7 Truy xuất dữ liệu Xử lý các cột trung gian trên bảng danh mục tài khoản.. [MãTSNVđiềuchỉnhCK]= 8 Truy xuất dữ liệu Xử lý các cột trung gian trên bảng danh mục tài khoản... 23 Truy xu
Trang 1CHƯƠNG 5: LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP HCM
2
Sau khi nghiên cứu nội dung này, người học có thể:
Tạo cấu trúc bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Ứng dụng các hàm trong excel để truy xuất dữ liệu
Trang 23
NỘI DUNG
Lập bảng cân đối kế toán
Lập báo cáo kết quả kinh doanh
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 33
Trang 47
Truy xuất dữ liệu
Xử lý các cột trung gian trên bảng danh mục tài khoản
[MãTSNVđiềuchỉnhCK]=
8
Truy xuất dữ liệu
Xử lý các cột trung gian trên bảng danh mục tài khoản
[SDCKđiềuchỉnh]=
Trang 6[4]? =
Trang 815
Tạo cấu trúc sổ
16
Truy xuất dữ liệu
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD01
[1]?=
Trang 1121
Doanh thu hoạt động tài chính
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD06
[6]=
22
Chi phí hoạt đông tài chính
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD07
[7]?=
Trang 1223
Truy xuất dữ liệu
Chi phí lãi vay
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD08
Trang 1325
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD10
Trang 16Truy xuất dữ liệu
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng KQKD17
[17]?=
Trang 19Tiền chi trả cho người lao động
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT03
Trang 2039
Truy xuất dữ liệu
Tiền chi trả lãi vay
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT04
[04]?=
40
Truy xuất dữ liệu
Tiền chi nộp thuế TNDN
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT05
[05]?=
Trang 2141
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT06
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT07
Trang 2243
Truy xuất dữ liệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
[20]?=
44
Truy xuất dữ liệu
Tiền chi mua sắm tài sản cố định
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT21
Trang 2345
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT22
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT23
Trang 2447
Truy xuất dữ liệu
Tiền thu hồi cho vay, bán các công cụ nợ của các đơn vị khác
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT24
Truy xuất dữ liệu
Tiền chi góp vốn vào các đơn vị khác
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT25
Trang 2549
Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT26
Thu lãi tiền cho vay, tiền gửi và cổ tức được chia
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT27
[27]?=
Trang 2651
Truy xuất dữ liệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
[30]=
52
Truy xuất dữ liệu
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT31
[31]?=
Trang 2753
Tiền trả lại vốn góp chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT32
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT33
Trang 28Truy xuất dữ liệu
Tiền trả nợ thuê tài chính
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT35
Trang 2957
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT36
Trang 3059
Truy xuất dữ liệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
=
60
Truy xuất dữ liệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
[50]?=
Trang 3161
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá ngoại tệ
Lập bảng điều kiện: đặt tên vùng LCTT611 và LCTT612
Trang 3263