Tổng quan Ý tưởng về một đô thị sinh thái ban đầu đã xuất hiện từ cuối thế kỷ XIX dưới tên gọi Thành phố vườn Garden-City Được xem như công cụ hữu hiệu để giải quyết các vấn đề môi trườn
Trang 1QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KCN
THEO HƯỚNG BỀN VỮNG
Trang 2§ Phát tri n b n v ng là m c tiêu c a th i i.
§ Suy thoái và c n ki t tài nguyên, ô nhi m môi tr ng do các
quá trình s n xu t công nghi p… là nh ng h u qu t t y u
c a s phát tri n thi u nh ng suy xét v môi tr ng
§ Các gi i pháp QLMT ô th và KCN theo h ng b n v ng là
gi i pháp u tiên trong quá trình công nghi p hóa, hi n ihóa
1 T ng quan
Trang 8THIẾT KẾ VÌ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KCN THEO HƯỚNG BỀN VỮNG
Trang 9Gi i thi u Thi t k vì môi tr ng
Trang 10Khái ni m TKVMT
p TKVMT (Design for Environment) là m t s tích h p
có h th ng nh ng xem xét v khía c nh môi
tr ng vào công tác thi t k n ph m và quátrình;
p Cung c p m t quan m m i v i nh ng chú tr ngvào s n ph m và ho t ng kinh doanh;
Trang 11Khái ni m TKVMT
p y m nh vi c gi m thi u s n s c kho con
ng i và môi tr ng thông qua vi c phòng ng a ônhi m;
p Cung c p c c u t ch c t o u ki n tích h p
nhi u ph ng cách h ng t i PTBV nh STCN,SXSH
Trang 12TKVMT có th tr thành m t thành ph n tích k t vào quy trình phát tri n s n ph m
Trang 13p Hình thành quan m h th ng.
Trang 14TKVMT và phát tri n b n v ng
Trang 16ánh giá vòng i s n ph m theo ph ng th c công nghi p
Trang 17Chi n l c th c hi n TKVMT
Trang 19PHÁT THẢI BẰNG KHÔNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KCN THEO HƯỚNG BỀN VỮNG
Trang 23mô ph ng theo nh ng chu trình t nhiên hoàn h o
Trang 24S input output th hi n tính ch t c a chi n
l c PTBK
Trang 26i thi n dòng v t ch t
ng hi u su t s ng nguyên v t li u (gi m nguyên li u input, gi m
ch t th i output) à i ích v KT, XH và MT
th ng m t chi u
Trang 29QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KCN THEO HƯỚNG BỀN VỮNG
HÓA HỌC XANH
Trang 30Gi i thi u Hóa h c xanh
p Khái ni m,
p i ích,
p Các nguyên t c c aHHX
HOÁ C XANH
Trang 31n ng quan là xanh hóa nh ng ch t t ng h p c , xanh h n nh ng ch t t ng h p m i và s n sinh ra
nh ng h p ch t ít c h i h n.
Trang 34p Nguyên t c 5 ng ch t xúc tác thay vì ch t ph n ng l ng pháp;
p Nguyên t c 6 Lo i tr n xu t hóa
c;
p Nguyên t c 7 Chuy n i t i a l ng nguyên t tham gia ph n ng vào s n
ph m;
u ki n ph n ng an toàn h n;
Các nguyên t c c a HHX (5-8)
Trang 35p Nguyên t c 9 Gia t ng hi u su t n ng
ng;
p Nguyên t c 10 Thi t k hóa ch t và
n ph m có th phân rã sau s ng;
p Nguyên t c 11 - Phân tích trong n i quy trình t c th i ng n ng a ô nhi m;
p Nguyên t c 12 i thi u hóa ti m
ng x y ra r i ro.
Các nguyên t c c a HHX (9-12)
Trang 36Áp d ng HHX trong TKVMT h ng
t i PTBK
HHX
Trang 37ngành công nghi p c a Vi t Nam
Trang 38Ngành d t nhu m
p ng nhi u nguyên li u và hóa ch t;
p Tính ph c t p và a d ng c a hóa ch t nhu m, in hoa;
p màu cao do d l ng thu c nhu m;
p Các c ch t nh sulphite, kim lo i n ng,
p ch t halogen h u c (AOX) trong dòng th i có kh n ng tích l y sinh h c.
