1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm quản trị tài chính

25 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 258,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động phát hành cổ phiếu Question 7 Điểm : 1 Rủi ro kinh doanh phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ Chọ

Trang 1

Top of FormTRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ TÀI CHÍNHĐiểm : 1

Một công ty có kỳ thanh toán bình quân là 55 ngày, kỳ thu tiền bình quân là 22 ngày, vòng quay tồn kho

là 3 vòng Bíết rằng 1 năm có 360 ngày, kỳ chuyển hóa tiền mặt sẽ là:

Trang 2

Một công ty có DOL là 3.5 tại Q đơn vị Điều này cho chúng ta biết điều gì

Chọn một câu trả lời

a Nếu doanh số tăng 3.5% thì EBIT sẽ tăng 1%

b Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%

c Nếu doanh số tăng 1% thì EBIT sẽ tăng 3.5%

d Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

Question 5

Điểm : 1

Công ty A có 10 tỷ tài sản Nguồn vốn gồm có 1 tỷ nợ lưu động, 3 tỷ nợ dài hạn Công ty có 800 nghìn cổ

phiếu thường, giá mỗi cổ phiếu là 32 nghìn Thông số M/B của công ty là:

Trang 3

b Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài chính

c Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động tài chính,Ngân quỹ từ hoạt động tài trợ

d Ngân quỹ từ hoạt động kinh doanh, Ngân quỹ từ hoạt động đầu tư, Ngân quỹ từ hoạt động phát hành cổ phiếu

Question 7

Điểm : 1

Rủi ro kinh doanh phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ

Chọn một câu trả lời

a Mức độ dao động của lãi suất

b Mức độ dao động của giá bán

c Mức độ dao động của giá đầu vào

d Mức độ dao động của nhu cầu

Trang 4

Question 9

Điểm : 1

Giả sử một công ty có 5 tỷ TSLĐ và 2 tỷ nợ lưu động Mức tồn kho ban đầu của công ty là 500 triệu

Công ty muốn huy động thêm nợ ngắn hạn để để tài trợ cho tồn kho song khả năng hiện thời

không nhỏ hơn 2 Khi đó, khả năng thanh toán nhanh sẽ là

a Doanh số nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

b Lợi nhuận gộp nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

c Lợi nhuận gộp biên nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

d Hoạt động sản xuất của công ty có thể hiệu quả hoặc kém hiệu quả hơn so với đối thủ

Question 11

Điểm : 1

Trang 5

Khi phân tích thông số, ngoài các con số cần chú ý thêm đến các vấn đề sau, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a Sự đa dạng của sản phẩm, của khách hàng, của nhà cung cấp

b Tiềm năng của các đối thủ cạnh tranh hiện tại và tương lai

c Rủi ro thị trường và rủi ro ngoại hối đối với các công ty có hoạt động kinh doanh ở nước ngoài

d Sự đa dạng của nhà đầu tư

Question 12

Điểm : 1

Hai công ty X và Z có cùng EBIT, song X có 5 triệu chi phí nợ hằng năm và Z có khoản nợ chỉ 2 triệu

Xác suất mất khả năng trả nợ của X lớn hơn Z

Trang 6

c Khả năng thanh toán

d Khả năng sinh lợi

Question 16

Điểm : 1

Một công ty kinh doanh điện có thể có thông số nợ/tài sản cao hơn so với một công ty công nghệ sinh học

Đáp án :

Trang 7

a vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguồn vốn ngắn hạn

b vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản dài hạn được tài trợ bởi nguồn vốn dài hạn

c vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nguồn vốn dài hạn

d vốn luân chuyển ròng là bộ phận tài sản dài hạn được tài trợ bởi nguồn vốn ngắn hạn

Question 18

Điểm : 1

Khi tiến hành phân tích khối , mỗi khoản mục trong bảng cân đối kế toán được chia cho và mỗi

khoản mục trong bảng báo cáo thu nhập được chia cho _

Chọn một câu trả lời

a khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc

b khoản mục tương ứng trong bảng cân đối kế toán của năm gốc, khoản khoản mục tương ứng trong bảng báo cáo thu nhập của năm gốc

c Doanh thu thuần, tổng tài sản

d Tổng tài sản, Doanh thu thuần

Question 19

Điểm : 1

Các giao dịch nào làm thay đổi lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp

