyên gia ặc trưng và ưu điểm của hệ chuyên gia ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia ểm của hệ chuyên gia ủa hệ chuyên gia ệ tri thức và ứng dụng

Có b n đ c tr ng c b n c a m t h chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia :

- Hi u qu cao (high performance) Kh năng tr l i v i m c đ tinhệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ới mức độ tinh ức độ tinh ột hệ chuyên gia : thông b ng ho c cao h n so v i chuyên gia (ngằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhi) trong cùng lĩnh v c.ực

- Th i gian tr l i tho đáng (adequate response time) Th i gian tr l iời với mức độ tinh ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh

h p lý, b ng ho c nhanh h n so v i chuyên gia (ngằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhi) đ đi đ n cùngể đi đến cùng ến cùng

m t quy t đ nh H chuyên gia là m t h th ng th i gian th c (realột hệ chuyên gia : ến cùng ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ực.time system)

- Đ tin c y cao (good reliability) Không th x y ra s c ho c gi m sútột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ản của một hệ chuyên gia : ực ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia :

đ tin c y khi s d ng ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ử dụng ụng

- D hi u (understandable) H chuyên gia gi i thích các bể đi đến cùng ệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc suy lu nậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

m t cách d hi u và nh t quán, không gi ng nh cách tr l i bí n c aột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ẩn của ủa một hệ chuyên gia : các h p đen (black box) ột hệ chuyên gia :

Những ưu điểm của hệ chuyên gia :

- Ph c p (increased availability) Là s n ph m chuyên gia, đ! ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ản của một hệ chuyên gia : ẩn của ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c pháttri n không ng ng v i hi u qu s d ng không th ph nh n ể đi đến cùng ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ới mức độ tinh ệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ử dụng ụng ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

- Gi m giá thành (reduced cost) ản của một hệ chuyên gia :

- Gi m r i ro (reduced dangers) Giúp con ngản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhi tránh đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c trong cácmôi trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng r i ro, nguy hi m ủa một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng

- Tính thưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng tr c (Permanance) B t k lúc nào cũng có th khai thácực ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng ể đi đến cùng

s d ng, trong khi con ngử dụng ụng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhi có th m t m i, ngh ng i hay v ng m t.ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ỏi, nghỉ ngơi hay vắng mặt ỉ ngơi hay vắng mặt ơ bản của một hệ chuyên gia : ắng mặt ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

- Đa lĩnh v c (multiple expertise) chuyên gia v nhi u lĩnh v c khácực ề nhiều lĩnh vực khác ề nhiều lĩnh vực khác ực.nhau và đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c khai thác đ ng th i b t k th i gian s d ng.ồng thời bất kể thời gian sử dụng ời với mức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng ời với mức độ tinh ử dụng ụng

- Đ tin c y (increased relialility) Luôn đ m b o đ tin c y khi khai thác.ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

- Kh năng gi ng gi i (explanation) Câu tr l i v i m c đ tinh thôngản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ới mức độ tinh ức độ tinh ột hệ chuyên gia :

đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c gi ng gi i rõ ràng chi ti t, d hi u.ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ến cùng ể đi đến cùng

- Kh năng tr l i (fast reponse) Tr l i theo th i gian th c, khách quan.ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ời với mức độ tinh ực

Trang 8

- Tính n đ nh, suy lu n có lý và đ y đ m i lúc m i n i (steady, une! ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ủa một hệ chuyên gia : ọi lúc mọi nơi (steady, une ọi lúc mọi nơi (steady, une ơ bản của một hệ chuyên gia : motional, and complete response at all times).

- Tr giúp thông minh nh m t ngưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhi h ng d n (intelligent -tutor).ẫn (intelligent -tutor)

- Có th truy c p nh là m t c s d li u thông minh (intelligentể đi đến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ữ liệu thông minh (intelligent ệ chuyên gia : database)

1.3 Ki n trúc t ng quát c a các h chuyên gia ếm ổng quát của các hệ chuyên gia ủa hệ chuyên gia ệ tri thức và ứng dụng

M t hột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : chuyên gia ki u m u g m b y thành ph n cể đi đến cùng ẫn (intelligent -tutor) ồng thời bất kể thời gian sử dụng ản của một hệ chuyên gia : ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ơ bản của một hệ chuyên gia : b n nhản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : sau :

Hình 1.4 Nh ng thành ph n cữ liệu thông minh (intelligent ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ơ bản của một hệ chuyên gia : b n c a m t hản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : chuyên gia

- C s tri th c (knowledge base) G m các ph n t (hay đ n v ) tri th c,ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ức độ tinh ồng thời bất kể thời gian sử dụng ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ử dụng ơ bản của một hệ chuyên gia : ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ức độ tinhthông thưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c g i là lu t (rule), đọi lúc mọi nơi (steady, une ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c t ch c nh m t c s d! ức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ữ liệu thông minh (intelligent

li u ệ chuyên gia :

- Máy duy di n (inference engine) Công c (chụng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình, hay b x lý)ột hệ chuyên gia : ử dụng

t o ra s suy lu n b ng cách quy t đ nh xem nh ng lu t nào sẽ làm- ực ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ến cùng ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ữ liệu thông minh (intelligent ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

Trang 9

th a mãn các s ki n, các đ i tỏi, nghỉ ngơi hay vắng mặt ực ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng , ch n u tiên các lu t th a mãn,ọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ỏi, nghỉ ngơi hay vắng mặt.

th c hi n các lu t có tính u tiên cao nh t ực ệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của

- L ch công vi c (agenda) Danh sách các lu t u tiên do máy suy di n t oịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

-ra tho mãn các s ki n, các đ i tản của một hệ chuyên gia : ực ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng có m t trong b nh làm vi c.ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ệ chuyên gia :

- B nh làm vi c (working memory) C s d li u toàn c c ch a các sột hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ữ liệu thông minh (intelligent ệ chuyên gia : ụng ức độ tinh ực

ki n ph c v cho các lu t ệ chuyên gia : ụng ụng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

- Kh năng gi i thích (explanation facility) Gi i nghĩa cách l p lu n c aản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ủa một hệ chuyên gia :

h th ng cho ngệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ử dụng ụng i s d ng

