1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 6 Cơ sở dữ liệu hệ thống và khai thác dữ liệu (Môn Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp)

34 426 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁNHệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Sau khi học xong chương này, người học có thể:  Trình bày các nhóm dữ liệu D/L của hệ thống ERP và mối liên hệ của chú

Trang 1

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

Sau khi học xong chương này, người học có thể:

 Trình bày các nhóm dữ liệu (D/L) của hệ thống ERP và mối

liên hệ của chúng

 Giải thích về ứng dụng data warehouse và business

intelligence(BI) trong hệ thống ERP

 Mô tả ứng dụng ERP trong việc trình bày thông tin

 Áp dụng các lý thuyết đã học để thực hành trên các phần

mềm ERP: Epicor, Odoo

Mục tiêu

Trang 2

 6.2 Khái lược về datawarehouse

 6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh

doanh (Business Intelligence)

 6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân

tích thông tin tài chính

6.1 Các nhóm dữ liệu (D/L) hệ thống: D/L danh mục và D/L nghiệp vụ

 6.2 Khái lược về datawarehouse

 6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh doanh (Business Intelligence)

 6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân tích thông tin tài chính

Trang 3

D/L Danh mục: ít thay đổi, mô tả thông

tin các đối tượng, thường xuyên được sử

dụng nhưng ít được cập nhật,

D/L Nghiệp vụ: thay đổi theo thời gian,

mô tả các sự kiện, thường xuyên được sử

dụng và được cập nhật,

Trang 6

*

Trang 7

*

14

*

Trang 8

*

6.2 Khái lược về datawarehouse

 6.1 Các nhóm dữ liệu (D/L) hệ thống: D/L danh mục và D/L nghiệp vụ

6.2 Khái lược về datawarehouse

 6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh doanh (Business Intelligence)

 6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân tích thông tin tài chính

Trang 9

Lợi ích của DWH (Data warehouse)

tạo quyết định có ảnh hưởng lớn (query, report)

tăng chất lượng & linh hoạt phân tích KD (dữ liệu đa tầng)

dịch vụ khách hàng được nâng cao

tái sáng tạo tiến trình kinh doanh

tái sáng tạo hệ thống thông tin

Trang 10

*

DWH (Data warehouse) hiện nay

dùng báo cáo tổng hợp, tích hợp dữ liệu

20

*

Trang 11

*

22

*

Trang 13

Minh họa Dashboard của một số quy trình

 QT Mua hàng:

 PO status, PO Receipts Status, PO Receipts Dashboard

 Purchasing Dashboard

 QT Sản xuất:

 Job Status Dashboard, CRP Dashboard

 Shop Floor Planning

 Availability Report

 BOM List Report

 Shop Load Report,

PO-Dashboard (1)

Giải thích ý nghĩa của các dòng đánh dấu

Trang 18

Production Dashboard (1)

CRP: Capacity Requirement Planning

Production Dashboard (2)

Trang 19

Production Dashboard (3)

38

*

6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh

doanh (Business Intelligence)

 6.1 Các nhóm dữ liệu (D/L) hệ thống: D/L danh mục và D/L nghiệp vụ

 6.2 Khái lược về datawarehouse

6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh doanh (Business Intelligence)

 6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân tích thông tin tài chính

Trang 20

 Ví dụ về BI và ERP của doanh nghiệp

 Bảng phân tích hoạt động (dashboard)

 Bảng phân tích chiến lược (balanced scorecard)

 Phân biệt giữa dashboard và balanced scorecard

 Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả hoạt động (KPI)

40

*

Lịch sử BI

 Richard Millar Devens (1856) sử dụng thuật ngữ BI đầu tiên

để mô tả cách mà nhà ngân hàng Henry Furnese đạt được lợi

nhuận bằng cách thu thập và xử lý thông tin trên thị trường

trước các đối thủ cạnh tranh

 Hans Peter Luhn (1958): BI là khả năng hiểu được các mối

quan hệ của các dữ liệu theo đó có các hành động để đạt

được mục đích

 Đầu những năm 1960: BI là hệ thống hỗ trợ ra quyết định bao

gồm: kho dữ liệu, hệ thống quản lý thông tin, hệ thống phân

tích xử lý dữ liệu trực tuyến (OLAP)

Trang 21

*

BI là gì?

 Theo tổ chức Gartner: BI bao gồm các ứng dụng, nền tảng

công nghệ, các best practices có thể truy cập và phân tích

thông tin từ đó có thể cải tiến và tối ưu hóa quyết định và đạt

đươc hiệu quả trong hoạt động

 Theo Wikipedia: BI là tập hợp các lý thuyết, phương pháp

luận, kiến trúc và công nghệ để chuyển dữ liệu thô thành

những thông tin hữu ích trong kinh doanh Những công nghệ

BI cung cấp những thông tin quá khứ, hiện tại và các dự báo

trong các hoạt động kinh doanh.