Trang 39140 1200
Tp.HCM
t Ph c Long
394 1200
2400 Tp.HCM
t Vi t Th ng
2690
2000 1500
Tp.HCM
t Th ng L i
465 600
1400 3600
Tp.HCM
t Phong Phú
100 4500
Mi n Trung
t Hu
1300 5200
4000
Hà N i
t Hà N i
PE/C o
PE Co
thu c nhu m (t n/n m)
Nhu c u (t n i/n m)
a m Tên công ty
Trang 40Ngành d t nhu m (2)
p ng ch t xúc tác titan silicate trong ph n ng ammonxim n xu t caprolactam nguyên li u c a ngành t ng h p s i nh m tránh t o ra ph ph m
amoni sulphate gây ô nhi m [1]
p Thay th kerosene & ch t t y r a không ion b ng ch t làm dày acrylic trong dung d ch keo nhu m [2]
p Thay th phenol b ng DEG (Di-Ethylene Glycol) trong công n nhu m và in nh m lo i tr vi c s ng hóa
ch t c h i trong công n chu n b dung d ch keo
in [3]
[1] Trích: Tr n M nh Trí, Xúc tác môi tr ng t h ng khoa h c m i ph c v BVMT và x lý ô nhi m, p chí Hóa h c, T.34, s 02, trang 1 3, 1996
[2] [3] National Productivity Council, From Waste To Profits, Technical Manual Series-III ( textile.org e-textile - your online toolbox for efficient textile production)
Trang 41www.e-nhu m
p n ch ng các hoá ch t tr , thu c nhu m
ng c hay khó phân h y sinh h c Nên s ngcác hóa ch t, thu c nhu m ít nh h ng n môi
tr ng, có n trích cao và thành ph n kim lo itrong thu c nhu m n m trong gi i h n cho phép,không gây c h i cho môi tr ng
p t s nhóm thu c nhu m do tính ch t b th yphân nh thu c nhu m ho t tính hay b oxy hóa
kh nh thu c nhu m l u hu nh, thu c nhu mhoàn nguyên trong quá trình nhu m nên c m hay
n ch ng l i nhi u l n
Trang 42Ngành hóa ch t
p Là m t trong nh ng ngành s ng nhi u hoá
ch t nh t, a d ng nh t v ph ng di n th i
c ch t vào trong môi tr ng, nh t là ngành
n xu t hoá ch t vô c c b n và phân bón;
n ng hóa ch t và ph gia c h i cho môi tr ng trong s n xu t cao su,
n Hóa ch t c trong c s n xu t mút x p (TDI toluene diisocyanate)
Trang 43-Ngành hóa ch t (2)
p Lo i tr vi c s ng ch t t o b t DBSA, LAS làm màng ng n h i acid trong quy trình s n xu t c quy [1]
[1] Ch ng trình phát tri n b n v ng c a công ty s n xu t c qui Tia Sáng i Phòng, Truy n
hình Công nghi p C quan thông tin lý lu n c a B Công nghi p www.irv.moi.gov.vn
Trang 44Ngành s n xu t gi y và b t gi y
p Lãng phí ngu n nguyên li u;
p c th i ch a nhi u ch t nguy h i và khóphân h y sinh h c
n Lignin hòa tan và các ch t t y r a t n t i ng c
ch t nh h p ch t clo,
n màu và BOD, COD, SS khá cao (ch u là c n
gi y) ,
n Các h p ch t h u c c tr ng (t i l ng AOX t 04 10kg/t n b t);
p Ph m màu s ng gây màu cao trong n c
th i
Trang 45-<200
<100 Tro áy n i h i
25 250
Ki m hóa vôi ã dùng
10 20
Tôi vôi
20 -
20
c d ch xanh Thu h i hóa ch t
20
20 25 -
20 60 Sàng l c
50 150
80 170
70 100 Làm s ch nguyên li u
Quy trình s n xu t
Thu h i hóa ch t
Không thu h i hóa ch t
xu t
khác
nhau
Trang 46p Thay th vi c s ng chlorine b ng peroxides
và ozone trong công o n t y tr ng b t gi y
nh m h n ch phát th i các h p ch thalogen h u c c h i[2]
[1]Phòng thông tin công nghi p Trung tâm nghiên c u công nghi p Quebec Canada, 1998, Các tài li u tham
kh o v công ngh ch: Công ngh hóa s n xu t gi y
[2]Greenpeace International, 1996, Amsterdam, Towards zero-effluent pulp and paper production:The Pivotal Role
