SOKTMAY Nhật kýBDMTK hệ thống tài khoản Nhật ký thu tiền 5 Nhật ký Nhật ký chi tiền Nhật ký mua hàng chịu Nhật ký bán hàng chịu Nhật ký chung Sổ cái các tài khoản Sổ cái tổng hợp Sổ quỹ
Trang 1Sau khi học xong chương này, người học có thể:
Trang 2SOKTMAY (Nhật ký)
BDMTK (hệ thống tài khoản)
Nhật ký thu tiền
5 Nhật ký Nhật ký chi tiền
Nhật ký mua hàng chịu Nhật ký bán hàng chịu Nhật ký chung
Sổ cái các tài khoản Sổ cái tổng hợp
Sổ quỹ tiền mặt
Các sổ chi tiết
Sổ tiền gửi ngân hàng
Sổ chi tiết thanh toán
Sổ chi tiết bán hàng
Sổ chi tiết hàng tồn kho
Sổ chi tiết các tài khoản khác Bảng tổng hợp chi tiết TK 131
Bảng tổng hợp chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết TK 331
Bảng tổng hợp chi tiết TK 15…
Sổ chi phí sản xuất kinh doanh (154, 621, 622,
627, 632… Kế toán chi phíPhiếu tính giá thành sản phẩm
Bảng cân đối số phát sinh
Báo cáo tài chính Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Bảng kê HĐ, CT HHDV mua vào
Báo cáo thuế GTGT Bảng kê HĐ, CT HHDV bán ra
Trang 3B ẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT
SỔ NK MUA HÀNG CHỊU
SỔ NK BÁN HÀNG CHỊU
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Trang 55
9
Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN
MẶT
10
Truy xuất dữ liệu
[1]? Tổng phát sinh Nợ của tài khoản 111 [1]=
[2]? Tổng phát sinh có của tài khoản 112 đối ứng TK 111 [2]=
[3]? Tổng phát sinh có của tài khoản 141 đối ứng với TK 111
[3]=
[4]? Tổng phát sinh có của tài khoản 131 đối ứng với TK 111 [4]=
Trang 66
11
Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh có của tài khoản 138 đối ứng với TK 111
Trang 7Truy xuất dữ liệu
[14]? Ghi có TK 141 đối ứng với TK 111 [14]=IF(AND($E8>0,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“111“,LEF
T(SOKTMAY!$K3,3)=”141”),$E8,0) [15]? Ghi có TK 131 đối ứng với TK 111
[15]=
Trang 88
15
Truy xuất dữ liệu
[16]? Ghi có TK 138 đối ứng với TK 111
[16]=
[17]? Ghi có TK 3331 đối ứng với TK 111
[17]=
16
Truy xuất dữ liệu
[18]? Số tiền ghi có tài khoản khác đối ứng với 111 [18]=
[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với 111
[19]=
Trang 1010
19
Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ THU TGNH
20
Truy xuất dữ liệu
[1]? Tổng phát sinh Nợ của tài khoản 112 [1]=
[2]? Tổng phát sinh có của tài khoản 111 đối ứng TK 112 [2]=
[3]? Tổng phát sinh có của TK 141 đối ứng với TK 112 [3]=
[4]? Tổng phát sinh có của TK 131 đốing với TK 112 [4]=
Trang 1111
21
Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh có của TK 138 đối ứng với TK 112
[9]=
[10]? Ngày chứng từ:
[10]=
Trang 12Truy xuất dữ liệu
[14]? Ghi có TK 141 đối ứng với TK 112 [14]=IF(AND($E8>0,LEFT(SOKTMAY!$J3,3)=“112“,LEFT (SOKTMAY!$K3,3)=”141”),$E8,0)
[15]? Ghi có TK 131 đối ứng với TK 112 [15]=
Trang 1313
25
Truy xuất dữ liệu
[16]? Ghi có TK 138 đối ứng với TK 112
[16]=
[17]? Ghi có TK 3331 đối ứng với TK 112
[17]=
26
Truy xuất dữ liệu
[18]? Số tiền ghi có tài khoản khác đối ứng với 112 [18]=
[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với 112
[19]=IF(K8=0,””,SOKTMAY!$K3)
Trang 1515
29
Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHI TM
30
Truy xuất dữ liệu
[1]? Tổng phát sinh Có của tài khoản 111 [1]=
[2]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 642 đối ứng TK 111 [2]=
[3]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 141 đối ứng với TK 111
[3]=
[4]? Tổng phát sinh nợ của TK 152 đối ứng với TK 111 [4]=
Trang 1616
31
Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh nợ của TK 133 đối ứng với TK 111
Trang 17Truy xuất dữ liệu
[14]? Ghi nợ TK 141 đối ứng với TK 111 [14]=
[15]? Ghi nợ TK 152 đối ứng với TK 111 [15]=
Trang 19Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHI TGNH
Trang 20Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 133 đối ứng với TK 112 [5]=
[6]? Tổng phát sinh nợ của tài khoản 112 đối ứng với TK 112 [6]=
[7]? Tổng phát sinh nợ của TK khác đối ứng với TK 112
Truy xuất dữ liệu
Trang 23Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ MUA HÀNG
Trang 2424
[4]=
[4]? Tổng phát sinh nợ của TK 1523 đối ứng với TK 331
[3]? Tổng phát sinh nợ của TK 1522 đối ứng với TK 331
[3]=
[2]=
[2]? Tổng phát sinh nợ của TK 1521 đối ứng TK 331
[1]? Tổng phát sinh Có của tài khoản 331
[1]=
Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh nợ của TK 1524 đối ứng với TK 331 [5]=
[6]? Tổng phát sinh nợ của TK 133 đối ứng với TK 331 [6]=
[7]? Tổng phát sinh nợ của TK khác đối ứng với TK 331
Truy xuất dữ liệu
Trang 25[13]? Ghi nợ TK 1521 đối ứng với TK 331 [13]=
[14]? Ghi nợ TK 1522 đối ứng với TK 331 [14]=
[15]? Ghi nợ TK 1523 đối ứng với TK 331 [15]=
Truy xuất dữ liệu
Trang 28Truy xuất dữ liệu
[5]? Tổng phát sinh có của tài khoản 3331 đối ứng với TK 131 [5]=
[6]? Tổng phát sinh có của tài khoản khác đối ứng với TK 131
Trang 29Truy xuất dữ liệu
[12]? Ghi có TK 5111 đối ứng với TK 131 [12]=
[13]? Ghi có TK 5112 đối ứng với TK 131 [13]=
[14]? Ghi có TK 5113 đối ứng với TK 131
[14]=
Truy xuất dữ liệu
Trang 31Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Trang 32KTMAY!C3,SOKTMAY!E3)))
Truy xuất dữ liệu
Trang 33Truy xuất dữ liệu
[6]? Tài khoản ghi nợ
Trang 3535
69
Truy xuất dữ liệu
SỔ KẾ TOÁN MÁY SỔ NHẬT KÝ CHUNG
[1]? Tổng số tiền phát sinh nợ trong kỳ:
[1]=SUM(G6:G65536)
Truy xuất dữ liệu
[2]? Tổng số tiền phát sinh có trong kỳ:
[2]=SUM(H6:H65536)