Trang 22

BI và ERP (tt)

 BI vừa là qui trình vừa là sản phẩm

 Qui trình bao gồm các phương pháp mà giúp cho các

doanh nghiệp tổ chức sử dụng nó để chuyển thành thông

tin hữu ích hoặc thông minh mà giúp cho các tổ chức tồn

tại và sống sót trong nền kinh tế toàn cầu

 Sản phẩm là thông tin mà cho phép các tổ chức dự báo

hành vi của đổi thủ, nhà cung cấp, khách hàng, công

nghệ, thị trường, sản phẩm, dịch vụ và môi trường kinh

doanh chung

*

Vai trò của BI trong kinh doanh

 Hệ thống BI cung cấp chính xác, và kịp thời về tình

hình doanh nghiệp theo thời gian thực

 BI giúp cho DN dễ dàng xác lập những báo cáo

động (ad hoc report)

 BI giúp tích hợp các phương tiện phân tích, so sánh,

và đánh giá rõ ràng, tiện lợi như các khung quản lý

chi tiêu, hệ thống các biệu đồ động, bộ chỉ tiêu quản

lý hiệu năng doanh nghiệp, và hệ thống báo cáo

phân tích giả lập

Trang 23

Hệ thống BI

*

Hệ thống BI (tt)

 Data Warehouse (Kho dữ liệu): chứa dữ liệu tổng

hợp của doanh nghiệp

 Data Mining (Khai phá dữ liệu): Các kỹ thuật dùng

để khai phá dữ liệu và phát hiện tri thức như phân

loại (Classification), phân nhóm (clustering), phát

hiện luật kết hợp (Association Rule), Dự đoán

(Predcition),…

Trang 24

Hệ thống BI (tt)

 Business Analyst (Phân tích kinh Doanh): Các nhà

lãnh đạo Doanh nghiệp đưa ra những quyết định

chiến lược đối với hoạt động kinh doanh của doanh

nghiệp

*

Các bước xử lý trong BI

Trang 25

Ví dụ sử dụng BI và ERP

 Tập đoàn bán lẻ Wal Mart

 Cung ứng cho hơn 2,900 đại lý

 Kho dữ liệu hơn 101 terabytes

 Kho dữ liệu lớn nhất thế giới

 Đầu tư hơn 1 tỷ USD

 Thực hiện được 35,000 truy vấn mỗi tuần

 Xử lý hơn 65 triệu giao dịch mỗi tuần

 Hỗ trợ ra quyết định: tồn kho, dự báo, hạ giá, quản lý

nhân khẩu học và thông tin thị trường

*

Dashboard

 Từ dashboard (bảng điều khiển) xuất phát từ bảng

điều khiển của xe ô tô để cung cấp thông tin cho

người điều khiển

 Trong kinh doanh, dashboard cung cấp các thông tin

cho người quản lý doanh nghiệp

 Dashboard là hệ thống quản lý thông tin được biểu

diễn dưới dạng biểu đồ để đo lường sức khỏe của

doanh nghiệp

Trang 26

Dashboard (tt)

*

Balanced Scorecard

 Balanced Scorecard (BS) được phát triển vào đầu

những năm 1990 bởi Robert Kaplan và David Norton

 BS được định nghĩa là hệ thống quản lý thông tin,

không phải hệ thống đo lường

 BS là công cụ để hoạch định và thực hiện các mục

tiêu chiến lược của doanh nghiệp

 Có 4 khía cạnh quan trọng trong BS: Khách hàng, tài

chính, nội bộ doanh nghiệp, kiến thức – giáo dục –

phát triển

Trang 27

 Nội bộ: đánh giá các qui trình hoạt động nội bộ

 Kiến thức, giáo dục, phát triển: huấn luyện và đào

tạo nhân viên, tạo sự cạnh tranh trên thị trường

*

Dashboard vs Balanced

Scorecard

Phương pháp Kiểm soát vận

hành

Báo cáo tiến trình Đo lường hiệu

quả Người sử

dụng

Quản lý vận hành Quản lý thông tin Quản lý cấp cao

Nơi sử dụng Phòng ban Đơn vị IT Công ty

Dữ liệu Chi tiết Chi tiết/ Tóm tắt Tóm tắt

Cập nhật Trong ngày Hàng

ngày/tuần/tháng

Hàng tháng/quí/năm

Trang 28

KPI

 Có 4 chỉ tiêu đo lường hiệu quả hoạt động:

 Những chỉ tiêu quan trọng đo lường hiệu quả công việc

(KRIs)

 Những chỉ tiêu kết quả thực hiện công việc (RIs)

 Những chỉ tiêu hiệu suất công việc (PIs)

 Những chỉ tiêu quan trọng đo lường hiệu quả (KPIs)

*

KPI (tt)

Trang 29

KPI (tt)

 Kaplan và Norton đề xuất doanh nghiệp nên xây

dựng không ít hơn 20 KPI

 Hope và Fraser đề nghị doanh nghiệp nên xây dựng

Trang 31

Giới thiệu “Best practice”

62

*

6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân tích

thông tin tài chính

 6.1 Các nhóm dữ liệu (D/L) hệ thống: D/L danh mục và D/L nghiệp vụ

 6.2 Khái lược về datawarehouse

 6.3 Khái lược về phân tích thông minh trong kinh doanh (Business Intelligence)

6.4 Ứng dụng hệ thống ERP để trình bày và phân tích thông tin tài chính

Trang 32

Khung phân tích

*

Phân tích cấu trúc ngành

Trang 33

Phân tích chiến lược cạnh tranh

*

Phân tích báo cáo tài chính

 Phân tích theo chiều dọc

 Phân tích theo chiều ngang

 Phân tích các tỷ số tài chính

 Phân tích dòng tiền

Trang 34

Tài liệu tham khảo

 1 Tài liệu bài tập từ EpicorUni: http://goo.gl/0v51th

 intro.to.dashboard, introexecutive.dashboards, database.concepts

2 Motiwalla F L and Thompson J 2009, Enterprise System for

Management, Pearson Prentice Hall

3 Magal S R and Word J 2012, Integrated Business Processes with

ERP Systems Wiley Publisher, 1st edition

Ngày đăng: 19/05/2015, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w