- Kh năng thu nh n tri th c (explanation facility) Cho phép ngản của một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ử dụng i s

d ng b sung các tri th c vào h th ng m t cách t đ ng thay vì ti pụng ! ức độ tinh ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ực ột hệ chuyên gia : ến cùng

nh n tri th c b ng cách mã hoá tri th c m t cách tậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ức độ tinh ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ức độ tinh ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng minh Khản của một hệ chuyên gia : năng thu nh n tri th c là y u t m c nhiên c a nhi u h chuyên gia ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ức độ tinh ến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ệ chuyên gia :

- Giao di n ngệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ử dụng ụng i s d ng (user interface) Là n i ngơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ử dụng ụng i s d ng và hệ chuyên gia : chuyên gia trao đ i v i nhau.! ới mức độ tinh

Cơ bản của một hệ chuyên gia : sở dữ liệu thông minh (intelligent tri th c còn đức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c g i là bọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : nhới mức độ tinh s n xu tản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của (production memeory)trong hệ chuyên gia : chuyên gia Trong m t cột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : sở dữ liệu thông minh (intelligent tri th c, ngức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhi ta thưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng phân bi t haiệ chuyên gia :

lo i tri th c là tri th c phán đoán- ức độ tinh ức độ tinh (assertion knowledge) và tri th c th cức độ tinh ực.hành(operating knowledge)

Các tri thức phán đoán mô tả các tình huống đã được thiết lập hoặc sẽ được thiếtlập Các tri thức thực hành thể hiện những hậu quả rút ra hay những thao tác cầnphải hoàn thiện khi một tình huống đã được thiết lập hoặc sẽ được thiết lập tronglĩnh vực đang xét Các tri thức thực hành thường được thể hiện bởi các biểu thức dễhiểu và dễ triển khai thao tác đối với người sử dụng

Trang 10

Hình 1.5 Quan hệ giữa máy suy diễn và cơ sở tri thức

Trang 11

Ch ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia.ơng 2: TRI THỨC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH HAI CHIỀU VÀ TAM GIÁC ng 2: TRI TH C HÌNH H C GI I TÍCH HAI CHI U VÀ TAM GIÁC ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN ỌC HAI CHIỀU ẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU ỀU

1.

2.1 Đi m ểm của hệ chuyên gia.

2.1.1 Ki n th c t ng quát ến thức tổng quát ức tổng quát ổng quát

T a đ đi m ọa độ điểm ộ điểm ểm : Trong h tr c t a đ Descartes vuông góc Oxy, g i H, Kệ chuyên gia : ụng ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ọi lúc mọi nơi (steady, une

l n lầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : t là hình chi u c a đi m M lên hai tr c x’Ox và y’Oy T a đ đi m M là :ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ụng ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng

M{x=OH : h o à n h độ y=OK : tungđộ

Ký hi u ệ chuyên gia : M(x,y)

M t s công th c liên quan: ộ điểm ố công thức liên quan: ức tổng quát

+ Kho ng cách gi a 2 đi m: A(x1,y1), B(x2,y2).ản của một hệ chuyên gia : ữ liệu thông minh (intelligent ể đi đến cùng

Length(AB) = sqrt[(x1-x2)^2+(y1-y2)^2]

+ Kho ng cách t m t đi m t i m t đản của một hệ chuyên gia : ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ới mức độ tinh ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ngẳng :

Đi m A(x1, y1), Để đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng d: ax+by+c =0;ẳngLength(A(d)) = abs(a*x1+b*y1+c)/sqrt(a^2+b^2)

+ Đi m chia đo n th ng theo t l k: MA = k*MB, A(x1, y1); B(x2, y2).ể đi đến cùng - ẳng ỉ ngơi hay vắng mặt ệ chuyên gia :

1 * 2 1

1 2 2

x 

1 2 2

y 

2.1.2 Phân loai bài t p ập

D ng 1: Tìm to đ m t đi m:- - ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng

T a đ đi m M :ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng

o Dùng tr c ti p các công th cực ến cùng ức độ tinh

Trang 12

o Tìm m t h th c v vect có ch a đi m M, khai tri n h th c đó đột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ức độ tinh ề nhiều lĩnh vực khác ơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ể đi đến cùng ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ức độ tinh ể đi đến cùngtìm t a đ đi m Mọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng

Bài t p m u:ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ẫn (intelligent -tutor)

a Cho A(0,2); B (3,4) Tìm trung đi m M c a AB.ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia :

b Tìm hình chi u c a đi m A(3,5) trên đến cùng ủa một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng d: 3*x + y – 4 = 0;ẳng

2.2 Vectơng 2: TRI THỨC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH HAI CHIỀU VÀ TAM GIÁC

2.2.1 Ki n th c t ng quát v Vect ến thức tổng quát ức tổng quát ổng quát ề Vectơ ơ

Khái ni m chung ệm chung

T a đ Vect ọa độ điểm ộ điểm ơ : Trong h tr c t a đ Descartes vuông góc Oxy cho vectệ chuyên gia : ụng ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia :

a G i ọi lúc mọi nơi (steady, une ⃗EF và ⃗PQ l n lầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : t là hình chi u vuông góc c u a lên 2 tr c x’Ox và y’Oy.ến cùng ản của một hệ chuyên gia : ụng

T a đ c a vect ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : a⃗ là :

Cho n vect ơ bản của một hệ chuyên gia : a⃗ =(a1,a2), b⃗=(b1,b2), c⃗=(c1,c2), ,n⃗=(n1,n2)

o T ng c a hai vect :! ủa một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : a+⃗b⃗ = (a1+b1,a2+b2)

o T ng c a n vect : ! ủa một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia :

a+⃗b+⃗c+…+⃗n = (a1+b1+ c1+ + n1,a2+b2+ c2+ + n2)

o Hi u c a hai vect : ệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : a−⃗b⃗ = (a1-b1,a2-b2)

o Vect cùng phơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng :

Trang 13

Khi k = -1 thì M là trung đi m AB ể đi đến cùng

Đ dài Vect ộ điểm ơ

o ¿a∨⃗ ¿√a12

+a22

o |⃗AB|=AB=√(x Bx A)2+(y By A)2

Góc c a hai Vect ủa hai Vectơ ơ

Góc hình h c :ọi lúc mọi nơi (steady, une cos(⃗a , ⃗b)= a1b1+a2b2

a12

+a22.b12

+b12Góc đ nh hịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhng :

Trang 14

2.2.2 Phân lo i bài t p ại bài tập ập

D ng 1:Tìm t a đ m t Vect ại bài tập ọa độ điểm ộ điểm ộ điểm ơ

T a đ vect :ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia :

o Dùng tr c ti p các công th cực ến cùng ức độ tinh

o Phân tích vect đó thành t ng, hi u c a hai hay nhi u vect đã bi tơ bản của một hệ chuyên gia : ! ệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng

o Dùng công th c : ức độ tinh a=⃗AB=(x Bx A , y By A)

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Cho các vect ơ bản của một hệ chuyên gia : a⃗=(2,0), b⃗= (-1,1/2), c⃗ = (4,-6)

a Tìm t a đ c a ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : d⃗ = 3a⃗ + 4b⃗ -1/2 c

b Đ nh ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ⃗x sao cho a⃗ + 2⃗x = 2c⃗ – 3b

Bài 2 : Xác đ nh t a đ vect ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : c⃗ bi tến cùng

a c⃗ = 4a⃗ – 3b⃗, v i ới mức độ tinh a⃗ = (1,-1) và b⃗ = (-2,3)

b c⃗ = -3a⃗ + ½ b⃗ v i ới mức độ tinh a⃗ = (-2,3) và b⃗ = (4,-1)

Bài 3 : Cho các đi m A(-2,1), B(3,-2), C(0,-3) Tìm t a đ D bi t ể đi đến cùng ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ến cùng

a ⃗CD = - 2⃗AD

b ABCD là hình bình hành Tìm tâm I c a hình bình hành đóủa một hệ chuyên gia :

c D là đi m đ i x ng c a B qua Cể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ủa một hệ chuyên gia :

D ng 2: Tích vô h ại bài tập ướng giữa các Vectơ ng gi a các Vect ữa các Vectơ ơ

Dùng các công th c :ức độ tinh

o a ⃗b=⃗ |a⃗|.|b⃗| cos(⃗a , ⃗b)

o a ⃗b⃗ = a1 b1 +a2.b2

o a⊥ ⃗b⟺ a1.b1 +a2.b2 = 0

Trang 15

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Cho 3 đi m A(1,-1), B(2,-3), C(5,1) ể đi đến cùng

a Tìm tính ch t ∆ABC ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của

b Đ nh tâm và bán kính định Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng tròn ngo i ti p tam giác- ến cùng

Bài 2 : Cho a=(2,−3)⃗ , a⃗=(-5,1) Tìm t a đ ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ⃗xsao cho a ⃗x⃗ = -18 và b ⃗x⃗ = 19

D ng 3: Góc c a hai Vect ại bài tập ủa hai Vectơ ơ

Góc hình h c : ọi lúc mọi nơi (steady, une cos(⃗a , ⃗b)= a1b1+a2b2

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Tính góc gi a hai vectữ liệu thông minh (intelligent ơ bản của một hệ chuyên gia : a , ⃗b⃗ bi tến cùng

c Tính di n tích tam giác ABCệ chuyên gia :

2.3 Đ ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia.ờng th ng ng ẳng

2.3.1 Ki n th c t ng quátến cùng ức độ tinh !

Khái ni m m đ u ệm chung ở đầu ầu

Trang 16

Đ ường : là m t t p h p các đi m trong m t ph ng Oxy thõa mãn m t ng ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ẳng ột hệ chuyên gia : tính ch t hình h c cho trất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc.

Ph ươ ng trình c a m t đ ủa hai Vectơ ộ điểm ường : Trong m t ph ng Oxy ph ng ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trìnhF(x,y) = 0 đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c g i là phọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình c a đủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (L) n u : ẳng ến cùng ∀M(x,y) : M ∈(L) ⟺ F(x,y) = 0

Vect ch ph ơ ỉ phương ươ : ng u⃗ = (u1;u2) ≠ 0⃗ g i là vect ch phọi lúc mọi nơi (steady, une ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng c a đủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng

th ng (d) khi giá c a ẳng ủa một hệ chuyên gia : u⃗ song song hay trùng v i (d)ới mức độ tinh

Vect pháp tuy n ơ ến thức tổng quát : n⃗ = (n1;n2) ≠ 0⃗ g i là vect pháp tuy n c a đọi lúc mọi nơi (steady, une ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng

th ng (d) khi giá c a nó vuông góc v i (d)ẳng ủa một hệ chuyên gia : ới mức độ tinh

H s góc ệm chung ố công thức liên quan: : Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) có vect ch phẳng ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng : u⃗ = (u1;u2) ≠ 0⃗

thì h s góc c a (d) là ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : k = u2

u1

Ph ươ ng trình tham s c a đ ố công thức liên quan: ủa hai Vectơ ường ng th ng : ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình tham s c a đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ngẳng (∆) đi qua đi m ể đi đến cùng M 0 (x 0 ; y 0 ) và có

vect ch phơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng u⃗ = (u1;u2) là

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆) đi qua đi m ẳng ể đi đến cùng M 0 (x 0 ; y 0 )và có h s góc kệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

là (y – y 0 ) = k (x - x 0 )

N u (∆) có vect ch phến cùng ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng u⃗ = (u1;u2) v i uới mức độ tinh 1 ≠ 0 thì h s góc c a (∆)ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia :

k = u2

u1

N u (∆) có h s góc k thì (∆) có vect ch phến cùng ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng là u⃗ = (1;k)

Ph ươ ng trình t ng quát c a đ ổng quát ủa hai Vectơ ường ng th ng ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình t ng quát c a đ! ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆) đi qua đi m ẳng ể đi đến cùng M 0 (x 0 ; y 0 ) và

có vect pháp tuy n ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng n⃗ = (a;b) là:

a(x – x 0 ) + b(y – y 0 ) = 0

Trang 17

hay:ax + by + c = 0 v i c = – ax ớng giữa các Vectơ 0 –by 0

Đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆) c t Ox và Oy l n lẳng ắng mặt ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : t t i A(a;0) và B(0;b) có ph- ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ngtrình theo đo n ch n là :- ắng mặt

V trí t ị trí tương đối của hai đường thẳng ươ ng đ i c a hai đ ố công thức liên quan: ủa hai Vectơ ường ng th ng ẳng :

Xét hai đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng : (∆ẳng 1) : a1x + b1y+c1 = 0 ; (∆2) : a2x + b2y+c2 = 0 T aọi lúc mọi nơi (steady, une