of Totally Chlorine Free Bleaching, Technical Report 7/96, November 28, 1996
Trang 47p p ch t h u c d bay h i (VOCs): hình thành
O3 c b t h p v i NOx và ánh sáng m t tr i;tác ng làm m lên toàn c u (NH4)
p Sulphur oxides (SOx): d n n m a acid
p Nitrogen oxides (NOx): gây ra s ng khói quanghóa, c bi t n i không có s phát tán khí; gây
a acid
p Carbon oxides (CO2/CO): là lo i khí nhà kính(bi n i khí h u toàn c u)
p Hydrocarbon trong n c: Gi m oxy trong n c
do s phân h y sinh h c & tràn d u; ô nhi mngu n n c khi th m vào n c ng m t t
Trang 48Ngành hóa d u - công nghi p d u
m (2)
p ng ch t xúc tác siêu acid và zeolit các
lo i cho ph n ng alkyl hóa trong công ngh
ch bi n d u khí thay th cho acidsulphurhydric và acid flohydric khan nh ng
ch t xúc tác c h i v i môi tr ng[1]
p n xu t các lo i dung môi h u c ít c h i
n ng d ng trong công nghi p[2]
p Ph gia pha x ng t ng ch octan thay chochì[2]
[1]Tr n M nh Trí, Xúc tác môi tr ng t h ng khoa h c m i ph c v BVMT và x lý ô nhi m, p chí Hóa h c, T.34, s 02, trang 1 3, 1996
[2] Trung tâm nghiên c u công ngh c hóa d u RPTC (www.rptc.hcmut.edu.com)
Trang 50Tình hình nhi m c TBVTV
10 1026
177 6587
187 7613
2001
16 916
177 4478
193 5521
2000
46 1942
299 6886
345 8808
1999
9 2277
272 4987
331 7676
1998
52 1563
240 4536
292 6103
1997
vong
ng s ca vong
ng s ca
Do nguyên nhân
khác
Do t ý vong
ng s (ca)
Th i gian
(1997-2001)
Trang 51Ngành s n xu t TBVTV (2)
p t s gi i pháp thay th cho các thu c
tr sâu h u c b n v ng Chlordane và Heptachlor nh m BVTV ho c b o v các công trình xây d ng [1]
[1] Johan Morner, Các ph ng pháp thay th các thu c tr sâu ch m phân h y o v th c
t và các công trình xây d ng, Qu n lý thu c b o v th c v t, K u h i th o, tr 90 104 Tham kh o Ph c 11: Nh ng hóa ch t thay th cho nh ng POP nêu ra trong Quy t nh 18/32
a H i ng qu n lý UNEP v các POP.
Trang 52ch t c h i theo t ng nguyên t c HHX;
Trang 54nh h ng gi i pháp qu n lý
p a trên s ng ghép 29 nguyên lý & nguyên
c (12 nguyên t c c a HHX, 10 nguyên t c
th ng m i không ch t th i, 07 cách ti p c nPTBK);
p Cho t ng i t ng công nghi p;
p a trên hi n tr ng ngành và nh h ng pháttri n trong th i gian t i;
p nh h ng gi i pháp c th cho 05 ngànhcông nghi p s ng nhi u hóa ch t c h i;
p xu t theo m c u tiên trên c s tính
kh thi kinh t và k thu t
Trang 55L ng ghép 29 nguyên t c & nguyên lý
12 nguyên t c
HHX
07 cách ti p
n PTBK
An toàn kinh doanh
An toàn hóa ch t
An toàn phát th i
MT
Trang 56Phân lo i i t ng công nghi p
Trang 58Gi i pháp QL-ngành hóa ch t
p Ng n ng a ô nhi m và h n ch ch t
th i,
p Lo i tr n xu t hóa h c,
p i thi u hóa ti m n ng x y ra r i ro,
n,
p Phân tích n i quy trình t c th i phòng ng a ô nhi m,
p Thi t k hóa ch t và s n ph m an toàn
Trang 61p i thi u hóa ti m n ng x y ra r i ro,
n,
p Trách nhi m thu h i s n ph m &bao bì,có gi i pháp x lý ch t th i h p lý
Trang 62ơ th sinh thái
1 Tổng quan
Ý tưởng về một đô thị sinh thái ban đầu đã xuất hiện từ cuối thế kỷ
XIX dưới tên gọi Thành phố vườn (Garden-City)
Được xem như công cụ hữu hiệu để giải quyết các vấn đề môi
trường đô thị đang là hậu quả của quá trình công nghiệp hóa.
