1 TỔ CHỨC CƠ SỞ DỮ LIỆU Khoa Kế toán – Kiểm toán, Đại học Mở TPHCM CHƯƠNG 1 2 MỤC TIÊU Sau khi học xong chương này, người học có thể: •Tổ chức cơ sở dữ liệu kế toán tại một doanh nghiệp
Trang 11
TỔ CHỨC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Khoa Kế toán – Kiểm toán, Đại học Mở TPHCM
CHƯƠNG 1
2
MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này, người học có thể:
•Tổ chức cơ sở dữ liệu kế toán tại một doanh nghiệp bất kỳ:
tổ chức tập tin, tổ chức bảng tính
•Hiểu được cách thức vận hành của cơ sở dữ liệu
•Kết chuyển tính giá thành và xác định kết quả kinh doanh trên form dữ liệu ban đầu
Trang 22
3
NỘI DUNG
• Ôn tập một số thao tác về bảng tính và một số hàm
thường dùng trong excel kế toán
• Tổ chức cơ sở dữ liệu kế toán trên bảng tính Excel
4
Ôn tập một số thao tác về bảng tính và một
số hàm thường dùng
• Kiểu dữ liệu
• Địa chỉ
• Các hàm thông dụng sử dụng vào xử lý thông tin kế toán
Trang 33
5
Tổ chức CSDL
• Hướng dẫn mở tài khoản và số dư đầu kỳ
• Hướng dẫn định khoản kế toán trên excel
• Tính tổng phát sinh, kiểm tra tính chất cân đối
• Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
6
Hướng dẫn mở tài khoản và số dư đầu kỳ
Trang 44
7
Hướng dẫn định khoản kế toán trên excel
• Định khoản bút toán Nợ và Có trên cùng một hàng
• Sử dụng tài khoản chi tiết đã khai báo
8
Tính tổng phát sinh, kiểm tra tính chất cân đối
[1] Tổng số phát sinh nợ [1] = sumif(TKGHINO,B4,SOTIENPS) [2] Tổng số phát sinh có
[2] = sumif(TKGHICO,B4,SOTIENPS)
Trang 55
9
Tính tổng phát sinh, kiểm tra tính chất cân đối
[3] Tính số lượng tồn cuối các tài khoản:
[3]=IF(OR(LEFT(B4,3)=“151”,LEFT(B4,3)=”152”,LEFT(B4,3)=”
153”,LEFT(B4,3)=”155”,LEFT(B4,3)=”156”,LEFT(B4,3)=“157”,
LEFT(B4,3)=“158”),E4 + SUMIF(TKGHINO,B4,SOLUONGPS)
-SUMIF(TKGHICO,B4,SOLUONGPS),0)
10
Tính tổng phát sinh, kiểm tra tính chất cân đối
[4] Tính số dư cuối kỳ của các tài khoản [4]=IF(C4=”N”,F4+G4-H4,F4+H4-G4)
Trang 66
11
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
Giá thành phân xưởng phụ (PX2)
Giá thành phân xưởng chính (PX1)
12
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
6279.PX2
6271.PX2
6272.PX2
…….
Trang 77
13
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
154.PX2.B01
621.PX2.B
622.PX2.B
6279.PX2
14
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
TK 154.PX2.B01
6273.PX1
Trang 88
15
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
6279.PX1
6271.PX1
6272.PX1
…
16
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
154.PX1.F01
621.PX1.F01
622.PX1.F01
6279.PX1 (40%)
Trang 99
17
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
154.PX1.F02
621.PX1.F02
622.PX1.F02
6279.PX1 (60%)
18
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
5111
521
531
532
Trang 1010
19
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
911
5111
5151
7111
20
Kết chuyển giá thành, doanh thu, chi phí
911
TK 632
TK 635
TK 641….