đ giao đi m c a (∆ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia : 1) và (∆2) là nghi m c a h phệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình :

{a1+b1+c1=0

a2+b2+c2=0(¿)

Ta có các trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p sau :

o H (*) có 1 nghi m (ệ chuyên gia : ệ chuyên gia : x 0 ;y 0), khi đó (∆1) c t (∆ắng mặt 2) t i - M 0 (x 0 ; y 0 )

o H (*) có vô s nghi m, khi đó (∆ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : 1) trùng (∆2)

o H (*) vô nghi m, khi đó (∆ệ chuyên gia : ệ chuyên gia : 1) // (∆2)

Góc gi a hai đ ữa các Vectơ ường ng th ng ẳng :

Cho 2 đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng : (∆ẳng 1) : a1 x + b 1 y+c 1 = 0 có vect pháp tuy n ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ⃗n1 và (∆2)

: a 2 x + b 2 y+c 2 = 0 có vect pháp tuy n ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ⃗n2

Đ t ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : φ = = ^(1, ∆2) khi đó :

Chú ý :

o

Trang 18

o N u (∆ến cùng 1) và (∆2) có phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình y = k 1 x + m 1 và y = k 2 x + m 2 thì :

Kho ng cách t m t đ ảng cách từ một đường thẳng đến một điểm ừ một đường thẳng đến một điểm ộ điểm ường ng th ng đ n m t đi m ẳng : ến thức tổng quát ộ điểm ểm

Trong m t ph ng Oxy cho đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆) có phẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình ax+by+c=0

và đi m ể đi đến cùng M 0 (x 0 ; y 0 ) Kho ng cách t đi m ản của một hệ chuyên gia : ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ể đi đến cùng M 0 đ n đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆), kí hi u làẳng ệ chuyên gia :

d(M 0 ,∆), đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c tính b i công th c: ở dữ liệu thông minh (intelligent ức độ tinh

2.3.2 Phân lo i bài t p ại bài tập ập

D ng 1:Vi t ph ại bài tập ến thức tổng quát ươ ng trình c a đ ủa hai Vectơ ường ng th ng ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp: Ta có các trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p sau:

- Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng qua 2 Đi m M(xẳng ể đi đến cùng M,yM), N(xN,yN)

Trang 19

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng tham s c a đẳng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng:ẳng

{ x=x Mn2t

y= yM+n1t

- Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) qua M(xẳng M,yM) và có h s góc kệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

(d): y=k(x-xM)+yM

- Chuy n d ng Phể đi đến cùng - ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ngẳng

o Chuy n để đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) t d ng tham s sang d ng t ng quátẳng ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : - !

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng tham s c a đẳng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d):ẳng

V y phậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình (1) là phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình chính t c c a (d)ắng mặt ủa một hệ chuyên gia :

o Chuy n để đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) t d ng t ng quát sang d ng tham sẳng ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận - ! - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

D ng t ng quát c a (d): Ax +By+C=0- ! ủa một hệ chuyên gia :

Ta th c hi n các bi n nh sau:ực ệ chuyên gia : ến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

Bưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc 1: Vect ch phơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng c a (d) có d ng v=(-B,A)ủa một hệ chuyên gia :

-Bưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc 2: Tìm m t đi m M(xột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng 0,y0) thu c (d)ột hệ chuyên gia :

Bưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc 3: V y (d) qua M và có vect ch phậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng u sẽ có phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ngtrình tham s sau:ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

{ x=x0−Bt y= y❑0+At(t ∈ R)

M t s d ng bài t p c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ạng bài tập cơ bản ập mẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình tham s c a đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) bi t ẳng ến cùng

Trang 20

a (d) đi qua đi m M(-2,3) và có vect ch phể đi đến cùng ơ bản của một hệ chuyên gia : ỉ ngơi hay vắng mặt ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng a⃗ = (5,-1)

b (d) đi qua đi m M(0,-2) và có vect pháp tuy n ể đi đến cùng ơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng n⃗ = (-2,3)

c (d) đi qua M(-3,1) và có h s góc k = -2ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

d (d) đi qua hai đi m A(-2,4) và B(1,0)ể đi đến cùng

Bài 2: Cho A(2,0), B(2,-3), C(0,-1) Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình 3 c nh c a tam- ủa một hệ chuyên gia : giác ABC

Bài 3: L p phậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình t ng quát c a đ! ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) bi t (d)ẳng ến cùng

phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình tham s sau:ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

a {x =3+2t y=1−5 t(t ∈ R) b {x=2t y=1(t ∈ R)

D ng 2: Đ ại bài tập ường ng th ng song song, vuông góc v i Đ ẳng : ớng giữa các Vectơ ường ng th ng cho tr ẳng : ướng giữa các Vectơ c

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp:

- N u đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng(∆)cùng phẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng v i đới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng(d): ẳng ax + by + c =0 thì

(∆) có phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình t ng quát : ! ax + by + c’ = 0

- N u đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆) vuông góc v i đẳng ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) : ẳng ax + by + c =0 thì

(∆) có phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình t ng quát : ! bx + ay + c’’ = 0

M t s bài t p c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1:Cho phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) : 3x +4y – 2 = 0 Vi t phẳng ến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ngtrình các đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng sau :ẳng

a (d1) // (d), (d1) đi qua đi m A(-2,1)ể đi đến cùng

b (d1) (d) và qua đi m M(2,3)ể đi đến cùng

Bài 2 : Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình tham s c a đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) n uẳng ến cùng

a (d) qua A(2,0) và song song v i đới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) : 2x-ẳng5y+7=0

D ng 3: Xác đ nh đ ại bài tập ị trí tương đối của hai đường thẳng ường ng th ng (d ẳng : 1 ) đ i x ng đ ố công thức liên quan: ức tổng quát ường ng th ng (d) qua đi m ẳng : ểm I(a,b)

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp:

Trang 21

Bưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc 1: V i m i đi m M(x,y) ới mức độ tinh ỗi điểm M(x,y) ể đi đến cùng (d) t n t i đi m Mồng thời bất kể thời gian sử dụng - ể đi đến cùng 1(x1,y1) (d1)

nh n I là trung đi m, ta đậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c:

Đó chính là phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (dẳng 1)