Đối với các nước công nghiệp hóa, đây là bước tất yếu trong quá trình phát triển nhằm đạt đến một đô thị phát triển bền vững.
Trang 632 Hệ sinh thái đô thị
§ Đô thị cũng là một hệ sinh thái đặc biệt trong đó dấu ấn con người lên môi trường tự nhiên đậm nét hơn bất kỳ một môi trường nào khác
§ Hệ sinh thái đô thị là hệ sinh thái nhạy cảm nhất
§ Ý tưởng về một đô thị sinh thái ban đầu đã xuất hiện từ cuối thế kỷ
XIX dưới tên gọi Thành phố vườn (Garden-City)
§ Được xem như công cụ hữu hiệu để giải quyết các vấn đề môi trường đô thị đang là hậu quả của quá trình công nghiệp hóa.
§ Đối với các nước công nghiệp hóa, đây là bước tất yếu trong quá trình phát triển nhằm đạt đến một đô thị phát triển bền vững.
Trang 64ơ th sinh thái
3 Định nghĩa
§ Độ thị sinh thái là một đô thị mà trong quá trình tồn tạivà phát triển của nó không làm cạn kiệt tài nguyênthiên nhiên, không làm suy thoái môi trường, khônggây tác động xấu đến sức khỏe cộng đồng và tạo điềukiện thuận lợi cho con người sinh sống và làm việc
Trang 654 Nguyên tắc xây dựng đô thị sinh thái
§ Xâm phạm ít nhất đến môi trường tự nhiên
§ Đa dạng hóa nhiều nhất việc sủ dụng đất
§ Trong điều kiện có thể, cố giữ cho hệ sinh thái đô thịđược khép kín và tự cân bằng
§ Giữ cho phát triển dân số và tiềm năng môi trường, tàinguyên thiên nhiên được cân bằng
Trang 66ơ th sinh thái
5 Tiêu chí quy hoạch đô thị sinh thái
§ Về kiến trúc, các công trình trong đô thị sinh thái phải đảm bảo khai thác tối đa các nguồn mặt trời, gió và nước mưa để cung cấp năng lượng và đáp ứng nhu cầu nước của người sử dụng Thông thường là nhà cao tầng để dành mặt đất cho không gian xanh.
§ Sự đa dạng sinh học của đô thị phải được đảm bảo với các hành lang cư trú tự nhiên, nuôi dưỡng sự đa dạng sinh học và đem lại sự tiếp cận với thiên nhiên để nghỉ ngơi giải trí.
§ Giao thông và vận tải cần hạn chế bằng cách cung cấp lương thực và hàng hóa chủ yếu nằm trong phạm vi đô thị hoặc các vùng lân cận.
Trang 675 Tiêu chí quy hoạch đô thị sinh thái
§ Công nghiệp của đô thị sinh thái sẽ sản xuất ra các sản phẩm hàng hóa có thể tái sử dụng, tái sản xuất và tái sinh Các quy trình công nghiệp bao gồm cả việc tái sử dụng các sản phẩm phụ và giảm thiểu sự vận chuyển hàng hóa.
§ Kinh tế đô thị sinh thái là một nền kinh tế tập trung sức lao động thay vì tập trung sử dụng nguyên liệu, năng lượng và nước, nhằm duy trì việc làm thường xuyên và giảm thiểu nguyên liệu sử dụng.