Trang 8

Chọn một câu trả lời

a Bán TSCĐ với giá cao hơn giá trị sổ sách

b Tạm ứng tiền cho nhân viên đi công tác

c Phát hành cổ phiếu

d Trả nợ ngắn hạn

Question 20

Điểm : 1

Cuối năm 20X5 Mục vốn cổ phiếu thường trên bảng cân đối kế toán của công ty X là 2 tỷ, thặng dư vốn

cổ phần là 0.5 tỷ Năm 20X6, công ty X phát hành 100 nghìn cổ phiếu, mỗi cổ phiếu có giá 50 nghìn, tuy

nhiên tổng đợt phát hành thu được 5.2 tỷ Vậy khoản mục cổ phiếu thường và thặng dư vốn cổ phần của

công ty X cuối năm 20X6 lần lượt sẽ là

Trang 9

a ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao

b ROE chịu nhiều tác động của tính thời vụ của ngành

c ROE không tính đến quy mô đầu tư ban đầu

d ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ

Question 24

Điểm : 1

Tính DTF của một công ty có doanh thu là 10$ triệu, với EBIT là $2triệu với khi cphí cố định $1 triệu

Công ty có $3 triệu tiền nợ với chi phí hằng năm là 10% đồng thời 1 triệu tiền cổ phiếu ưu đãi với lãi suất

9%/năm Tỷ suất thuế là 40$:

Trang 10

c Chia cổ tức nhiều hơn

d Vòng quay tài sản thấp hơn

Trang 11

c So sánh các thông số theo kinh nghiệm

d Đánh giá sự biến động của thông số theo lạm phát

Question 27

Điểm : 1

Trong các khoản mục sau, có khoản mục không thuộc tài sản lưu động:

Chọn một câu trả lời

a Chứng khoán khả nhượng, Tồn kho, Chi phí trích trước

b Tiền mặt, tồn kho, phải thu khách hàng, chi phí trích trước

c Tiền mặt, Tồn kho, Khoản phải thu khách hàng

d Tiền mặt& Chứng khoán khả nhượng, tồn kho, Phải trả người bán

Question 28

Điểm : 1

Khi phân tích vòng quay tồn kho, cần chú ý các yếu tố sau, ngoại trừ:

Chọn một câu trả lời

a Chất lượng của từng loại tồn kho

b Các mô hình quản lý tồn kho

c Tồn kho có mang tính khả nhượng hay không

d Giá trị thực tế của tồn kho so với giá trị sổ sách

Question 29

Điểm : 1

Trang 12

Một vấn đề của bảng cân đối kế toán là dựa trên chi phí lịch sử, nên trong giai đoạn lạm phát, một công ty

có tài sản cố định cũ sẽ có mức thu nhập trên tài sản cao hơn so với một công ty tương tự song tài sản cố

Trang 14

a Tài sản có mức sinh lợi cao hơn

b Chia cổ tức nhiều hơn

c Sử dụng nhiều vốn vay hơn

d Vòng quay tài sản lớn hơn

Question 35

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất

Chọn một câu trả lời

a Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản dài hạn so sánh với tổng các khoản nợ dài hạn

b Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản so sánh với tổng các khoản nợ đến hạn

c Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản nợ đến hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản so sánh với tổng các khoản nợ đến hạn

d Khả năng thanh toán hiện thời đo lường khả năng đáp ứng các khoản nợ đến hạn của doanh nghiệp, bằng cách lấy tổng tài sản ngắn hạn so sánh với tổng các khoản nợ đến hạn

Question 36

Điểm : 1

Nhóm thông số nào đo lường khả năng trả nợ trong dài hạn của công ty

Chọn một câu trả lời

Trang 15

Question 37

Điểm : 1

Giao dịch nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi khả năng thanh toán hiện thời

Chọn một câu trả lời

a Mượn ngân hàng ngắn hạn để trả nợ cho nhà cung cấp

b Lấy tiền mặt để trả nợ cho nhà cung cấp

c Vay ngắn hạn để tài trợ cho khoản phải thu

Trang 16

b Vốn luân chuyển ròng luôn luôn lớn >0

c Vốn luân chuyển ròng = Tài sản dài hạn – Nợ ngắn hạn

d Vốn luân chuyển ròng = Tài sản lưu động- Nợ dài hạn

a không phản ánh chính xác bản chất của các chi phí tham gia vào việc tạo ra doanh thu, đặc biệt là các chi phí thời kỳ

b Các tài sản thường được ghi nhận bởi chi phí lịch sử, chứ không phải giá trị thị trrường

c Tác động của lạm phát sẽ làm giá cả gia tăng và có thể làm cho thu nhập của công ty khác nhau tùy thuộc vào phương pháp tính toán hàng hoá tồn kho mà họ lựa chọn là LIFO hay FIFO

d Kết quả thu nhập chỉ phản ánh thông qua các nghiệp vụ kế toán nên nó chưa chỉ ra được các cơ hội tiềm năng trong hoạt động đầu tư tài sản