M t s bài t p c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1:Xác đ nh phịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (dẳng 1) đ i x ng v i đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng

th ng (d): x-2y+2=0 qua đi m I(1,1)ẳng ể đi đến cùng

Bài 2:Xác đ nh phịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (dẳng 1) đ i x ng v i đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng

th ng (d) qua đi m I, bi t: ẳng ể đi đến cùng ến cùng

a (d): 2x-y+4=0 qua đi m I(-2,1)ể đi đến cùng

b (d): x-2y-5=0 qua đi m I(2,1)ể đi đến cùng

D ng 4:Kho ng cách t m t đi m đ n m t đ ại bài tập ảng cách từ một đường thẳng đến một điểm ừ một đường thẳng đến một điểm ộ điểm ểm ến thức tổng quát ộ điểm ường ng th ng ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp : Đ tính kho ng cách t m t đi m đ n m t để đi đến cùng ản của một hệ chuyên gia : ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ến cùng ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ngẳng

ta dùng công th cức độ tinh

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) : 3x + 4y – 6 = 0, đi m A(4,1), B(-2,3)ẳng ể đi đến cùng

a Ch ng minh r ng (d) c t đo n ABức độ tinh ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ắng mặt

-b Tìm kho ng cách t B đ n (d)ản của một hệ chuyên gia : ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ến cùng

Trang 22

Bài 2 : Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) : 5x + 12y – 2 = 0, và đẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) : ẳng4x – 3y +1 =0 Tìm bán kính c a đủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng tròn tâm I(-2,3) ti p xúc v i (d)ến cùng ới mức độ tinh

D ng 5: Góc gi a hai đ ại bài tập ữa các Vectơ ường ng th ng ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp : Cho hai đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (dẳng 1): Ax+By+C=0 và (d2):

A1x+B1 y +C=0 Đ tính góc gi a hai để đi đến cùng ữ liệu thông minh (intelligent ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng ta dùng công th c sau:ẳng ức độ tinh

cosαα=¿A1A2+B1B2∨ ¿

A12+B12.A22+B22¿

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài1: Tính góc gi a hai đữ liệu thông minh (intelligent ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng sauẳng

a (d1): x – 2y – 1=0 và (d2) x+3y – 11 = 0

b (d1): 3x – y + 5=0 và (d2) x+ 2y – 1 = 0

Bài 2 : Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d ) : 3x + 2y – 6 = 0 và đi m A(6,2) Vi tẳng ể đi đến cùng ến cùng

phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) qua A và h p v i (d) m t góc 45ẳng ới mức độ tinh ột hệ chuyên gia : 0

Bài 3 : Cho tam giác ABC cân A bi t BC: 3x – y + 5=0 và AB: x + 2y – 1ở dữ liệu thông minh (intelligent ến cùng

= 0 Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình c nh AC bi t nó đi qua đi m M(1, –3).- ến cùng ể đi đến cùng

D ng 6: Tìm hình chi u H c a M xu ng đ ại bài tập ến thức tổng quát ủa hai Vectơ ố công thức liên quan: ường ng th ng (∆) Tìm đi m đ i ẳng : ểm ố công thức liên quan:

x ng M’ c a M qua (∆) ức tổng quát ủa hai Vectơ

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp:Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆): ẳng Ax+By+C=0

o Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng MH ẳng (∆):Bx−Ay +C1=0

o T a đ đi m H là nghi m c a h phọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình

{Bx− Ay+C Ax+By+C=01=0

o Dùng tính ch t H là trung đi m c a M’M, suy ra đất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c:

{x M '=2 xHx M

y M '=2 yHy M

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1: Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆): 2x-3y+18=0 và đi m M(-2,9) Tìm ẳng ể đi đến cùng

a Hình chi u H x a M xu ng (∆)ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

b Đi m đ i x ng M’ c a M qua (∆)ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ủa một hệ chuyên gia :

Trang 23

Bài 2: Cho đi m M(3,-1) và để đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆): ẳng {y=3+3 t x =4 t (t ∈ R) Tìm:

a Hình chi u H x a M xu ng (∆)ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

b Đi m đ i x ng M’ c a M qua (∆)ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ủa một hệ chuyên gia :

D ng 7: Tìm ph ại bài tập ươ ng trình đ ường ng th ng (d’) đ i x ng v i (d) qua đ ẳng : ố công thức liên quan: ức tổng quát ớng giữa các Vectơ ường ng

th ng (∆) ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp : Cho hai đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d): ẳng Ax+By+C=0 và (∆):

A1x+B1 y +C=0

Bưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhc đ u tiên ta xét v trí tầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng đ i c a 2 đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng ẳng

Có 3 trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p:

Trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p 1: (d) c t (∆) ắt (∆)

o Tìm giao đi m A c a (d) và (∆)ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia :

o L y m t đi m B trên (d) có t a đ đ n gi n, tìm đi m đ i x ng B’ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh

c a B qua (∆)ủa một hệ chuyên gia :

o Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình c a (d’) chính là phủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng qua haiẳng

đi m A và B’ể đi đến cùng

Trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p 2: (d) // (∆)

Tìm 1 đi m B trên (d), sau đó l y 1 đi m B1 đ i x ng v i B qua (∆).ể đi đến cùng ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ới mức độ tinh

Đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) c n xác đ nh là đẳng ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng qua đi m B1 và song song v iẳng ể đi đến cùng ới mức độ tinh

đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d).ẳng

Trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p 3: (d) ≡ (∆)

V y (d’) sẽ trùng v i 2 đậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng trên ẳng

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1:Vi t phến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) đ i x ng c a (d): 3x-4y+2=0ẳng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ủa một hệ chuyên gia : qua (∆): 2x-y-2=0

Bài 2 : Cho đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d) : 2x – y + 4 = 0 và đi m A(3,-2) Tính :ẳng ể đi đến cùng

a T a đ đi m B đ i x ng v i A qua (d)ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ới mức độ tinh

Trang 24

b Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d’) đ i x ng v i (d) qua đẳng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng

th ng có phẳng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trình x – y + 3 =0

D ng 8:V trí t ại bài tập ị trí tương đối của hai đường thẳng ươ ng đ i c a hai đ ố công thức liên quan: ủa hai Vectơ ường ng th ng ẳng :

Phưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng pháp : Đ xét v trí tể đi đến cùng ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng đ i c a hai đốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (∆ẳng 1) : a1 x +

b 1 y+c 1 = 0 và (∆2) : a2 x + b 2 y+c 2 = 0 ta xét các trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng h p sau :

M t s bài t p m u c b n ột số bài tập mẫu cơ bản ố bài tập mẫu cơ bản ập mẫu cơ bản ẫu cơ bản ơ bản ản

Bài 1 : Cho hai đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng (d1) mx – 5y + 1 = 0 và (d2) 2x+y-3 =0 Đ nhẳng ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real

2.4.1 Ki n th c t ng quát v tam giác ến thức tổng quát ức tổng quát ổng quát ề Vectơ

Cho tam giác ABC với A(xA,yB), B(xB,yB), C(xC,yC)

Trang 25

Trọng tâm G(xG,yG) của tam giác cho bởi :

Trang 26

o S=1

2|x A(y By C)+x B(y Cy A)+x C(y Ay B)|

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

o Định chân đường phân giác trong AD

o Định chân đường phân giác trong BF

o Giao điểm của AD và BF chính là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Cho tam giác ABC vuông t i A:

Góc (ABC) = Góc (ACB) = Góc (BAC) = Pi/3;

2.4.2 M t s bài t p m u c b n ộ điểm ố công thức liên quan: ập ẫu cơ bản ơ ảng cách từ một đường thẳng đến một điểm

Bài 1 : Cho 3 đi m A(1,1), B(-3,-2), C(0,1)ể đi đến cùng

a Tìm t a đ tr ng tâm G, tr c tâm H, tâm I đọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ọi lúc mọi nơi (steady, une ực ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng tròn ngo i

-ti p tam giác ABCến cùng

b Ch ng minh r ng G,H,I th ng hàng và ức độ tinh ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ẳng ⃗GH +2 ⃗ GI =⃗0

c AA’ là đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng cao c a tam giác ABC, tính t a đ A’ủa một hệ chuyên gia : ọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia :

Trang 27

Bài 2 : Cho A(1,6), B(-4,-4), C(4,0)

a Tìm t a đ giao đi m c a đọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ủa một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng th ng BC v i 2 đẳng ới mức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng phângiác trong và ngoài c a góc Aủa một hệ chuyên gia :

b Tìm t a đ tâm đọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinhng tròn ngo i ti p tam giác ABC- ến cùng

c Tính di n tích tam giác ABCệ chuyên gia :

Trang 28

Ch ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia.ơng 2: TRI THỨC HÌNH HỌC GIẢI TÍCH HAI CHIỀU VÀ TAM GIÁC ng 3: MÔ HÌNH COKB

2

3.1.1 Đ nh nghĩa đ i t ịnh nghĩa đối tượng tính toán (C-Object): ối tượng tính toán (C-Object): ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia.ợng tính toán (C-Object): ng tính toán (C-Object):

Ta g i m t đ i tọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng tính toán (C-object) là m t đ i tột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng O có c uất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn củatrúc bao g m:ồng thời bất kể thời gian sử dụng

(1)M t danh sách các thu c tính Attr(O) = ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : x1, x2, , xn trong đó m i thu cỗi điểm M(x,y) ột hệ chuyên gia : tính l y giá tr trong m t mi n xác đ nh nh t đ nh, và gi a các thu cất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ột hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ữ liệu thông minh (intelligent ột hệ chuyên gia : tính ta có các quan h th hi n qua các s ki n, các lu t suy di n hayệ chuyên gia : ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ực ệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sútcác công th c tính toán.ức độ tinh

(2)Các hành vi liên quan đ n s suy di n và tính toán trên các thu c tínhến cùng ực ột hệ chuyên gia :

c a đ i tủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay trên các s ki n nh :ực ệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

- Xác đ nh bao đóng c a m t t p h p thu c tính A ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia :  Attr(O), t c làức độ tinh

đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng O có kh năng cho ta bi t t p thu c tính l n nh t có thản của một hệ chuyên gia : ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng

đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c suy ra t A trong đ i từng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng O

- Xác đ nh tính gi i định Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c c a bài toán suy di n tính toán có d ng A ủa một hệ chuyên gia : - 

B v i A ới mức độ tinh  Attr(O) và B  Attr(O) Nói m t cách khác, đ i tột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng có

kh năng tr l i câu h i r ng có th suy ra đản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ời với mức độ tinh ỏi, nghỉ ngơi hay vắng mặt ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c các thu c tínhột hệ chuyên gia : trong B t các thu c tính trong A không.ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ột hệ chuyên gia :

- Th c hi n các tính toánực ệ chuyên gia :

- Th c hi n vi c g i ý b sung gi thi t cho bài toánực ệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ! ản của một hệ chuyên gia : ến cùng

- Xem xét tính xác đ nh c a đ i tịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng, hay c a m t s ki nủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ực ệ chuyên gia :

3.1.2 Mô hình cho m t C-Object ột C-Object

M t C-Object có th đột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c mô hình hoá b i m t b ở dữ liệu thông minh (intelligent ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia :

(Attrs,F,Fact,Rule)

Trong đó:

- Attrs là t p h p các thu c tính c a đ i tậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

Trang 29

- F là t p h p các quan h suy di n tính toánậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ệ chuyên gia :

- Facts là t p h p các tính ch t hay s ki n v n có c a đ i tậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ực ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

- Rules là t p h p các lu t suy di n trên các s ki n liên quan đ n cácậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ực ệ chuyên gia : ến cùngthu c tính cũng nh liên quan đ n b n thân đ i tột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ản của một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

3.1.3 Mô hình tri th c các đ i t ức và ứng dụng ối tượng tính toán (C-Object): ưng và ưu điểm của hệ chuyên gia.ợng tính toán (C-Object): ng tính toán (COKB)