Trang 68ơ th sinh thái
5 Các đô thị sinh thái điển hình
Quốc
Trang 691 ý niệm về KCN sinh thái
§ KCN sinh thái là một hệ công nghiệp gồm nhiều nhà máy hoạt động độc lập nhưng kết hợp với nhau một cách tự nguyện, hình thành quan hệ cộng sinh giữa các nhà máy với nhau và với môi trường.
§ Các nhà máy trong KCNST cố gắng đạt được những lợi ích kinh tế và hiệu quả bảo vệ môi trường chung thông qua việc quản lý hiệu quả năng lượng, nước và nguyên liệu sử dụng.
Trang 70Khu cơng nghi p sinh thái
2 Nguyên tắc hoạt động của KCNST
§Trao đổi các loại sản phẩm phụ
§Tái sinh, tái chế, tái sử dụng sản phẩm phụ tại nhàmáy, với các nhà máy khác và theo hướng bảo toàntài nguyên thiên nhiên
§Các nhà máy phấn đấu sản xuất sản phẩm thân thiệnvới môi trường (sản phẩm sạch)
Trang 712 Nguyên tắc hoạt động của KCNST
§ Xử lý chất thải tập trung.
§ Các loại hình công nghiệp phát triển trong KCN được qui hoạch theo định hướng BVMT của KCNST.
§ - Kết hợp giữa phát triển công nghiệp với các khu vực lân cận (vùng nông nghiệp, khu dân cư…) trong chu trình trao đổi vật chất (nguyên liệu, sản phẩm, phế phẩm, chất thải).
Trang 72Khu cơng nghi p sinh thái
3 Lợi ích từ xây dựng KCNST
§Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và nguồn tài chính
§Giảm chi phí sản xuất, nguyên vật liệu, năng lượng, bảohiểm và xử lý đồng thời giảm được gánh nặng trách nhiệmpháp lý về mặt môi trường
§Cải thiện hiệu quả sản xuất, chất lượng sản phẩm và môitrường, tạo được ấn tượng tốt đối với người tiêu dùng
§Gia tăng thu nhập cho từng nhà máy nhờ giảm mức tiêuthụ nguyên liệu thô, giảm chi phí xử lý chất thải đồng thờicó thêm thu nhập từ nguồn phế phẩm/phế liệu hay vật liệuthải bỏ của nhà máy
Trang 734 Phương pháp luận xây dựng KCNST
Bước 1: Xác định thành phần và khối lượng chất
thải
Bước 2: Đánh giá và lựa chọn phương án tái sinh
và tái sử dụng chất thải
Bước 3: Đánh giá và lựa chọn giải pháp xử lý
cuối đường ống và thải bỏ hợp vệ sinh
Bước 4: Tổ hợp các giải pháp lựa chọn
Trang 74Khu cơng nghi p sinh thái
Nhà máy lọc dầu
Nhà máy điện ASNAES
Công ty làm ván trát tường Gyproc
Vật liệu xây dựng và làm đường
170000 tấn tro và
xỉ /năm
Bùn giàu dinh dưỡng
225.000tấn hơi/năm
Bùn
80.000 tấn thạch cao/năm
14.000tấn hơi/năm
5 Ví dụ: KCNST Kalungborg-Đan Mạch
Trang 756 Kết luận
§KCNST là KCN phát sinh chất thải ít nhất
§KCNST là một KCN xanh
§KCNST là KCN sạch
§KCNST là một mô hình phát triển công nghiệpthân thiện môi trường
Trang 764 K T Lu N
§Tình tr ng suy thoái môi tr ng, xói mòn t, c n ki t tài nguyên
thiên nhiên ang làm cho giá tài nguyên ngày càng cao, hi u qu công
vi c th p h n nh ng vùng ô nhi m… nh h ng tr c ti p n l i
nhu n c a các doanh nghi p.
§QLMT KCN và ô th theo h ng b n v ng là m t cung c tích k t quan tr ng có tác d ng h tr phát tri n c a doanh nghi p ng
th i an toàn v i s c kho con ng i và môi tr ng h ng t i PTBK.
§ ng t i m c tiêu tr thành n c công nghi p vào n m 2020 thì các ngành công nghi p ph i áp d ng nh ng bi n pháp qu n lý và k thu t tiên ti n nh t và hi u qu nh t v khía c nh kinh t ng nh môi
tr ng có th phát tri n b n v ng.