Question 41

Điểm : 1

Tiền thu được hoặc chi ra cho các hoạt động trả cho nhân viên, trả thuế, nhận cổ tức được chia được xếp

vào ngân quỹ từ:

Chọn một câu trả lời

a Hoạt động Đầu tư

b Hoạt động kinh doanh

c Hoạt động Tài trợ

Trang 17

a Kiểm soát chi phí gián tiếp, khai thác theo quy mô

b Hiệu quả của chính sách định giá và kích thích tiêu thụ

c Hiệu quả của chính sách sản xuất

a Hoạt động kinh doanh, Hoạt động đầu tư

b Hoạt động tài chính, Hoạt động Tài chính

Trang 18

c Hoạt động Đầu tư, Hoạt động kinh doanh

d Hoạt động kinh doanh, Hoạt động kinh doanh

Question 45

Điểm : 1

Để đánh giá việc quản lý khoản phải thu, cần tính toán các thông số

Chọn một câu trả lời

a Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải trả và khả năng thanh toán nhanh

b Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải trả và bảng kê thời hạn khoản phải thu

c Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải thu và bảng kê thời hạn khoản phải thu

d Kỳ thu tiền bình quân, vòng quay khoản phải thu và khả năng thanh toán hiện thời

Question 46

Điểm : 1

Phát biểu nào là chính xác nhất

Chọn một câu trả lời

a Vòng quay tồn kho ở mức trung bình của ngành là tốt nhất

b Vòng quay tồn kho càng thấp càng tốt vì chứng tỏ công ty quản lý tồn kho hiệu quả

c Vòng quay tồn kho cao có thể là dấu hiệu cho thấy công ty dễ gặp tình trạng cạn dự trữ

d Vòng quay tồn kho càng cao càng tốt

Question 47

Điểm : 1

Trang 19

Công ty X có doanh số bán tín dụng trong năm là 800 triệu, giả sử có 360 ngày/năm, khoản phải thu của

công ty ở mức 250 triệu Hãy tính kỳ thu tiền bình quân và vòng quay khoản phải thu

b Hoạt động kinh doanh

c Hoạt động Đầu tư

Trang 20

b Thông số khả năng sinh lợi

a Lợi nhuận gộp tính trên 1 đồng doanh số nhỏ hơn

b Doanh số nhỏ hơn đối thủ cạnh tranh

c Giá vốn hàng bán lớn hơn đối thủ cạnh tranh

Trang 21

d Lợi nhuận gộp nhỏ hơn so với đối thủ cạnh tranh

Question 52

Điểm : 1

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về thông số khả năng thanh toán hiện thời của một công ty, sử dụng

trung bình của ngành và định chuẩn của một công ty khác để so sánh

Chọn một câu trả lời

a Công ty nên duy trì thông số này ít nhất là 2.0

b Công ty nên duy trì thông số này cao hơn mức trung bình của ngành và mức định chuẩn

c Công ty nên duy trì thông số này dưới 0.5

d Công ty nên duy trì thông số này ở mức hợp lý so với mức trung bình của ngành và mức định chuẩn

Trang 22

b Nếu EBIT tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

c Nếu doanh số tăng 1% thì EPS sẽ tăng 3.5%

d Nếu doanh số tăng 3.5% thì EPS sẽ tăng 1%

Question 55

Điểm : 1

Tồn kho của công ty là 2 tỷ, tổng tài sản lưu động là 4.5 tỷ, tiền mặt và các khoản tương đương tiền 1 tỷ

Vòng quay tồn kho là 4.5 Lợi nhuận gộp bằng 20% doanh số Doanh số của công ty (100% bán tín dụng)

và vòng quay khoản phải thu:

Trang 23

a Cổ tức được chia

b Trả thuế

c Trả cho nhân viên

d Tiền mua tài sản cố định

Trang 24

b Các khoản chi phí trích trước

c Khoản phải thu khách hàng

Ngày đăng: 19/05/2015, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w