Đ có m t mô hình bi u di n tri th c r ng h n có th s d ng trongể đi đến cùng ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ức độ tinh ột hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ử dụng ụng

vi c xây d ng m t h c s tri th c và gi i toán v các C-Object ta c n ph iệ chuyên gia : ực ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ức độ tinh ản của một hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ản của một hệ chuyên gia : xem xét khái ni m C-Object trong m t h th ng các khái ni m C-Object cùngệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia :

v i các lo i s ki n, các lo i quan h khác nhau và các d ng lu t khác nhauới mức độ tinh - ực ệ chuyên gia : - ệ chuyên gia : - ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sútliên quan đ n chúng Ta sẽ xem xét m t mô hình tri th c nh th và g i nó làến cùng ột hệ chuyên gia : ức độ tinh ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ọi lúc mọi nơi (steady, une

mô hình tri th c v các C-Object.ức độ tinh ề nhiều lĩnh vực khác

Mô hình tri th c các C-Object , vi t t t là mô hình COKB (Computationalức độ tinh ến cùng ắng mặt.Objects Knowledge Base), là m t h th ng (C, H, R, Ops, Rules) g m:ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ồng thời bất kể thời gian sử dụng

1 M t t p h p C các khái ni m v các C-Objectột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác

M i khái ni m là m t l p C-Object có c u trúc và đỗi điểm M(x,y) ệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c phân c p theoất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của

s thi t l p c a c u trúc đ i tực ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ủa một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng:

[1] Các bi n th c.ến cùng ực

[2] Các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n có c u trúc r ng ho c có c u trúc g m m tơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ỗi điểm M(x,y) ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ồng thời bất kể thời gian sử dụng ột hệ chuyên gia :

s thu c tính thu c ki u th c (ví d nh DIEM không có thu cốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ực ụng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : tính giá tr th c trong hình h c ph ng) Các đ i tịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ực ọi lúc mọi nơi (steady, une ẳng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng lo i n y- ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, unelàm n n cho các đ i tề nhiều lĩnh vực khác ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c p cao h n.ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ơ bản của một hệ chuyên gia :

[3] Các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng C-Object c p 1 Lo i đ i tất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng n y có m t thu cầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia :

tính lo i <real> và có th đ- ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c thi t l p t m t danh sách n nến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ột hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực kháccác đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n Ví d : DOAN[A,B] và GOC[A,B,C] trong đó A,ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ụng

B, C là các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n lo i DIEM.ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : [4] Các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng C-Object c p 2 Lo i đ i tất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng n y có các thu cầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia :

-tính lo i real và các thu c -tính thu c lo i đ i t- ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c p 1, và đ iất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng có th để đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c thi t l p trên m t danh sách n n các đ iến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n Ví d : TAM_GIAC[A,B,C] và TU_GIAC[A,B,C,D], trongơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ụng

đó A, B, C, D là các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n lo i DIEM.ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia :

-C u trúc bên trong c a m i l p đ i tất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ủa một hệ chuyên gia : ỗi điểm M(x,y) ới mức độ tinh ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng g m:ồng thời bất kể thời gian sử dụng

Trang 30

- Ki u đ i tể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng Ki u n y có th là lo i ki u thi t l p trên m t danhể đi đến cùng ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ể đi đến cùng - ể đi đến cùng ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : sách n n các đ i tề nhiều lĩnh vực khác ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n.ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia :

- Danh sách các thu c tính, m i thu c tính có ki u th c, ki u đ iột hệ chuyên gia : ỗi điểm M(x,y) ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ực ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c b n hay ki u đ i tơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c p th p h n.ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ơ bản của một hệ chuyên gia :

- Quan h trên c u trúc thi t l p Quan h n y th hi n các s ki nệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ệ chuyên gia : ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ực ệ chuyên gia :

v s liên h gi a đ i tề nhiều lĩnh vực khác ực ệ chuyên gia : ữ liệu thông minh (intelligent ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng và các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng n n (t c là các đ iề nhiều lĩnh vực khác ức độ tinh ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng thu c danh sách đ i tột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng n n) ề nhiều lĩnh vực khác

- T p h p các đi u ki n ràng bu c trên các thu c tính.ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ề nhiều lĩnh vực khác ệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia :

- T p h p các tính ch t n i t i liên quan đ n các thu c tính c a đ iậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ột hệ chuyên gia : - ến cùng ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng M i tính ch t n y cho ta m t s ki n c a đ i tỗi điểm M(x,y) ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ột hệ chuyên gia : ực ệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

- T p h p các quan h suy di n - tính toán M i quan h th hi n m tậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ệ chuyên gia : ỗi điểm M(x,y) ệ chuyên gia : ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : qui lu t suy di n và cho phép ta có th tính toán m t hay m t sậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : thu c tính n y t m t s thu c tính khác c a đ i tột hệ chuyên gia : ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

- T p h p các lu t suy di n trên các lo i s ki n khác nhau liên quanậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút - ực ệ chuyên gia :

đ n các thu c tính c a đ i tến cùng ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay b n thân đ i tản của một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng M i lu tỗi điểm M(x,y) ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sútsuy di n có d ng:-

các s ki n gi thi tực ệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ến cùng các s ki n k t lu nực ệ chuyên gia : ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút Cùng v i c u trúc trên, đ i tới mức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng còn đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c trang b các hành vi c b nịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ơ bản của một hệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : trong vi c gi i quy t các bài toán suy di n và tính toán trên các thu c tính c aệ chuyên gia : ản của một hệ chuyên gia : ến cùng ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia :

đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng, b n thân đ i tản của một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng liên quan đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c thi t l p trênến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút

n n c a đ i tề nhiều lĩnh vực khác ủa một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng (n u đ i tến cùng ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c thi t l p trên m t danh sách các đ iến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

tưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng n n nào đó) ề nhiều lĩnh vực khác

2 M t t p h p H các quan h phân c p gi a các lo i đ i tột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ữ liệu thông minh (intelligent - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

Trên t p h p C ta có m t quan h phân c p theo đó có th có m t sậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ể đi đến cùng ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : khái ni m là s đ c bi t hóa c a các khái ni m khác, ch ng h n nh m t tamệ chuyên gia : ực ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ẳng - ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : giác cân cũng là m t tam giác, m t hình bình hành cũng là m t t giác Có thột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ức độ tinh ể đi đến cùngnói r ng H là m t bi u đ Hasse khi xem quan h phân c p trên là m t quanằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ồng thời bất kể thời gian sử dụng ệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ột hệ chuyên gia :

h th t trên C.ệ chuyên gia : ức độ tinh ực

3 M t t p h p R các khái ni m v các lo i quan h trên các C-Object.ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác - ệ chuyên gia :

M i quan h đỗi điểm M(x,y) ệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c xác đ nh b i <tên quan h > và các lo i đ i tịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ở dữ liệu thông minh (intelligent ệ chuyên gia : - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng c aủa một hệ chuyên gia : quan h , và quan h có th có m t s tính ch t trong các tính ch t sau đây:ệ chuyên gia : ệ chuyên gia : ể đi đến cùng ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của

Trang 31

tính ch t ph n x , tính ch t đ i x ng, tính ch t ph n x ng và tính ch t b cất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ản của một hệ chuyên gia : - ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ắng mặt.

c u Ví d : Quan h cùng phầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ụng ệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng trên 2 đo n th ng có các tính ch t ph n x ,- ẳng ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ản của một hệ chuyên gia :

-đ i x ng và b c c u.ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ức độ tinh ắng mặt ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une

4 M t t p h p Ops các toán t ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ử dụng

Các toán t cho ta m t s phép toán trên các bi n th c cũng nh trênử dụng ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ến cùng ực ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : các đ i tốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng, ch ng h n các phép toán s h c và tính toán trên các đ i tẳng - ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ọi lúc mọi nơi (steady, une ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

đo n và góc t- ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng t nh đ i v i các bi n th c.ực ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinh ến cùng ực

5 M t t p h p Rules g m các lu t đột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ơ bản của một hệ chuyên gia : ồng thời bất kể thời gian sử dụng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c phân l p.ới mức độ tinh

Các lu t th hi n các tri th c mang tính ph quát trên các khái ni m vàậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ệ chuyên gia : ức độ tinh ! ệ chuyên gia : các lo i s ki n khác nhau M i lu t cho ta m t qui t c suy lu n đ đi đ n các- ực ệ chuyên gia : ỗi điểm M(x,y) ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ắng mặt ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ến cùng

s ki n m i t các s ki n nào đó, và v m t c u trúc nó g m 2 thành ph nực ệ chuyên gia : ới mức độ tinh ừng với hiệu quả sử dụng không thể phủ nhận ực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ồng thời bất kể thời gian sử dụng ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, unechính là: ph n gi thi t c a lu t và ph n k t lu n c a lu t Ph n gi thi t vàầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ản của một hệ chuyên gia : ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ủa một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ản của một hệ chuyên gia : ến cùng

ph n k t lu n đ u là các t p h p s ki n trên các đ i tầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ề nhiều lĩnh vực khác ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ực ệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng nh t đ nh Nhất quán, không giống như cách trả lời bí ẩn của ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

v y, m t lu t r có th đậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ột hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ể đi đến cùng ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c mô hình dưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinh -i d ng:

r : sk1, sk2, , skn sk1, sk2, , skm

Đ mô hình lu t d n trên có hi u l c trong c s tri th c và đ có thể đi đến cùng ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ẫn (intelligent -tutor) ệ chuyên gia : ực ơ bản của một hệ chuyên gia : ở dữ liệu thông minh (intelligent ức độ tinh ể đi đến cùng ể đi đến cùng

kh o sát các thu t gi i đ gi i quy t các bài toán, ta c n đ nh nghĩa các d ngản của một hệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ản của một hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ản của một hệ chuyên gia : ến cùng ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real

-s ki n khác nhau trong các lu t Dực ệ chuyên gia : ậy cao (good reliability) Không thể xảy ra sự cố hoặc giảm sút ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ới mức độ tinhi đây là đ nh nghĩa cho 6 lo i s ki nịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real - ực ệ chuyên gia : khác nhau đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c xem xét trong mô hình

Các lo i s ki n : ại bài tập ự kiện : ệ tri thức và ứng dụng

[1] S ki n thông tin v lo i c a m t đ i tực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác - ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

[2] S ki n v tính xác đ nh c a m t đ i tực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng (các thu c tính coi nh đãột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia :

bi t) hay c a m t thu c tính.ến cùng ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia :

[3] S ki n v s xác đ nh c a m t thu c tính hay m t đ i tực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ực ịnh Hệ chuyên gia là một hệ thống thời gian thực (real ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng thông qua

m t bi u th c h ng ột hệ chuyên gia : ể đi đến cùng ức độ tinh ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực

[4] S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ực ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ữ liệu thông minh (intelligent ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay m t thu c tính v iột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ới mức độ tinh

m t đ i tột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay m t thu c tính khác S b ng nhau n y gi a 2 đ i tột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ực ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une ữ liệu thông minh (intelligent ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng

sẽ đưng cơ bản của một hệ chuyên gia : c hi u theo nghĩa là các thu c tính tể đi đến cùng ột hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ơ bản của một hệ chuyên gia : ng ng c a chúng b ng nhau.ức độ tinh ủa một hệ chuyên gia : ằng hoặc cao hơn so với chuyên gia (người) trong cùng lĩnh vực.[5] S ki n v s ph thu c c a m t đ i tực ệ chuyên gia : ề nhiều lĩnh vực khác ực ụng ột hệ chuyên gia : ủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay c a m t thu c tínhủa một hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : theo nh ng đ i tữ liệu thông minh (intelligent ốn đặc trưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ưng cơ bản của một hệ chuyên gia : ng hay các thu c tính khác thông qua m t công th c tínhột hệ chuyên gia : ột hệ chuyên gia : ức độ tinhtoán Lo i s ki n n y có d ng :- ực ệ chuyên gia : ầy đủ mọi lúc mọi nơi (steady, une -

Ngày đăng: 20/05/2015, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Một số lĩnh vực trong trí tuệ nhân tạo - Tiểu luận môn CÔNG NGHỆ TRI THỨC VÀ ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG HỆ CHUYÊN GIA VÀ ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU
Hình 1.1 Một số lĩnh vực trong trí tuệ nhân tạo (Trang 4)
Hình 2 : Hoạt động của hệ chuyên gia - Tiểu luận môn CÔNG NGHỆ TRI THỨC VÀ ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG HỆ CHUYÊN GIA VÀ ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU
Hình 2 Hoạt động của hệ chuyên gia (Trang 5)
Hình 1.5. Quan hệ giữa máy suy diễn và cơ sở tri thức - Tiểu luận môn CÔNG NGHỆ TRI THỨC VÀ ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG HỆ CHUYÊN GIA VÀ ỨNG DỤNG TRONG BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC TRONG HÌNH HỌC HAI CHIỀU
Hình 1.5. Quan hệ giữa máy suy diễn và cơ sở tri thức (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w